Tải bản đầy đủ (.doc) (32 trang)

giáo án lớp 4 tuần 34

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (202.79 KB, 32 trang )

TUẦN 34
Thứ hai, ngày………../………./………...
TẬP ĐỌC
TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ
I/ Mục đích yêu cầu
- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài
+ Đọc diễn cảm toàn bài với giọng rõ ràng , mạch lạc phù hợp với một văn bản phổ
biến khoa học.
- Hiểu ý nghĩa các từ ngữ mới trong bài: thống kê, thư giãn, sảng khoái , điều trị..
+Hiểu điều bài báo muốn nói :Tiếng cười làm cho con người khác với động vật .Tiếng
cười làm cho con người hạnh phúc, sống lâu.
- Có ý thức tạo ra xung quanh cuộc sống của mình niềm vui..
II/ Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động củaHS
1/Ổn định
2/Bài cũ :
-GV gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
Con chim chiền chiện, trả lời câu hỏi về
nội dung bài đọc.
GV nhận xét _ ghi điểm.
3/Bài mới:
-Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Luyện đọc
-Gọi 1 HS đọc toàn bài .
GV chia đoạn
-Có 3 đoạn:
Đoạn 1: Từ đầu …. đến mỗi ngày cười 400
lần.
Đoạn 2 :Tiếp theo …. đến làm hẹp mạch


máu. .Đoạn 3 : Còn lại.
-Gọi HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của
bài( đọc 2 lượt )
- Gv theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS và
giúp HS hiểu các từ ngữ: : thống kê, thư
giãn, sảng khoái , điều trị
-HS luyện đọc theo cặp
-Gọi HS thi đọc.
-Gọi HS đọc toàn bài.
GV đọc diễn cảm toàn bài-giọng rõ ràng ,
mạch lạc phù hợp với một văn bản phổ
biến khoa học.
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
Cho HS đọc đoạn 1.
- Vy, Hùng.
-1 HS đọc
- HS nối tiếp nhau đọc

-HS đọc chú giải để hiểu các từ mới
của bài.
-Từng cặp luyện đọc
-1 HS đọc toàn bài
-Hs theo dõiSGK
-HS đọc thầm đoạn 1.
-HS đọc thầm đoạn 2.
-Vì khi cười , tốc độ thở của con
- 1 -
Cho HS đọc đoạn 2
H.Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?
Cho HS đọc đoạn 3.

H. Người ta tìm ra cách tạo ra tiếng cười
cho bệnh nhân để làm gì?
H.Em rút ra điều gì qua bài này ?Hãy chọn
ý đúng nhất.
- H. Nêu ý chính của đoạn 3.
ND: Tiếng cười làm cho con người khác
với động vật .Tiếng cười làm cho con
người hạnh phúc, sống lâu.
Hoạt động 3 : Luyện đọc diễn cảm
-GV gọi ba HS đọc diễn cảm bài.
-Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2 :
+GV đọc mẫu .
+Cho HS luyện đọc trong nhóm .
+Cho Hs thi đọc diễn cảm
4.Củng cố _ dặn dò.
-H. Câu chuyện muốn nói với các em điều
gì ?
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS về nhà đọc và trả lời lại các câu
hỏi cuối bài.Chuẩn bị bài :An mầm đá .
người tăng lên đến 100 km / 1 giờ ,
các cơ mặt thư giãn, não tiết ra một
chất làm con người có cảm giác sản
khoái, thoả mãn.
-HS đọc thầm đoạn 3.
-Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh
nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà Nước.
.
-HS suy nghĩ chọn ý đúng , nêu
+Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ

-3 HS đọc, lớp theo dõi tìm ra giọng
đọc phù hợp .
+HS lắng nghe.
+HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm4
+Vài HS thi đọc trước lớp.
-HS lắng nghe và thực hiện.
RÚT KINH NGIỆM
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ(tiết 34)
- 2 -
ÔN TẬP ĐỊA LÍ(tiết 1)
i/Mục tiêu:Học xong bài này học sinh biết:
-Chỉ trên bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam vị trí dãy núi Hoàng Liên Sơn, Đỉnh Phan-
xi-păng;đồng bằng bắc bộ,đồng bằng Nam Bộ,các đồng bằng duyên hải miền
Trung;các cao nguyên Tây Nguyên và các thành phố đã học trong chương trình.
-Trình bày một số dặc điểm tiêu biểu của các thành phố đã học.
-GD HS lòng ham học hỏi,tìm hiểu,yêu thiên nhiên ,con người,quê hương ,đất nước từ
đó tôn trọng ,bảo vệ cảnh quan thiên nhiên của đất nước.
II/ Đồ dùng dạy học:
Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam.
Bản dồ hành chính Việt Nam.

