Tải bản đầy đủ (.doc) (110 trang)

Giáo an ôn thi vào lớp 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (770.37 KB, 110 trang )

Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
A-KIN THC C BN
PHONG CCH H CH MINH
Lờ Anh Tr
I.c v tỡm hiu chỳ thớch
1. Xut x
Nm 1990, nhõn dp k nim 100 nm ngy sinh Bỏc H, cú nhiu bi vit v Ngi. Phong cỏch H
Chớ Minh l mt phn trong bi vit Phong cỏch H Chớ Minh, cỏi v i gn vi cỏi gin d ca tỏc
gi Lờ Anh Tr.
2. B cc ca vn bn
Vn bn cú th chia lm 2 phn:
- T u n rt hin i: H Chớ Minh vi s tip thu vn húa dõn tc nhõn loi.
- Phn cũn li: Nhng nột p trong li sng H Chớ Minh.
II. c hiu vn bn
1.H Chớ Minh vi s tip thu tinh hoa vn húa
- Hon cnh: Cuc i hot ng cỏch mng y truõn chuyờn.
+ Gian kh, khú khn.
+ Tip xỳc vn húa nhiu nc, nhiu vựng trờn th gii.
- ng lc thỳc y H Chớ Minh tỡm hiu sõu sc v cỏc dõn tc v vn húa th gii xut phỏt t khỏt
vng cu nc.
- i nhiu nc, tip xỳc vi vn húa nhiu vựng trờn th gii.
- Bit nhiu ngoi ng, lm nhiu ngh.
- Hc tp mit mi, sõu sc n mc uyờn thõm.
2. V p trong li sng gin d m thanh cao ca Ch tch H Chớ Minh
Ch tch H Chớ Minh cú mt phúng cỏch sng vụ cựng gin d:
- Ni , ni lm vic n s: chic nh sn nh va l ni tip khỏch, va l ni lm vic, ng thi
cng l ni ng.
- Trang phc gin d: b qun ỏo b ba, chic ỏo trn th, ụi dộp lp
- n ung m bc: cỏ kho, rau luc, c mui, chỏo hoa
Biu hin ca i sng thanh cao:
- õy khụng phi l li sng khc kh ca nhng con ngi t vui trong nghốo khú.


- õy cng khụng phi l cỏch t thn thỏnh húa, t lm cho khỏc i, hn i.
- õy l cỏch sng cú vn húa, th hin 1 quan nim thm m: cỏi p gn lin vi s gin d, t
nhiờn.
Vit v cỏch sng ca Bỏc, tỏc gi liờn tng n cỏc v hin trit ngy xa:
- Nguyn Trói: Bc thy khai quc cụng thn, n.
- Nguyn Bnh Khiờm: lm quan, n.
3. Nhng bin phỏp ngh thut trong vn bn lm ni bt v p trong cỏch sng ca H Chớ
Minh
- Kt hp gia k v bỡnh lun. an xen nhng li k l nhng li bỡnh lun rt t nhiờn: Cú th núi
ớt v lónh t no li am hiu nhiu v cỏc dõn tc v nhõn dõn th gii, vn húa th gii sõu sc nh
ch tch H Chớ Minh
- Chn lc nhng chi tit tiờu biu.
- an xen th ca cỏc v hin trit, cỏch s dng t Hỏn Vit gi cho ngi c thy s gn gi gia
ch tch H Chớ Minh vi cỏc v hin trit ca dõn tc.
Năm học 2008-2009
1
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
- S dng ngh thut i lp: v nhõn m ht sc gin d, gn gi, am hiu mi nn vn húa nhõn loi,
hiu i m ht sc dõn tc, ht sc Vit Nam,
III. Tng kt
V ngh thut:
- Kt hp hi hũa gia thuyt minh vi lp lun.
- Chn lc chi tit gia thuyt minh vi lp lun.
- Ngụn t s dng chun mc.
V ni dung:
- V p trong phm cht H Chớ Minh l s kt hp hi hũa gia truyn thng vn húa dõn tc vi
tinh hoa vn húa nhõn loi.
- Kt hp gia v i v bỡnh d.
- Kt hp gia truyn thng v hin i.
U TRANH CHO MT TH GII HềA BèNH

(GA-BRI-EN Gỏc-xi-a Mỏc-kột)
I. c v tỡm hiu chung v vn bn
1. Tỏc gi - tỏc phm.
- Ga-bri-en Gỏc-xi-a Mỏc-kột l nh vn Cụ-lụm-bi-a.
- Sinh nm 1928.
- Vit tiu thuyt vi khuynh hng hin thc.
- Nhn gii Nụben v vn hc nm 1982.
2. H thng lun , lun im ca vn bn.
* Lun : u tranh cho mt th gii hũa bỡnh.
* Lun im:
- Lun im 1: Chin tranh ht nhõn l mt him ha khng khip ang e da ton th loi ngi v
mi s sng trờn trỏi t.
- Lun im 2: u tranh loi b nguy c y cho mt th gii hũa bỡnh l nhim v cp bỏch ca
ton th nhõn loi.
3. H thng lun c.
- Kho v khớ ht nhõn ang c tng tr, cú kh nng hy dit c trỏi t v cỏc hnh tinh khỏc trong
h mt tri.
- Cuc chy ua v trang lm mt i kh nng ci thin i sng cho hng t ngi.
- Chin tranh ht nhõn khụng ch i ngc li vi lý trớ ca loi ngi m cũn i ngc li vi lý trớ
ca t nhiờn, phn li s tin húa.
- Vỡ vy tt c chỳng ta phi cú nhim v ngn chn cuc chin tranh ht nhõn, u tranh cho mt th
gii hũa bỡnh.
II. c - hiu vn bn
1. Nguy c chin tranh ht nhõn
- Xỏc nh c th thi gian: Hụm nay ngy 8-8-1986.
- a ra nhng tớnh toỏn lý thuyt chng minh: con ngi ang i mt vi nguy c chin tranh
ht nhõn.
Dn chng:
+ Núi nụm na ra, iu ú cú ngha l tt c mi ngi, khụng tr tr con, ang ngi trờn mt thựng
bn tn thuc n - tt c ch ú n tung s lm bin ht thy, khụng phi l mt ln m l mi hai

ln, mi du vt ca s sng trờn trỏi t.
+ Kho v khớ y cú th tiờu dit tt c cỏc hnh tinh xoay quanh mt tri, cng thờm bn hnh tinh na
v phỏ hy th thng bng ca h mt tri.
Năm học 2008-2009
2
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
2. Tỏc ng ca cuc ua chin tranh ht nhõn i vi i sng xó hi:
-Cuc chy ua v trang, chun b cho chin tranh ht nhõn ó lm mt i kh nng con ngi
c sng tt p hn.
Dn chng:
+ S i lp gia ngun kinh phớ quỏ ln (n mc khụng th thc hin ni) v ngun kinh phớ thc t
ó c cp cho cụng ngh chin tranh.
+ So sỏnh c th qua nhng con s thng kờ n tng(Vớ d: giỏ ca 10 chic tu sõn bay thc
hin chng trỡnh phũng bnh trong 14 nm, bo v hn 1 t ngi khi bnh st rột, cu hn 1 triu
tr em Chõu Phi, ch hai chic tu ngm mang v khớ ht nhõn cng tin xúa nn mự ch trờn
ton th gii).
-Chin tranh ht nhõn chng nhng i ngc li ý chớ ca con ngi m cũn phn li s tin húa ca
t nhiờn.
Dn chng: Tỏc gi a ra nhng chng c t khoa hc a cht v c sinh hc v ngun gc v s
tin húa ca s sng trờn trỏi t. Ch ra s i lp ln gia quỏ trỡnh phỏt trin hng triu nm ca s
sng trờn trỏi t v mt khong thi gian ngn ngi v khớ ht nhõn tiờu hy ton b s sng.
Tỏc gi ó a ra nhng lp lun c th, giu sc thuyt phc, ly bng chng t nhiu lnh vc: khoa
hc, xó hi, y t, tip t thc phm, giỏo dc l nhng lnh vc thit yu trong cuc sng con ngi
chng minh.
3. Nhim v u tranh ngn chn chin tranh ht nhõn cho mt th gii hũa bỡnh.
- Khng nh vai trũ ca cng ng trong vic u tranh ngn chn chin tranh ht nhõn.
- a ra li ngh thc t: m nh bng lu tr trớ nh cú th tn ti c sau khi (gi thit)
chin tranh ht nhõn n ra.
III. Tng kt
V ngh thut

H thng lun im, lun c ngn gn, rnh mch, dn chng xỏc thc, giu sc thuyt phc, gõy
c n tng mnh i vi ngi c.
V ni dung
- Nguy c chin tranh ht nhõn v s hy dit ca nú.
- Kờu gi mi ngi: hóy ngn chn nguy c ú, bo v con ngi, bo v s sng.
TUYấN B TH GII V S SNG CềN,
QUYN C BO V V PHT TRIN CA TR EM
I. c, tỡm hiu chung v vn bn
1. c
2. Tỡm hiu chỳ thớch
3. B cc
Vn bn c chia lm 3 phn:
- S thỏch thc: Nờu lờn nhng thc t, nhng con s v cuc sng kh cc, v tỡnh trng b ri vo
him ha ca tr em trờn th gii.
- C hi: Khng nh nhng iu kin thun li c bn cng ng quc t cú th y mnh vic
chm súc, bo v tr em.
- Nhim v: Xỏc nh nhng nhim v c th m tng quc gia v c cng ng quc t cn lm vỡ s
sng cũn, s phỏt trin ca tr em.
II. Tỡm hiu vn bn
1.S thỏch thc
- Ch ra cuc sng cc kh nhiu mt ca tr em trờn th gii hin nay.
Năm học 2008-2009
3
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
+ Tr thnh nn nhõn chin tranh, bo lc, s phõn bit chng tc, s xõm lc, chim úng v thụn
tớnh ca nc ngoi. Mt s vớ d: tr em cỏc nc nghốo Chõu , chõu Phi b cht úi; nn nhõn
cht c mu da cam, nn nhõn ca chin tranh bo lc; tr em da en phi i lớnh, b ỏnh p; tr em
l nn nhõn ca cỏc cuc khng b Nga, Mi ngy cú ti 40.000 tr em cht do suy dinh dng
v bnh tt.
+ Chu ng nhng thm ha úi nghốo, khng hong kinh t; tỡnh trng vụ gia c, nn nhõn ca dch

