Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

GA SH6 Tuần 13- Tiết 39

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (92.03 KB, 2 trang )

Thcs Nguyễn Hiền Năm học 2010-2011
Tuần 13 – Tiết 39 KIỂM TRA
Ngày soạn : 23/11/10 Ngày KT : 25/11/10
A/ Mục tiêu : Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của HS
Rèn kỉ năng giải bài tập
Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác , trung thực .
B/ Chuẩn bị : - Gv : Đề KT
- HS : Ơn tập kiến thức
C/ Nội dung :
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
CHỦ ĐỀ
NHẬN BIẾT THƠNG HIỂU VẬN DỤNG
TỔNG
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Tính chất chia hết 1
0,5
1
0,5
1
1,5
3
2,5
Số ngun tố , hợp
số
1
0,5
1
0,5
2
1
Ước và Bội 1


0,5
1
0,5
1
1,5
3
2,5
ƯC-ƯCLN
BC- BCNN
1
0,5
1
0,5
2
3
4
4
TỔNG 4
2
4
2
4
6
12
10
Đề :
A/ Trắc nghiệm ( 4 điểm )
Câu 1 : Chọn câu trả lời sai
A/ Số 245718 chia hết cho cả 2 ; 3 và 9 B/ Số 51750 chia hết cho cả 2 ; 3 ; và 5
C/ Số 312500 chia hết cho cả 2 ; 5 và 3 D/ Số 324000 chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 và 9

Câu 2 : x là số nào thì số 2352x chia hết 2,3 và 9 :
A/ x = 4 B/ x = 6 C/ x = 2 D / x = 5
Câu 3 : Chọn câu trả lời đúng ; Các số nguyên tố có một chữ số là :
A/ 1 ; 3 ; 5 ; 7 B/ 3 ; 5 ; 7 C/ 2 ; 3 ; 5 ; 9 D/ 2 ; 3 ; 5 ; 7
Câu 4 : Chọn câu trả lời đúng ; 9x là số nguyên tố khi :
A/ x = 5 B/ x = 7 C/ x = 1 D/ x = 3
Câu 5 : Chọn câu trả lời đúng : Tập hợp M là bội của 9 và nhỏ hơn 45 là :
A/ M = { 9 ; 18 ; 27 ; 36 } B/ M = { 0 ; 9 ; 18 ; 27 ; 36 }
C/ M = { 0 ; 9 ; 18 ; 27 ; 36 ; 45 } D/ M = { 9 ; 18 ; 27 ; 36 ; 45 }
Câu 6 : Chọn câu trả lời đúng :
A/ Ư(10) = { 1 ; 2 ; 5 ; 10 } B/ Ư(10) = { 1 ; 5 ; 0 }
C/ Ư(10) = { 0 ; 1 ; 2 ; 5 ;10 } D/ Ư(10) = { 2 ; 5 }
Câu 7 : Chọn câu đúng ?
A/ 80 là bội chung của 16 và15 B/ 80 là bội chung của 16 và 20
C/ 80 là bội chung của 20 và 50 D/ 80 là bội chung của 40 và 45
Câu 8 ƯCLN ( 24 ; 36 ) là :
A/ 24 B/ 36 C/ 12 D/ 6
B/ T ự luận (6 điểm )
Bài 1 ( 1,5 đ ) : Viết một số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau chia hết cho 2,3,5 và khơng chia hết cho 9 .
Bài 2 ( 1,5 đ ) : Cho A = x ∈ N / x
M
12 ; x
M
15 ; x
M
18 và 100

x

200 . Tìm A ?

Bài 3 ( 1,5 đ ) : Tìm x ∈ N biết : 36
M
x ; 48
M
x ; 60
M
x và x

10
GA Số học 6 GV Phan Sự
Thcs Nguyễn Hiền Năm học 2010-2011
Bài 4 (1,5 đ ) Lớp 6/1 có số học sinh cả lớp khi xếp hàng 2 , 4, 8 đều vừa đủ , số học sinh lớn hơn 25 và
không quá 35 . Tính số học sinh lớp 6/1 ?
@@@@@@@@@@@@
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
A/ Trắc nghiệm Mỗi câu đúng 0,5 đ

1/ C 2/ B 3/ D 4/ B 5/ B 6/ A 7/ B 8/ C
B/ Tự luận
Bài 1 : 12360 (1,5 đ )
Bài 2 : Cho A = x ∈ N / x
M
12 ; x
M
15 ; x
M
18 và 100

x


200 . Tìm A ?
Giải : Vì x
M
12 ; x
M
15 ; x
M
18

x

BC ( 12 , 15 , 18 ) ( 0,5 đ )
12 = 2
2
. 3 ; 15 = 3 . 5 ; 18 = 2 . 3
2
BCNN ( 12 , 15 , 18 ) = 2
2
. 3
2
. 5 = 180 ( 0,5 đ )
B ( 180 ) = 0 ; 180 ; 360 ; ...
Vì 100

x

200 nên x = 180


A = 180 ( 0,5 đ )

Bài 2 : Tìm x ∈ N biết : 36
M
x ; 48
M
x ; 60
M
x và x

10
Giải : Vì 36
M
x ; 48
M
x ; 60
M
x

x

ƯC ( 36 , 48 , 60 ) ( 0,5 đ )
36 = 2
2
. 3
2
; 48 = 2
4
. 3 ; 60 = 2
2
. 3 . 5
ƯCLN ( 36 , 48 , 60 ) = 2

2
. 3 = 12 ( 0,5 đ )
Ư( 12) = 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 12
Vì x

10 Nên x = 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ( 0,5 đ )
Bài 3 ( 2 đ ) Gọi a là số học sinh lớp 6/1
Thì a
M
2 ; a
M
4 ; a
M
8 và 25 < a < 35
Vậy a

BC ( 2 , 4 , 8 ) ( 0,5 đ )
BCNN ( 2 , 4, 8 ) = 8
B ( 8 ) = 0 ; 8 ; 16 ; 32 ; 24 ; 40 ; ... ( 0,5 đ )
Vì 25 < a < 35 nên a = 32
Vậy số học sinh lớp 6/1 là 32 ( 0,5 đ )
@@@@@@@@@@@
GA Số học 6 GV Phan Sự

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×