Các bảng hệ thống cho học sinh điền.
III/Các hoạt động dạy học:
1/Bài cũ(5’)
-Nêu những dẫn chứng thể hiện biển nước ta có nhiều hải sản?( KLim )
-Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của vùng biển Việt Nam là gì? (KLíp)
-GV nhận xét và ghi điểm.
2/Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động củaHS
Hoạt động 1:Làm việc cả lớp
-GV treo bản đồ địa lí Việt Nam
Yêu cầuHS lần lượt lên chỉ các địa danh
sau:
+Dãy núi Hoàng Liên Sơn,đỉnh Phan –xi
–păng;đồng bằng Bắc Bộ,đồng bằng
Nam Bộvà các đồng bằng duyên hải
miền Trung;các cao nguyên Tây
Nguyên.
+Các thành phố lớn:
Hà Nội,Hải Phòng,Huế,Đà nẵng,Đà
Lạt,Thành Phố Hồ Chí Minh,Cần Thơ.
+Biển đông;quần đảo Hoàng Sa;các đảo
Cát Bà,Côn Đảo,Phú Quốc
Hoạt động 2 làm việc theo nhóm
-GV phát cho mỗi nhóm một bảng hệ
thống về các thành phố như sau:
Tên thành phố Đặc điểm tiêu
biểu
Hà Nội
Hải Phòng
Huế

Đà Nẵng
Đà Lạt
Tp.Hồ Chí Minh
Cần Thơ
HS lần lượt nối tiếp nhau lên lên chỉ.các
học sinh khác theo dõi, nhận xét.
-HS thảo luận và hoàn thiện bảng hệ
thống được phát (theo nhóm 6)
-HS lên chỉ các thành phố đó trên bản đồ
hành chính Việt Nam.
-Các nhóm trao đổi kết quả trước lớp,
chuẩn xác đáp án.
- 3 -
-Yêu cầu HS các nhóm trình bày
4/ Củng cố dặn dò:
-GV cùng học sinh hệ thống lại những
kiền thức vừa ôn tập.
-Nhận xét tiết học.
Dặn HS về nhà tiếp tục ôn tập.
RUT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
ĐẠO ĐỨC

- 4 -
DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
QUAN TÂM GÚP ĐỠ BẠN BÈ
I/Mục tiêu
_ Biết quan tâm gúp đỡ bạn bè, luôn vui vẻ . thân ái với bạn, sẵn sàng giúp đỡ bạn khi
bạn gặp khó khăn.
Đồng tình noi gương với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn bè.
II/ Đồ dùng dạy học
- Những hành vì quan tâm giúp đỡ bạn bè.
_ Phiếu học tập.
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củaHS
1.Ổn đinh:
2.Bài cũ :
1.Em hãy kể tình hình vệ sinh ở trường , lớp em.
2.Theo em các bạn HS trong trường tham gia giữ gìn
trường , lớp như thế nào ?
3. Em cần làm gì để trường em ngày càng sạch , đẹp.
GV nhận xét _ Đánh giá.
3. Bài mới
Hoạt động 1: Xử lí tình huống
Chia lớp thành 6 nhóm giao cho hai nhóm một tình
huống .
1. Hôm nay bạn hà bị ốm , nếu là bạn của bạn hà em
sẽ làm gì ?
2.Nhà Hoa ở xa nên Hoa thường đến lớp muộn , làm
tổ bị trừ điểm thi đua, Tổ trưởng đã nặng lời phê
bình bạn trước lớp.Theo em bạn tổ trưởng làm vậy
đúng hay sai?
3. biết bạn thích đọc truyện , Nam đã cho bạn mượn

