Tải bản đầy đủ (.doc) (51 trang)

bo de thi hoc ki

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (266.5 KB, 51 trang )

phòng gd & ĐT đề kiểm tra học kỳ I
hoằng hóa môn âm toán lớp 8
năm học : 2008 - 2009
Thời gian làm bài : 45 phút
Họ tên TS:............................................................
Sinh ngày:............................................................
Học sinh Trờng THCS:......................................
Số báo danh: ........... Phòng thi số: ............
Giám thị 1: .........................
Giám thị 2:..........................

Số phách
Điểm bằng số : Điểm bằng chữ: Họ tên chữ ký GV chấm bài Số phách
I. Trắc nghiệm khách quan (4điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng.
1. Giá trị x thoả mãn
xx 816
2
=+
là:
A. x = 8 B. x = 4 C. x = -8 D. x = -4
2. Kết quả của phép tính 15x
2
y
2
z : (3xyz) là:
A. 5xyz B. 5x
2
y
2
z C. 15xy D. 5xy.


3. Kết quả phân tích đa thức 2x - 1 - x
2
thành nhân tử là:
A.
( )
2
1

x
B.
( )
2
1

x
C.
( )
2
1
+
x
D.
( )
2
1

x
.
4. Điền vào chỗ (....) đa thức thích hợp.
a)

( )
( )
632
8.............................2 yxyx
+=+
b)
( )
( ) ( )
....................................13:192727
2
23
=++++
xxxx
5. Mẫu thức chung của hai phân thức
2
2
xx
x

+

2
242
1
xx
x
+
+
bằng:
A. 2(1 - x)

2
B. x(1 - x)
2
C. 2x(1 - x) D. 2x(1 - x)
2
6. Kết quả của phép tính
2
21
+
+

x
x
x
là:
A.
x
xx
2
24
2
+
B.
2
12
+
+
x
x
C.

x
xx
2
22
2
+
D. -1 + x
7. Đa thức M trong đẳng thức
221
2
2
+
=
+

x
M
x
x

A. 2x
2
-2 B. 2x
2
- 4 C. 2x
2
+ 2 D. 2x
2
+ 4
8. Điều kiện xác định của phân thức

19
13
2


x
x
là:
A.
3
1

x
B.
3
1

x
C.
3
1

x

3
1

x
D.
9


x
Đề lẻ
Thí sinh không đợc viết vào phần gạch chéo này
9. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Tứ giác có hai đờng chéo vuông góc với nhau tai trung điểm của mỗi đờng là hình thoi.
B. Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình bình hành.
C. Hình chữ nhật có hai đờng chéo bằng nhau là hình vuông.
D. Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông
10. Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm,
B
BC = 5cm (hình 1). Diện tích của tam giác ABC
bằng:
A. 6cm
2
5cm
B. 10cm
2
C. 12cm
2
D. 15cm
2

A 3cm C
Hình 1
11. Trong hình 2 biết ABCD là hình thang vuông, BMC là tam giác đều. Số đo của góc ABC là:
A. 60
0




A

B
B. 130
0
C. 150
0
D. 120
0
.

D M C
Hình 2
12. Độ dài hai đờng chéo của một hình thoi bằng 4cm và 6cm. Độ dài cạnh hình thoi là:
A. 13cm B.
13
cm C.
52
cm D. 52cm
13. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc kết luận đúng.
A B
a) Tứ giác có hai cạnh đối song song, hai cạnh đối kia bằng
nhau và không song song
1. là hình thoi
b) Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đờng.
2. là hình thang cân
c) Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai góc đối bằng 90
0

3. là hình bình hành
4. là hình chữ nhật
II. Tự luận (6điểm)
14. (1điểm) Thực hiện phép tính sau:
x
xx
xx
x
31
3
:
3
62
2
2

+

+
15. (2,25điểm) Cho biểu thức P =
144
16128
2
23
+
+
xx
xxx
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P.
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của x nguyên thì P nguyên.

16. (2,75điểm) Cho tứ giác ABCD. Hai đờng chéo AC và BD vuông góc với nhau. Gọi M, N, P
và Q lần lợt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD và DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?
b) Để MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có điều kiện gì?
phòng gd & ĐT đề kiểm tra học kỳ I
hoằng hóa môn âm toán lớp 8
năm học : 2008 - 2009
Đề chẳn
Thời gian làm bài : 45 phút
Họ tên TS:............................................................
Sinh ngày:............................................................
Học sinh Trờng THCS:......................................
Số báo danh: ........... Phòng thi số: ............
Giám thị 1: .........................
Giám thị 2:..........................

Số phách
Điểm bằng số : Điểm bằng chữ: Họ tên chữ ký GV chấm bài Số phách
I. Trắc nghiệm khách quan (2điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng.
1. Kết quả của phép tính (2x
2
- 32) : (x - 4) là:
A. 2(x - 4) B. 2(x + 4)
C. x + 4 D. x - 4.
2. Với x = 105 thì giá trị của biểu thức x
2
- 10x + 25 bằng:
A. 1000 B. 10000 C. 1025 D. 10025.
3. Mẫu thức chung của hai phân thức

44
3
2
++
xx

xx
x
42
4
2
+
+
là:
A. x(x + 2)
2
B. 2(x + 2)
2
C. 2x(x + 2)
2
D. 2x(x + 2).
4. Giá trị của biểu thức M = -2x
2
y
3
tại x = -1 , y = 1 là:
A. 2 B. -2 C. 12 D. -12.
5. Tập hợp các giá trị của x để 3x
2
= 2x là:

A.
{ }
0
B.






2
3
C.






3
2
D.






