Tải bản đầy đủ (.pdf) (62 trang)

bo de thi hoc ki 2 mon toan lop 12 nam 2017 2018 co dap an 3543

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.8 MB, 62 trang )

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 12
NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)


1. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Sở GD&ĐT
Tỉnh Đồng Tháp
2. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
3. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT chuyên Lê Hồng Phong
4. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Đoàn Thượng
5. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Nguyễn Chí Thanh
6. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Nguyễn Du
7. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT
Nguyễn Trãi
8. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Phan Ngọc Hiển
9. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Yên Lạc 2


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THCS&THPT VÕ NGUYÊN GIÁP

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- 20172018
Môn: TOÁN- 12
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề )



ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ: 123

(Đề này gồm có 05 trang)

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm điểm biểu diễn của số phức z  2  3i .
A. Q  2;3 .

B. N  2; 3 .

C. P  2; 3 .

D. M  2;3 .

1
và f  0   1 . Tính f  5  .
x 1
C. ln 2  1.
D. ln 6  1.

Câu 2: Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm là f '  x  
A. 2ln 2.

B. ln 3  1.

m  1  2  m  1 i

Câu 3: Tính tổng S các giá trị của tham số thực m để số phức z 
A. S  3 .


B. S  2 3 .

1  mi

là số thực.

C. S  1 .

D. S  15 .

C. H  1 .

D. H  1 


4

Câu 4: Tính tích phân H   tan 2 xdx .
0



.



B. H  1 

b


.



.
4
4
4
Câu 5: Cho hai hàm số y  f  x  , y  g  x  xác định và liên tục trên đoạn  a; b  (có đồ thị như hình vẽ). Gọi
H là hình phẳng phần tô đậm trong hình, khi quay H quanh trục Ox ta thu được khối tròn xoay có thể tích
V . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?
A. H 

b

2

A. V     f  x   g  x   dx . B. V     f 2  x   g 2  x   dx .
a

b

a
b

2

C. V    f  x   g  x   dx .


D. V     f  x   g  x  dx .

a

a

Câu 6: Hàm số nào sau đây không phải là một nguyên hàm của hàm số f  x   x 4 ?
A. F  x  

x5
.
5

B. F  x  

x5
 2017 .
5

C. F  x  

x5
1 .
5

D. F  x  

x5
 x.
5


Câu 7: Giả sử hàm số F  x  là một nguyên hàm của hàm số f  x   4 x  1 . Tìm hàm số F  x  biết đồ thị của
hàm số y  F  x  đi qua gốc tọa độ O .
A. F  x  

1 2
x x.
2

B. F  x   2 x 2  x .

C. F  x   x 4  x .

D. F  x   2 x 2  x .

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu  S  có tâm I  1; 4;2  , biết thể tích
khối cầu tương ứng là V  972 .
2
2
2
A.  x  1   y  4    z  2   9.
2

2

2

C.  x  1   y  4    z  2   9.

2


2

2

2

2

2

B.  x  1   y  4    z  2   81.

D.  x  1   y  4    z  2   81.


Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai véctơ a   m;2; 4  và b  1; n;2  cùng phương. Tìm
cặp số thực  m; n  .
A.  m; n    2;1 .

B.  m; n    2; 1 .

C.  m; n   1; 2  .

D.  m; n    4;8  .


Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng   chứa trục Oz và đi qua
điểm P  2; 3;5  .
A.   : 2 x  3 y  0.


B.   : 2 x  3 y  5  0.

C.   :  y  2 z  7  0.

D.   : 3 x  2 y  0.

1

Câu 11: Tính tích phân J   x  2 x  1 dx .
0

A. I  3 .

B. I  0.

C. J 

7
.
6

7
D. I  .
3

Câu 12: Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây sai?
A.  cos xdx   sin x  C ( C là hằng số).
B.  dx  x  C ( C là hằng số).
C.  sin xdx   cos x  C ( C là hằng số).


D.

1

 xdx  2 x

2

 C ( C là hằng số).

Câu 13: Tìm số phức z , biết z có phần thực dương thỏa mãn z  2 và có điểm biểu diễn nằm trên đường
thẳng y  3x  0 .
A. z  1  3i .

B. z   1  3i .

C. z   1  3i .

D. z  1  3i .

Câu 14: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z   4  3i   1  i  .
A. Số phức z có phần thực là 1 và có phần ảo là 7 . B. Số phức z có phần thực là 5 và có phần ảo là 4 .
C. Số phức z có phần thực là 3 và có phần ảo là 2 . D. Số phức z có phần thực là 5 và có phần ảo là 4i .
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S  : x 2  y 2  z 2  6 z  2  0 . Tìm tọa độ tâm I của
mặt cầu (S ) .
A. I  0;0; 3 .

B. I  3;3;0  .


C. I  3; 3;0  .

D. I  0;0;3 .

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm bán kính R của mặt cầu tâm I  6;3; 4  tiếp xúc với trục

Ox .
A. R  3.

B. R  5.

C. R  4.

D. R  6.

Câu 17: Hàm số F  x   e x là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau đây?
A. f  x  

ex
.
x

B. f  x   e x .

C. f  x   x.e x .

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :
là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d ?



A. u3   5; 8;7  .
B. u2   1; 2;3 .

D. f  x   e  x .

x 1 y  2 z  3


. Véctơ nào dưới đây
5
8
7


C. u1  1; 2; 3  .


D. u4   7; 8;5 .

C. I  4.

D. I 

1
2

Câu 19: Tính tích phân I    x  1 dx .
0

1

A. I  .
3

B. I  3 .

7
.
3

Câu 20: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x , y  0, x  4
quay quanh trục Ox .
A. V  8
B. V  4 .
C. V  16 .
D. V   2 .
Câu 21: Thu gọn số phức z  i   2  4i    3  2i  về dạng z  a  bi  a; b 

 . Tính S  a  b .

A. S  2 .
B. S  1 .
C. S  0 .
D. S  2 .
Câu 22: Cho hai số phức z1  3  4i và z 2   i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z1 z 2 .


A. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3i .
C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3i .

B. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3 .

D. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3 .

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi  là góc giữa hai mặt phẳng  P  : x  z  4  0 và

 Q  : x  2 y  2 z  4  0 . Tìm số đo góc  .
A.   45o .

B.   60o .

C.   30o .

D.   75o .

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm

M 1; 2;3  nhận véctơ p   3;1;2  làm véctơ chỉ phương.
 x  3  t

A. d :  y  1  2t .
 z  2  3t


 x  1  3t

B. d :  y  2  t .
 z  3  2t


 x  1  3t
 x  1  3t



C. d :  y  2  t .
D. d :  y  2  t .
 z  3  2t
 z  3  2t





Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba véctơ a   1;1;0  , b  1;1;0  và c  1;1;1 . Tìm
mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
 
 


A. a  2.
B. a  b.
C. c  3.
D. b  c.
a

Câu 26: Tìm tất cả các giá trị thực của a thỏa mãn


1

1
A. a  e .

2

B. a  e .

x 1
dx  e với a  1 .
x
D. a  e 2 .