truyện trong lớp học. Theo em bạn Nam làm vậy
đúng hay sai?
GV kết luận:Quan tâm giúp đỡ bạn là điều cần thiết
làm đối với các em.Khi các em biết quan tâm giúp
đỡ bạn thì bạn sẽ yêu quý, quan tâm giúp đỡ lại khi
em gặp khó khăn , đau ốm….
Hoạt động 2: Liên hệ thực tế
-Yêu cầu HS kể trước lớp câu chuyện về quan tâm
giúp đỡ bạn bè của mình, hoặc mình chứng kiến..
- GV khen ngợi những HS biết quan tâm giúp đỡ
bạn.
- Nhắc nhở HS còn chưa biết quan tâm giúp đỡ bạn.
4. Củng cố _ Dặn dò
GV nhận xét tiết học.
GDHS ý thức quan tâm giúp đỡ bạn.
Hồ
Nam
Phương
- Các nhóm nhận phiếu thảo
luận, cử đại diện 3 nhóm trình
bày.
-Lớp nhận xét về cách xử lí và
đi đến thống nhất cách xử lí tốt
nhất.
-Vài HS lên bảng kể.
- HS dưới lớp nghe, nhận xét
bổ sung, tìm hiểu câu chuyện
của bạn.
RUT KINH NGHIỆM
- 5 -

.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
TOÁN(tiết 166)
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tiếp theo)
I/Mục tiêu:
--Giúp HS củng cố các đơn vị đo diện tích và quan hệ giữa các đơn vị đó..
-Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan.
IIĐồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động củaHS
1/Ổn đinh:
2/Bài cũ :
Gọi 2 HS làm bài 2 a, 2 b
GV nhận xét- ghi điểm.
3.Bài mới:
Bài 1:
Yêu cầu HS tự làm , 2 HS
làm bảng.
-GV chấm chữa bài.
Bài 2 :
-GV hướng dẫn HS cách
chuyển đổi đơn vị.
_ GV chấm chữa bài.

Bài 3 :
Hướng dẫn HS chuyển đổi
các đơn vị đo rồi so sánh kết
quả.
Tài,Quân
- HS tự làm vào vở, 2 HS làm bảng
1 m
2
= 100 dm
2
1 km
2
= 1000000 m
2
1 m
2
= 10000 cm
2
1 dm
2
= 100 cm
2
- HS làm vở, 3 HS làm bảng.
a) 15 m
2
= 150000 cm
2

1
10

m
2
= 10 dm
2
103 m
2
= 10300 dm
2

1
10
dm
2
= 10
cm
2

2110 dm
2
= 211000 cm
2

1
10
m
2
= 1000
dm
2


b) 500cm
2
= 5 dm
2
1 cm
2
=
1
100
dm
2

1300 dm
2
= 13 m
2
1 dm
2
=
1
100
m
2

60 000 cm
2
= 6 m
2
1 cm
2

=
1
10000
m
2

c) 5 m
2
9 dm
2
= 509 dm
2
700 dm
2
= 7 m
2
- 6 -
- GV chấm chữa bài.
Bài 4 :
Yêu cầu HS đọc để suy nghĩ
nêu cách giải.
-GV gợi ý giúp HS nêu cách
giải.
4.Củng cố- Dặn dò
GV hệ thống lại kiến thức ôn
tập, nhận xét tiết học.
Dặn HS học bài ,làm bài,
chuẩn bị bài sau.
8 m
2

50 cm
2
= 80050 cm
2
50000 cm
2
= 5 m
2
- HS làm vở, 2 HS làm bảng.
-2 m
2
5dm
2
> 25 dm
2
3 m
2
99dm
2
<4 m
2
3 dm
2
5 cm
2
= 305 cm
2
65 m
2
= 6500 dm

2

Bài giải
Diện tích thửa ruộng là:
64 x 25 =3600(m
2
)
Số thóc thu được trên thửa ruộng là :
3600 x
1
2
= 1800 ( Kg )

