Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 10 năm 2017-2018 - Trường THPT Hai Bà Trưng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (461.24 KB, 12 trang )

    TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG   
TỔ TOÁN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI NĂM HỌC 2017 ­ 2018
MÔN TOÁN – KHỐI 10

Họ   và   tên:   ……………………...………….……;   Trường:…………….…………;   Lớp: 
……………...                                                   
A. Nội dung
I. Đại số: Từ §1 chương I. Mệnh đề ­ Tập hợp đến hết chương III. Phương trình – Hệ phương 
trình.
II. Hình học: Từ §1 chương I. Vectơ đến §2 chương II. Hệ thức lượng trong tam giác.
B. Một số bài tập tham khảo: Xem lại các bài tập trong SGK và SBT Đại số & Hình học 10 cơ bản.
 CHỦ ĐỀ I. MỆNH ĐỀ ­ TẬP HỢP
Câu 1. Trong các câu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
b) Hãy trả lời câu hỏi này!
c)  x - 2 ᆪ 3 .
d)  2 - 3 > 0 .
e) Tổng hai cạnh của một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.
A.  3 .
B.  2 .
C.  4 .
D.  5 .
Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A.  3  là một số vô tỉ.
B.  2  là một số nguyên tố.
C. Năm  2017  là năm nhuận.
D. 1 + 2 ᆪ 3 .
Câu 3.
Phủ định của mệnh đề: “ 2017  không phải là số nguyên tố” là mệnh đề nào sau 


đây?
A.  2017  là số nguyên tố.
B.  2017  là hợp số.
C.  2017  là một số tự nhiên.
D.  2017  là một số thực.
Câu 4.
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
A. Nếu  a  và  b  chia hết cho  c  thì  a + b  chia hết cho  c .
B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau.
C. Nếu  a + b  là một số hữu tỉ thì  a  và  b  là hai số hữu tỉ.
D. Nếu một số có chữ số tận cùng bằng  0  thì số đó chia hết cho  5 .
Câu 5.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
*
2
A.  " n ᆪ ? , n - 1  là bội của  3 .

n
B.  " n ᆪ ? , 2 ᆪ n + 2 .

2
C.  $x ᆪ ? , x = 3 .

n
D.  $n ᆪ ? , 2 + 1  là số nguyên tố.

{

}


2
Câu 6. Số phần tử của tập hợp  A = k + 1 / k ᆪ Z, k ᆪ 2  là

A.  1 .

B.  2 . 

{

C.  3 . 

(

)

D.  5 .

}

2
Câu 7. Cho tập  A = x ᆪ ? ( 2 - x ) x - 3x - 4 = 0 . Hỏi tập  A  có tất cả bao nhiêu tập con?

A.  8 .

B.  4 .

C.  2 .

D.  7 .


{

}

2
Câu 8. Cho tập  A = x ᆪ ? ( m + 2) x + 2 ( m + 2) x + m + 3 = 0, m ᆪ ? . Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên 

của  m  thuộc  ᆪᆪ- 2017;2017   để tập  A  có đúng  4  tập con.
A.  2015 .
B.  2016 .
C.  2017 .

D.  4034 .

{

}

Câu 9. Cho  A  là tập hợp các số tự nhiên chẵn không lớn hơn  10 ,  B = n ᆪ ? n ᆪ 6  và 

{

}

C = n ᆪ ? 4 ᆪ n ᆪ 10 . Tìm  ( A \ B ) ᆪ ( A \ C ) ᆪ ( B \ C ) .

{

}


A.  0;1;2; 3; 8;10 .

{

}

B.  1;2; 3; 8;10 .

Câu 10. Cho nửa khoảng  A = ( - ᆪ ; - 2 ;  B = ᆪᆪ3; +ᆪ
Đề cương HKI 17 ­ 18 – HBT

{

}

C.  1;2; 3; 8 .

)  và khoảng C

{

}

D.  0;1;2; 3; 4; 8;10 .

= ( 0; 4) . Khi đó tập  ( A ᆪ B ) ᆪ C  là
Trang 1/12


A.  ( - ᆪ ; - 2 ᆪ ( 3; +ᆪ ) . B.  ᆪᆪ3; 4

C.  ᆪᆪ3;4) .
D.  ( - ᆪ ; - 2) ᆪ ᆪᆪ3; +ᆪ
Câu 11. Cho ba tập hợp  A, B , C . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A.  A ᆪ B ᆪ A ᆪ C ᆪ B ᆪ C .

B.  A ᆪ B ᆪ C \ A ᆪ C \ B .

C.  ( A ᆪ B ) \ C = A ᆪ ( B \ C ) .

D.  A ᆪ ( B ᆪ C ) = ( A ᆪ B ) ᆪ ( A ᆪ C ) .

Câu 12. Tìm tập hợp  X  biết C ? X = Y ᆪ ᆪᆪ- 1; 0)  và  ? \ Y = ( - ᆪ ; 0) .
A.  X = ( 0; +ᆪ ) .
B.  X = ( - ᆪ ; 0) .
C.  X = ( - ᆪ ; - 1) .

{

}

{

D.  X = ( - 1; +ᆪ

).

).

}


Câu 13. Cho hai tập hợp  A = x ᆪ ? x - 1 < 3  và  B = x ᆪ ? x + 2 > 5 . Tìm  A ᆪ B .
A.  A ᆪ B = ( 3; 4) .

B.  A ᆪ B = ? .

C.  A ᆪ B = ( - ᆪ ; - 7 ) ᆪ ( - 2; +ᆪ

).

D.  A ᆪ B = ( - ᆪ ; - 7 ) ᆪ ( 3; +ᆪ

).

