Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

ke hoach bo mon dia li 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (89.54 KB, 13 trang )

Kế HOạCH Bộ MÔN
Giáoviên: Nguyễn Thị Thuý
Năm học (2008 -2009 )
I, Đặc điểm tình hình
1, Học sinh
Lớp 9A,9B,9C
Đều là những học sinh trung bình, yếu các em khá giỏi đã lên học trờng
Nguyễn Thiện Thuật. Do vậy đối tợng học sinh nhận thức không đồng đều, tỉ
lệ học sinh yếu nhiều. Phân lớn các em cha có ý thức học tập, gia đình cũng
cha quan tâm đúng mức. Bởi vì hầu hết các em đều là con em nông dân, nhiều
em có hoàn cảnh khó khăn.
2, Về giáo viên
Đợc đào tạo chuẩn, phân công đúng chuyên môn đợc học đầy đủ các
chuyên đề thay sách do sở và phòng tổ chức từ lớp 6 đến lớp 9.
3, Nội dung ch ơng trình.
Đổi mới nhiều có nhiều bài mới, nhiều kiến thức mới nên giáo viên phải
dành nhiều thời gian nghiên cứu bài soạn bài, chuẩn bị đồ dùng và học hỏi
đồng nghiệp.
II, Chỉ tiêu
Lớp Giỏi Khá Trung bình Yếu
9A(21) 7 10 4 0
9B(24) 8 10 6 0
9C(31) 10 15 6 0
,III. Biện pháp
Thực hiện phơng pháp đổi mới đúng đặc trng bộ môn. Vận dụng linh hoạt
các phơng pháp dạy học để tạo hứng thú cho học sinh và nâng cao chất lợng.
Giáo viên không ngừng học tập, rèn luyện , tìm hiểu để nâng cao chât lợng
và trình độ chuyên môn nghiệp vụ.
Kết hợp với giáo viên bộ môn và gia đình động viên khuyến khích các em
học tập tốt, đạt chỉ tiêu đã đề ra.
Phân loại học sinh có những câu hỏi phu hợp với đối tợng.


IV, Kế hoạch bồi d ỡng học sinh.
1, Chỉ tiêu
Mỗi lớp đạt gần 10em học sinh giỏi,
Mỗi lớp chọn 2 em HSG đi học bồi dỡng thi học sinh giỏi huyện
2, Biện pháp
GV kết hợp với gia đình khuyến khích các em học tập. Mỗi tuần bồi đỡg
cho HSG 1 buổi vào thứ sáu
đầu t nghiên cứu tài liệu , sách tham khảo, đề thi HSG các cấp các năm.
học hỏi để nâng cao trình độ chuyên môn để bồi dỡng kiến thức cho các em.
V. Kế hoạch thực hiện nội dung ch ơng trình
Chơng trình địa lớp 9
35 tuần . 1,5tiết =52 tiết
-Địa lí dân c : 5 tiết (4 tiết lí thuyết + 1 thực hành)
-Địa lí kinh tế:11 tiết (9 LT+ 1 TH)
-Sự phân hoá lãnh thổ: 24 tiết(17 LT +7 TH )
-Địa lí địa phơng 4 tiết ( 3LT +1 TH )
-Ôn tập và kiểm tra 8 tiết.
VI.Mục đích và nhiệm vụ của ch ơng trình
a.Kiến thức
Trang bị cho HS những kiến thức cơ bản cần thiết, phổ thông về dân c,
các nành kinh tế, sự phân hoá lãnh thổ, kinh tế xã hội của nớc ta và những hiểu
biết về địa phơng tỉnh nơi các em sống và học tập .
b. Kĩ năng
-Kĩ năng phân tích bản đồ
- KN đọc khai thác kiến thức từ bản đồ , lợc đồ
KN xử lí số liệu thống kê các yêu cầu cho trớc.
-KN vẽ biểu đồ các dạng khác nhau và rút ra nhận xét từ biểu đồ.
-KN su tầm và phân tích tài liệu từ các nguồn khác nhau bao gồm cả tài
liệu in giấy và điện tử.
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú đồ dùng GD t