bnh, mự ch, mụi trng ụ nhim
- õy l thỏch thc ln vi ton th gii.
2. C hi
iu kin thun li c bn th gii y mnh vic chm súc bo v tr em:
+ Hin nay kinh t, khoa hc k thut phỏt trin, tớnh cng ng hp tỏc quc t c cng c m
rng, chỳng ta cú phng tin v kin thc lm thay i cuc sng kh cc ca tr em.
+ S liờn kt ca cỏc quc gia cng nh ý thc cao ca cng ng quc t cú Cụng c v quyn ca
tr em to ra mt c hi mi.
+ S hp tỏc v on kt quc t ngy cng hiu qu trờn nhiu lnh vc, phong tro gii tr quõn b
c y mnh, tng cng phỳc li xó hi.
3.Nhim v
- Tng cng sc khe v ch dinh dng ca tr em l nhim v hng u.
- c bit quan tõm n tr em b tn tt cú hon cnh khú khn.
- Tng cng vai trũ ca ph n, m bo quyn bỡnh ng nam n vỡ li ớch ca tr em.
- Gia tỡnh trng, c h v nhim v cú mi quan h cht ch. Bn tuyờn b ó xỏc nh nhng nhim
v cõp thit ca cng ng quc t v tng quc gia: t tng cng sc khe v cao ch dinh
dng n phỏt trin giỏo dc tr em, t cỏc i tng quan tõm hng u n cng c gia ỡnh, xõy
dng mụi trng xó hi; t bo m quan h bỡnh ng nam n n khuyn khớch tr em tham gia vo
sinh hot vn húa xó hi.
+ Quan tõm vic giỏo dc phỏt trin tr em, ph cp bc giỏo dc c s.
+ Nhn mnh trỏch nhim k hoch húa gia ỡnh.
+ Gia ỡnh l cng ng, l nn múng v mụi trng t nhiờn tr em ln khụn v phỏt trin.
+ Khuyn khớch tr em tham gia vo sinh hot vn húa xó hi.
III. Tng kt.
- Bo v quyn li, chm lo n phỏt trin ca tr em l mt trong nhng vn cp bỏch cú ý ngha
ton cu hin nay.
- B cc mch lc, hp lý; cỏc ý trong vn bn tuyờn ngụn cú mi quan h cht ch vi nhau.
CHUYN NGI CON GI NAM XNG
(Trớch Truyn k mn lc)
Nguyn D

1. c - tỡm hiu chỳ thớch
a) Tỏc gi:
Nguyn D(?-?)
- L con ca Nguyn Tng Phiờn (Tin s nm Hng c th 27, i vua Lờ Thỏnh Tụng 1496).
Theo cỏc ti liu li, ụng cũn l hc trũ ca Nguyn Bnh Khiờm.
- Quờ: Huyn Trng Tõn, nay l huyn Thanh Min - tnh Hi Dng.
b) Tỏc phm
* Truyn k mn lc: Tp sỏch gm 20 truyn, ghi li nhng truyn l lựng k quỏi.
Truyn k: l nhng truyn thn k vi cỏc yu t tiờn pht, ma qu vn c lu truyn rng rói
trong dõn gian.
Năm học 2008-2009
4
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
Mn lc: Ghi chộp tn mn.
Truyn k cũn l mt th loi vit bng ch Hỏn (vn xuụi t s) hỡnh thnh sm Trung Quc, c
cỏc nh vn Vit Nam tip nhn da trờn nhng chuyn cú thc v nhng con ngi tht, mang m
giỏ tr nhõn bn, th hin c m khỏt vng ca nhõn dõn v mt xó hi tt p.
-Chuyn ngi con gỏi Nam Xng k v cuc i v ni oan khut ca ngi ph n V Nng, l
mt trong s 11 truyn vit v ph n.
- Truyn cú ngun gc t truyn c dõn gian V chng Trng ti huyn Nam Xng (Lý Nhõn -
H Nam ngy nay).
c) Chỳ thớch
(SGK)
2. Túm tt truyn
- V Nng l ngi con gỏi thu m nt na, ly Trng Sinh (ngi ớt hc, tớnh hay a nghi).
- Trng Sinh phi i lớnh chng gic Chiờm. V Nng sinh con, chm súc m chng chu ỏo. M
chng m ri mt.
- Trng Sinh tr v, nghe cõu núi ca con v nghi ng v. V Nng b oan nhng khụng th minh
oan, ó t t bn Hong Giang, c Linh Phi cu giỳp.
- di thu cung, V Nng gp Phan Lang (ngi cựng lng). Phan Lang c Linh Phi giỳp tr

v trn gian - gp Trng Sinh, V Nng c gii oan - nhng nng khụng th tr v trn gian.
3. i ý.
õy l cõu chuyn v s phn oan nghit ca mt ngi ph n cú nhan sc, c hnh di ch
ph quyn phong kin, ch vỡ mt li núi ngõy th ca con tr m b nghi ng, b y n bc ng
cựng phi t kt liu cuc i ca mỡnh chng t tm lũng trong sch. Tỏc phm th hin c m
ngn i ca nhõn dõn: ngi tt bao gi cng c n tr xng ỏng, dự ch l mt th gii huyn
bớ.
II. c - hiu vn bn
1. Nhõn vt V Nng.
* Tỡnh hung 1: V Nng ly chng.
Trc bn tớnh hay ghen ca chng, V Nng ó gi gỡn khuụn phộp, khụng tng lỳc no v
chng phi tht ho.
* Tỡnh hung 2: Xa chng
Khi xa chng, V Nng l ngi v chung thu, yờu chng tha thit, mt ngi m hin, dõu tho.
Hai tỡnh hung u cho thy V Nng l ngi ph n m ang, thng yờu chng ht mc.
*Tỡnh hung 3: B chng nghi oan.
- Trng Sinh thm m m cựng a con nh (n).
- Li núi ca a con: ễ hay! Th ra ụng cng l cho tụi ? ễng li bit núi, ch khụng nh cha tụi
trc kia ch nớn thin thớt Trc õy, thng cú mt ngi n ụng, ờm no cng n.
Trng Sinh nghi ng lũng chung thu ca v chng.
- Cõu núi phn ỏnh ỳng ý ngh ngõy th ca tr em: nớn thin thớt, i cng i, ngi cng ngi (ỳng
nh s thc, ging nh mt cõu giu i li gii. Ngi cha nghi ng, ngi c cng khụng oỏn
c).
- Ti k chuyn (khộo tht nỳt m nỳt) khin cõu chuyn t ngt, cng thng, mõu thun xut hin.
- La um lờn, giu khụng k li con núi. Mng nhic, ui ỏnh v i. Hu qu l V Nng t vn.
- Trng Sinh giu khụng k li con núi: khộo lộo k chuyn, cỏch tht nỳt cõu chuyn lm phỏt trin
mõu thun.
- Ngay trong li núi ca n ó cú ý m ra gii quyt mõu thun: Ngi gỡ m l vy, ch nớn thin
thớt.
Năm học 2008-2009

5
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
- Phõn trn chng hiu rừ ni oan ca mỡnh. Nhng li núi th hin s au n tht vng khi khụng
hiu vỡ sao b i x bt cụng. V Nng khụng cú quyn t bo v.
Hnh phỳc gia ỡnh tan v. Tht vng tt cựng, V Nng t vn. ú l hnh ng quyt lit cui
cựng.
- Li than thng thit, th hin s bt cụng i vi ngi ph n c hnh.
*Tỡnh hung 4: Khi di thu cung.
ú l mt th gii p t y phc, con ngi n quang cnh lõu i. Nhng p nht l mi quan h
nhõn ngha.
- Cuc sng di thu cung p, cú tỡnh ngi.
Tỏc gi miờu t cuc sng di thu cung i lp vi cuc sng bc bo ni trn th nhm mc ớch
t cỏo hin thc.
- V Nng gp Phan Lang, yu t ly k hoang ng.
- Nh quờ hng, khụng mun mang ting xu.
Th hin c m khỏt vng mt xó hi cụng bng tt p hn, phự hp vi tõm lý ngi c, tng giỏ
tr t cỏo.
- Th hin thỏi dt khoỏt t b cuc sng y oan c. iu ú cho thy cỏi nhỡn nhõn o ca tỏc
gi.
- V Nng c chng lp n gii oan - cũn tỡnh ngha vi chng, nng cm kớch, a t tỡnh chng
nhng khụng th tr v nhõn gian c na. V Nng mun tr n ngha cho Linh Phi, mun tr v
vi chng con m khụng c.
2. Nhõn vt Trng Sinh
- Con nh giu, ớt hc, cú tớnh hay a nghi.
- Cuc hụn nhõn vi V Nng l cuc hụn nhõn khụng bỡnh ng.
- Tõm trng Trng Sinh nng n, bun au vỡ m mt.
Li núi ca n
- Li núi ca n kớch ng tớnh ghen tuụng, a nghi ca chng.
- X s h , c oỏn, v phu thụ bo, y v n cỏi chờt oan nghit.
- Mng nhic v thm t, khụng nghe li phõn trn.

