Tải bản đầy đủ (.doc) (25 trang)

Kế hoạch bài dạy tuần 6( Dành cho ngày 2 buổi)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (166.65 KB, 25 trang )

Tuần 6 : Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010.
Tập đọc Kể chuyện : Bài tập làm văn
I. Mục tiêu:
Tập đọc:
- Bớ đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật : " tôi " với lời mẹ .
-Hiểu ý nghĩa : Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm đã nói thì phải cố làm cho
đợc điều muốn nói .(trả lời đợc các câu hỏi trong SGK).
Kể chuyện:
Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện ,kể lại đợc một đoạn
của câu chuyện dựa vào tranh minh họa.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK .
III. Các hoạt động dạy học:
Tập đọc:
A. KTBC: - 2 HS đọc lại bài : Cuộc họp chữ viết . Sau đó trả lời câu hỏi
- HS + GV nhận xét
B. Bài mới:
1. GTB: Ghi đầu bài
2. Luyện đọc :
a. GV đọc diễn cảm toàn bài :
- GV hớng dẫn HS cách đọc - HS chú ý nghe
b. GV HD HS luyện đọc, két hợp giải
nghĩa từ
- Đọc từng câu
+ GV viết bảng : Liu - xi a , Cô - li
a
- 1- 2 HS đọc , lớp đọc đồng thanh
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trớc lớp
+ GV gọi HS chia đoạn - 1 HS chia đoạn
- GV HD HS chia đọc đúng 1 số câu hỏi


( bảng phụ ) - Vài HS đọc lại
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc
lớp
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc theo nhóm 4
- 3 nhóm thi đọc
-> GV nhận xét ghi điểm - 1 hS đọc cả bài
- Lớp bình chọn
3. Tìm hiểu bài :
* Lớp đọc thầm đoạn 1+2
- Nhân vật " tôi " trong truyện này tên là
gì ?
- Cô - li a
- Cô giáo ra cho lớp đề văn nh thế - Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ
Nào ?
- Vì sao Cô - li a thấy khó viết bài tập
làm văn ?
- Vì ở nhà mẹ thờng làm mọi việc, dành
thời gian cho Cô - li a học .
* Lớp đọc thầm đoạn 3 .
- Thấy ccá bạn viết nhiều, Cô - li a
làm cách gì để bài viết dài ra ?
- Cô - li a cố nhớ lại những việc thỉnh
thoảng bạn mới làm và kể ra những việc
bạn cha làm bao giờ
* Lớp đọc thầm đoạn 4 .
Vì sao mẹ bảo Cô - li a đi giặt quần
áo
Lúc đầu Cô - li a ngạc nhiên ?
- Cô - li a ngạc nhiên vì cha bao giờ

phải giặt quần áo
- Vì sao sau đó, Cô - li a vui vẻ làm
theo lời mẹ ?
- Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói
trong bàic TLV.
- bài đọc giúp em điều gì? - lời nói phải đi đôi với việc làn.
4. Luyện đọc lại.
- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4 -HS chú ý nghe.
- 1 vài HS đọc diễn cảm
- 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn văn
-> GV nhận xét gghi điểm - > Lớp nhận xét bình chọn
Kể chuyện :
1. GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4 tranh theo
đúng thứ tự trong câu chuyện " bài tập làm văn ". Sau đó chọn kể lại 1 đoạn của câu
chuyện bằng lời của em ( không phải bằng lời của nhân vật " tôi ")
2. HD kể chuyện:
a. Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện .
- GV nêu yêu cầu - HS quan sát lần lợt 4 tranh đã đánh dấu
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm những HS
còn lúng túng
- HS tự sắp xếp lại các tranh bằng cách
viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh
- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu lớp nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng là :
3- 4 2- 1 .
b. Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo lời
của em
- 1 HS đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu
- GV nhắc HS : BT chỉ yêu cầu em chọn
Kể 1 đoạn của câu chuyện và kể bằng lời

của em
-> HS chú ý nghe
- 1 HS kể mẫu đoạn 1 và 3
- Từng cặp HS tập kể
- 4 HS nối tiếp nhau thi kể 1 đoạn bất kì
của câu chuyện
-> Lớp nhận xét bình chọn bạn kể
hay nhất
-> GV nhận xét ghi điểm
5. Củng cố dặn dò:
- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện
này không ? Vì sao ?
- Về nhà tập kể lại cho ngời thân nghe
Chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
_______________________________
Toán :
Tiết 26: Luyện tập
I. Mục tiêu:

Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và vận dụng đợc để giải
các bài toán có lời văn.
II. Các hoạt động dạy học:
A. KTBC: 1 HS làm BT 1 , 1 HS làm BT 2 ( Tiết 25 )
- GV nhận xét ghi điểm
B.Bài mới :
1. Hoạt động 1 : Bài tập
a. Bài 1 : * Yêu cầu HS tìm đúng các
phần bằng nhau của một số trong bài
tập . - HS nêu yêu cầu BT

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nêu cách thực hiện HS làm bảng
con
2
1
của 12 cm là : 12 : 2 = 6 ( cm )
2
1
của 18 kg là : 18 : 2 = 9 ( kg )
2
1
của 10 l là : 10 : 2 = 5 ( l )
6
1
của 24 m là : 24 : 6 = 4 ( m )
6
1
của 30 giờ là : 30 : 6 = 5 ( giờ ) .
b. Bài 2 : Yêu cầu giải đợc bài toán
Có lời văn liên quan đến tìm một trong
ccá thành phần bằng nhau của một số .
+ Bài 2 : - HS nêu yêu cầu BT
- GV HD HS phân tích và nêu cách giải - HS phân tích bài toán nêu cách giải
- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm
-> Lớp nhận xét
Giải :
Vân tặng bạn số bông hoa là :
30 : 6 = 5 ( bông )
Đáp số : 5 bông hoa
-> GV nhận xét sửa sai cho HS
c. Bài 4 : * yêu cầu nhận dạng đợchình

và trả lời đúng câu hỏi của bài tập .
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát trả lời miệng
Đã tô màu
5
1
số ô vuông của hình 2 và
hình 4
-> GV nhận xét , sửa sai cho HS
III. Củng cố dặn dò :
- Nêu nội dung chính của bài ? ( 1 HS )
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Đạo đức:
Tiét 6: Tự làm lấy việc của mình ( tiếp )
I. Mục tiêu:
-Kể đợc một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy.
- Nêu đợc ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình.
- Biết làm lấy những công việc của mình ở nhà, ở trờng .
-Hiểu đợc ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình trong cuộc sống hàng ngày.
II. Tài liệu phơng tiện:
- Phiếu thảo luận nhóm, phiếu học tập cá nhân .
- Một số đồ vật cần cho trò chơi : đóng vai
III. Các hoạt động dạy học :
A. KTBC : - Thế nào là tự làm lấy công việ của mình ?
- Về nhà em đã tự làm lấy công việc của mình cha ?
B. Bài mới:
1. GTB: ghi đầu bài
2. Hoạt động 1: Liên hệ thực tế .
* Mục tiêu: HS tự nhận xét về những công việc mà mình đã tự làm hoặc cha tự

làm .
* Cách tiến hành :
- GV yêu cầu HS tự liên hệ
+ Các em đã tự làm lấy công việc của
mình cha ?
+ Em cảm thấy nh thế nào khi hoàn
thành công việc ?
- 1 số HS trình bày trớc lớp
* Kết luận: Khen gợi những em biết tự làm lấy công việc của mình và khuyến khích
những HS khác noi theo .
3. Hoạt động 2: Đóng vai
* Mục tiêu: HS thực hiện đợc 1 số hành động và biết bày tỏ thái độ phù hợp trong
việc tự làm lấy việc của mình qua trò chơi .
* Tiến hành :
- GV giao cho 1 nửa số nhóm thảo luận
xử lý tình huống 1, 1 nửa còn lạu thảo
luận xử lý tình huống 2 ( TH trong SGV)
- Các nhóm độc lập làm việc
- 1 số nhóm trình bày trò chơi đóng vai
trớc lớp .
* Kết luận : Nếu có mặt ở đó, các em cần nên khuyên Hạnh nên tự quét nhà vì đó là
công việc mà Hạnh đã đợc giao .
- Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn mợn đồ chơi .
4. Hoạt động 3: Thảo luận nhóm .
* Mục tiêu : HS biết bày tỏ thá độ của mình về các ý kiến liên quan .
* Tiến hành :
- GV phát phiếu học tập học tập cho HS
Và yêu cầu các em bày toe thái độ của
Mình bằng cách ghi vào ô trống dấu + tr-
ớc ý kiến em cho là đúng và ghi dấu