Câu 14. Trong kì thi học sinh giỏi cấp Trường, lớp  10A  có  45  học sinh, trong đó có  17  bạn được công nhận 
học sinh giỏi Văn,  25  bạn học sinh giỏi Toán và  13  bạn học sinh không đạt học sinh giỏi. Tìm số 
học sinh giỏi cả Văn và Toán của lớp  10A .
A.  42 .
B.  32 .
C.  17 .
D.  10 .
ᆪ4

Câu 15. Cho số thực  a < 0 . Điều kiện cần và đủ để hai khoảng  ( - ᆪ ;9a )  và  ᆪᆪ ; +ᆪ ᆪᆪᆪ  có giao khác tập rỗng 
ᆪᆪ
ᆪᆪa

A.  -

2

3

B.  -

2
ᆪ a < 0.
3

C.  -

3
4

D.  -

3
ᆪ a < 0.
4

Câu 16. Cho tập  A = x ᆪ ? x - a ᆪ 2  và  B = ( - 2;5 . Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị của  a  để 
A ᆪ B ᆪ ᆪ  là nửa khoảng  ( m ; n  . Tính  S = n + 2m .

{

}

A.  S = 1 .

B.  S = - 1 .

C.  S = 10 .
D.  S = - 10 .
Câu 17. Độ cao của một ngọn núi là  h = 1372, 543 m ᆪ 0,1 m . Hãy viết số quy tròn của số  1372, 543 .
A.  1372, 5 .
B.  1373 .
C.  1372, 54 .
D.  1370 .
­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­
 CHỦ ĐỀ II. HÀM SỐ BẬC HAI
Câu 18. Hàm số nào sau đây có tập xác định là  ? .
A.  y =

x
.
2
x - 1

B.  y =

x
.
2
x +1

Câu 19. Tìm tập xác định của hàm số  y =

C.  y =
4- x

( x - 1)


x 2 + 2x + 1

2x 2
.
x +1

3
D.  y = 3x - 2 x - 3 .

.

A.  D = - ᆪ ; 4 \ { ᆪ 1} . B.  D = ᆪᆪ- 1; 4 \ { 1} . C.  D = 1; 4 .





(

Câu 20. Tìm tất cả các giá trị của tham số  m  để hàm số  y =

ᆪm < 1
A.  ᆪ
2.

ᆪᆪm ᆪ 1

1
.

2

B.  m <

C. 

Đề cương HKI 17 ­ 18 – HBT

(

)

B.  m ᆪ - 1;1 .

(

x +3
 xác định trên  ᆪᆪ0;1 .

x - 2m + 1

)

1
2

Câu 21. Tìm tất cả các giá trị của tham số  m  để hàm số  y =
A. không tồn tại  m .


D.  D = - 1; 4 \ { 1} . 


(

D.  m ᆪ 1 .

x - 2
x 2 + 2mx + 1

(

)

C.  m ᆪ - ᆪ ; - 1 .

 có tập xác định là  ? .
D.  m ᆪ - ᆪ ; - 1 ᆪ ᆪᆪ1; + ᆪ
 ᆪ

(

Trang 2/12

).


Câu 22. Cho hình vuông  A BCD  có cạnh bằng  1 . Trên các cạnh  A B , CD  lần lượt lấy hai điểm  M , N  sao 
cho  A M = CN = x  với  0 < x < 1 . Lập hàm số  f ( x )  biểu diễn độ dài đoạn gấp khúc  A MNC .
A.  f ( x ) = 2x + x 2 - 2x + 2 .


B.  f ( x ) = 2x + 2x 2 - 2x + 1 .

C.  f ( x ) = 2x + x 2 - 4x + 2 .

D.  f ( x ) = 2x + 4x 2 - 4x + 2 .

Câu 23. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
x 3 - 2x
A.  y = 2
.
x +1

B.  y =

x 3 - 2x
.
x

C.  y = x 2 - 3x + 5 . D.  y = x 3 - 5x .

Câu 24. Trong các hàm số sau đây:  y = x 3 - x ,  y = 2 x - 1 ,  y = 1 + x + 1 - x  có bao nhiêu hàm số lẻ?
A.  0 .
B.  1 .
C.  2 .
D.  3 .

(

)


Câu 25. Cho hàm số  y = f ( x )  là hàm số chẵn trên  ? . Điểm  M - 2; 4  thuộc đồ thị hàm số đã cho. Hỏi 
điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số  y = f ( x ) ?

(

)

A.  A - 2; - 4 .

(

)

B.  B 2; - 4 .

( )

(

C. C 2; 4 .

)

D.  D - 2; 0 .

Câu 26. Cho hàm số  y = f ( x )  là hàm số lẻ trên đoạn  ᆪᆪ- 5;5  và  f ( - 4) = 7 . Đặt  P = f ( - 1) + f ( 1) + f ( 4) . 


Mệnh đề nào dưới đây đúng?

B.  P ᆪ

A.  P = 7 .

{ - 7;7} .

C.  P  không tồn tại.

D.  P = - 7 .

( )

2
Câu 27. Tìm tất cả các giá trị thực của  m  để hàm số  f ( x ) = - x + ( m - 1) x + 2  nghịch biến trên  1;2 .

A.  m < 3 .

B. 1 ᆪ m ᆪ 2 .

Câu 28. Đồ thị hàm số  y =

(

)

A.  M 1; - 2 .

ᆪm < 1
D.  ᆪᆪ
.

ᆪᆪm > 2

C.  m ᆪ 3 .

3x + 1 + x - 1  đi qua điểm nào sau đây?
x- 2

(

)

B.  N - 2;1 .

(

)

C.  P 0; - 1 .

( )

D. Q 1;2 .

Câu 29. Cho hàm số y = ax + b  (a ᆪ 0) . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến khi  a > 0 .
B. Hàm số đồng biến khi  a < 0 .
C. Hàm số đồng biến khi  x > -

b
.

a

D. Hàm số đồng biến khi  x < -

(

b
.
a

)

2
Câu 30. Có bao nhiêu giá trị nguyên của  m  để hàm số  y = 9 - m x + 2m - 1  đồng biến trên  ? .

A. Vô số.
B.  7 .
C.  5 .
D. 17 .
Câu 31. Cho hàm số  y = 2x - 3  có đồ thị là đường thẳng  ∆ . Đường thẳng  ∆  tạo với hai trục tọa độ một 
tam giác có diện tích bằng:
9
9
3
3
A.  .
B.  .
C.  .
D.  .
2

4
2
4

(

)

Câu 32. Đường thẳng đi qua điểm  M - 1; 4  và vuông góc với đường thẳng  ( d ) : y = trình là
A.  y = 2x + 6 .

