Tải bản đầy đủ (.doc) (87 trang)

Giáo án Tin học lớp 7 trọn bộ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (366.47 KB, 87 trang )

Ngày soạn:
Ngày giảng
Tiết 1
Giới thiệu về
ngôn ngữ lập trình PASCAL
A.Mục tiêu
Học sinh hiểu, nắm đợc một số khái niệm cơ bản về ngôn ngữ lập trình PASCAL
và đặc điểm của ngôn ngữ lập trình PASCAL
B. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học, sách tham khảo.
2.Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.
C.Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số lớp:
Lớp 7A1: ...
Lớp 7A2 : ...
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Dạy bài mới:
Trong quá trình học toán, khi gặp một bài toán các em đã biết phân tích bài toán
để tìm ra đâu là điều cha biết, đâu là điều đã biết.Và từ đó có thể đa ra bớc giải bài tóm
tắt đối với bài toán. Trong tin học bớc giải bài toán tóm tắt đó chính là thuật toán để lập
quy trình giải một bài toán bằng máy tính điện tử. Vậy quy trình giải toán bằng máy tính
điện tử thông qua ngôn ngữ lập trình PASCAL nh thế nào chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài
học về PASCAL
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Khái niệm về ngôn ngữ
lập trình PASCAL
GV: Bài toán trong tin học không dùng để
chỉ một bài toán cụ thể mà chỉ một lớp
Tiết 1: Giới thiệu về ngôn ngữ lập trình
PASCAL


1.Khái niệm về ngôn ngữ lập trình
PASCAL
* Bài toán trong tin học không dùng để
các bài toán cụ thể thuộc cùng một loại
VD: Bài toán cụ thể trong toán học
Tìm x biết 5 + x = 7
nhng sang bài toán trong tin học bài toán
trở thành:
Tìm x biết a + x = b
a, b là các giá trị bất kỳ mà ta có thể nhập
vào để tìm ra x. Do đó bài toán trong tin
học đợc cấu tạo bởi hai yếu tố cơ bản:
Thông tin vào ( Input ) và thông tin ra
( Output ) .
ở VD trên thông tin vào là a, b và giải
thuật và thông tin ra là kết quả là x. Câu
hỏi đặt ra ở đây là thế nào là thuật toán?
Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu khái niệm thuật
toán.
HS: Nghe giảng, ghi bài
GV: Thuật toán là một dãy hữu hạn các b-
ớc không mập mờ và có thể thực thi đợc,
quá trình hành động theo các bớc này phải
dừng và cho kết quả nh mong muốn.
HS: Ghi bài
GV: Từ những khái niệm trên rút ra khái
niệm về ngôn ngữ lập trình Pascal
Hoạt động 2: Đặc điểm của ngôn ngữ
lập trình Pascal
chỉ một bài toán cụ thể, mà chỉ một lớp các

bài toán cụ thể thuộc cùng một loại
Bài toán đợc cấu tạo bởi hai yếu tố cơ
bản:
Thông tin vào ( Input )
Thông tin ra ( Output )
* Thuật toán là một quá trình gồm một
dãy hữu hạn các thao tác đơn giản đợc sắp
xếp theo một trình tự xác định sao cho theo
đó Input của bài toán ta sẽ tìm đợc Output
hoặc khẳng định không có Output nh bài
toán đòi hỏi
Có 4 cách thể hiện một thuật toán:
- Mô tả thuật toán theo các bớc bằng lời
- Lập sơ đồ khối
- Dùng ngôn ngữ lập trình ( Pascal )
- Dùng ngôn ngữ phỏng trình
* Ngôn ngữ lập trình là cách biểu đạt
các bớc tiến hành bằng ngôn ngữ nhất định
nào đó để thể hiện thuật toán tạo ra quá trình
chuyển giao cho máy tính thực hiện đợc.
2.Đặc điểm của ngôn ngữ lập trình Pascal
* Ngôn ngữ lập trình Pascal do Niklaus
Wirth Giáo s điện toán trờng đại học kỹ
GV: Giới thiệu về ngôn ngữ lập trình
Pascal
HS: Ghi bài
GV: Giới thiệu về đặc điểm của ngôn ngữ
lập trình Pascal
thuật Zurich ( Thuỵ sỹ ) đề xuất vào năm
1970 với tên gọi Pascal để kỷ niệm nhà toán

