Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

trac nghiem hoc ky 1, lop 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (77.18 KB, 10 trang )

Khối 11
Câu 1 : Chọn cách phát biểu đúng đònh luật Ôm cho đoạn mạch ?
a) Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện qua mạch
b) Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch đó
c) Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch đó
d) Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch tỉ lệ nghòch với điện trở của đoạn mạch đó
Câu 2 : Chọn đònh nghóa đúng về hiện tượng siêu dẫn ?
a) Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng điện trở của vật dẫn bằng kim loại phụ thuộc vào
nhiệt độ
b) Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng điện trở của chất điện phân phụ thuộc vào nhiệt độ
c) Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng khi nhiệt độ giảm đến 4,2 K thì điện trở của thủy
ngân giảm đột ngột đến 0
d) Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng khi nhiệt độ hạ xuống dưới một nhiệt độ T
0
nào đó
nhiệt độ của kim loại (hay hợp kim) đó giảm đột ngột đến giá trò bằng 0
Câu 3 : Hai bóng đèn có các hiệu điện thế đònh mức lần lượt là U
1
= 110 V , U
2
= 220 V và công
suất đònh mức của chúng bằng nhau. Tỷ số giữa điện trở của bóng đèn thứ nhất với bóng đèn thứ hai
bằng :
a) 2 lần b)
4
1
lần c)
2
1


lần d) 4 lần
Câu 4 : Giải thích lí do khiến cho điện trở suất của các kim loại khác nhau thì khác nhau, có nhiều ý
kiến. Hãy chọn ý kiến đúng :
a) Do tác dụng “ngăn cản” chuyển động có hướng của các electrôn tự do trong mỗi kim
loại khác nhau
b) Do các kim loại khác nhau có cấu trúc khác nhau
c) Do mật độ các electrôn tự do trong mỗi kim loại khác nhau thì khác nhau
d) Do dao động của các ion dương xung quanh vò trí cân bằng khác nhau thì điện trở suất
khác nhau
Câu 5 : Chọn đònh nghóa đúng về Sét ?
a) Sét là sự phóng điện trong không khí ở điều kiện thường
b) Sét là tia lửa điện khổng lồ
c) Sét là tia lửa điện khổng lồ phát sinh do sự phóng điện giữa các đám mây tích điện
trái dấu hoặc giữa một đám mây tích điện với đất
d) Sét là sự phóng điện trong không khí ở điều kiện thường khi hiệu điện thế giữa hai
đám mây hoặc giữa một đám mây với đất khoảng 10
8
đến 10
9
vôn
Câu 6 : Đặc điểm quan trọng của chất bán dẫn là :
a) Điện trở suất của chất bán dẫn phụ thuộc vào nhiệt độ
b) Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của chất bán dẫn giảm
c) Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của chất bán dẫn tăng
d) Khi nhiệt độ giảm, điện trở suất của chất bán dẫn giảm
Câu 7 : Kết luận về sự phụ thuộc của suất nhiệt điện động vào nhiệt độ và kim loại làm pin nhiệt
điện nào dưới đây là đúng ?
a) Độ lớn của suất nhiệt điện động phụ thuộc vào bản chất của hai kim loại tạo nên cặp
nhiệt điện và sự chênh lệch nhiệt độ ở 2 mối hàn
b) Độ lớn của suất nhiệt điện động phụ thuộc vào kim loại và độ chênh lệch nhiệt độ

