Tải bản đầy đủ (.pdf) (174 trang)

Giáo án môn Tin học lớp 5 cả năm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.44 MB, 174 trang )

Tuần: 01
Tiết thứ: 01

Ngày dạy: ……………………

CHƯƠNG 1: KHÁM PHÁ MÁY TÍNH
BÀI 1: NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT (TIẾT 1)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Ôn tập những kiến thức cơ bản đã học.
- Nhận diện được các bộ phận máy tính và chức năng của từng bộ phận.
- Nêu ra được vai trò của máy tính trong đời sống.
2. Kỹ năng:
Sau khi học xong bài này các em có khả năng nhận biết:
- Máy tính là công cụ xử lí thông tin.
- Nhận biết được các thiết bị lưu trữ và sử dụng được chúng.
- Nhận biết được các dạng thông tin cơ bản..
3. Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc trong giờ học.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: SGK, giáo án, bảng, phấn.
- Học sinh: tập, bút.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
6ph 1. Bài cũ:
- Ổn định lớp.
- Ổn định.
- Khởi động.
- Hát.


3ph 2. Bài mới:
Các em đã làm quen với môn tin học được - Lắng nghe.
một thời gian rồi. Vậy thì các em có nhớ cách
khởi động và tắt máy, cách thực hiện những trò
chơi không? Năm nay, thầy sẽ hướng dẫn các
em tiếp tục chương trình của bộ môn tin học.
Để bắt đầu chương trình, hôm nay thầy sẽ
hướng dẫn các em ôn lại những kiến thức mà ta
đã được học ở năm qua.
29ph 3. Các hoạt động:
- Trả lời câu hỏi:
(15’) a. Hoạt động 1:
Đặt câu hỏi:
- Thông tin là gì?
- Thông tin là những lời nói giao
tiếp hằng ngày, các kiến thức chung
về khoa học, văn hóa, xã hội...
- Em hãy nêu các loại thông tin?, mỗi loại hãy - Thông tin dạng âm thanh, thông
cho 1 ví dụ minh chứng.
tin dạng văn bản, thông tin dạng
hình ảnh. VD: tiếng chim hót, tiếng
hát; các bài báo, sách SGK; các bức
tranh vẽ, ảnh chụp,...
- Em hãy nêu các thiết bị lưu trữ thông tin?
- Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, đĩa
Flash (USB).
- Máy tính được chia làm bao nhiêu bộ phận
- 4 bộ phận chính: màn hình, phần
chính?
thân máy, bàn phím, con chuột.

- Nhiệm vụ từng bộ phận của máy tính?
- Bàn phím, con chuột là thiết bị
nhập thông tin; thân máy dùng để
1


xử lý thông tin; màn hình dùng để
hiện thị kết quả (thiết bị xuất).
(10’) b. Hoạt động 2:
- Hỏi: Máy tính có khả năng làm việc như thế
nào?
- Hỏi: Máy tính giúp con người làm những gì?
- Hãy kể tên 2 thiết bị ở trong lớp học hoạt
động phải dùng điện.
(4’) b. Hoạt động 3:
Điền Đ/S vào các câu sau:
- Máy tính tính toán chậm hơn con người?
- Ti vi hoạt động được là nhờ có điện.
- Có thể học tốt môn Toán nhờ máy tính?
- Em điều khiển máy tính bằng mắt?
- Âm thanh không phải là một dạng thông tin?
- Máy tính có thể bảo quản thông tin?
- Màn hình hiện kết quả làm việc của máy tính?
2ph 4. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu học sinh về nhà xem lại bài đã học.

- Nhanh, chính xác, liên tục...
- Làm việc, học tập, giải trí, liên lạc
- Quạt, bóng đèn điện...


+ S.
+ Đ.
+ Đ.
+ S.
+ S.
+ Đ.
+ Đ.
- Lắng nghe.

* SỬA CHỮA - BỔ SUNG
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
* RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
2



.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................

3


Tuần: 01
Tiết thứ: 02

Ngày dạy: ………………………..

