Tải bản đầy đủ (.doc) (305 trang)

GIAO ÁN LỚP 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.4 MB, 305 trang )

Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
Tuần 1
Thứ hai ngày tháng năm 2009
Chủ điểm tháng 9
Truyền thống nhà trờng
Thảo luận nội quy và nhiệm vụ năm học mới
I. Mục tiêu giáo dục:
- Học sinh hiểu đợc nội quy nhà trờng và nhiệm vụ năm học mới .
- Có ý thức tôn trọng nội quy và nhiệm vụ năm học mới.
- Tích cực rèn luyện, thực hiện tốt nội quy và nhiệm vụ năm học mới.
- Thảo luận, hiểu và chấp hành đúng nội quy lớp.
II. Nội dung và hình thức hoạt động:
1. Nội dung:
- Nội quy của nhà trờng .
- Những nhiệm vụ chủ yếu của năm học mới mà học sinh cần biết .
- Nội quy của lớp.
2. Hình thức hoạt động:
- Nghe giới thiệu về nội quy và nhiệm vụ năm học mới.
- Trao đổi, thảo luận trong lớp.
- Văn nghệ.
III. Chuẩn bị hoạt động:
1. Về phơng tiện:
- Một bản ghi nội quy của nhà trờng.
- Một bản ghi những nhiệm vụ chủ yếu của năm học.
- Một số bài hát, câu chuyện.


- Bản nội quy riêng của lớp.
2. Về tổ chức:
- Giáo viên: nêu yêu cầu những nội quy của nhà trờng, nhiệm vụ năm học mới, nội quy
lớp. Chuẩn bị một số câu hỏi có liên quan để hớng dẫn học sinh thảo luận.
- Cung cấp cho học sinh bản nội quy trờng, của lớp để học sinh tìm hiểu trớc khi
thảo luận.
- Chuẩn bị một số bài hát.
IV. Tiến hành hoạt động:
1. Nghe giới thiệu nội quy và nhiệm vụ năm học mới:
- Giáo viên: giới thiệu nội quy nhà trờng, nhiệm vụ chủ yếu của năm học.
1
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
- Học sinh: nghe
2. Thảo luận nhóm:
- Giáo viên: chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm cử 1 nhóm trởng và 1 th ký. Mỗi
nhóm chuẩn bị 1 tờ giấy, bút để ghi ý kiến của nhóm, giáo viên đa ra câu hỏi cho
mỗi nhóm để các em thảo luận.
- Học sinh: Đại diện nhóm trình bày ý kiến, các nhóm khác nghe và bổ sung.
- Giáo viên: Trên cơ sở những ý kiến của học sinh, giáo viên chốt lại ý cơ bản của
nội quy.
- Học sinh: nhắc lại các nhiệm vụ chủ yếu của năm học.
3. Nghe nội quy lớp:
- Giáo viên: xây dựng trớc nội quy riêng cho lớp dựa trên nội quy trờng và đặc
điểm, tình hình của lớp.

- Học sinh: nghe.
4. Thảo luận nhóm:
Học sinh : nghe,thảo luận về những câu hỏi liên quan đến nội quy mà giáo viên giao
cho, đi đến nhất trí, ký cam kết thực hiện.
5. Vui văn nghệ:
Học sinh : trình bày một số bài hát.
V. Kết thúc hoạt động:
- Giáo viên: + Nhận xét
+ Nhắc nhở hoạt động lần sau.
***************************
Tập đọc :$ 1
Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I. Mục tiêu :
1. Đọc lu loát toàn bài :Đối với học sinh Khá giỏi.
- Đọc đúng các tiếng, từ khó : Cánh bớm non, chùn chùn, năm trớc, lơng ăn, nức nở.
- Biết đọc bài phù hợp với diển biến của câu chuyện, với lời lẽ của từng nhân vật. Đọc trôi
chảy đợc toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, cụm từ, nhấn giọng các từ ngữ gợi tả,
gợi cảm.
-Học sinh yếu đọc đánh vần đợc một câu ,một đoạn ngắn.
2.Hiểu các từ ngữ trong bài :Học sinh khá giỏi .
- Cỏ xớc, Nhà Trò, bực lơng ăn, ăn hiếp, mai phục
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp bênh vực ngời yếu,
xoá bỏ áp bức bất công.
2
Trươ
̀
ng tiểu ho
̣
c IaLy Lơ
́

p 4
II.§å dïng d¹y -häc:
-Tranh minh ho¹ SGK
- B¶ng phơ viÕt s½n phÇn lun ®äc
III.C¸c ho¹t ®éng d¹y -häc :
A.Më ®Çu:
Giíi thiƯu 5 chđ ®iĨm cđa SGK-TV4
B.D¹y bµi míi :
1.Giíi thiƯu chđ ®iĨm vµ bµi häc :
- Chđ ®iĨm ®Çu tiªn "Th¬ng ngêi nh thĨ th¬ng
th©n "víi tranh minh ho¹ chđ ®iĨm thĨ hiƯn
nh÷ng con ngêi yªu th¬ng, gióp
®ì nhau khi gỈp ho¹n n¹n khã kh¨n.
- Giíi thiƯu tËp chun DÕ MÌn phiªu lu ký
(Ghi chÐp vỊ cc phiªu lu. cđa DÕ Mèn)...
- Bµi T§: DÕ MÌn bªnh vùc kỴ u lµ mét
®o¹n trÝch tõ trun DÕ MÌn phiªu lu ký .
- Cho HS quan s¸t tranh
2.HD lun ®äc vµ t×m hiĨu bµi :
a.Lun ®äc :
- Gäi 1HS kh¸ ®äc bµi
? Bµi ®ỵc chia lµm mÊy ®o¹n?
- Gäi HS ®äc tiÕp søc lÇn 1 kÕt hỵp sưa lçi
ph¸t ©m
-Gi¸o viªn cho häc sinh kh¸ giái vµ hs trung
b×nh ®äc nèi tiÕp ®o¹n.Cßn hs u gi¸o viªn
cho ®äc ®¸nh vÇn tõng tõ ,c©u.
- Gäi häc sinh ®äc tiÕp søc lÇn 2 kÕt hỵp
gi¶ng tõ
- Më phơ lơc

- 2HS ®äc tªn 5 chđ ®iĨm
- Nghe
- Më phơ lơc
- 2HS ®äc tªn 5 chđ ®iĨm
- Nghe
Më phơ lơc
- 2HS ®äc tªn 5 chđ ®iĨm
- Nghe
- §äc nèi tiÕp
-Hs u ®äc ®¸nh vÇn
- §äc theo cỈp
- 2 HS ®äc c¶ bµi

- Yªu cÇu HS ®äc theo cỈp
- GV®äc diƠn c¶m c¶ bµi
giọng chậm rãi , chuyển giọng linh hoạt
phù hợp với diễn biến của câu chuyện , với
lời lẽ và tính cách của từng nhân vật .
c – Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài
Đoạn 1 : Hai dòng đầu
- Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh
như thế nào ?
=> Ý đoạn 1 : Vào câu chuyện
Đoạn 2 : Năm dòng tiếp theo
- Tìm những chi tiết cho thấy chò Nhà Trò
- Đọc đoạn 1
- Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước thì
nghe tiếng khóc tỉ tê , lại gần thì thấy
chò Nhà Trò gục đầu khóc bên tảng đá
cuội .