học và triết học nổi tiếng ngời Pháp là Blaise
Pascal
* Đặc điểm của ngôn ngữ lập trình Pascal
Pascal là một loại ngôn ngữ lập trình
cao đang đợc dùng phổ biến ở nớc ta hiện
nay
-Ngôn ngữ lập trình Pascal có ngữ pháp, ngữ
nghĩa đơn giản, rõ ràng.
-Ngôn ngữ lập trình Pascal có cấu trúc chơng
trình chặt chẽ, dễ hiểu
-Ngôn ngữ lập trình Pascal có chơng trình dễ
sửa chữa.
4.Củng cố:
Hệ thống lại toàn bộ kiến thức về ngôn ngữ lập trình Pascal và đặc
điểm của ngôn ngữ lập trình Pascal
5.Hớng dẫn về nhà
Nắm chắc khái niệm ngôn ngữ lập trình Pascal
Đặc điểm của ngôn ngữ lập trình pascal
D.Rút kinh nghiêm:




..........................................
......................................................................................................................
===========================
Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 7A1:
Lớp 7A2:
Tiết 2

Làm việc với môi trờng
Turbo PASCAL 7.0
A.Mục tiêu
Giới thiệu cho học sinh làm quen với môi tờng Turbo Pascal 7.0
Giới thiệu về các File cơ bản, Khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal và hệ thống
thực đơn của Turbo Pascal 7.0
B. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học, sách tham khảo.
2.Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.
C.Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số lớp:
Lớp 7A1: ...
Lớp 7A2 : ...
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Nêu khái niệm bài toán trong tin học ?
HS1 : Trả lời
GV: Nêu các đặc điểm của ngôn ngữ lập trình Pascal ?
HS2: Trả lời
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
3.Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1 : Các File cơ bản
GV: Các tệp chính của Turbo pascsl 7.0 đ-
ợc chứa trên hai đĩa mềm với dung lợng
nhớ mỗi đĩa không quá 1,44MB. Tuy
Tiết 2: Làm việc với môi trờng
Turbo Pascal 7.0
1.Các File cơ bản
- Dùng chức năng tính toán của Turbo

Pascal 7.0 thì chỉ cần hai tệp chính sau
đây:
nhiên nếu chỉ dùng chức năng tính toán
của Turbo pascal 7.0 thì chỉ cần hai tệp
chính là Turbo.exe và Turbo.tpl
-Tệp Turbo.exe: Tệp chơng trình soạn
thảo, dịch và liên kết các chơng trình con
-Tệp Turbo.tpl: Tệp th viện lu trữ các ch-
ơng trình chuẩn chạy kèm với Turbo.exe.
HS: Nghe giảng, ghi bài
Hoạt động 2: Khởi động và thoát khỏi
Turbo pascal 7.0
GV: Giả sử các tệp của Turbo pascal đợc
lu trữ trong th mục TP7 của ổ đĩa C. Để
khởi động Turbo Pascal, ta cần gõ lệnh
C:\TP7>Turbo
Lúc này phía trong màn hình máy tính sẽ
xuất hiện ra cửa sổ làm việc với TP7.0
HS: Nghe giảng, ghi bài
GV: Kết thúc làm việc với Turbo pascal
và trở về DOS. Turbo Pascal sẽ nhắc ghi
tên tệp lên đĩa nếu tệp đã sửa nhng cha
ghi.
Hoạt động 3: Hệ trống thực đơn của
Turbo Pascal 7.0
GV: Để chọn một Menu trong bảng chọn
chính, ta chỉ cần ấn đồng thời phím ALT
và chữ cái đầu tiên của menu cần chọn.
- Turbo.exe
- Turbo.tpl

2.Khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal
a) Khởi động Turbo Pascal
Để khởi động Turbo Pascal, ta cần
phải chuyển vào th mục chứa các file trên
rồi gõ lệnh Turbo
b) Thoát khỏi Turbo Pascal
Thoát khỏi Turbo Pascal ta làm nh sau:
+ File => exit ( Dùng chuột )
+ ALT + X ( Dùng bàn phím )
3.Hệ thống thực đơn của Turbo Pascal
7.0
Gồm 10 thực đơn chính:
- File menu: ( Bảng chọn tệp ) Bảng chọn
này chủ yếu có các chức năng liên quan
đến tệp.
- Edit menu: ( Bảng chọn soạn thảo )
Bảng chọn náy chủ yếu gồm các chức
VD: ALT + F : Để chọn File menu
ALT + E : Để chọn Edit menu
ALT + R : Để chọn Run menu
ALT + C : Để chọn Compile menu
..
năng dùng để xử lý khối văn bản đã chọn.
- Search menu: ( Bảng chọn tìm kiếm )
Bảng chọn này chủ yếu có các chức năng
tìm kiếm dãy ký tự, vị trí lỗi, thủ tục..v..v.
- Run menu: ( Bảng chọn thực hiện )
Bảng chọn này cho phép chạy và gỡ rối
chơng trình ngay từ màn hình soạn thảo
trớc khi biên dịch chúng thành các tệp ch-