tởng
Kiểm
tra
I. Địa lí
dân c
1. Cộng
đồng
các dân
tộc Việt
Nam
Kiến thức
-Nêu đợc một số đặc
điểm về dân tộc:Việt
Nam có 54 dân tộc;
mỗi dân tộc có đặc tr-
ng về văn hoá thể
hiện ngôn ngữ trang
phục, phong tục tập
quán.
Biết các dân tộc có
trình độ phát triển
kinh tế khác nhau,
chung sống đoàn kết,
cùng xây dựng và bao
-Ngời Việt ( Kinh )
chiếm đa số ( 86%).
Bản đồ dân c
Việt Nam
Đoàn
kết

giữa
các
dân
tộc
vệ tổ quốc.
-Trình bày đợc sự
phân hoá các dân tộc
nớc ta.
Kĩ năng
-Phân tích bảng số
liệu về số dân phân
theo thành phần dân
tộc.
-Thu thập thông tin về
một dân tộc.
-ở đồng bằng chủ yếu
là dân tộc Việt, các dân
tộc ít ngời phân bố ở
miền núi và cao
nguyên.
2. Dân
số và sự
gia tăng
dân số
Kiến thức
-Trình bày đợc một số
đặc điểm của dân số
nớc ta, nguyên nhân
và hậu quả.
Kĩ năng

-Vẽ và phântích biểu
đồ dân số Việt Nam.
-Phân tích và so sánh
tháp dân số nớc ta các
năm 1989 và 1999
-Dân số đông , gia tăng
dân số nhanh, dân số
trẻ, cơ cấu dấnố theo
tuổi và giới tinh đang
có sự thay đổi.
-Nhớ đợc số dân Việt
Nam ở thời điểm gần
nhất.
Biểu đồ
phóng to
Tuyên
truyền
kế
hoạch
hoá
gia
đình
3.Phân
bố dân
c và các
loại
hình
quần c
Kiến thức
-Trình bày đợc tình

hình phân bố dân c n-
ớc ta: không đồng đều
theo lãnh thổ, tập
trung đông đúc ở
đồng bằng và các đo
thị , ở miền nui dân c
tha thớt.
Phân biệt đợc các loại
hình quần c thành thị
và nông thôn theo
chức năng và hình
thái quần c.
-Nhận biết quá trình
đô thị hoá ở nớc ta.
Kĩ năng
-Đồng bằng sông Hồng
có mật độ dân số cao
nhất, Tây Bắc và Tây
Nguyên có mật độ dân
số thấp.
-Chức năng : theo loại
hình hoạt động kinh tế
xã hội .
-Số dân đô thị tăng, qui
mô đô thị đợc mở
rộng , phổ biến lối sống
Bản đồ dân c
Việt Nam
Y thức
bảo vệ

môi tr-
ờng
tránh
hiện t-
ợng du
canh
du c
Sử dụng bảng số liệu
và bản đồ để nhận xét
sự phân bố dânc ở
Việt Nam
thành thị .
4. Lao
động
việc làm
và chất
lợng
cuộc
sống
Kiến thức
-Trình bày đợc đặc
điểm nguồn lao động
và việc sử dụng lao
động.
-Biết đợc sức ép của
dân số đối với việc
giải quyết việc làm ở
nớc ta.
-Trình bày đợc hiện
trạng chất lợng cuộc

sống ở nớc ta: còn
thấp không đồng đều
đang đợc cải thịên.
Kĩ năng
Phân tích biểu đồ,
bảng số liệu về cơ cấu
sử dụng lao động
-Nguồn lao động dồi
dào, tăng nhanh; chất l-
ợng còn hạn chế , cơ
cấu sử dụng lao động
đang thay đổi.
Học h-
ớng
nghiệp

chọn
nghề
sao
cho
phù
hợp
II.địa lí
kinh tế
1. Quá
trình
phát
triển
kinh tế
Kiến thức

-Trình bày sơ lợc về
quá trình phát triển
kinh tế Việt Nam.
-Thấy đợc chuyển
dịch cơ cấu kinh tế là
nét đặc trng của công
cuộc đổi mới: thay
đổi cơ cấu kinh tế
theo ngành, theo lãnh
thổ, theo thành phần
kinh tế; những thành
tựu và thách thức.
Kĩ năng
-Phân tích biểu đồ để
nhận xét sự chuyển
-
Lâý mốc năm 1986-bắt
đầu tiến hành công
cuộc đổi mới.
-Thành tựu: tăng trởng
kinh tế nhanh, đang
tiến hành công nghiệp
hoá.
-Thách thức: ô nhiễm
môi trờng, cạn kiệt tài
nguyên, thiếu việc
làm
ý thức
bảo vệ
môi tr-