của 2 mối hàn
c) Độ lớn của suất nhiệt điện động phụ thuộc vào nhiệt độ của 2 mối hàn
d) Độ lớn của suất nhiệt điện động phụ thuộc vào hai kim loại và nhiệt độ của 2 mối hàn
Câu 8: Bản chất của dòng điện trong kim loại ?
a) Dòng điện trong kim loại là dòng electrôn tự do chuyển dời có hướng
b) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động của các electrôn tự do
c) Dòng điện trong kim loại là dòng các electrôn tự do chuyển động
d) Dòng điện trong kim loại là dòng các electrôn chuyển động tự do
Câu 9 : Bản chất của dòng điện trong chất khí là :
a) Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích dương và điện tích âm
b) Dòng chuyển dời của các ion dương, ion âm và các electrôn tự do
c) Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm
và electrôn ngược chiều điện trường
d) Dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện dưới tác dụng của điện trường
Câu 10 : Điều kiện để tia lửa điện phát sinh là :
a) Khi hiệu điện thế giữa hai điện cực đặt trong không khí có một hiệu điện thế lớn, do
đó có một điện trường rất mạnh, khoảng 3.10
5
V/m
b) Khi hiệu điện thế giữa hai điện cực đặt trong không khí khoảng vài vạn vôn
c) Khi hiệu điện thế giữa hai điện cực lớn, do đó xuất hiện một điện trường lớn khoảng
5.10
3
V/m
d) Khi hiệu điện thế giữa hai điện cực khoảng 10
8
đến 10
9
vôn
Câu 11 : Chọn đònh nghóa đúng về công suất nhiệt ?

a) Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn trong khoảng thời gian 1s gọi là công suất tỏa nhiệt
b) Nhiệt lượng tỏa ra trên một mạch điện trong thời gian 1s gọi là công suất tỏa nhiệt
c) Nhiệt lượng tỏa ra trong nguồn điện trong thời gian 1s gọi là công suất tỏa nhiệt
d) Công do dòng điện thực hiện trong 1 giây gọi là công suất tỏa nhiệt
Câu 12 : Hai bóng đèn có các hiệu điện thế đònh mức lần lượt là U
1
= 110 V , U
2
= 220 V và công
suất đònh mức của chúng bằng nhau. Tỷ số giữa điện trở của bóng đèn thứ nhất với bóng đèn thứ hai
bằng :
a) 2 lần b)
4
1
lần
c)
2
1
lần d) 4 lần
Câu 13 : Chọn đònh nghóa đúng về điện trở của vật dẫn ?
a) Điện trở của vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu vật dẫn và tỉ lệ nghòch với
cường độ dòng điện qua vật dẫn
b) Điện trở của vật dẫn là đại lượng có giá trò bằng thương số giữa bình phương hiệu
điện thế hai đầu vật dẫn với công suất điện mà vật dẫn đã tiêu thụ
c) Điện trở của vật dẫn là đại lượng được xác đònh bởi công thức R =
S

ρ
d) Điện trở là đại lượng đặc trưng cho vật dẫn về tính chất cản trở dòng điện
Câu 14 : Chọn cách phát biểu đúng đònh luật Ôm cho mạch kín ?

a) Suất điện động của nguồn điện có giá trò bằng tổng các độ giảm thế ở mạch ngoài và
mạch trong
b) Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và
tỉ lệ nghòch với điện trở tổng cộng của mạch
c) Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và
tỉ lệ nghòch với điện trở của nguồn
d) Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và
tỉ lệ nghòch với điện trở của mạch
Câu 15 : Kết luận về sự phụ thuộc của suất nhiệt điện động vào nhiệt độ và kim loại làm pin nhiệt
điện nào dưới đây là đúng ?
a) Độ lớn của suất nhiệt điện động phụ thuộc vào bản chất của hai kim loại tạo nên cặp
nhiệt điện và sự chênh lệch nhiệt độ ở hai mối hàn
b) Độ lớn của suất nhiệt điện động phụ thuộc vào kim loại và độ chênh lệch nhiệt độ
của hai mối hàn
c) Độ lớn của suất nhiệt điện động phụ thuộc vào nhiệt độ của hai mối hàn
d) Độ lớn của suất nhiệt điện động phụ thuộc vào hai kim loại và nhiệt độ của hai mối
hàn
Câu 16 : Bản chất của dòng điện trong kim loại ?
a) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời của các electrôn tự do
b) Dòng điện trong kim loại là dòng các electrôn tự do chuyển động
c) Dòng điện trong kim loại là dòng các electrôn chuyển động tự do
d) Dòng điện trong kim loại là dòng electrôn tự do chuyển dời có hướng
Câu 17 : Chọn cách phát biểu đúng về đònh luật Jun –Lenxơ ?
a) Nhiệt lượng tỏa ra trên mạch điện tỉ lệ thuận với điện trở của mạch, với bình phương
cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện qua mạch
b) Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn, với bình
phương cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua
c) Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn bằng tích hiệu điện thế hai đầu vật dẫn, với
cường độ dòng điện và thời gian dòng điện qua vật dẫn
d) Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn có giá trò bằng tích điện trở của vật dẫn với bình