3
2

;0
.
6. Điền đa thức thích hợp vào chỗ (...).
a) 4x
2
- 1 = (2x - 1) . (...)
b) (...).(x
2
- 5x + 7) = 3x
3
- 15x
2
+ 21
7. Kết quả của phép cộng
9
3
3
2
2

+
+
x
x
là:
A.
3
+
x
x

B.
9
5
2

x
C.
3
3
+

x
x
D.
9
32
2


x
x
8. Kết quả của phép tính
yx
x
xy
x
22
410
:
3

25
++
là:
A.
2
6
x
y
B.
x
y6
C.
y
x
6
D.
2
6 y
x
.
Thí sinh không đợc viết vào phần gạch chéo này
9. Trong hình 1, biết AB = BC = 5cm
5cm
và DC = 8cm. Diện tích của tam
A B
giác HBC là:
A. 4,5cm
2
5cm
B. 6cm

2
C. 12cm
2
D. 16cm
2
.

D

H

C

8cm
Hình 1
10. Tứ giác MNPQ có các góc thoả man điều kiện:
2:2:1:1

:

:

:

=
QPNM
khi đó:
A.
00
120



,60

====
QPNM
B.
00
120


,60

====
QNPM
C.
00
60


,120

====
QPNM
D.
00
120

,60



====
PNQM
11. Khẳng định nào sau đây sai?
A.Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
B. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang.
C. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
D.Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc là hình vuông.
12. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm A M B
BC = 6cm (hình 2). Các điểm M, N, P,
Và Q là trung điểm của các cạnh của
hình chữ nhật. Tổng diện tích các tam
giác có trong hình 2 là: Q N
A. 4cm
2
B. 6cm
2
C. 12cm
2
D. 24cm
2
.
D P C
Hình 2
13. Hãy điền chữ Đ (hoặc S) vào ô tơng ứng nếu các câu sau là đúng (hoặc sai).
Cho hình chữ nhật ABCD, M thuộc đoạn AB. Khi đó ta có:
a) Diện tích của tam giác MDC không đổi khi điểm M thay đổi trên đoạn AB.
b) Diện tích của tam giác MDC sẽ thay đổi khi điểm M thay đổi trên đoạn AB
A B
14. Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích là B

12cm
2
(hình 3). Diện tích phần tô đậm bằng: I
A. 8cm
2

O
B. 7,5cm
2

C. 6cm
2
D. 4cm
2
. D C
II. Tự luận (6điểm) Hình 3
15. (1,5điểm)
a) Phân tích đa thức x
2
+ 4xy - 16 + 4y
2
thành nhân tử.
b) Tính (3x
3
+ 10x
2
- 1) : (3x + 1).
16. (1,75 điểm) Cho biểu thức:
M =







ì






+

+

232
2
2
2
21
1
248
2
82
2
x
x
xxx
x

x
xx

( )
2,0

xx
a) Rút gọn biểu thức M.
b) Tính giá trị của M với
2
1
x
.
17. (2,75điểm) Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Trên đờng thẳng đi qua đỉnh A và song song
với BC lấy hai điểm M và N sao cho A là trung điểm của MN (M, B cùng thuộc nữa mặt phẳng
bờ AC). Gọi H, I, K lần lợt là trung điểm của các cạnh MB, BC và CN.
a) Tứ giác MNCB là hình gì? Tại sao?
b) Chứng minh tứ giác AHIK là hình thoi.
phòng gd & ĐT đề kiểm tra học kỳ I
hoằng hóa môn vật lý lớp 8
năm học : 2008 - 2009
Thời gian làm bài : 45 phút
Họ tên TS:............................................................ Giám thị 1: .........................

Số phách
Đề lẻ
Sinh ngày:............................................................
Học sinh Trờng THCS:......................................
Số báo danh: ........... Phòng thi số: ............
Giám thị 2:..........................

Điểm bằng số : Điểm bằng chữ: Họ tên chữ ký GV chấm bài Số phách
Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng
1. Ngời lái đò đang ngồi yên trên một chiếc thuyền thả trôi theo dòng nớc. Câu mô tả nào sau
đây là đúng?
A. Ngời lái đò đứng yên so với dòng nớc.
B. Ngời lái đò chuyển động so với dòng nớc.
C. Ngời lái đò đứng yên so với bờ sông.
D. Ngời lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.
2. Khi nói Mặt Trời mọc đằng Đông, lặn đằng Tây thì vật nào sau đây không phải là vật mốc?
A. Trái đất. B. Quả núi
C. Mặt trăng D. Bờ sông
3. Câu nào dới đây nói về tốc độ là không đúng?
A. Tốc độ cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động.
B. Khi tốc độ không thay đổi theo thời gian thì chuyển động là không đều.
C. Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào đơn vị thời gian và đơn vị chiều dài.
D. Công thức tính tóc độ là v =
t
s
.
4. Tốc độ 36km/h bằng giá trị nào dới đây?
A. 36m/s. B. 36 000 m/s. C. 100 m/s D. 10 m/s
5. Hình 1 ghi lai các vị trí của một hòn bi lăn từ A đến D sau những khoảng thời gian bằng nhau.
Câu nào dới đây mô tả đúng chuyển động của hò bi?
A D
B C
Hình 1
A. Hòn bi chuyển động đều trên đoạn đờng AB.
B. Hòn bi chuyển động đều trên đoạn đờng CD.
C. Hòn bi chuyển động đều trên đoạn đờng BC.
D. Hòn bi chuyển động đều trên cả đoạn đờng từ A đến D.

Thí sinh không đợc viết vào phần gạch chéo này
6. Biểu thức nào dới đây đúng khi so sánh vận tốc trung bình của hòn bi trên các đoạn đờng AB,
BC và CD ở hình 1?
A. v
AB
> v
BC
> v
CD
. B. v
BC
> v
CD
> V
AB
.
C. v
AB
= v
CD
.< V
BC
D. v
AB
= v
BC
= v
CD
.
7. Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

A. Lực xuất hiện khi bánh xe trợt trên mặt đờng lúc phanh gấp.
B. Lực giữ cho vật còn đứng yên trên mặt bàn bị nghiêng.
C. Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.
D. Lực xuất hiện khi viên bi lăn trên mặt sàn.
8. Trạng thái của vật sẽ thay đổi nh thế nào khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng?
A. Vật đang đứng yên sẽ chuyển động.
B. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại.
C. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên
D. Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.
9. Vì sao hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng sang
bên trái?
A. Vì ô tô đột ngột giảm vận tốc. B. Vì ô tô đột ngột tăng vận tốc.
C. Vì ô tô đột ngột rẽ sang trái. D. Vì ô tô đột ngột rẽ sang phải.
10. Trong hình 2, lực nào
không phải là áp lực?
A. Trọng lợng của máy
kéo chạy trên đoạn
đờng nằm ngang
B. Lực kéo khúc ngỗ.
C. Lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh.
D. Lực của mũi đinh tác dụng lên bảng gỗ.
11. Câu nào dới đây nói về áp xuất là đúng?
A. áp suất là lực tác dụng lên mặt bị ép.
B. áp suất là lực ép vuông góc với mặt bị ép.
C. áp suất là lực tác dụng lên một đơn vị diện tích.
D. áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.
12. Trong hình 3, bình 1 đựng rợu, bình 2 đựng nớc,
bình 3 đựng nớc pha muối. Gọi p
1
, p