C. a  2e .

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , giả sử tồn tại mặt cầu

S

có phương trình

x 2  y 2  z 2  4 x  2 y  2az  10 a  0 . Với những giá trị thực nào của a thì  S  có chu vi đường tròn lớn

bằng 8 ?
A. 10;2 .

B. 1; 11 .

C. 1;11 .

D. 1;10 .

Câu 28: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y  x và y  x 2 . Tìm mệnh đề
đúng trong các mệnh đề sau?

1

1

A. S    x.x 2  dx .

1

B. S    x 2  x  dx .

0

0

1

2
2
C. S     x 2    x   dx .



0

D. S    x  x 2  dx .
0

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  Q  : 2 x  y  5 z  15  0 và điểm E 1;2; 3 .
Viết phương trình mặt phẳng  P  qua E và song song với mặt phẳng  Q  .
A.  P  : 2 x  y  5 z  15  0.


B.  P  : x  2 y  3z  15  0.

C.  P  : x  2 y  3z  15  0.

D.  P  : 2 x  y  5 z  15  0.

Câu 30: Tìm cặp số thực  x; y  thỏa mãn  x  y    x  y  i  5  3i .
A.  x; y    2;3 .

B.  x; y    3; 2  .

C.  x; y    4;1 .

D.  x; y   1;4  .

Câu 31: Cho hàm số y  f  x  (1) xác định, liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ dưới. Gọi S là diện tích
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (1) và trục Ox (phần tô đen trong hình dưới).
y
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
0

A.. S 

3

 f  x  dx   f  x  dx.

2


0

3

B. S 

 f  x  dx .

3

C.

3

D. S 

S
y=f(x)

2

 f  x  dx .

x

O
-2

 f  x  dx .


2

3

2

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC




A  3;0;0  , B  0;3;0  , C  0;0;3 . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC .

1 1 1
A. G  ; ;  .
3 3 3

B. G 1;1;1 .

C. G  3;3;3 .

5

Câu 33: Cho

2 2 2
D. G  ; ;  .
3 3 3

5


 f  x  dx  10 . Tính tích phân I    2  4 f  x  dx .
2

A. I  32 .

2

B. I  34 .

C. I  40 .
D. I  38 .



Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba véctơ a   2; 1;3 , b  1; 3;2  và c   3; 2; 4  . Gọi

 x.a  4


  
x là véctơ thỏa mãn:  x.b  5 . Tìm tọa độ của véctơ x .
 
 x.c  8




A. x   2;3;1 .
B. x   2;3; 2  .

C. x   3; 2; 2  .
D. x  1;3;2  .
Câu 35: Tính thể tích V khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y  9  x 2 , y  0,
x  0 và x  3 quay quanh trục Ox .
A. V  18 .
B. V  20 .
C. V  3 .
D. V  22 .
Câu 36: Cho số phức z  a  bi thỏa mãn 1  i  z  2iz  5  3i . Tính tổng S  a  b .
A. S  5 .
B. S  6 .
C. S  4 .
D. S  3 .
2

Câu 37: Cho



4

f  x  dx  1 và

1

A. I  4 .

4



1

f  x  dx  3 . Tính tích phân I   f  x  dx .
2

B. I  4 .

C. I  2 .



D. I  2 .



Câu 38: Cho số phức z thỏa mãn 2  z  1 2  i    3  i  z  2i . Tìm phần thực của số phức z 9 .
A. 1.

B. 1 .

Câu 39: Tìm hàm số f  x  biết

C. 16 .

D. 16 .

 f  x  dx  sin 2 x  C .

1
1

A. f  x    cos 2 x . B. f  x   cos x .
C. f  x   2cos 2 x .
D. f  x   cos 2 x .
2
2
Câu 40: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y  2 x, y  0, x  1, x  4 .
A. S  7 .
B. S  8 .
C. S  15 .
D. S  17 .

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ

  :16 x  12 y  15z  4  0 . Tính khoảng cách d
A. d 

22
.
5

B. d  55 .

Oxyz ,

cho điểm

A  2; 1; 1

và mặt phẳng


từ điểm A đến mặt phẳng   .
C. d 

11
.
5

D. d 

11
.
25

 x  1  3t
Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M  2; 6;3 và đường thẳng d :  y  2  2t . Tìm
z  t


tọa độ hình chiếu vuông góc H của M lên d .
A. H 1; 2; 0  .
B. H 1; 2;1 .

C. H  4; 4;1 .

D. H  2; 2; 2  .

k

Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của k để


 1  4 x  dx  2  3k

( k  0 ).

0

A. k  2 .

B. k  4 .

C. k  3 .

D. k  1 .


Câu 44: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên đoạn  a ; b  . Viết công thức tính diện tích hình thang cong giới
hạn bởi đồ thị hàm số y  f  x  , trục hoành và hai đường thẳng x  a, x  b .
b

b

A. S    f  x  dx.

b

B. S   f  x  dx.

a

a


b

C. S   f 2  x  dx.
a

D. S   f  x  dx.
a

y  x 2  1 , x  0,

Câu 45: Tính thể tích V khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
y  2 x khi quay quanh trục Ox .
28
8
4
A. V   .
B. V   .
C. V   .
D. V   .
15
15
5
1

ae 2  b
. Tính a  b .
2
0
A. a  b  0 .

B. a  b  1.
C. a  b  2.
Câu 47: Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây đúng?

Câu 46: Giả sử

2x
 e dx 

f x dx    f  x  dx 
A.   


3

C.

3

.

  f  x   g  x  dx   f  x  dx   g  x  dx .

D. a  b  2.

f  x
 f  x  dx .
dx 
g  x
 g  x  dx


B.



D.

 f  x  .g  x  dx   f  x  dx. g  x  dx .

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng   cắt ba trục tọa độ tương ứng tại ba điểm

M 8;0;0  , N  0; 2;0  và P  0;0;4  . Viết phương trình của mặt phẳng   .
A.   : x  4 y  2 z  0. B.   : x  4 y  2 z  8  0. C.   :

x y z
x y z

  0. D.   :    1.
8 2 4
4 1 2

Câu 49: Tìm các giá trị thực của a, b để F  x    a cos x  b sin x  e x là một nguyên hàm của hàm số

f  x   e x cos x .
A. a  b  1 .

B. a  1, b  0 .

C. a  0, b  1 .


D. a  b 

1
.
2

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các đường thẳng có phương trình sau:

 x  2  2t
 x  2  4t

,
 d1  :  y  3t ,  d2  :  y  6t
 z  3  5t
 z  3  10t



 x  4  2t
 d3  :  y  3  6t .
 z  2  5t



Trong các đường thẳng trên, đường thẳng nào đi qua điểm M  2;0; 3 và nhận véctơ a   2; 3;5  làm
véctơ chỉ phương.
A. Chỉ có  d1  ,  d 2  .
B. Chỉ có  d1  ,  d3  .
C. Chỉ có  d1  .
D. Chỉ có




HẾT                     


ĐÁP ÁN
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22

23
24
25

Đáp án
C
D
C
D
B
D
B
B
A
D
C
A
A
B
A
B
B
A
D
A
C
D
A
B
D


MÃ ĐỀ 123
Câu hỏi
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

Đáp án

B
C
D
D
C
C
B
B
A
A
D
A
D
C
C
C
C
D
D
B
A
C
B
D
A


SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
-----------------------------------


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN : TOÁN 12 – NĂM HỌC 2017 – 2018
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh : .............................
Câu 1:

2

F  x  là một nguyên hàm của hàm số y  xe x . Hàm số nào sau đây không phải là F  x  ?
1 2
A. F  x   e x  2 .
2
1 2
C. F  x    e x  C .
2

Câu 2:

1 x2
e 5 .
2
2
1
D. F  x    2  e x .