ơng trình độc lập.
- Compile menu: ( Bảng chọn biên dịch )
Bảng chọn này có chức năng biên dịch các
tệp của chơng trình.
- Debug menu: ( Bảng chọn gỡ rối )
Dùng trong gỡ rối chơng trình.
- Tools menu: ( Bảng chọn công cụ )
- Options menu: ( Bảng tuỳ chọn ) Cho
phép thiết lập các tuỳ chọn cho môi trờng
làm việc của Turbo Pascal
- Window menu: ( Bảng chọn cửa sổ )
- Help menu: ( Bảng chọn hớng dẫn )
4.Củng cố:
- Các File cơ bản
- Cách khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal 7.0
- Chọn menu nhanh bằng bàn phím
5.Hớng dẫn về nhà
- Ghi nhớ kiến thức toàn bài
D.Rút kinh nghiệm:




....................
===========================
Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 7A1:
Lớp 7A2:
Tiết 3
Làm việc với môi trờng

Turbo PASCAL 7.0
A.Mục tiêu
Giúp học sinh nắm đợc kiến thức cơ bản về các thao tác soạn thảo, thao tác dò lỗi,
dịch chơng trình.
Rèn kỹ năng nắm bắt và nhận thức thao tác trên máy tính
B. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học, sách tham khảo.
2.Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.
C.Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số lớp:
Lớp 7A1: ...
Lớp 7A2 : ...
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Nêu các File cơ bản của Turbo Pascal 7.0 ? Cách khởi động và thoát
khỏi Turbo Pascal 7.0
HS : Trả lời
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
3.Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV: Đa bảng phụ có vẽ màn hình soạn
thảo của Turbo Pascal 7.0 giới thiệu cho
học sinh
Dòng thứ hai trên màn hình soạn
thảo là dòng trạng thái
Tiết 3: Làm việc với môi trờng
Turbo Pascal 7.0
1.Các thao tác soạn thảo
a) Dòng trạng thái
Giới thiệu về công dụng của dòng

trạng thái.
HS: Nghe giảng, ghi bài
GV: Giới thiệu các thao tác làm việc với
màn hình soạn thảo.
HS: Ghi bài.
GV: Giới thiệu cách làm việc với cửa sổ
cho học sinh
HS: Ghi bài
Dòng trạng thái cho biết:
- Toạ độ con trỏ
- Chế độ soạn thảo
- Chế độ nhảy vị trí
- Tên File và ổ đĩa hiện hành
b) Các lệnh khi soạn thảo
* ,,,: Di chuyển con nháy sang
trái, lên trên, sang phải và xuống một ký
tự.
* Home ( End ) Đa con nháy về đầu
( cuối ) dòng.
* Page Up ( Page Down ) Đa con nháy
lên ( xuống ) theo từng trang màn hình.
* CTRL + Y: Xoá dòng có con trỏ
* CTRL + K + B: Đánh dấu đầu khối.
* CTRL + K + K: Đánh dấu cuối khối.
* CTRL + K + Y: Xoá khối.
* CTRL + Q + Y: Xoá từ vị trí con trỏ tới
cuối dòng.
* CTRL + K + C: Sao chép khối.
* F2: Ghi tệp đang soạn thảo lên đĩa
* F3: Mở tệp đã có trên đĩa để làm việc.

2.Thao tác với cửa sổ
Cửa sổ giúp theo dõi các biến, các
biểu thức, thậm chí cả chơng trình mà bạn
đang lập trình và kết quả lập trình.
* ALT + F3: Đóng cửa sổ hiện hành
* ALT + Số hiệu cửa sổ: Chuyển về cửa
sổ có số hiệu đã ấn.
* F5: Phóng to cửa sổ hiện hành ra toàn
GV: Trong khi dịch chơng trình có lỗi ở
đâu máy sẽ dừng tại đó để yêu cầu sửa lỗi.
Sau khi sửa xong máy tiếp tục dịch. Khi
chơng trình không còn lỗi thì có thể yêu
cầu chạy chơng trình.
HS: Nghe giảng, ghi bài
màn hình.
3.Biện dịch và chạy chơng trình.
* ALT + F9: Dịch chơng trình đang soạn
thảo trong cửa sổ hoạt động.
* CTRL + F9: Thực hiện việc dịch, liên
kết và chạy tệp chơng trình đang soạn
thảo trong cửa sổ hoạt động
* Lu ý: Quá trình dịch chơng trình con trỏ
dừng lại ở chỗ có lỗi, dòng màu đỏ trên
đỉnh màn hình thông báo nguyên nhân lỗi.
4.Củng cố
Hệ thống lại toàn bài
5.Hớng dẫn về nhà
- Ghi nhớ toàn bộ kiến thức
- Chuẩn bị tiết sau thực hành
D.Rút kinh nghiệm:



..................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
.......................................................................................................................
===========================
Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 7A1:
Lớp 7A2:
Tiết 4
Thực hành
A.Mục tiêu
Giúp học sinh làm quen với môi trờng Turbo Pascal 7.0.
Giúp học sinh nắm đợc, rèn luyện đợc các thao tác phím lệnh đơn giản
Học sinh có kỹ năng vận hành máy vi tính với các chơng trình
B. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Phòng máy, phiếu học tập, bài tập thực hành.
2.Học sinh: Kiến thức về các thao tác phím lệnh đơn giản của Turbo Pascal.
C.Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số lớp:
Lớp 7A1: ...
Lớp 7A2 : ...
2.Hoạt động thực hành: Chia lớp làm 2 ca
3.Dạy thực hành:
GV: Khởi động máy, gọi học sinh theo từng nhóm tơng ứng với các máy.
Phát phiếu học tập có nội dung bài tập thực hành cho học sinh theo từng máy.
Các nhóm máy tiến hành làm bài thực hành.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

GV: Yêu cầu các nhóm thực hành theo
máy, nhận phiếu học tập và làm theo yêu
cầu của bài thực hành
Tiết 4: Thực hành
Bài tập thực hành
1. Khởi động Turbo Pascal
2. Mở các thực đơn trong bảng chọn
chính
3. Soạn thảo văn bản chơng trình
Program Vi_du_1;
Begin
Writeln(-------Turbo Pascal 7.0-----);
Writeln(Xin chao cac ban yeu thich
HS: Thực hành
GV: Hớng dẫn theo từng máy
yêu cầu học sinh trong cùng một máy
thay đổi nhau để thực hành.
HS: Thực hành
mon tin hoc);
Writeln(Chung toi la tap the lop 7A);
Writeln(Chung toi dang thuc hanh);
End.
4. Dịch chuyển con trỏ và đánh dấu đầu
khối.
5. Ghi tệp lên đĩa với tên tệp là
6. Dịch chơng trình
7. Chạy chơng trình
8. Thoát khỏi Turbo Pascal 7.0.
Chữa bài thực hành
1. Turbo

2. ALT + Chữ cái đầu tiên của các mục
cần chọn.
3. Soạn thảo văn bản
4. Sử dụng các lệnh
,,,, Home ( End ), Page Up ( Page
Down ),CTRL + Y, CTRL + K + B, CTRL
+ K + K, CTRL + K + Y, CTRL + Q + Y,
CTRL + K + C
5. F2
6. ALT + F9
7. CTRL + F9
8. File => exit hoặc ALT + X
4.Hớng dẫn về nhà
Yêu cầu học sinh chữa bài thực hành vào vở
Học sinh ghi nhớ các thao tác phím lệnh
Chuẩn bị bài mới
Yêu cầu học sinh tắt máy trớc khi nghỉ.
D.Rút kinh nghiệm:




....................
===========================
Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 7A1:
Lớp 7A2:
Tiết 5
Các khái niệm cơ bản của
Ngôn ngữ lập trình Pascal

A.Mục tiêu
Giúp học sinh nắm đợc, hiểu đợc các khái niệm cơ bản của ngôn ngữ lập trình
Pascal:
- Tệp ký tự
- Từ khoá
- Các ký hiệu đặc biệt
- Danh hiệu, quy tắc đặt tên
B. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Bảng phụ, giáo án, đồ dùng dạy học.
2.Học sinh: Kiến thức bài cũ, vở ghi, đồ dùng học tập.
C.Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số lớp:
Lớp 7A1: ...
Lớp 7A2 : ...
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV: Một ngôn ngữ bất kỳ, từ ngôn ngữ
của ngời đến ngôn ngữ của máy tính, đều
đợc xây dựng dựa trên một bộ các chữ cái,
ký tự. Các ký tự ghép lại thành các từ, tập
hợp các từ ghép theo những quy tắc cú
pháp định tạo thành những câu để diễn tả
một nội dung nào đó, nội dung ấy là ngữ
nghĩa của câu
HS: Ghi bài.
GV: Giới thiệu ý nghĩa của từ khoá. Cho
học sinh quan sát danh sách các từ khoá
của Turbo Pascal trên bảng phụ.