BÀI 1: NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT (TIẾT 2)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Ôn tập những kiến thức cơ bản đã học.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng các kiến thức đã học để thực hiện bài tập cho tốt.
3. Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc trong giờ học.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: SGK, giáo án, bảng, phấn.
- Học sinh: tập, bút.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
6ph 1. Bài cũ:
- Ổn định lớp.
- Ổn định.

- Nêu các bộ phận của máy tính để bàn.
- HS trả lời.
3ph 2. Bài mới:
Ở tiết trước các em đã được thầy nhắc lại - Lắng nghe.
những bộ phận của chiếc máy tính để bàn. Đến
tiết này các em sẽ ôn tập tiếp chương trình học
của năm qua.
29ph 3. Các hoạt động:
(15’) a. Hoạt động 1:
Đặt câu hỏi:
- Thông tin là gì?
- Trả lời câu hỏi:
- Thông tin là những lời nói giao
tiếp hằng ngày, các kiến thức chung
về khoa học, văn hóa, xã hội...
- Em hãy nêu các loại thông tin?, mỗi loại hãy - Thông tin dạng âm thanh, thông
cho 1 ví dụ minh chứng.
tin dạng văn bản, thông tin dạng
hình ảnh. VD: tiếng chim hót, tiếng
hát; các bài báo, sách SGK; các bức
tranh vẽ, ảnh chụp,...
- Em hãy nêu các thiết bị lưu trữ thông tin?
- Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, đĩa
Flash (USB).
- Máy tính được chia làm bao nhiêu bộ phận
- 4 bộ phận chính: màn hình, phần
chính?
thân máy, bàn phím, con chuột.
- Nhiệm vụ từng bộ phận của máy tính?
- Bàn phím, con chuột là thiết bị

nhập thông tin; thân máy dùng để
xử lý thông tin; màn hình dùng để
hiện thị kết quả (thiết bị xuất).
(10’) b. Hoạt động 2:
- Hỏi: Máy tính có khả năng làm việc như thế - Nhanh, chính xác, liên tục...
nào?
- Hỏi: Máy tính giúp con người làm những gì? - Làm việc, học tập, giải trí, liên lạc
- Hãy kể tên 2 thiết bị ở trong lớp học hoạt - Quạt, bóng đèn điện...
động phải dùng điện.
4


(4’)

2ph

b. Hoạt động 3:
Điền Đ/S vào các câu sau:
- Máy tính tính toán chậm hơn con người?
+ S.
- Ti vi hoạt động được là nhờ có điện.
+ Đ.
- Có thể học tốt môn Toán nhờ máy tính?
+ Đ.
- Em điều khiển máy tính bằng mắt?
+ S.
- Âm thanh không phải là một dạng thông tin?
+ S.
- Máy tính có thể bảo quản thông tin?
+ Đ.

- Màn hình hiện kết quả làm việc của máy tính? + Đ.
4. Củng cố - dặn dò:
- Lắng nghe.
- Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu học sinh về nhà xem lại bài đã học.

* SỬA CHỮA - BỔ SUNG
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
* RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
5



6


Tuần: 02
Tiết thứ: 01

Ngày dạy: ………………………..