B.  y = - 2x + 6 .

C.  y = 2x - 6 .

1
x + 2  có phương 
2

D.  y = - 2x - 6 .

Câu 33. Xác định hàm số bậc nhất  y = ax + b , biết rằng đồ thị hàm số đi qua hai điểm  M ( - 1; 3)  và  N ( 1;2)
A.  y = -

1
5
x+ .
2
2


Đề cương HKI 17 ­ 18 – HBT

B.  y = x + 4 .

C.  y =

3
9
x+ .
2
2

D.  y = - x + 4 .

Trang 3/12


(

)

2
Câu 34. Tìm tất cả các giá trị của tham số  m  để đồ thị hàm số  y = m - m + 1 x + m  song song với 

đường thẳng  y = 3x + 2 .
A.  m = 0 .
B.  m = 3 .

C.  m = 1 .


D.  m = - 1 .

(

)

Câu 35. Gọi  A , B  lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số bậc nhất  y = ax + b a, b ᆪ 0  với trục tung và 
trục hoành. Biết rằng  D OA B  vuông cân, tìm  a ?
A.  a = 2 .
B.  a = - 1 .
C.  a = 1 .

D.  a = ᆪ 1 .

Câu 36. Tìm tất cả các giá trị của tham số  m  để ba đường thẳng  ( d1 ) : y = 2x - 1 ,  ( d2 ) : y = 8 - x  và 

(d ) : y = ( 3 3

2m ) x + 2  đồng quy.

A.  m = - 1 .

B.  m =

1
.
2

C.  m = 1 .


3
.
2

D.  m = -

Câu 37. Tìm tất cả các giá trị của tham số  m  để đường thẳng  ( dm ) : y = ( 2 - m ) x + 1  cắt các trục tọa độ 
Ox , Oy  lần lượt tại hai điểm A , B  phân biệt sao cho tam giác OA B  có diện tích bằng  1 .
2
m
=
1;
m
=
3
m
=
1;
m
=
3
m
=
1;
m
=
3
m
=
1;

m
=
3.
A. 
.
B. 
. C. 
. D. 
ᆪ 2x - 3  khi  x ᆪ 1
Câu 38. Đồ thị của hàm số bậc nhất  y = f ( x ) = ᆪᆪ
 là
ᆪx
     khi 
x
<
1


A. 

B. 

.

C. 

D. 

Câu 39. Đồ thị hàm số  y = 2x 2 - x - 3  có trục đối xứng là
1

1
1
.
B.  x = - .
C.  x = - .
4
2
4
2
Câu 40. Hàm số  y = 5x - 4x + 6  có giá trị nhỏ nhất khi
A.  x =

D.  x =

1
.
2

4
4
2
2
.
B.  x = - .
C.  x = .
D.  x = - .
5
5
5
5

2
Câu 41. Cho hàm số  y = - x - 2x + 1 . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Đồ thị hàm số có trục đối xứng  x = - 1 .
B. Hàm số không chẵn, không lẻ.
A.  x =

(

)

C. Hàm số đồng biến trên khoảng  - ᆪ ; - 1 .

(

)

D. Đồ thị hàm số nhận  I - 1; 4  làm đỉnh.

ᆪ 5 1ᆪ
Câu 42. Hàm số bậc hai nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh  I ᆪᆪᆪ ; ᆪᆪᆪ  và đi qua điểm  A 1; - 4 ?
ᆪ 2 2 ᆪᆪ

(

Đề cương HKI 17 ­ 18 – HBT

)

Trang 4/12



A.  y = - x 2 + 5x - 8 .

B.  y = x 2 - 5x .

C.  y = - 2x 2 + 10x - 12 .D.  y = - 2x 2 + 5x +

(

)

(

1
.
2

)

2
Câu 43. Biết parabol  ( P ) : y = ax + bx + c  đi qua hai điểm  M - 1; 3 ,  N 1; - 3  và có trục đối xứng là 

đường thẳng  x = 3 . Tìm tọa độ giao điểm của  ( P )  với trục tung.

1ᆪ
A.  ᆪᆪ0; - ᆪᆪᆪ .
B.  0;2 .
C.  0; - 1 .
ᆪᆪ
2 ᆪᆪ


( )

(

)

ᆪ 1ᆪ
D.  ᆪᆪ0; ᆪᆪᆪ .
ᆪᆪ 2 ᆪᆪ

ᆪ 1 3ᆪ
2
Câu 44. Cho parabol  ( P ) : y = ax + bx + c  có đỉnh  I ᆪᆪ ; ᆪᆪᆪ  và cắt đường thẳng  ( d ) : y = 2x - 1  tại hai 
ᆪᆪ 2 2 ᆪᆪ
điểm phân biệt  A , B  trong đó  x = 1 . Tìm tọa độ điểm  B .
A

( )

(

A.  B 2; 3 .

)

B.  B - 1; - 3 .

( )


C.  B 3;5 .

(

)

D.  B 0; - 1 .

(

)

(

)

Câu 45. Tìm hàm số bậc hai  y = ax 2 + bx + c  biết rằng đồ thị của nó đi qua ba điểm  A - 3;2 ,  B - 1; 4  và 

(

)

C 1; - 2 .
A.  y = -

3 2
11
x - 2x + .
4
4


B.  y = -

3 2 5
5
x - x+ .
4
2
4

C.  y = -

5 2
9
x - 3x + .
4
4

D.  y = - x 2 - 3x + 2 .

(

)

Câu 46. Cho hàm số bậc hai  y = ax 2 + bx + c  có đồ thị là parabol  ( P ) . Biết rằng  ( P )  có đỉnh là  I - 1; - 3  
và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng  - 2 . Tính  f ( 3) .
A.  f ( 3) = 13 .

