Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đề thi chuyên toán cực hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.93 KB, 2 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG
Khóa ngày : 20/6/2007
MÔN : TOÁN (HỆ CHUYÊN)
Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
- Thí sinh làm bài trên giấy thi do giám thị phát (cả phần trắc nghiệm và tự luận).
- Đối với phần trắc nghiệm : nếu thí sinh chọn ý A, hoặc ý B, hoặc ý C ... ở mỗi câu thì
ghi vào bài làm như sau :
Ví dụ : Câu 1 : Thí sinh chọn ý A thì ghi : 1 + A.
Đề thi gồm có hai trang.
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm)
Câu 1. Nếu x < 0 thì biểu thức
2
2 (2 1)x x− −
bằng:
A. 1 – 4x B. 1 C. 4x – 1 D. 4x + 1
Câu 2. Với y < 0 thì biểu thức
12
3
3 6
1
64
x
x y
bằng:
A.
2
x
y


B.
2
x
y

C.
2
x
y
D.
2
x
y−
Câu 3. Giá trị của m để hai đường thẳng (d
1
): x + (m – 1)y – m = 0 và (d
2
): mx + y – 4 = 0 cắt
nhau tại một điểm nằm trên trục hoành là:
A. m = 2 hoặc m = –2 B. m = –2
C. m = 2 D. m = 4
Câu 4. Cho phương trình ẩn x: ax
2
+ bx + c = 0 (1). Biết rằng a + b + c = 0 và a ≠ c. Tìm phát
biểu đúng:
A. Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x
1
= –1 ; x
2
=

c
a

B. Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x
1
= 1 ; x
2
=
c
a
C. Phương trình (1) có nghiệm x = 1
D. Phương trình (1) có nghiệm x =
c
a
Câu 5. Số
1 2a = +
là nghiệm của phương trình:
A. x
2
– 2x – 1 = 0 B. x
4
– 2x – 1 = 0
C. x
4
– 2x
2
– 1 = 0 D. x
4
+ 2x
2

– 1 = 0
Câu 6. Cho đường tròn (O; 4cm) và 2 điểm A, B nằm trên (O) với AOB = 30°. Diện tích tam
giác OAB bằng:
A. 2 cm
2
B. 4 cm
2
C. 8 cm
2
D. 16 cm
2

Trang
1
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 7. Cho đường tròn (O; 2cm). AB là 1 dây của đường tròn có độ dài bằng bán kính của
đường tròn đó. Khoảng cách từ tâm O đến AB bằng:
A. 2cm B.
3
cm C.
3
2
cm D.
2 3
cm
Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15cm, AC = 20cm. Khi quay tam giác ABC
một vòng quanh BC ta được một hình có thể tích bằng:
A. 1200π dm
3
B. 300π cm

3
C. 400π cm
3
D. 1,2π dm
3
PHẦN 2. TỰ LUẬN : (16 điểm)
Câu 1 (4,5 điểm)
Cho biểu thức
2 2 2 2
4 4

(2 )(1 ) (2 )(1 2 ) (1 2 )(1 )
x y x y
E
x y y x y x x y
= − −
− + − + + +
a. Tìm điều kiện của x, y để E xác định.
b. Chứng minh E = 2x – 2xy + y
c. Tìm tất cả các cặp số nguyên (x; y) sao cho E = 3
Câu 2 (3,5 điểm)
Cho phương trình mx
2
+ 2(m – 6)x + n = 0
Xác định các giá trị của m và n để phương trình có nghiệm duy nhất
1
2
x =
Câu 3 (2 điểm)
Giải bất phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) < 0

Câu 4 (6 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AC = 2R và 1 điểm B thay đổi trên nửa đường
tròn (O) (B khác A, C). Dựng điểm D đối xứng với B qua O.
a. Chứng minh ABCD là hình chữ nhật.
b. Vẽ đường thẳng (d) qua A và vuông góc với AC. (d) cắt BC tại E và CD tại F.
Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của AE, AF, OA. Chứng minh I là trực tâm
của tam giác CMN.
c. Xác định vị trí của B để tổng diện tích các tam giác CEM và CFN đạt giá trị
nhỏ nhất. Tính giá trị nhỏ nhất đó theo R.
-----HẾT-----
Trang
2

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×