Tải bản đầy đủ (.docx) (25 trang)

THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẬP HỢPCHI PHÍ SẢNXUẤT TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀSẢN XUẤT THIẾT BỊ VẬT TƯ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (211.6 KB, 25 trang )

THC TRNG CễNG TC K TON TP HPCHI PH SNXUT
TNH GI THNH SN PHM TI CễNG TY THNG MI
VSN XUT THIT B VT T GIAO THễNG VN TI
Quá trình tổ chức hạch toán tại Công ty Thơng mại và sản xuất thiết bị vật
t giao thông vận tải (Công ty T.M.T)
A. Tổ chức kế toán tập hợp chi phí sản xuất tại Công ty T.M.T
1. Đối tợng tập hợp chi phí sản xuất
Đối tợng tập hợp chi phí là phạm vi giới hạn sản xuất mà sản xuất phải
tập hợp theo đó. Hiện nay, trong công ty việc tính giá thành sản phẩm đợc tập
hợp chi phí theo khoản mục:
- Chi phí NVLTT
- Chi phí NCTT
- Chi phí SXC
Doanh nghiệp đã áp dụng hình thức kế toán là Nhật ký chung và hạch
toán hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai thờng xuyên. Quy trình sản xuất của
Công ty T.M.T là tơng đối dài (khoảng 03 đến 05 tháng). Hiện nay công việc
sản xuất của công ty đợc thực hiện theo các đơn đặt hàng của khách hàng. Xuất
phát từ đặc điểm nh vậy, nên đối tợng tập hợp chi phí sản xuất của Công ty
T.M.T là các đơn đặt hàng.
2. Phơng pháp kế toán tập hợp chi phí sản xuất
Quá trình sản xuất sản phẩm của Công ty T.M.T rất phức tạp phải trải qua
nhiều công đoạn lắp ráp khác nhau, mỗi công đoạn lại có đặc điểm quy trình
công nghệ riêng. Chính sự phức tạp ấy đã chi phối rất nhiều tới công tác tập hợp
chi phí và tính giá thành sản phẩm của Công ty T.M.T. Công ty sử dụng phơng
pháp tập hợp chi phí trực tiếp. Các chi phí liên quan đến đối tợng nào thì tập
hợp theo đối tợng đó.
Để sản xuất ra các sản phẩm nh xe gắn máy 02 bánh và ô tô nguyên
chiếc, công ty phải bỏ ra rất nhiều các khoản chi phí khác nhau nh: Chi phí về
nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ. Chi phí nhân công Mục đích và công dụng
1 1
của từng loại chi phí khác nhau. Vì vậy để thuận lợi cho công tác quản lý chi


phí sản xuất và kế toán tập hợp chi phí sản xuất. Công ty T.M.T đã phân loại chi
phí theo công dụng và mục đích của chúng. Có nghĩa là toàn bộ chi phí sản xuất
của công ty đợc chia ra nh sau:
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: Khoản mục này bao gồm toàn bộ các chi
phí về nguyên vật liệu chính nh: linh kiện, phụ tùng để lắp ráp xe gắn máy.
- Chi phí nhân công trực tiếp: Khoản mục này bao gồm các khoản tiền
công, tiền lơng và các khoản trích theo lơng nh: BHYT, BHXH, KPCĐ của công
nhân trực tiếp sản xuất trong kỳ.
- Chi phí sản xuất chung: Khoản mục này bao gôm các chi phí phát sinh
phục vụ chung cho quá trình sản xuất sản phẩm bao gồm:
+ Chi phí nhân viên quản lý và nhân viên phân xởng
+ Chi phí vật liệu phục vụ cho quản lý
+ Chi phí khấu hao TSCĐ
+ Chi phí dịch vụ mua ngoài
+ Chi phí khác bằng tiền
3. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất
a. Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp trong Công ty T.M.T chiếm tỷ trọng rất
lớn trong giá thành sản phẩm. Bao gồm: Nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ,
nhiên liệu phục vụ trực tiếp cho quá trình sản xuất.
- Nguyên vật liệu chính: Dùng lắp ráp xe máy các linh kiện phụ tùng xe
máy, linh kiện phụ tùng ô tô. Đợc hạch toán trên tài khoản 152.1
- Vật liệu phụ: Dầu mỡ dùng bôi trơn máy, giấy ráp đánh bóng, các dụng
cụ lắp ráp: nh cờ lê, mỏ lết, ô tô
- Nhiên liệu dùng trực tiếp sản xuất: Xăng, dầu chạy dây truyền lắp ráp
đợc hạch toán trên tài khoản 152.3
+ Các chứng từ liên quan: để phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh về
chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, kế toán dùng các chứng từ nh: thẻ kho, phiếu
nhập, phiếu xuất, giấy đề nghị lĩnh vật t
2 2

