Tải bản đầy đủ (.pdf) (13 trang)

Tác động của Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - EU (VEFTA) đến thương mại hàng dệt may của Việt Nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (436.91 KB, 13 trang )

Header Page 1 of 128.

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
---------------------

LÊ THỊ THU TRANG

TÁC ĐỘNG CỦA HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO
VIỆT NAM – EU (VEFTA) ĐẾN THƯƠNG MẠI
HÀNG DỆT MAY CỦA VIỆT NAM

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ QUỐC TẾ

Hà Nội – 2015

luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 1 of 128.


Header Page 2 of 128.

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
---------------------

LÊ THỊ THU TRANG

TÁC ĐỘNG CỦA HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO
VIỆT NAM – EU (VEFTA) ĐẾN THƯƠNG MẠI
HÀNG DỆT MAY CỦA VIỆT NAM


Chuyên ngành: Kinh tế quốc tế
Mã số: 60 31 01 06
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ QUỐC TẾ
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NGHIÊN CỨU
XÁC NHẬN CỦA

XÁC NHẬN CỦA CHỦ TỊCH HĐ

CÁN BỘ HƯỚNG DẪN

CHẤM LUẬN VĂN

Hà Nội – 2015

luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 2 of 128.


Header Page 3 of 128.

CAM KẾT
Tác giả xin cam đoan: Luận văn này là công trình nghiên cứu thực sự của cá
nhân, đƣợc thực hiện dƣới sự hƣớng dẫn khoa học của PGS.TS. Nguyễn Xuân
Thiên.
Nội dung luận văn có tham khảo và sử dụng các tài liệu, thông tin đƣợc đăng
tải trên các tác phẩm, tạp chí và trang web theo danh mục tài liệu tham khảo của
luận văn. Các số liệu, những kết luận nghiên cứu đƣợc trình bày trong luận văn này
trung thực và chƣa từng đƣợc công bố dƣới bất cứ hình thức nào. Tác giả xin chịu
trách nhiệm về nghiên cứu của mình.

Học viên


Lê Thi Thu
Trang
̣

luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 3 of 128.


Header Page 4 of 128.

LỜI CẢM ƠN
Tác giả xin bày tỏ lòng cảm ơn sâu sắc tới giảng viên hƣớng dẫn PGS.TS.
Nguyễn Xuân Thiên cùng toàn thể các thầy cô giáo Khoa Kinh tế và Kinh doanh
quốc tế, trƣờng Đại học Kinh tế, Đại học Quốc Gia Hà Nội đã truyề n đa ̣t nhƣ̃ng
kiế n thƣ́c quý giá và tâ ̣n tình hƣớng dẫn tác giả trong thời gian ho ̣c tâ ̣p và nghiên
cƣ́u ta ̣i trƣờng.
Tác giả cũng xin trân trọng cảm ơn Bộ phận sau đại học, Phòng đào tạo, các
anh chị chuyên viên văn phòng Khoa Kinh tế và Kinh doanh quốc tế đã tạo điều
kiện thuận lợi giúp đỡ tác giả trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu để hoàn
thành luận văn này.
Tác giả xin gửi lời cảm ơn chân thành đến gia đình , bạn bè đã luôn ủng hộ và
giúp đỡ tác giả trong quá triǹ h ho ̣c tâ ̣p và nghiên cƣ́u của min
̀ h.

Học viên
Lê Thi Thu
Trang
̣

luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 4 of 128.



Header Page 5 of 128.

MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ........................................................................ i
DANH MỤC BẢNG BIỂU .................................................................................. iii
DANH MỤC HÌNH .............................................................................................. iii
PHẦN MỞ ĐẦU .................................................................................................... 1
Chƣơng 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ
HIỆP ĐỊNH THƢƠNG MẠI TỰ DO .................. Error! Bookmark not defined.
1.1. Tổng quan tài liệu nghiên cứu ..................... Error! Bookmark not defined.
1.1.1. Nhóm nghiên cứu về tác động của FTA đến nƣớc thành viên ..... Error!
Bookmark not defined.
1.1.2. Nhóm nghiên cứu về thƣơng mại ngành dệt may của Việt Nam . Error!
Bookmark not defined.
1.1.3. Nhóm nghiên cứu về thƣơng mại giữa Việt Nam và EU ............. Error!
Bookmark not defined.
1.2. Cơ sở lý luận về hiệp định thƣơng mại tự do ............ Error! Bookmark not
defined.
1.2.1. Khái niệm hiệp định thƣơng mại tự do . Error! Bookmark not defined.
1.2.2. Phân loại Hiệp định thƣơng mại tự do .. Error! Bookmark not defined.
1.2.3. Tác động của Hiệp định thƣơng mại tự do ......... Error! Bookmark not
defined.
Chƣơng 2: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ..... Error! Bookmark not defined.
2.1. Cách tiếp cận nghiên cứu............................. Error! Bookmark not defined.
2.1.1. Tiếp cận hệ thống .................................. Error! Bookmark not defined.
2.1.2. Tiếp cận theo quan điểm duy vật biện chứng ..... Error! Bookmark not
defined.
2.2. Khung khổ phân tích.................................... Error! Bookmark not defined.

