Tải bản đầy đủ (.docx) (16 trang)

ĐẶC ĐIỂM CHUNG VỀ TÌNH HÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TUẤN LÂM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (124.92 KB, 16 trang )

ĐẶC ĐIỂM CHUNG VỀ TÌNH HÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
KINH DOANH VÀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ
PHẦN TUẤN LÂM
I./ Đặc điểm chung về tình hình tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh tại công ty
Cổ phần Tuấn Lâm.
1. Quá trình hình thành và phát triển Công ty.
- Tên công ty: CÔNG TY CP TUẤN LÂM
- Công ty CP Tuấn Lâm được thành lập và đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh từ
đầu năm 2003.
- Nơi thành lập : Thôn Lường, xã Bạch Sam, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
- Địa chỉ trụ sở chính:
Phòng 1108 Nhà 18 T2 Khu đô thị Trung Hoà - Nhân Chính, đường Lê Văn
Lương, Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – TP Hà Nội
Số Fax : 04.2513038
Số điện thoại : 04.2513118
- Địa chỉ văn phòng địa phương : Bạch Sam – Mỹ Hào – Hưng Yên.
Số Fax : 0321.945274
Số điện thoại : 0321.945274
- Các ngành, nghề kinh doanh chính:
a/Chế tạo thiết bị nâng hạ từ năm 2003
b/Sản xuất kết cấu thép và xây dựng từ năm 2003
c/Kinh doanh kim khí và dịch vụ vận tải từ năm 2003
- Tổng số vốn kinh doanh khi thành lập và bổ sung khi đi vào hoạt động sản xuất
kinh doanh: 7.000.000.000 đồng.
Công ty có tư cách pháp nhân, có con dấu, được mở tài khoản tại các ngân hàng:
- Tên và địa chỉ Ngân hàng giao dịch:
+ Tên: Ngân hàng Đầu tư và Phát triển phố Nối Hưng Yên.
+ Địa chỉ: KM01 đường 39A phố Nối – Hưng Yên.
Công ty được huy động mọi nguồn vốn trong nước, nước ngoài dưới các hình thức khác
nhau theo quy định của pháp luật để thực hiện nhiệm vụ sản xuất kinh doanh của mình. Thực
hiện nhiệm vụ sản xuất kinh doanh xây dựng và xuất nhập khẩu theo kế hoạch phát triển ngành


xây dựng bao gồm: xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, cộng nghệ xây dựng, thi công xây lắp các
công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, bưu điện, nền móng và công trình hạ
tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, tư vấn đầu tư, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng…
Kể từ ngày đi vào hoạt động cùng với những mặt mạnh của mình, Công ty CP Tuấn
Lâm không ngừng phát triển cả về lĩnh vực xây lắp thương mại và kinh doanh vật liệu xây
dựng, sản xuất chế tạo thiết bị xây dựng...
Công ty đã tiến hành thi công và bàn giao đúng tiến độ nhiều công trình xây dựng dân
dụng và công nghiệp với chất lượng tốt, giá cả hợp lí. Vì vậy uy tín của công ty ngày càng
tăng trên thị trường trong và ngoài nước. Sự lớn mạnh, trưởng thành của công ty đóng góp
một phần không nhỏ cho ngân sách nhà nước và tạo được công ăn việc làm cho người lao
động. Tình hình tải sản và doanh lợi của Công ty không ngừng tăng lên qua các năm biểu
hiện cụ thể ở bảng sau:(đơn vị VNĐ)
Doanh thu trong 03 năm.
(Đơn vị tính: đồng)
Năm Doanh thu
Năm 2003 13.978.668.000
Năm 2004 21.304.131.000
Năm 2005 32.291.815.000
*Tỡnh hỡnh sản xuất kinh doanh
Chỉ tiờu
2003 2004 2005
Số tiền (VNĐ) Số tiền (VNĐ) Số tiền (VNĐ)
1.Doanh thu thuần 13.978.668.000 21.304.131.000 32.291.815.000
2.Giỏ vốn hàng
bỏn
13.573.120.000 20.905.812.000 31.146.683.000
3.Lợi nhuận gộp 405.548.000 398.319.000 545.132.000
Qua số liệu trên ta thấy tình hình hoạt động kinh doanh của công ty đang trên đà
phát triển. Cụ thể:
- Doanh thu thuần năm 2003 là 13.978.668.000VNĐ thì đến năm 2004 tăng lên