- Khụng tin c nhng nhõn chng bờnh vc cho nng.
III. Tng kt
1. V ngh thut
- Kt cu c ỏo, sỏng to.
- Nhõn vt: din bin tõm lý nhõn vt c khc ho rừ nột.
- Xõy dng tỡnh hung truyn c sc kt hp t s + tr tỡnh + kch.
- Yu t truyn k: K o, hoang ng.
- Ngh thut vit truyn iờu luyn.
2. V ni dung
Qua cõu chuyn v cuc i v cỏi cht thng tõm ca V Nng, Chuyn ngi con gỏi Nam
Xng th hin nim cm thng i vi s phn oan nghit cua ngi ca ngi ph n Vit Nam
di ch phong kin, ng thi khng nh v p truyn thng ca h.
CHUYN C TRONG PH CHA TRNH
(Trớch: V trung tu bỳt)
Phm ỡnh H
I. c, tỡm hiu chung v vn bn
1. Tỏc gi
- Phm ỡnh H(1768-1839)
Năm học 2008-2009
6
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
- Quờ: Hi Dng.
- Sinh ra trong mt gia ỡnh khoa bng.
- ễng sng vo thi ch phong kin khng hong trm trng nờn cú thi gian mun n c, sỏng tỏc
vn chng, kho cu v nhiu lnh vc.
- Th vn ca ụng ch yu l ký thỏc tõm s bt c chớ ca mt nho s sinh khụng gp thi.
* Mt s tỏc phm chớnh:
Kho cu:
- Bang giao in l
- Lờ triu hi in

- An Nam chớ
- ễ Chõu lc
Sỏng tỏc vn chng:
- ụng Dó hc ngụn thi tp.
- Tựng, cỳc, trỳc, mai, t hu.
- V trung tu bỳt.
- Tang thng ngu lc (ng tỏc gi vi Nguyn n)
2. Tỏc phm
- V trung tu bỳt l mt tỏc phm vn xuụi xut sc ghi li mt cỏch sinh ng v hp dn hin thc
en ti ca lch s nc ta thi ú. Cung cp nhng kin thc v vn hoỏ truyn thng (núi ch, cỏch
ung chố, ch khoa c, cuc bỡnh vn trong nh Giỏm,), v phong tc (l i m, hụn l, t tc,
l t giỏo, phong tc,) v a lý (nhng danh lam thng cnh), v xó hi, lch s,
3. Chỳ thớch (SGK)
4. i ý
on trớch ghi li cnh sng xa hoa vụ ca chỳa Trnh v bn quan li hu cn trong ph chỳa.
- Th tu bỳt:
+ Ghi chộp s vic con ngi theo cm hng ch quan, khụng gũ bú theo h thng kt cu nhng vn
tuõn theo mt t tng cm xỳc ch o.
+ Bc l cm xỳc, suy ngh, nhn thc ỏnh giỏ ca tỏc gi v con ngi v cuc sng.
II. c - hiu vn bn
1. Cuc sng ca chỳa Trnh v bn quan li
- Xõy dng nhiu cung in, n i lóng phớ, hao tin tn ca.
- Thớch i chi, ngm cnh p.
- Nhng cuc do chi by trũ gii trớ ht sc l lng tn kộm.
- Vic xõy dng n i liờn tc.
- Mi thỏng vi ba ln Vng ra cung Thu Liờn
- Vic tỡm thỳ vui ca chỳa Trnh thc cht l cp ot nhng ca quý trong thiờn h tụ im
cho cuc sng xa hoa.
Bng cỏch a ra nhng s vic c th, phng phỏp so sỏnh lit kờ - miờu t t m sinh ng, tỏc gi
ó khc ho mt cỏch n tng rừ nột cuc sng n chi xa hoa vụ ca vua chỳa quan li thi vua

Lờ, chỳa Trnh.
- Cõy a to, cnh lỏ nh cõy c th, phi mt c binh hng trm ngi mi khiờng ni.
- Hỡnh nỳi non b trụng nh b u non
- Cnh thỡ xa hoa lng ly nhng nhng õm thanh li gi cm giỏc ghờ rn, tang túc au thng, bỏo
trc im g: s suy vong tt yu ca mt triu i phong kin.
- Th hin thỏi phờ phỏn, khụng ng tỡnh vi ch phong kin thi Trnh - Lờ.
2. Th on ca bn quan hu cn
Năm học 2008-2009
7
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
c chỳa sng ỏi, chỳng ngang nhiờn th honh hnh, va n cp va la lng. ú l hnh vi
ngang ngc, tham lam, tn bo, vụ lý bt cụng.
- Cỏc nh giu b vu cho l giu vt cung phng.
- Hũn ỏ hoc cõy ci gỡ to ln quỏ thỡ thm chớ phi phỏ nh, hu tng khiờng ra.
- Dõn chỳng b e do, cp búc, o ộp s hói.
- Thng phi b ca ra kờu van chớ cht, cú khi pha p b nỳi non b - hoc phỏ b cõy cnh
trỏnh khi tai v
Tng tớnh thuyt phc, kớn ỏo bc l thỏi lờn ỏn phờ phỏn ch phong kin.
- Bng cỏch xõy dng hỡnh nh i lp, dựng phng phỏp so sỏnh lit kờ nhng s vic cú tớnh c
th chõn thc, tỏc gi ó phi by, t cỏo nhng hnh vi th on ca bn quan li hu cn.
III. Tng kt
1. V ngh thut
Thnh cụng vi th loi tu bỳt:
- Phn ỏnh con ngi v s vic c th, chõn thc, sinh ng bng cỏc phng phỏp: lit kờ, miờu t,
so sỏnh.
- Xõy dng c nhng hỡnh nh i lp.
2. V ni dung
Phn ỏnh cuc sng xa hoa vụ cựng vi bn cht tham lam, tn bo, vụ lý bt cụng ca bn vua
chỳa, quan li phong kin.
HONG Lấ NHT THNG CH

(Hi th 14, trớch)
Ngụ Gia Vn Phỏi
I. c, tỡm hiu chung v vn bn
1. Tỏc gi
Ngụ gia vn phỏi l mt nhúm cỏc tỏc gi dũng h Ngụ Thỡ lng T Thanh Oai (H Tõy) - mt dũng
h ln tui vúi truyn thng nghiờn cu sỏng tỏc vn chng nc ta.
* Ngụ Thỡ Chớ (1753-1788)
- Con ca Ngụ Thỡ S, em rut ca Ngụ Thỡ Nhm, tng lm ti chc Thiờn Th bỡnh chng tnh s,
thay anh l Ngụ Thỡ Nhm chm súc gia ỡnh khụng thớch lm quan.
- Vn chng ca ụng trong sỏng, gin d, t nhiờn mch lc.
- Vit 7 hi u ca Hong Lờ nht thng chớ cui nm 1786.
* Ngụ Thỡ Du (1772-1840)
- Chỏu gi Ngụ Thỡ S l bỏc rut.
- Hc rt gii, nhng khụng d khoa thi no. Nm 1812 vua Gia Long xung chiu cu hin ti, ụng
c b lm c hc Hi Dng, ớt lõu lui v quờ lm rung, sỏng tỏc vn chng.
- L ngi vit tip 7 hi cui ca Hong Lờ nht thng chớ (trong ú cú hi 14).
- Tỏc phm cú tớnh cht ch ghi chộp s kin lch s xó hi cú thc, nhõn vt thc, a im thc.
- L cun tiu thuyt lch s - vit bng ch Hỏn theo li chng hi.
- Gm 17 hi.
2. Chỳ thớch
(SGK)
3. Tỏc phm
- Tỏc phm l bc tranh hin thc rng ln v xó hi phong kin Vit Nam khong 30 nm cui th k
XVII v my nm u th k XIX, trong ú hin lờn cuc sng thi nỏt ca bn vua quan triu Lờ -
Trnh.
Năm học 2008-2009
8
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
- Chiờu Thng lo cho cỏi ngai vng mc rng ca mỡnh, cu vin nh Thanh kộo quõn vo chim
Thng Long.

- Ngi anh hựng dõn tc Nguyn Hu i phỏ quõn Thanh, lp nờn triu i Tõy Sn ri mt. Tõy
Sn b dit, Vng triu Nguyn bt u (1802).
4.B cc
Hi 14 cú th chia lm ba phn:
- Phn mt (t u n hụm y nhm vo ngy 25 thỏng Chp nm Mu Thõn (1788)): c tin
quan Thanh ó chim Thng Long, Bc Bỡnh Vng lờn ngụi hong v cm quõn dp gic.
- Phn hai (t Vua Quang Trung t mỡnh c sut i binh n ri kộo vo thnh): Cuc hnh
quõn thn tc v chin thng ly lng ca vua Quang Trung.
- Phn ba (cũn li): Hỡnh nh tht bi thm hi ca bn xõm lng v l vua quan bỏn nc.
II. c - hiu vn bn
1. Hỡnh tng ngi anh hựng Nguyn Hu
- Tip c tin bỏo, Bc Bỡnh Vng gin lm.
- Hp cỏc tng s - nh thõn chinh cm quõn i ngay; lờn ngụi vua chớnh danh v (dp gic xõm
lc tr k phn quc).
Ngy 25-12: Lm l xong, t c sut i binh c thu ln b, n Ngh An ngy 29-12.
- Gp ngi cng s (ngi c nhõn trong k thi Hng) La Sn.
- M thờm quõn (3 xut inh ly mt ngi), c hn mt vn quõn tinh nhu.
a) Nguyn Hu l ngi bỡnh tnh, hnh ng nhanh, kp thi, mnh m, quyt oỏn trc nhng bin
c ln.
b) Trớ tu sỏng sut, nhy bộn mu lc
- Khng nh ch quyn dõn tc.
- Nờu bt chớnh ngha ca ta - phi ngha ca ch v dó tõm xõm lc ca chỳng - truyn thng chng
ngoi xõm ca dõn tc ta.
- Kờu gi ng tõm hip lc, ra k lut nghiờm, thng nht ý chớ lp cụng ln.
Li d lớnh nh mt li hch ngn gn cú sc thuyt phc cao (cú tỡnh, cú lý).
- Kớch thớch lũng yờu nc, truyn thng qut cng ca dõn tc, thu phc quõn lớnh khin h mt
lũng ng tõm hip lc, khụng dỏm n hai lũng.
c) Nguyn Hu l ngi luụn sỏng sut, mu lc trong vic nhn nh tỡnh hỡnh, thu phc quõn s.
- Theo binh phỏp Quõn thua chộm tng.
- Hiu tng s, hiu tng tn nng lc ca b tụi, khen chờ ỳng ngi, ỳng vic.