- Thân hình chò bé nhỏ, gầy yếu,
người bự những phấn như mới lột.
Cánh chò mỏng , ngắn chùn chùn, quá
yếu, lại chưa quen mở; vì ốm yếu, chò
kiếm bữa cũng chẳng đủ nên lâm vào
cảnh nghèo túng.
- HS đọc đoạn 3
3
Trươ
̀
ng tiểu ho
̣
c IaLy Lơ
́
p 4
rất yếu ớt ?
=> Ý đoạn2 : Hình dáng Nhà Trò
Đoạn 3 : Năm dòng tiếp theo
- Nhà Trò bò bọn Nhện ức hiếp, đe dọa như
thế nào?
=> Ý đoạn 3 : Nhà Trò bò bọn Nhện ức
hiếp, đe dọa
Đoạn 4: Đoạn còn lại.
- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lòng nghóa hiệp của Dế Mèn?
->Ý đoạn : Hành động nghóa hiệp của Dế
Mèn .
=> Ý đoạn 4 : Hành động nghóa hiệp của
Dế Mèn .
- Nêu một hình ảnh nhân hoá mà em thích ,

cho bi vì sao em thích hình ảnh đó ?
c – Hoạt động 4 : Luyện đọc
- Luyện đọc diễn cảm. Lưu ý nhấn giọng
các từ .
4 - Củng cố – Dặn dò
- Nêu ý chính của bài ?
- Em học được gì ở nhân vật Dế Mèn ?
- Nhận xét hoạt động của HS trong giờ học.
- Tim đọc truyện Dế Mèn phiêu lưu kí.
- - Chuẩn bò : Mẹ ốm.
- Trước đây mẹ Nhà Trò có vay lương
ăn của nhà Nhện . Sau đấy chưa trả
được thì đã chết. Nhà Trò ốm yếu,
kiếm không đủ ăn, không trả được nợ.
Bọn nhện đã đánh Nhà Trò mấy bận .
Lần này chúng chăng tơ chận đường,
đe bắt chò ăn thòt.
- Đọc đoạn 4
- Lời của Dế Mèn : “Em đừng… kẻ
yếu” ; Lời nói dứt khoát , mạnh mẽ
làm Nhà Trò yên tâm .
- Cử chỉ và hành động của Dế Mèn :
phản ứng mạnh mẽ xoè cả hai càng
ra; hành động bảo vệ, che chở: dắt
Nhà Trò đi.
+ Nhà trò ngồi gục đầu … người bự
những phấn … -> vì hình ảnh này tả rất
đúng về Nhà trò như một cô gái đáng
thương , yếu đuối .
- 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của

bài .
- Đọc diễn cảm
****************************
To¸n :
$1: ¤n tËp c¸c sè ®Õn 100.000
I.Mơc tiªu: Gióp HS «n tËp vỊ:
- C¸ch ®äc, viÕt sè ®Õn 100.000
- Ph©n tÝch cÊu t¹o sè.
- Vận dụng vào giải toán
II.C¸c ho¹t ®éng d¹y -häc:
1.¤n l¹i c¸ch ®oc sè ,viÕt sè vµ c¸c hµng .
a .GV viÕt sè 83 251
? Nªu ch÷ sè hµng §V, ch÷ sè hµng
chơc
- 2HS®äc sè
hµng ®¬n vÞ : 1
4
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
CS hàng trăm, CS hàng nghìn, CS hàng
chục nghìn là số nào ?
b) GV ghi bảng số
83 001 ; 80 201 ; 80 001
tiến hành tơng tự mục a
c) Cho HS nêu quan hệ giữa hai hàng

liền kề :
1 chục = ? đơn vị
1 trăm = ? chục
1 nghìn = ? trăm
d) GV cho HS nêu:
? Nêu các số tròn chục ?
? Nêu các số tròn trăm ?
? Nêu các số tròn nghìn?
? Nêu các số tròn chục nghìn?
2) Thực hành:
Bài 1 (T3):
a) Nêu yêu cầu?
? Số cần viết tiếp theo 10 000 là số
nào? Sau số 20 000 là số nào?
? Nêu yêu cầu phần b?
Bài 2 (T3): ? Nêu yêu cầu?
- GV cho HS tự PT mẫu
- GV kẻ bảng
Bài 3 (T3)
? Nêu yêu cầu phần a ?
- GV ghi bảng
8723 HS tự viết thành tổng
? Nêu yêu cầu của phần b ?
- HD học sinh làm mẫu :
9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
- Chấm 1 số bài
? Bài 3 củng cố kiến thức gì ?
3) Tổng kết - dặn dò:
- NX .
- BT VN : bài 4 ( T4)

hàng chục: 5
hàng trăm : 2
hàng nghìn : 3
hàng chục nghìn : 8
1 chục = 10 đơn vị
1 trăm = 10 chục
1 nghìn = 10 trăm
- 1 chục, 2 chục ......9 chục
- 1 trăm,...... 9 trăm......
- 1 nghìn,......9 nghìn.......
- 1 chục nghìn,........100.0000
- Viết số thích hợp vào dới mỗi vạch của tia số
- 20 000
- 30 000
- Lớp làm vào SGK
- Viết số thích hợp vào chỗ trống
- 36 000, 37 000, 38 000, 39 000,
40 000, 41 000, 42 000.
-Viết theo mẫu
- 1 HS lên bảng
- Làm BT vào
- Viết mỗi số sau thành tổng
- 1 HS lên bảng
- Lớp làm bảng con :
9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
- Viết theo mẫu:
7000 + 300 + 50 + 1 = 7351
6000 + 200 + 30 = 6230

6000 + 200 + 3 = 6203
5000 + 2 = 5002
- Viết số thành tổng
- Viết tổng thành số
***************************
Đạo đức:
$1 Trung thực trong học tập
I. Mục tiêu: Học xong bài này học sinh có khả năng:
5
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
1. Nhận thức đợc:
- Cần phải trung thực trong học tập.
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng.
2. Biết trung thực trong học tập.
3. Biết đông tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu
trung thực trong học tập.
II. Tài liệu và ph ơng tiện.
- SGK Đạo đức 4.
- Các mẩu truyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
2. Bài mới:
*HĐ1: Xử lý tình huống (T3- SGK)
- Gọi HS đọc tình huống

? Theo em, bạn Long có thể những cách
giải quyết nào ?
? Nếu em là Long, em sẽ chọn cách giải
quyết nào? Vì sao em chọn cách đó?
- NX, bổ sung
? Vì sao phải trung thực trong HT?
HĐ2: Làm việc cá nhân
Bài 1-SGK(T4)
?Nêu yêu cầu bài tập 1?
Trình bày ý kiến, trao đổi, chất vấn lẫn nhau
- GV kết luận ý c là trung thực trong HT ý
(a,b,d) không đúng vì không thế hiện tính
trung thực trong HT
HĐ3: Thảo luận nhóm
Bài 2(T4)
?Em đã làm gì để thể hiện tính trung thực
trong học tập?
+HĐ nối tiếp
- NXgiờ học
- Xem tranh trang 3 và đọc nội dung tình
huống
- 1 HS đọc tình huống
a, Mợn tranh, ảnh của bạn đểđa cho côgiáo
xem.
b, Nói dối là đã mợm nhng để quên ở nhà
c, Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su tầm và nộp
sau .
- TL nhóm 2
- Báo cáo
- NX bổ sung

- HS nêu ghi nhớ
- 1HS nêu
- Làm việc cá nhân
- Việc là trung thực trong HT
- HS nêu
- 1HS nêu
- TL nhóm 2
- Các nhóm báo cáo
- NX bổ sung
- Nghe
- Không nhìn bài của bạn, không nhắc bài
cho bạn .....
- BTvề nhà : - Su tầm những mẩu chuyện tấm gơng về trung thực trong HT.
- Tự liên hệ BT6
*******************************
6
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
Thứ ba ngày tháng năm 2009
Toán:
$ 2: Ôn tập các số đến 100 000 < tiếp>
I/ Mục tiêu:
1. KT: Giúp học sinh ôn tập về:
- Tính nhẩm
- Tính cộng, trừ các số có đến 5 chữ số, nhân( chia) số có đến 5 chữ số với có 1 chữ số.