2.3. Các phƣơng pháp nghiên cứu ...................... Error! Bookmark not defined.
2.3.1. Phƣơng pháp phân tích định tính .......... Error! Bookmark not defined.
2.3.2. Phƣơng pháp phân tích định lƣợng ....... Error! Bookmark not defined.
Chƣơng 3: PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG DƢ̣ KIẾN CỦA VEFTA ĐẾN THƢƠNG
MẠI HÀNG DỆT MAY CỦA VIỆT NAM ........ Error! Bookmark not defined.
3.1. Khái quát Hiệp định thƣơng mại tự do Việt Nam – EU (VEFTA) và Ngành
dệt may của Việt Nam ........................................... Error! Bookmark not defined.
3.1.1. Quan hệ thƣơng mại Việt Nam – EU ... Error! Bookmark not defined.
3.1.2. Khái quát về VEFTA ............................ Error! Bookmark not defined.

luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 5 of 128.


Header Page 6 of 128.

3.1.3. Khái quát về ngành dệt may Việt Nam . Error! Bookmark not defined.
3.2. Phân tích kết quả thực nghiệm .................... Error! Bookmark not defined.
3.2.1. Phân tích tác động tới xuất khẩu dệt may ........... Error! Bookmark not
defined.
3.2.2. Phân tích tác động tới nhập khẩu dệt may .......... Error! Bookmark not
defined.
3.3. So sánh kết quả nghiên cứu với kết quả thực nghiệm khác ................ Error!
Bookmark not defined.
Chƣơng 4: ĐỊNH HƢỚNG VÀ GIẢI PHÁP NHẰM TẬN DỤNG LỢI ÍCH TƢ̀
HIỆP ĐỊNH THƢƠNG MẠI TỰ DO VIỆT NAM - EU ... Error! Bookmark not
defined.
4.1. Cơ hội và thách thức cho ngành dệt may Việt Nam .. Error! Bookmark not
defined.
4.1.1. Cơ hội.................................................... Error! Bookmark not defined.
4.1.2. Thách thức ............................................ Error! Bookmark not defined.

4.2. Mục tiêu phát triển thƣơng mại hàng dệt may của Việt Nam .............. Error!
Bookmark not defined.
4.2.1. Quan điểm phát triển............................. Error! Bookmark not defined.
4.2.2. Mục tiêu phát triển ................................ Error! Bookmark not defined.
4.3. Giải pháp cho các doanh nghiệp dệt may tại Việt Nam để tận dụng lợi ích
từ Hiệp định thƣơng mại tự do Việt Nam – EU .... Error! Bookmark not defined.
4.3.1. Giải pháp từ phía doanh nghiệp ............ Error! Bookmark not defined.
4.3.2. Giải pháp từ phía Nhà nƣớc .................. Error! Bookmark not defined.
KẾT LUẬN .......................................................... Error! Bookmark not defined.
TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................................... 2
PHỤ LỤC .................................................................................................................

luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 6 of 128.


Header Page 7 of 128.

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
STT

Ký hiệu

Nguyên nghĩa tiếng Anh

Nguyên nghĩa tiếng Việt

1

AANZFTA


Asean - Austrialia - New
Hiê ̣p đinh
̣ thƣơng ma ̣i tƣ̣ do
Zealand Free Trade Agreement Asean - Úc - New Zealand