trớc ý kiến sai
- Từng HS độc lập làm việc
- 1 HS nêu kết quả bài làm trớc lớp
- GV kết luận theo từng nội dung
* Kết luận chung : Trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày, em hãy tự làm
lấy công việc của mình, không nên dựa dẫm vào ngời khác . Nh vậy, em mới mau
tiến bộ và đợc mọi ngời quí mến .
C . Củng cố dặn dò :
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau .
* Đánh giá tiết học
_______________________________
Toán :
Tiết : Luyện tập
I. Mục tiêu:

Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và vận dụng đợc để giải
các bài toán có lời văn(hs khá giỏi tóm tắt đợc bt bằng sơ đồ đoạn thẳng).
II. Các hoạt động dạy học:
A. KTBC: 1 HS làm BT 1 , 1 HS làm BT 2 ( Tiết 25 )
- GV nhận xét ghi điểm
B.Bài mới :
1. Hoạt động 1 : Bài tập vở bt toán 3
trang32-33,vở bt toán nâng cao.
a. Bài 1 : * Yêu cầu HS tìm đúng các
phần bằng nhau của một số trong bài
tập . - HS nêu yêu cầu BT
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nêu cách thực hiện HS làm bảng
con
6

1
của 30 giờ là : 30 : 6 = 5 ( giờ ) .
b. Bài 2 : Yêu cầu giải đợc bài toán 1/2 của 6kg là:6:2=3 (kg)
Có lời văn liên quan đến tìm một trong
cáC thành phần bằng nhau của một số .
- HS nêu yêu cầu BT
- GV HD HS phân tích và nêu cách giải - HS phân tích bài toán nêu cách giải
yêu cầu hs khá giỏi tóm tắt bt bằng sơ đồ
đoạn thẳng.
- GV theo dõi HS làm
- HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm
-> Lớp nhận xét
Bài giải
-> GV nhận xét sửa sai cho HS ...................................................
c. Bài 4 : * yêu cầu tìm đợc số con gà
trong hình và trả lời đúng câu hỏi của bài
tập .
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát giải
-> GV nhận xét , sửa sai cho HS
Bài tập 5:Dành cho hs khá giỏi-vở bt
nâng cao.
III. Củng cố dặn dò :
- Nêu nội dung chính của bài ? ( 1 HS )
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tập đọc:
Tiết 17: Ngày khai trờng
I. Mục tiêu:
1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý những từ ngữ dễ viết sai và phát âm sai : nh hớn hở, nắng mới, lá cờ
2. Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ trong bài thơ ( tay bắt mặt mừng, gióng giả )
- Hiểu nội dung và ý nghĩ của bài thơ : Niềm vui sớng của HS trong ngày khai giảng
.
3. Học thuộc lòng bài thơ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài thơ
III. Các hoạt động dạy học:
A. KTBC: - HS 1 : kể lại 1 đoạn của câu chuyện bài tập làm văn .
Và trả lời câu hỏi 4 ( SGK )
- HS2 : kể lại 1 đoạn và nói ý nghĩa câu chuyện .
B. Bài mới:
1. GTB: ghi đầu bài
2. Luyện đọc :
a. GV đọc diễn cảm toàn bài thơ .
- GV HD cách đọc - HS chú ý nghe
b. GV HD HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ .
- Đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp
+ GV HD cách ngắt, nghỉ hơi dài giữa
các khổ thơ
- HS nối tiếp nhau đọc 5 khổ thơ
- HS giải nghĩa các từ mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm
+ GV theo dõi, HD thêm cho HS - HS đọc theo nhóm 5
- 5 nhóm tiếp nối nhau đọc
- Đọc đồng thanh - Lớp đọc động thanh1 lần
3. Tìm hiểu bài:

