Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Bài tập tự học khối 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.39 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Chương 4. TỪ TRƯỜNG</b>
<b>CĐ1- LỰC TỪ </b>


<b>1. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 50cm đặt trong từ trường đều có B = 8.10</b>-2<sub>(T) dịng điện qua</sub>
dây có cường độ I = 0,75A. Xác định lực từ tác dụng lên đoạn dây trong các trường hợp


a)Dây đặt vuông góc với <i>B</i><sub> b)Dây đặt song song với </sub><i>B</i><sub>c)Dây đặt lệch với </sub><i>B</i><sub> một góc 30</sub>o


<b>2. Một thanh kim loại AB nặng 500g, đặt trên hai thanh ray nằm ngang song song và cách nhau</b>
0,4m, thanh AB vng góc với 2 thanh ray. Cho dòng điện I = 50A chạy qua thanh kim loại và
2 thanh ray. Đặt hệ trong từ trường đều <i>B</i><sub>, có </sub><i>B</i><sub> vng góc với mắt phẳng chứa 2 thanh ray.</sub>
Cho hệ số ma sát giữa thanh AB và 2 thanh ray là  0, 2<sub>.</sub>


<b>a) Tìm điều kiện của B để thanh bắt đầu chuyển động</b>


<b>b) Cho B = 0,1T. Tìm tốc độ của thanh, và quãng đường thanh đi được sau khi thanh</b>
chuyển động được 2s


ĐS: <i>B</i>0,05<i>T</i> <sub>; b. v = 4m/s, s =4m</sub>


<i><b> 3. Một dây dẫn thẳng MN = l, khối lượng của một đơn vị dài của</b></i> dây
là  0.04<i>kg m</i>/ <sub>. Dây được treo bằng 2 dây dẫn nhẹ thẳng đứng và</sub> <sub>đặt</sub>


trong từ trường đều <i>B</i><sub> vng góc với mp 2 dây treo (hv). Cho B =</sub> <sub>0,04</sub>
T, dòng điện qua dây là I


<b>a) Xác định chiều và độ lớn của I để lực căng của các dây treo</b> = 0
<i><b>b) Cho MN=l=25cm, I = 15A có chiều từ M đến N, tính lực</b></i>


căng của mỗi dây



<b>c) Giải câu b trong trường hợp cho </b><i>B</i><sub> thẳng đứng từ trên xuống. Tính góc lệch dây treo</sub>
ĐS: IN-M =10A; b. T = (P+F)/2= 0,125N; c. <i>T</i>  <i>F</i>2 <i>P</i>2 / 2 0, 09 <i>N</i><sub>, </sub> 56<i>o</i><sub> )</sub>


<b>4..: Một dây thẳng MN = 25cm được treo bằng hai dây dẫn nhẹ thẳng đứng. Hệ được đặt trong</b>
từ trường đều <i>B</i><sub> hướng thẳng đứng từ dưới lên, có B = 0,05T. Cho dòng điện I = 5A qua dây</sub>
MN


<b>a) Xác định lực từ tác dụng lên dây</b>


<b>b) Xác định xác định góc lệch của hai dây treo so với phương thẳng đứng. Biết khối lượng</b>
dây MN là 50g (ĐS: a. F=0,0625N; b. 7,12o<sub>) </sub>


<b>5 : Treo một thanh đồng có chiều dài l=1m và có khối lượng 200g vào hai sợi dây thẳng </b>
đứng cùng chiều dài trong một từ trượng đều có B=0,2T và có chiều thẳng đứng từ dưới lên
trên .Cho dòng điện một chiều qua thanh đồng thì thấy dây treo bị lệch so với phương thẳng
đứng một góc <i>a</i>=600 .


<b>a.Xác định cường độ dòng điện I chạy trong thanh đồng và lực căng của dây?</b>


<b>b.Đột nhiên từ trường bị mất.Tính vận tốc của thanh đồng khi nó đi qua vị trí cân bằng.Biết </b>
chiều dài của các dây treo là 40cm.Bỏ qua mọi ma sát và sức cản của khơng khí.Lấy


g=10m/s2<b><sub>ÑS:I=</sub></b>


.
.