BÀI 2: THÔNG TIN ĐƯỢC LƯU TRONG MÁY TÍNH NHƯ THẾ
NÀO? (TIẾT 1)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết vai trò quan trọng của việc tổ chức thông tin trên máy tính.
- Học sinh hiểu thế nào là tệp, thế nào là thư mục và vai trò của chúng trong việc tổ
chức thông tin trên máy tính.
- Học sinh biết cách xem nội dung các thư mục và tệp.
- Nhận biết và đọc được tên các ổ đĩa, các thiết bị lưu trữ.
2. Kỹ năng:
- Nhận biết được các biểu tượng của ổ đĩa, tệp, thư mục.
- Thực hiện được các thao tác để khám phá các tệp và thư mục trên máy tính.
3. Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc trong giờ học, hứng thú khi tiếp xúc với máy tính.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: SGK, giáo án, máy tính, máy chiếu.
- Học sinh: tập, bút.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
5ph 1. Bài cũ:
- Ổn định lớp.
- Nêu các bộ phận của máy tính xách tay.
- Trả lời.
2ph 2. Bài mới:
Trong năm qua, các em đã học cách lưu trữ - Lắng nghe.
các bài thực hành ở đâu? Vậy thì các em có còn
nhớ cách lưu hay không? Khi lưu bài ta nên
làm gì? ... Bài học hôm nay thầy sẽ cùng các
em khám phá một trong các thiết bị lưu trữ của
máy tính nhé..
31ph 3. Các hoạt động:
(10’) a. Hoạt động 1: Tệp là gì?
- Các chương trình, các kết quả của người - Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, đĩa
dùng được lưu ở đâu?
Flash (còn gọi là USB).
- GV nhận xét và cho điểm.
- Vậy thì khi lưu một bài vẽ hay một bài thực - Ta nên chọn nơi lưu và đặt tên cho
hành thì ta nên làm gì?
bài thực hành.
- Vậy tên của một bài thực hành thì ta gọi là 1 - Ghi vở.
tệp. Tệp hay còn gọi là “Tập tin”
- Em hãy cho ví dụ về tệp
(21’) b. Hoạt động 2: Tệp và thư mục:
- Hỏi: Để thuận tiện trong việc tìm kiếm thông - Ta phải sắp xếp thông tin trong
tin trong máy tính thì ta phải làm sao?
máy tính một cách có trật tự.
- Thông tin trong máy tính được lưu trữ trong - Lắng nghe.
các tệp, mỗi tệp có một tên tệp để phân biệt và - Ghi vở.

một biểu tượng.
- Các tệp được lưu trữ trong các thư mục, mỗi - Lắng nghe.
thư mục có một tên riêng và một biểu tượng.
Một thư mục có thể chứa một hoặc nhiều thư
7


2ph

mục con nữa.
- Biểu tượng của thư mục có hình dáng một kẹp
giấy (thường có màu vàng, ta cũng có thể đổi
biểu tượng này).
- Y/C HS cho ví dụ về tệp và thư mục.
- HS cho ví dụ.
VD: Tệp Thuc Hanh.doc, Bai Tap 1.doc, Bai
Tap 2.doc, …; Thư mục BAI TAP, BAI THUC
HANH, …
4. Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại về thư mục và tệp.
- Lắng nghe.
- Về nhà nhớ xem lại bài vừa học chuẩn bị cho
tiết tới thực hành thật tốt.
- Nhận xét tiết học.

* SỬA CHỮA - BỔ SUNG
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
* RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
8


.........................................................................................................................................................

9


Tuần: 02
Tiết thứ: 02

Ngày dạy: ………………………..


BÀI 2: THÔNG TIN ĐƯỢC LƯU TRONG MÁY TÍNH NHƯ THẾ
NÀO? (TIẾT 2)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết vai trò quan trọng của việc tổ chức thông tin trên máy tính.
- Học sinh hiểu thế nào là tệp, thế nào là thư mục và vai trò của chúng trong việc tổ
chức thông tin trên máy tính.
- Học sinh biết cách xem nội dung các thư mục và tệp.
- Nhận biết và đọc được tên các ổ đĩa, các thiết bị lưu trữ.
2. Kỹ năng:
- Nhận biết được các biểu tượng của ổ đĩa, tệp, thư mục.
- Thực hiện được các thao tác để khám phá các tệp và thư mục trên máy tính.
3. Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc trong giờ học, hứng thú khi tiếp xúc với máy tính.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: SGK, giáo án, máy vi tính, máy chiếu.
- Học sinh: tập, bút.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
5ph 1. Bài cũ:
- Ổn định lớp.
- Kiểm tra bài cũ:
- Trả lời.
+ Tệp còn có tên khác là gì? Cho 1 ví dụ về + Tập tin. VD: Thuc Hanh.doc,
Tệp?
Ve.doc,...
+ Biểu tượng của thư mục thường thì có hình + Có hình dáng một kẹp giấy,