HS: Ghi bài
GV: Giới thiệu khái niệm tên, Quy tắc đặt
tên
HS: Ghi bài.
GV: Lấy ví dụ để học sinh hiểu, nhận diện
tên đúng, tên sai:
Le_thanh_hoa
15_thang_12_nam2006
Nguyen Ngoc Thien
Tiết 5: Các khái niệm cơ bản của
ngôn ngữ lập trình Pascal
1.Tệp ký tự:
Ngôn ngữ Pascal sử dụng các ký tự:
- 52 chữ cái in hoa và in thờng ( A Z,
a .z)
- 10 chữ số ( 0 .9 )
- Các kí tự toán học: + , - , *, / , = , > ,
< , ().
- Các kí tự đặc biệt: : , ; . ! ? [ ] % { }
2.Từ khoá
Từ khoá là các từ dùng riêng cho
Turbo Pascal, mỗi từ có chức năng nhất
định.
Các từ khoá thờng dùng: And, array,
begin, case, const, div, do, dowto, else,
file, for, program ..
Các từ khoá cần đợc viết đúng,
Turbo Pascal không phân biệt chữ cái in
hoa, in thờng.
3.Tên hay danh hiệu:

a) Khái niệm:
Tên là một dãy ký tự đợc tạo thành từ các
chữ cái, chữ số và dấu gạch nối ( dấu nối
chân ).
b) Quy tắc dặt tên:
- Ký tự đầu tiên không đợc là chữ số.
- Tên không có dấu cách
Begin
Hoai_Nam
HS: Trả lời.
GV: Không nên hiểu dấu chấm phẩy làm
dấu kết thúc lệnh
GV: Lời giải thích có thể viết trên một
dòng hay nhiều dòng. Khi dịch chơng
trình vứt bỏ các chú thích đi.
HS: Ghi bài
GV: Lời giải thích nh sau đúng hay sai
{ Đay la chuong trinh Pascal *)
(* Chuong trinh giai toan }
{Chuong trinh 2}
(* Phan tiep theo cua chơng trinh *)
HS: Trả lời
- Tên không trùng từ khoá
- Tên có thể có độ dài tuỳ ý nhng chỉ có
63 ký tự đầu tiên là có ý nghĩa.
VD:
Le_thanh_hoa ( Đúng )
15_thang_12_nam2006 ( Sai)
Nguyen Ngoc Thien ( Sai )
Begin (Sai )

Hoai_Nam ( Đúng )
4.Dấu chấm phẩy
Dùng để ngăn cách các câu lệnh của
Turbo Pascal và nó không thể thiếu đợc
sau mỗi câu lệnh.
5.Lời giải thích
Turbo Pascal cho phép ngời lập
trình có thể đa vào văn bản chơng trình
các lời bình luận giải thích, ghi chú để
làm cho chơng trình dễ đọc, dễ hiểu hơn
mà không ảnh hởng đến sự làm việc của
chơng trình
Lời giải thích đợc đặt giữa hai dấu
{} hoặc giữa hai cụm dấu (* *)
*Lu ý: Mở bằng dấu nào thì đóng bằng
dấu đó.
4.Củng cố:
Nhắc lại cho học sinh nắm đợc các khái niệm cơ bản của ngôn ngữ lập trình
Pascal.
5.Hớng dẫn về nhà
Ghi nhớ toàn bộ kiến thức, tiếp xúc với máy thực hiện lại các thao tác trong
bài thực hành.
D.Rút kinh nghiệm:




....................
===========================
Ngày soạn:

Ngày giảng: Lớp 7A1:
Lớp 7A2:
Tiết 6
Cấu trúc chơng trình
Pascal
A.Mục tiêu
Học sinh nắm đợc, hiểu đợc thủ tục xuất và nhập dữ liệu đơn giản và cấu trúc của
một chơng trình Pascal.
B. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Bảng phụ, giáo án, đồ dùng dạy học.
2.Học sinh: Kiến thức bài cũ, vở ghi, đồ dùng học tập.
C.Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số lớp:
Lớp 7A1: ...
Lớp 7A2 : ...
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Ngôn ngữ Pascal sử dụng các ký tự nào ? Khái niệm tên ? Quy tắc đặt
tên?
HS: Trả lời
3.Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV: Lệnh nhập dùng để đa dữ liệu từ bàn
phím vào các biến.
Giới thiệu một số lệnh nhập dữ liệu
và công dụng
HS: Nghe giảng, ghi bài.
GV: Nói rõ sự khác nhau, giống nhau giữa
các lệnh nhập dữ liệu, cách sử dụng ba
lệnh trên sao cho hợp lý.