- Sỏng sut mu lc trong vic xột oỏn dựng ngi.
- T th oai phong lm lit.
- Chin lc: Thn tc bt ng, xut quõn ỏnh nhanh thng nhanh (hn 100 cõy s i trong 3 ngy).
- Ti quõn s: nm bt tỡnh hỡnh ch v ta, xut qu nhp thn.
- Tm nhỡn xa trụng rng - nim tin tuyt i chin thng, oỏn trc ngy thng li.
d) L bc k ti trong vic dựng binh: bớ mt, thn tc, bt ng.
Trn H Hi: võy kớn lng, bc loa truyn gi, quõn lớnh bn phớa d ran, quõn ch rng ri s hói,
u xin hng, khụng cn phi ỏnh. Trn Ngc Hi, cho quõn lớnh ly vỏn ghộp ph rm dp nc
lm mc che, khi giỏp lỏ c thỡ qung vỏn xung t, ai ny cm dao chộm ba khin k thự phi
khip vớa, chng my chc thu c thnh.
Bng cỏch khc ho trc tip hay giỏn tip, vi bin phỏp t thc, hỡnh tng ngi anh hựng dõn tc
hin lờn p ti gii, nhõn c.
- Khi miờu t trn ỏnh ca Nguyn Hu, vi lp trng dõn tc v lũng yờu nc, tỏc gi vit vi s
phn chn, nhng trang vit chan thc cú mu sc s thi.
Năm học 2008-2009
9
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
2. Hỡnh nh bn xõm lc v l tay sai bỏn nc.
a) S thm bi ca quõn tng nh Thanh:
- Khụng phũng, khụng c tin cp bỏo.
- Ngy mng 4, quõn gic c tin Quang Trung ó vo n Thng Long:
+ Tụn S Ngh s mt mt, nga khụng kp úng yờn, ngi khụng kp mc ỏo giỏp, nhm hng bc
m chy.
+ Quõn s hong hn, tranh nhau qua cu, xụ nhau xung sụng, sụng Nh H b tc nghn.
b) S phn thm hi ca bn vua tụi phn nc, hi dõn:
- Vua Chiờu Thng vi cựng bn thõn tớn a thỏi hu ra ngoi, chy bỏn sng bỏn cht, cp c
thuyn ca dõn qua sụng, luụn my ngy khụng n.
- ui kp Tụn S Ngh, vua tụi nhỡn nhau than th, oỏn gin chy nc mt n mc Tụn S Ngh
cng ly lm xu h.
III. Tng kt

1.V ni dung
Vi cm quan lch s v lũng t ho dõn tc, cỏc tỏc gi ó tỏi hin mt cỏch chõn thc, sinh ng
hỡnh nh Nguyn Hu v hỡnh nh thm bi ca quõn xõm lc cựng bn vua quan bỏn nc.
2. V ngh thut
- Khc ho mt cỏch rừ nột hỡnh tng ngi anh hựng Nguyn Hu giu cht s thi.
- K s kin lch s rnh mch chõn thc, khỏch quan, kt hp vi miờu t s dng hỡnh nh so sỏnh
c lp.
TRUYN KIU CA NGUYN DU
I. Gii thiu tỏc gi
Nguyn Du: (1765-1820)
- Tờn ch: T Nh
- Tờn hiu: Thanh Hiờn
- Quờ: Tiờn in, Nghi Xuõn, H Tnh.
1. Gia ỡnh
- Cha l Nguyn Nghim, tin s, tng gi chc T tng, cú ting l gii vn chng.
- M l Trn Th Tn, mt ngi p ni ting Kinh Bc (Bc Ninh- t quan h).
- Cỏc anh u hc gii, t, lm quan to, trong ú cú Nguyn Khn (cựng cha khỏc m) lm quan
thng th di triu Lờ Trnh, gii th phỳ.
Gia ỡnh: i quý tc, nhiu i lm quan, cú truyn thng vn chng.
ễng tha hng s giu sang phỳ quý cú iu kin hc hnh - c bit tha hng truyn thng vn
chng.
2. Thi i
Cui th k XVIII, u th k XIX, õy l thi k lch s cú nhng bin ng d di.
- Ch phong kin khng hong trm trng, giai cp thng tr thi nỏt, tham lam, tn bo, cỏc tp
on phong kin (Lờ- Trnh; Trnh - Nguyn) chm git ln nhau.
- Nụng dõn ni dy khi ngha khp ni, nh cao l phong tro Tõy Sn.
Tỏc ng ti tỡnh cm, nhn thc ca tỏc gi, ụng hng ngũi bỳt vo hin thc.
Tri qua mt cuc b dõu
Nhng iu trụng thy m au n lũng.
3. Cuc i

- Lỳc nh: 9 tui mt cha, 12 tui mt m, vi anh l Nguyn Khn.
Năm học 2008-2009
10
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
- Trng thnh:
+ Khi thnh Thng Long b t, t dinh ca Nguyn Khn chỏy, Nguyn Du ó phi lu lc ra t Bc
(quờ v Thỏi Bỡnh) nh anh v l on Nguyn Tun 10 nm tri (1786-1796).
+ T mt cu m cao sang, th gia vng tc, t mt viờn quan nh y lũng hng hỏi phi ri vo tỡnh
cnh sng nh. Mui nm y, tõm trng Nguyn Du va ng ngỏc va bun chỏn, hoang mang, bi
phn.
+ Khi Tõy Sn tn cụng ra Bc (1786), ụng phũ Lờ chng li Tõy Sn nhng khụng thnh.
+ Nm 1796, nh vo Nam theo Nguyn nh chng li Tõy Sn nhng b bt giam 3 thỏng ri th.
+ T nm 1796 n nm 1802, ụng n ti quờ nh.
+ Nm 1802, Nguyn nh lờn ngụi. Trng Nguyn Du cú ti, Nguyn nh mi ụng ra lm quan. T
chi khụng c, bt c d ụng ra lm quan cho triu Nguyn.
+ 1802: Lm quan tri huyn Bc H.
+ 1805-1808: lm quan Kinh ụ Hu.
+ 1809: Lm cai b tnh Qung Bỡnh.
+ 1813: Thng chc Hu tham tri b L, ng u mt phỏi on i s sang Trung Quc ln th nht
(1813 - 1814).
+ 1820, chun b i s sang Trung Quc ln 2 thỡ ụng nhim dch bnh m ri mt ti Hu (16-9-
1802). An tỏng ti cỏnh ng Bu ỏ (Tha Thiờn - Hu).
+ 1824, con trai ụng l Nguyn Ng xin nh vua mang thi hi ca ụng v an tỏng ti quờ nh.
- Cuc i ụng chỡm ni, gian truõn, i nhiu ni, tip xỳc nhiu hng ngi. Cuc i tng tri, vn
sng phong phỳ, cú nhn thc sõu rng, c coi l mt trong 5 ngi gii nht nc Nam.
- L ngi cú trỏi tim giu lũng yờu thng, cm thụng sõu sc vi nhng ngi nghốo kh, vi
nhng au kh ca nhõn dõn.
Tỏc gi Mng Liờn ng trong li ta Truyn Kiu ó vit: Li vn t ra hỡnh nh mỏu chy u
ngn bỳt, nc mt thm t giy, khin ai c n cng phi thm thớa, ngm ngựi, au n n dt
rut. T Nh t dng tõm ó kh, t s ó khộo, t cnh cng ht, m tỡnh ó thit. Nu khụng phi

con mt trong thu c sỏu cừi, tm lũng ngh sut c nghỡn i thỡ ti no cú cỏi bỳt lc y.
Kt lun: T gia ỡnh, thi i, cuc i ó kt tinh Nguyn Du mt thiờn ti kit xut. Vi s
nghip vn hc cú giỏ tr ln, ụng l i thi ho ca dõn tc Vit Nam, l danh nhõn vn hoỏ th gii,
cú úng gúp to ln i vi s phỏt trin ca vn hc Vit Nam.
Nguyn Du l bc thy trong vic s dng ngụn ng ting Vit, l ngụi sao chúi li nht trong nn vn
hc c Vit Nam.
Nhng tỏc phm chớnh:
Tỏc phm ch Hỏn:
- Thanh Hiờn thi tp (1787-1801)
- Nam Trung tp ngõm (1805-1812)
- Bc hnh tp lc (1813-1814)
Tỏc phm ch Nụm:
- Truyn Kiu
- Vn chiờu hn
-
II. Gii thiu Truyn Kiu
1. Ngun gc:
- Da theo ct truyn Kim Võn Kiu truyn ca Thanh Tõm Ti Nhõn (Trung quc) nhng phn sỏng
to ca Nguyn Du l rt ln.
- Lỳc u cú tờn: on trng Tõn Thanh, sau i thnh Truyn Kiu.
Kt lun: L tỏc phm vn xuụi vit bng ch Nụm.
Năm học 2008-2009
11
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
+ Tc b yu t dung tc, gi li ct truyn v nhõn vt.
+ Sỏng to v ngh thut: Ngh thut t s, k chuyn bng th.
+ Ngh thut xõy dng nhõn vt c sc.
+ T cnh thiờn nhiờn.
* Thi im sỏng tỏc:
- Vit vo u th k XIX (1805-1809)

- Gm 3254 cõu th lc bỏt.
- Xut bn 23 ln bng ch Nụm, gn 80 ln bng ch quc ng.
- Bn Nụm u tiờn do Phm Quý Thớch khc trờn vỏn, in H Ni.
- Nm 1871 bn c nht cũn c lu tr ti th vin Trng Sinh ng ụng - Phỏp.
- Dch ra 20 th ting, xut bn 19 nc trờn ton th gii.
- Nm 1965: k nim 200 nm ngy sinh Nguyn Du, Truyn Kiu c xut bn bng ch Tip,
Nht, Liờn Xụ, Trung Quc, c, Ba Lan, Hunggari, Rumani, CuBa, Anbani, Bungari, Campuchia,
Min in, í, Angieri, rp,
* i ý:
Truyn Kiu l mt bc tranh hin thc v mt xó hi bt cụng, tn bo; l ting núi thng cm trc
s phn bi kch ca con ngi, ting núi lờn ỏn nhng th lc xu xa v khng nh ti nng, phm
cht, th hin khỏt vng chõn chớnh ca con ngi.
2. Túm tt tỏc phm:
Phn 1:
+ Gp g v ớnh c
+ Gia th - ti sn
+ Gp g Kim Trng
+ ớnh c th nguyn.
Phn 2:
+ Gia bin lu lc
+ Bỏn mỡnh cu cha
+ Vo tay h Mó
+ Mc mu S Khanh, vo lu xanh ln 1
+ Gp g lm v Thỳc Sinh b Hon Th y o
+ Vo lu xanh ln 2, gp g T Hi
+ Mc la H Tụn Hin
+Nng nh ca Pht.
Phn 3:
on t gia ỡnh, gp li ngi xa.
III. Tng kt

1. Giỏ tr tỏc phm:
a) Giỏ tr ni dung:
* Giỏ tr hin thc: Truyn Kiu l bc tranh hin thc v mt xó hi phong kin bt cụng tn bo.
* Giỏ tr nhõn o: Truyn Kiu l ting núi thng cm trc s phn bi kch ca con ngi,khng
nh v cao ti nng nhõn phm v nhng khỏt vng chõn chớnh ca con ngi.
b) Giỏ tr ngh thut:
- Ngụn ng vn hc dõn tc v th th lc bỏt t ti nh cao rc r.
- Ngh thut t s cú bc phỏt trin vt bc t ngh thut dn chuyn n miờu t thiờn nhiờn con
ngi.
Truyn Kiu l mt kit tỏc t c thnh tu ln v nhiu mt, ni bt l ngụn ng v th loi.
Năm học 2008-2009
12
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
CH EM THUí KIU
(Trớch Truyn Kiu - Nguyn Du)
I.Tỡm hiu chung v vn bn
1. c - chỳ thớch
a) c
b) Chỳ thớch
2. V trớ on trớch
on trớch nm phn u ca tỏc phm: Gp g v ớnh c
3. B cc
on trớch cú th chia lm 3 phn
- Bn cõu u: V p chung ca ch em Võn - Kiu.
- Bn cõu tip theo: V p ca Thuý Võn.
- Mi hai cõu cũn li: V p v ti nng ca Thuý Kiu.
II. c, tỡm hiu vn bn
1. Gii thiu v p chung ca ch em Kiu - Võn
u lũng hai t nga. S kt hp gia t thun Vit vi t Hỏn Vit khin cho li gii thiu va
t nhiờn va sang trng.

