Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

giáo án hình học 10 tuần 27

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.9 KB, 3 trang )

Tuần 27
Tiết 34 LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu:
 Kiến thức : Giúp học sinh nắm cách viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của một
đường thẳng, cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng, nắm vững các công thức tính góc giữa hai
đường thẳng, khỏng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
 Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng viết phương trình tham số, tổng quát của đường thẳng;xác định vị trí
tương đối, tính góc giữa hai đường thẳng; tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng.
 Tư duy : Hoc sinh tư duy linh hoạt trong việc chuyển một bài toán phức tạp về bài toán đơn giản đã
biết cách giải.
 Thái độ: : Học sinh nắm kiến thức biết vận dụng vào giải toán
B/ Chuấn bị :
 Giáo viên: Giáo án,phấn màu,thước kẻ,bảng phụ
 Học sinh : xem bài trước , bảng phụ cho nhóm
* Phương pháp dạy học:
Thuyết trình,vấn đáp,nêu vấn đề,hoạt động nhóm
C/ Lên lớp
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Kiểm tra 15’ Câu hỏi: 1/ -Viết phương trình
tổng quát của đường thẳng d, biết
đường thẳng d đi qua M(-2,1) và
song song với đường thẳng ∆ :
3x+2y-3=0
-Tính khoảng cách từ M(-2;4)
đến đường thẳng d
HĐ1:Giới thiệu bài 3
Yêu cầu:học sinh nhắc lại cách viết
phương trình đường thẳng đi qua 2


điểm
Hỏi : đường cao trong tam giác có
đặc điểm gì ?cách viết phương
trình đường cao?
Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện
Mời 2 học sinh khác nhận xét sữa
sai
Gv nhận xét và cho điểm
HĐ2:Giới thiệu bài 5
Yêu cầu: học sinh nhắc lại các vị
trí tương đối giữa 2 đường thẳng
TRả LờI :Phương trình
(BC) có vtcp
BC
uuur
suy ra
vtpt

phương trình
(BC)
Đường cao AH vuông
góc với BC nhận
BC
uuur

làm vtpt

ptrình AH
2 học sinh lện thực hiện
TRả LờI :

+cắt nhau
1 1
2 2
a b
a b

+Song song
Bài 3:A(1;4).B(3;-1),C(6;2)
a)
BC
uuur
=(3;3)
(BC) nhận
n
r
=(-1;1) làm vtpt có
pttq là:-x+y-(-3-1.1)=0
x-y-4=0
b)Đường cao AH nhận
BC
uuur
=(3;3)
làm vtpt có pttq là :x+y-5=0
Tọa độ trung điểm M của BC là M(
9 1
;
2 2
)

AM

uuuur
=(
7 7
;
2 2

)
Đường trung tuyến AM có vtpt là
n
r
=(1;1) pttq là:x+y-5=0
Bài 5:Xét vị trí tương đối của :
a) d
1
:4x-10y+1=0
Gọi 1 học sinh lên thực hiện
Mời 1 học sinh nhận xét sữa sai
Gv nhận xét và cho điểm
1 1 1
2 2 2
a b c
a b c
= ≠
Trùng
1 1 1
2 2 2
a b c
a b c
= =
d

2
:x+y+2=0
Ta có :
1 1
2 2
a b
a b

nên d
1
cắt d
2
b)d
1
:12x-6y+10=0
d
2:
5
3 2
x t
y t
= +


= +

d
2
có pttq là:2x-y-7=0
Ta có:

1 1 1
2 2 2
a b c
a b c
= ≠
nên d
1
P
d
2
HĐ3:Giới thiệu bài 6
Hỏi: M

d thì tọa độ của M là gì?
Nêu công thức khoảng cách giữa 2
điểm?
Nói: từ 2 đkiện trên giải tìm t
Gọi 1 học sinh lện thực hiện
Gv nhận xét và cho điểm
Trả lời :M=(2+2t;3+t)
AM=
2 2
( ) ( )
M A M A
x x y y− + −
Bài 6:M

d nên M=(2+2t;3+t)
AM=5 nên AM
2

=25

(2+2t-0)
2
+(3+t-1)=25

5t
2
+12t-17=0

t=1 suy ra M(4;4)
t=
17
5

suy ra M(
24 2
;
5 5
− −
)
HĐ4:Giới thiệu bài 7
Gọi 1 học sinh lện thực hiện
Mời 1 học sinh nhận xét sữa sai
Gv nhận xét và cho điểm
Học sinh lên thực hiện
Học sinh nhận xét sữa
sai
Bài 7:Tìm góc giữa d
1

vàd
2:
d
1:
4x-2y+6=0
d
2
:x-3y+1=0
cos
1 2 1 2
2 2 2 2
1 1 2 2
.
a a b b
a b a b
ϕ
+
=
+ +
=
4 6
2
2
20. 10
+
=
suy ra
ϕ
=45
0

HĐ5:Giới thiệu bài 8
Gọi 3 học sinh lên thực hiện a,b,c
Mời học sinh khác nhận xét sữa sai
Gv nhận xét và cho điểm
3 học sinh lên thực hiện
học sinh khác nhận xét
sữa sai
Bài 8:Tính khoảng cách
a)Từ A(3;5) đến

:4x+3y+1=0
d(A;

)=
2 2
4.3 3.5 1
4 3
+ +
+
=
28
5
b)B(1;-2) đến d:3x-4y-26=0
d(B;d)=
2 2
3.1 4.( 2) 26
15
5
4 3
− − −

=
+
=3
c)C(1;2) đến m:3x+4y-11=0
d(C;m)=
2 2
3.1 4.2 11
0
4 3
+ −
=
+
HĐ6:Giới thiệu bài 9 Bài 9:Tính R đtròn tâm C(-2;-2)
Hỏi:đường tròn tiếp xúc với đường
thẳng thì bán kính là gì?
Gọi 1 học sinh lên thực hiện
Gv nhận xét cho điểm
Trả lời : R=d(C;

)
Học sinh lên thực hiện
tiếp xúc với

:5x+12y-10=0
R=d(C;

)=
2 2
5.( 2) 12.( 2) 10
5 12

− + − −
+
=
44
13

D. Củng cố: Nhắc lại công thức tính góc giữa hai đường thẳng
công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng
Xem tiếp bài đường tròn
Ký duyệt ngày 09 tháng 03 năm 2009
Phạm Hùng

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×