Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Ôn tập lượng giác 10 và 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (163.98 KB, 4 trang )

ễN TP LNG GIC LP 10-11
I. Đẳng thức l ợng giác , giá trị của biểu thức l ợng giác .
Bài 1(ĐH Đà Lạt-95): CMR
ooooo
tgtgtgtg 20cos
3
38
60504030
=+++
Bài 2(ĐHĐN-98) : CMR
2
1
7
3
cos
7
2
cos
7
cos
=+

Bài 3 (ĐHQG-2000): CMR
118sin818sin8
23
=+
oo
Bài 4(ĐHAN-2001). Tính giá trị của biểu thức
oooo
P 70cos.50cos70sin50sin
22


+=
Bài 5(ĐHPCCC-2001): CMR 4.sin18
o
.sin54
o
= 1
II. Đẳng thức trong tam giác.
Bài 1: CMR trong

ABC ta có:
.
2
cos.
2
cos.
2
cos4coscoscos
ACCBBA
CBA
+++
=++
Bài 2(ĐHGT-95). Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta có :

sCBABACACBCBA cossinsin2cossinsin2cossinsin2sinsinsin
222
++=++
Bài 3(ĐHNN-95). CMR trong

ABC ta có :
2

sin
2
sin
2
sin4
CBA
Rr
=
Bài 4(ĐHNN-96). CMR trong

ABC ta có :
2
2
2sin2sin2sin
R
S
CBA
=++

Bài 5(ĐH Dợc-97).

ABC có I là tâm đờng tròn nội tiếp và R
1
, R
2
, R
3
là bán kính các đờng tròn
(IBC) , (ICA) , (IAB) CMR: R
1

.R
2
.R
3
= 2rR
2
Bài 6(ĐH Dợc-98). CMR trong

ABC ta có :
2
22
sin
)sin(
c
ba
C
BA

=

Bài 7(ĐHNT-98). CMR trong

ABC ta có :








+++=++
2
cot.
2
cot.
2
cot
2222
1
sin
1
sin
1
sin
1 C
g
B
g
A
g
C
tg
B
tg
A
tg
CBA
Bài 8 (ĐHQG D -2000). CMR trong

ABC ta có :


2
cot.
2
.
21coscoscos
sinsinsin C
g
B
tg
A
tg
CBA
CBA
=
++
+
Bài 9 (ĐHNT-D-2000). Gọi G là trọng tâm

ABC , đặt
GCAGBCGAB
===

,,
Chứng minh:
S
cba
ggg
4
(3

cotcotcot
222
++
=++


Bài 10(HVQHQT-D-2000). CMR trong

ABC ta có :

1
2
sin.
2
sin.
2
sin
2
cos.
2
cos.
2
sin
2
cos.
2
cos.
2
sin
2

cos.
2
cos.
2
sin
+=++
CBABACACBCBA

Bài 11(HVQHQT-D-2001). CMR trong

ABC ta có :
1

1
444444444444
=+++++
C
tg
B
tg
A
tg
A
tg
C
tg
C
tg
B
tg

B
tg
A
tg
C
tg
B
tg
A
tg

Bài 12(ĐHNT-A-2001). CMR trong mọi

ABC ta có :

CBA
CBAC
tg
B
tg
A
tg
sinsinsin
coscoscos3
222
++
+++
=++
Bài 13(ĐH Nông Nghiệp-A-2000)
Cho


ABC có :
)cos(.sin)sin.(sincos BACBAC
=+
, tính
BAP coscos
+=
.
III. Ph ơng trình l ợng giác.
Giải các phơng trình sau:
1.(ĐHAN-98):
x
xx
cos
1
cossin3
=+
2.(ĐHBK-97):
xxxx 4sin
2
1
2cos)coscos1(
=+
3.(ĐHBK-98) :
1cot
)sin(cos2
2cot
1



=
+
gx
xx
xgtgx

4.(ĐHBK-2000):
)cot(
2
1
2sin
cossin
44
gxtgx
x
xx
+=
+
5.(ĐHBK-2001):
322sin
=+
tgxx
6.(ĐHCS-99): Tìm tất cả các nghiệm của PT:
0cos2sin51
2
=+
xx
thoả mãn
0cos


x
7.(ĐHCS-2000):
xxxxx cossin2sinsincos
33
++=+
8.(ĐHCS-2001): Tìm tất cả các nghiệm của PT:
)
24
(sin412sin24cossin
22
x
xxx
=+


thoả mãn hệ :





>+
<
xx
x
3
31
2

9.(HVBCVT-98):