Đáp số : 1800 ( Kg )
RUT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thứ ba ngày ……../………../…………
Chính tả (nghe- viết)
I. Mục đích yêu cầu
+ HS ngheviết đúng chính tả , trình bày đúng bài vè dân gian nói ngược
- 7 -
+ Làm đúng bài tập chính tả phân biệt những tiếng có âm đầu và dấu thanh dễ viết
lẫn(v/d/gi;dấu hỏi dấu ngã)
II. Đồ dùng dạy – học
+ Bảng phụ viết sẵn bài tập 2a
III. Hoạt động dạy – học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.ỔN ĐỊNH:
2. Kiểm tra bài cũ:
+ GV đọc các từ dễ lẫn, khó viết ở tuần
trước ( BT 2b)cho HS viết.
+ Nhận xét bài viết của HS trên bảng.
3. Dạy bài mới : GV giới thiệu bài.
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
-GV đọc bài vè dân gian nói ngược

Hướng dẫn viết từ khó:
+ GV đọc lần lượt các từ khó viết cho HS
viết: liếm lông, nậm rượu,lao đao,trúm,đổ
vồ,diều hâu..
c) Viết chính tả.
+ GV nhắc HS cách trình bày bàivè theo thể
thơ lục bát
-GV đọc từng dòng thơ cho HS viết
-GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- d) Soát lỗi, chấm bài.
+ GV cho HS đổi vở soát lỗi, báo lỗi và sửa
lỗi viết chưa đúng.
+GV thu một số vở chấm, nhận xét- sửa sai
* Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 2
+ Gọi HS đọc yêu cầu bài
-GV dán 3 tờ phiếu lên bảng lớp;mời 3nhóm
HS thi tiếp sức.
Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giả đúng:
Giải đáp-tham gia-dùng một thiết bị-theo
dõi-bộ não-kết quả-bo não –bo não-không
thể
4/ Củng cố dặn dò:
-GV nhận xét tiết học.Yêu cầu HS đọc lại
thông tin ở bài tập 2,kể lại cho người thân
+ 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào
nháp rồi nhận xét trên bảng.
-HS theo dõi trongSGK
Lớp đọc thầm lại bài.vè
+ 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp.

+ HS đọc lại các từ khó viết
-HS theo dõi.
-HS nghe viết bài
+ Soát lỗi, báo lỗi và sửa.
Hsđọc thầm đoạn văn, làm bài vào vở
Sau đó 3 nhóm HS thi tiếp sức.
Đại diện 1nhóm đọc lại đoạn vănVì
sao ta chỉ cười khi người khác cù?
LUYỆN TỪ VÀ CÂU(tiết 65)
MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN- YÊU ĐỜI
I/Mục đích yêu cầu:
- Tiếp tục mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan , yêu đời.
- Biết đặt câu với những từ đó.
- 8 -
IIĐồ dùng dạy học:
Phiếu BT 1,
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củaHS
1.Ổn đinh:
2.Bài cũ:
Gọi 2 HS viết 2 VD về trạng ngữ
chỉ mục đích.và trả lời
H.Trạng ngữ chỉ mục đích có tác
dụng gì ?
H. Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời
cho câu hỏi gì ?
-GV nhận xét- ghi điểm.
3.Bài mới:giới thiệu bài;
Bài 1 : Gọi HS đọc nội dung bài 1.
- GV hướng dẫn HS làm phép thử

để biết một từ phức đã cho chỉ hoạt
động, cảm giác hay tính tình.
a) Từ chỉ hoạt động trả lời cho câu
hỏi làm gì ?
b)Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu
hỏi cảm thấy thế nào ?
c)Từ chỉ tính tình trả lời cho câu
hỏi là người thế nào ?
d) Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ
tính tình có thể trả lời đồng thời 2
câu hỏi cảm thấy thế nào ? là
người thế nào ?
-Gv phát phiếu cho HS thảo luận
nhóm 3. xếp các từ đã cho vào
bảng phân loại.
-Gv nhận xét chốt lại lời giải
đúng..
Bài 2:Gọi HS đọc yêu cầu bài 2.
- Yêu cầu HS tự đặt câu, gọi một
số HS nêu câu mình đặt trước
lớp.GV nhận xét
Bài 3:Gọi HS đọc yêu cầu bài 3.
.- Gv nhắc HS chỉ tìm những từ
Thuy, TrangA
- HS đọc nội dung bài 1.
- Bọn trẻ đang làm gì ?
- Bọn trẻ đang vui chơi ngoài vườn.
-Em cảm thấy thế nào?
- Em cảm thấy rất vui thích.
-Chú Ba là người thế nào ?