2



B. F  x  





 x  1  2t

Cho đường thẳng  d  :  y  2  t ;  t 
 z  3t






và điểm I  2; 1;3  . Điểm K đối xứng với điểm

I qua đường thẳng  d  có tọa độ là

A. K  4; 3; 3 .
Câu 3:

B. K  4;3; 3  .

C. K  4; 3;3  .


Cho f  x  , g  x  là các hàm số xác định và liên tục trên

D. K  4;3;3 .

. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề

nào sai?

 f  x  g  x  dx   f  x  dx. g  x  dx .
C.   f  x   g  x   dx   f  x  dx   g  x  dx .
A.

Câu 4:

D.

  f  x   g  x  dx   f  x  dx   g  x  dx .

Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho đường thẳng d : x  1 

 P  : x  4 y  9 z  9  0 . Giao điểm I
A. I  2; 4; 1 .
B. I 1; 2;0  .
Câu 5:

B.  2 f  x  dx  2  f  x  dx .

của d và  P  là
C. I 1; 0; 0  .


Cho hàm số f  x  thỏa mãn các điều kiện f
sai trong các khẳng định sau?
A. f  x   2x  sin2x   .

Câu 7:

'  x   2  cos2x

D.  4; 0; 0  .
 
và f    2 . Tìm khẳng định
 2

B. f  0   .

1
 
C. f     0 .
D. f  x   2x  sin 2x   .
2
 2
Cho số phức z thỏa mãn iz  2  i  0 . Khoảng cách từ điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa
độ Oxy đến điểm M (3; 4) là

A. 2 5 .
Câu 8:

D. I  0; 0;1 .


Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M  2; 3;  1 , N  2;  1; 3  . Tìm tọa độ điểm E
thuộc trục hoành sao cho tam giác MNE vuông tại M .
A.  2; 0; 0  .
B.  0; 6; 0  .
C.  6; 0; 0  .

Câu 6:

y2 z4
và mặt phẳng

2
3

B. 13 .

C. 2 10 .

D. 2 2 .

Cho hai số phức z1  1  2i , z 2  x  4  yi với x, y  . Tìm cặp  x; y  để z2  2 z1 .
Trang 1/6 - Mã đề thi 132


A.  x; y    4; 6  .
Câu 9:

B.  x; y    5; 4  .

C.  x; y    6; 4  .


D.  x; y    6; 4  .

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x3 , y  0 và hai đường thẳng

x  1, x  2.
17
17
15
15
.
B.
.
C.
.
D.
.
8
4
4
8
Câu 10: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  2  0 . Tính M  z12000  z1000
.
2
A.

B. M  21001 .

A. M  0 .
1


Câu 11: Tính tích phân I  
0

C. M  21001 .

D. M  21001 i .

xdx
.
x2  1

1
1
B. I  1  ln 2 .
C. I  ln 2 .
D. I  ln 2 .
 ln 2  1 .
2
2
Câu 12: Trong không gian Oxyz cho các mặt phẳng  P  : x  y  2z  1  0,  Q  : 2x  y  z  1  0 . Gọi

A. I 

(S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một
đường tròn có bán kính bằng 2 và (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có
bán kính bằng r. Xác định r sao cho chỉ có đúng một mặt cầu (S) thỏa mãn yêu cầu.

3
.

2

A. r 

5
.
2

B. r 

C. r  3.

D. r 

7
.
2


3

Câu 13: Tích phân I   x sin 2 xdx 
0

A. 20 .


a

3

. Khi đó giá trị a  b là
b



C.  4 .

B. 12 .

D. 16 .

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 1; 1;1 , B  2;1; 2  , C  0; 0;1 . Gọi
H  x; y; z  là trọng tâm tam giác ABC thì giá trị x  y  z là kết quả nào dưới đây?

A. 1.

B. 1.

C. 0.

D. 2.


Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho véc tơ n   2; 4; 6 . Trong các mặt phẳng có

phương trình sau đây, mặt phẳng nào nhận véc tơ n làm véc tơ pháp tuyến?
A. 2 x  6 y  4 z  1  0 .

B. x  2 y  3  0.


C. 3 x  6 y  9 z  1  0.

D. 2 x  4 y  6 z  5  0.

1

Câu 16: Biết rằng

2x  3
dx  a ln 2  b với a, b  Q . Chọn khằng định đúng trong các khẳng định sau
2 x
0



A. a  5 .
B. b  4 .
C. a  b  1 .
D. a 2  b 2  50 .
Câu 17: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu  S  có đường tròn lớn ngoại tiếp tam
giác ABC với A  0; 2; 4  , B  4; 1; 1 , C  4;5; 1 . Tìm điểm D nằm trên mặt cầu  S  sao
cho thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất, biết D có hoành độ dương.
A. D  3; 6; 1 .




C. D 15; 22; 1 .

D. D  3; 6; 4  .


C. 7 .

D. 3 .



2

Câu 18: Cho

B. D  3; 2; 1 .
2

f ( x)dx  5. Tính

0

A. 5   .

  f ( x)  2 cos xdx.
0

B. 5 


2

.


Trang 2/6 - Mã đề thi 132


Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A  2; 1; 0  , B  1; 2; 2  và C  3; 0; 4  .
Viết phương trình đường trung tuyến đỉnh A của tam giác ABC .
x  2 y 1 z
x  2 y 1 z
x  2 y 1 z
x  2 y 1 z
A.
. B.
. C.





 . D.

 .
1
2
3
1
1
3
1
2
3
1

2
3
Câu 20: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

y  tan x, y  0, x  0, x  quanh trục Ox bằng
3
A.

2
3

  3.

B.  3 

2
3

.

C.

3


3

.

D.



3

 3.

Câu 21: Cho hai mặt cầu  S1  ,  S2  có cùng bán kính R thỏa mãn tính chất: Tâm của  S1  thuộc  S2 
và ngược lại. Tính thể tích phần chung V của hai khối cầu tạo bởi ( S1 ) và ( S 2 ) .
A. V   R3 .

B. V 

 R3
2

C. V 

.

5 R3
.
12

D. V 

2 R3
.
5

Câu 22: Một vật chuyển động với vận tốc v  t  , có gia tốc là a  t   3t 2  t  m/s 2  . Vận tốc ban đầu của

vật là 3  m/s  . Tính vận tốc của vật sau 4 giây?
A. 52  m/s  .

B. 75  m/s  .

C. 48  m/s  .

D. 72  m/s  .

C. F  x   35 x 4  C .

D. F  x   x6  C

Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số f  x   7 x5 .
A. F  x   5 x6  C .

B. F  x   35 x 6  C .

7
6

x  1

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :  y  2  t . Trong các véc tơ sau,
 z  3  2t

véc tơ nào có giá song song với đường thẳng d ?