21.304.131.000VNĐ tức tăng 52,40% và đến năm 2005 đó tăng lên đến
32.291.815.000VNĐ tức tăng 51,58 %.
- Giá vốn hàng bán cũng tăng từ 13.573.120.000VNĐ năm 2003 lên
20.905.812.000VNĐ năm 2004 tức tăng 54,02% và đến năm 2005 là 31.146.683.000VNĐ
tức tăng 48,99%.
- Do doanh thu thuần tăng theo các năm làm lợi nhuận cũng tương ứng tăng theo từ
405.548.000VNĐ của năm 2003 giảm xuống còn 398.319.000VNĐ của năm 2004 tức
giảm 1,78% và đến năm 2005 tăng lên đến 545.132.000VNĐ tức tăng 36,86%.
Đây là 1 tín hiệu tốt cho quá trình kinh doanh, và công ty sẽ luôn phấn đấu cho việc
giữ vững tốc độ tăng trưởng này.
Như vậy đến năm 2005 công ty đã có tổng tài sản, doanh thu tăng với tốc độ rất
nhanh làm cho lợi nhuận của Công ty tăng vượt bậc trong năm 2005, với nhiều công trình
theo như danh sách các hợp đồng đã và đang thực hiện trong 04 năm gần đây:
Đơn vị: 1.000đ
Tên công trình Tổng giá
trị
Giá trị
nhà thầu
thực hiện
Thời hạn hợp
đồng
Chủ đầu tư Địa điểm xây
dựng
Khởi
công
Hoàn
thành
1 2 3 4 5 6 7
1. XD N. máy cơ
khí Ô tô Sông

Hồng
3.400.000 3.400.000 6/2004 2/2005 C. ty CP kinh
doanh hàng
CN Nam Định
Khu CN Hòa xá
- Nam Định
2. Công trình
NM INOX Hòa
Bình – Hưng yên
3.200.000 10/2004 03/2005 C. ty TNHH
Thiên Ân
Văn Lâm –
Hưng Yên
3. Nhà máy chế
tạo
thiết bị điện
1.936.000 1.936.000 11/2004 01/2005 XN Xây lắp
Số 9
Khu CN Bắc
Ninh
4. Công trình
Nhà máy Điện
phân nhôm
1.512.000 1.512.000 01/2005 3/2005 Cty CP xây
lắp công
nghiệp
Hà Đông
5. Nhà máy SX
thiét bị điện 3C –
công nghiệp

2.968.000 2.968.000 6/2005 8/2005 Công ty CP
3C – Công
Nghiệp
Từ Sơn – Bắc
Ninh
6. Nhà máy sản
xuất thức ăn gia
súc Hoàng Sơn
3.600.000 3.600.000 12/2004 05/2005 Công ty CP
Hoàng Sơn
Kim Động -
Hưng Yên
7. Nhà máy sản
xuất INOX Hoà
Bình (Nhà xưởng
1)
2.500.000 2.500.000 12/2004 05/2005 Công ty
TNHH Thiên
Ân
KCN Phố Nối –
Hưng Yên
8. Trụ sở văn
phòng làm việc
và cho thuê
40.000.000 3.663.000 9/2005 12/2005 XN 108- Cty
XD số 1
59 Quang Trung
- HN
9. NM cơ khí
chính xác

Vinashin
25.000.000 3.949.000 10/8/05 30/9/05 XN XD CT1 Kim Thành-
Hải Dương
10. Các nhà phụ
trợ cho Nhà máy
Yamaha _Khu
CN Thăng Long
50.000.000 1.500.000 22/6/05 22/10/05 Sumitomo
Construction
Co., Ltđ
Khu CN Thăng
Long – Hà Nội
11. Nhà xưởng
sản xuất Bao Bì
Duplex Chung
Phát
2.500.000 2.500.000 10/2005 01/2006 C.ty TNHH
Chung Phát-
Hưng Yên
Như Quỳnh
-Hưng Yên
12. Nhà máy
thức ăn Gia súc
Minh Tâm
2.983.310 2.983.310 10/2005 06/2006 C.ty Xây lắp
& Sản xuất
CN
Lương Tài –Bắc
Ninh
13. Xưởng đóng

