Tải bản đầy đủ (.doc) (20 trang)

GA LƠP 5 Tuần 18 CKTKN + BVMT ( Hoàng Thụ)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (234.67 KB, 20 trang )

Giáo án lớp 5 Trường tiểu học Đàm Thuỷ
**** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *
**** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * *
Tn 18
Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
tiÕng viƯt
¤n tËp ci k× I (tiÕt 1)
I. Mục tiêu:
- §äc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học ; tốc độ đọc khoảng 110 tiếng / phút ;
biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn ; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn thơ dễ nhớ ; hiểu nội
dung chính, ý nghóa cơ bản của bài thơ, bài văn.
- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo
yêu cầu bài tập 2
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của bài tập 3
* HS khá giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn ; nhận biết được một số biện pháp nghệ
thuật được sử dụng trong bài.
- Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu (BT2) ; biết viết bản tự thuật theo mẫu đã học
(BT3)
II. Chuẩn bò:
- Phiếu ghi tên các bài TĐ đã học từ tuần 11- 17
- Bảng nhóm( HĐ2)
III. Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Bài cũ:
- Giáo viên nhận xét.
2. Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập tiết 1.
3. Phát triển các hoạt động:
 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
- Giáo viên cho HS bốc phiếu ghi tên


bài TĐ để đọc .
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
lập bảng thống kê các bài tập đọc
thuộc chủ điểm “Giữ lấy màu xanh”.
- Yêu cầu học sinh đọc bài.
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý yêu
cầu lập bảng thống kê.
Học sinh đọc bài văn.
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả
lời.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những
đoạn văn, đoạn thơ khác nhau.
Hoạt động nhóm, lớp.
-1 học sinh đọc yêu cầu.
→ Cả lớp đọc thầm.
- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm
nào xong dán kết quả lên bảng.
Ho ng Và ăn Thụ
Giáo án lớp 5 Trường tiểu học Đàm Thuỷ
**** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *
**** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * *
- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh
thảo luận nhóm.
-Giáo viên nhận xét.
 Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh
nêu nhận xét về nhân vật Mai (truyện
“Vườn chim” của Vũ Lê Mai).
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận
xét về nhân vật Mai.

-Giáo viên nhận xét.
 Hoạt động 4: Củng cố.
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi
đua đọc diễn cảm.
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dương.
4. Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm.
- Chuẩn bò: “Ôn tập”.
- Nhận xét tiết học
- Đại diện nhóm lên trình bày.
- Cả lớp nhận xét.
Hoạt động cá nhân.
-Học sinh đọc yêu cầu đề bài.
- Học sinh làm bài.
- Học sinh trình bày.
- Dự kiến: Mai rất yêu, rất tự hào về đàn
chim và vườn chim. Bạn ghét những kẻ
muốn hại đàn chim . Chi tiết minh họa:
+ Mai khoe tổ chim bạn làm.
+ Khiếp hãi khi thấy chú Tâm đònh bắn
chim, Mai đã phản ứng rất nhanh: xua tay
và hô to cho đàn chim bay đi, rồi quay
ngoắt không thèm nhìn chú Tâm.
→ Cả lớp nhận xét.
-Học sinh đọc diễn cảm.
-Học sinh nhận xét.
TOÁN
TiÕt 86: DiƯn tÝch h×nh tam gi¸c
87
.

I. Mục tiêu:
- Biết tính diện tích hình tam giác.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
- Hs ®¹i trµ lµm ®ỵc c¸c bµi t©p1, hs kh¸ giái lµm ®ỵc hÕt c¸c bµi trong sgk.
II. Chuẩn bò:
+ GV: 2 hình tam giác bằng nhau.
+ HS: 2 hình tam giác, kéo.
III. Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Khởi động:
2. Bài cũ: Hình tam giác.
- Học sinh sửa bài nhà .
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3. Giới thiệu bài mới: Diện tích hình
tam giác.
4. Phát triển các hoạt động:
- Hát
- Học sinh sửa bài.
- Lớp nhận xét.
Hoạt động cá nhân, lớp.
Ho ng Và ăn Thụ
Giáo án lớp 5 Trường tiểu học Đàm Thuỷ
**** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *
**** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * *
 Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh cách tính diện tích hình tam
giác.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
cách tính diện tích hình tam giác.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt
hình.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
ghép hình.
- Giáo viên so sánh đối chiếu các
yếu tố hình học.
- Yêu cầu học sinh nhận xét.
Giáo viên chốt lại:
2
ha
S
×
=
 Hoạt động 2: Hướng dẫn học
sinh biết vận dụng cách tính diện
tích hình tam giác.
* Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc
Học sinh thực hành cắt hình tam giác –
cắt theo đường cao → tam giác 1 và 2.
A
C H B
- Học sinh ghép hình 1 và 2 vào hình tam
giác còn lại → EDCB
- Vẽ đường cao AH.
- Đáy BC bằng chiều dài hình chữ nhật
EDCB
- Chiều cao CD bằng chiều rộng hình chữ
nhật.
→ diện tích hình tam giác như thế nào so

với diện tích hình chữ nhật (gấp đôi) hoặc
diện tích hình chữ nhật bằng tổng diện
tích ba hình tam giác.
+ S
ABC
= Tổng S 3 hình (1 và 2)
+ S
ABC
= Tổng S 2 hình tam giác
(1và 2)
- Vậy S
hcn
= BC × BE
- Vậy
2
BEBC
S
×
=
vì S
hcn
gấp đôi S
tg
Hoặc
2
AHBC
S
×
=
BC là đáy; AH là cao