A. u  (1; 2; 3) .
B. u  (1; 2;3) .
C. u  (0; 2; 4) .
D. u  (0; 2; 2) .

Câu 25: Một khối cầu có bán kính 5dm, người ta cắt bỏ 2 phần bằng 2 mặt phẳng vuông góc bán kính
và cách tâm 3dm để làm một chiếc lu đựng. Tính thể tích mà chiếc lu chứa được.
100
A.
B. 132 (dm3).
C. 41 (dm3).
D. 43 (dm3).
 (dm3).
3

3dm
5dm
3dm

Câu 26: Trên mặt phẳng phức, cho điểm A biểu diễn số phức 3  2i, điểm B biểu diễn số phức
1  6i. Gọi M là trung điểm của AB. Khi đó điểm M biểu diễn số phức nào sau đây?
Trang 3/6 - Mã đề thi 132


A. 1  2i.

B. 2  4i.

C. 2  4i.


D. 1  2i.

Câu 27: Tìm số phức liên hợp của số phức z   1  4i  5  2i  .
A. z  13  18i .

B. z  13  18i .

C. z  13  18i .

D. z  13  18i .

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu  S  có tâm I  1; 2;1 và đi qua
điểm A(0; 4; 1) là
2

2

2

B.  x  1   y  2    z  1  3 .

2

2

2

D.  x  1   y  2    z  1  9.


A.  x  1   y  2    z  1  9.
C.  x  1   y  2    z  1  3 .

2

2

2

2

2

2

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , xét mặt cầu  S  đi qua hai điểm A 1; 2;1 , B  3; 2;3  , có
tâm thuộc mặt phẳng  P  : x  y  3  0, đồng thời có bán kính nhỏ nhất, hãy tính bán kính R
của mặt cầu  S  .
B. R  2.

A. R  1.

D. R  2 2.

C. R  2.

Câu 30: Cho số phức z thỏa mãn z  1  z  i . Tìm mô đun nhỏ nhất của số phức w  2 z  2  i .
A.

3

2 2

.

B. 3 2 .

C.

3 2
.
2

D.

3
.
2

Câu 31: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2 z  i  z  z  2i

A. Đường tròn tâm I  0;1 , bán kính R  1 .
C. Parabol y 

x2
.
4

B. Đường tròn tâm I
D. Parabol x 






3;0 , bán kính R  3 .

y2
.
4



Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho u   2; 3; 0  , v   2;  2; 1 tọa độ của véc tơ
  
w  u  2v là
A.  2;  1; 2  .
B.  2; 1; 2  .
C.  2; 1; 2  .
D.  2; 1; 2  .

Câu 33: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y  x 3  x; y  2 x và các đường
x  1; x  1 được xác định bởi công thức
1

A. S 



3


1
0

C. S 

1

  3x  x  dx .

 x

1
0

1
3

1



B. S   3x  x 3 dx.

 3 x  dx    3 x  x3  dx.

D. S 

0

1


  3 x  x  dx    x
3

1

3

 3 x  dx.

0

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : 2 x  y  0 . Trong bốn mặt phẳng
sau mặt phẳng nào vuông góc với mặt phẳng  P  ?
A.  P1  : x  2 y  z  1  0 .

B.  P3  : 2 x  y  z  1  0 .

C.  P2  : x  y  z  1  0 .

D.  P4  : 2 x  y  0 .


Câu 35: Cho hàm số f ( x) liên tục trên



2






f ( x) dx  2018 . Tính I   xf ( x 2 )dx.

0

A. I  2017 .

B. I  1009 .

0

C. I  2018 .

D. I  1008 .

Trang 4/6 - Mã đề thi 132


0

Câu 36: Cho f  x  là hàm số chẵn và

 f  x dx  a . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
3

3

A.




3

f  x dx   a .

B.

0



3

f  x dx  2a .

C.

3



0

f  x dx  a .

D.

3


 f  x dx  a .
3

2

Câu 37: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  2 x  x và y  x khi quay quanh trục Ox tạo thành
khối tròn xoay có thể tích bằng
A. V 


3

.

B. V 


4

.

C. V   .

D. V 


5

.


Câu 38: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A  2;0; 0  , B  0; 3; 0  , C  0; 0;5  . Viết
phương trình mặt phẳng  ABC  .
A.

x y z

  0.
2 3 5

B.

x y z
  1.
2 3 5

Câu 39: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d :
nào dưới đây?
A. M 1; 2;1 .

B. N 1; 1; 2  .

C. 2 x  3 y  5 z  1.

D. 2 x  3 y  5 z  0 .

x 1 y  1 z  2


. Đường thẳng d đi qua điểm

1
2
1
C. P 1;1; 2  .

D. Q  1; 1; 2  .

Câu 40: Cho số phức z  1  3i . Khi đó
A.

1 1
3
 
i.
z 4 4

B.

1 1
3
 
i.
z 2 2

Câu 41: Tính môđun của số phức z  3  4i.
A. 5.
B. 5.

C.


1 1
3
 
i.
z 2 2

C. 25.

D.

1 1
3
 
i.
z 4 4

D. 1.

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1; 1;3  và hai đường thẳng

x  4 y  2 z 1
x  2 y 1 z 1


, d2 :


. Viết phương trình đường thẳng d đi qua
1
4

2
1
1
1
điểm A, vuông góc với đường thẳng d1 và cắt đường thẳng d2 .
d1 :

x 1

2
x 1
C. d :

2
A. d :

y 1

1
y 1

2

z 3
.
1
z 3
.
3


 1 
Câu 43: Tính nguyên hàm  
 dx.
 2x  3 
1
A. ln 2 x  3  C .
B. ln  2 x  3   C .
2

x 1

4
x 1
D. d :

2
B. d :

C.

y 1 z  3

.
1
4
y 1 z  3

.
1
3


1
ln 2 x  3  C .
2

D. 2 ln 2 x  3  C.

Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  1  0 và điểm
M 1;  2; 2  . Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng  P  .

A. d  M ,  P    2 .
C. d  M ,  P   

10

3

B. d  M ,  P   

2

3

D. d  M ,  P    3 .

Trang 5/6 - Mã đề thi 132


Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A  2;3;1 và B  5; 6; 2 . Đường thẳng
AM

.
BM
AM 1
AM
AM 1
AM
A.
B.
C.
D.
 .
 2.
 .
 3.
BM 3
BM
BM 2
BM
Câu 46: Viết phương trình mặt cầu có tâm I  1; 2; 3 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  : 2x  y  2 z  1  0 .
AB cắt mặt phẳng  Oxz  tại điểm M . Tính tỉ số

2

2

2

B.  x  1   y  2   z  3  4 .

2


2

2

D.  x  1   y  2    z  3   2 .

A.  x  1   y  2    z  3  3 .
C.  x  1   y  2    z  3   9 .
Câu 47: Cho f  x  , g ( x) là hai hàm số liên tục trên
b

A.


a

2

2

2

2

2

. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

b


b

f ( x)dx   f ( y )dy.

B.

a

b

b

D.

 f ( x)dx  0.

a

c

a

c

 f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx.
a

a


b

  f ( x)  g ( x)  dx   f ( x)dx   g ( x)dx.
a

a

C.