)cos(sin414cos4sin xxxx
+=

10.(BCVT-99) :
)
4
sin(2sin)
4
3sin(

+=
xxx

11.(BCVT-2001) :
34cos333sincos43cossin4
33
=++
xxxxx
12.(ĐH Dợc-99): Tìm các nghiệm thuộc
)
2
;0(

của PT:
)105,10sin(6cos4sin
22
xxx
+=

13.(ĐHĐN-97) :

022cos23sin
=+
xx
14.(ĐHĐN-99) :
xxxtgtgx 2cos3sin2
=+

15.(ĐHĐN-2001) :
x
x
xtg
cos
cos1
2
+
=
16.(ĐHGT-96) :
2)sin(5)cos(cot3
=
xtgxxgx
2
17.(§HGT-97) :
xxx 4sin
2
3
2cos2sin1
33
=++
18.(§HGT-98) :
)2cos2(sin2cot xxgxtgx

+=+
19.(§HGT-99) :
)
6
(cot)
3
(cot
8
7
cossin
44
xgxgxx
−+=+
ππ
20.(§HGT-2000) :
xxxx 2cos3cos)cos(sin22
+=+
21.(HVHCQG-2001):
xxgtgx 2sin2cot2
=+
22.(§H HuÕ-98) :
0cossin3sincos
22
=−+
xxxx
23.(§H HuÕ-2000):
21coscos3
=+−−
xx
24.(§H HuÕ-2001):

2
1
2sincossin
44
−=+
xxx
25.(§HKT-99) :
xxxx 4cos2cos3sinsin
2222
+=+
26.(§HKT-98) :
18cos4cos2coscos16
=
xxxx
27.(§HKT-97) : T×m nghiÖm cña ph¬ng tr×nh :
27sin37cos
−=−
xx
tho¶ m·n ®iÒu kiÖn :
7
6
5
2
ππ
<< x

28.(§HKT-2000) :
xxx 2cos2sin81)
4
3sin(2

2
+=+
π

29.(§HKT-2001) :
3cos4cos)28316(643
−=−−+
xx

30.(§H KiÕn Tróc-97): Cho ph¬ng tr×nh:
xxkxx cossincossin
33
=+

a) Gi¶i ph¬ng tr×nh víi
2
=
k
b) T×m k ®Ó ph¬ng tr×nh cã nghiÖm.
31.(§H KiÕn Tróc-99):
0)
24
(cos8
cos
)sin1(3
3
2
2
3
=−−

+
+−
x
x
x
tgxxtg
π
32.(§H KTróc-2000) :
xxtgxgxxxx 2sin2coscotsincossin
3333
=+++
33.(HVKTQS-98) :
04cossin32sin32cos
=+−−−
xxxx
34.(HVKTQS-99) :
xxxxx 2coscoscos2sinsin2
33
+−=−
35.(HVKTQS-2000) :
tgxxx
+=
1cos2cos
2

36.(§H LuËt-98) :
0)
cos
1
cos2(22cos2sin

=−+−−
x
xxxtgx

37.(§H LuËt HCM-01):
)cos(sin2cossincossin2cos2
22
xxxxxxx
+=++
38.(§HDD-N§-04) :
xxxxx cos2sin)sincos2)(1sin2(
−=+−
39.(§HVH-98) :
xxxx sincos
4
1
cossin
33
+=
40.(§HQG-96) :
tgxx 22sin31
=+
41.(§HTCKT-97) :
tgxxtgx
+=+−
1)2sin1)(1(
3
42.(HVCTQG-01) :
xxgtgx 2sin2cot2
=+

43.(§HMT-96) :
xxxxx 5sin7sin12sin35cos7cos
−=−
44.(§HNT-2000) :
xxxxx 2cos
4
5
)cos(sin2cossin
101088
++=+
45.(§H Dîc –2000) :
23cos2coscos6cos4cos2cos
+=++
xxxxxx
46.(§H-D-2004) :
xxxxx sin2sin)cossin2)(1cos2(
−=+−
47.(§H-B-2004) :
xtgxx
2
)sin1(32sin5
−=−
48.(§H-B-2002) :
xxxx 6cos5sin4cos3sin
2222
−=−
49.(§H-D-2002) . T×m x thuéc ®o¹n [0;14] nghiÖm ®óng ph¬ng tr×nh:

04cos32cos43cos
=−+−

xxx
50.(§H-A-2002) . T×m nghiÖm thuéc kho¶ng (0;2
π
) cña ph¬ng tr×nh:

32cos
2sin21
3sin3cos
sin5
+=






+
+
+
x
x
xx
x
4

×