Tải bản đầy đủ (.pptx) (17 trang)

TOÁN – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN - Trường THCS Nguyễn Huệ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.17 MB, 17 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Năm h c: 2017 - 2018ọ</b>


<b>CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ </b>


<b>GIỜ TIẾT HỌC HÔM NAY</b>



<b>GV: Nguyễn Thu Kim Cúc</b>


<b>TỔ : TOÁN - LÝ - TIN </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Thêi gian:</b>

<b>HÕt </b>

<b>10</b>

<b>9</b>

<b>8</b>

<b>7</b>

<b>6</b>

<b>5</b>

<b>4</b>

<b>3</b>

<b>2</b>

<b>1</b>



<b>giê</b>

<b>13</b>

<b>15</b>

<b>14</b>

<b>12</b>

<b>11</b>



<b>KIỂM TRA BÀI CŨ </b>



<i><b>Bài toán: Cho h th c :</b></i>ệ ứ


Kh ng đ nh sau đúng hay sai?ẳ ị
A) V i x = 2 thì ớ


B) V i x = 7 thìớ
C) V i x = 8 thì ớ


D) Khơng t n t i x đ ồ ạ ể
Đ


Đ
Đ
Đ
S
S
S


S


2500

<i>x</i>

3000 21000



2500.2 3000 21000


2500.7 3000 21000



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Tiết 60_Bài 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN </b>


<b>Tiết 60_Bài 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN </b>


<b>1. Mở đầu:</b>


Bạn Nam có 21000 ngàn đồng, Nam muốn mua một cái bút với giá 3000 đồng và một số
quyển vở loại 2500 đồng/ 1 quyển. Tính số vở bạn Nam có thể mua được?


Trong bài tốn trên nếu ký hiệu x là số vở mà bạn Nam có thể mua được thì x phải thỏa
mãn hệ thức:


<b>Thảo luận: </b>

<b>Nam có thể mua được tối đa bao nhiêu quyển vở? Mua tối thiểu </b>


<b>bao nhiêu quyển vở Nam sẽ không đủ tiền? </b>



<b>Thêi gian:</b>

<b>HÕt </b>

<b>10</b>

<b>9</b>

<b>8</b>

<b>7</b>

<b>6</b>

<b>5</b>

<b>4</b>

<b>3</b>

<b>2</b>

<b>1</b>



<b>giê</b>

<b>13</b>

<b>15</b>

<b>14</b>

<b>12</b>

<b>11</b>



Thay x = 7 vào b t phấ ương trình trên, ta được


Là kh ng đ nh đúng. Ta nói x = 7 là m t nghi m c a b t phẳ ị ộ ệ ủ ấ ương trình.
Thay x = 8 vào b t phấ ương trình trên, ta được


Là kh ng đ nh sai. Ta nói x = 8 không ph i là nghi m c a b t phẳ ị ả ệ ủ ấ ương trình.



Vậy Nam mua được

<b>tối đa 7 </b>

quyển vở và

tối


thiểu là mua 8

quyển vở thì Nam sẽ khơng


đủ tiền.



Ta nói h th c : là m t ệ ứ <i><b>ộ b t ph</b><b>ấ</b></i> <i><b>ươ</b><b>ng trình m t n</b><b>ộ ẩ .</b></i>


2500

<i>x</i>

3000 21000



2500.7 3000 21000 


2500.8 3000 21000 


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Tiết 60_Bài 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN </b>


<b>Tiết 60_Bài 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN </b>


<b>1. Mở đầu:</b>


a) H·y cho biÕt vÕ tr¸i, vế phải của bất phng trình: x

2

<sub> 6x - 5</sub>



b) Chứng tỏ các số 3; 4 và 5 đều là nghiệm ,cịn số 6 khơng phải là nghiệm


của bất phương trỡnh này



?1



VT: x

2


a) VP: 6x – 5;



Hãy cho 1 ví dụ về bất phương trình một ẩn với ẩn là y?