B.  f ( 3) = 9 .


C.  f ( 3) = 11 .

D.  f ( 3) = 15 .

2
Câu 47. Cho parabol  ( P ) : y = ax + bx + c . Biết rằng  ( P )  cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành 

độ lần lượt là  - 3  và  1 . Tìm phương trình trục đối xứng của  ( P ) .
A.  x = - 2 .

B.  x = 2 .

C.  x = - 1 .

D.  x = 1 .

Câu 48. Cho hàm số bậc hai  y = ax 2 + bx + c  có đồ thị là parabol  ( P ) . Biết rằng hàm số đạt giá trị nhỏ nhất 
bằng  - 4  và đồ thị  ( P )  có trục đối xứng là đường thẳng  x = - 3  đồng thời  ( P )  cắt trục tung tại 
điểm có tung độ bằng  5 . Tính  f ( 2) .
A.  f ( 2) = 21 .

B.  f ( 2) = 12 .

C.  f ( 2) = 19 .

D.  f ( 2) = - 18 .

2
Câu 49. Xác định hàm số bậc hai  y = ax + bx + c ( a ᆪ 0)  biết rằng đồ thị của nó là một parabol  ( P )  có 


(

)

đỉnh  I 0; - 1  và tiếp xúc với đường thẳng  y = - 4x + 1 .
A.  y = 2x 2 - 1 .

B.  y = - 2x 2 - 1 .

C.  y = - 8x 2 - 1 .

D.  y = 8x 2 - 1 .

2
Câu 50. Có bao nhiêu điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy  mà đồ thị HS  y = ( m + 1) x + 2 ( m - 1) x + m + 3  
luôn đi qua với mọi giá trị của  m ?
A.  0 .
B.  1 .
C.  2 .
D.  3 .
Câu 51. Đồ thị hàm số nào sau đây không cắt trục hoành?
A.  y = x 2 - x + 1 .
B.  y = - x 2 + 3x - 2 . C.  y = 2x 2 + x - 1 . D.  y = x 2 - 4x + 4 .
2
Câu 52. Parabol  ( P ) : y = 2x + 3x + 1  và đường thẳng  d : y = - x + 3  có bao nhiêu giao điểm?

A.  0 .

Đề cương HKI 17 ­ 18 – HBT


B.  1 .

C.  2 .

D.  3 .

Trang 5/12


Câu 53. Tìm tất cả các giá trị của  m  để đường thẳng  d : y = ( 2m + 1) x - m  cắt parabol 

(P) : y = x

2

+ x - 1  tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía đối với trục tung?

A.  m < 3 .

B.  m < 1 .

C.  m > 1 .

D. Không tồn tại  m .

Câu 54. Gọi  S  là tập hợp tất các giá trị thực của tham số  m  để đường thẳng  ( d ) : y = mx  cắt parabol 

( P ) : y = − x 2 + 2 x + 3  tại hai điểm phân biệt  A  và  B  sao cho trung điểm  I  của đoạn thẳng  AB  
thuộc đường thẳng  ( ∆ ) : y = x − 3 . Tính tổng tất cả các phần tử của  S .


A.  2 .
B.  1 .
C.  5 .
Câu 55. Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên?

D.  3 .

A.  y = - x 2 - 3x + 1 .

B.  y = - 2x 2 - 5x + 1 .

C.  y = 2x 2 + 5x .

D.  y = 2x 2 - 5x + 1 .

Câu 56. Cho hàm số  y = f ( x )  có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị của 
tham số  m  để phương trình  f ( x ) = m - 1  có  4  nghiệm phân biệt.
A.  0 < m < 4 .
C. 1 < m < 5 .

B.  m < 5 .
D.  - 1 < m < 3 .

Câu 57. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số  y = ax 2 + bx + c . Mệnh đề nào 
dưới đây đúng?

A.  a < 0, b = 0, c > 0 .

B.  a < 0, b < 0, c = 0 .


C.  a < 0, b > 0, c > 0 .

D.  a < 0, b > 0, c = 0 .

Câu 58. Giá trị lớn nhất của hàm số  y = x 2 - 4x + 3  trên đoạn  ᆪᆪ0; 3  là
ᆪ 
A.  - 1 .
B.  0 .
C.  3 .
D.  5 .
Câu 59. Để đo chiều cao  h  của cổng có hình dạng parabol ở trường Đại học Bách Khoa Hà Nội (xem hình 
vẽ bên), người ta tiến hành đo khoảng cách  L  giữa hai chân cổng được  L = 9 m . Người ta cũng 
thấy rằng nếu mình đứng cách chân cổng gần nhất là  0, 5m  thì đầu anh ta chạm vào cổng. Biết rằng 
người đo cổng cao  1, 6m , hãy tính chiều cao  h  của cổng parabol?

A.  h =

648
m.
85

Đề cương HKI 17 ­ 18 – HBT

B.  h =

648
m.
325

C.  h =


72
m.
5

D.  h =

72
m.
25
Trang 6/12


Câu 60. Một vật chuyển động với vận tốc theo quy luật của hàm số bậc hai   v = −t 2 + 12t  với  t  (giây) là 
quãng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và  v  là vận tốc của vật (mét). Trong 9 giây đầu 
tiên kể từ lúc vật bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật là bao nhiêu?
A.  144 m / s  .
B.  243 m / s .
C.  27 m / s .
D.  36 m / s .
­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­
 CHỦ ĐỀ III. PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
1
1
= − x2 +
Câu 61. Số nghiệm của phương trình  2 x +
là 
x +1
x +1
A.  0 .

B.  1 .
C.  2 .
D.  3 .
2
Câu 62. Gọi  n  là số các giá trị của tham số  m  để phương trình  mx + 2 = 2m x + 4m  vô nghiệm. Thế thì  n  là 
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. vô số.
2
Câu 63. Với giá trị nào của  m  thì phương trình   mx + 2 ( m − 2 ) x + m − 3 = 0  có  2  nghiệm phân biệt?
A.  m 4 .
B.  m < 4 .
C.  m < 4  và  m 0 . D.  m 0 . 