2
, p
3
là áp suất
các chất lỏng tác dụng lên đáy bình 1, 2 và 3.
Biểu thức nào dới đây đúng?
A. p
3
> p
2
> p
1

B. p
2
> p
3
> p
1
C. p
1
> p
2
> p
3
D. p
3
> p
1
> p

2
13. Thả một vật rắn vào chất lỏng. Vật sẽ nỗi lên khi nào?
A. Khi trọng lợng của vật lớn hơn lực đẩy ác-si-mét.
B. Khi trọng lợng của vật nhỏ hơn lực đẩy ác-si-mét.
C. Khi trọng lợng của vật bằng lực đẩy ác-si-mét.
D. Khi trọng lợng của vật bằng hoặc lớn hơn lực đẩy ác-si-mét.
14. Cách làm nào sau đây không xác định đợc độ lớn của lực đẩy ác-si-mét?
A. Đo trọng lợng P của phần vật chìm trong nớc --> F
a
= P
vật chìm trong nớc
.
B. Treo vật vào lực kế. Ghi số chỉ P
1
của lực kế khi vật ở trong không khí và số chỉ P
2
của lực
kế khi vật nhúng chìm trong nớc --> F
a
= P
1
- P
2
.
C. Đo trọng lợng P của vật nếu vật nổi trên mặt nớc --> F
a
= P
vật
.
D. Đo trọng lợng P của phần nớc bị vật chiếm chỗ --> F

a
= P
nớc bị chiếm chỗ
.
15. Hiện tợng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?
A. Quả bóng bàn bẹp nhúng vào nớc nóng lại phồng lên nh cũ.
B. Săm se đạp bơm căng để ngoài nắng bị nổ.
C. Hút nớc từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ.
D. Đổ nớc vào quả bóng bay, quả bóng phồng lên.
16. Khi vật nổ trên mặt chất lỏng thì nhận xét nào dới đây đúng?
A. Lực đẩy ác-si-mét bằng trọng lợng của phần vật chìm trong nớc.
B. Lực đẩy ác-si-mét bằng trọng lợng của vật.
C. Lực đẩy ác-si-mét lớn hơn trọng lợng của vật.
D. Lực đẩy ác-si-mét nhỏ hơn trọng lợng của vật
17. Trờng hợp nào sau đây không có công cơ học?
A. Ngời lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.
B. Ngời công nhân đang đẩy xe goòng làm xe chuyển động.
C. Ngời học sinh đang cố sức đẩy hòn đá nhng không đẩy nổi.
D. Ngời công nhân đang dùng ròng rọc kéo một vật lên cao.
18. Câu nào sau đây nói về tính chất của máy cơ đơn giản là đúng?
A. Đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì đợc lợi bấy nhiêu lần về đờng đi.
B. Đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì đợc lợi bấy nhiêu lần về công.
C. Đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về công.
D. Đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đờng đi.
19. Nếu gọi A
1
là công tối thiểu cần thiết để đa một vật 1000kg lên cao 2m; A
2
là công tối thiểu
cần thiết để đa một vật 2000kg lên cao 1m thì.

A. A
1
= 2A
2
.
B. A
2
= 2A
1
.
C. A
1
= A
2
.
D. Cha đủ điều kiện để so sánh A
1
, A
2
.
20. Trọng lợng tác dụng lên một vật không thực hiện công cơ học trong trờng hợp nào dới đây?
A. Vật rơi từ trên cao xuống.
B. Vật đợc ném lên theo phơng thẳng đứng.
C. Vật chuyển động trên mặt bàn nằm ngang.
D. Vật trợt trên mặt phẳng nghiêng.
II. Tự luận (10 điểm)
21. Một ngời đi bộ trên đoạn đờng đầu dài 3km với vận tốc 2m/s; đoạn đờng sau dài 1,9km đi hết
0,5h.
a) Tính vận tốc trung bình của ngời đó trên cả hai đoạn đờng ra m/s.
b) Đổi vận tốc tính đợc ở câu trên ra km/h

22. Một ngời đứng dới đất muốn dùng một hệ thống ròng rọc để đa các bao xi măng 50kg lên
tầng ba của một toà nhà đang xây với lực kéo nhỏ hơn 500N.
a) Hãy vẽ và giải thích sơ đồ hệ thống ròng rọc ngời đó phải dùng.
b) Nếu bỏ qua ma sát và trọng lợng của ròng rọc thì công tối thiểu để đa 20 bao xi
măng lên là bao nhiêu? Biết tầng 3 cao 10m.
phòng gd & ĐT đề kiểm tra học kỳ I
hoằng hóa môn vật lý lớp 8
năm học : 2008 - 2009
Thời gian làm bài : 45 phút
Họ tên TS:............................................................
Sinh ngày:............................................................
Học sinh Trờng THCS:......................................
Số báo danh: ........... Phòng thi số: ............
Giám thị 1: .........................
Giám thị 2:..........................

Số phách
Đề chẳn
Điểm bằng số : Điểm bằng chữ: Họ tên chữ ký GV chấm bài Số phách
I. Trắc nghiệm khách quan (4điểm)
1. Có những từ và cụm từ: đơn chất, hạt nhân, electron, nơtron, proton, vật thể, nguyên tố hoá
học, phân tử, nguyên tử. Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu
sau:
1. Những hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, cấu tạo nên các chất đợc gọi
là ................................................ .................................
2. Nguyên tử gồm có ................................ mang điện tích dơng và vỏ tạo bởi
những ..................................... mang điện tích âm.
3. Hạt nhân nguyên tử đợc tạo bởi .................... và ....................... trong mỗi
nguyên tử, số ........................ bằng số ..........................
4. Những ......................... chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp

thành từng lớp.
Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng.
2. Cho các kí hiệu và công thức hoá học: Cl, H, O, C, CO
2
, Cl
2
, H
2
, O
2
. Dãy gồm các đơn chất là:
A. Cl, H, O, C. B. C, Cl
2
, H
2
, O
2
.
C. CO
2
, Cl
2
, H
2
, O
2
. D. CO
2
, Cl, H, O
2