- So sánh các số đến 100 000.
- Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra nhận xét từ bảng thống kê.
2. KN: Đặt tính đúng, tính toán nhanh chính xác.
II/ Các hoạt động dạy- học:
1. Giới thiêu bài:
2. Bài tập ở lớp: KT bài cũ
* Luyện tính nhẩm:
- GV đọc " Bốn nghìn cộng hai nghìn"
- Bốn nghìn chia hai.
- Năm nghìn trừ bốn nghìn.
- Bốn nghìn nhân hai.
- NX, sửa sai
* Thực hành:
Bài 1(T4)
7000 + 2000 = 9000
9000 - 3000 = 6000
8000 : 2 = 4000
3000 x 2 = 6000
? Bài 1 củng cố kiến thức gì?
Bài 2 ( T4)
Nêu yêu cầu bài 2?
a) 4637 7035
8245 _ 2316
12882 4719
? Bài 2 củng cố kiến thức gì ?
Bài 3 (T 4)
? Nêu cách S
2
số 5870 và 5890?


? Nêu yêu cầu bài 3 ?
- Ghi kết quả ra bảng con
6000
2000
1000
8000
- Làm vào vở, đọc kết quả.
16000 : 2 = 8000
8000 x 3 = 24 000
11000 x 3= 33000
4900 : 7 = 7000
- Nhận xét, sửa sai.
- HS nêu
- Đặt tính rồi tính
- Làm vào vở, 3 học sinh lên bảng
327 25968 3
x 3 19 8656
975 16
18
- Nhận xét và sửa sai.
- HS nêu
- Hai số này có 4 chữ số.
- Các số hàng nghìn, hàng trăm giống nhau.
- ở hàng chục có 7 < 9 nên 5870 < 5890
- HS nêu
- Làm vào SGK,2 HS lên bảng
7
-
+
Tr


ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
< 4327 > 3742 28676 = 28676
> 5870 < 5890 97321 < 97400
= 65300 > 9530 100000 > 99999
? Bài 3 củng cố kiến thức gì ? - HS nêu
Bài 5 (T5) - Đọc BT(2HS)
? BTcho biết gì ?
? BT hỏi gì ?
? Nêu Kế hoạch giải?
Chấm, chữa bài
3)Tổng kết dặn dò :
-NX. BTVN bài 2b, 4(T4)
- HS nêu
- Làm vào vở, 1HS lên bảng
Bài giải
a) Số tiền bác Lan mua bát là :
250 0 x 5 = 12 500(dồng)
Số tiền bác Lan mua đờng là :
6400 x 2 =12 800(đồng)
Số tiền bác Lan mua thịt là :
35 000 x2 = 70 000(đồng)
Đáp số :12 500đồng
12 800đồng
70 000đồng
*******************************

Thể dục:
$1: Giới thiệu chơng trình, tổ chức lớp.
Trò chơi" Chuyển bóng tiếp sức "
I/ Mục tiêu
1/ KT: Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 4. Yêu cầu học sinh biết đợc một số nội dung cơ
bản của chơng trình và có thái độ học tập đúng.
- Một số quy định về nội quy, yêu cầu tập luyện yêu cầu học sinh biết đợc những điểm
cơ bản để thực hiện trong các giờ tập thể dục.
- Biên chế tổ, chọn cán sự bộ môn.
- Trò chơi " Chuyển bóng tiếp sức" yêu cầu học sinh nắm đợc cách chơi, rèn luyện sự
khéo léo, nhanh nhẹn.
2/ Khái niệm: - Tham gia trò chơi nhiệt tình, đúng luật.
- Nắm đợc nội dung, quy định, yêu cầu tập luyện.
3/ TĐ: Có ý thức học tâp tốt.
II/ Địa điểm, ph ơng tiện:
- Địa điểm: trên sân trờng
- Phơng tiện : Giáo viên 1 cái còi, 4 quả bóng nhựa.
III/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :
Nội dung Phơng pháp lên lớp
1. Phần mở đầu
- Tập hợp lớp. phổ biến nội dung, yêu cầu giờ

* * * * * *
8
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L


p 4
học.
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Trò chơi " Tìm ngời chỉ huy"
2. Phần cơ bản
a/ Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 4:
- Thời lợng học 2 tiết/ tuần học trong 35 tuần ,
cả năm học 70 tiết.
- Nội dung bao gồm: ĐHĐN, bài thể dục phát
triển chung, bài tập rèn luyện kỹ năng cơ bản,
trò chơi vận động và đặc biệt có môn học tự
chọn nh : Đá cầu, ném bóng........
So với lớp 3 nội dung học nhiều hơn sau mỗi
nội dung đều có kiểm tra đánh giá do đó yêu
cầu các em phải tham gia đầy đủ các tiết học và
tích cực học tập ở nhà.....
b/ Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện
- Quần áo gọn gàng, đi giày hoặc dép quai.
- Khi muốn ra vào lớp, nghỉ tập phải xin phép
giáo viên.
c/ Biên chế tổ tập luyện :
d/ Trò chơi " Chuyển bóng tiếp sức"
3/ Phần kết thúc:
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát.
- Hệ thống bài.
- Nhận xét, đánh giá.
: Ôn " Chuyển bóng tiếp sức'
* * * * * *
* * * * * *


* * * * * *
* * * * * *
* * * * * *

- Nghe
- 3 tổ
- Tổ trởng, cán sự do lớp bầu
- Giáo viên làm mẫu.
C
1
: Xoay ngời qua trái hoặc qua phải,
rồi chuyển bóng cho nhau.
C
2
: Chuyển bóng qua đầu cho nhau.
- Lớp chơi thử 2 lần.
- Chơi chính thức.
* * * * * *
* * * * * *
* * * * * *



Luyện từ và câu:
$1: Cấu tạo của tiếng .
I) Mục tiêu :
1) KT: - Nắm đợc cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận ) của ĐV tiếng trong tiếng Việt.
- Biết nhận diện đợc các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng
nói chung và vần trong thơ nói riêng .
2)KN: - Phân tích đúng các bộ phận của tiếng .

II) Đồ dùng :
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng . Bộ chữ ghép tiếng
III) Các HĐ day và học :
A. Mở đầu :- GV giới thiệu về TD của LTVC sẽ giúp các em mở rộng vốn từ, biết cách
dùng từ , biết nói thành câu gãy gọn .
9
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
1) Giới thiệu bài :
2)Phần nhận xét :
*Yêu cầu 1:
Đếm thành tiếng dòng đầu (Vừa đếm
vừa đập nhẹ tay lên mặt bàn )
- Đếm thành tiếngdòng còn lại
*Yêu cầu 2:
?Nêu yêu cầu?
Phân tích tiếng đánh vần
- GVghi kết quả làm việc của HS lên
bảng mỗi BP một màu phấn
- NX, sửa sai
*Yêu cầu 3:
? Nêu yêu cầu?
- Gọi 2 học sinh trình bày KL.
* Yêu cầu 4:
? Nêu yêu cầu?