ờng xử
lí nớc
thải
công
nghiệp
dịch cơ cấu kinh tế.
2. Địa lí
các
ngành
kinh tế
a.
ngành
nông
nghiệp
Kiến thức
-Phân tích đợc các
nhân tố tự nhiên, kinh
tế xã hội ảnh hởng
đến sự phát triển và
phân bố nông
nghiệp :tài nguyên
thiên nhiên là tiên đề
cơ bản, điều kiện kinh
tế xã hội là nhân tố
quyết định.
-Trình bày đợc tình
hình phát triển của
sản xuất nông nghiệp:
đang phát triển vững
chắc , sản phẩm đa

dạng , trồng trọt vẫn
là ngành chính.
-Trình bày và giải
thích sự phân bố của
một số cây trồng vậy
nuôi.
Kĩ năng
-Phân tích bản đồ
nông nghiệp và bảng
phân bố cây công
nghiệp để thấy rõ sự
phân bố của một số
cây trồng, vật nuôi.
Vẽ và phân tích biểu
đò về sự thay đổi cơ
cấu ngành chăn nuôi.
-Nhân tố tự nhiên : đất
nớc khí hậu , sinh vật;
nhântố kinh tế xã
hội: lao động
, cơ sở vật chất- kĩ
thuật, chính sách , thị
trờng.
-Sản xuất nông phẩm
hàng hoá; lúa gạo, cây
công nghiệp, cây ăn
quả, thịt trứng sữa. xuất
khẩu nông sản.
-Phân bố các vùng
trồng lúa, một số cây

công nghiệp; chăn nuôi
một số gia súc , gia
cầm.
Bản đồ nông
nghiệp
Y thức
bảo vệ
môi tr-
ờng ,
giữ
gìn vệ
sinh
tránh
dịch
bệnh
b. Lâm
nghiệp
và thuỷ
sản
Kiến thức
-Biết đợc thực trạngđộ
che phủ của rừng nớc
ta; vai trò của từng
koại rừng.
-Trình bày đợc tình
hình phát triển và
phân bố ngành nông
-Rừng phòng hộ , rừng
đặc dụng, rừng sản xuất
và mô hình nông

lâm kết hợp.
-Khái thác và chế biến
gỗ, trồng rừng.
Bản đồ nông
lâm thuỷ sản
Trồng
cây
gây
rừng
phủ
xanh
đất
nghiệp.
-Trình bày đợc
nguồng lợi thuỷ , hải
sản; sự phát triển và
phân bố của ngành
khai thác, nuôi trồng
thuỷ sản
kĩ năng
-Phân tích bản đồ để
thấy rõ sự phân bố
của các loại rừng , bài
tôm , cá..
-Phân tích bằng.
số liệu, biểu đồ để
thấy sự phát triển của
nông nghiệp, thuỷ
sản.
-Sản lợng thuỷ sản. trị

giá xuất khẩu thuỷ sản.
Các tỉnh dẫn đầu về
khai thác thuỷ sản.
trống
đồi
trọc ,
bảo vệ
môi tr-
ờng
c.
Ngành
công
nghiệp
Kiến thức
-Phân tích các nhân tố
tự nhiên, kinh tế- xã
hội ảnh đến sự phát
triển và phân bố nông
nghiệp.
-Trình bày sự phát
triển của sản xuất
công nghiệp.
-Trình bày đợc một số
thành tựu của sản
xuất công nghiệp: cơ
cấu đa ngành với một
số ngành trongj điểm
khai thác thế mạnh
của đất nớc; thực hiện
công nghiệp hoá.

-Biết sự phân bố của
một số ngành công
nghiệp trọng điểm.
Kĩ năng
_Phân tích biểu đồ để
nhận biết cơ cấu
-Có điều kiện để phát
triển nhiều ngành công
nghiệp , mỗi vùng có
điều kiện phát triển các
ngành công nhiệp khác
nhau.
-Ngành công nghiệp
trọng điểm; khai thác
nhiên liệu , chế biến l-
ơng thực thực phẩm, cơ
khi điện tử, hoá chất vật
liệu xây dựng, dệt may.
-Bản đồ
khoáng sản
-Bản đồ công
nghiệp
Xử lí
nớc
thải
công
nghiệp

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×