* HS đọc thầm khổ thơ 1, 2, 3, và trả lời
+ Ngày khai trờng có gì vui ? - HS mặc quần áo mới, đợc gặp lại bạn
bè, thầy cô và ngôi trờng
+ Ngày khai trờng có gì mới lạ ? - Bạn nào cũng lớn lên, các thầy cô nh
trẻ lại, sân trờng vàng nắng mới, lá cờ
bay nh reo
* HS đọc thầm khổ thơ 5
+ Tiếng trống khai trờng muốn nói gì với
em ?
- HS phát biểu theo ý hiểu
VD : Tiếng trống giục em vào lớp .
- Tiếng trống giục em năm học mới đã
đến
4 Học thuộc lòng bài thơ :
- 1 HS đọc lại bài thơ
- GV HD HS đọc thuộc lòng từng khổ
thơ , cả bài
- HS đọc theo cặp, dãy bàn, cá nhân
-GV tổ chức thi đọc - HS thi đọc từng khổ, cả bài
- Lớp nhận xét, bình chọn
-> Gv nhận xét ghi điểm
5. Củng cố dạn dò :
- Nêu nội dung chính của bài thơ ? - Bài thơ nói lên niềm vui sớng của HS
trong ngày khai trờng
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học .

_________________________________
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010.
Toán:

Tiết 27: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
A. Mục tiêu:
+ Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (trờng hợp chia
hết ở tất cả các lợt chia ).
+ Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số .
B. Các hoạt động dạy học :
I. KTBC: 2 HS lên bảng làm 2 phép tính
- HS 1 : Tìm
2
1
của 12cm
- HS 2 : Tìm
6
1
của 24m
-> GV + HS nhận xét ghi điểm
II. Bài mới :
1. Hoạt động 1: HD thực hiện phép chia 96 : 3
* Yêu cầu HS nắm đợc cách chia
- GV viết phép chia 96 : 3 lên bảng - HS quan sát
+ Đây là phép chia số có mấ y chữ số
cho số có mấy chữ số ?
-> Là phép chia số có 2 chữ số ( 96 ) cho
số có một chữ số ( 3 )
+ Ai thực hiện đợc phép chia này ? - HS nêu
- GV hớng dẫn :
+ Đặt tính : 96 3 - HS làm vào nháp
+ Tính : 9 chia 3 đợc 3, viết 3
3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0 - HS chú ý quan sát
Hạ 6, 6 chia 3 đợc 2, viết 2

2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0 - Vài HS nêu lại cách chia và nêu miệng
96 : 3 = 32
Vậy 96 : 3 = 32
2. Hoạt động 2: Thực hành
a. Bài 1: * Củng cố cho HS kỹ năng thực
hành chia số có hai chữ số cho số có một
chữ số .
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện vào bảng con - HS thực hiện vào bảng con
-> GV nhận xét sửa sai cho HS
b. bài 2: * Củng cố cách tìm một trong
Các phần bằng nhau của một số . - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS làm vào bảng con - HS thực hiện vào bảng con
a.
3
1
của 96 kg là : 69 : 3 = 23 ( kg )

3
1
của 36 m là : 36 : 3 = 12 ( m )
-> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
Bảng
c. Bài 3: * Củng cố cách tìm một phần
mấy của một số thông qua bài toán có
lời văn .
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS làm vào vở - HS nêu cách giải giải vào vở
- 1 HS lên bảng giải -> cả lớp nhận xét
Giải :

Mẹ biếu bà số quả cam là :
36 : 3 = 12 ( quả )
Đáp số : 12 quả cam
-> GV nhận xét, sửa sai cho HS
III. Củng cố dặn dò :
- Nêu lại cách chia vừa học ? - 1 HS
* Về nhà học bài cuẩn bị bài sau
________________________________
Chính tả : ( nghe viết )
Tiết 11: Bài tập làm văn
I. Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác bài chính tả ;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
-. Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/ oeo ;
-Làm đúng bt 3 a/b hoặc bt CT phơng ngữ do gv soạn.
II. Đồ dùng dạy học :
- Bảng lớp, bảng phụ viết nội dung bài tập 2 BT 3a
III. Các hoạt động dạy học :
A. KTBC : - 3 HS viết bảng lớp vần oan
- 1 HS viết bảng lớp : nắm cơm, lắm việc
-> GV + HS nhận xét
B. Bài mới:
1. GTB: ghi đầu bài .
2. HD HS viết chính tả .
a. HD HS chuẩn bị .
- GV đọc đoạn viết - HS chú ý nghe
- 2 HS đọc lại bài
- GV hỏi :
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Cô - li a
+ Tên riêng trong bài chính tả đợc viết
nh htế nào ?