- Kế toán sử dụng khoản 621 "Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp" để tập
hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất.
+ Quy trình ghi sổ: (Xuất kho nguyên vật liệu)
Hàng ngày căn cứ vào kế hoạch sản xuất nhu cầu thực tế cũng nh các định
mức sử dụng nguyên vật liệu đã xây dựng, bộ phận sản xuất sẽ lập một "Phiếu đề
nghị lĩnh vật t trên đó nêu rõ loại vật t cũng nh số lợng cần lĩnh.
ở phòng kế toán căn cứ vào "Phiếu đề nghị lĩnh vật t" của phân xởng sản
xuất. Kế toán lập phiếu xuất kho, phiếu này lập thành 3 liên: 1 liên kiêm phiếu
đề nghị lĩnh vật t, liên 3 chuyển cho bộ phận sản xuất để nhận vật t và đối chiếu
với đề nghị lĩnh vật t cuối tháng.
Biểu số 02
Đơn vị: Công ty T.M.T
Địa chỉ: 199 B Minh Khai
Phiếu xuất kho
Ngày 15 tháng 02 năm 2004
Số 06102
Nợ:
Có:
Họ tên ngời nhận hàng: .. nơi nhận hàng: Trạm 14
Lý do xuất kho: xuất để lắp ráp
Xuất tại kho: Văn Lâm - Hng Yên
STT
Tên, quy cách, nhãn
hiệu, phẩm chất vật t
(sản phẩm, hàng hoá)
Mã số ĐVT
Số lợng
Đơn giá Thành tiền
Yêu
cầu

Thực
xuất
1 Chân chống JL110 JL110 bộ 50 50 31.818 1.590.900
2 Cần đạp phanh JL110 - bộ 200 200 17.273 3.454.600
3 Bình xăng - bộ 200 200 40.909 8.181.800
4 Khung xe - bộ 200 200 222.727 44.545.400
5 Tay dắt sau - bộ 50 50 24.545 1.227.250
Cộng thành tiền 58.999.950
Phụ trách cung tiêu
(Kí, họ tên)
Kế toán trởng
(Kí, họ tên)
Ngời nhận
(Kí, họ tên)
Ngời nhận
(Kí, họ tên)
Thủ trởng đơn vị
(Kí, họ tên)
Việc tính giá nguyên vật liệu xuất kho đợc công ty áp dụng phơng pháp
đích danh, hàng xuất kho thuộc lô hàng nào thì lấy đúng đơn giá nhập kho của
chính lô hàng đó để tính giá vốn thực tế của hàng xuất kho. Giá vốn thực tế của
hàng hiện còn trong kho đợc tính bằng số lợng từng lô hàng hiện còn nhân với
đơn giá nhập kho của chính từng lô hàng đó, rồi tổng hợp lại.
3 3
Hàng ngày căn cứ vào các phiếu xuất kho, kế toán nguyên vật liệu lên
bảng kê. Sau đó ghi vào các sổ chi tiết TK621 (có chi tiết cho từng phân xởng,
và từng đơn đặt hàng) cuối tháng ghi vào sổ cái TK621, bên cạnh đó có các hoá
đơn xuất nhập kho cũng đợc kế toán tổng hợp ghi vào sổ nhật ký chung cuối
tháng đối chiếu với các sổ chi tiết, sổ cái.
4 4

Bảng kê nguyên vật liệu
Tháng 02 năm 2004
(Xe JL110)
Biểu số 3
STT Tên NVL
Đơn
vị
Đơn giá
D đầu kỳ Nhập Xuất D cuối kỳ
SL Thành tiền Ngày FN SL Thành tiền Ngày FN SL Thành tiền SL Thành tiền
1
ắc quy
Bình 44.545 405 18.040.887 07/02 11/02 1.000 44.545.400 10/02 05/02 1.405 62.586.287 0 0
2 Bộ đồ nhựa Bộ 163.63
6
1.00
0
163.636.000 23/02 30/02 737 120.599.732 263 43.036.268
3 Bộ tem nhãn các
loại
Bộ 13.500 405 5.467.500 12/02 18/02 1.500 20.250.000 12/02 13/02 1.742 23.517.000 163 2.200.500
.
.
61 Chân chống
JL110
Bộ 31.818 150 4.772.700 12/02 03/02 500 15.909.000 15/02
24/02
06/02
13/02
50