<i>m g</i>


<i>B l</i> <sub>.tg</sub><i>a</i>, T=


.
2.cos


<i>m g</i>


<i>a</i> <sub>;</sub><i>vcb</i>  2. . 1 cos<i>g l</i>

 



<b>6 : Hai thanh ray nằm ngang ,song song và cách nhau l=20cm đặt trong từ trường đều </b><i>B</i>
thẳng đứng hướng xuống với B=0,2T.Một thanh kim loại đặt trên ray vng góc với ray
.Nối ray với nguồn điện để trong thanh có dòng điện I chạy qua. Hệ số ma sát giưa thanh
kim loại với ray là <sub>=0,1, m=100g</sub>


<b>a.Thanh MN trượt sang trái với gia tốc a=3m/s</b>2<sub>.</sub>
Xác định chiều và độ lớn của I trong thanh MN.


<b>b.Nâng hai đầu A,C lên một góc</b> =300so với mặt ngang.


M


N


I



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Tìm hướng và gia toẫc chuyeơn đng cụa thanh biêt v0=0
<b>ÑS : I=10A ;a</b>0,47m/s2


<b>7 :Một dây dẫn thẳng MN có chiều dài l,khối lượng của một đơn vị chiều dài của dây là </b>
D=0,04kg/m.Dây được treo bằng hai dây nhẹ theo phương thẳng đứng và đặt trong từ trường
đều có <i>B</i> vng góc với mặt phẳng chứa MN và dây treo,B=0,04T.Cho dòng điện I chạy
qua dây.



<b>a.Xác định chiều và độ lớn của I để lực căng của dây treo bằng 0</b>


<b>b.Cho MN=25cm,I=16A và có chiều từ M đến N .Tính lực căng của mỗi dây?</b>
<b>ĐS : I chạy từ M đến N và I=10A;F=0,13N.</b>


<b>8 : Hai thanh ray nằm ngang ,song song và cách nhau l=20cm đặt </b>
trong từ trường đều <i>B</i> thẳng đứng hướng lên với B=0,4T.Một thanh
kim loại MN đặt trên ray vng góc với hai thanh ray AB và CD với
hệ số ma sát là <sub> .Nối ray với nguồn điện </sub><sub>=12V, r=1</sub><sub>W</sub><sub>.Biết điện </sub>


trở thanh kim loại là R=2W<sub> và khối lượng của thanh ray là m=100g.Bỏ qua điện trở ray và </sub>


dây nối. Lấy g=10m/s2


<b>a.Thanh MN nằm yên.Xác định giá trị của hệ số ma sát </b><sub>.</sub>


<b>b.Cho </b><sub>=0,2.Hãy xác định :</sub>


+ gia tốc chuyển động <i>a</i><sub> của thanh MN.</sub>


+muốn cho thanh MN trượt xuống hai đầu A,C với cùng gia tốc như


trên thì phải nâng hai đầu B,D lên một góc  so với phương ngang là bao nhiêu ?


<b>ÑS : </b><sub>= 0,32;b.a=1,2m/s</sub>2 <sub>; </sub><sub></sub> <sub>=35,49</sub>0
<b>CĐ2. TỪ TRƯỜNG DỊNG ĐIỆN ...</b>


<b>1.</b> Dịng điện I = 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10cm



có độ lớn bằng bao nhiêu?


<b>2. Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5A cảm ứng từ đo được là 31,4.10</b>-6<sub>T. Tính đường</sub>


kính của dịng điện đó.


<b>3. Tại tâm của khung dây tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10</b>-4<sub>T.</sub>
Đường kính mỗi vịng dây là 10cm. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là bao nhiêu?
<b>4. Người ta muốn tạo ra từ trường có cảm ứng từ B = 250.10</b>-5<sub>T bên trong một ống dây hình trụ</sub>
trịn, mà dịng điện chạy trong mỗi vịng của ống dây là 2A thì số vịng quấn trên ống phải là
bao nhiêu, biết ống dây dài 50cm.


<b>5. Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I1 = 10A đặt trong khơng khí như hình vẽ . </b>
<b>a) Xác định vectơ cảm ứng từ tại M cách dây dẫn 20cm</b>


<b>b) Tại M đặt dây dẫn thứ hai song song với dây thứ nhất </b>
và mang dòng điện I2 = 30A. Tìm quỹ tích những điểm
mà cảm ừng từ tổng hợp tại đó bằng khơng.