? Tiếng nào có đủ các bộ phận nh tiếng
bầu?
? Tiếng nào không đủ bộ phận nh tiếng
bầu?
? Qua VD trên em rút ra kết luận gì?
3/ Phần ghi nhớ:
- GV chỉ bảng phụ viết sẵn sơ đồ của
tiếng và giải thích. Mỗi tiếng thờng gồm
có 3 bộ phận ( âm đầu, vần, thanh).
Tiếng nào cũng phải có vần và thanh.
Bộ phận âm đầu không bắt buộc phải có
mặt. Thanh ngang không đợc đánh dấu
khi viết, còn các thanh khác đều đợc
đánh dấu ở phía trên hoặc dới âm chính.
4/ Phần luyện tập:
Bài 1(T7)
- Gọi HS đọc yêu cầu
Bài 2(t)
? Nêu yêu cầu?
HS suy nghĩ, giải câu đố dựa theo nghĩa
của từng dòng.
5/ Củng cố- dặn dò:
- Đọc NX(T6) và làm theo Y/c lớp đọc thầm
- Cả lớp đếm
dòng 1 : 6 tiếng
2 : 8 tiếng
câu tục ngữ có 14 tiếng
- 1HS đọc
- Cả lớp đánh vần thầm
- 1HS làm mẫu

- 1HS đánh vần thành tiếng
- Cả lớp đánh vần, ghi kết quả bảng con
- Bờ - âu - bâu - huyền - bầu
- Giơ bảng.
- Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo thành
âm đầu: b thanh: huyền
vần: âu
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
bầu b âu huyền
- Tiếng " bầu" gồm 3 phần âm đầu, vần, thanh.
- 1 HS nêu
- HS làm nháp.
- Lấy, bí, cùng, rằng, khác, giống, giàn, thơng,
tuy, nhng, chung.
- ơi.
- Tiếng nào cũng phải có vần và thanh. Có tiếng
không có âm đầu.
- HS nhắc lại ghi nhớ.
- 1 HS đọc,lớp đọc thầm
- làm bài tập vào vở.
- Đọc kết quả mỗi em PT 1 tiếng.
- Nhận xét, sửa sai.
- Giải câu đố sau:
- Để nguyên là sao bớt âm đầu thành ao đó là
chữ sao.
10
Tr

ng tiờu ho


c IaLy L

p 4
- Nhận xét giờ học.
- : Học thuộc ghi nhớ, học thuộc lòng câu đố.
Khoa học:
$1 : Con ngời cần gì để sống?
I. Mục tiêu: Sau bài học học sinh có khả năng :
- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh sinh vật khác cần để duy trì sự sống của
mình.
- Kể ra 1 số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ có con ngời mới cần trong cuộc sống
II. Đồ dùng.
- Hình vẽ SGK ( trang 4- 5)
- Phiếu học tập, bút dạ, giấy A
0
III. Các hoạt động dạy và học.
1. Giới thiệu bài.
2. Bài mới.
*) HĐ1: Động não
+) Mục tiêu: HS liệt kê tất cả những gì các em cần có trong cuộc sống của mình.
+)
? Kể ra những thứ các em cần dùng hàng
ngày để duy trì sự sống của mình?
- GV Kết luận, ghi bảng.
- HS nêu
- Điều kiện vật chất: Thức ăn, nớc uống, quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, các
phơng tiện đi lại.
- Điều kiện tinh thần, VH-XH: Tình cảm GĐ, bạn bè, làng xóm, các phơng tiện học tập,
vui chơi, giải trí....
*) HĐ 2: Làm việc với với phiếu HT và SGK

+) Mục tiêu: HS phân biệt đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh sinh vật khác cần để duy
trì sự sống của mình với những yếu tố mà chỉ con ngời mới cần.
+) Cách tiến hành:
B ớc 1 : Làm việc với phiếu HT
- GV phát phiếu, nêu yêu cầu của phiếu
B ớc 2: Chữa BT ở lớp
- GV nhận xét.
B ớc 3: Thảo luận cả lớp:
- Thảo luận nhóm 6.
- Đại diện các nhóm báo cáo. Nhận xét bổ
sung.
- Những yếu tố cần cho sự sống của con ng-
ời, ĐV, TV là không khí, nớc, ánh sáng,
nhiệt độ (Thích hợp với từng đối tợng) (thức
ăn phù hợp với đối tợng)
- Những yếu tố mà chỉ con ngời với cần:
Nhà ở, tình cảm GĐ, phơng tiện giao thông,
tình cảm bạn bè, quần áo, trờng học, sách
báo.....
- Mở SGK (T4-5) và trả lời 2 câu hỏi.
11
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
? Nh mọi SV khác con ngời cần gì để duy
trì sự sống của mình ?

? Hơn hẳn những SV khác, cuộc sống con
ngời cần những gì ?
- Không khí, nớc, ánh sáng, thức ăn, nhiệt
độ phù hợp.
- Nhà ở, phơng tiện giao thông, tình cảm
GĐ, tình cảm bạn bè,....
*) HĐ3: Cuộc hành trình đến hành tinh khác:
+) Mục tiêu: Củng cố những KT đã học về những ĐK để duy trì cuộc sống của con ngời.
+) Cách tiến hành:
B ớc 1: Tổ chức
- Chia nhóm, phát phiếu học tập, bút dạ cho
các nhóm.
B ớc 2: Hớng dẫn cách chơi.
Mỗi nhóm ghi tên 10 thứ mà các em cần
thấy phải mang theo khi đến hành tinh
khác.
B ớc 3: Thảo luận:
- Từng nhóm so sánh KQ lựa chọn và giải
thích tại sao lại lựa chọn nh vậy.
*) Củng cố: ? Qua bài học hôm nay em
thấy con ngời cần gì để sống ?
- Thảo luận nhóm 6 .
- Báo cáo kết quả.
- Nhận xét
- HS nêu.
- HS nêu.
- 4 HS nhắc lại.
- Nhận xét giờ học: BTVN: Ôn bài. CB bài 2.
********************************
Thứ tử ngày tháng năm 2009

Kể chuyện:
$1: Sự tích hồ Ba Bể.
I/ Mục đích, yêu cầu;
1/ Rèn kỹ năng nói:
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa, HS kể lại đợc câu chuyện đã nghe, có thể phối
hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên.
- Hiểu chuyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện. Ngoài việc giải thích sự
hình thành hồ Ba Bể, câu chuyện còn ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân ái. Khẳng
định ngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng đáng.
2/ Rèn kỹ năng nghe;
- Có khả năng tập trung nghe cô kể chuyện, nhớ chuyện.
- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện. Nhận xét, đánh giá đúng lời kể chuyện của bạn, kể
tiếp đợc lời bạn.
II/ Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ SGK, tranh ảnh về hồ Ba Bể.
III/ Các hoạt động dạy- học:
12
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
1 / Giới thiệu chuyện :
- Cho học sinh xem tranh hồ Ba Bể.
- HDHS mở SGK ( T8) quan sát tranh minh
hoạ và đọc thầm yêu cầu của bài kể chuyên.
2. GV kể chuyện: Sự tích hồ Ba Bể.
- GV kể chuyện lần 1.