phương cường độ dòng điện và thời gian dòng điện qua vật dẫn
Câu 18 : Chọn cách phát biểu đúng đònh luật Ôm cho đoạn mạch ?
a) Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch bằng tích cường độ dòng điện qua mạch với điện
trở của đoạn mạch đó
b) Cường độ dòng điện trong đoạn mạch tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch và tỉ lệ nghòch với điện trở của đoạn mạch
c) Điện trở của đoạn mạch tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ
nghòch với cường độ dòng điện qua đoạn mạch
d) Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch bằng độ giảm thế của đoạn mạch
Câu 19 : Chọn đònh nghóa đúng về dòng điện ?
a) Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương
b) Dòng điện là dòng chuyển dời của các hạt mang điện
c) Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các electron
d) Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các ion âm
Câu 20 : Chọn đònh nghóa đúng về hiện tượng siêu dẫn ?
a) Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng điện trở của vật dẫn bằng kim loại phụ thuộc vào
nhiệt độ
b) Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng điện trở của vật dẫn phụ thuộc vào nhiệt độ
c) Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng khi nhiệt độ giảm đến 4,2 K thì điện trở của thủy
ngân giảm đột ngột đến 0
d) Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng khi nhiệt độ hạ xuống dưới một nhiệt độ T
0
nào đó
nhiệt độ của kim loại (hay hợp kim) đó giảm đột ngột đến giá trò bằng 0
Câu 21 : Nguyên nhân gây ra điện trở của dây dẫn kim loại là do :
a) Các electrôn tự do chuyển động hỗn loạn
b) Các ion dương dao động xung quanh vò trí cân bằng
c) Sự va chạm của các elextrôn tự do với các ion dương của mạng tinh thể kim loại
d) Có dòng điện chạy qua dây dẫn
Câu 22 : Bản chất của dòng điện trong chất điện phân là :

a) Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương và ion âm
b) Dòng chuyển dời của các ion dương và ion âm
c) Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm
ngược chiều điện trường
d) Dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện tích âm và điện tích dương
Câu 23 : Bản chất của dòng điện trong chân không là :
a) Dòng chuyển dời của các electrôn bò bức xạ nhiệt từ catốt dưới tác dụng của điện trường
b) Dòng chuyển dời có hướng của các electrôn bò bứt ra từ anốt bò nung nóng
c) Dòng chuyển dời có hướng của các electrôn bứt ra từ catốt bò nung nóng
d) Dòng chuyển dời có hướng của các electrôn từ catốt sang anốt
Câu 24 : Chọn cách phát biểu đúng đònh luật Ôm cho đoạn mạch ?
a) Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch tỉ lệ thuận với cường độ dòng diện qua mạch
b) Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch đó
c) Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch đó
d) Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch tỉ lệ nghòch với điện trở của đoạn mạch đó
Câu 25 : Tính dẫn điện của lớp tiếp xúc p – n theo chiều nào là đúng ?
a) Lớp tiếp xúc p – n có tính dẫn điện theo một chiều từ p sang n
b) Lớp tiếp xúc p – n có tính dẫn điện chỉ theo một chiều từ n sang p
c) Lớp tiếp xúc p – n có tính dẫn điện chủ yếu theo một chiều từ p sang n
d) Lớp tiếp xúc p – n có tính dẫn điện chủ yếu theo một chiều từ n sang p
Câu 26 : Chọn phát biểu đúng về đònh luật Farây ?
a) Khối lượng m của chất được giải phóng ra ở điện cực tỉ lệ với đương lượng hóa học

n
A
của chất đó với điện lượng q đi qua dung dòch điện phân
b) Đương lượng hóa học
n