Mai ct cỏch, tuyt tinh thn
Mi ngi mt v mui phõn vn mi
Hỡnh nh n d, vớ ngm tng trng, th hin v p trong trng, thanh tao, trang nhó n mc hon
ho. Nhng mi ngi vn mang mt v p riờng.
Mai: mnh d thanh tao
Tuyt: trng v thanh khit.
Tỏc gi ó chn 2 hỡnh nh m l trong thiờn nhiờn ngm so sỏnh vi ngi thiu n.
2. V p ca Thuý Võn.
- Trang trng khỏc vi
- Khuụn trng y n: Khuụn mt y n, p nh trng rm.
- Nột ngi n nang: lụng my sc nột, m.
- Hoa ci ngc tht oan trang
Mõy thua nc túc tuyt nhng mu da.
Tỏc gi ó s dng cỏc bin phỏp n d, so sỏnh c sc, kt hp vi nhng thnh ng dõn gian
lm ni bt v p ca Thuý Võn, qua ú, dng lờn mt chõn dung khỏ nhiu chi tit cú nột hỡnh, cú
mu sc, õm thanh, ting ci, ging núi.
Sc p ca Thuý Võn sỏnh ngang vi nột kiu dim ca hoa lỏ, ngc ng, mõy tuyt, ton nhng
bỏu vt tinh khụi, trong tro ca t tri.
Thuý Võn l cụ gỏi cú v p oan trang, phỳc hu.
V p ca Thuý Võn l v p hi ho vi thiờn nhiờn, to hoỏ. Thiờn nhiờn ch nhng ch khụng
ghen, khụng hn nh vi Thuý Kiu. iu ú d bỏo mt cuc i ờm , bỡnh yờn.
3. V p v ti nng ca Thuý Kiu.
- Ngh thut ũn by: Võn l nn khc ho rừ nột Kiu.
Kiu cng sc so mn m
So b ti sc li l phn hn.
Tỏc gi s dng ngh thut so sỏnh ũn by khng nh v p vt tri ca Thuý Kiu.
- Ln thu thu, nột xuõn sn.
- Hoa ghen- liu hn
- Nghiờng nc nghiờng thnh
Năm học 2008-2009

13
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
Ngh thut n d, dựng in c: Nghiờng nc nghiờng thnh.
- Sc: Kiu l mt trang tuyt sc vi v p c nht vụ nh.
Thụng minh vn sn tớnh tri
Pha ngh thi ho mựi ca ngõm
Cung thng lu bc ng õm
Ngh riờng n t h cm mt trng.
Tỏc gi ó ht li ca ngi ti sc ca Kiu: mt ngi con gỏi cú tõm hn a cm, ti sc ton vn.
- Ch ti ch mnh khộo m ghột nhau
- Ch ti i vi ch tai mt vn.
Qua v p v ti nng quỏ sc so ca Kiu, dng nh tỏc gi mun bỏo trc mt s phn trc tr,
súng giú.
III. Tng kt
1. V ngh thut
Ngh thut t ngi t khỏi quỏt n t chi tit; t ngoi hỡnh m bc l tớnh cỏch, d bỏo s phn.
- Ngụn ng gi t, s dng hỡnh nh c l, cỏc bin phỏp n d, nhõn hoỏ, so sỏnh, dựng in c.
2. V ni dung
Ca ngi v p chun mc, lý tng ca ngi ph n phong kin.
Bc l t tng nhõn o, quan im thm m tin b, trit lý vỡ con ngi: trõn trng yờu thng,
quan tõm lo lng cho s phn con ngi.
CNH NGY XUN
(Trớch Truyn Kiu - Nguyn Du)
I. c v tỡm hiu vn bn
1. c
2.V trớ on trớch
on trớch nm phn u (phn 1) ca tỏc phm.
3.B cc
Cú th chia ong trớch lm 3 phn.
- Bn cõu u: Gi khung cnh ngy xuõn

- Tỏm cõu tip: Gi t khung cnh l hi trong tit thanh minh.
- Sỏu cõu cui: Cnh ch em Kiu du xuõn tr v.
II. c, tỡm hiu vn bn
1. Khung cnh ngy xuõn
Va gii thiu thi gian, va gii thiu khụng gian mựa xuõn. Mựa xuõn thm thot trụi mau nh thoi
dt ci. Tit tri ó bc sang thỏng 3, thỏng cui cựng ca mựa xuõn (Thiu quang: ỏnh sỏng p,
ỏnh sỏng ngy xuõn).
C non xanh tn chõn tri
Cnh lờ trng im mt vi bụng hoa
- Cnh vt mi m tinh khụi giu sc gi cm.
- Khụng gian khoỏng t, trong tro.
- Mu sc hi ho ti sỏng.
- Thm c non tri rng vi gam mu xanh, lm nn cho bc tranh xuõn. Bc tranh tuyt p v mựa
xuõn, cnh sng ng cú hn, th hin s sỏng to ca Nguyn Du.
So sỏnh vi cõu th c:
- Bỳt phỏp gi t v lờn v p riờng ca mựa xuõn cú:
+ Hng v: Hng thm ca c.
+ Mu sc: Mu xanh mt cu c.
+ ng nột: Cnh lờ im vi bụng hoa.
Năm học 2008-2009
14
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
Phng tho liờn thiờn bớch: C thm lin vi tri xanh.
Lờ chi s im hoa: Trờn cnh lờ cú my bụng hoa.
Cnh vt p dng nh tnh li.
+Bỳt phỏp gi t cõu th c ó v lờn v p riờng ca mựa xuõn cú hng v, mu sc, ng nột:
- Hng thm ca c non (phng tho).
C chõn tri mt t u mt mu xanh (Liờn thiờn bớch).
- ng nột ca cnh lờ thanh nh, im vi bụng hoa gi cnh p tnh ti, yờn bỡnh.
im khỏc bit: T trng lm nh ng cho cnh l, khin cho bc tranh mựa xuõn gi n tng

khỏc l, õy l im nhn ni bt thn thỏi ca cõu th, mu xanh non ca c cng sc trng hoa l to
nờn s hi ho tuyt diu, biu hin ti nng ngh thut ca tỏc gi.
Tỏc gi s dng thnh cụng ngh thut miờu t gi cm cựng vi cỏch dựng t ng v ngh thut t
cnh ti tỡnh, to nờn mt khung cnh tinh khụi, khoỏng t, thanh khit, giu sc sng.
2. Khung cnh l hi trong tit thanh minh.
Ngy xuõn: L to m(i ving v sa sang phn m ngi thõn).
Hi p thanh (gim lờn c xanh): i chi xuõn chn lng quờ.
Gn xa nụ nc yn anh
Ch em sm sa b hnh chi xuõn
Dp dỡu ti t giai nhõn
Nga xe nh nc ỏo qun nh nờm
Ngn ngang gũ ng kộo lờn
Thoi vng vú rc tro tin giy bay
- Cỏc danh t (yn anh, ch em, ti t, giai nhõn): gi t s ụng vui nhiu ngi cựng n hi.
- Cỏc ng t (sm sa, dp dỡu): th hin khụng khớ nỏo nhit, rn rng ca ngy hi.
- Cỏc tớnh t (gn xa, nụ nc): lm rừ hn tõm trng ngi i hi.
Cỏch núi n d gi hỡnh nh tng on ngi nhn nhp i chi xuõn nh chim ộn, chim oanh rớu rớt,
vỡ trong l hi mựa xuõn, tp np, nhn nhp nht vn l nam thanh n tỳ (ti t, giai nhõn).
3. Cnh ch em Kiu du xuõn tr v
im chung: vn mang nột thanh du ca mựa xuõn.
Khỏc nhau bi thi gian, khụng gian thay i (sỏng - chiu t; vo hi - tan hi).
- Nhng t lỏy t t, thanh thanh, nao nao khụng ch dng vic miờu t cnh vt m cũn bc l
tõm trng con ngi. Hai ch nao nao th thn gi cm giỏc, cnh vt nhum mu tõm trng.
Thiờn nhiờn p nhng nhum mu tõm trng: con ngi bõng khuõng, xao xuyn v mt ngy vui
sp ht, s linh cm v mt iu sp xy ra.
Cm giỏc nhn nhp, vui ti, nhng ch cho ni bõng khuõng, xao xuyn trc lỳc chia tay: khụng
khớ rn rng ca l hi khụng cũn na, tt c nht dn, lng dn.
III.Tng kt
1.V ngh thut
- Miờu t thiờn nhiờn theo trỡnh t thi gian, khụng gian kt hp t vi gi t cnh th hin tõm trng.

- T ng giu cht to hỡnh, sỏng to, c ỏo.
- T vi mc ớch trc tip t cnh (so sỏnh vi on Thuý Kiu lu Ngng Bớch: t cnh bc l
tõm trng.)
2. V ni dung
on th miờu t bc tranh thiờn, l hi mựa xuõn ti p, trong sỏng, mi m v giu sc sng.
Năm học 2008-2009
15
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
KIU LU NGNG BCH
(Trớch Truyn Kiu - Nguyn Du)
I. c, tỡm hiu chung vn bn
1. c
2. V trớ on trớch
on trớch nm phn th hai (Gia bin v lu lc). Sau khi bit mỡnh b la vo chn
lu xanh, Kiu ut c nh t vn. Tỳ B v ha hn i Kiu bỡnh phc s g chng cho
nng vo ni t t, ri a Kiu ra giam lng lu Ngng Bớch, i thc hin õm mu
mi.
- Sau khi ch em Kiu i to m chi xuõn tr v, Kiu gp g v ớnh c vi Kim
Trng.
- Gia ỡnh Kiu b vu oan, cha v em trai b bt.
- Nng quyt nh bỏn mỡnh chuc cha v em, nh Thuý Võn gi trn li ha vi chng
Kim.
- Nng ri vo tay h Mó, b Mó Giỏm Sinh lm nhc, b Tỳ B ộp tip khỏch, Kiu t
vn. Tỳ B gi v khuyờn bo, chm súc thuc thang ha g cho ngi khỏc, thc ra l
a Kiu ra Lu Ngng Bớch thc hin õm mu mi.
3. Kt cu
on trớch chia lm 3 phn:
- 6 cõu th u: khung cnh t nhiờn.
- 8 cõu tip: Ni nh ca Kiu.
- 8 cõu cui: Ni bun sõu sc ca Kiu.

