Tải bản đầy đủ (.doc) (20 trang)

toán 9 tuân11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (160.39 KB, 20 trang )

Giáo án toán 9 Năm học 2008 2009 Phan Lệ Thuỷ
Soạn :
Giảng:
Chơng II Hàm số bậc Nhất
Nhắc lại và bổ sung các khái niệm hàm số
Tiết:19
Tuần:10
I.Mục tiêu:
-Nắm các khái niệm về hàm số, biến số, hàm số có thể cho bằng bảng, bằng công thức
-Khi y là hàm số của x ta có thể viết y=f(x), y=g(x), giá trị của y=f(x) tại x
0
, x
1
,.. là f(x
0
),
f(x
1
),.....
-Đồ thị hàm số y=f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn cặp giá trị tơng ứng (x;f(x)) trên mặt
phẳng tọa độ.
-Về kỹ năng HS có thể tính thành thạo các giá trị hàm số, biết biê diễn cặp giá trị (x;f(x)) trên
mặt phẳng tọa độ và biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=ax
II.Chuẩn bị của GV và HS: Vẽ trớc bảng 1a,1b trên bảng phụ, vẽ trớc bảng ?3 và bảng
đáp án ?3
HS Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7, MTBT, bảng phụ
III.Tiến trình dạy học:
HĐ1 Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng II
ở lớp 7 ta đã làm quen với một số khái niệm về hàm số trong chơng trình lớp 9 ta sẽ bổ sung về
khái niệm hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đờng thẳng song song.
Bài mới:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ2:
-Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm
số của đại lợng thay đổi x
-Hàm số có thể cho bằng cách nào?
-GV yêu cầu HS nghiến cứu 1a, 1b
trang 42 SGK
GV đa sẵn ví dụ 1a,1b lên bảng và
giới thiệu lại
Ví dụ 1a là hàm số y đợc cho bằng
bảng. Em hãy giải thích vì sao y là
hàm số của x
Ví dụ 1b:( Cho thêm công thức y=
1

x
Trong 4 công thức trên em
hãy giải thích vì sao y=2x là một
hàm số
-Tơng tự em giải thích các công
thức khác
-GV đa bảng viết sẵn (bài 1c SBT)
x 3 4 3 5 8
y 6 8 4 8 1
6
Bảng nầy y là hàm số của x không?
Tập xác định của một hàm số
-Với mỗi giá trị của x ta luôn
xác định đợc một giá trị tơng
ứng của y, thì y là hàm số

của x và x là biến số
-Hàm số có thể cho bằng
bảng hoặc công thức
-Vì đại lợng y phụ thuộc vào
đại lợng thay đổi x, sao cho
với mỗi giá trị của x ta luôn
xác định đợc một giá trị của
y
Bảng trên y không là hàm số
của x vì ứng với một giá trị
1) Khái niệm hàm số:
Tập xác định của một hàm số
Giáo án toán 9 Năm học 2008 2009 Phan Lệ Thuỷ
ở ví dụ 1b, biểu thức y=2x xác định
với mọi giá trị của x, nên hàm số
y=2x, biến số x có thể lấy các giá trị
tùy ý
-ở y=2x+3 ; y=
x
4
; y=
1

x
thì x có thể lấy những giá trị nào
Công thức y=f(x)=2x là cách viết
của y=2x, em hiếu thế nào về kí
hiệu f(0), f(1), ...., f(a)
Cho HS làm ?1
Cho hàm số y=f(x)=

2
1
x+5
Tính f(0), f(1), f(a)
Thế nào là hàm hằng, cho ví dụ
Gợi ý: nếu HS không nhớ cho
y=0x+2 có đặc điểm gì?
HĐ3 Đồ thị của hàm số
Yêu cầu HS làm ?2 (Kẻ sẵn bảng
phụ lới ô vuông)
Gọi 2 HS lên bảng đồng thời làm
câu a và b, HS dới lớp làm vào vở
-GV và HS cùng kiểm tra bài của
bạn sau khi giải xong
Vậy thế nào là đồ thị của hàm số?
Đồ thị của hàm số vd 1a là gì?
-Đồ thị hàm số y=2x là gì?
HĐ4: Hàm số đồng biến và nghịch
biến
-GV yêu cầu HS làm ?3
+Yêu cầu HS tính toán và điền bút
chì vào bảng
y=2x+1, và y=-2x+1 khi x tăng thì
giá trị tơng ứng của y thế nào?
Từ đó nêu khái niệm HSĐB, HSNB
x=3 ta có hai giá trị của y là 6
và 4
-Biểu thức 2x+3 có thể lấy
với mọi giá trị của x
-Biểu thức 4/x thì x chỉ lấy