3. Trong 0,5 mol phân tử của hợp chất A có chứa 1mol nguyên tử Na; 0,5 mol nguyên tử S và 2
mol nguyên tử O. Công thức hoá học của hợp chất A là:
A. NaSO
2
. B. Na
2
SO
3
.
C. Na
2
SO
4
. D. Na
2
S
3
O
4
.
4. Một kim loại M tạo muối sunfat M
2
(SO
4
)
3
. Muối natri của kim loại M là:
A. M(NO
3
)

3
. B. M
2
(NO
3
)
3
.
C. MNO
3
. D. M
2
NO
3
5. Phơng trình hoá học nào sau đây đúng?
A. 2HCl + Al --> AlCl
3
+ H
2
B. 3HCl + Al --> AlCl
3
+ 3H
2
C. 6HCl + 2Al --> 2AlCl
3
+ 3H
2
D. 6HCl + 3Al --> 3AlCl
3
+ 3H

2
6. Có phơng trình hoá học nào sau đây đúng?
2Mg
(r)
+ O
2 (k)
--> 2MgO
(r)

Phơng trình hoá học trên cho biết:
A. 2gam magie phản ứng hoàn toàn với 1 gam khí oxi tạo ra 2 gam magie oxit.
B. 24 gam magie phản ứng hoàn toàn với 32gam khí oxi tạo ra 40gam magie oxit.
Thí sinh không đợc viết vào phần gạch chéo này
C. 24gam magie phản ứng hoàn toàn ới 32 gam khí oxi tạo ra 80gam magie oxit.
D. 48gam magie phản ứng hoàn toàn với 32gam khí oxi tạo ra 80gam magie oxit.
(Cho Mg = 24; O = 16)
II) Tự luận (6điểm)
7. (1điểm) Lập công thức hoá học của hợp chất gồm hai nguyên tố: a) Nhôm (Al) và oxi (O); b)
Kẽm (Zn) và clo (Cl)
Biết: Nhôm có hoá trị III; Kẽm và oxi đều có hoá trị II; clo có hoá trị I.
8. (2điểm)
1. Mol là gì?
2. Khối lợng mol là gì?
3. Thể tích mol của chất khí là gì? Một mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là bao
nhiêu?
9. (3điểm) lu huỳnh (S) cháy trong không khí sinh ra khí sunfurơ (SO
2
). Phơng trình hoá học của
phản ứng là:
S + O

2

0
t

SO
2
Hãy cho biết:
1. Những chất tham gia và tạo thành trong phản ứng trên, chất nào là đơn chất, chất nào là hợp
chất? Vì sao?
2. Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1,5 mol nguyên tử lu huỳnh.
3. Khí sunfurơ nặng hay nhẹ hơn không khí? Hãy giải thích. (Cho O = 16; S = 32)
Bài làm
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................
phòng gd & ĐT đề kiểm tra học kỳ I
hoằng hóa môn hoá học lớp 8
năm học : 2008 - 2009
Thời gian làm bài : 45 phút
Họ tên TS:............................................................
Sinh ngày:............................................................

Học sinh Trờng THCS:......................................
Số báo danh: ........... Phòng thi số: ............
Giám thị 1: .........................
Giám thị 2:..........................

Số phách
Đề lẻ
Điểm bằng số : Điểm bằng chữ: Họ tên chữ ký GV chấm bài Số phách
I. Trắc nghiệm khách quan (4điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng.
1. Hãy chọn câu phát biểu đúng.
A. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dơng và các electron
mang điện tích âm.
B. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang
điện tích dơng và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, nơtron, electron
D. Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số nơtron.
2. Cho các chất có công thức hoá học nh sau:
1. O
2
2. O
3
3. CO
2
4. Fe
2
O
3
5. SO
2

6. N
2
7. H
2
O
Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:
A. 1, 3, 5, 7 B. 2, 4, 6, 5
C. 2, 3, 5, 6 D. 3, 4, 5, 7.
3. Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 1,12 lít khí oxi va 2,24 lít khí cacbon đioxit ở đktc. Tổng
số mol các khí trong hỗn hợp khí X là:
A. 0,25 B. 0,5
C. 0,15 D. 0,20.
4. Công thức hoá học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO
4
có hoá trị II là X
2
(SO
4
)
3
. Công
thức hoá học hợp chất của nguyên tố Y với hiđro là H
3
Y. Công thức hoá học hợp chất của
nguyên tố X và nguyên tố Y là:
A. XY
2
B. XY
3
C. XY D. X

2
Y
3
.
5. Đốt cháy hoàn toàn 12,8gam đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O
2
) thu đợc 16 gam đồng (II )
oxit (CuO) khối lợng oxi đã tham gia phản ứng là:
A. 10gam Mg; 12gam CO
2
.
B. 13gam Mg; 15gam CO
2
.
C. 12gam Mg; 13,2gam CO
2
.
D. 14gam Mg; 14,5gam CO
2
.
(Cho Mg = 24; O = 16; C = 12)
7. Hãy điền các hệ số vào trớc công thức hoá học của các chất thích hợp để đợc các phơng
trình hoá học đúng.
Thí sinh không đợc viết vào phần gạch chéo này
1. ............. Al + .............. H
2
SO
4
--> Al
2

(SO
4
)
3
+ .............H
2
2. .......P + ........... O
2


0
t
......... P
2
O
5
8. Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO
2
và 0,2 mol O
2
ở điều kiện tiêu chuẩn là
A. 11,2 lít. B. 22,4 lít
C. 4,48 lít D. 15,68 lít
II. Tự luận
9. (1,5điểm)
1. Tính khối lợng của một hỗn hợp khí ở đktc gồm 2,24 lít SO
2
và 3,36 lít O
2
2. Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO

2
và 3,2 gam O
2
.
3. Tính số mol chứa trong 3.10
23
phân tử nớc
10. (4,5 điểm) Phản ứng hoá học xảy ra khi cồn cháy (đèn cồn trong phòng nghiệm) là:
Rợu etylic (C
2
H
5
OH) + Oxi --> Cacbonnic (CO
2
) + Nớc
1. Hãy lập phơng trình hoá học của phản ứng.
2. Cho biết tỉ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hoá học.
3. Tính tỉ lệ về khối lợng giữa các chất trong phản ứng hoá học.
4. Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rợu etylic và thể tích khí
cacbonic tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn.
(Cho S = 32; C = 12; O = 16; H = 1)
phòng gd & ĐT đề kiểm tra học kỳ I
hoằng hóa môn hoá học lớp 8
năm học : 2008 - 2009
Thời gian làm bài : 45 phút
Họ tên TS:............................................................
Sinh ngày:............................................................
Học sinh Trờng THCS:......................................
Số báo danh: ........... Phòng thi số: ............
Giám thị 1: .........................