(

)

(

)

4
2
Câu 64. Số nghiệm phương trình  2 − 5 x + 5 x + 7 1 + 2 = 0  là 

A.  0 .

B.  4 .


C.  1 .

D.  2 .

Câu 65. Gọi  x1 ,  x2  là các nghiệm của phương trình  4 x 2 − 7 x − 1 = 0 . Khi đó giá trị của biểu thức  M = x12 + x22  
là 
41
41
57
81
A.  M = .
B.  M =
.
C.  M =
.
D.  M =
.
16
64
16
64
Câu 66. Số nghiệm nguyên dương của phương trình  x − 1 = x − 3  là 
A.  0 .
B.  1 .
B.  2 .
D.  3 .
2
Câu 67. Phương trình  x + 2 x − 3 = x + 5  có tổng các nghiệm nguyên là


B. −3 .

A. −2 .

C. −1 .

D. −4 .

x+4
2
 là 
=
2
x −1
3− x
B.  x [ −4;3) \ { 1} . C.  x ( − ;3) .

Câu 68. Điều kiện xác định của phương trình 
A.  x

( −4; + ) .

D.  x ᆪ \ { 1} .

Câu 69. Tìm tất cả các giá trị của  m  để phương trình  x 2 − 2 x − 3 − m = 0  có nghiệm  x
A.  m

(−

;5] .


B.  m

[ −4; −3] .

C.  m

[ −4;5] .

D.  m

[ 0; 4] .
[ 3; + )  

Câu 70. Tổng bình phương các nghiệm của phương trình  ( x − 1) ( x − 3) + 3 x 2 − 4 x + 5 − 2 = 0  là 
A.  17 .
B.  4 .
C.  16 .
D.  8 .
Câu 71. Với giá trị nào của tham số  m  để phương trình  x 2 − 2(m − 1) x + m 2 − 3m + 4 = 0  có hai nghiệm phân 
2
2
biệt thỏa  x1 + x 2 = 20 ?
A.  m = 4  hoặc  m = −3 . B.  m = 4 .

C.  m = −3 .

D.  m > 3 .

Câu 72. Phương trình  ( m − 1) x 2 − 2 x − 3 = 0  có hai nghiệm trái dấu, khi đó giá trị của  m  là  

A.  m = 3 .
B.  m < 1 .
C.  m = 1 .
D.  m > 1 .
Câu 73. Phương trình  ( x − 4 ) 7 − x 2 − 2 x + 8 = 0  có bao nhiêu nghiệm?
A.  1  nghiệm.

B.  2  nghiệm.

C.  3  nghiệm.

D. vô nghiệm.

Câu 74. Tìm tất cả các giá trị của  m  để phương trình  2 x 2 − x − 2m = x − 2  có nghiệm
25
25
A.  m − .
B.  m −
C.  m ᆪ 0 .
D.  m ᆪ 3 .
8
4
Câu 75. Để giải phương trình  x − 2 = 2 x − 3  (1). Một học sinh giải như sau:

x 2 − 4 x + 4 = 4 x 2 − 12 x + 9    (2) .
3 x 2 − 8 x + 5 = 0   (3) .

Bước 1:  Bình phương hai vế:  (1)
Bước 2:   (2)


Đề cương HKI 17 ­ 18 – HBT

Trang 7/12


Bước 3:   (3)

x =1
5.
x=
3

Bước 4:  Vậy phương trình (1) có hai nghiệm  x1 = 1  và  x2 =
Cách giải trên sai từ bước nào?
A. Bước 1.
B. Bước 4.

5
.
3

C. Bước 2.

D. Bước 3.

Câu 76. Cho phương trình  ( x − 1)( x + x + m) = 0 (1)  có ba nghiệm  x1 , x2 , x3  thỏa mãn  x12 + x22 + x32 > 2 . Khi đó 
giá trị của  m  là  
A.  m < 0 . 
B.  m = 1 .  
C.  m > 1 . 

D.  m < 1 . 
4
4
4
Câu 77. Cho một tam giác vuông. Khi ta tăng mỗi cạnh góc vuông lên  2cm  thì diện tích tam giác tăng thêm 
17cm 2 . Nếu giảm các cạnh góc vuông đi  3cm  và  1cm  thì diện tích tam giác giảm  11cm 2 . Tính diện 
tích của tam giác ban đầu?
A.  50cm 2 .
B.  25cm 2 .
C.  50 5cm 2 .
D.  50 2cm 2 .
2

Câu 78. Khi phương trinh 
̀ x 2 − ( m − 1) x + 2m + 3 = 0  co hai nghiêm 
́
̣ x1 , x2 . Tim hê th
̀
̣ ưc gi
́ ưa  
̃ x1 , x2  đôc lâp đôi v
̣ ̣
́ ơi ́
m.
A.  2 x1 x2 − ( x1 + x2 ) = 5 . B.  x1 x2 − 2 ( x1 + x2 ) = 5 .C.  x1 x2 + 2 ( x1 + x2 ) = 5 .D.  2x 1x 2 + ( x 1 + x 2 ) = 5 .

Câu 79. Giá trị của  m  để phương trình  x 2 − ( m − 1) x + ( m − 3) = 0  có hai nghiệm  x1 ; x2  thỏa  x12 + x22  đạt giá trị 
nhỏ nhất là 
A.  m = 0 .
B.  m = 2 .