những giá trị của x khác 0
-
1

x
chỉ lấy giá trị khi
x>=1
-Là giá trịo của hàm số tại x
bằng 0,1,...a
HS thực hiện tính giá trị f(x)
tại 0,1,a
-Khi x thay đổi ta luôn nhận
đợc một giá trị không đổi, thì
y gọi là một hàm hằng
-Khi x thay đổi ta luôn có
y=2
y=2 là một hàm hằng
HS làm ?2
-Tập hợp tất cả các cặp giá trị
tơng ứng (x,f(x)) trên mặt
phẳng tọa độ đợc gọi là đồ
thị hàm số y=f(x)
-Là tập hợp các điểm
A,B,C,D. E,F trong mặt
phẳngOxy
-Là đờng thẳng OA trong
mặt phẳng tọa độ
HS trả lời
2) Đồ thị của một hàm
số (SGK)

3) Hàm số đồng biến và
nghịch biến
(SGK)
IV:Bài tập về nhà 1,2,3 trang 44,45 SGK
Giáo án toán 9 Năm học 2008 2009 Phan Lệ Thuỷ
Soạn :
Giảng:
Chơng II Hàm số bậc Nhất
luyện tập
Tiết:22
Tuần:11
I.Mục tiêu:
-Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tìm giá trị của hàm số, kỹ năng đọc đồ thị và vẽ đồ thị của hàm số
-Củng cố các khái niệm "Hàm số", "Biến số ", "Đồ thị hàm số", hàm số đồng biến, hàm số
nghịch biến trên R.
II.Chuẩn bị của GV và HS:Bảng phụ ghi kết quả bài tập 2, câu hỏi hình vẽ, bảng phụ vẽ sẵn
hệ trục tọa độ và lới ô vuông, thớc thẳng compa phấn màu
HS: Ôn vè liên quan hàm số, đồ thị
III.Tiến trình giảng dạy:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm về hàm số, cho ví dụ về hàm số đợc cho bằng bảng
Giải bài tập 1/44 (Đề bài ghi trên bảng phụ
HS2:a) Điền vào chỗ trống cho hợp lý: Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc
R
-Nếu giá trị của biến x.... mà giá trị tơng ứng f(x)... thì hàm số y=f(x) đợc gọi là ... trên R
(x tăng, f(x) tăng thì hàm số đồng biến, x giảm, f(x) tăng hàm số nghịch biến)
Giải bài tập2/45 đề bài đợc đa lên bảng phụ
HS nhận xét bài của bạn và ghi điểm
Luyện tập:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ2:Luyện tập
Bài tập 4/45
GV đa đề bài có đủ hình vẽ lên
màng hình
Hoạt động nhóm khoảng 6 phút
Sau đó gọi đại diện nhóm lên
trình bày các bớc làm
Nếu HS cha biết cách trình bày
các bớc thì GV hớng dẫn
Sau đó GV hớng dẫn HS dùng
thớc và compa để vẽ lại đồ thị
hàm số y=
3
x
-Bài số 5/45
GV đa đề bài lên bảng phụ
-GV vẽ sẵn một hệ trục tọa độ
Bài 4/45
Đại diện nhóm lên trình bày
-Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn
vị, đỉnh O, đờng chéo OB có
độ dài bằng
2
.
-Trên tia O x đặt điểm C sao
cho OC=OB=
2
-Vẽ hình chữ nhật có đỉnh O,
cạnh OC=
2

, cạnh CD=1,
suy ra đờng chéo OD=
3
-Trên tia Oy đặt điểm E sao
cho OE=OD=
3
-Xác định điểm A(1,
3
)
-Vẽ đờng thẳng OA đó chính
là đồ thị hàm số y=
3
x
HS vẽ đồ thị y=
3
x vào vở
Bài 4/45
Vẽ đồ thị y=
3
x
-Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị, đỉnh O,
đờng chéo OB có độ dài bằng
2
.
-Trên tia O x đặt điểm C sao cho
OC=OB=
2
-Vẽ hình chữ nhật có đỉnh O, cạnh OC=
2
, cạnh CD=1, suy ra đờng chéo