+ Giải nghĩa từ khó
- GV kể lần 2.
- GV kể lần 3
- Xem tranh, đọc thầm yêu cầu
- Nghe
- Nghe + nhìn tranh minh hoạ đọc phần lời
dới mỗi tranh.
3/ HDHS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện:
- Các em chỉ cần kể đúng cố chuyện, không
cần lặp lại nguyên văn lời cô kể.
- Kể xong, cần trao đổi cùng bạn về nội
dung, ý nghĩa câu chuyện.
- HS đọc yêu cầu của bài tập.
a/Kể chuyện theo nhóm:
b/ Thi kể trớc lớp:
- Gọi 2 HS kể toàn chuyện
? Ngoài mục đích giải thích sự hình thành
hồ Ba Bể câu chuyện còn nói với ta điều gì?
- Nghe.
- Đọc lần lợt từng yêu cầu.
- Kể theo nhóm 4 mỗi em kể theo 1 tranh.
- Một em kể toàn chuyện.
- Mỗi tốp 4 em kể từng đoạn theo tranh.
- Hai HS kể toàn chuyện.
- Câu chuyên ca ngợi con ngời giàu lòng
nhân ái ( nh hai mẹ con bà nông dân).
Khẳng định ngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc
đền đáp xứng đáng.
- Lớp nhận xét, chọn bạn kể chuyện hay
nhất, hiểu câu chuyện nhất.

4/ Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- : Kể lại chuyện cho ngời thân nghe.
CB chuyện: Nàng tiên ốc.


Lịch sử:
$1: Môn lịch sử và địa lý.
I) Mục tiêu :
1. KT : Biết vị trí địa lý, hình dáng của đất nớc ta.
- Trên đất nớc ta có nhiều diện tích sinh sống và có chung một lịch sử, một TQ.
- Một số yêu cầu khi học xong môn lịch sử và địa lý.
2. KN:
- Xác định đúng vị trí nớc ta trên bản đồ TN
- Nêu đúng yêu câu của môn lịch sử và địa lí.
13
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
- Tả đợc sơ lợc cảnh thiên nhiên và đời sống của con ngời nơi em ở.
II) Chuẩn bị : - Hình ảnh sinh hoạt của 1 số DT ở 1 số vùng.
- Bản đồ TNVN, hành chính.
III)Các hoạt động dạy- học:
1. Giới thiệu.
2. Tìm hiểu bài.
* Bản đồ.

HĐ1: Làm việc cả lớp.
Mục tiêu: giới thiệu vị trí đất nớc ta và c dân ở mỗi vùng.
Cách tiến hành:
B ớc1 :
B ớc 2 : Chỉ bản đồ.
Em hãy xác địn vị trí của nớc ta trên
bản đồ địa lí TNVN.
- GVtheo bản đồ TNVN.
? Đất nớc ta có bao nhiêu DT anh em?
? Em đang sinh sống ở nơi nào trên đất
nớc ta?
* Kết luận : - Phần đất liền nớc ta hình
chữ S, phía Bắcgiáp giáp TQ......vùng
biển........
HĐ2: Làm việc theo nhóm.
- Phát cho mỗi nhóm 1 tranh ảnh về
cảnh sinh hoạt của một DT nào đó ở
vùng. Yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả
bức tranh đó.
- Đọc thầm SGK.
- HS lên chỉ và nêu phía Bắc giáp TQ.
Phía Tây giáp Lào, Cam- pu- chia.
Phía Đông, Nam là vùng biển rộng.
- ... 54 dân tộc anh em
- ... Tỉnh Lào Cai. Chỉ bản đồ.
- Nghe
- HĐ nhóm 6.
- Mô tả tranh.
- Trình bày trớc lớp.
* Kết luận : Mỗi DT sống trên đất nớc VN có nét văn hoá riêng song cùng đều một TQ,

một LS VN.
HĐ3: Làm việc cả lớp.
+) Mục tiêu: HS biết LS dựng nớc, giữ nớc của ông cha.
+) Cách tiến hành:
- GV nêu câu hỏi.
- Để TQ ta đợc tơi đẹp nh hôm nay, cha ông ta đã
phải trải qua hàng ngàn năm dựng nớc và giữ nớc.
? Em nào có thể kể đợc một sự kiện LS chứng
minh điều đó? - HS nêu.
* GV kết luận: Để có TQVN tơi đẹp nh ngày hôm nay, ông cha ta đã phải trải qua hàng
ngàn năm LĐ, đấu tranh,dựng nớc và giữ nớc.
HĐ4: Làm việc cả lớp
+ Mục tiêu: HS biết cách học môn LS và ĐL
+ Cách tiến hành: GV nêu câu hỏi
14
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
3/ HĐ nối tiếp:- Nhận xét giờ học.
: Học thuộc ghi nhớ: CB bài 2.
Tập đọc:
$2 Mẹ ốm
I)Mục tiêu :
1.Đọc lu loát trôi chảy toàn bài .
- Đọc đúng các từ và câu
- Biết đọc diễn cảm bài thơ. Đọc đúng nhịp điệu bài thơ giọng nhẹ nhàngtình cảm .

2. Hiểu ý nghĩa bài thơ: T/c yêu thơng sâu sắc, sự hiếu thảo ,lòng biết ơn của bạn nhỏ với
ngời mẹ bị ốm .
3.HTLbài thơ.
II) Đồ dùng
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu khổ thơ cần luyện đọc K4,5.
III) Các HĐ dạy và học :
1. KT bài cũ : - 2 HS đọc bài : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
2. Bài mới :
a, GT bài :
b, HD luyện đọc và tìm hiểu bài :
*) Luyện đọc : GV đọc bài
- Gọi HS đọc nối tiếp lần 1
- Theo dõi sửa sai
- Gọi HS đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải
nghĩa từ : Cơi trầu, y sĩ, truyện Kiều
*)Tìm hiểu bài :
Gọi 1 HSđọc câu hỏi 1
? Khổ thơ 1,2 cho em biết điều gì ?
? Sự quan tâm săn sóc của xóm làng với
mẹ bạn nhỏ thể hiện qua những câu thơ
nào ?
? khổ thơ 3 ý nói gì ?
? Những chi tiết nào trong khổ thơ bộc lộ
tình yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ đối với
- Theo dõi SGK
- Đọc nối tiếp lần 1
- Đọc nối tiếp lần 2
- Đọc theo cặp
- 1HS đọc cả bài

- 1HS đọc khổ thơ 1, 2, lớp đọc thầm
- Mẹ bạn nhỏ bị ốm nặng. Mẹ không ăn đợc
trầu, không đọc truyện và cũng không đi làm
đợc.
+)ý 1: Mẹ bạn nhỏ bị ốm nặng
- HS nhắc lại
- 1HS đọc khổ thơ 3
- Mẹ ơi cô bác .....
Ngời cho trứng .....
Và anh y sĩ ...
+)ý 2 : T/c sâu nặng, đậm đà, nhân ái của
xóm làng .
- HS nhắc lại
- 1HS đọc khổ thơ 4,5,6.
- Xót thơng mẹ
15
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
mẹ ?
? Khổ thơ 4,5,6 cho em biết điều gì?
? Khổ thơ 7 ý nói lên điều gì ?
? Nêu ý nghĩa của bài thơ?
*) HD học sinh đọc diễn cảm và HTL bài
thơ:
- HD cách đọc mỗi khổ thơ