II. c, tỡm hiu on trớch
1. 6 cõu th u
- Ngng Bớch (tờn lu): ng li sc bic.
- Khoỏ xuõn: khoỏ kớn tui xuõn, ý núi cm cung. Trong trng hp ny, tỏc gi cú ý ma
mai cnh ng tr trờu, bt hnh ca Kiu.
Thuý Kiu ngm nhỡn v non xa, mnh trng gn nh cựng chung mt vũm tri,
trong mt bc tranh p.
- Mt khung cnh t nhiờn mờnh mụng hoang vng, rn ngp, thiu vng cuc sng ca
con ngi.
- Bn b xa trụng bỏt ngỏt, cn cỏt vng ni lờn nhp nhụ nh súng ln mờnh mụng.
- Bi hng tri ra trờn hng dm xa.
- Gi vũng tun hon khộp kớn ca thi gian.
Con ngi b giam hóm tự tỳng trong vũng lun qun ca thi gian, khụng gian.
- Ni cụ n bun ti, chỏn chng, nhng vũ xộ ngn ngang trong lũng trc hon cnh
s phn ộo le.
2. 8 cõu tip
a) Ni nh Kim Trng
Khụng phi Kiu khụng thng nh cha m, nhng sau gia bin, nng coi nh ó lm
trn bn phn lm con vi cha m. Bao nhiờu vic xy ra, gi õy mt mỡnh lu Ngng
Bớch, nng nh v ngi yờu trc ht (nng coi mỡnh ó ph tỡnh Kim Trng).
- Nh cnh th nguyn.
- Hỡnh dung Kim Trng ang mong i.
- Ni nh khụng gỡ cú th lm phai nht.
- n hn giy vũ vỡ ó ph tỡnh chng Kim.
Ni nh theo sut nng 15 nm lu lc sau ny.
Năm học 2008-2009
16
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
b) Ni nh cha m
- Xút xa cha m ang mong tin con.

- Xút thng vỡ khụng c chm súc cha m gi yu.
- Xút ngi ta ca hụm mai: Cõu th ny gi hỡnh nh ngi m ta ca trụng tin con.
- Qut nng p lnh: mựa hố, tri núng nc thỡ qut cho cha m ng, mựa ụng, tri lnh
giỏ thỡ vo nm trc trong ging (p chiu chn) khi cha m ng, ch nm ó m
sn. Cõu ny ý núi Thuý Kiu lo lng khụng bit ai s phng dng cha m.
- Sõn Lai: Sõn nh lóo Lai T. Theo truyn xa thỡ Lai T l mt ngi con rt hiu tho,
tuy ó gi ri m cũn nhy mỳa ngoi sõn cha m vui.
Ni lũng tng nh ngi yờu, xút thng cha m th hin tm lũng v tha, nhõn hu,
thu chung, giu c hy sinh.
Nng nh ngi thõn, c quờn i cnh ng au kh ca mỡnh.
3. 8 cõu cui
Mi cõu lc u bt u bng bun trụng.
- Ca b lỳc chiu hụm,
thuyn ai thp thoỏng
cỏnh bum xa xa
- Ngn nc mi sa -
Hoa trụi man mỏc v
õu.
Nh v quờ hng. õy l mt hỡnh nh khỏ quen thuc
trong th c, gi ni nh quờ: Quờ hng khut búng
hong hụn- Trờn sụng khúi súng cho bun lũng ai (Th
Thụi Hiu)
Liờn tng thõn phn mỡnh nh bụng hoa kia, trụi dt vụ
nh.
- Chõn mõy mt t mt mu xanh xanh. Khụng cũn chỳt hy vng, tt c mt mu xanh.
Bỳt phỏp t cnh ng tỡnh c sc, din t tõm trng bun trn ngp nim chua xút v mi
tỡnh tan v, nừi au bun vỡ cỏch bit cha m, lo s hói hựng trc con tai bin d di, lỳc
no cng nh sp p n, ni tuyt vng ca nng trc tng lai vụ nh.
III. Tng kt
1. V ngh thut.

Bỳt phỏt miờu t ti tỡnh (t cnh ng tỡnh), khc ho tõm lý nhõn vt, ngụn ng c thoi,
ip ng liờn hon, i xng, hỡnh nh n d.
2. V ni dung.
Ni bun nh sõu sc ca Kiu khi lu Ngng Bớch chớnh l tõm trng cụ n l loi,
ngn ngang nhiu mi, au n vỡ phi dt b mi tỡnh vi chng Kim, xút thng cha
m n cụi, tng lai vụ nh.
M GIM SINH MUA KIU
(Trớch Truyn Kiu - Nguyn Du)
(T hc cú hng dn)
I.Tỡm hiu v trớ on trớch
on trớch thuc phn Gia bin v lu lc,m u kip on trng cu ngi con gỏi h Vng.
Gia ỡnh Kiu b thng bỏn t vu oan. Cha v em b bt giam. Kiu quyt nh bỏn mỡnh ly tin
cu cha v em. M mi a ngi khỏch n. on th vit v vic Mó Giỏm Sinh mua Kiu, cuc
mua bỏn c ngu trang di hnh thc l vn danh.
II.Phõn tớch nhõn vt Mó Giỏm Sinh.
- Tui tỏc: Trc ngoi t tun.
- My rõu nhn nhi.
- o qun bnh bao.
- Thi bt lch s n tr trn: gh trờn ngi tút s sng.
- n núi cc lc nhỏt gng.
Năm học 2008-2009
17
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
- Cỏch gii thiu lp l, lp lng, lm ni bt nhõn vt úng kch lm sang.
- Khụng dựng ngh thut c l m t thc.
Mó Giỏm Sinh l mt ngi quỏ la (ngoi 40) m my rõu nhn nhi, n mc bnh bao, chau chut
thỏi quỏ, kch cm gia tui tỏc v hỡnh thc, bc l tớnh trai l.
- Dự nỳp di hỡnh thc l vn danh, dm hi nhng xuyờn sut bi th l mt cuc mua bỏn:
+ Xem hng: n o cõn sc cõn ti.
+ Hi giỏ.

+ Mc c: cũ kố bt mt thờm hai.
Tỏc gi mụ t lụ-gic, cht ch nh cnh mua bỏn hng hoỏ.
Mó Giỏm Sinh bc l bn cht l mt con buụn snh si, lc lừi, mt ht nhõn tớnh.
+ ẫp cung th bi
+ Mn nng
+ Bng lũng tu c dt dỡu.
Thỏi cn trng, s mua h, thc cht l hi giỏ (c che y bng nhng li m miu).
V bn cht, Mó Giỏm Sinh in hỡnh cho loi con buụn lu manh, va gi di, bt nhõn va ti tin.
III. Phõn tớch nhõn vt Truyn Kiu.
Ni mỡnh thờm tc ni nh
Thm hoa mt bc l hoa my hng
Ngi ngựng dn giú e sng
Nhỡn hoa búng thn trụng gng mt dy
Hỡnh nh ti nghip vi ni au n tỏi tờ.
- Kiu trong hon cnh phc tp, tõm trng ộo le.
- Nng xút xa vỡ gia ỡnh b tai bay v giú m mỡnh phi bỏn mỡnh, phi dt b mi tỡnh vi Kim
Trng lỳc ny nng t thy h thn, t coi mỡnh l ngi bi c.
- Gi õy ng trc mt k nh Mó Giỏm Sinh lm sao nng khụng au n, tỏi tờ khi ri vo tay
hn.
Nng au kh n cõm lng, hnh ng nh mt cỏi mỏy, nhng bc chõn t l thun vi nhng
hng nc mt.
au n, ti nhc, ờ ch, Kiu l hin thõn ca nhng con ngi au kh, l nn nhõn ca th lc
ng tin.
IV. Tỡm hiu tm lũng nhõn o ca Nguyn Du.
Tm lũng nhõn o ca Nguyn Du c th hin c th trờn hai phng din:
- Tỏc gi t thỏi khinh b v cm phn sõu sc bn buụn ngi, ng thi t cỏo th lc ng tin
ch p lờn con ngi.
+ Miờu t Mó Giỏm Sinh vi cỏi nhỡn ma mai, chõm bim.
+ Li nhn xột: Tin lng ó sn vic gỡ chng xong, th hin s chua xút, cm phn, t cỏo th lc
ng tin ch p lờn con ngi.