</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Nhóm 1,2 ki m tra x = 3 ; x = 4ể</b>


<b>Nhóm 1,2 ki m tra x = 3 ; x = 4ể</b>


<b>Nhóm 3,4 ki m tra x = 5; x =6ể</b>


<b>Nhóm 3,4 ki m tra x = 5; x =6ể</b>


Chứng tỏ 3,4, 5 đều là nghiệm, còn số 6 thì khơng phải là nghiệm của bất
phương trình : x2 <sub>≤ 6x - 5</sub>


<b>Thay x = 3 vào bất phương trình, ta được: </b>


<b>……… ≤ 6 . …. - 5 (là một khẳng định……….)</b>
<b>Vậy x = 3 ………...của bất phương trình</b>
<b>Thay x = 4 vào bất phương trình, ta được: </b>


<b>……… ≤ 6 . …. - 5 (là một khẳng định……….)</b>
<b>Vậy x = 4 ………...của bất phương trình</b>


<b>Thay x = 6 vào bất phương trình, ta được: </b>


<b>……… ≤ 6 . …. - 5 (là một khẳng định……….)</b>
<b>Vậy x = 6 ………...của bất phương trình</b>


<b>32</b> <b>. 3</b> <b>đúng</b>


<b>là một nghiệm </b>


<b>4 2</b> <b>. 4</b>



<b>6 2</b> <b>. 6</b> <b>sai</b>


<b>không là nghiệm</b>


<b>đúng</b>
<b>là một nghiệm </b>


<b>Thay x = 5 vào bất phương trình, ta được: </b>


<b>……… ≤ 6 . …. - 5 (là một khẳng định……….)</b>
<b>Vậy x = 4 ………...của bất phương trình</b>


<b>5 2</b> <b>. 5</b> <b><sub>đúng</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Tiết 60_Bài 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN </b>


<b>Tiết 60_Bài 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN </b>


<b>1. Mở đầu:</b>


<b>2. Tập nghiệm của bất phương trình:</b>


VÝ dơ1 : Cho bÊt phương trình : x > 3
- KÝ hiƯu tËp hỵp nghiƯm { x / x > 3 }
- BiĨu diƠn tËp nghiƯm trªn trơc sè :


Tập hợp tất cả các nghiệm của một bất phương trình được gọi là tập nghiệm của bất phương
trình. Giải bất phương trình là tìm tập nghiệm của bất phương trình đó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>B t ph</b>

<b>ấ</b>

<b>ươ</b>

<b>ng trình </b>

<b>Ph</b>

<b>ươ</b>

<b>ng trình</b>




x < 3

x > 3

x = 3


V trái:

ế



V ph i:

ế



<b>x</b>


<b>x</b>


<b>x</b>


<b>3</b>


<b>3</b>


<b>3</b>



<b>?2</b>

<b>Cho hai bất phương trình: x> 3; x <3 và phương trình x= 3</b>


<b>Hãy cho biết vế trái, vế phải và tập nghiệm của các bất </b>


<b>phương trình và phương trình trên?</b>



<b>3</b>


<b>0</b>



<b>3</b>



<b>3</b>



x ≥ 3



TËp nghiƯm cđa bÊt phương tr×nh lµ: { x / x 3 }


Cho bÊt phương trình: x 3



BiĨu diƠn trªn trôc sè :




<b>3</b>


<b>0</b>


Tập nghiệm:


Tập nghiệm:


Tập nghiệm:


<b>[</b>


<b>0</b>


<b>0</b>



<i>x x</i>

/

3



/

3



<i>S</i>

<i>x x</i>



 

3



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i>VÝ dô 2 : </i>





Cho bÊt phương tr×nh x 7



H·y viết kí hiệu tập hợp nghiệm và biểu diễn tập nghiƯm


trªn trơc sè .



KÝ hiƯu tËp nghiƯm cđa phương tr×nh : { x/ x 7 }


BiĨu diƠn trªn trơc sè :



]




0

<sub>7</sub>



?3



?4



BÊt phương tr×nh x -2


TËp nghiƯm : { x / x -2 }



BÊt phương tr×nh x < 4


TËp nghiÖm : { x / x< 4 }



[



- 2

0



)



4


0



Viết và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình x≥ - 2 trên trục số



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Số x được gọi là nghiệm của bất phương trình khi nào?

Và biểu diễn tập nghiệm


lên trục số ra sao?