OD=
3
-Trên tia Oy đặt điểm E sao cho
OE=OD=
3
-Xác định điểm A(1,
3
)
-Vẽ đờng thẳng OA đó chính là đồ thị
hàm số y=
3
x
Bài 5/45:
Giáo án toán 9 Năm học 2008 2009 Phan Lệ Thuỷ
O xy lên bảng phụ có lới ô
vuông và HS lên bảng vẽ đồ thị
Yêu cầu các em còn lại dùng vở
đề vẽ
-GV yêu cầu HS trên bảng và
các em dới lớp làm câu a
Vẽ đồ thị các hàm số y=x và y=
2x trên cùng một hệ trục tọa độ
GV nhận xét bài làm của HS
-GV vẽ đờng thẳng song song
với trục O x theo yêu cầu của đề
bài
+ Xác định tọa độ của điểm A,B
+Hãy viết công thức tính chu vi
P của tam giác ABO
+Trên hệ xOy, hãy tính AB

+Hãy tính OA,OB dựa trên số
liệu của hình vẽ
Dựa vào đồ thị hãy tính diện tích
S của tam giác OAB?
Còn cách nào tính ra diện tích
không?
Cách 2:
S
OAB
=S
O4B
-S
O4A
=1/2.4.4-1/2.4.2=8-4=4(cm
2
)
-HS đọc đề
-Một HS lên bảng làm câu a
Với x=1

y=2

C(1,2)
thuộc đồ thị hàm số y=2x
Với x=1,

y=1

D(1,1)
thuộc đồ thị hàm số y=x


Đờng thẳng OD chính là đồ
thị hàm số OD chính là đồ
thị hàm số y=x và đờng
thẳng OC chính là đồ thị hàm
số y=2x
A(2,4) ; B(4,4)
P=AB+BO+OA
Ta có AB=2(cm)
OB=
2444
22
=+

OA=
5224
22
=+
Suy ra
P
OAB
=2+4
)(13,12522 cm
+
-Tính diện tích S của tam giác
OAB
S=1/2.2.4=4(cm
2
)
??????

Với x=1

y=2

C(1,2) thuộc đồ thị
hàm số y=2x
Với x=1,

y=1

D(1,1) thuộc đồ
thị hàm số y=x

Đờng thẳng OD
chính là đồ thị hàm số OD chính là đồ
thị hàm số y=x và đờng thẳng OC chính
là đồ thị hàm số y=2x
IV.H ớng dẫn về nhà: Ôn lại các kiến thức đã học: Hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến
trên R
-Làm bài tập về nhà số 6,7 trang 45,46SGK ; số 4,5 trang 56,57 sách bài tập
Đọc trớc bài hàm số bậc nhất
Soạn :
Giảng:
Chơng II đờng tròn
sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứng
Tiết:20
Tuần:10
Giáo án toán 9 Năm học 2008 2009 Phan Lệ Thuỷ
I.Mục tiêu bài học:-Hiểu đợc những nội dung kiến thức của chơng
-Nắm đợc định nghĩa và sự xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác

nội tiếp một đờng tròn.
-Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng và có trục đối xứng.
HS biết cách dựng đờng tròn qua 3 điểm không thẳng hàng, biết chứng minh một điểm nằm
trên đờng tròn, nằm trong đờng tròn và nằm ngoài đờng tròn
II.Chuẩn bị của GV và HS:
Một tấm bìa hình tròn, thớc thẳng compa, bảng phụ có ghi một số nội dung cần thiết
III.Tiến trình dạy học:
HĐ1:Giới thiệu chơng II về đờng tròn: Bảng phụ có ghi các nội dung: Chủ đề(cđ) Sự xác định
đờng tròn và các tính chất của đờng tròn; Cđ2: Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn;
Cđ3
Vị trí tơng đối của hai đờng tròn: Cđ4: Quan hệ giữa đờng tròn và tam giác
Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ2: Nhắc lại về đờng tròn
GV vẽ và yêu cầu HS vẽ đ-
ờng tròn tâm O bán kính R
-Nêu định ngiã đờng tròn
-GV đa bảng phụ nêu vị trí t-
ơng đối của điểm M với đ-
ờng tròn (O,R)
Em hãy cho biết các hệ thức
liên hệ giữa độ dài OM và
bán kính R của đờng tròn O
trong từng trờng hợp
-GV ghi hệ thức dới mỗi hình
GV đa ?1 và hình 53 lên
bảng phụ và yêu cầu HS giải
HĐ3:Cách xác định đờng
tròn
Một đờng tròn đợc xác định

khi biết các yếu tố nào?
-Hoặc biết đợc yếu tố nào
HS vẽ
HS trả lời:
-Điểm M nằm ngoài đờng
tròn (O,R)

OM>R
--Điểm M nằm trên đờng
tròn (O,R)