- Nim cm thng sõu sc trc thc trng nhõn phm con ngi b h thp, b ch p, biu hin c
th qua hỡnh nh nhõn vt Thuý Kiu.
V. Kt lun chung v on trớch.
1. V ngh thut.
Ngh thut: t ngi(nhõn vt phn din) t thc, t dt, t ngoi hỡnh lm ni bt bn cht nhõn
vt.
2. V ni dung.
- Th hin giỏ tr hin thc, nhõn o, lm cho ngi c thy c b mt ghờ tm ca bn buụn
ngi.
Năm học 2008-2009
18
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
- Cm thụng ni au kh ca ngi ph n ti sc, t cỏo thc trng xó hi, lờn ỏn th lc ng tin
trong xó hi phong kin suy tn.
THUí KIU BO N BO ON
(Trớch Truyn Kiu - Nguyn Du)
I. c, tỡm hiu chung v vn bn
1. c
2. V trớ on trớch
on trớch thuc phn 2 Gia bin v lu lc. Mn m ti nng c hnh ca Kiu, T Hi (ngi
anh hựng ) ó ly Kiu sau khi chuc nng ra khi lu xanh ln th 2.
T Hi khụng ch em li cho Kiu mt tm tỡnh tri õn tri k m cũn giỳp Kiu n n, tr oỏn, thc
hin c m cụng lý, chớnh ngha.
3. B cc
on trớch cú th chia lm 2 phn:
- 12 cõu u: Kiu bỏo õn(tr n Thỳc Sinh)
- Cỏc cõu cũn li: Kiu bỏo oỏn.
II. Tỡm hiu on trớch
1. Thuý Kiu bỏo õn
- Thỳc Sinh c mi n trong cnh oai nghiờm ni Kiu x ỏn:

Cho gm mi n Thỳc Lang
Trc cnh gm ln giỏo di, Thỳc Sinh vụ cựng hong s:
- Mt nh chm
- Mỡnh dng d run
- Kiu bit n Thỳc Sinh ó cu nng ra khi lu xanh. n ú, Kiu gi ú l ngha nng nghỡn non.
- Cỏch c x ú th hin tỡnh cm chõn tht, bit n sõu sc vi ngi m Kiu mang n.
Kiu hiu rt thm thớa ni kh cc ca Thỳc Sinh khi nng sng nh h Hon, nờn Kiu mi núi:
Sõm thng chng vn ch tũng
Ti ai hỏ dỏm ph lũng c nhõn.
Hai ch c nhõn nng gi Thỳc Sinh va th hin tõm trng ca nng, va phự hp vi Thỳc Sinh.
Kiu ó:
Gm trm cun, bc nghỡn cõn
T lũng, d xng bỏo õn gi l.
Kiu l ngi coi trng õn ngha, l ngi sng rt ngha tỡnh.
- Khi núi vi Thỳc Sinh, Kiu dựng nhiu t Hỏn Vit (ch tũng, c nhõn, sõm thng), nhng in
c, cỏch núi sang trng, phự hp vi vic th hin lũng bit n.
- Ngụn ng ca Kiu khi núi v Hon Th l ngụn ng dõn gian nụm na, bỡnh d vi nhng thnh ng
quen thuc, d hiu (qu quỏi tinh ma, k cp, b gi). S trng pht cỏi ỏc theo quan im nhõn
dõn phi c din t bng li n ting núi ca nhõn dõn.
2. Thuý Kiu bỏo oỏn
Thot trụng nng ó cho tha:
Tiu th cng cú bõy gi n õy

Nng ó xng hụ nh thi cũn nh h Hon, mt iu cho tha hai iu tiu th, cỏch xng hụ
ny trong hon cnh Kiu v Hon Th ó thay i bc i ngụi l mt ũn ma mai qut thng vo
danh giỏ h Hon.
Li th nh dn ra tng ting nhn mnh, to ging iu ay nghin, th hin thỏi ca ngi núi
vi k i din.
Ma mai, nng quyt trng tr Hon Th theo quan nim dõn gian:
Năm học 2008-2009

19
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
Mu sõu cng tr ngha sõu cho va
Hon Th: lỳc u hn lc phỏch siờu. Nhng ngay trong hon cnh y, Hon Th vn liu iu
kờu ca.
- Da vo tõm lý thng tỡnh ca n b g ti:
Rng tụi chỳt phn n b
Ghen tuụng thỡ cng ngi ta thng tỡnh
Vi lý l ny Hon Th ó xoỏ i s mõu thun vi Kiu, a Kiu t v trớ i lp tr thnh ng
cnh, t ti nhõn Hon Th thnh nn nhõn ca ch a thờ a thip.
- Tip n Hon Th k cụng vi Kiu:
Ngh cho khi gỏc vit kinh
Vi khi khi ca dt tỡnh chng theo
Hon Th t ti nhõn tr thnh õn nhõn.
- Cui cựng Hon Th nhn tt c li v mỡnh nhng vn bin bch ti y l do mỡnh ghen tuụng mự
quỏng m ra
Lũng riờng riờng cho ai
Trút lũng gõy vic chụng gai
Cũn nh lng b thng bi no chng
Kiu phi cụng nhn õy l con ngi khụn ngoan n mc, núi nng phi li nng cú rn e nhng
ri tha bng cho Hon Th.
Hon Th rt khụn ngoan trong cỏch ng x, khụn ngoan trong cỏc lý l g ti, ỳng l k sõu sc
nc i.
Nhng li núi khụn ngoan ca Hon Th ó a Kiu n ch khú x. Tuy nhiờn cú th khng nh
vic Hon Th c tha bng hon ton khụng phi do t bo cha m do tm lũng lng ca
Kiu. Nhng li núi cui ca Kiu on trớch cho thy rừ iu ú.
Kiu lng, v tha, c x tho quan im trit lý dõn gian ỏnh ngi chy i khụng ai ỏnh k
chy li.
T thõn phn b ỏp bc au kh, Thuý Kiu ó tr thnh v quan cm cỏn cõn cụng lý, th hin khỏt
vng ca nhõn dõn, c m cụng bng cụng lý c thc hin, chớnh ngha chin thng, hin gp

lnh, ỏc gi ỏc bỏo.
III. Tng kt
1. V ni dung
on trớch l s th hin c m cụng lý, chớnh ngha theo quan im ca nhõn dõn: con ngi b ỏp
bc vựng lờn thc hin c m cụng lý ca mỡnh.
2. V ngh thut
Trong on trớch, Nguyn Du ó xõy dng nhng on i thoi c sc. Ngụn ng ca nhõn vt th
hin rt rừ nhn c im tõm lý, tớnh cỏch ca nhõn vt ú.
LC VN TIấN CU KIU NGUYT NGA
(Trớch truyn Lc Võn Tiờn)
I. c v tỡm hiu chung v vn bn
1. Tỏc gi
Nguyn ỡnh Chiu ( Chiu)-(1822-1888)
- Sinh ra quờ m: Gia nh
- Con quan, c nuụi dy ch ngay t nh. 12 tui theo cha (Nguyn ỡnh Huy) chy lon v quờ
ni(Hu). Ti õy ụng tip tc hc hnh, tỳ ti Gia nh (1843). Nm 1849, ụng ra Hu d thi
Hi, ang ch thi thỡ m mt trong Nam, ụng b thi v chu tang, khúc m mự c hai mt.
- Hc gii, tỳ ti (nm 26 tui)
- B mự, t ú m trng dy hc v lm thuc ti quờ nh.
Năm học 2008-2009
20
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
- 1858, Phỏp ỏnh vo Gia nh, Nguyn ỡnh Chiu chy v Cn Giuc.
- Ba Tri. Phỏt mua chuc ụng khụng c: t vua ó mt, t ca riờng tụi no cú ỏng gỡ?.
- ễng mt nm 1888 ti Ba Tri (Bn tre).
Cuc i ca Nguyn ỡnh Chiu l tm gng sng y ngh lc, sng bng khớ phỏch luụn vt lờn
bt hnh v au kh lm nhng vic cú ớch cho dõn, cho nc, sng cú o c cao c, yờu thng
nhõn dõn, chng li k xõm lc.
S nghip sỏng tỏc:
- Trc khi Phỏp xõm lc: Lc Võn Tiờn (Chin u bo v o c, cụng lý)

- Sau khi Phỏp xõm lc : th vn yờu nc chng Phỏp.
Quan nim sỏng tỏc:
- Vn chng l v khớ chin u.
- Cỏc tỏc phm ca ụng hu ht vit bng ch Nụm:
+ Dng T H Mu gm 3456 cõu lc bỏt.
+ Chy tõy (1859)
+ Vn t ngha s Cn Giuc (1861)
+ 12 bi th iu Trng nh v t Trng nh (1864).
+ 12 bi th iu Phan Tụng (1868)
+ Vn t ngha s trn vong lc tnh (1874), Ng tiu y thut vn ỏp.
2. Tỏc phm
- Gm hn 2000 cõu th lc bỏt
- Ra i u nhng nm 50 ca th k XIX. Gm 4 phn:
1) Lc Võn Tiờn cu Kiu Nguyt Nga khi tay bn cp.
2) Lc Võn Tiờn gp nn c thn v dõn cu giỳp.
3) Kiu Nguyt Nga gp nn vn chung thu vi Lc Võn Tiờn.
4) Lc Võn Tiờn v Kiu Nguyt Nga gp li nhau.
* Giỏ tr ni dung, ngh thut
- Ni dung: Truyn dy o lý lm ngi.
cao t tng nhõn ngha, tỏc phm cú tớnh cht t thut, nhõn vt Lc Võn Tiờn chớnh l hỡnh nh
v c m ca tỏc gi: ca ngi, cao o c, nhõn ngha (Lc Võn Tiờn, Kiu Nguyt Nga, Hn
Minh).
+ Xem trng tỡnh ngha con ngi vi con ngi trong xó hi, tỡnh cha con, ngha v chng, bố bn,
yờu thng cu mang, giỳp bn bố lỳc hon nn
+ cao tinh thn ngha hip.
+ Th hin khỏt vng ca nhõn dõn, hng ti cụng bng v nhng iu tt p trong cuc i.
Phờ phỏn, lờn ỏn nhng k bt nhõn, phi ngha (Vừ Cụng, Vừ Th Loan, Trnh Hõm, Bựi Kim).
- Ngh thut:
+ Truyn th nụm lc bỏt
+ Ngụn ng mc mc gin d, s dng nhng phng thc din xng dõn tc: k th, hỏt Võn Tiờn,

núi th
c m khỏt vng chỏy bng trong tõm hn Nguyn ỡnh Chiu cú c ụi mt sỏng, ỏnh ui
c gic ngoi xõm. c m ú ó c gi gm vo nhõn vt.
II. c, tỡm hiu vn bn
1. c
2. i ý
on trớch khc ho phm cht p ca hai nhõn vt: Lc Võn Tiờn ti ba dng cm, trng ngha
khinh ti; Kiu Nguyt Nga hiu hu, õn tỡnh.
3. V trớ
Năm học 2008-2009
21
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
on trớch thuc phn II ca truyn.
Trong on trớch, Lc Võn Tiờn l nhõn vt chớnh.
Hỡnh nh Lc Võn Tiờn gi nh n hỡnh nh Thch Sanh trong truyn c tớch cựng tờn.
nhõn dõn d hiu nhng vn t tng o c ca chớnh thi i nhõn dõn ang sng.
III. Tng kt
1. V ngh thut
Ngụn ng i thoi kt hp vi nhng t ch hot ng mnh m.
2. V ni dung.
on trớch th hin khỏt vng hnh o giỳp i ca tỏc gi v khc ho nhng phm cht p ca
hai nhõn vt Lc Võn Tiờn v Kiu Nguyt Nga.
LC VN TIấN GP NN
(Trớch: Truyn Lc Võn Tiờn - Nguyn ỡnh Chiu)
I. c, tỡm hiu chung v vn bn
1. V trớ on trớch
- on trớch thuc phn 2 ca Truyn Lc Võn Tiờn (cõu 938-976).
2. i ý
on trớch th hin s i nghch gia cỏi thin v cỏi ỏc.
3. Kt cu