HS: Nghe giảng, ghi bài
GV: Có hai cách viết trong các lệnh Write
và Writeln là viết định dạng và viết có
Tiết 6: Cấu trúc chơng trình Pascal
1.Nhập dữ liệu
- Lệnh Readln (a1,a2, .an);
Trong đó a1, a2, .an là các biến
dùng để đa dữ liệu số hay ký tự từ bàn
phím vào các biến a1, a2, ..an. Khi thực
hiện lệnh này máy tính sẽ dừng lại, chờ
ngời sử dụng đa vào từ bàn phím đủ n dữ
liệu phù hợp với kiểu của n biến tơng ứng.
Các dữ liệu cách nhau ít nhất một dấu
cách, nhập xong ta ấn phím Enter để báo
cho máy tính thực hiện lệnh. Thực hiện
xong, lệnh Readln sẽ chuyển con trỏ
xuống đầu dòng sau.
- Lệnh Read(a1, a2, .,an);
Cũng tơng tự nh lệnh Readln, nhng
khi nhập xong dữ liệu cho các biến Read
không chuyển con trỏ xuống đầu dòng
sau.
- Lệnh Readln;
Có tác dụng tạm thời dừng chơng
trình để ngời sử dụng xem các thông báo
do chơng trình đa ra trên màn hình, muốn
chơng trình chạy tiếp ta ấn Enter.
2.Xuất dữ liệu
- Lệnh Writeln (bt1, bt2, ,btn);
Sẽ in giá trị các bt1, bt2, ..,btn trên

một dòng màn hình bắt đầu từ vị trí hiện
định dạng.
Trong cách viết định dạng mỗi số
hoặc ký tự đều có quy định trớc khoảng
trống dành để in nó.
VD:
Write(n = , n:3:1);
Nghĩa là dành 3 khoảng trống trên màn
hình để in biến n với 1 chữ số phần thập
phân
HS: Ghi bài
GV: Giáo viên đa bảng phụ có viết một
cấu trúc chơng trình đầy đủ của Pascal
giới thiệu cho học sinh
HS: Quan sát và ghi bài.
GV: Đa bảng phụ ghi bài 3 (thực hành)
Program Vi_du_1;
Begin
Writeln(-------Turbo Pascal 7.0-----);
Writeln(Xin chao cac ban yeu thich
mon tin hoc);
Writeln(Chung toi la tap the lop 7A);
Writeln(Chung toi dang thuc hanh);
End.
? Đâu là phần đầu đề ? Phần khai báo ?
Phần thân chơng trình ?
tại của con trỏ, sau đó đa con trỏ về đầu
đầu dòng tiếp theo.
- Lệnh Write ( bt1, bt2, ..,btn);
Tơng tự lệnh Write nhng con trỏ

không về đầu dòng tiếp mà vẫn đặt ở dòng
hiện tại ngay sau giá trị của biểu thức cuối
cùng.
- Lệnh Writeln;
Dùng để đa con trỏ về đầu dòng
tiếp theo.
3.Cấu trúc chơng trình
Nói chung một chơng trình Pascal gồm 3
phần nh sau:
*Phần đầu đề
Giới thiệu tên của chơng trình
Program Ten_Chuong_trinh;
*Phần khai báo
Mô tả các đối tợng, các kiểu dữ liệu
dùng trong chơng trình:
uses . Khai báo các Unit ( đ vị )
Label .Khai báo các nhãn
Const Khai báo các hằng
Type Khai báo các biến kiểu dữ
liệu mới
Var Khai báo các biến
Function Khai báo các hàm
Procedure .Khai báo các thủ tục
*Phần thân chơng trình:
Chứa các lệnh của máy tính thực hiện
phần này đợc kẹp giữa hai từ khoá Bengin
và End ( Sau chữ End bắt buộc có dấu
HS: Trả lời
chấm )
4.Củng cố

Nhắc lại lệnh nhập, xuất dữ liệu, cấu trúc của một chơng trình Pascal
5.Hớng dẫn về nhà
Ghi nhớ cấu trúc của một chơng trình Pascal
Xem lại bài 3 tiết thực hành trớc
D.Rút kinh nghiệm:




....................
===========================
Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 7A1:
Lớp 7A2:
Tiết 7
Thực hành

A.Mục tiêu
Học sinh biết vận dụng các kiến thức cơ bản về môi trờng Turbo Pascal, các khái
niệm cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal và cấu trúc chơng trình Pascal đã học vào viết
chơng trình Pascal đơn giản.
B. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Phòng máy, phiếu học tập, bài tập thực hành.
2.Học sinh: Kiến thức bài cũ, vở ghi, đồ dùng học tập.
C.Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số lớp:
Lớp 7A1: ...
Lớp 7A2 : ...
2.Hoạt động thực hành: Chia lớp làm 2 ca