2

a

b

3

x 2 dx
.
0  x  1 x  1

Câu 48: Tính tích phân I  2 

5
10
5
4
.
B.
.

C. .
D. .
3
3
6
3
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A 1; 2;0  , B  0; 1;1 , C  2;1; 1 và

A.

D  3;1; 4  . Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó?

A. 4 mặt phẳng.

B. 6 mặt phẳng.

C. 7 mặt phẳng.

D. Có 9 mặt phẳng.

Câu 50: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi   là mặt phẳng đi qua hai điểm A(2;0;1) và

B (- 2;0;5) đồng thời hợp với mặt phẳng (Oxz ) một góc 450 . Khoảng cách từ O tới   là
3
A. .
2

B.

3

.
2

1
C. .
2

D.

2
.
2

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 6/6 - Mã đề thi 132


SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
-----------------------------------

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN : TOÁN 12 – NĂM HỌC 2017 – 2018
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)


Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh : .............................
Câu 1:

2

F  x  là một nguyên hàm của hàm số y  xe x . Hàm số nào sau đây không phải là F  x  ?
1 2
A. F  x   e x  2 .
2
1 2
C. F  x    e x  C .
2

Câu 2:

Câu 4:









Tìm nguyên hàm của hàm số f  x   7 x5 .
A. F  x   5 x6  C .

Câu 3:


1 x2
e 5 .
2
2
1
D. F  x    2  e x .
2

B. F  x  

B. F  x   35 x 6  C .

 1 
Tính nguyên hàm  
 dx.
 2x  3 
1
A. ln 2 x  3  C .
B. ln  2 x  3   C .
2

7
6

C. F  x   35 x 4  C .

D. F  x   x6  C

1

ln 2 x  3  C .
2

D. 2 ln 2 x  3  C.

C.

Cho f  x  , g  x  là các hàm số xác định và liên tục trên

. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề

nào sai?

 f  x  g  x  dx   f  x  dx. g  x  dx .
C.   f  x   g  x   dx   f  x  dx   g  x  dx .
A.

Câu 5:

Câu 6:

Cho hàm số f  x  thỏa mãn các điều kiện f

B.  2 f  x  dx  2  f  x  dx .
D.

  f  x   g  x  dx   f  x  dx   g  x  dx .

'  x   2  cos2x


 
và f    2 . Tìm khẳng định
 2

sai trong các khẳng định sau?
A. f  x   2x  sin2x   .

B. f  0   .

 
C. f     0 .
 2

1
D. f  x   2x  sin 2x   .
2

Cho f  x  , g ( x) là hai hàm số liên tục trên
b

A.


a

. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

b

b


f ( x)dx   f ( y )dy.

B.

a

a

b

a

C.

b

D.

 f ( x)dx  0.

a

c

a

c

 f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx.

a

a

b

  f ( x)  g ( x)  dx   f ( x)dx   g ( x)dx.
a

b

3

Câu 7:

x 2 dx
.
0  x  1 x  1

Tính tích phân I  2 
A.

5
.
3

B.

10
.

3

C.

5
.
6

D.

4
.
3


1

Câu 8:

Tính tích phân I  
0

xdx
.
x2  1

1
 ln 2  1 .
2


A. I 

B. I  1  ln 2 .

1
D. I  ln 2 .
2

C. I  ln 2 .


3

Câu 9:



Tích phân I   x sin 2 xdx 

a

0

A. 20 .

3
. Khi đó giá trị a  b là
b




D. 16 .

C.  4 .

B. 12 .
1

Câu 10: Biết rằng

2x  3
dx  a ln 2  b với a, b  Q . Chọn khằng định đúng trong các khẳng định sau
2 x
0



A. a  5 .

B. b  4 .





D. a 2  b 2  50 .

C. 7 .

D. 3 .




2

Câu 11: Cho

C. a  b  1 .

2

f ( x) dx  5. Tính

0

  f ( x)  2 cos x dx.
0

A. 5   .

B. 5 


2

.
2

Câu 12: Cho hàm số f ( x) liên tục trên








f ( x) dx  2018 . Tính I   xf ( x 2 )dx.

0

A. I  2017 .

B. I  1009 .

0

C. I  2018 .

D. I  1008 .

0

Câu 13: Cho f  x  là hàm số chẵn và

 f  x dx  a . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

3
3

A.




3

f  x dx   a .

B.

0



3

f  x dx  2a .

3

C.



0

f  x dx  a .

D.

3


 f  x dx  a .
3

3

Câu 14: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x , y  0 và hai đường thẳng

x  1, x  2.
17
17
15
15
.
B.
.
C.
.
D.
.
8
4
4
8
Câu 15: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y  x 3  x; y  2 x và các đường
x  1; x  1 được xác định bởi công thức

A.

1


A. S 

1

  3x  x  dx .



3

1
0

C. S 

1
0

1

 x

1

3



B. S   3x  x 3 dx.


 3 x  dx    3 x  x3  dx.
0

D. S 

1

  3 x  x  dx    x
3

1

3

 3 x  dx.

0

Câu 16: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  2 x  x 2 và y  x khi quay quanh trục Ox tạo thành
khối tròn xoay có thể tích bằng



.



B. V 


.

C. V   .



.
3
4
5
Câu 17: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

y  tan x, y  0, x  0, x  quanh trục Ox bằng
3
A. V 

D. V 


A.

2
3

  3.

B.  3 

2
3


C.

.

3


3

.

D.


3

 3.

Câu 18: Cho hai mặt cầu  S1  ,  S2  có cùng bán kính R thỏa mãn tính chất: Tâm của  S1  thuộc  S2 
và ngược lại. Tính thể tích phần chung V của hai khối cầu tạo bởi ( S1 ) và ( S 2 ) .
A. V   R3 .

B. V 

 R3
2

.


C. V 

5 R3
.
12

D. V 

2 R3
.
5

Câu 19: Một vật chuyển động với vận tốc v  t  , có gia tốc là a  t   3t 2  t  m/s 2  . Vận tốc ban đầu của
vật là 3  m/s  . Tính vận tốc của vật sau 4 giây?
A. 52  m/s  .

B. 75  m/s  .

C. 48  m/s  .

D. 72  m/s  .

Câu 20: Một khối cầu có bán kính 5dm, người ta cắt bỏ 2 phần bằng 2 mặt phẳng vuông góc bán kính
và cách tâm 3dm để làm một chiếc lu đựng. Tính thể tích mà chiếc lu chứa được.
100
A.
B. 132 (dm3).
C. 41 (dm3).
D. 43 (dm3).
 (dm3).

3

3dm
5dm
3dm

Câu 21: Trên mặt phẳng phức, cho điểm A biểu diễn số phức 3  2i, điểm B biểu diễn số phức
1  6i. Gọi M là trung điểm của AB. Khi đó điểm M biểu diễn số phức nào sau đây?
A. 1  2i.
B. 2  4i.
C. 2  4i.
D. 1  2i.

Câu 22: Tìm số phức liên hợp của số phức z   1  4i  5  2i  .
A. z  13  18i .

B. z  13  18i .

C. z  13  18i .

D. z  13  18i .

Câu 23: Cho số phức z  1  3i . Khi đó:
A.