C.  m = −2 .
D.  m = 7 .
Câu 80. Tìm giá trị của tham số  m  để hai phương trình  x + 2 = 0  và  m( x 2 + 3 x + 2) + m 2 x + 2 = 0  tương 
đương?
A.  m = 1 .
B.  m = - 1 .
C.  m = ᆪ 1 .
D.  m = 2 .
Câu 81. Tìm tất cả các số thực  m  để phương trình  2x 2 - 4x + 1 - m 2 = 0  có hai nghiệm phân biệt và hai 
nghiệm đó nhỏ hơn  2 .
A.  - 1 < m < 1 .
B.  - 1 ᆪ m < 1 .
C.  0 ᆪ m ᆪ 1 .
D.  0 ᆪ m < 1 .
Câu 82. Trong bốn phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là phép biến đổi tương đương?
1
1
+ 2x =
+2
x = 1.
A.  x − x − 5 = 3
B. 
x−3= x−5 .
x −1
x −1
x =3.
C.  x + x − 4 = 3 + x − 4
D.  x = 3
x = 3.
Câu 83. Tìm nghiêm cua hê ph

̣
̉
̣ ương trinh  
̀
A. 

17
7
;−
.
23 23

B.  −

3x + 4 y = 1
2x − 5y = 3

17 7
;
.
23 23

C.  −

17
7
;−
.
23 23


D. 

17 7
;
.
23 23

3 x − my = 1
có đúng một nghiệm.
−mx + 3 y = m − 4  
A.  m 3  hay  m −3.   B.  m 3  và  m −3. C.  m 3.
D.  m −3.
Câu 85. Theo kế hoạch, một tổ công nhân phải sản xuất  360  sản phẩm. Đến khi làm việc thì  3  công nhân 
phải điều đi làm công việc khác nên mỗi công nhân còn lại phải làm nhiều hơn dự định  4  sản phẩm. 
Hỏi lúc đầu, tổ có bao nhiêu người biết năng suất lao động của mỗi người là như nhau.
A.  18 .
B.  11 .
C.  13 .
D.  17 .
Câu 84. Tìm điều kiện của tham số  m  để hệ phương trình 

ᆪ x + 2y - 3z = 8
ᆪᆪ
Câu 86. Hệ phương trình  ᆪᆪ 2x + y + 3z = 1  có nghiệm là
ᆪᆪ
ᆪᆪ 3x - y - z = 2
Đề cương HKI 17 ­ 18 – HBT

Trang 8/12



(

)

A.  1; - 2;1 .

(

)

B.  1;2;1 .

Câu 87. Gọi  ( x0 ; y0 )  là nghiệm của hệ phương trình 

(

)

(

C.  1; - 2; - 1 .

x+ y =5
x 2 + 3xy + 2 y 2 = 40

)

D.  1;2; - 1 .
. Khi đó giá trị của  A = 2 x0 + 4 y0  


bằng 
A. 16.
B. 18.
C. 20.
D.  14 .
Câu 88. Một đoàn xe tải chở  290  tấn xi măng cho một công trình xây dựng. Đoàn xe có  57  chiếc gồm  3  
loại: xe chở  3  tấn, xe chở  5  tấn và xe chở  7, 5  tấn. Nếu dùng tất cả xe chở  7, 5  tấn chở ba chuyến 
thì được số xi măng bằng tổng số xi măng do xe  5  tấn chở ba chuyến và xe  3  tấn chở hai chuyến. 
Số xe mỗi loại lần lượt là  
A.  20;18;19 .
B.  18;19;20 .
C.  19;20;18 .
D.  20;19;18 .
­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­
 CHỦ ĐỀ IV. VEC TƠ
r
uuur
Câu 89. Cho lục giác đều  A BCDEF  có tâm O . Số các vectơ khác  0  cùng phương với OC  có điểm đầu và 
điểm cuối là đỉnh của lục giác bằng
A.  4 .
B.  6 .
C.  7 .
D.  8 .
Câu 90. Cho hình bình hành  A BCD  và O  là tâm của nó. Đẳng thức nào sau đây sai?
uuur uuur uuur uuur r
uuur uuur uuur
A.  OA + OB + OC + OD = 0 .
B.  AC = AB + AD .
uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur
C.  BC + BA = DA + DC .
D.  AD + CD = AB + CB .
Câu 91. Cho tam giác  A BC  và một điểm  M  tùy ý. Khẳng định nào sau đây là đúng?
uuur uuur
uuur
uuur
uuur
uuur uuur
uuur
uuur uuur
A.  2MA + MB - 3MC = A C + 2BC .
B.  2MA + MB - 3MC = 2A C + BC .
uuur uuur
uuur
uur uuur
uuur uuur
uuur
uuur uur
C.  2MA + MB - 3MC = 2CA + CB .
D.  2MA + MB - 3MC = 2CB - CA .
uuur uuur uuur
Câu 92. Cho tam giác  A BC . Có bao nhiêu điểm  M  thỏa mãn điều kiện  MA + MB + MC = 1 .
A.  1 .

B.  2 .

D. Vô số.
uuur
uuur uuur uuur r

Câu 93. Cho hình bình hành  A BCD  tâm O . Tìm vị trí điểm  M  thỏa mãn  MA + 5MB + MC + MD = 0 .
A.  M  là trung điểm của OB .
B.  M  là trung điểm của OD .
C. M trùng  B .
D.  M  là trung điểm của  A D .
uuur
uuur uuur
uuur uuur
3
MA
2
MB
+
MC
=
MB
- MA .
Câu 94. Cho tam giác  A BC  và điểm  M  thỏa mãn đẳng thức 
Tập hợp các điểm  M  là
A. Một đoạn thẳng.
B. Một đường tròn.

C.  0 .

D. Một đường thẳng.
uuur
uuur
uuur
Câu 95. Cho tam giác  A BC  và  D  là điểm thuộc cạnh  BC  sao cho  DC = 2DB . Nếu  A D = m A B + n A C    
thì  m  và  n  có giá trị bằng bao nhiêu?