mới và sửa chữa
phương tiện vận
tải thuỷ
7.000.000 1.070.000 12/2005 06/2006 XN tư vấn TK
Tổng Cty XD
Sông Hồng
Hoà Bình
14. Chế tạo sàn
thao tác máy đúc
liên tục
593.000 593.000 11/2005 04/2006 C. ty TNHH
Gang thép
Vạn Lợi
Quán Toan -
Hải Phòng
15. Nhà máy chế
biến thức ăn Gia
súc Ninh Bình
3.000.000 1.410.000 10/2005 01/2006 C. ty CP SX
Thương Mại
Khánh An
Ninh Bình
16. Dầm đỡ cầu
trục Hanaka
Hồng Ngọc
560.437 560.437 12/2005 03/2006 C. ty TNHH
Thiết bị CN
Thành Thái
Bắc Ninh
17. Nhà máy sản

xuất INOX Hoà
Bình (Nhà xưởng
2)
8.400.000 7.600.000 05/2006 10/2006 C. ty TNHH
Thiên Ân
Hưng Yên
KCN Phố Nối –
Hưng Yên
18. XD đà tầu
50.000 tấn số 2
5.163.600 08/2006 12/2006 Tổng CT
Công nghiệp
tàu thuỷ VN
Hải Phòng
19. Mở rộng nhà
máy may Hưng
Nhân – Hưng
Yên
4.500.000 1.500.000 09/2006 12/2006 C. ty CP
Austnam
Thái Bình
20. Mở rộng nhà
máy Liksin
Phương Bắc
6.500.000 1.240.000 09/2006 11/2006 C. ty CP
Austnam
KCN Tiên Sơn
– Bắc Ninh
21. Nhà máy sản
xuất phụ tùng xe

máy Strongway
14.000.000 2.500.000 08/2006 10/2006 C. ty CP
XL&TM Tam
Sơn
Vĩnh Phúc
22. Nhà Trưng
bày và bán sản
phẩm Mercedes-
Ben 2
3.200.000 743.000 08/2006 10/2006 C. ty CP Xây
Dựng Đại
Dương
KCN Đài tư –
Gia Lâm Hà
Nội
23. Nhà xưởng
sản xuất mỳ sợi
ACECOOK
4.500.000 2.153.000 10/2006 01/2007 C. ty TNHH
XD cơ khí
Duy Ba
Hưng Yên
Danh mục Thiết bị thi công
Mô tả thiết bị, nhãn hiệu
Số
lượn
g
Năm SX
Thuộc sở
hữu

Đi
thuê
Công
suất
Hiện đang
sử dụng ở
I/ Thiết bị tại xưởng SX
1. Cầu trục chạy trong nhà 02 2000 Cty 5 tấn Cty
Mô tả thiết bị, nhãn hiệu
Số
lượn
g
Năm SX
Thuộc sở
hữu
Đi
thuê
Công
suất
Hiện đang
sử dụng ở
2. Máy cắt hơi tự động của
Nhật
03 1996 Cty 5T/ngày Cty
3. Máy hàn cổng 01 2005 Cty Cty
4. Máy hàn tự động 03 2004 Cty
5. Máy gá đính tự động 01 2004 Cty
6. Máy nắn dầm tự động 01 2004 Cty
7. Máy khoan cần - Nhà máy
cơ khí chính xác HN

03
1992 ÷
1997
Cty Cty
8. Máy phun bi 01 2005 Cty Cty
9. Máy uốn thép Việt Nam 01 1995 Cty Cty
10. Máy phun sơn Đài Loan 04
1997 ÷
2000
Cty Cty
11. Máy cắt thép Đài Loan 02 1996 Cty Cty
12. Máy lốc tôn VN 01 1995 Cty Cty
II. Tại hiện trường
1. Xe chỉ huy thi công công
trình
02 2004 Cty
2. Xe chuyên dùng chở kết
cấu thép
02
1996 ÷
1998
Cty
3. Xe cải tiến chuyên dùng 03 Cty
4. Cẩu thiếu nhi 02 Cty
5. Máy phát điện 4.5 KW 02
1998 ÷
1999
Cty
6. Máy hàn tự phát 02
1998 ÷

Cty

×