1 1
3
 
i.
z 4 4


B.

1 1
3
 
i.
z 2 2

C.

1 1
3
 
i.
z 2 2

D.

1 1
3
 
i.
z 4 4

Câu 24: Cho số phức z thỏa mãn iz  2  i  0 . Khoảng cách từ điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa
độ Oxy đến điểm M (3; 4) là
A. 2 5 .

B. 13 .


C. 2 10 .

D. 2 2 .

Câu 25: Cho hai số phức z1  1  2i , z 2  x  4  yi với x, y  . Tìm cặp  x; y  để z2  2 z1 .
A.  x; y    4; 6  .

B.  x; y    5; 4  .

C.  x; y    6; 4  .

D.  x; y    6; 4  .

Câu 26: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  2  0 . Tính M  z12000  z1000
.
2
A. M  0 .

B. M  21001 .

C. M  21001 .

D. M  21001 i .


Câu 27: Tính môđun của số phức z  3  4i.
A. 5.
B. 5.


C. 25.

D. 1.

Câu 28: Cho số phức z thỏa mãn z  1  z  i . Tìm mô đun nhỏ nhất của số phức w  2 z  2  i .
A.

3
2 2

.

B. 3 2 .

C.

3 2
.
2

D.

3
.
2

Câu 29: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2 z  i  z  z  2i
là:
A. Đường tròn tâm I  0;1 , bán kính R  1 .
C. Parabol y 


x2
.
4

B. Đường tròn tâm I
D. Parabol x 





3;0 , bán kính R  3 .

y2
.
4



Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho u   2; 3; 0  , v   2;  2; 1 tọa độ của véc tơ
  
w  u  2v là
A.  2;  1; 2  .
B.  2; 1; 2  .
C.  2; 1; 2  .
D.  2; 1; 2  .

x  1


Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :  y  2  t . Trong các véc tơ sau,
 z  3  2t


véc tơ nào có giá song song với đường thẳng d ?



A. u  (1; 2; 3) .
B. u  (1; 2;3) .
C. u  (0; 2; 4) .


D. u  (0; 2; 2) .

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 1; 1;1 , B  2;1; 2  , C  0; 0;1 . Gọi
H  x; y; z  là trọng tâm tam giác ABC thì giá trị x  y  z là kết quả nào dưới đây?

A. 1.

B. 1.

C. 0.

D. 2.

Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho véc tơ n   2; 4; 6 . Trong các mặt phẳng có

phương trình sau đây, mặt phẳng nào nhận véc tơ n làm véc tơ pháp tuyến?
A. 2 x  6 y  4 z  1  0 .


B. x  2 y  3  0.

C. 3 x  6 y  9 z  1  0.

D. 2 x  4 y  6 z  5  0.

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : 2 x  y  0 . Trong bốn mặt phẳng
sau mặt phẳng nào vuông góc với mặt phẳng  P  ?
A.  P1  : x  2 y  z  1  0 .

B.  P3  : 2 x  y  z  1  0 .

C.  P2  : x  y  z  1  0 .

D.  P4  : 2 x  y  0 .

Câu 35: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A  2;0; 0  , B  0; 3; 0  , C  0; 0;5  . Viết
phương trình mặt phẳng  ABC  .
A.

x y z

  0.
2 3 5

B.

x y z
  1.

2 3 5

Câu 36: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d :
nào dưới đây?

C. 2 x  3 y  5 z  1.

D. 2 x  3 y  5 z  0 .

x 1 y  1 z  2


. Đường thẳng d đi qua điểm
1
2
1


A. M 1; 2;1 .

B. N 1; 1; 2  .

C. P 1;1; 2  .

D. Q  1; 1; 2  .

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A  2; 1; 0  , B  1; 2; 2  và C  3; 0; 4  .
Viết phương trình đường trung tuyến đỉnh A của tam giác ABC .
x  2 y 1 z
x  2 y 1 z

x  2 y 1 z
A.
. B.
. C.





 .
1
2
3
1
1
3
1
2
3

D.

x  2 y 1 z

 .
1
2
3

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1; 1;3  và hai đường thẳng


x  4 y  2 z 1
x  2 y 1 z 1


, d2 :


. Viết phương trình đường thẳng d đi qua
1
4
2
1
1
1
điểm A, vuông góc với đường thẳng d1 và cắt đường thẳng d2 .
d1 :

x 1

2
x 1
C. d :

2
A. d :

y 1

1

y 1

2

z 3
.
1
z 3
.
3

x 1

4
x 1
D. d :

2
B. d :

y 1 z  3

.
1
4
y 1 z  3

.
1
3


Câu 39: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  1  0 và điểm
M 1;  2; 2  . Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng  P  .

B. d  M ,  P   

A. d  M ,  P    2 .

2

3

10
D. d  M ,  P    3 .

3
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A  2;3;1 và B  5; 6; 2 . Đường thẳng

C. d  M ,  P   

AM
.
BM
AM 1
C.
 .
BM 2

AB cắt mặt phẳng  Oxz  tại điểm M . Tính tỉ số


AM
 3.
BM
y2 z4
Câu 41: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho đường thẳng d : x  1 
và mặt phẳng

2
3
 P  : x  4 y  9 z  9  0 . Giao điểm I của d và  P  là

A.

AM 1
 .
BM 3

B.

A. I  2; 4; 1 .

AM
 2.
BM

B. I 1; 2;0  .

D.

C. I 1; 0; 0  .


D. I  0; 0;1 .

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M  2; 3;  1 , N  2;  1; 3  . Tìm tọa độ điểm E
thuộc trục hoành sao cho tam giác MNE vuông tại M .
A.  2; 0; 0  .
B.  0; 6; 0  .
C.  6; 0; 0  .
 x  1  2t

Câu 43: Cho đường thẳng  d  :  y  2  t ;  t 
 z  3t




D.  4; 0; 0  .

và điểm I  2; 1;3  . Điểm K đối xứng với điểm

I qua đường thẳng  d  có tọa độ là

A. K  4; 3; 3 .

B. K  4;3; 3  .

C. K  4; 3;3  .

D. K  4;3;3 .


Câu 44: Viết phương trình mặt cầu có tâm I  1; 2; 3 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  : 2 x  y  2 z  1  0 .
2

2

2

A.  x  1   y  2    z  3  3 .

2

2

2

B.  x  1   y  2   z  3  4 .


2

2

2

C.  x  1   y  2    z  3   9 .

2

2


2

D.  x  1   y  2    z  3   2 .

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu  S  có tâm I  1; 2;1 và đi qua
điểm A(0; 4; 1) là
2

2

2

B.  x  1   y  2    z  1  3 .

2

2

2

D.  x  1   y  2    z  1  9.

A.  x  1   y  2    z  1  9.
C.  x  1   y  2    z  1  3 .

2

2

2


2

2

2

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , xét mặt cầu  S  đi qua hai điểm A 1; 2;1 , B  3; 2;3  , có
tâm thuộc mặt phẳng  P  : x  y  3  0, đồng thời có bán kính nhỏ nhất, hãy tính bán kính R
của mặt cầu  S  .
A. R  1.