- GV đọc mẫu khổ thơ 4,5 (đọc diễn cảm )
- Treo bảng phụ (xoá dần bảng )
III)Củng cố :
? Khi bố mẹ em bị ốm em đã làm gì ?
Nắng ma từ những ngày xa
Lặn trong đời mẹ ......
Cả đời ...
Bây giờ ...
Vì con ...
quanh đôi nmắt mẹ ....
- Mong mẹ chóng khoẻ
Con mong mẹ khoẻ dần dần
- Làm mọi việc để mẹ vui
- Mẹ vui ........múa ca .
+) ý 3 : Tình thơng của con đối với mẹ
- HS nhắc lại
- 1HS đọc khổ thơ 7.
+) ý 4 : Mẹ là ngời có ý nghĩa to lớn
- HS nhắc lại
*) ND: T/c yêu thơng sâu sắc, sự hiếu thảo,
lòng biết ơn của bạn nhỏ với ngời mẹ bị ốm
- HS nhắc lại
- 3 HS nối tiếp đọc bài thơ
- Đọc diễn cảm theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
- HTL bài thơ
- NX
- HS nêu
- NX. BTVN: HTLbài thơ .CB bài :Dế Mèn bênh vực kẻ yếu .


Toán;
$3: Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp)
I) Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Luyện tính, tính GT của BT
- Luyện tìm TP cha biết của phép tính.
- Luyện giải bài toán có lời văn.
2.Kĩ năng : Rèn KN tính toán nhanh, chính xác. Làm đúng các dạng bài tập nói trên.
II)Các HĐ dạy- học:
Bài 1 (T5):
? Nêu yêu cầu? - Tính nhẩm.
- Làm nháp nêu kết quả.
- Nhân xét.
a. 6000 + 2000 - 4000 = 4000. b. 21000 x 3 = 63000.
9000 - ( 7000 - 2000) = 4000 9000 - 4000 x 2 = 1000
9000 - 7000 - 2000 = 0 ( 9000 - 4000) x 2 = 10 000
16
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
12000 : 6 = 2000 8000 - 6000 : 3 = 6000 Bài 2(T5): ?
Nêu yêu cầu? - Đặt tính rồi tính.
- Làm vào vở, 2 HS lên bảng.
b. 56 346 43 000 13 065 6 540 5

+
2 854 21 308 4 1 5 1308

69 200 21 692 52 260 040
0

Bài 3(T5):
? Nêu yêu cầu?
? Nêu thứ tự TH phép tính trong BT?
a. 3257 + 4659 - 1300
= 7916 - 1300
= 6616
b. 6000- 1300 x 2
= 6000 - 2600
= 3400
? Bài 3 củng cố kiến thức gì?
Bài 4(T5)? Nêu yêu cầu?
? Nêu cách tìm x ?( của từng phần)
a. x + 875 = 9936
x = 9936 - 875
x = 9061
x - 725 = 8259
x = 8259 + 725
x = 8984
? Bài 4 củng cố kiến thức gì?
Bài tập(T5)
? Bài tập cho biết gì?
? Bài tập hỏi gì?
? Nêu KH giải?
- Tính giá trị BT.
- HS nêu.
- Tổ 1: a, b.
Tổ 2, 3: c,d.

- HS làm vào vở, 2 HS lên bảng.
c/ ( 70850 - 50 2300) x 3
= 20620 x 3
= 61860.
d/ 9000 + 1000 : 2
= 9000 + 5000
= 9500.
-Tính giá trị BT
- Nhận xét, chữa bài tập.
- Làm BC, 4 HS lên bảng.
x
ì
2 = 4826
x = 4826 : 2
x = 2413
x : 3 = 1532
x = 1532 x 3
x = 4596
- HS nêu
- 1 HS đọc đề.
4 ngày S X 680 chiếc ti vi
7 ngày S X ? chiếc ti vi.
- Tìm số ti vi S X trong 1 ngày.
- Tìm số ti vi S X trong 7 ngày.
Bài giải
Trong 1 ngày nhà máy S X đợc số ti vi là:
680 : 4 = 170 ( chiếc)
Trong 7 ngày nhà máy S X đợc số ti vi là:
170 x 7 = 1190 ( chiếc)
Đ/S: 1190 chiếc ti vi.

- Chấm 1 số bài, chữa BT.
?BT thuộc dạng toán nào? - .....liên quan đến rút về đơn vị.
* Tổng kết - dặn dò:
17
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
- Nhận xét.

: Bài 2b.
Khoa học :
$2:Sự trao đổi chất ở ngời .
I)Mục tiêu :
- Biết quá trình trao đổi chất ở ngời .Thế nào là quá trình trao đổi chất . - Kể ra những gì
mà hàng ngày cơ thể ngời lấy vào và thải ra trong quá trình sống .
- Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổi chất.
- Viết vào sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng .
II) Đồ dùng dạy học :
1.KT bài cũ:
? Nêu những điều kiện cần để con ngời sống và phát triển ?
2. Bài mới :
Giới thiệu bài :
*HĐ1:Tìm hiểu về sự trao đổi chất ở ngời :
+, Mục tiêu : Kể ra những gì hằng ngày cơ thể ngời lấy vào và thải ra trong quá trình trao
đổi chất .
*Cách tiến hành :

+) Bớc 1: Giao nhiệm vụ cho HS quan sát
và TL theo cặp .
- QS và TL theo cặp
+)Bớc 2:- GV quan sát giúp đỡ
+) Bớc 3: HĐ cả lớp.
? Kể ra những gì đợc vẽ trong hình 1(T6)
? Kể ra những thứ đóng vai trò quan trọng
đối với sự sống của con ngời đơc thể hiện
trong hình vẽ ?
? Nêu yếu tố cần cho sự sống của con ngời
mà không thể hiện qua h/vẽ ?
? Cơ thể ngời lấy những gì từ MT và thải
ra MT những gì trong quá trình sống của
mình ?
+, B ớc 4:
? Trao đổi chất là gì?
? Nêu vai trò của sự trao đôi chất đối với
con ngời . ĐV,TV?
*GVkết luận :
*HĐ 2 : Thực hành viết hoặc vẽ sơ đồ sự
trao đổi chất giữa cơ thể ngời với MT
+) Mục tiêu : HS biết trình bày một cách
sáng tạo những KT đã học về sự trao đổi
chất giữa cơ thể ngời với MT
* Cách tiến hành:
- TL nhóm
- Báo cáo kết quả, NX, bổ xung.
- Nhà VS, lợn, gà, vịt, rau ..
- ánh sáng, nớc, t/ăn .
- Không khí

- Lấy vào : T/ăn, nớc, không khí, ô-xi
- Thải ra: Phân, nớc tiểu, khí các -bô -níc
- Đọc đoạn đầu mục bạn cần biết
- Trong quá trình sống...là quá trình trao
đổi chất.
- Con ngời, ĐV,TV, có trao đổi chất với
MT thì mới sống đợc
- Nghe
18
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
+)B ớc 1 : Giao việc
- Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời
với MT theo trí tởng tợng của mình

Lấy vào

Thức ăn
Nớc
B ớc 2 : Trình bày sản phẩm - Trình bày SP
- 2HS trình bày ý tởng
của mình
- NX, bổ sung
3) Tổng kết : - NX sản phẩm . NX giờ học .
******************************************