- Viết hoa chữ cái đầu trên, đặt gạch nối
giữa các tiếng
- Luyện viết tiếng khó :
+ GV đọc : làm văn, Cô - li a , lúng
túng, ngạc nhiên
- HS luyện viết vào bảng con
-> GV nhận xét sửa sai cho HS
b. GV đọc bài : - HS nghe viết bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS
c. Chấm chữa bài :
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu bài chấm điểm
- Nhận xét bài viết
3. HD làm bài tập :
a. bài 2. HS nêu yêu cầu bào tập
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - Lớp làm vào nháp.
- 3 HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh.
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng; - Cả lớp nhận xét
a. Khoeo chân.
b. Ngời bỏ khoẻo
c. Ngoéo tay - Lớp chữa bài đúng vào vở
b. Bài 3 (a) - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS làm bài cá nhân
-> GV nhậm xét kết luận - 3 HS thi làm bài trên bảng
Siêng, sâu, sáng -> Lớp nhận xét
- Lớp chữa bài đúng vào vở
4. Củng cố dặn dò :
- Nêu lại lại ND bài
- Về nhà đọc lại bài làm, ghi nhớ chính
tả

- Nhận xét tiết học
_________________________________________________
Chính tả : ( nhớ viết )
Tiết : Ngày khai trờng
I. Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác bài chính tả ;trình bày đúng bài thơ.(hs khá giỏi viết cả bài
,các em còn lại viết 3 khổ thơ cuối)
-. Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/ oeo ;
-Làm đúng bt 3 a/b hoặc bt CT phơng ngữ do gv soạn.
II. Đồ dùng dạy học :
- Bảng lớp, bảng quay viết nội dung bài tập 2 BT 3a
III. Các hoạt động dạy học :
A. KTBC : - 3 HS viết bảng lớp vần oan
- 1 HS viết bảng lớp : nắm cơm, lắm việc
-> GV + HS nhận xét
B. Bài mới:
1. GTB: ghi đầu bài .
2. HD HS viết chính tả .
a. HD HS chuẩn bị .
- GV đọc bài viết - HS chú ý nghe
- 2 HS đọc lại bài
- GV hỏi :
+ Đầu mỗi dòng thơ trong bài chính tả đ-
ợc viết nh thế nào ? ...........
- viết hoa,...
- Luyện viết tiếng khó :
+ GV đọc :khai trờng,....... - HS luyện viết vào bảng con
-> GV nhận xét sửa sai cho HS
b. HS viết bài : - HS nghe viết bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS

c. Chấm chữa bài :
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu bài chấm điểm
- Nhận xét bài viết
3. HD làm bài tập : vở bt tiếng việt
nâng cao trang 35-36.(BT1,2,hs khá
giỏi làm thêm bt4)
a. bài 1. HS nêu yêu cầu bào tập
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - Lớp làm vào nháp.
- 3 HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh.
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng; - Cả lớp nhận xét
- Lớp chữa bài đúng vào vở
b. Bài 2 - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS làm bài cá nhân
-> GV nhậm xét kết luận - 3 HS thi làm bài trên bảng
-> Lớp nhận xét
Bài 4 :hs khá giỏi làm. - Lớp chữa bài đúng vào vở
4. Củng cố dặn dò :
- Nêu lại lại ND bài
- Về nhà đọc lại bài làm, ghi nhớ chính
tả
- Nhận xét tiết học
Toán:
Tiết : Ôn Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
A. Mục tiêu:
+ Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (trờng hợp chia
hết ở tất cả các lợt chia ).
+ Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số .
B. Các hoạt động dạy học :

×