dạng ra sao? Và thường có màu gì?
thường có màu vàng.
+ Ta có thể thay đổi biểu tượng của thư mục + Có.
không?
1ph 2. Bài mới:
Trong tiết học trước, các em đã học về Tệp và - Lắng nghe.
Thư mục. Như vậy, bài học hôm nay thầy sẽ cùng
các em khám phá về Tệp và Thư mục nhé.
31ph 3. Các hoạt động:
(5’) a. Hoạt động 1: Nhắc lại Tệp và Thư mục:
- Tên của một bài thực hành thì ta gọi là gì?
- Gọi là Tệp hay Tập tin.
- Biểu tượng của thư mục có hình dáng như thế - Có hình dáng một kẹp giấy,
nào?, thường có màu gì?, em có thể đổi tên một thường có màu vàng, em có thể
thư mục hay một tập tin được không?
thay đổi được tên của chúng..
- Nhận xét, ghi điểm.
(6’) b. Hoạt động 2: Xem các thư mục và tệp
- Để xem các tệp và thư mục có trong máy tính, - Ghi vở.
em hãy “nháy đúp chuột vào biểu tượng My - Em hãy cho ví dụ về tệp
Computer” trên màn hình máy tính, khi đó một
cửa sổ hiện ra với nhiều biểu tượng như hình bên - Ta phải sắp xếp thông tin trong
dưới (Hình 1).
máy tính một cách có trật tự.
- Chú ý: biểu tượng của thiết bị nhớ Flash chỉ - Lắng nghe.
xuất hiện khi nó được cắm vào máy tính.
- Ghi vở.
10



- Sau đó, em nháy chuột trái vào nút Folder thì
cửa sổ sẽ chuyển sang dạng tương tự như hình - Lắng nghe.
sau:

- HS cho ví dụ.

- Cửa sổ này có hai ngăn, cả ngăn bên trái và ngăn
bên phải đều cho ta thấy các đĩa và ổ đĩa có trên
máy tính.
- Trong hình trên, em thấy tên My Computer ở
ngăn bên trái được “bôi đen” tức là My Computer
đang được chọn. Ngăn bên phải cho thấy những gì
có bên trong đối tượng được chọn.
- Để xem các tệp và thư mục có trong máy tính,
em hãy nháy đúp chuột vào tệp hoặc thư mục ở
ngăn bên phải (nếu ở ngăn bên trái thì em chỉ cần
nhắp chuột 1 lần lên tên của thư mục).
- Cách khác để khám phá máy tính là: nháy chuột
phải lên biểu tượng My Computer, sau đó chọn
Explore (khám phá) trên danh sách hiện ra sau đó.
(20’) c. Hoạt động 3: Thực hành:
MT: HS tự tìm hiểu thư mục và tập tin đã có
trong máy tính.
- Y/C HS khởi động và khám phá máy tính theo
các bước đã được hướng dẫn bên trên để xem các
thư mục và tập tin có trong máy tính.
2ph 4. Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại về thư mục và tệp.
-Về nhà nhớ xem lại bài vừa học chuẩn bị cho tiết
tới thực hành thật tốt.

- Nhận xét tiết học.

11


* SỬA CHỮA - BỔ SUNG
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
* RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
12


13


Tuần: 03
Tiết thứ: 01

Ngày dạy: ………………………..

BÀI 3: TỔ CHỨC THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH (TIẾT 1)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS mở được các tệp và thư mục.
- HS biết chọn thư mục thích hợp để lưu văn bản.
- Biết được các thiết bị lưu trữ phổ biến nhất.
2. Kỹ năng:
- Nhận biết được các biểu tượng của ổ đĩa, tệp, thư mục.
- Thực hiện được các thao tác để khám phá các tệp và thư mục trên máy tính đồng thời
tạo được thư mục riêng cho mình.
3. Thái độ:

- Có thái độ nghiêm túc trong giờ học, hứng thú khi tiếp xúc với máy tính.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: SGK, giáo án, máy vi tính, máy chiếu.
- Học sinh: tập, bút.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
10ph 1. Bài cũ:
- Ổn định lớp.
- Kiểm tra bài cũ:
- Trả lời.
+ Tệp còn có tên khác là gì? Cho 1 ví dụ về + Tập tin. VD: Thuc Hanh.doc,
Tệp?
Ve.doc,...
+ Biểu tượng của thư mục thường thì có hình + Có hình dáng một kẹp giấy,
dạng ra sao? Và thường có màu gì?
thường có màu vàng.
+ Ta có thể thay đổi biểu tượng của thư mục + Có.
không?
1ph 2. Bài mới:
Trong tiết học trước, các em đã học về Tệp và - Lắng nghe.
Thư mục. Như vậy, bài học hôm nay thầy sẽ
cùng các em khám phá về Tệp và Thư mục nhé.
27ph 3. Các hoạt động:
(10’) a. Hoạt động 1: Mở tệp đã có trong máy tính:
MT: Giúp cho các em biết cách mở các tệp đã
có trong máy tính.
- Tên của một bài thực hành thì ta gọi là gì?
- Gọi là Tệp hay Tập tin.