Chính tả: Nghe - viết
$ 1: Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I/ Mục đích, yêu cầu:
1. Nghe - viết đúng chính tả, trình bày bài đúng một đoạn trong bài tập đọc
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu". ( Từ " Một hôm .............vẫn khóc)
2/ Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu ( l/n) hoặc vần
(* an/ ang) dễ lẫn .
II/ Đồ dùng dạy học:
- 2 phiếu khổ to viết sẵn bài tập 2a, b.
III/ Các hoạt động dạy - học:
A. Mở đầu: kiểm tra đồ dùng học sinh .
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
2. HDHS nghe viết:
- GV đọc bài viết.
- Lớp đọc thầm đoạn văn chú ý tên
riêng, TN mình dễ viết sai.
? Đoạn văn ý nói gì?
- GV đọc từ khó.
- NX, sửa sai
- Hớng dẫn HS viết bài: Ghi tên đầu
bài vào giữa dòng chữ đầu lùi bài vào
- Nghe - theo dõi SGK.
- Đọc thầm.
- Hình dáng yếu ớt của chị Nhà Trò.
- Cỏ xớc, tỉ tê, ngắn chùm chùm, Dế Mèn, Nhà
Trò, đá cuội
- Viết vào nháp, 3 học sinh lên bảng.
- Nghe.
19

Cơ thể người
Khí -Ôxi
Thải ra
Khí các - bô - níc
Phân
Nước tiểu, mồ hôi
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
1 ô li nhớ viết hoa. Ngồi viết đúng t
thế.
- GV đọc bài cho học sinh viết.
- GV đọc bài cho HS soát
- Chấm , chữa bài ( 7 bài)
- GV nhận xét
3/ HDHS làm bài tập:
Bài2 (T5)
? Nêu yêu cầu?
Thứ tự các từ cần điền là:
- Làm miệng
- GV nhận xét
Bài 3(T 6 )
4. Củng cố- dặn dò;
- Nhận xét giờ học.
- Viết bài.
- Đổi vở soát bài.

- Điền vào chỗ trống.
- HS làm vào vở, 2 học sinh lên bảng.
- Lẫn, nở, lẳn, nịch, lông, loà, làm.
- Ngan, dàn, ngang, giang, mang, giang
cái la bàn, hoa ban.
Học thuộc lòng hai câu đố ở bài tập 3 để đố lại
ngời khác.
***************************************
Thứ năm ngày tháng 8 năm 2009
Luyện từ và câu :
$2: Luyện tập về cấu tạo của tiếng .
I) Mục tiêu :
1. Phân tích cấu tạo của tiếng trong một số câu nhằm củng cố thêm kiến thức đã học trong
tiết trớc .
2. Hiểu thế nào là hai tiếng bắt vần với nhau trong thơ .
II)Đồ dùng :
A) KT bài cũ :
- Phân tích 3 bộ phận của tiếng trong câu :
Lá lành đùm lá rách .
- NX, đánh giá
B ) Dạy bài mới :
1. Giới thieọu bài : HDHS làm bài tập :
Bài 1(T12)
? Nêu yêu cầu của BT,đọc cả VD
- Phân tích cấu tạo của tiếng trong câu tục
ngữ theo sơ đồ
- 2HS lên bảng, lớp làm nháp
- NX, sửa sai
Bài 2(T12) : Nêu yêu cầu ?
? Tìm tiếng bắt vần với nhau trong 2 câu

tục ngữ trên ?
- 1HSđọc ,lớp đọc thầm
HS làm theo cặp
- NX, sửa sai
- ngoài - hoài
- 1HS nêu
- 2HS lên bảng ,lớp làm vào vở .
- Các cặp tiếng bắt vần với nhau : Choắt -
thoắt ,xinh - nghênh
Cặp có vần giống nhau hoàn toàn :
Choắt - thoắt
20
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
- Cặp có vần giống nhau không hoàn toàn :
Xinh - nghênh
? Nêu cấu tạo của tiếng ? Những BP nào nhất thiết phải có ?
- NX.BTVN: Xem trớc BT2(T17) tra từ điển để hiểu nghĩa các từ .
Thể dục :
&2:Tâp. hợp hàng dọc ,dóng hàng, điểm số, đứngnghiêm,
đứng nghỉ .Trò chơi "Chạy tiếp sức "
I) Mục tiêu:
-Củng cố và nâng cao KT : Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm , đứng
nghỉ . Y/c tập hợp nhanh, trật tự , ĐTđiểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ phải đều, dứt
khoát, đúng khẩu lệnh hô của GV.

-Trò chơi "Chạy tiếp sức ". Y/c học sinh chơi đúng luật, hào hứng trong khi chơi
21
Tiếng

Âm
đầu
Vần

Thanh
khôn
ngoan
đối
đáp
ngời
ngoài

cùng
một
mẹ
chớ
hoài
đá
nhau
kh
ng
đ
đ
ng
ng
g

c
m
m
ch
h
đ
nh
ôn
oan
ôi
ap
ơi
oai
a
ung
ôt
e
ơ
oai
a
au
ngang
ngang
sắc
sắc
huyền
huyền
huyền
huyền
nặng

nặng
sắc
huyền
sắc
ngang
Bài 4: ? Nêu yêu cầu ?
- Đây là câu đố chữ (ghi tiếng) nên tìm lời giải
là chữ ghi tiếng
- Câu đố y/c: Bớt đầu - bớt âm đầu Bỏ
đuôi - bỏ âm cuối
- Thi giải đúng giải nhanh
3. Củng cố - dặn dò :

- 2HS đọc yêu cầu
- Làm nháp, nộp cho cô giáo
Dòng 1: Chữ bút - ut
Dòng 2: Chữ - ú
Dòng 3-4: Chữ - bút
3 phần : Âm đầu ,vần ,thanh
Bài 3: ? Nêu yêu cầu ?
- Y/c học sinh suy nghĩ làm đúng làm
nhanh .
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
II)Địa điểm -ph ơng tiện :

-Sân trờng
- 1cái còi, 2lá cờ đuôi nheo, kẻ vẽ sân phục vụ trò chơi.
III) Nội dung và PP lên lớp :
Nội dung 1.
1 .Phần mở đầu :
- Tập hợp lớp ,phổ biến ND. Nhắc lại NQ
họctập .
- Trò chơi "Tìm ngời chỉ huy "
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát .
2) Phần cơ bản :
a.Ôn tập hợp hàng dọc ,dóng hàng, đứng
nghiêm, đứng nghỉ .

b.Trò chơi "Chạy tiếp sức "
- Thi đua chơi
3 ,Phần kết thúc :
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học
Phơng pháp lên lớp


- GVđiều khiển
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
- Thực hành
- lần 1-2 GV điều khiển
- NX sửâ sai
- Tập theo tổ TT điều khiển
- Trình diễn theo tổ

- NX
- Cả lớp tập
- GVnêu tên trò chơi HD cách chơi, luật
chơi
- HS làm mẫu
- 1tổ chơi thử
- Cả lớp chơi
- Thi đua chơi -NX, biểu dơng
- Các tổ đi nối tiếp nhau theo hình vòng
tròn
- HS vừa đi vừa hát, làm ĐT thả lỏng .