2

ACFTA

Asean - China Free Trade
Agreement

Hiệp định thƣơng mại tự do
ASEAN - Trung Quốc

3

AFTA

Asean Free Trade Agreement

Hiệp định thƣơng mại tự do
ASEAN

4

AIFTA

Asean - India Free Trade
Agreement


Hiê ̣p đinh
̣ thƣơng ma ̣i tƣ̣ do
Asean - Ấn Độ

5

AKFTA

Asean - Korea Free Trade
Agreement

Hiệp định thƣơng mại tự do
ASEAN - Hàn Quốc

6

ASEAN

Association of South East
Asian Nations

Hiệp hội các quốc gia Đông
Nam Á

7

BFTA

Bilateral Free Trade

Agreement

Hiệp định thƣơng mại tự do
song phƣơng

8

EC

European Community

Cộng đồng chung châu Âu

9

EPA

Economic Partnership
Agreement

Hiệp định đối tác Kinh tế

10

EU

European Union

Liên minh châu Âu


11

FDI

Foreign Direct Investment

Vốn đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài

12

FTA

Free Trade Agreement

Hiệp định thƣơng mại tự do

13

GATT

General Agreement on Tariffs
and Trade

Hiệp định chung về Thuế quan
và Thƣơng mại

14

GDP


Gross Domestic Products

Tổng sản phẩm quốc nội

15

MERCOSUR Mercado Común del Sur

16

MFN

Most Favoured Nation
Treatment

Nguyên tắc đãi ngộ Tối huệ
quốc

17

NAFTA

North American Free Trade
Agreement

Hiệp định thƣơng mại tự do Bắc
Mỹ

Khối thị trƣờng chung Nam Mỹ


luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 7 of 128.
i


Header Page 8 of 128.

Nguyên tắc đãi ngộ quốc gia

18

NT

National Treatment

19

OECD

Organisation for Economic Co- Tổ chức Hợp tác và Phát triển
operation and Development
kinh tế

20

PCA

Partnership and Co-operation
Agreement

Hiệp định đối tác và hợp tác


21

SPS

Sanitary and Phytosanitary
measures

Biện pháp vệ sinh và kiểm dịch
động thực vật

22

TBT

Technical Barriers to Trade

Rào cản kỹ thuật đối với thƣơng
mại

23

TPP

Trans-Pacific Partnership
Agreement

Hiê ̣p đinh
̣ Đố i tác xuyên Thái
Bình Dƣơng


24

USD

US Dollar

Đô la Mỹ

25

VEFTA

Vietnam - EU Free Trade
Agreement

Hiệp định thƣơng mại tự do
Việt Nam - EU

26

VITAS

Vietnam Textile and Apparel
Associtation

Hiê ̣p hô ̣i dê ̣t may Viê ̣t Nam

27


VND

Vietnam Dong

Đồng Việt Nam

28

WTO

World Trade Organisation

Tổ chức Thƣơng mại Thế giới

luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 8 of 128.
ii


Header Page 9 of 128.

DANH MỤC BẢNG BIỂU
STT

Bảng

Nội dung

Trang

1


Bảng 3.1

Xuấ t khẩ u của Viê ̣t Nam sang EU28

33

2

Bảng 3.2

Nhóm 5 mặt hàng của Việt Nam đƣợc xuất khẩu
nhiều nhất vào EU năm 2014

34

3

Bảng 3.3

Nhâ ̣p khẩ u của Viê ̣t Nam tƣ̀ EU28

34

4

Bảng 3.4

Nhóm 5 mặt hàng đƣợc nhập khẩu từ EU nhiều
nhất năm 2014


35

5

Bảng 3.5

Xuất/nhập khẩu dệt may của Việt Nam phân theo
sản phẩm

46

6

Bảng 3.6

Kết quả ƣớc lƣợng phƣơng trình lực hấp dẫn xuất
khẩu

47

7

Bảng 3.7

Kết quả ƣớc lƣợng phƣơng trình lực hấp dẫn nhập
khẩu

51


8

Bảng 3.8

Kết quả mô phỏng SMART

54

9

Bảng 4.1

Các mục tiêu cụ thể của ngành dệt may đến năm
2030

61

DANH MỤC HÌNH
STT

Hình

Nội dung

Trang

1

Hình 3.1


Cán cân thƣơng mại Việt Nam - EU28

36

2

Hình 3.2

Nhập khẩu nguyên liệu so với Xuất khẩu dệt may

43

3

Hình 3.3

Thị trƣờng xuất khẩu dệt may của Việt Nam năm
2014

44

4

Hình 3.4

Tỷ trọng xuất khẩu theo các loại hình của hàng dệt
may năm 2012

45


5

Hình 4.1

Chuỗi giá tri ̣hàng dê ̣t may

60

luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 9 of 128.
iii


Header Page 10 of 128.