<b>B6. Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau 10cm trong khơng khí. Dịng điện</b>
<i>chạy trong hai dây ngược chiều nhau và có độ lớn I1 =10A; I2 =20A. Tính B tại </i>


a) O cách mỗi dây 5cm b) M cách dây I1 là 10cm, cách dây I2 là 20cm
c)N cách I1 là 8cm, cách I2 đoạn 6cm.d) P cách mỗi dây 10cm


<i><b>7. I</b>1 =6A, I2 = 9A song song, chạy ngược chiều, cách nhau a = 10cm. </i>
<b>1. Xác định </b><i>B</i><sub> tại: a) điểm M cách I1: 6cm; cách I2: 4cm.</sub>


b) Điểm N cách I1: 6cm; cách I2: 8cm.
<b>2. Tìm quỹ tính những điểm tại đó </b><i>B </i> 0<sub>.</sub>



<i>M</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>7. I</b>1 =2A, I2 = 4A dài vơ hạn, đồng phẳng, vng góc với nhau.</i>


<b>a) Xác định </b><i>B</i><i><sub> tại những điểm trong mp chứa 2 dây, cách đều hai dây những đoạn r = 4cm. </sub></i>
<b>b) Trong mp chứa hai dịng điện, tìm quỹ tích những điểm tại đó </b><i>B </i> 0<sub>.</sub>


<b>8. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20 cm trong khơng khí, có hai dịng điện</b>
ngược chiều, có cường độ I1 = 12 A; I2 = 15 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do
hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách dây dẫn mang dòng I1 15 cm và cách dây dẫn mang
dòng I2 5 cm.


<b>9. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 10 cm trong khơng khí, có hai dịng điện</b>
ngược chiều, có cường độ I1 = 6 A; I2 = 12 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do
hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách dây dẫn mang dòng I1 5 cm và cách dây dẫn mang
dòng I2 15 cm.


<b>10. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 10 cm trong khơng khí, có hai dịng</b>
điện cùng chiều, có cường độ I1 = 9 A; I2 = 16 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp
do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách dây dẫn mang dòng I1 6 cm và cách dây dẫn mang
dòng I2 8 cm.


<b>11. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20 cm trong khơng khí, có hai dịng</b>
điện ngược chiều, có cường độ I1 = I2 = 12 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai
dòng điện này gây ra tại điểm M cách dây dẫn mang dòng I1 16 cm và cách dây dẫn mang dòng
I2 12 cm.


<b>12. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20 cm trong khơng khí, có hai dịng</b>
điện ngược chiều, cùng cường độ I1 = I2 = 9 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai


dòng điện này gây ra tại điểm M cách đều hai dây dẫn một khoảng 30 cm.


<b>13. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 10 cm trong khơng khí, có hai dịng</b>
điện cùng chiều, cùng cường độ I1 = I2 = 6 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai
dòng điện này gây ra tại điểm M cách đều hai dây dẫn một khoảng 20 cm.


<b>14. Hai dây đẫn thẳng dài vơ hạn, đặt song song trong khơng khí cách nhau một đoạn d = 12 cm</b>
có các dịng điện cùng chiều I1 = I2 = I = 10 A chạy qua. Một điểm M cách đều hai dây dẫn một
đoạn x.


a) Khi x = 10 cm. Tính độ lớn cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn
gây ra tại điểm M.


b) Hãy xác định x để độ lớn cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện gây ra đạt giá trị cực đại.
Tính giá trị cực đại đó.


<b>15. Hai dây đẫn thẳng dài vơ hạn, đặt song song trong khơng khí cách nhau một đoạn d = 2a có</b>
các dịng điện ngược chiều cùng cường độ I1 = I2 = I chạy qua.


a) Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách đều hai dây
dẫn một đoạn x.


b) Hãy xác định x để độ lớn cảm ứng từ tổng hợp do hai dịng điện gây ra đạt giá trị cực đại.
Tính giá trị cực đại đó.


<b>16. . Dây dẫn thẳng dài khoảng giữa hai dây được uốn thành vòng tròn nhỏ, bán kính 3cm. Cho</b>
dịng điện I = 1,5A qua dây. Xác định B tại tâm O của vịng trịn trong


<b>a) Hình a</b>
<b>b) Hình b</b>



<i>ĐS : a. 4,14.10-5<sub>T ; b. 2,14.10</sub>-5<sub>T</sub></i>


O


<b>Hình a</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×