- Để mở một tệp đã được lưu trên máy tính thì - Lắng nghe + quan sát.
em cần nhớ tên thư mục chứa tệp đó.
- Muốn mở tệp đã có, ta tực hiện:
- Ghi vở.
+ Nháy đúp vào Mycomputer rồi tìm đường
dẫn đến tệp cần tìm.
+ Sau đó nháy đúp vào biểu tượng của tệp cần
mở.
- Y/C 2 – 3 HS lên mở tệp cho lớp quan sát.
- Quan sát.
- Nhận xét, ghi điểm.
(17’) b. Hoạt động 2: Thực hành:
MT: HS tự mở thư mục sẵn có trong máy tính.
14


2ph

- Y/C HS mở thư mục và tệp sẵn có trong máy
tính để quan sát.
- Quan sát thao tác của HS, đi quanh hướng dẫn
HS chưa thực hiện được.
4. Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại về cách mở thư mục và tệp.
-Về nhà nhớ xem lại bài vừa học chuẩn bị cho
tiết tới thực hành thật tốt.
* Lưu ý HS: khi không cần làm việc với máy
tính thì ta phải tắt máy để tiết kiệm điện?
- Nhận xét tiết học.


- Thực hành mở tệp sẵn có trên máy
tính dưới sự hướng dẫn của giáo
viên.
- Lắng nghe.

* SỬA CHỮA - BỔ SUNG
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
* RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
15



.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................

16


Tuần: 03
Tiết thứ: 02

Ngày dạy: ………………………..

BÀI 3: TỔ CHỨC THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH (TIẾT 2)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS mở được các tệp và thư mục.
- HS biết chọn thư mục thích hợp để lưu văn bản.
- Biết được các thiết bị lưu trữ phổ biến nhất.
2. Kỹ năng:
- Nhận biết được các biểu tượng của ổ đĩa, tệp, thư mục.
- Thực hiện được các thao tác để khám phá các tệp và thư mục trên máy tính đồng thời
tạo được thư mục riêng cho mình.
3. Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc trong giờ học, hứng thú khi tiếp xúc với máy tính.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: SGK, giáo án, máy vi tính, máy chiếu.
- Học sinh: tập, bút.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
10ph 1. Bài cũ:
- Ổn định lớp.
- Kiểm tra bài cũ:
+ Y/C HS lên mở thư mục sẵn có trong máy - HS lên thực hiện.
tính.
- Nhận xét.
+ Nhận xét – ghi đểm.
1ph 2. Bài mới:
Trong tiết học trước, các em đã biết về Tệp và - Lắng nghe.
Thư mục. Như vậy, bài học hôm nay thầy sẽ
hướng dẫn các em cách tạo một Thư mục riêng
cho mình để sau này các em sẽ lưu trữ những bài
thực hành vào thư mục riêng nhé.
27ph 3. Các hoạt động:
(10’) a. Hoạt động 1: Nhắc lại cách mở thư mục và
tệp đã có trong máy tính:
MT: Nhắc lại cho các em biết cách mở thư mục
và tệp đã có trong máy tính.
- Muốn mở thư mục và tệp đã có sẵn trên máy, ta
tực hiện như sau:
+ Nháy đúp vào Mycomputer rồi tìm đường
- Quan sát.
dẫn đến thư mục hay tệp cần tìm.
+ Sau đó nháy đúp vào biểu tượng của chúng để - Lắng nghe + quan sát + thực hành.
mở.
- Làm mẫu cho lớp quan sát lại thao tác.
(10’) b. Hoạt động 2: Lưu kết quả làm việc trên
máy tính:

MT: HS biết cách lưu bài thực hành vào thư
mục riêng của mình.
- Để lưu bài thực hành em thực hiện các bước - Lắng nghe + quan sát.
17


(7’)

2ph

sau:
+ Nháy nút trái chuột vào chữ File.
+ Chọn Save.
+ Nháy vào hình tam giác đen nhỏ trong ô Save
in rồi chọn biểu tượng đĩa chứa thư mục mà em
cần lưu kết quả.
+ Nháy đúp chuột lên biểu tượng của thư mục
cần lưu (hoặc nhắp chuột trái vào tên thư mục
sau đó chọn Open)
+ Gõ tên tệp vào ô File name và nháy chuột vào
nút Save (hoặc nhấn phím Enter).
- Khi đó văn bản hoặc hình vẽ của em sẽ được
lưu với tên em đã gõ vào bên trong thư mục mà
em đã chọn.
* Lưu ý: khi đặt tên cho bài thực hành thì em - Lắng nghe.
không thể đặt kèm những ký hiệu sau: \, /
c. Hoạt động 3: Tạo thư mục riêng:
MT: HS biết cách tạo thư mục riêng.
- Các bước thực hiện tạo thư mục riêng:
- Lắng nghe + quan sát.

+ Nháy nút phải chuột trong ngăn bên phải của
cửa sổ.
+ Nháy chuột vào New.
+ Nháy Folder.
+ Gõ tên thư mục, sau đó nhấn phím Enter.

- Y/C HS tạo thư mục riêng trên màng hình, sau - Thực hành.
đó tạo thư mục riêng trong ổ đĩa D.
4. Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại về cách mở thư mục và tệp.
- Lắng nghe.
- Nhắc lại cách lưu bài thực hành.
- Nhắc lại cách tạo thư mục.
- Về nhà nhớ xem lại bài vừa học chuẩn bị cho
tiết tới thực hành thật tốt.
* Lưu ý HS: khi không cần làm việc với máy
tính thì ta phải tắt máy để tiết kiệm điện?
- Nhận xét tiết học.
18


* SỬA CHỮA - BỔ SUNG
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
* RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
19


20



Tuần: 04
Tiết thứ: 01

Ngày dạy: ………………………..

CHƯƠNG 2: EM TẬP VẼ
BÀI 1: NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT (TIẾT 1)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Ôn lại kiến thức cơ bản về phần mềm đồ hoạ Paint, các thao tác sử dụng các công cụ vẽ.
2. Kỹ năng:
- Nhận biết được biểu tượng của chương trình vẽ trên màng hình..
- Nhớ lại cách khởi động một biểu tượng trên màng hình.
3. Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc trong giờ học, hứng thú khi tiếp xúc với máy tính.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: SGK, giáo án, máy vi tính, máy chiếu.
- Học sinh: tập, bút.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
5ph 1. Bài cũ:
- Ổn định lớp.
- Kiểm tra bài cũ:
+ Y/C HS lên mở thư mục sẵn có trong máy - HS lên thực hiện.
tính.
- Nhận xét.
+ Nhận xét – ghi đểm.
1ph 2. Bài mới:

Trong năm học trước em đã được làm quen với - Lắng nghe.
chương trình vẽ. Như vậy, các em có còn nhớ
biểu tượng của chương trình vẽ và các công cụ
dùng để vẽ không?. Bài học hôm nay thầy sẽ
hướng dẫn lại cho các em một số kiến thức cần
nhớ của chương trình vẽ qua bài học “Những gì
em đã biết”.
31ph 3. Các hoạt động:
(10’) a. Hoạt động 1: Sao chép, di chuyển hình:
MT: Cho các em nhớ lại công cụ sao chép và di
chuyển hình.
- Y/C HS tìm biểu tượng của chương trình vẽ - HS tìm và chỉ ra biểu tượng
trên màng hình.
- Cho một số công cụ, Y/C HS chỉ ra công cụ - Quan sát.
dùng để chọn vùng sao chép.
- HS chọn.
- Nhận xét.