B. R  2.

C. R  2.

D. R  2 2.

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A 1; 2;0  , B  0; 1;1 , C  2;1; 1 và
D  3;1; 4  . Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó?

A. 4 mặt phẳng.
B. 6 mặt phẳng.
C. 7 mặt phẳng.
D. Có 9 mặt phẳng.
Câu 48: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu  S  có đường tròn lớn ngoại tiếp tam
giác ABC với A  0; 2; 4  , B  4; 1; 1 , C  4;5; 1 . Tìm điểm D nằm trên mặt cầu  S  sao
cho thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất, biết D có hoành độ dương.
A. D  3; 6; 1 .
B. D  3; 2; 1 .

C. D 15; 22; 1 .
D. D  3; 6; 4  .
Câu 49: Trong không gian Oxyz cho các mặt phẳng  P  : x  y  2z  1  0,  Q  : 2x  y  z  1  0 . Gọi
(S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một
đường tròn có bán kính bằng 2 và (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có
bán kính bằng r. Xác định r sao cho chỉ có đúng một mặt cầu (S) thỏa mãn yêu cầu.
A. r 

3
.
2

B. r 

5
.
2

C. r  3.

D. r 

7
.
2

Câu 50: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi   là mặt phẳng đi qua hai điểm A(2;0;1) và

B (- 2;0;5) đồng thời hợp với mặt phẳng (Oxz ) một góc 450 . Khoảng cách từ O tới   là
3

A. .
2

B.

3
.
2

1
C. .
2

D.

2
.
2


HƯỚNG DẪN GIẢI
2

Cho hàm số f ( x) liên tục trên








f ( x) dx  2018 ,tính I   xf ( x 2 )dx

0

A. I  2017 .

0

B. I  1009 .



1
1
I   f ( x 2 ) dx 2 
20
2

2


0

1
f (t ) dt 
2

C. I  2018 .
Lời giải


D. I  1008 .

2



f ( x)dx  1009 .

0

Cho hai mặt cầu  S1  ,  S2  có cùng bán kính R thỏa mãn tính chất: tâm của  S1  thuộc  S2  và ngược
lại. Tính thể tích phần chung V của hai khối cầu tạo bởi ( S1 ) và ( S 2 ) .
A. V   R3 .

B. V 

 R3

.

2

C. V 

5 R 3
.
12

D. V 


2 R 3
.
5

y
Lời giải
Gắn hệ trục Oxy như hình vẽ

(C ) : x 2  y 2  R 2

Khối cầu S  O, R  chứa một đường tròn lớn là

 C  : x2  y 2  R2
Dựa vào hình vẽ, thể tích cần tính là
R

O

R

3


x 
5 R
V  2  R 2  x 2 dx  2  R 2 x   
3 R
12
R







3

R

R
2

x

2

2

Cho số phức z thỏa mãn z  1  z  i . Tìm mô đun nhỏ nhất của số phức w  2 z  2  i .
A.

3
2 2

.

B. 3 2 .

C.


3 2
.
2

D.

3
.
2

Lời giải
Giả sử z  a  bi  a, b 
Khi đó z  1  z  i 
2

  z  a  bi .
a  1  bi  a   b  1 i
2

  a  1  b 2  a 2   b  1  a  b  0 .

Khi đó w  2 z  2  i  2  a  ai   2  i   2a  2   i  2a  1 .
2

w

2

 2a  2    2a  1


2

1 9 3 2

.
 8a  4a  5  2  2 a    
2 2
2

2

3 2
.
2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , xét mặt cầu  S  đi qua hai điểm A 1; 2;1 , B  3; 2;3  , có tâm
Vậy mô đun nhỏ nhất của số phức w là

thuộc mặt phẳng  P  : x  y  3  0, đồng thời có bán kính nhỏ nhất, hãy tính bán kính R của mặt cầu

S .
A. R  1.

B. R  2.

C. R  2.

Gọi tâm I  a; a  3; b  thuộc mặt phẳng  P  : x  y  3  0 .
Do mặt cầu đi qua hai điểm A 1; 2;1 , B  3; 2;3 nên IA  IB  R .


D. R  2 2.


2

2

2

2

2

2

Suy ra  a  1   a  5    b  1   a  3   a  5    b  3   a  b  4  b  4  a
Khi đó R 

 a  12   a  52   3  a 2 

2

3a 2  18a  35  3  a  3  8  2 2 .

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu  S  có đường tròn lớn ngoại tiếp tam giác ABC
với A  0; 2; 4  , B  4; 1; 1 , C  4;5; 1 . Tìm điểm D nằm trên mặt cầu  S  sao cho thể tích khối tứ
diện ABCD đạt giá trị lớn nhất, biết D có hoành độ dương.
A. D  3; 6; 1 .
B. D  3; 2; 1 .
C. D 15; 22; 1 .


D. D  3; 6; 4  .

Lời giải



Ta có AB   4; 3; 5  , AC   4;3; 5  , BC   8;6; 0  .
 
Nhận thấy AB. AC  16  9  25  0 nên tam giác ABC vuông tại A.
Do tam giác ABC nội tiếp đường tròn lớn của mặt cầu nên tâm mặt cầu là trung điểm của BC .
Vậy tâm I của mặt cầu  S  là: I  0; 2; 1 , bán kính R  IA  5.
2

2

Phương trình mặt cầu  S  : x 2   y  2    z  1  25.
1
Để VABCD  d  D,  ABC   .S ABC đạt giá trị lớn nhất thì d  D,  ABC   đạt giá trị lớn nhất
3
Do D nằm trên mặt cầu nên D là giao điểm của đường thẳng d với mặt cầu  S  . Trong đó d

là đường thẳng qua I và vuông góc với mặt phẳng  ABC  .
 

+) 1 vectơ chỉ phương của d là:  AB, AC    30;40;0  chọn là ud   3; 4;0  .

 x  3t

+) Phương trình đường thẳng d :  y  2  4t ,  t 

 z  1


.

D  d  D  3t ; 2  4t ; 1 và D   S  nên: 9t 2  16t 2  25  t  1

Với t  1  D  3; 6; 1 (t/m)
Với t  1  D  3; 2; 1 (loại).
Trong không gian Oxyz cho các mặt phẳng  P  : x  y  2z  1  0,  Q  : 2x  y  z  1  0 . Gọi (S) là mặt
cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán
kính bằng 2 và (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r. Xác định r
sao cho chỉ có đúng một mặt cầu (S) thỏa mãn yêu cầu.
A. r 

3
.
2

B. r 

5
.
2

C. r  3.

D. r 

7

.
2

Lời giải
Gọi I là tâm của (S) và R là bán kính của (S), ta có: R 2  d 2  I;  P    2 2  d 2  I;  Q    r 2
2

2

 x  1   2x  1 
2
2
Nếu gọi I  x; 0;0  thì phương trình trên đưa tới 
 
 2 r 0
 6   6 
3
Cần chọn r  0 sao cho phương trình bậc 2 này có nghiệm kép, tìm được r 
2


Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi   là mặt phẳng đi qua hai điểm A(2;0;1) và B (- 2;0;5)
đồng thời hợp với mặt phẳng (Oxz ) một góc 450 . Khoảng cách từ O tới   là

3
A. .
2

B.