PHẦN MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Sau hai thập kỷ thiết lập quan hệ ngoại giao, đặc biệt là từ khi Hiệp định
khung về hợp tác EC – Việt Nam đƣợc ký kết năm 1995, Liên minh châu Âu (EU)
đã trở thành một đối tác chiến lƣợc của Việt Nam trong nhiều lĩnh vực, trong đó
thƣơng mại và đầu tƣ là những lĩnh vực nổi bật trong quan hệ hợp tác giữa Việt
Nam và EU.
Trong vòng 12 năm từ 2001-2013, kim ngạch quan hệ thƣơng mại Việt Nam
- EU đã tăng hơn 7 lần, từ mức 4,5 tỷ USD năm 2001 lên 33,7 tỷ USD năm 2013.
Trong đó xuất khẩu của Việt Nam vào EU tăng 8 lần và nhập khẩu của Việt Nam từ
EU tăng 6,2 lần. Đặc biệt, năm 2012 là năm đánh dấu mốc EU vƣợt qua Mỹ trở
thành thị trƣờng xuất khẩu lớn nhất và đối tác thƣơng mại lớn thứ hai của Việt Nam,
với tổng kim ngạch xuất nhập khẩu đạt 29,09 tỷ USD [31].
EU hiện là đối tác thƣơng mại lớn thứ 2 của Việt Nam. Đặc điểm nổi bật
trong cơ cấu xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và EU là tính bổ sung rất lớn, ít mang
tính cạnh tranh đối đầu trực tiếp. Năm 2014, tổng kim ngạch hai chiều giữa Việt

Nam và EU đạt hơn 36,8 tỷ đô la, tăng 9% so với năm 2013. Trong đó, xuất khẩu
sang EU đạt gần 28 tỷ đô la và nhập khẩu từ EU đạt gần 9 tỷ đô la. Các nhóm hàng
xuất khẩu chủ lực của Viê ̣t Nam sang EU là giày dép, dệt may, cà phê, đồ gỗ, hải
sản.
EU cũng là nhà đầu tƣ lớn vào Việt Nam. Tính đến hết năm 2014, đã có 23
trong số 28 nƣớc thành viên EU đầu tƣ vào Việt Nam với hơn 2.000 dự án còn hiệu
lực, tổng vốn đầu tƣ đăng ký đạt trên 37 tỉ USD. Các nhà đầu tƣ EU đã có mặt tại
hầu hết các ngành kinh tế quan trọng của Việt Nam, tập trung nhiều nhất vào công
nghiệp, xây dựng và một số ngành dịch vụ [37]. Thực tế này cho thấy tiềm năng to
lớn trong phát triển thƣơng mại và đầu tƣ giữa Việt Nam – EU.
Ngoài Hiệp định khung về hợp tác ký năm 1995, Việt Nam và EU đã tiếp tục
có những kế hoạch, chƣơng trình tăng cƣờng hợp tác. Năm 2010, hai bên đã hoàn

luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 10 of 128.


Header Page 11 of 128.

TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt
1. Từ Thúy Anh và Đào Nguyên Thắng, 2008. Các nhân tố ảnh hưởng đến mức
độ tập trung thương mại của Việt Nam với ASEAN+3. Trung tâm Nghiên cứu
Kinh tế và Chính sách, Trƣờng Đại học Kinh tế, ĐHQG Hà Nội.
2. Bô ̣ Công thƣơng , 2014. Quyế t đi ̣nh số 3218/QĐ-BCT ngày 11 tháng 4 năm
2014. Hà Nội.
3. Hoàng Chí Cƣơng và cộng sự, 2014. Đánh giá tác động của Hiệp định
thương mại Việt – Mỹ tới thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài và ngoại thương
Việt Nam sau 10 năm ký kết sử dụng mô hình lực hấp dẫn và phương pháp
ước lượng Hausman – Taylor. Đại học Dân lập Hải Phòng. Hải Phòng.
4. Nguyễn Tiến Dũng, 2011. Tác động của Khu vực Thƣơng mại Tự do ASEAN

– Hàn Quốc đến thƣơng mại Việt Nam. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Kinh tế
và Kinh doanh 27, trang 219 – 231.
5. Nguyễn Anh Dƣơng và Đặng Phƣơng Dung, 2011. Việt Nam tham gia WTO
và Các hiệp định thương mại tự do (FTA): Hàm ý đối với xuất khẩu dệt may,
dự án “Hỗ trợ xúc tiến thƣơng mại và phát triển xuất khẩu tại Việt Nam –
VIE/61/94”. Cục Xúc tiến thƣơng mại, Bộ Công thƣơng. Hà Nội.
6. Phạm Minh Đức , 2014. Báo cáo “Ngành dê ̣t may Viê ̣t Nam tron g bố i cảnh
thực hiê ̣n Hiê ̣p đi ̣nh Đố i tác xuyên Thái Bình Dương (TPP)”, Hô ̣i thảo VCCI
tại Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng tháng 8/2014, Ngân hàng Thế giới .
Hà Nội.
7. David Luff, 2011. Hỗ trợ Việt Nam trong đàm phán các Hiệp định thương
mại tự do. Dự án Hỗ trợ thƣơng mại đa biên (MUTRAP). Hà Nội.
8. Lƣu Xuân Mới. Giáo trình “Phương pháp luận nghiên cứu khoa học”. Viện
Nghiên cứu, đào tạo Kinh tế - Tài chính. Hà Nội.
9. MUTRAP, 2010. Đánh giá tác động của các Hiệp định thương mại tự do đối
với kinh tế Việt Nam. Dự án Hỗ trợ thƣơng mại đa biên (MUTRAP). Hà Nội.
10. MUTRAP, 2011. Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh
Châu Âu: Đánh giá tác động định lượng và định tính. Dự án Hỗ trợ thƣơng
mại đa biên (MUTRAP). Hà Nội.

luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 11 of 128.


Header Page 12 of 128.

11. Thủ tƣớng Chính phủ , 2008. Quyết định 36/2008/QĐ-TTg ngày 14 tháng 3
năm 2008. Hà Nô ̣i.
12. Bùi Văn Tốt, 2014. Báo cáo ngành dệt may. Công ty cổ phần chứng khoán
FPT. Hà Nội.
13. Trung tâm WTO và Hô ̣i nhâ ̣p , 2015. Tóm lược Hiệp định thương mại tự do

Viê ̣t Nam – EU (EVFTA). Phòng Thƣơng mại và Công nghiệp Việt Nam . Hà
Nô ̣i.
14. VCCI, 2012. Kiế n nghi ̣ chính sách của Cộng đồ ng Doanh nghiê ̣p Viê ̣t Nam về
Triể n vọng Hiê ̣p đi ̣nh thương mại tự do Viê ̣t Nam – Liên minh châu Âu (FTA
Viê ̣t Nam – EU). Ủy ban Tƣ vấn về chính sách Thƣơng mại quốc tế , VCCI.
Hà Nội.
15. Nguyệt A. Vũ, 2014. Báo cáo Ngành dệt may Việt Nam. Công ty Cổ phần
chứng khoán Ngân hàng Công thƣơng Việt Nam. Hà Nội.
Tiếng Anh
16. Nguyen Binh Duong, 2014. Future Vietnam – EU Free Trade Agreement
(Vietnam – EU FTA): An analysis of trade creation and trade diversion
effects. Trƣờng Đại học Ngoại thƣơng Hà Nội. Hà Nội.
17. Joseph Francois và cộng sự, 2007. Economic Impact of a Potential Free
Trade Agreement (FTA) Between the European Union and South Korea. IIDE
Institute for International and Development Economics. Copenhagen.
18. GATT, 1947. The General Agreement on Tariffs and Trade, WTO. Geneva.
19. Trần Ngọc Quân, 2005. The desirability of a Vietnam – Japan Free Trade
Agreement: The Gravity Model Approach. National Graduate Institute for
Policy Studies. Tokyo.
20. Nguyễn Anh Thu, 2012. Assessing the Impact of Vietnam’s Integration under
AFTA and VJEPA on Vietnam’s Trade Flows, Gravity Model Approach.
Yokohama Journal of Social Science, Vol. 17 No.2
21. Tinbergen, 1962. Shaping the World Economy: Suggestion for an
International Economic Policy. New York Twentieth Century Fund. The first
use of gravity model to analyze international trade flows. New York.

luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 12 of 128.


Header Page 13 of 128.


22. Angie Ngọc Trần, 2012. Vietnamese Textile and Garment Industry in the
Global Supply Chain: State Strategies and Workers’ Responses. Institutions
and Economies, Vol. 4, No. 3, October 2012, pp. 123-150. California State
University. Monterey Bay.
23. Do Thai Tri, 2006. A Gravity model for Trade between Vietnam and Twentythree European countries. Department of Economics and Society, Dalarna
University. Sweden.
Websites và links
24.
25. Hiê ̣p hô ̣i dê ̣t may Viê ̣t Nam: />26. Ngân hàng Thế giới: />27. Tổ ng cu ̣c hải quan: />28. UN Comtrade Database: />29. Ủy ban châu Âu: />30. [truy cập 10/1/2015]
31. />1/10/2015]

[truy câ ̣p

32. />cập 7/10/2015]

[truy

33. />ods.pdf [truy cập 20/4/2015]
34. />[truy
cập
20/4/2015]
35. [truy cập 20/4/2015]
36. [truy cập 20/8/2015]
37. [truy cập 15/3/2015]

luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 13 of 128.




×