- Trong 2 biểu tượng sau, biểu tượng nào được
- HS chọn.
gọi là biểu tượng trong suốt?
- Lắng nghe + quan sát + thực hành.
- Nhận xét.
- Em Nêu sự khác nhau giữa việc sao chép hình
21


(5’)

có sử dụng biểu tượng trong suốt và sao chép - Trả lời.

hình không sử dụng biểu tượng trong suốt.
b. Hoạt động 2: Vẽ hình chữ nhật, hình vuông
MT: HS nhận dạng được công cụ vẽ hình - Lắng nghe + quan sát.
vuông, hình chữ nhật và nhớ lại cách vẽ được
hình chữ nhật, hình vuông.
- Cho một số công cụ, Y/C HS chỉ ra công cụ
dùng để vẽ hình vuông, hình chữ nhật.
- HS trả lời.
- Nhận xét.
- Cho một số công cụ, Y/C HS chỉ ra công cụ
dùng để vẽ hình chữ nhật tròn góc?

- Trả lời.
- Nhận xét.
(16’) c. Hoạt động 3: Thực hành:
MT: HS luyện tập kĩ năng sao chép, di chuyển
hình và kĩ năng vẽ hình.
- TH1: Ráp hình theo mẫu.
Y/C HS mở hình vẽ dongho.bmp ráp hình theo - Lắng nghe + quan sát + thực hành.
mẫu dựa vào công cụ sao chép và di chuyển.
Hình mẫu:

Hình hoàn chỉnh

- Y/C HS vẽ hình theo mẫu:

2ph

- Lắng nghe + quan sát + thực hành.


4. Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài vừa học – nhận xét lớp.
- Lắng nghe.
- Về nhà nhớ xem lại bài vừa học chuẩn bị cho
tiết tới thực hành thật tốt.
22


* Lưu ý HS: khi không cần làm việc với máy
tính thì ta phải tắt máy để tiết kiệm điện.
* SỬA CHỮA - BỔ SUNG
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
* RÚT KINH NGHIỆM

.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
23


.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................

24


Tuần: 04
Tiết thứ: 02

Ngày dạy: ………………………..

CHƯƠNG 2: EM TẬP VẼ
BÀI 1: NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT (TIẾT 2)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Ôn lại kiến thức cơ bản về phần mềm đồ hoạ Paint.

- Ôn lại các thao tác sử dụng các công cụ vẽ.
- Ôn lại cách lưu tệp và biết cách sao chép, di chuyển hình.
2. Kỹ năng:
- Nhận biết được biểu tượng của chương trình vẽ trên màng hình..
- Vận dụng các công cụ vẽ để vẽ tranh.
3. Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc trong giờ học, hứng thú khi tiếp xúc với máy tính.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: SGK, giáo án, máy vi tính, máy chiếu.
- Học sinh: tập, bút.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
5ph 1. Bài cũ:
- Ổn định lớp.
- Kiểm tra bài cũ:
+ Y/C HS nhận diện biểu tượng của chương - HS lên thực hiện.
trình Paint trên màn hình và khởi động lên.
+ Nhận xét – ghi đểm.
- Nhận xét.
1ph 2. Bài mới:
Ở tiết học trước, em đã được thầy nhắc lại - Lắng nghe.
những nội dung cần thiết của chương trình vẽ
Paint. Bài học hôm nay thầy sẽ hướng dẫn các
em thêm một số kiến thức cần nhớ của chương
trình vẽ qua bài học “Những gì em đã biết – tiết
2”.
31ph 3. Các hoạt động:
(5’) a. Hoạt động 1: Nhắc lại công cụ sao chép, di

chuyển và công cụ dùng để vẽ hình vuông – - Lắng nghe.
hình chữ nhật:
MT: Cho các em nhớ lại công cụ sao chép, di
chuyển hình và công cụ vẽ hình vuông – hình
chữ nhật.
- Cho một số công cụ, Y/C HS chỉ ra công cụ - HS chọn + nhận xét.
dùng để chọn vùng sao chép.
- Nhận xét.
- Cho một số công cụ, Y/C HS chỉ ra công cụ - HS chọn + nhận xét.
dùng để vẽ hình vuông, hình chữ nhật.

25


×