OM=R
--Điểm M nằm trong đờng
tròn (O,R)

OM<R
-Điếm H nằm bên ngoài đ-
ờng tròn(O) suy ra OH>R
-Điểm K nằm trong đờng
tròn (O) suy ra OK<R
Từ đó suy ra OH>OK
Trong tam giác OKH có
OH>OK suy ra
gốcKH>gốcHK (định lý về
góc và cạnh đối diện trong
tam giác)
-Đờng tròn đợc xác định khi
biết tâm và bán kính
-Biiết một đoạn thẳng là đờng
1) Nhắc lại định nghĩa đờng

tròn
Định nghĩa:SGK
Vị trí tơng đối của một điểm
đối với một đờng tròn
OM>R
OM=R
OM<R
2) Cách xác định đờng tròn
Giáo án toán 9 Năm học 2008 2009 Phan Lệ Thuỷ
khác mà vẫn xác định đợc đ-
ờng tròn?
Ta sẽ xét xem một đờng tròn
khi biết đợc khi biết đợc bao
nhiêu điểm của nó
HS làm ?2
Cho hai điểm A,B hãy vẽ một
đờng tròn qua hai điểm đó,
có bao nhiêu đờng tròn qua
hai điểm đó. Tâm của chúng
nằm ở đâu?
Cho HS tiếp tục làm ?3
Cho 3 điểm A,B,C không
thẳng hàng, hãy vẽ đờng tròn
qua 3 điểm đó
Vẽ đợc bao nhiêu đờng tròn
qua 3 điểm đó
Vây qua mấy điểm ta xác
định đợc một đuờng tròn duy
nhất.
GV Cho ba điểm A',B',C'

thẳng hàng có thể vẽ đờng
tròn qua ba điểm nầy không?
GV cho HS làm bài 2/100
(Đề bài trên bảng phụ)
HĐ4:Tâm đối xứng
GV Có phải đờng tròn là
hình có tâm đối xứng không?
Một em làm ?4 rồi trả lời cau
hỏi trên
HĐ5: Trục đối xứng
Vẽ một đờng tròn trên giấy,
rồi gấp tờ giấy lại bởi đờng
thẳng qua tâm, cố nhận xét gì
về hai nửa đờng tròn
-Đờng tròn có bao nhiêu trục
đối xứng?
HS làm ?5
kính của một đờng tròn
HS vẽ
Có vô số đờng tròn nh vậy
Tâm của các đờng tròn nằm
trên đờng trung trực của đoạn
thẳng nối hai điểm A và B
?3 HS vẽ đờng tròn qua 3
điểm A,B,C không thẳng
hàng
HS nối (1)-(5)
(2)-(6)
(3)-(4)
Một HS làm ?4

Ta có
OA=OA'
Mà OA=R
Nên OA'=R
Suy ra A'

(O)
Vậy đờng tròn là hình có tâm
đối xứng
+ Hai phần bìa hình tròn
trùng nhau
+Đờng tròn là hình có trục
đối xứng
+Đờng tròn có vô số trục đối
xứng là bất cứ đờng kính nào
?5: Có C và C' đối xứng nhau
qua AB nên AB là đờng trung
trực CC', có O

AB suy ra
OC'=OC=R nênC'

(O,R)
-Qua hai điểm xác định vôv
số đờng tròn tâm của chúng
nằm trên đờng trung trực
đoạn nối hai điểm đó
-Qua ba điểm không thẳng
hàng ta xác định đợc duy
nhất một đờng tròn

Tâm của đờng tròn nầy là
giao điểm của ba đờng trung
trực
3) Tâm đối xứng
* Tâm đờng tròn là tâm đối
xứng của nó
4) Trục đối xứng
*Đờng kính của đờng tròn là
trục đối xứng của nó
IV.Củng cố:Cho tam giác ABC vuông tại a có trung tuyến AM, AB=6cm, AC=8cm
Chứng minh các điểm A,B,C nằm trên đờng tròn tâm M Trên tia đối MA lấy D,E,F sao cho
MD =4 cm , ME=6cm,MF=5cm xác định vị trí của D,E,F với đờng tròn (M)
Giáo án toán 9 Năm học 2008 2009 Phan Lệ Thuỷ
Soạn :
Giảng:
Chơng II đờng tròn
luyện tập
Tiết:21
Tuần:11
I.Mục tiêu:
-Củng cố các kiến thức về sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứng của đờng tròn qua một số
BT
-Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học.
II.Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thớc thẳng, compa, bảng phụ ghi một số bài tập
HS bảng phụ để giải bài tập
III.Tiến trình giảng dạy:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ:Một đờng tròn đợc xác định khi biết các yếu tố nào?( Khi biết bán kính,
tâm hoặc khi biết một đoạn thẳng là đờng kính của đờng tròn đó, hoặc biết 3 điểm thuộc đờng
tròn đó

-Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng, hãy vẽ đờng tròn đi qua ba điểm đó
Giải bài tập 3b tr 100 Chứng minh định lý "Nếu một tam giác có một cạnh là đờng kính của đ-
ờng tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tam giác vuông"
(Tam giác ABC nội tiếp trong đờng tròn(O) đờng kính BC thì OA=OB=OC suy ra OA=1/2BC
Tam giác ABC có trung tuyến AO bằng nửa cạnh BC thì góc BAC=90
0
vậy tam giác ABC
vuông)
Luyện tập:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ2: Bài tập làm
nhanh , trắc nghiệm
Bài 1/99 SGK
A
B
O
D
C
Bài 7/101
Đề bài đợc đa lên bảng
phụ
Bài tập 5/128 SBT
Trong các câu sau câu
nào đúng, câu nào sai?
a) Hai đờng tròn phân
biệt có thể có hai điểm
chung
HS trả lời
Có OA=OB=OC=OD( tính
chất của hình chữ nhật)


A,B,C,D

(O)
AC=
cm13512
22
=+

R
(O)
=6,5cm
HS hình 58SGK có tâm đối
xứng và trục đối xứng
Hình 59 SGK có trục đối xứng
không có tâm đối xứng
HS trả lời Nối 1 với 4, 2 với 6, 3
vói 5
Kết quả
a) đúng
b)sai vì nếu có ba điểm chung
phân biệt thì chúng trùng nhau
c)sai, đối với tam giác tù
Bài 1/99
Có OA=OB=OC=OD( tính chất
của hình chữ nhật)

A,B,C,D

(O)

AC=
cm13512
22
=+

R
(O)
=6,5cm
HS hình 58SGK có tâm đối
xứng và trục đối xứng
Hình 59 SGK có trục đối xứng
không có tâm đối xứng
Bài 5/128 SBT
Kết quả
a) đúng
b)sai vì nếu có ba điểm chung
phân biệt thì chúng trùng nhau
c)sai, đối với tam giác tù
Giáo án toán 9 Năm học 2008 2009 Phan Lệ Thuỷ
b)Hai đờng tròn phân
biệt có thể có ba điểm
chung
c)Tâm của đờng tròn
ngoại tiếp một tam giác
bao giờ cũng nằm
trong tam giác đó
HĐ2 Bài tập dạng tự
luận
Đề bài đợc đa lên bảng
phụ

GV vẽ hình dựng tam,
yêu cầu HS phân tích để
tìm cách xác định điểm
O

y
A
B C
Bài tập 6 Hoạt động
nhóm
Cho tam giác ABC đều
cạnh bằng 3cm, bán
kính đờng tròn ngoại
tiếp tam giác bằng bao
nhiêu?
GV kiểm tra hoạt động
của các nhóm
HS đọc đề
HS có OB=OC=R suy ra O
thuộc trung trực của BC
Tâm O của đờng tròn là giao
điểm của tia Ay và đờng trung
trực của BC
y
A B C
Bài 6:

Tam giác ABC đều, O là tâm đ-
ờng tròn ngoại tiếp suy ra O là
giao điểm các đờng phân giác

đờng trung tuyến, đờng cao, đ-
ờng trung trực suy ra O thuộc
AH và AH vuông góc với BC
Trong tam giác AHC
AH=AC.sin 60
0
=
2
3.3
R=OA=
3
2
3.3
.
3
2
3
2
==
AH
Hoặc là HC=BC/2=3/2
HO=HC.tg30
0
=
2
3
3
1
.
2

3
=
OA=2OH=
3
Bài 6
Giải:
Tam giác ABC đều, O là tâm đ-
ờng tròn ngoại tiếp suy ra O là
giao điểm các đờng phân giác
đờng trung tuyến, đờng cao, đ-
ờng trung trực suy ra O thuộc
AH và AH vuông góc với BC
Trong tam giác AHC
AH=AC.sin 60
0
=
2
3.3
R=OA=
3
2
3.3
.
3
2
3
2
==
AH
Hoặc là HC=BC/2=3/2

HO=HC.tg30
0
=
2
3
3
1
.
2
3
=
OA=2OH=
3

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×