300
1.590.900
9.545.400
300 9.545.400
62 Xích Sợi 18.182 405 7.363.710 27/02 41/02 3.000 54.546.000 28/02 40/20 1.742 31.673.044 1.66
3
30.236.666
63 Cần đạp Chiếc 52.727 405 21.354.435 20/02 28/02 1.000 52.727.000 22/02 28/02 1.742 91.850.434 663 34.958.001
Tổng cộng 1.253.648.48
6
2.966.038.04
0
3.351.626.20
8
868.060.31
8
5 5
Sổ chi tiết TK 152
Chân chống JL110
Tháng 09 năm 2004
Biểu số 4
NT
GS
Chứng từ
Diễn giải
TK
ĐƯ
Đơn giá
Nhập Xuất Tồn
Ghi chú

Ngày Số SL TT SL TT SL TT
D 31/8 150 4.772.700
12/02 03/02 Công ty cơ khí 120 331 31.818 500 15.909.000
15/02 06/02 Xuất đi lắp ráp 621 31.818 50 1.590.900
24/02 13/02 Xuất đi lắp ráp 621 31.818 300 9.454.400
Cộng phát sinh 500 15.909.000 350 11.136.300
D 29/9 300 9.545.400
6 6
Trích sổ nhật ký chung với tài khoản 621, 622, 627
tháng 02 năm 2004
Sổ Nhật ký chung
ĐVT: đồng
TT
Chứng từ
Diễn giải
Đã
ghi
sổ cái
TK
ĐƯ
Số phát sinh
S N Nợ Có
02 Trả tiền mặt trả các khoản chi
phí SXC
v 627
111
9.457.727
9.457.727
05 Tiền lơng phải trả cho bộ phận
QLPX

v 627
334
25.848.500
25.848.500
12 Tiền lơng phải trả khác cho bộ
phận QLPX
v 622
334
11.159.200
11.159.200
07 Các khoản phải trả cho CNTT
sản xuất
v 627
338
2.022.762
2.022.762
12 Các khoản phải trả cho CNTT
sản xuất
v 622
338
2.120.248
2.120.248
11 Thanh toán tiền ăn ca XN LR
RIC xe máy
v 622
111
4.616.000
4.616.000
- Động cơ thành phẩm xuất
kho

v 621
155
8.063.790.411
8.063.790.411
10 Chi phí khấu hao bộ phận
QLPX
v 627
214
117.466.453
117.466.453
- NVL chính xuất kho cho sản
xuất
v 621
1521
27.258.354.00
0 27.258.354.00
0
12 NVL phụ xuất NVL chính v 621
1522
125.114.650
125.114.650
13 Chi phí khác xuất theo NVL
chính
v 621
1518
11.007.249
11.007.249
12 CCDC xuất dùng cho bộ phận
QLPX
v 627

142
2.218.454
2.218.454
13 Kết chuyển chi phí CNTT
sang tập hợp chi phí
v 154
622
17.895.448
17.895.448
Kết chuyển chi phí SXC sang
tập hợp chi phí
v 154
627
157.013.896
157.013.896
14 Kết chuyển chi phí NVLTT v 154
621
35.458.266.37
0 35.458.266.37
0
Cộng SPS trong tháng v 71.266.342.28
0
71.266.342.28
0
Sổ chi tiết tài khoản 621 (xe máy JL110)
7 7
Tổ khung máy
Lô: 36
Biểu số 5
Chứng từ

Diễn giải TK ĐƯ
Ghi Nợ TK 621
Số Ngày Số PS Nợ Số PS Có
05/09 10/09 Xuất ắc quy đi lắp ráp 152.1 62.586.287
15/09 06/09 Xuất chân chống JL110 152.1 1.590.900

45/09 25/09 Yên 152.1 52.727.000
35/09 29/09 Tây dắt sau 152.1 23.636.000
Cộng phát sinh 16.235.562.000
Phơng pháp ghi sổ chi tiết TK621 đợc thực hiện nh sau:
Từ các phiếu xuất kho kế toán ghi vào bảng kê nguyên vật liệu rồi vào
các sổ chi tiết TK152, các số liệu ở sổ chi tiết 152 đợc chuyển sang sổ chi tiết
TK621.
Cuối tháng dòng cộng của TK621 đã đợc tập hợp ở tổ khung máy, tổ đầu
càng chi tiết cho từng loại xe JL110, DREAM 100 sẽ đợc ghi vào sổ cái TK621.
Sổ cái
TK621 (xe máy)
Tháng 02/2004
Biểu số 6
NT
GS
Chứng từ
Diễn giải
Trang
NKC
TK
ĐƯ
Số tiền
S N Nợ Có
29/9 10 29/9 NVL chính xuất cho SX 04 152.1 27.258.354.000