Giám thị 2:..........................

Số phách
Đề chẳn
Điểm bằng số : Điểm bằng chữ: Họ tên chữ ký GV chấm bài Số phách
I. Trách nghiệm khách quan (4 điểm)
1. (1,5 điểm) Hãy lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B sao cho phù hợp
với các thông tin ở cột A.
2.
A B
1. Màng xơng
2. Mô xơng cứng
3. Tuỷ xơng.
4. Mạch máu.
5. Sụn đầu xơng.
6. Sụn tăng trởng
a) Nuôi dỡng xơng.
b) Sinh Hồng cầu, chứa mở ở ngời già,
chứa tuỷ đỏ ở trẻ em,
c) Chứa tuỷ vàng ở ngời lớn.
d) Giúp cho xơng dài ra.
e) Giúp cho xơng lớn lên về chiều cao.
f) Làm giảm ma sát trong khớp xơng.
g) Chịu lực, đảm bảo vững chắc.
h) Phân tán lực tác động, tạo các ô chứa
tuỷ đỏ.
2. (2,5 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng
1. Một cung phản xạ gồm đầy đủ các thành phần sau:
A. Nơron hớng tâm, nơron li tâm, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng.

B. Nơron hớng tâm, nơron li tâm, nơron trung gian, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản xạ.
C. Nơron hớng tâm, nơron li tâm, nơron trung gian, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản xạ.
D. Nơron hớng tâm, nơron li tâm, nơron trung gian, cơ quan phản xạ.
2. Xơng có tính đàn hồi và rắn chắc vì:
A. Cấu trúc có sự kết hợp giữa chất hữu cơ và muối khoáng.
B. Xơng có tuỷ xơng và muối khoáng.
C. Xơng có chất hữu cơ và có màng xơng.
D. Xơng có mô xơng cứng và cấu tạo từ chất hữu cơ.
3. Nguyên nhân chủ yếu của sự mỏi cơ.
A. Lợng nhiệt sinh ra nhiều.
B. Do dinh dỡng thiếu hụt.
C. Do lợng cacbonic quá cao.
D. Lợng oxi trong máu thiếu nên tích tụ lợng axit trong cơ.
4. ở động mạch, máu đợc vận chuyển nhờ:
A. Sức đẩy của tim và sự co dãn của động mạch.
Thí sinh không đợc viết vào phần gạch chéo này
B. Sức hút của lồng ngực khi hít và sức đẩy của tim.
C. Sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mạch và sức đẩy của tim.
D. Sức hút của tâm nhĩ và sự co dãn của động mạch.
5. Trong hệ thống tuần hoàn máu loại mạch quan trọng nhất là:
A. Động mạch. B. Tĩnh mạch
C. Mao mạch D. Mạch bạch huyết.
6. Vai trò của khoang xơng trẻ em là:
A. Giúp xơng dài ra.
B. Giúp xơng lớn lên về chiều ngang.
C. Chứa tuỷ đỏ.
D. Nuôi dỡng xơng.
7. Ngăn tim có thành cơ mỏng nhất là:
A. Tâm nhĩ phải. B. Tâm thất phải
C. Tâm nhĩ trái D. Tâm thất trái

8. Chất dinh dỡng trong thức ăn đợc hấp thu chủ yếu ở:
A. Khoang miệng B. Ruột non
C. Dạ dày D. Ruột già
9. Môi trờng trong của cơ thể gồm:
A. Máu, nớc mô và bạch cầu.
B. Máu, nớc mô và bạch huyết.
C. Huyết tơng, các tế bào máu và kháng thể.
D. Nớc mô, các tế bào máu và kháng thể.
10. Khi nhai kỹ cơm cháy trong miệng ta thấy có vị ngọt vì.
A. Cơm cháy và thức ăn đợc nhào trộn kĩ.
B. Cơm cháy đã biến thành đờng.
C. Nhờ sự hoạt động của amilaza.
D. Thức ăn đợc nghiền nhỏ.
II. Tự luận (6điểm)
3. (2,5điểm) Trình bày phơng pháp hà hơi thổi ngạt khi cấp cứu ngời chết đuối.
4. (1điểm) Lấy một ví dụ về phản xạ và phân tích cung phản xạ đó.
5. (1,5 điểm) Vì sao huyết áp trong tĩnh mạch rất nhỏ mà máu vẩn chuyển đợc qua tỉnh mạch về
tim.
6.(1 điểm) Trình bày vai trò của gan.
phòng gd & ĐT đề kiểm tra học kỳ I
hoằng hóa môn hoá học lớp 8
năm học : 2008 - 2009
Thời gian làm bài : 45 phút
Họ tên TS:............................................................
Sinh ngày:............................................................
Học sinh Trờng THCS:......................................
Số báo danh: ........... Phòng thi số: ............
Giám thị 1: .........................
Giám thị 2:..........................


Số phách
Đề chẳn
Điểm bằng số : Điểm bằng chữ: Họ tên chữ ký GV chấm bài Số phách
I. Trắc nghiệm khách quan (5điểm)
1. (1,5điểm) Lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B sao cho phù hợp với các thông tin ở cột A.
Các cơ quan (A) Đặc điểm cấu tạo đặc trng (B)
1.Mũi
2.Họng
3.Thanh quản
4.khí quản
5.Phế quản
6.Phổi
a) Có 6 tuyến amiđan và một tuyến V.A chứa nhiều tế bào
limphô.
b) Có lớp mao mạch dày đặc.
c) Cấu tạo bởi 15 - 20 vòng sụn khuyến.
d) có lớp niêm mạc tiết chất nhầy với nhiều lông rung chuyển
động liên tục.
e) Có nhiều lông mũi.
f) Có lớp niêm mạc tiết chất nhầy.
g) Có nắp thanh quản (sụn thanh nhiệt) có thể cử động để đậy
kín đờng hô hấp.
h) Cấu tạo các vòng sụn. ở phế quản, tận nơi tiếp xúc các phế
nang thì không có vòng sụn mà là các thớ cơ.
i) Đợc cấu tạo bởi các phế nang tập hợp từng cụm và đợc bao bởi
mạng mao mạch dày đặc có từ 700 - 800 triệu phế nang.
2. (3điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng.
1. Các chất hữu cơ cấu tạo nên tế bào gồm có:
A. Prôtêin, lipit, gluxit, axitnuclêic.
B. Prôtêin, lipit, muối khoáng và axitnuclêic.