- Chú Ba là người vui tính.
--Em cảm thấy thế nào?/ - Em cảm thấy rất vui
thích
Chú Ba là người thế nào ?/ - Chú Ba là người
vui tính.
- HS thảo luận nhóm 3, hoàn thành phiếu.Đại
diện nhóm trình bày.Các nhóm nhận xét` bổ
sung.
a) Từ chỉ hoạt động : vui chơi, góp vui, mua
vui.
b) Từ chỉ cảm giác : vui thích , vui mừng, vui
sướng, vui lòng, vui thú, vui vui.
c) Từ chỉ tính tình:vui tính, vui nhộn, vui
tươi.
d) Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình: vui
vẻ.
- 1 HS đọc yêu cầu bài 2.
- HS tự đặt câu, gọi một số HS nêu câu mình
đặt trước lớp.
- 9 -
miêu tả tiếng cười( không tìm các
từ miêu tả nụ cười )
-Cho HS trao đổi với bạn để tìm
được nhiều từ.
Gọi HS phát biểu,GV ghi nhanh
lên bảng những từ ngữ đúng, bổ
sung thên những từ ngữ mới.
4.Củng cố- dặn dò
Nhận xét tiết học .dặn HS học
thuộc bài . Chuẩn bị bài sau.

- HS đọc yêu cầu bài 3.
HS trao đổi với bạn để tìm được nhiều từ.
- HS nối tiếp phát biểu, mỗi HS nêu một từ đồng
thời đặt một câu.
+Từ ngữ miêu tả tiếng cười:
Cười ha hả, hi hí, hơ hơ, khanh khách, sằng sặc ,
sặc sụa , khúc khích ….
RUT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
- 10 -
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
KHOA HỌC(tiết 65)
ÔN TẬP : THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
I/Mục tiêu:

-HS được củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật
thông qua quan hệ thức ăn trên cơ sở HS biết.
- Vẽ và trình bày mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật.
- Phân tích được vai trò của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn
trong tự nhiên..
- 11 -
II/ Đồ dùng dạy học
Hình tranh 134, 135 SGK
Giấy bút vẽ dùng cho các nhóm.
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động củaHS
1.Ổn định:
2.Bài cũ:
H. Dựa vào hình 1 trang 132 vẽ sơ
đồ bằng chữ chỉ mối quan hệ qua
lại giữa cỏ và bò trong một bãi
chăn thả bò.
H.Vẽ mũi tên vào các sơ đồ dưới
đây để thể hiện sinh vật này là thức
ăn của sinh vật kia.
a) Cỏ Bò
b) Cỏ Thỏ Cáo.
GV nhận xét- ghi điểm.
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Thực hành vẽ sơ đồ
chuỗi thức ăn
Hướng dẫn HS tìm hiểu các hình
trang 134, 135SGK
Yêu cầu HS làm việc cá nhân trên
phiếu học tập.

Gọi HS nêu kết quả . lớp thống
nhất ý kiến đúng.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2
đánh dấu mũi tên vào sơ đồ dưới
đây để thể hiện sinh vật này là thức
ăn của sinh vật kia.
2 HS trả lòi.
Nhận xét.
-Hs quan sát hình trong SGK trang 134.135.và
trả lời câu hỏi trên phiếu học tập.
1.Đánh dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng.
a) Trong số những động vật dưới đây, lúa là
thức ăn của động vật nào ?
Đại bàng Rắn hổ mang X Gà
b) Trong số những động vật dưới đây, lúa là
thức ăn của động vật nào ?
Đại bàng X Chuột đồng Rắn hổ
mang
c) Trong số những động vật dưới đây, gà là thức
ăn của động vật nào ?
Chuột đồng Cú mèo X Rắn hổ
mang
d) Trong số những động vật dưới đây, gà là thức
ăn của động vật nào ?
X Đại bàng Chuột đồng
Cú mèo
e) Trong số những động vật dưới đây, chuột
đồng không phải là thức ăn của động vật nào ?
Đại bàng Rắn hổ mang
X Gà Cú mèo

- HS làm việc theo yêu cầu của GV , +Nhóm
trưởng điều khiển các bạn trong nhóm lần lượt
giải thích sơ đồ.
- Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình
bày.Lớp nhận xét.
a.Lúa gà Đại bàng

- 12 -

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×