3.Dạy thực hành:
Khởi động máy, gọi học sinh theo từng nhóm tơng ứng với các máy.
Phát phiếu học tập có nội dung bài tập thực hành cho học sinh theo từng máy.
Các nhóm máy tiến hành làm bài thực hành.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV: Yêu cầu các nhóm thực hành theo
máy, nhận phiếu học tập và làm theo yêu
cầu của bài thực hành
HS: Thực hành
Tiết 7: Thực hành
Bài tập thực hành
1. Tạo lập và cho thực hiện chơng trình in
ra màn hình bài thơ sau:
Tieng suoi trong nhu tieng hat xa
Trang long co thu bong long hoa
Canh khuya nhu ve nguoi chua ngu
Chua ngu vi lo noi nuoc nha
2. Ghi tên chơng trình có tên là Baitho.Pas
3. Dịch chơng trình
4. Chạy chơng trình
5. Soạn chơng trình sau
12
11 1
10 2
9 3
8 4
7 5
6
6. Ghi tên chơng trình có tên là
Dongho.Pas

7. Dịch chơng trình
8. Chạy chơng trình.
Chữa bài thực hành
1.
GV: Hớng dẫn theo từng máy
yêu cầu học sinh trong cùng một máy
thay đổi nhau để thực hành.
HS: Thực hành
Program Baitho;
uses Crt;
Begin
Clrscr;
Writeln(Tieng suoi trong nhu tieng
hat xa);
Writeln(Trang long co thu bong
long hoa);
Writeln(Canh khuy nhu ve nguoi
chua ngu);
Writeln(Chua ngu vi lo noi nuoc
nha);
Readln;
End.
2. F2 => Baitho.Pas => OK
3. Alt + F9
4. CTRL + F9
5.
Program Dongho;
Uses Crt;
Begin
Clrscr;

Writeln( 12 );
Writeln( 11 1 );
Writeln( 10 2 );
Writeln( 9 3 );
Writeln( 8 4 );
Writeln( 7 5 );
Writeln( 6 );
Readln;
End.
6. F2 => Dongho.Pas => OK
7. Alt + F9
8. CTRL + F9
4.Củng cố ( Kiểm tra 15 phút )
GV: Tạo lập và cho thực hiện chơng trình in ra màn hình bài thơ sau:
Cong cha nhu nui Thai Son
Nghia me nhu nuoc trong nguon chay ra
Mot long tho me kinh cha
Cho tron chu hieu moi la dao con
HS: Làm bài
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
Yêu cầu học sinh chữa bài thực hành vào vở
Yêu cầu học sinh tắt máy trớc khi nghỉ
5.Hớng dẫn về nhà
D.Rút kinh nghiệm:




..........................................
...............................................................................................................................................

...................................................................................................................
===========================
Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 7A1:
Lớp 7A2:
Tiết 8
Một số kiểu dữ liệu
Đơn giản
A.Mục tiêu
Giới thiệu cho học sinh khái niệm kiểu dữ liệu và các kiểu dữ liệu cơ bản khi làm
việc với môi trờng Turbo Pascal.
B. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Bảng phụ, giáo án, đồ dùng dạy học.
2.Học sinh: Kiến thức bài cũ, vở ghi, đồ dùng học tập.
C.Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số lớp:
Lớp 7A1: ...
Lớp 7A2 : ...
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Kiểu dữ liệu
GV: Giới thiệu cho học sinh nắm đợc khái
niệm kiểu dữ liệu
HS: Ghi bài
GV: Lu ý cho học sinh khi dùng kiểu dữ
liệu trong ngôn ngữ lập trình
Tiết 8: Một số kiểu dữ liệu đơn giản
I.Kiểu dữ liệu