C. Prôtêin, lipit, nớc, muối khoáng và axitnuclêic.
D. Prôtêin, gluxit, muối khoáng và axitnuclêic.
2. Trong cơ thể có các loại mô chính:
A. Mô cơ, mô mỡ, mô liên kết và mô thành kinh.
B. Mô cơ, mô mỡ, mô liên kết và mô xơng.
C. Mô cơ, mô biểu bì, mô liên kết và mô thần kinh.
D. Mô cơ, mô xơng, mô liên kết và mô thần kinh.
3. Xơng to là nhờ:
A. Sự phân chia của tế bào mô xơng cứng.
B. Sự phân chia của tế bào sụn tăng trởng
C. Sự phân chia của tế bào khoang xơng.
D. Sự phân chia của tế bào màng xơng.
4. Xơng có tính đàn hồi và rắn chắc vì:
A. Cấu trúc hình ống và có muối khoáng.
B. Trong xơng có tuỷ xơng và có chất hữu cơ.
C. Kết hợp chất hữu cơ và muối khoáng.
D. Cấu trúc hình ống và có tuỷ xơng.
5. Nguyên nhân chủ yếu của sự mỏi cơ:
A. Lợng O
2
máu đa đến thiếu nên tích tụ lợng axit trong cơ.
B. Do năng lợng cung cấp thiếu.
C. Do lợng CO
2
sinh ra nhiều.
D. Lợng nhiệt sinh ra nhiều
6. Thành phần của máu gồm:
A. Nớc mô và các tế bào máu.
B. Nớc mô và bạch huyết
C. Huyết tơng và bạch huyết.

D. Huyết tơng và các tế bào máu.
7. Loại tế bào máu làm nhiệm vụ vận chuyển O
2
và CO
2
là:
A. Bạch cầu.
B. Hồng cầu.
C. Tiểu cầu.
D. B và C.
8. Lực đẩy chủ yếu giúp máu vận chuyển trong động mạch là;
A. Sự co bóp của tim và sức đẩy của tĩnh mạch.
B. Sự co dãn của động mạch và sự co bóp của tim.
C. Sức hút của lồng ngực khi hít vào.
D. Sức hút của lồng ngực khi hít vào và sức đẩy của tỉnh mạch
9. Ngăn tim tạo ra công lớn nhất:
A. tâm nhĩ phải. B. tâm thất phải.
C. Tâm nhĩ trái D. tâm thất trái.
10. Bộ phận chủ yếu làm ấm không khí vào phổi là:
A. lông mũi.
B. Lớp niêm mạc của đờng dẫn khí.
C. Hệ thống mao mạch.
D. Tuyến amiđan và tuyến V.A.
11. Chức năng trao đổi chất dinh dỡng và O
2
đợc thực hiện ở:
A. Động mạch B. Tĩnh mạch
C. Mao mạch D. Phổi.
12. ở khoang miệng, thức ăn đợc biến đổi về mặt cơ học:
A. Làm nhiễm và nhào trộn với pepsin.

B. Cắn xé, làm nhuyễn và nhào trộn với amilaza.
C. Cắn xé, vo viên và nhào trộn với amilaza.
D. Cắn xé, vo viên và tẩm dịch vị.
II. Tự luận (5điểm)
3. (1điểm) Tại sao trong thí nghiệm tìm hiểu hoạt động của amilaza, ở ống nghiệm B lại phải đun
nóng dung dịch hồ tinh bột và nớc bọt.
4. (1,5 điểm) Với khẩu phần ăn đầy đủ và sự tiêu hoá diễn ra thuận lợi, những chất dinh dỡng đợc
hấp thụ ở ruột non là những chất nào?
5. (1điểm) Nêu các biện pháp rèn luyện và bảo về hệ tim mạch.
6. (1,5điểm) Thở sâu cớ lợi gì? Làm thế nào để có một hệ hô hấp khoẻ mạnh.
phòng gd & ĐT đề kiểm tra học kỳ I
hoằng hóa môn ngữ văn lớp 8
năm học : 2008 - 2009
Thời gian làm bài : 45 phút
Họ tên TS:............................................................
Sinh ngày:............................................................
Học sinh Trờng THCS:......................................
Số báo danh: ........... Phòng thi số: ............
Giám thị 1: .........................
Giám thị 2:..........................

Số phách
Đề lẻ
Điểm bằng số : Điểm bằng chữ: Họ tên chữ ký GV chấm bài Số phách
I. trắc nghiệm khách quan (12 câu ; 3 điểm; mỗi câu 0,25 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng
1. Việc đa yếu tố miêu tả vào văn bản tự sự có tác dụng gì?
A. Giới thiệu nhân vật, sự việc, cốt truyện, tình huống.
B. Trình bày diễn biến của sự việc, hành động, nhân vật.
C. Làm nổi bật tính chất, mức độ của sự việc, nhân vật, hành động.