3
.
2

1
C. .
2
Lời giải

D.

Gọi K ; H lần lượt là hình chiếu vuông góc điểm O lên

2
.
2

O

đường thẳng AB và mặt phẳng (a ).
Ta có: A, B   Oxz 
K

     Oxz   AB
OH     HK  AB


OK  AB
OK  AB




 

H



  Oxz  ,    KH , OK  OKH


Suy ra tam giác OHK vuông cân tại H
OK
Khi đó: d  O ,     OH 
.
2
 
OA  AB
3

.
Mặt khác: OK  d  O, AB  

2
AB
Khi đó: d  O ,     OH 

450

OK


3
 .
2 2


SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TP. HỒ CHÍ MINH
THPT NGUYỄN CHÍ THANH

ĐỀ KIỂM TRA HK2 NĂM HỌC 2017–2018
Môn: TOÁN – Khối 12
Thời gian làm bài: 70 phút
Mã đề thi
132

ĐỀ CHÍNH THỨC

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Câu 1: Cho số phức z thỏa z + i − 1 = z − 2i . Giá trị nhỏ nhất của z là:
A.

B.

2

1
4

C.


r
r
Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho a = ( 0; −1;0 ) , b =

1
2

(

D. 1

r
r
3;1; 0 . Góc giữa hai vectơ a và b là:

)

A. 120°
B. 60°
C. 30°
D. 90°
Câu 3: Trong mặt phẳng phức Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện
zi − ( 2 + i ) = 2 là đường tròn có phương trình:
A. ( x − 1) + ( y − 2 ) = 4
2

B. ( x − 1) + ( y + 2 ) = 4

2


2

2

C. ( x − 1) + ( y + 4 ) = 0
2

2

D. x 2 + y 2 − 2x + 4y + 3 = 0
r
r
r
r r r
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a ( 3;0;1) , b (1; −1; −2 ) , c ( 2;1; −1) . Tính T = a. b + c .
A. T = 9

B. T = 3

Câu 5: Hàm số f (x) =

C. T = 0

D. T = 6

(

)


e2x



e

t ln tdt đạt cực đại tại:

x

C. x = 0
D. x = − ln 2
x − 3 y + 1 z −1
=
=
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
. Tìm tọa độ hình chiếu của
2
1
2
M(1; 2; −3) lên đường thẳng d .
A. (5; 1; −3)
B. (1; 2; −1)
C. (5;1; 3)
D. (1; −2; −1)
Câu 7: Mặt cầu tâm I(2; 1; −1) , tiếp xúc với mặt phẳng toạ độ (Oyz) có phương trình là:
A. x = ln 2

B. x = − ln 4


A. ( x − 2 ) + ( y − 1) + ( z + 1) = 2

B. ( x − 2 ) + ( y − 1) + ( z + 1) = 4

C. ( x + 2 ) + ( y + 1) + ( z − 1) = 4

D. ( x + 2 ) + ( y + 1) + ( z − 1) = 2

2

2

2

2

2

2

2

2

8

4

8


0

0

4

2

2

2

2

Câu 8: Nếu ∫ f (x)dx = 10 và ∫ f (x)dx = 7 thì ∫ f (x)dx bằng :
A. 3
B. 2
C. –3
D. 1
Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho A (1; 5; 2 ) , B ( 3; 7; −4 ) , C ( 2; 0; −1) . Tọa độ của hình chiếu
trọng tâm tam giác ABC lên mặt phẳng ( Oyz ) là
A. ( 0; 4;1)

B. ( 0; −4;1)

C. ( 2;0;0 )

D. ( 0; 4; −1)

Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ax3 (a > 0) , trục hoành và hai đường

17a
thẳng x = −1 , x = k (k > 0) bằng
. Tìm k.
4
1
1
A. k =
B. k = 2
C. k =
D. k = 1
4
2
Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x − 2y + 2z − 5 = 0 và hai điểm A ( −3; 0;1) ,

B (1; −1; 3) . Trong tất cả các đường thẳng đi qua A và song song với (P) , gọi (∆) là đường thẳng sao

cho khoảng cách từ B đến (∆) là lớn nhất. Viết phương trình đường thẳng (∆).
Trang 1/4 - Mã đề thi 132


x − 1 y + 12 z + 13
x + 3 y z −1
x −1 y + 1 z − 3
=
=
=
=
=
=
C.

D.
6
7
7
6
7
−2
−2
−6
−2
1
Câu 12: Điểm biểu diễn của số phức z =
là:
2 − 3i
2 3
 2 −3 
A.  ; 
B. (3; −2)
C. (2; −3)
D.  ; 
 13 13 
 13 13 
Câu 13: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x , y = 2 − x , trục Ox được tính bởi công
thức:

A.

x −5 y
z
=

=
2
−6 −7

2

A.

∫(

B.

1

)

2 − x − x dx

B.

0


0

2

x dx + ∫ (2 − x) dx

2


C.

1

∫(

a 3

x − 2ln x
x2

1

dx =

)

D.

0

Câu 14: Cho số phức z = 3 − 4i . Tính mô-đun của số phức z:
A. z = 25
B. z = 15
C. z = 5
Câu 15: Biết I = ∫

2


x − 2 + x dx


0

2

x dx + ∫ (2 − x) dx
0

D. z = 1

1
+ ln 2 . Giá trị của a là:
2

π
4
Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1; −1; 4 ) và B ( 3;1; 2 ) . Phương trình mặt phẳng
trung trực của đoạn AB là:
A. x − y − z + 2 = 0
B. x + y − z + 1 = 0
C. x + y − z + 2 = 0
D. x + y − z − 1 = 0

A. 3

B. ln2

C. 2


D.

Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1; 2;1) , B ( 4;5; −2 ) và mặt phẳng
(P) : 3x − 4y + 5z + 6 = 0 . Đường thẳng AB cắt (P) tại M . Tính tỉ số

A. 3

B. 4
1

Câu 18: Biết rằng

3x − 1

C.
a

5

∫ x 2 + 6x + 9 dx = 3ln b − 6

1
4

MB
.
MA

D. 2


trong đó a, b là hai số nguyên dương và

0

a
là phân số
b

tối giản. Khi đó a.b bằng:
A. 5
B. 8
C. 6
D. 12
Câu 19: Tính thể tích khối hộp ABCD.A′B′C′D′ ; biết: A (1;0;1) ; B ( 2;1; 2 ) ; D (1; −1;1) ; C′ ( 4;5; −5 ) .
A. V = 5
B. V = 9
C. V = 3
D. V = 6
a
Câu 20: Cho số phức z = a + bi ( a,∈ ¡ ) thỏa mãn 3z + 5z = 5 − 5i. Tính giá trị P = .
b
25
1
16
A. P =
B. P = 4
C. P =
D. P =
16

4
25
2
Câu 21: Giả sử z1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình z + mz + 5 = 0; m ∈ ¡ và A, B là các điểm
biểu diễn của z1 , z 2 . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:
 −m 
A. 
;0
 2


m 
B.  ; 0 
2 

 −m 5 
C. 
; 
 2 2

m 5
D.  ; 
 2 2
Trang 2/4 - Mã đề thi 132


×