Toán :
$4:Biểu thức có chứa một chữ .
I)Mục tiêu:Giúp HS:
- Bớc đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ .
- Biết tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể .
II) Đồ dùng :
- Bảng từ, phóng to phần ô trống câu 2, 3 các chữ số, dấu +, - để gắn lên bảng
III) Các HĐ dạy và học :
1 ) KTbài cũ : 2HS lên bảng làm BT 2b
22
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
2 )bài mới :

*) Biểu thức có chứa 1chữ :
GVđa ra VD trình bày lên bảng
- Đa ra tình huống nêu trong VD...đến
trờng hợp cụ thể đến BT 3 + a
- GV chỉ điền 1hàng các hàng khác lần
lợt cho HS lên điền .
* Biểu thức có chứa 1chữ :
- HS nghe .
Số vở Lan có
3
3
3
3
3
Thêm
1
2
3
0
a
Có tất cả
3 + 1
3 + 2
3 + 3
3 + 0
3 + a
- 3 + a là bieồu thửực có chứa 1chữ
Nếu a = 1 thì 3 + a =3 + 1 = 4 ; 4 là 1giá trị số của biểu thức 3 + a.
? Nếu a = 2 thì 3 + 2 sẽ viết thành BT của 2 số nào và giá trị là bao nhiêu ?
a =2 thì 3 + a =3 + 2 = 5 ; 5là // // 3 + a

- Nếu a= 30 tơng tự ;
a = 3 thì 3 + a = 3 + 3 = 6 ; 6 là // // 3 + a
a = 0 thì 3 + a =3 + 0 = 3 ; 3 là // // 3 + a
? Qua VD trên em rút ra kết luận gì ? - Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính
- Mỗi lần thay chữ a bằng một số ta
1)Thực hành : tính đợc 1 giá trị số của BT 3 + a
Bài 1(T6):?Nêu yêu cầu ? -1HS nêu yêu cầu
A 6 - b với b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2
b) 115 - c với c = 7 thì 115 - c = 115 - 7 = 108 - lớp làm chung
c a + 80 với a = 15 thì a + 80 = 15 + 8 0 = 95 - lớp làm vào vở
Bài 2(T6);
?Nêu y/c? - Viết vào ô trống theo mẫu
- Thống nhất cách làm
- Lớp làm vào vở, HS lên bảng
x
125 + x
8
125 + 8 = 133
30
125 + 30 = 155
100
125 + 100 = 225
b)
y

y - 20
200

200 - 20 = 180
960

..
960 - 20 = 940
1350
...
1350 - 20 = 1330
b ài 3(T6): ?Nêu yêu cầu ? - 1HS nêu .
- Tính giá trị của BT 250 + m
Với m = 10 thì 250 + m = 250 + 10 = 260 - HS làm vào vở
m = 0 thì 250 + m = 250 + 10 = 250
m = 80 thì 250 + m = 250 + 80 = 330
m = 30 thì 250 + m = 250 + 30 = 280
- Chấm một số bài, chữa bài tập .
23
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
3) Tổng kết dặn dò : - NX giờ học. BTVN : Bài 3b
******************************************
Tập làm văn:
$1: Thế nào là kể chuyện ?
I) Mục tiêu :
1. Hiểu đợc những đặc điẻm cơ bản của văn kể chuyện . Phân biệt đợc văn kể chuyện với
các loại văn khác.
2. Bớc đầu biết xây dựng một bài văn kể chuyện.
II) Đồ dùng
-Bảng phụ ghi sẵn ND của BT1(phần N X)

- ............ .... các sự kiện chính của chuyện (Sự tích hồ Ba Bể )
III) Các HĐ dạy và học :
AMở đầu :
- GV nêu yêu cầu và cách học tiết TLV
B) Dạy bài mới :
1 . Giới thiệu bài :
2 . Phần nhận xét :
Bài 1(T10):
- GV cho HS thực hiện 3 yêu cầu
? Câu chuyện có những nhân vật nào ?
? Nêu các sự việc xảy ra và kết quả các
sự vật ấy ? (GVtreo bảng phụ )
? Nêu ý nghĩa câu chuyện ?
Bài 2(T11):
- GV nêu câu hỏi gợi ý
? Bài văn có nhân vật không ?
? Bài văn có phải là văn KC không ?Vì
sao ?
? Bài văn có kể các sự việc xảy ra đối
với nhân vật không ?
? Bài văn có chi tiết nào ?
?So sánh 2 bài tập ?
3. Phần ghi nhớ :
Bài 3(T11):
- 1HS đọc nội dung BT1
- 1HS khá kể lại câu chuyện
- Thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm báo cáo
- Bà cụ ăn xin
Mẹ con bà nông dân

Những ngời dự lễ hội
-HS nêu 5 sự việc và kết quả
- Ca ngợi nhửừng con ngời có lòng nhân ái ,
sẵn sàng giúp đỡ ,cứu giúp đồng loại ,khẳng
định ngời có lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp
xứng đáng. Truyện còn giải thích sự tích hồ
BaBể
- 1HS đọc BT 2
- Lớp đọc thầm lại bài ,suy nghĩ ,trả lời câu
hỏi
- Không
- Không, vì không có nhân vật
- Không
- Giới thiệu về hồ Ba Bể nh: Vị trí ,độ cao,
chiều dài, đặc điểm địa hình, khung cảnh thi
vị cảm xúc thơ ca ...
- BT 1 có nhân vật
24
Tr

ng tiờu ho

c IaLy L

p 4
?Thế nào là kể chuyện ?
- GVghi bảng phần ghi nhớ
4. Phần luyện tập:
Bài 1(T11) : Nêu yêu cầu ?
- GVnhắc HS trớc khi thảo luận

- Trớc khi kể, cần xác định NVcủa
chuyện là em và ngời phụ nữ có con nhỏ
- Cần nói đợc sự giúp đỡ tuy nhỏ nhng
rất thiết thực của em đối với ngời phụ
nữ
- Em cần KC ở ngôi thứ nhất (xng em
hoặc tôi )vì mỗi em vừa trực tiếp tham
gia vào câu chuyện ,vừa kể lại chuyện
? Nêu nhân vật trong chuyện ?
- Tổ chức cho HS thi KC
Bài 2:
? Câu chuyện em kể có nhân vật nào ?
? Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?
3. Củng cố -dặn dò :
- BT 2 không có nhân vật
- HS nêu
- 3 HSnhắc lại
- 1HS nêu
- Nghe
- Nghe
- Chị phụ nữ bế con ,em bé ,em bé giúp cô
xách làn .
- Thảo luận nhóm 2 kể cho nhau nghe
- Thi KC trớc lớp
- NX
-Em, ngời phụ nữ có con nhỏ
- Quan tâm, giúp đỡ nhau là một nếp sống
đẹp .
GVNX . BTVN : Học thuộc ghi nhớ .Viết lại câu chuyện em vừa kể vào vở



Thứ sáu ngày tháng 8 năm 2009
Kĩ thuật
$ 1: Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu (T1)
I. Mục tiêu:
- HS Biết đợc đặc điềm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn
giản thờng dùng để cắt, khâu thêu
- Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ.
- GD ý thức thực hiện an toàn lao động.
II. Đồ dùng.
- Một số mẫu vải thờng dùng
- Kim khâu, kim thêu các cỡ.
- Kéo cắt vải, cắt chỉ.
- Khung thêu, sáp, phấn màu, thớc dây, thớc dẹt.
- Một số sản phẩm may, khâu, thêu.
III. Các hoạt động dạy và học.
1. Giới thiệu bài.
- Cho HS xem một số SP may, khâu thêu
(Túi vải, khăn tay, vỏ gối,...)
- Để có những sản phẩm này cần có những
- HS quan sát
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×