on trớch cú th chia lm 2 phn:
- 8 cõu u: hnh ng ti ỏc ca Trnh Hõm.
- 32 cõu cũn li: Vic lm nhõn c ca Ng ụng.
II. c, tỡm hiu on trớch
1. Hnh ng ti ỏc ca Trnh Hõm
* ng c thp kộm: do ghen ghột k, tõm a c ỏc nhn tõm, hnh ng git ngi.
+ Khụng s bi l
+ Khụng cú ngi cu.
- T khi gp nhau trng thi, Trnh Hõm ó ghen ghột k vi ti nng ca Lc Võn Tiờn:
*Hnh ụng ca k bt nhõn, bt ngha:
Trnh Hõm l ngi so o
Thy Tiờn dng y õu lo trong lũng
Khoa ny Tiờn t u cụng
Hõm dõu cú u cng khụng xong ri.
- Thúi ghen ghột k bin hn thnh k c ỏc nhn tõm, vic hóm hi Lc Võn Tiờn c khi chng ó
b mự chng t cỏi ỏc ó tr thnh bn cht ca Trnh Hõm.
Trnh Hõm ó tỡm cỏch git tiu ng ca Lc Võn Tiờn trc d b git Lc Võn Tiờn, sau o núi
di la a Lc Võn Tiờn v quờ.
Hõm rng: anh ch ngi tỡnh.
Tụi xin a ti ụng thnh mi thụi.
* hnh ng git ngi cú õm ma sp t khỏ k lng v cht ch:
+ Bt nhõn: git mt con ngi ti nghip (tn ph)
+ Bi ngha: Vỡ Lc Võn Tiờn l bn ca Trnh Hõm (ó tng tr ru khi n trng thi).
Võn Tiờn ó cú li nh cy:
tỡnh trc ngói sau
Cú thng xin c giỳp nhau phen ny.
Trnh Hõm ó tng ha hn:
ng cn hon nn gp nhau
Ngi lnh l b ngi sau sao nh.
Năm học 2008-2009

22
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
Che giu ti ỏc, ỏnh la mi ngi, xo quyt.
Trnh Hõm l hin thõn ca cỏi ỏc, cỏi ỏc tr thnh bn cht trong con ngi hn.
Cỏi nhỡn tin b ca ụng vi qun chỳng th hin lũng tin sõu sc nhõn dõn.
Tỏc gi ó gi gm lũng tin cỏi thin vo nhng ngi lao ng bỡnh thng, truyn cho ngi c
nim tin vo cuc i.
Ngụn ng t s, mụ t mc mc, gin d m v gi cm , giu cht th, tỡnh t phúng khoỏng uyn
chuyn, hỡnh nh th p, gi cm, biu hin khỏt vng v nim tin yờu cuc i ca tỏc gi.
III. Tng kt
1. V ngh thut
- Sp xp tỡnh tit hp lý.
- Xõy dng hin tng ngh thut c sc: bỳt phỏp c l v hin thc, xõy dng mt Ng ễng va
mang tớnh cỏch ngi quõn t va l hin thõn ca ngi lao ng.
2. V ni dung
S i lp gia thin v ỏc; cao c v thp hốn, th hin nim tin ca nh th vo o c nhõn dõn
thụng qua vic miờu t hnh ng ti ỏc ca Trnh Hõm v vic lm nhõn cỏch cao thng ca Ng
ễng.
NG CH
Năm học 2008-2009
23
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
Chớnh Hu
I. c, tỡm hiu chung v vn bn
1. Tỏc gi - tỏc phm
- Chớnh Hu, sinh nm 1926
- L nh th quõn i
- Quờ Can Lc - H Tnh
- 20 tui tũng quõn, l chin s trung on th ụ.
- ti vit ch yu v ngi chin s.

* Bi th ra i nm 1948, trong tp u sỳng trng treo(1968)
- Chin dch Vit Bc thu - ụng 1947, Chớnh Hu cựng n v tham gia chin u, hon cnh chin
u thiu thn, khú khn, nh cú tỡnh ng chớ giỳp h vt qua nhng khú khn.
- Lỳc u ng trờn t bỏo ca i i, sau ú ng trờn bỏo S tht (bỏo nhõn dõn ngy nay).
Bi th c ng chớ Minh Quc ph nhc. Tỏc gi vit bi th ng chớ vo u nm 1948, ti ni
ụng phi nm iu tr bnh.
2. c
3. B cc
Bi th cú th chia thnh 3 phn:
7 cõu th u: c s hỡnh thnh tỡnh ng chớ ng i.
10 cõu tip: Biu hin sc mnh ca tỡnh ng chớ ng i.
3 cõu cui: Biu tng ca tỡnh ng chớ.
II. c, tỡm hiu bi th
1. Kh th 1: C s hỡnh thnh tỡnh ng chớ.
Quờ hng anh nc mn ng chua
Lng tụi nghốo t cy trờn si ỏ
- Gii thiu nh mt li trũ chuyn tõm tỡnh.
- Thnh ng nc mn ng chua gi t a phng, vựng min.
- t cy trờn si ỏ gi t cỏi úi, cỏi nghốo nh cú t trong lũng t, ln nc.
- Anh b i C H l nhng ngi cú ngun gc xut thõn t nụng dõn(c s ca tỡnh ng chớ ng
i)
- Cỏc anh t khp mi min quờ nghốo ca t nc, t min nỳi, trung du, ng bng, min bin, h
l nhng ngi nụng dõn mc ỏo lớnh.
- H chung mc ớch, chung lý tng cao p.
ờm rột chung chn thnh ụi tri k.
- Tỡnh ng chớ ng i ny n v tr nờn bn cht trong s chan ho chia se mi gian lao cng nh
nim vui, ú l tỡnh cm tri k ca nhng ngi bn, nhng ngi ng chớ.
- ng chớ l nhng ngi cựng chung lý tng cỏch mng u tranh gii phúng dõn tc.
- Cõu c bit ch cú 2 ting nh khộp li tỡnh yờu c bit cu kh th 1 nú nh dn nộn, cht
cha, bt ra tht thõn thit v thiờng liờng nh ting gi tha thit ca ng i, m ỏp v xỳc ng l

cao tro ca mi cm xỳc, m ra nhng gỡ cha ng nhng cõu sau.
2. Mui cõu th tip: Biu hin ca tỡnh ng chớ ng i
Rung nng anh gi bn thõn cy
Gian nh khụng mc k giú lung lay
Ging nc gc a nh ngi ra lớnh
- Nhng hỡnh nh gn gi thõn quen gn bú thõn thit vi ngi dõn, i vi ngi nụng dõn thỡ rung
nng, mỏi nh l nhng gỡ quý giỏ nht gn bú mỏu tht nht vi h, h khụng d gỡ t b c
-Mc k vn l t ch thỏi vụ trỏch nhim, trong bi th t mc k li mang mt ý ngha hon
ton khỏc - ch thỏi ra i mt cỏch dt khoỏt, khụng vng bn khi mang dỏng dp ca mt k
Năm học 2008-2009
24
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
trng phu, cng l s th hin mt s hy sinh ln, mt trỏch nhim ln vi non sụng t nc, bi h
ý thc sõu sc v vic h lm:
Ta hiu vỡ sao ta chin u
Ta hiu vỡ sao ta hin mỏu.
Ging nc, gc a l hỡnh nh nhõn hoỏ, hoỏn d, ch quờ hng, ngi thõn nh v cỏc anh, ni
nh ca ngi hu phng.
Tụi vi anh bit tng cn n lnh
St run ngichõn khụng giy.
- Bỳt phỏp miờu t ht sc chõn thc, mc mc, gin d, cõu th nh dng li v mt thi k lch s
gian kh khc lit nht ca chin tranh nhng nm u ca cuc khỏng chin chng Phỏp
V khớ, trang b, quõn trang, quõn dng, thuc men u thiu thn. õy l thi k cam go khc lit
nht ca cuc khỏng chin chng Phỏp.
- Chớnh Hu ó khụng h nộ trỏnh, khụng h giu gim m khc ho mt cỏch chõn thc rừ nột chõn
dung anh B i C H (Chớnh Hu tng tõm s: khụng th vit quỏ xa v ngi lớnh vỡ nh vy l vụ
trỏch nhim vi ng , vi nhng ngi ó cht v nhng ngi ang chin u).
- Chia s cuc sng khú khn gian kh ni chin trng bng tỡnh cm yờu thng gn bú.
Thng nhau tay nm ly bn tay
Hỡnh nh rt thc, rt i thng, mc mc, gin d cha ng bao iu:

- s chõn thnh cm thụng
- Hi m ng i
- Li th quyt tõm chin u, chin thng
- S chia s, lng l, lng sõu
3. Ba cõu cui: Biu tng ca tỡnh ng chớ ng i
- Trong cỏi vng lng ca rng hoang sng mui, cỏi tờ but giỏ rột lun vo da tht, cỏi cng thng
ca trn ỏnh sp ti, ngi lớnh vn hin lờn vi mt v p c ỏo, vng trng l lng chụng chờnh
trong cỏi mờnh mụng bỏt ngỏt.
- T treo t ngt ni lin bu tri vi mt t tht bt ng v lý thỳ.
Hỡnh nh cụ ng, gi cm, ni bt biu tng v p v tỡnh ng chớ ng i, v cuc i ngi
chin s.
III. Tng kt
1. V ngh thut
T ng, hỡnh nh chõn thc, gi t, cụ ng, hm xỳc, giu sc khỏi quỏt, cú ý ngha sõu sc.
2. V ni dung
Bi th ca ngi tỡnh ng chớ ng i keo sn gn bú, m ỏp ca cỏc anh B i C H trong nhng
nm u ca cuc khỏng chin chng Phỏp.
BI TH V TIU I XE KHễNG KNH
Phm Tin Dut
I. c, tỡm hiu chung v vn bn
1. Tỏc gi, tỏc phm.
Phm Tin Dut sinh nm 1941.
Quờ: Phỳ Th.
- Nh th tr, trng thnh trong khỏng chin chng M.
- Chin u binh on vn ti Trng Sn.
- Phong cỏch: sụi ni, hn nhiờn, sõu sc.
- ot gii nht v cuc thi th ca tun bỏo Vn ngh, 1970.
- Tỏc phm chớnh:
+ Vng trng qung la (1971)
Năm học 2008-2009

25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×