D. Bày tỏ trực tiếp thái độ cảm xúc của nhân vật và ngời viết trớc sự việc, nhân vật, hành
động.
2. Văn bản Ôn dịch, thuốc lá thuộc kiểu văn bản nào?
A. Tự sự.
B. Biểu cảm
C. Thuyết minh
D. Nghị luận.
3. Câu nào dới đây sử dụng biện pháp nói quá?
A. Bác đã đi rồi sao bác ơi?
Mùa thu đang đẹp, nắng xanh trời
B. Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Bảy nổi ba chìm với nớc non
C. Bàn tay ta làm nên tất cả
Có sức ngời, sỏi đá cũng thành cơm
D. Rồi cứ mỗi năm rằm tháng tám
Tựa nhau trông xuống thế gian cời
4. Từ Này trong phần trích: Này! Ông giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn! (Lão Hạc) thuộc từ
loại nào dới đây?
A. Thán từ.
B. Quan hệ từ.
C. Trợ từ.
D. Tình thái từ.
Đọc đoạn trích sau và trả lời các câu hỏi từ 5 đến 12:
Sau khi học xong mấy mơi tên đã viết sẵn trên mãnh giấy lớn, ông đốc nhìn chúng tôi nói sẽ:
- Thế là các em đợc vào lớp năm. Các em phải gắng học để thầy mẹ đợc vui lòng và để thầy
dạy các em đợc sung sớng. Các em đã nghe cha? (các em đều nghe nhng không em nào giám
trả lời. Cũng may đã có một tiếng dạ của phụ huynh đáp lại.)
Thí sinh không đợc viết vào phần gạch chéo này
Ông đốc nhìn chúng tôi với cặp mắt hiền từ và cảm động. Mấy cậu học trò trong lớp ba cũng
đua nhau quay đầu nhìn ra. Và ngoài đờng cũng có mấy ngời đứng dừng lại để nhìn vào.

Trong những phút này chúng tôi đợc ngời ta ngắm nhìn nhiều hơn hết. Vì vậy đã lúng túng
chúng tôi càng lúng túng hơn .
(Trích Tôi đi học, Thành Tịnh, Ngữ văn 8, tập 1)
5. Tác giả của Tôi đi học là ai?
A. Thành Tịnh.
B. Nguyên Hồng
C. Nam Cao
D. Ngô Tất Tố
6. Nội dung nổi bật của đoạn trích trên là gì?
A. Sự e dè, sợ hãi ông độc của các bạn nhỏ ngày đầu tiên tới trờng.
B. Tâm trạng hồi hộp, cảm giác ngại ngùng của các bạn nhỏ ngày đầu tiên tới trờng.
C. Cảm giác lo sợ trớc một không gian mới và môi trờng mới của bạn nhỏ ngày đầu tiên tới
trờng.
D. Niềm hạnh phúc của các bạn nhỏ trong ngày đầu tiên tới trờng.
7. Đoạn trích có sự kết hợp các phơng thức biểu đạt nào?
A. Miêu ta kết hợp với tự sự.
B. Biểu cảm kết hợp với miêu tả.
C. Tự sự kết hợp với biểu cảm.
D. Tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm.
8. Dấu ngoặc đơn trong đoạn trích trên có ý nghĩa gì?
A. Dùng để đánh dấu (báo trớc) lời dẫn trực tiếp.
B. Dùng để mở rộng nghĩa của từ, cụm từ đứng trớc.
C. Dùng để đánh dấu phần chú thích (giải thích, thuyết minh, ....)
D. Dùng để đánh dấu (báo trớc) phần giải thích, thuyết minh cho một phần trớc đó.
9. Từ ông đốc đợc hiểu theo nghĩa nào?
A. Thầy giáo.
B. Thầy giám thị.
C. Thầy hiệu trởng.
D. Thầy thanh tra.
10. Trờng từ vựng nào sau đây chỉ tâm trạng của con ngời?

A. Ông đốc, chúng tôi, ngời xung quanh, học trò.
B. Vui vẻ, sung sớng, sợ hãi, cảm động.
C. Hìên từ, nhân hậu, vị tha, âu yếm.
D. Thì thầm, thẽ thọt, thánh thót, rì rào.
11. Từ nào dới đây điền vào chỗ trống của câu Lũ học trò chúng tôi ... nh bầy chim non xếp
hàng vào lớp. Là phù hợp nhất?
A. Sợ hãi.
B. Hồi hộp.
C. Lúng túng.
D. Ríu rít.
12. Câu nào dới đây là câu ghép?
A. Các em phải gắng học để thầy mẹ đợc vui lòng và để thầy dạy các em đợc sung sớng.
B. Mấy cậu học trò trong lớp ba cũng đua nhau quay đầu nhìn ra.
C. Ông đốc nhìn chúng tôi với cặp mắt hiền từ và cảm động.
D. Trong những phút này, chúng tôi đợc ngời ta ngắm nhìn nhiều hơn hết.
II. Tự luận (7 điểm)
13. (2 điểm)
Tóm tắt truyện ngắn Cô bé bán diêm của An-đéc-xen (không quá 15 câu)
14. (5 điểm):
Viết bài giới thiệu về một vật dụng hoặc phơng tiện trong gia đình em.
phòng gd & ĐT đề kiểm tra học kỳ I
hoằng hóa môn ngữ văn lớp 8
năm học : 2008 - 2009
Thời gian làm bài : 45 phút
Họ tên TS:............................................................
Sinh ngày:............................................................
Học sinh Trờng THCS:......................................
Số báo danh: ........... Phòng thi số: ............
Giám thị 1: .........................
Giám thị 2:..........................


Số phách
Đề chẳn
Điểm bằng số : Điểm bằng chữ: Họ tên chữ ký GV chấm bài Số phách
I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm; 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái trớc câu trả lời đúng.
1. Thế nào là tóm tắt văn bản tự sự?
A. Ghi lại đầy đủ, chi tiết toàn bộ câu chuyện trong văn bản một cách trung thành.
B. Kể lại một cách sáng tạo câu truyện trong văn bản.
C. Dùng lời văn của mình trình bày một cách ngắn ngọn, trung thành nội dung chính của văn
bản.
D. Phân tích nội dung, ý nghĩa của câu chuyện trong văn bản.
2. Văn thuyết minh là gì?
A. Dùng lí lẽ và dẫn chứng để làm sáng tỏ một vấn đề nhằm thuyết phục ngời đọc, ngời nghe
về một quan điểm, t tởng.
B. Trình bày, giới thiệu, giải thích, .... nhằm cung cấp trí thức về các hiện tợng và sự vật trong
tự nhiên và xã hội.
C. Trình bày sự việc, diễn biến, nhân vật, nhằm giải thích sự việc, tìm hiểu con ngời và bày tỏ
thái độ khen chê.
D. Dùng các chi tiết, hình ảnh, .... nhằm tái hiện một cách sinh động để ngời đọc hình dung
rõ nét về sự việc, con ngời phong cảnh.
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi 3,4;
Chao ôi! Đối với những ngời ở quanh ta, nếu ta không cố mà tìm hiểu họ, thì ta chỉ thấy họ
gàn dở, ngu ngốc, bần tiện, xấu xa, bỉ ổi, ... (Lão Hạc - Nam Cao)
3. Từ Chao ôi trong đoạn văn trên thuộc từ loại gì?
A. Thán từ.
B. Quan hệ từ.
C. Trợ từ.
D. Tình thái từ.
4. Các từ: gàn dở, ngu gốc, bần tiện, xấu xa, bỉ ổi thuộc trờng từ vựng nào dới đây?

