Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

KH điều kiện cơ sở vật chất và TB trường học năm học 2010-2011 và 2015-2016

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (126.37 KB, 3 trang )

Trờng Tiểu học Xuân Vinh
Kế hoạch điều kiện cơ sở vt chất và thiết bị trờng học , đồ chơi trẻ em
Năm học 2010- 2011 v 2015 - 2016
n v
tớnh
Thc hin
2008-2009
c thc
hin
2009-
2010
K hoch
2010-
2011
K hoch
2015-2016
TIU HC
I
S trng trng
1 1 1 1
Số trờng đạt chuẩn Quốc gia trờng 1 1 1 1
II Số lớp lớp 15 15 14 13
III Số học sinh ngời 384 394 379 320
IV Số giáo viên ngời 19 18 18 17
V Số phòng học thờng phòng 15 15 14 13
1 Số phòng xây mới phòng
Diện tích xây mới m
2
2 Số phòng sửa chữa nâng cấp phòng 1 13
Diện tích sửa chữa nâng cấp m
2


36 528
VI Số phòng chức năng khác
phòng 7 7 9 9
1 Số phòng xây mới phòng 1 1
Diện tích phòng xây mới m
2
18 24
Trong đó
Phòng giáo dục truyền thống m
2
Phòng giáo dục Âm nhạc m
2
Phòng giáo dục Mỹ thuật m
2
Phòng Ngoại ngữ m
2
Phòng Tin học m
2
Th viện m
2
Phòng đựng thiết bị giáo dục m
2
Phòng Hiệu trởng m
2
Phòng Phó Hiệu trởng m
2
Văn phòng m
2
Phòng họp giáo viên m
2

Phòng văn th +kế toán+ tài vụ +
thủ quỹ
m
2
Phòng y tế học đờng m
2
Phòng trực m
2
Phòng nội trú cho học sinh m
2
Nhà công vụ cho giáo viên m
2
Nhà bếp nấu ăn m
2
Phòng ăn m
2
Khu/ nhà vệ sinh cho học sinh m
2
24
Khu/ nhà vệ sinh cho giáo viên m
2
18
2
Số phòng sửa chữa nâng cấp
phòng 2 1 8
Diện tích phòng sửa chữa nâng cấp m
2
32 36 240
Phòng giáo dục truyền thống m
2

36
Phòng giáo dục Âm nhạc m
2
Phòng giáo dục Mỹ thuật m
2
Phòng Ngoại ngữ m
2
Trong đó
Phòng Tin học 36
Th viện 54
Phòng đựng thiết bị giáo dục 36
Phòng Hiệu trởng 18
Phòng Phó Hiệu trởng 18
Văn phòng 36
Phòng họp giáo viên
Phòng văn th +kế toán+ tài vụ +
thủ quỹ
m
2
Phòng y tế học đờng m
2
Phòng trực m
2
18
Phòng nội trú cho học sinh m
2
Nhà công vụ cho giáo viên m
2
Nhà bếp nấu ăn m
2

24
Phòng ăn m
2
Khu/ nhà vệ sinh cho học sinh 20
Khu/ nhà vệ sinh cho giáo viên m
2
12
VII Sách ,thiết bị dạy học
bộ
171 212 251 289
1
Sách giáo khoa
bộ
130 170 210 250
Trong đó
Lớp 1 bộ 50 50 50 50
Lớp 2 bộ 30 40 50 50
Lớp 3 bộ 24 34 44 50
Lớp 4 bộ 14 24 34 50
Lớp 5 bộ 12 22 32 50
2
Sách giáo viên
bộ
25 26 26 25
Trong đó
Lớp 1 bộ 5 5 5 5
Lớp 2 bộ 5 5 5 5
Lớp 3 bộ 3 4 5 5
Lớp 4 bộ 4 4 4 5
Lớp 5 bộ 8 8 8 5

3
Bộ thiết bị dạy học chuẩn theo lớp
bộ
15 15 14 13
Trong đó
Lớp 1 bộ 3 3 2 2
Lớp 2 bộ 3 3 3 2
Lớp 3 bộ 3 3 3 3
Lớp 4 bộ 3 3 3 3
Lớp 5 bộ 3 3 3 3
4
Bộ thiết bị dùng chung
bộ 1 1 1 1
5
Vật dụng tiêu hao, hóa chất
triệu
đồng/lớp
6
Tủ, giá đựng sách, thiết bị
cái 7 8 8 10
7
Thiết bị, vật dụng nhà bếp, phòng ăn
bộ 1 1 1 1
VII Tổng kinh phí đầu t(=A+B)
triệu đồng
118 80 120 250
1
Ngân sách
triệu đồng
111 74 115 245

Trung ơng
triệu đồng
Trong đó
Trái phiếu chính phủ
triệu đồng
Chơng trình mục tiêu quốc gia
triệu đồng
Địa phơng
triệu đồng
111 74 115 245
2
Viện trợ, vay nợ
triệu đồng
Trong
đó
Viện trợ
triệu đồng
Vay nợ
triệu đồng
3 Nguồn khác
triệu đồng
7 6
5 5
A
Kinh phí đầu t cho xây dựng(=1+2+3)
triệu đồng
8 30 200
1
Ngân sách
triệu đồng

1 25 190
Trung ơng
triệu đồng
Trong đó
Trái phiếu chính phủ
triệu đồng
Chơng trình mục tiêu quốc gia
triệu đồng
Địa phơng
triệu đồng
1 25
2
Viện trợ , vay nợ
triệu đồng
trong đó Viện trợ
triệu đồng
Vay nợ
triệu đồng
3 Nguồn khác
triệu đồng
7 5 10
4
Kinh phí xây dựng chia ra theo
Triệu
đồng
a Đầu t cho xây mới
triệu đồng
20 25
Suất vốn đầu t
triệu

đồng/m
2
Đầu t cho sửa chữa, nâng cấp
triệu đồng
8 10 175
Mức sửa chữa , nâng cấp theo suất vốn
đầu t
%
B
Kinh phí đầu t cho sách , thiết bị(=1+2+3)
triệu đồng
110 80 90 45
1
Ngân sách
triệu đồng
110 74 90 45
Trung ơng
triệu đồng
Trong đó
Trái phiếu chính phủ
triệu đồng
Chơng trình mục tiêu quốc gia
triệu đồng
Địa phơng
triệu đồng
110 74 90 45
2
Viện trợ, vay vin trợ
triệu đồng
Trong đó Viện trợ

triệu đồng
Vay nợ
triệu đồng
3
Nguồn khác
triệu đồng
6

Xuân Vinh, ngày 17 tháng 8 năm 2009
Ngời lập biểu Hiệu trởng
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Lê Thị Duyên Lê Thị Duyên

×