Khi thay x vào b t đ ng th c ta đ

ượ

c m t kh ng đ nh đúng thì x là


m t nghi m c a b t ph

ươ

ng trình




Bất phương trình

Tập nghiệm

Biểu diễn tập ngiệm lên

<sub>trục số</sub>



<b>x < a</b>


<b>x ≤ a</b>



<b>x > a</b>


<b>x ≥ a</b>



)


a



]


a



(


a



[


a



T p h p nghi m c a b t ph

ươ

ng trình



<i>x</i>

/

<i>x</i>

<i>a</i>



<i>x</i>

/

<i>x</i>

<i>a</i>


<i>x</i>

/

<i>x</i>

<i>a</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>2</b>


<b>2</b>



8


7


<b>9</b>


*



*



<b>1</b>


<b>1789</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Câu hỏi: Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương </b>


<b>trình nào? </b>



<b>A) </b>



0

6



<b>]</b>



<b>A)</b>

<b> x</b>

<b> ≤ 6</b>



<b>1</b>


Thêi gian:

<b>HÕt </b>

<b>10</b>

<b>9</b>

<b>8</b>

<b>7</b>

<b>6</b>

<b>5</b>

<b>4</b>

<b>3</b>

<b>2</b>

<b>1</b>




<b>giê</b>

<b>13</b>

<b>15</b>

<b>14</b>

<b>12</b>

<b>11</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Câu hỏi: Bất phương trình x </b>

<b>2</b>

<b> +1 > 0 có tập nghiệm là:</b>



A /




B/




C/




Thêi gian:

<b>HÕt </b>

<b>10</b>

<b>9</b>

<b>8</b>

<b>7</b>

<b>6</b>

<b>5</b>

<b>4</b>

<b>3</b>

<b>2</b>

<b>1</b>



<b>giê</b>

<b>13</b>

<b>15</b>

<b>14</b>

<b>12</b>

<b>11</b>



2
2


D/




<b>NGÔI SAO MAY MẮN</b>



<i>x</i>

/

<i>x</i>

0



<i>x</i>

/

<i>x</i>

1



<i>x</i>

/

<i>x</i>

<i>R</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Cõu hi: Hình vẽ sau đây biĨu diƠn tËp nghiệm cđa bÊt </b>


<b>phương tr×nh </b>

<b>x</b>

<b> ≥ 5 </b>

<b>? </b>



<b>A)</b>



<b>0</b>

5



[



Thêi gian:

<b>HÕt </b>

<b>10</b>

<b>9</b>

<b>8</b>

<b>7</b>

<b>6</b>

<b>5</b>

<b>4</b>

<b>3</b>

<b>2</b>

<b>1</b>



<b>giê</b>

<b>13</b>

<b>15</b>

<b>14</b>

<b>12</b>

<b>11</b>



8


<b>0</b>

<sub>5</sub>



<b>]</b>



<b>0</b>

<sub>5</sub>



<b>0</b>

<sub>5</sub>



<b>B)</b>


<b>C)</b>



<b>D)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Câu hỏi: x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào? </b>




<b>A) 2x +3 < 9</b>


<b>B) -4x > 2x +5 </b>


<b>C) 5 –x > 3x -12</b>



Thêi gian:

<b>HÕt </b>

<b>10</b>

<b>9</b>

<b>8</b>

<b>7</b>

<b>6</b>

<b>5</b>

<b>4</b>

<b>3</b>

<b>2</b>

<b>1</b>



<b>giê</b>

<b>13</b>

<b>15</b>

<b>14</b>

<b>12</b>

<b>11</b>



7


<b>NGÔI SAO MAY MẮN</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Thư giản 1phút </b>


<b>NGÔI SAO MAY MẮN</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Augustin Louis Cauchy - </b>


<b>Pháp (1789-1857)</b>



<i>b</i>


<i>a</i>


<i>b</i>



<i>a</i>



.



2



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>VỊ nhµ</b>




<b> Bµi tËp sè 15 ,16trang 43 SGK </b>


<b> sè 32,32,33,34,35,36 trang 44 SBT </b>



<b> ễn tập tính chất của bất đẳng thức :liên hệ giữa thứ </b>


<b>tự và phộp cộng ,liên hệ giữa thứ tự và phép nhân. Hai </b>


<b>quy tắc biến đổi ph ơng trình </b>



<b> Đọc tr ớc bài : Bất ph ơng tr×nh bËc nhÊt mét Èn </b>



<b>x < a </b>

<b>hoặc </b>

<b>x > a </b>

<b>hoặc …….</b>



<b>Dễ dàng tìm nghiệm và ghi tập nghiệm. </b>



</div>

<!--links-->

×