A. Chỉ tính cách của con ngời.
B. Chỉ trình độ của con ngời.
C. Chỉ thái độ cử chỉ của con ngời.
D. Chỉ hình dáng của con ngời.
Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi từ 5 đến 12:
Đó là chiếc lá cuối cùng , Giôn-xi nói, Em cứ t ởng là nhất định trong đêm qua nó đã rụng.
Em nghe thấy gió thổi. Hôm nay nó cũng rụng thôi và cùng lúc đó thì em sẽ chết .
Thí sinh không đợc viết vào phần gạch chéo này
Em thân yêu, thân yêu! , Xiu nói, cúi khuôn mặt hốc hác xuống gần gối, Em hãy nghĩ đến
chị, nếu em không còn muốn nghĩ đến mình nữa Chị sẽ làm gì đây? .
Nhng Giôn-xi không trả lời. Cái cô đơn nhất trong khắp thế gian là một tâm hồn đang chuẩn
bị sẵn sàng cho chuyến đi xa xôi bí ẩn của mình. Khi những giây ràng buộc cô với tình bạn và
với thế gian cứ lơi lỏng dần từng sợi một, ý nghĩ kì quặc ấy hình nh càng choán lấy tâm trí cô
mạnh mẽ hơn ...
Khi trời vừa hững sáng thì Giôn - xi, con ngời tàn nhẫn, lại ra lệnh kéo mành lên.
Chiếc lá thờng xuân vẫn còn đó.
(Trích Chiếc lá cuối cùng, O Hen-ri, ngữ văn 8, tập một)
5. Đoạn trích trên có sự kết hợp các phơng thức biểu đạt nào?
A. Tự sự kết hợp với miêu tả và nghị luận.
B. Tự sự kết hợp với miêu tả và thuyết minh.
C. Biểu cảm kết hợp với tự sự và nghị luận.
D. Tự s kết hợp với miêu tả và biểu cảm.
6. Nội dung chính của đoạn trích là gì?
A. Kể lại diễn biến tâm trạng của Giôn-xi khi gắm nhìn chiếc lá cuối cùng.
B. Miêu tả chiếc lá thờng xuân cuối cùng trong đêm dông bão.
C. Kể lại cuộc đối thoại của hai chị em Giôn-xi về chiếc lá cuối cùng.
D. Kể lại tình cảm và suy nghĩ của Xiu dành cho Giôn-xi.
7. Trong đoạn trích trên, nhân vật Giôn - xi đợc khắc hoạ nh thế nào?
A. Là một ngời sống nội tâm, biết hi sinh cho ngời khác.
B. Là một ngời yếu đuối, bi quan, buông xuôi số phận.

C. Là một ngời bất lực trớc hoàn cảnh, kém may mắn.
D. Là một ngời đã cố gắng chống chọi với bệnh tật nhng không thể vợt qua.
8. Câu nào dới đây sử dụng biện pháp nói giảm, nói tránh?
A. Cái cô đơn nhất trong khắc thế gian là một tâm hồn đang chuẩn bị sẵn sàng cho
chuyến đi xa xôi bí ẩn của mình .
B. Hôm nay nó sẽ rụng thôi và cùng lúc đó thì em sẽ chết .
C. Ngày hôm đó trôi qua và ngay cả trong ánh hoàng hôn, họ vẫn có thể trông thấy chiếc
lá thờng xuân đơn độc níu vào cái cuống của nó trên tờng .
D. Khi trời vừa hững sáng thì Giôn-xi, con ngời tàn nhẫn, lại ra lệnh kéo mành lên .
9. Từ Nhng trong câu: Nhng Giôn-xi không trả lời. Có vai trò gì?
A. Làm dấu hiệu xuất hiện câu chủ đề của đoạn.
B. Triển khai đoạn, phát triển ý.
C. Liên kết ý giữa hai đoạn văn.
D. Đánh dấu một vấn đề đợc kết thúc.
10. Dấu ngoặc kép trong đoạn trích trên dùng để làm gì?
A. Đánh dấu từ ngữ, đoạn dẫn trực tiếp.
B. Đánh từ ngữ đợc hiểu theo nghĩa đặc biệt.
C. Đánh dấu từ ngữ quan trọng.
D. Đánh dấu lời thoại của nhân vật.
11. Câu văn: Em hãy nghĩ đến chị, nếu em không còn muốn nghĩ đến mình nữa. thuộc loại
câu nào?
A. Câu ghép không sử dụng từ nối.
B. Câu ghép nối nhau bằng một quan hệ từ.
C. Câu ghép nối nhau bằng một cặp quan hệ từ.
D. Câu ghép nối nhau bằng một cặp từ hô ứng.
12. Từ nào dới đây là từ tợng thanh?
A. Tàn nhẫn.
B. Mạnh mẽ.
C. Lộp độp
D. Kì quặc.

II. Tự luận (7 điểm)
13. (2điểm): Viết một đoạn văn diễn dịch hoặc quy nạp (từ 7 đến 10 câu) trình bày suy nghĩ của
em về truyện ngắn Chiếc lá cuối cùng của O Hen-ri.
14. (5 điểm): Kể một kỉ niệm đáng nhớ về một ngời hoặc cọn vật mà em yêu quý.
phòng gd & ĐT đề kiểm tra học kỳ I
hoằng hóa môn lịch sử lớp 8
năm học : 2008 - 2009
Thời gian làm bài : 45 phút
Họ tên TS:............................................................
Sinh ngày:............................................................
Học sinh Trờng THCS:......................................
Số báo danh: ........... Phòng thi số: ............
Giám thị 1: .........................
Giám thị 2:..........................

Số phách
Đề lẻ

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×