1.Khái niệm
Kiểu dữ liệu là sự quy định về hình
dạng, cấu trúc và giá trị của dữ liệu cũng
nh cách biểu diễn dữ liệu và cách sử lý dữ
liệu
2.Lu ý
Trong một ngôn ngữ lập trình, một
dữ liệu bao giờ cũng thuộc về một kiểu dữ
liệu nhất định.
HS: Nghe giảng, ghi bài
Hoạt động 2: Các kiểu dữ liệu
GV: Giới thiệu cho học sinh nắm đợc các
kiểu dữ liệu chuẩn trong Turbo Pascal
HS: Nghe giảng, ghi bài
GV: Đa bảng phụ kẻ bảng biểu diễn 5
kiểu số nguyên cho học sinh, yêu cầu học
sinh kẻ bảng vào vở và nhắc học sinh về
kiểu số nguyên thờng dùng là Integer
HS: Ghi bài
GV: Lu ý học sinh khi viết các số nguyên
và thực hiện các phép tính trên số nguyên
HS: Ghi bài
GV: Lấy ví dụ:
a, b: Integer;
a: = 80;
b: = ( a* 1245 ) Div 200 ;
Cho kết quả sai vì a*1245 = 99600 vợt
quá phạm vi của Integer
II.Các kiểu dữ liệu đơn giản
Trong Turbo Pascal có các kiểu dữ

liệu chuẩn sau đây:
- Kiểu số nguyên
- Kiểu số thực
- Kiểu Logic
- Kiểu kí tự
- Kiểu xâu kí tự
1.Kiểu số nguyên
* Chú ý
- Khi viết các số nguyên phải tuân theo
các quy định:
+ Không có khoảng trống giữa các số
+ Dấu cộng hay dấu trừ nếu có phải đặt
ngay trớc chữ số đầu tiên.
+ Không đợc sử dụng dấu chấm thập
phân
- Khi thực hiện các phép tính trên kiểu số
nguyên, cần hết sức thận trọng xem các
phép toán đó có kết quả vợt quá phạm vi
biểu diễn của số nguyên không?
2.Kiểu số thực
GV: Đa bảng phụ kẻ bảng biểu diễn 5
kiểu số nguyên cho học sinh, yêu cầu học
sinh kẻ bảng vào vở và nhắc học sinh về
kiểu số nguyên thờng dùng là Integer
HS: Ghi bài
GV: Lu ý: Kiểu Real biểu diễn các số thực
có giá trị tuyệt đối trong khoảng 2.9*10
-39
đến 1.7*10
38

. Số có giá trị tuyệt đối <
2.9*10
-39
coi nh bằng 0. > 1.7*10
38
không
biểu diễn đợc.
GV: Giới thiệu cho học sinh kiểu ký tự và
cách biểu diễn
HS: Ghi bài
GV: Giới thiệu bảng mãASCII. Lấy ví dụ
thể hiện 3 cách biểu diễn ký tự A
A ; Char ( 65 ) ; # 65
n: Mã ký tự cần biểu diễn
GV: Giới thiệu cho học sinh kiểu xâu ký
tự
HS: Ghi bài
GV: Lấy ví dụ: Hoa Binh
GV: Giới thiệu cho học sinh kiểu Logic
HS: Ghi bài
3.Kiểu ký tự:
- Mỗi giá trị kiểu Char ( Ký tự ) chiếm 1
Byte bộ nhớ và biểu diễn một ký tự trong
bảng mã ASCII. Mã của một ký tự chính
là số ký tự của nó trong bảng mã
- Biểu diễn ký tự có 3 cách:
+ Đặt ký tự trong hai dấu nháy đơn
+ Dùng hàm Char (n)
+ Dùng # n
4.Kiểu xâu ký tự:

- Một giá trị kiểu String ( Xâu ký tự ) là
một dãy ký tự bất kỳ đặt trong hai dấu
nháy đơn
- Số ký tự của dãy khôg quá 255
- Xâu không có ký tự nào gọi là xâu rỗng
5.Kiểu Logic ( Boolean )
-Kiểu Logic chỉ có hai giá trị là True
( đúng ) và False ( sai ) chiếm 1 Byte bộ
nhớ.
-Quy ớc False < True
4.Củng cố:
Nhắc lại khái niệm kiểu dữ liệu, các kiểu dữ liệu
Lu ý học sinh khi khai báo các kiểu dữ liệu
5.Hớng dẫn về nhà
Ghi nhớ kiến thức và hệ thống lại các kiểu dữ liệu thờng dùng
D.Rút kinh nghiệm:




....................
===========================
Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 7A1:
Lớp 7A2:
Tiết 9
Một số kiểu dữ liệu
Đơn giản ( Tiếp )
A.Mục tiêu
Giới thiệu cho học sinh khái niệm hằng, khai báo hằng, khái niệm biến và khai báo

biến.
B. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Bảng phụ, giáo án, đồ dùng dạy học.
2.Học sinh: Kiến thức bài cũ, vở ghi, đồ dùng học tập.
C.Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số lớp:
Lớp 7A1: ...
Lớp 7A2 : ...
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Nêu các kiểu dữ liệu cơ bản ? Các từ khoá với kiểu số nguyên thờng dùng?

×