A
của một chất tỉ lệ thuận với khối lượng của chất thoát ra ở
điện cực và tỉ lệ nghòch với điện lượng qua chất điện phân
c) Khối lượng m của chất được giải phóng ra ở điện cực tỉ lệ thuận với cường độ dòng
điện qua chất điện phân và với thời gian dòng điện qua chất điện phân
d) Điện lượng chuyển qua chất điện phân tỉ lệ với khối lượng của chất được giải phóng
ra ở điện cực
Câu 27 : Chọn cách phát biểu đúng về đònh luật Jun –Lenxơ ?
a) Nhiệt lượng tỏa ra trên mạch điện tỉ lệ thuận với điện trở của mạch, với bình phương
cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện qua mạch
b) Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn, với bình
phương cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua
c) Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn bằng tích hiệu điện thế hai đầu vật dẫn, với
cường độ dòng điện và thời gian dòng điện qua vật dẫn
d) Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn có giá trò bằng tích điện trở của vật dẫn với bình
phương cường độ dòng điện và thời gian dòng điện qua vật dẫn
Câu 28 : Nguyên nhân gây ra điện trở của dây dẫn kim loại là do :
a) Các electrôn tự do chuyển động hỗn loạn
b) Các ion dương dao động xung quanh vò trí cân bằng
c) Sự va chạm của các electrôn tự do với các ion dương của mạng tinh thể kim loại
d) Có dòng điện chạy qua dây dẫn
Câu 29 : Độ lớn của suất nhiệt điện động phụ thuộc vào :
a) Bản chất của hai kim loại tạo nên cặp nhiệt điện và sự chênh lệch nhiệt độ ở hai mối
hàn
b) Kim loại và độ chênh lệch nhiệt độ của hai mối hàn
c) Nhiệt độ tỏa ra của hai mối hàn
d) Bản chất của hai kim loại tạo nên cặp nhiệt điện và nhiệt độ của hai mối hàn
Câu 30 : Chọn cách phát biểu đúng đònh luật Ôm cho đoạn mạch ?
a) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tích cường độ dòng điện qua mạch với
điện trở của đoạn mạch đó

b) Cường độ dòng điện trong mạch tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
và tỉ lệ nghòch với điện trở của đoạn mạch
c) Điện trở của đoạn mạch tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ
nghòch với cường độ dòng điện qua đoạn mạch
d) Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch bằng độ giảm thế trên đoạn mạch đó
Câu 31 : Chọn đònh nghóa đúng về Sét ?
a) Sét là sự phóng điện trong không khí ở điều kiện thường
b) Sét là tia lửa điện khổng lồ
c) Sét là tia lửa điện khổng lồ phát sinh do sự phóng điện giữa các đám mây tích điện
trái dấu hoặc giữa một đám mây tích điện với đất
d) Sét là sự phóng điện trong không khí ở điều kiện thường khi hiệu điện thế giữa hai
đám mây hoặc giữa một đám mây với đất khoảng 10
8
đến 10
9
vôn
Câu 32 : Đặc điểm quan trọng của chất bán dẫn là :
a) Điện trở suất của chất bán dẫn phụ thuộc vào nhiệt độ
b) Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của chất bán dẫn giảm
c) Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của chất bán dẫn tăng
d) Khi nhiệt độ giảm, điện trở suất của chất bán dẫn giảm
Câu 33 : Lí do khiến cho điện trở suất của các kim loại khác nhau thì khác nhau là :
a) Do tác dụng “ngăn cản” chuyển động có hướng của các electrôn tự do trong mỗi kim
loại khác nhau
b) Do các kim loại khác nhau có cấu trúc mạng tinh thể khác nhau
c) Do mật độ các electrôn tự do trong mỗi kim loại khác nhau thì khác nhau
d) Do dao động của các ion dương xung quanh vò trí cân bằng của mỗi kim loại khác
nhau thì khác nhau
Câu 34 : Chọn cách phát biểu đúng đònh luật Ôm cho mạch kín ?

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×