2
1
2
1
1
2
2
1
A.  m = - ; n = .
B.  m = - ; n = - . C.  m = - ; n = . D.  m = ; n = .
3
3
3
3
3
3
3
3
uuur
1 uuur
Câu 96. Cho tam giác  A BC ,  N  là điểm xác định bởi CN = BC  và G  là trọng tâm của tam giác  A BC . 
2
uuur
uuur
uuur
Phân tích  A C  theo hai vectơ  A G  và  A N .
uuur
uuur
2 uuur 1 uuur
4 uuur 1 uuur

A.  A C = A G + A N .
B.  A C = A G - A N .
3
2
3
2
uuur
uuu
r
uuu
r
uuu
r
uuu
r
3
1
3
1 uuur
C.  A C = A G + A N .
D.  A C = A G - A N .
4
2
4
2
uuur
r uuur r
Câu 97. Cho hình bình hành  A BCD  tâm O . Đặt  A B = a ,  A D = b . Gọi G  là trọng tâm tam giác OCD . 
uuur
r

r
Phân tích  BG  theo hai vectơ  a  và  b .
Đề cương HKI 17 ­ 18 – HBT

C. Nửa đường tròn.

Trang 9/12


uuur
uuur
uuur
uuur
1r 5r
3r 1r
1r 5r
1r 5r
A.  BG = - a + b . B.  BG = a - b . C.  BG = a - b . D.  BG = a + b .
2
6
4
4
2
6
2
6
r
r
Câu 98. Cho hai vectơ  a  và  b  không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương với nhau?
r

r r
1r r
1r r
1r
A.  a - b  và  a + b .
B.  - 3a + b  và  - a + 100b .
2
2
2
r
r
r
r
r
r
r
r
1
1
1
1
C.  a + 2b  và  a + b .
D.  - a + b  và  a - 2b .
2
2
2
2
uuur
uuuur uuur
uuur

Câu 99. Cho tam giác  A BC  có trung tuyến  A D . Các điểm  M , N , P  thỏa mãn  A B = 2A M ,  A C = 4A N  và 
uuur
uuur
M , N , P  thẳng hàng.
A P = kA D . Tìm  k  để ba điểm 
1
1
1
1
A.  k = .
B.  k = .
C.  k = .
D.  k = .
6
3
4
2
uuur
uuur
Câu 100. Cho hình vuông  A BCD  cạnh  a . Tính  A D + 3A B  theo  a .
A.  a 10 .

B.  2a 2 .

C.  2a 3 .

D.  3a .
uuur uuur
Câu 101. Cho tam giác  A BC  đều cạnh  a  có G  là trọng tâm. Tính  A B - GC  theo  a .
a

.
3

B.  2a 3 .
3

C. 

A. 

2a
.
3

D.  a 3 .
3

uuur uuur
Câu 102. Cho hình thoi  A BCD  với  A C = 2a ,  BD = a . Hỏi giá trị  AC + BD  bằng bao nhiêu?
A.  3a .

B.  a 3 .
C.  a 5 .        
D.  5a .
Câu 103. Cho tam giác đều  A BC  cạnh bằng  a  và điểm  M  di động trên đường thẳng  A B . Tính độ dài nhỏ 
uuur uuur uuur
nhất của vectơ  MA + MB + MC .
A.  a .

B.  0 .


a
C.  .
2

D.  a 3 .
2

r
r
r r r
r
Câu 104. Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy , cho  a = ( 2;1) ; b = ( 3; −2 )  và  c = 2a + 3b . Tọa độ của vectơ  c  là
A.  ( 13; −4 ) .
B.  ( 13; 4 ) .
C.  ( −13; 4 ) .
D.  ( −13; −4 ) .

Câu 105. Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy , cho  A ( −1; 2 ) ,  B ( 1; −3) . Gọi  D  đối xứng với  A  qua  B . Khi đó tọa 
độ điểm  D  là:
A.  D ( 3, −8 ) .
B.  D ( −3;8 ) .
C.  D ( −1; 4 ) .
D.  D ( 3; −4 ) .
Câu 106. Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy , cho  ∆ABC  với trọng tâm  G . Biết rằng  A ( −1; 4 ) ,  B ( 2;5 ) ,  G ( 0;7 ) . 
Hỏi tọa độ đỉnh  C  là cặp số nào?
A.  ( 2;12 ) .
B.  ( −1;12 ) .
C.  ( 3;1) .
D.  ( 1;12 ) .

Câu 107. Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy , cho  M ( 1; −1) ,  N ( 3; 2 ) ,  P ( 0; −5 )  lần lượt là trung điểm các cạnh 
BC ,  CA  và  AB  của tam giác  ABC . Tọa độ điểm  A  là
A.  ( 2; −2 ) .

B.  ( 5;1) .

C. 

(

)

5;0 .

(

)

D.  2; 2 .

Câu 108. Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy , cho ba điểm  A ( 1;3) ,  B ( −1; −2 ) ,  C ( 1;5 ) . Tọa độ  D  trên trục  Ox  sao 
cho  ABCD  là hình thang có hai đáy  AB  và  CD  là
A.  ( 1;0 ) .
B.  ( 0; −1) .
C.  ( −1;0 ) .
D. Không tồn tại điểm  D .
Câu 109. Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy , cho hai điểm  A ( −2; −3)  và  B ( 4; 7 ) . Tọa độ điểm  M  thuộc trục 
Oy  để ba điểm  A,B,M  thẳng hàng là
1
4

4
1
;0 .
A.  M ; 0 .
B.  M 0; .
C.  M
D.  M 0; .
3
3
3
3
Đề cương HKI 17 ­ 18 – HBT

Trang 10/12


Câu 110. Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy , cho  A ( 1; 2 ) , B ( 2;1)  và  M  là điểm thay đổi trên trục hoành. Khi đó 
uuur
uuur
P = MA + 2MB  đạt giá trị nhỏ nhất bằng
4
A.  .  
3

5
C.  .  
3

B.  5.  


D.  4.  

Câu 111. Cho tam giác  ABC với  A ( 3; −1) ; B ( −4; 2 )  ; C ( 4;3) . Tìm tọa độ điểm  D  để  ABCD  là hình bình 
hành
A.   D ( 11;0 )
B.  D ( 3; −6 )
C.  D ( 3;6 )
D.  D ( −3; −6 ) .
Câu 112. Nếu ba điểm  A ( 2;3) ,  B ( 3; 4 ) , và  C ( m + 1; − 2 )  thẳng hàng thì  m  là
A.  −2 .
B.  −4 .
C.  1 .
D.  3 .
uuur uuur r
Câu 113. Cho  A ( −2; −1)  ,  B ( −1;3)  ,  C ( m + 1; n − 2 )  . Nếu  2 AB − 3 AC = 0  thì ta có hệ thức nào sau đây đúng?
A.  2m − n + 5 = 0  .
B.  3m + 3n − 4 = 0  .
C.  m + 2n − 5 = 0  .
D.  2m + n − 5 = 0  .
r
r
r
r
Câu 114. Cho vectơ  a = ( 2;1)  và  b = ( −1;3) .  Nếu  c = ( m; n )  cùng phương với  2ar − 3b  thì  m + n  là
A.  0 .