29/9 12 29/9 NVL phụ xuất theo NVL
chính
04 152.2 125.114.650
29/9 13 29/9 CF khác xuấttheo NVL
chính
04 152.8 11.007.249
29/9 14 29/9 K/c CF NVL chính sang
tập hợp CFSX
04 154 35.458.266.37
0
29/9 11 29/9 Động cơ thành phẩm xuất
kho
04 155 8.063.790.471
Cộng T9 35.458.266.370 35.458.266.37
0
Cuối tháng số liệu dòng cộng trên sổ cái TK621 sẽ đợc kết chuyển sang
TK154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang, để tính giá thành sản phẩm và
đánh giá sản phẩm dở cuối kỳ.
8 8
b. Kế toán chi phí nhân công trực tiếp
* Nội dung khoản mục chi phí nhân công trực tiếp: Chi phí nhân công
trực tiếp tại Công ty T.M.T là những khoản phải trả, phải thanh toán cho công
nhân trực tiếp sản xuất chế tạo sản phẩm bao gồm toàn bộ tiền lơng và các
khoản trích theo lơng nh: BHYT, BHXH, KPCĐ đợc trích theo tỷ lệ quy định:
Nội dung của từng khoản cụ thể nh sau:
- Tiền lơng: Hiện nay công ty áp dụng chế độ trả tiền lơng theo thời gian
mặt bằng chung cho mọi công nhân lắp ráp. Lơng cố định cho công nhân nếu đi
làm đủ ngày trong tháng (trừ chủ nhật) là 500.000đ/ngời, ngoài ra tiền ăn ca của
công nhân là 350.000đ/ngời/tháng. Nh vậy tổng thu nhập của một công nhân
trực tiếp sản xuất là khoảng 850.000đ/ngời/tháng.

- Các khoản trích theo tiền lơng:
+ BHXH: Công ty phải trích ra 20% tính theo lơng cơ bản của công nhân
trực tiếp sản xuất trong đó có 15% tính vào chi phí sản xuất kinh doanh, còn 5%
trừ vào lơng của công nhân.
+ BHYT: Lấy 3% lơng cơ bản của công nhân trực tiếp sản xuất, trong đó
2% tính vào chi phí sản xuất kinh doanh, còn 1% trừ vào lơng ngời lao động.
+ KPCĐ: Lấy 2% tiền lơng công nhân trực tiếp sản xuất và tính toàn bộ
vào chi phí sản xuất kinh doanh.
Các tài khoản kế toán sử dụng là: TK334 - Phải trả công nhân viên, và
TK338 - Phải trả phải nộp khác.
TK334 số d bên Có: Các khoản tiền lơng, tiền công, tiền thởng, BHXH và
các khoản khác còn phải trả cho công nhân viên.
TK334 có thể có số d bên Nợ, số d nợ (nếu có) phản ánh số tiền đã trả
qua số phải trả về tiền lơng, tiền công và các khoản khác.
TK338 số d bên Có: Phản ánh các khoản phải trả khác trích theo lơng.
Tài khoản này có thể có số d bên Nợ phản ánh số đã trả, đã nộp nhiều hơn
số phải trả phải nộp hoặc số BHXH, KPCĐ vợt chi cha đợc cấp bù.
TK 338 đợc chi tiết thành 6 tài khoản cấp 2:
381 Tài sản thừa chờ giải quyết 3384 Bảo hiểm y tế
9 9
3382 Kinh phí công đoàn 3387 Doanh thu cha thực hiện
3383 Bảo hiểm xã hội 3388 Phải trả phải nộp khác
* Quy trình kế toán
Cuối tháng kế toán đối chiếu từ bảng chấm công của từng phòng ban, xí
nghiệp có xác nhận của trởng phòng tổ chức hành chính và Giám đốc xí nghiệp,
để lên Bảng thanh toán lơng và bảng thanh toán lơng tăng thêm.
Lơng công nhân trực tiếp sản xuất đợc tính nh sau:
Lơng tháng = x Số ngày công
=
Ví dụ: Anh Phạm Thế Hùng ở phân xởng lắp ráp xe máy tháng 02 năm

2004 anh đi làm 20 ngày (trong qui định là 24 ngày). Vậy:
= = 20.834đ
= 20.834 x 20 =416.680đ
(BHXH + BHYT) anh Hùng phải nộp là:
416.680 + 350.000 (ăn ca) - 25.000 = 741.680đ
Số liệu này đợc ghi vào sổ tổng thu nhập trong tháng 9 năm 2004
10 10

×