C.  3 .

B.  2 .


D. 1 .

Câu 115. Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy , tọa độ điểm  N  trên cạnh  BC  của tam giác  ABC  có  A ( 1; −2 ) , 
B ( 2;3) ,  C ( −1; −2 )  sao cho  S ABN = 3S ANC  là

A. 

1 3
; .
4 4

1 3
B.  − ; − .
4 4

1 1
1 1
;− .
D.  − ; .
3 3
3 3
­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­
 CHỦ ĐỀ 5. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
C. 

Câu 116. Cho  α  là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A.  sin α < 0 .
B.  cos α > 0 .
C.  tan α < 0 .
D.  cot α > 0 .

Câu 117. Cho hai góc nhọn  α  và  β  trong đó  α < β . Khẳng định nào sau đây sai?
A.  sin α < sin β .
B.  cos α < cos β .
α + β = 90 .
C.  cos α = sin β
D.  cot α + tan β > 0 .
Câu 118. Cho tam giác  ABC . Đẳng thức nào dưới đây là đúng? 
A+ B
C
= cot .
A.  tan ( A + B ) = tan C . 
B.  tan
2
2
C.  sin ( A + B ) = − sin C .
D.  cos ( B + C ) = cos A .
r r
r r
r r
rr r
Câu 119. Cho  a, b 0  có vectơ  a + 2b  vuông góc với  5a − 4b  và  a = b  . Khi đó

(

)

(

)


rr
rr
rr
2
3
A. cos a, b =
.
B.  cos a, b = 0 .
C.  cos a, b =
.
2
2
2
Câu 120. Biết  sin α = , ( 90 < α < 180 ) . Hỏi giá trị  tan α  là bao nhiêu?
3
2 5
A. 2.
B.  −2 .
C.  −
.
5
sin α − cos α
Câu 121. Cho  tan α = 2 . Tính  B =
3
sin α + 3cos3 α + 2sin α

( )

( )


3

(

).

2 −1

3

(

) . 

2 −1

rr 1
D.  cos a, b = .
2

( )

D. 

2 5
.
5

3 2 +1
.

8 2 −1
3+8 2
8 2 +1
uuur uuur
Câu 122. Cho tam giác  ABC  đều cạnh  a , trọng tâm  G . Tích vô hướng của hai vectơ  BC.CG  bằng?
A.  B =

Đề cương HKI 17 ­ 18 – HBT

B.  B =

3 2 −1
.
8 2 +3

( )

C.  B =

D.  B =

Trang 11/12


a2
a2
a2
.
B.  −
.

C.  .
2
2
2
Câu 123. Cho hình vuông  A BCD , tâm O , cạnh bằng  a . Tìm mệnh đề sai?
uuur uuur a 2
uuur uuur
uuur uuur
A.  AB. AC = a 2 .
B.  AC.BD = 0 .
C.  AB. AO = .
2
A. 

D.  −

a2
.
2

uuur uuur a 2
D.  AB.BO =
.
2

uuur uuur uuur uuur
3
. Tính  BH .BA + CH .CA.  
2
7

9
9
A.  . 
B.  . 
C.  −9 . 
D.  . 
2
2
4
uuur uuur
Câu 125. Cho hình vuông  ABCD  có cạnh bằng  a . Tích vô hướng  AC.CB  là
Câu 124. Cho tam giác nhọn  ABC  có trực tâm  H  và  BC =

a2
a2
.
B.  a 2 .
C.  − a 2 .
D.  .
2
2
Câu 126. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác  A BC  biết  A ( 1;3) , B ( −2; −2 ) , C ( 3;1) . Tính cosin góc 
A  của tam giác  A BC .
1
2
2
1
A. 
.
B. 

.
C.  −
D.  −
.
17
17
17
17
A.  −

Câu 127. Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy , cho  A ( 2;3) , B ( −2;1) . Điểm  C  thuộc tia  Ox  sao cho tam giác  ABC  
vuông tại  C  có tọa độ là
A.  C ( 3;0 ) .
B.  C ( −3; 0 ) .
C.  ( −1;0 ) .
D.  ( 1;0 ) .
Câu 128. Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy , cho  A ( 1;1) , B ( 2; −2 ) ,  M Oy  và  MA = MB . Khi đó tọa độ điểm  M  
là?
A.  ( 0;1) .
B.  ( −1;1) .
C.  ( 1; −1) .
D.  ( 0; −1) .
Câu 129. Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy , cho tam giác ABC  với  A ( 2;5) , B ( 5;4 ) , C ( 3; −2 ) . Tìm bán kính của 
đường tròn ngoại tiếp tam giác  ABC ?
4 3
5 2
A. 
.
B.  3 2 .
C. 

.
D.  2 3 .
3
2
Câu 130. Cho hình thang vuông  ABCD  với đường cao  AB = 2a , các cạnh đáy  AD = a  và  BC = 3a.  Gọi  M là 
uuuur
uuur
điểm trên cạnh  AC  sao cho vectơ  AM = k AC . Tìm  k  để  BM ⊥ CD .
3
2
1
4
A.  .
B.  .
C.  .
D.  .
7
5
3
9
­­­­­ HẾT ­­­­­

Đề cương HKI 17 ­ 18 – HBT

Trang 12/12



×