- Nêu quy tắc tính S
tg
– Nêu công thức.
Hoạt động cá nhân, lớp.
a, 8x6:2=24(cm
2
)
b, 2,3x1,2:2=1,38(dm
2
)
a,5m=50dm
Ho ng Và ăn Thụ
Giáo án lớp 5 Trường tiểu học Đàm Thuỷ
**** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *
**** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * *
lại quy tắc, công thức tính diện tích
tam giác.
* Bài 2 ( HS khá giỏi)
-Giáo viên lưu ý học sinh bài a)
+ Đổi đơn vò đo để độ dài đáy và
chiều cao có cùng một đơn vò đo
+ Sau đó tính diện tích hình tam giác
 Hoạt động 3: Củng cố.
- Học sinh nhắc lại quy tắc, công
thức tính diện tích hình tam giác.
5. Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà: bài1
- Chuẩn bò: “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
50x24:2=600(dm

2
)
b, 42,5x5,2:2=110,5(m
2
)
Hoạt động cá nhân.
-3 học sinh nhắc lại.
Khoa häc
Bµi 35: Sù chun thĨ cđa chÊt
A. Mơc tiªu:
Sau bµi häc, HS biÕt:
- Ph©n biƯt 3 thĨ cđa chÊt
- Nªu ®iỊu kiƯn ®Ĩ mét sè chÊt cã thĨ chun tõ thĨ nµy sang thĨ kh¸c
- KĨ tªn mét sè chÊt ë thĨ r¾n, thĨ láng, thĨ khÝ
- KĨ tªn mét sè chÊt cã thĨ chun tõ thĨ nµy sang thĨ kh¸c
B. §å dïng d¹y häc:
H×nh trang 73 SGK, tÊm phiÕu, b¶ng con, bót phÊn
C. C¸c ho¹t ®éng d¹y häc:
I. NhËn xÐt bµi kiĨm tra
II. Bµi míi
1. Giíi thiƯu bµi
2. C¸c ho¹t ®éng:
a. Ho¹t ®éng 1: Trß ch¬i tiÕp søc :"Ph©n biƯt 3 thĨ
cđa chÊt "
* Mơc tiªu: HS biÕt ph©n biƯt 3 thĨ cđa chÊt
* Chn bÞ:
+ Bé phiÕu ghi tªn mét sè chÊt, mçi phiÕu ghi
tªn mét chÊt
+ KỴ s½n trªn b¶ng phơ: B¶ng "3 thĨ cđa chÊt
"( nh SGK)

* C¸ch tiÕn hµnh :
Bíc 1: Tỉ chøc vµ híng dÉn
Bíc 2: TiÕn hµnh ch¬i
- C¸c ®éi cư ®¹i diƯn lªn ch¬i :
Ho ng Và ăn Thụ
Giỏo ỏn lp 5 Trng tiu hc m Thu
**** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *
**** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * *
Bớc 3: Cùng kiểm tra
GV cùng HS không tham gia chơi kiểm tra lại từng
tấm phiếu các bạn đã dán các tấm phiếu mình rút đ-
ợc vào mỗi cột xem đã làm đúng cha .
b. Hoạt động 2: Trò chơi:" Ai nhanh, ai đúng"
* Mục tiêu: HS nhận biết đợc đặc điểm của chất rắn,
chất lỏng và chất khí.
* Chuẩn bị: Chuẩn bị theo nhóm :
- Một bảng con và phấn hoặc bút viết bảng
* Cách tiến hành :
Bớc 1:
GV phổ biến cách chơi và luật chơi:
Bớc 2: Tổ chức cho HS chơi
- GV đọc câu hỏi
- GV kết luận :
Các chất có thể tồn tại ỏ thể rắn, lỏng, khí
c. Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: HS nêu đợc một số ví dụ về sự chuyển
thể của chất trong đời sống hàng ngày.
* Cách tiến hành :
Bớc 1:
GV yêu cầu HS quan sát các hình trang 73 SGK nói

về sự chuyển thể của nớc .
Bớc 2:
Cho HS đọc ví dụ ở mục bạn cần biết trang 73 SGK.
GV kết luận :
Qua những ví dụ trên cho thấy, khi thay đổi nhiệt
độ, các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác,
sự chuyển thể này là một dạng biến đổi lý học .
d. Hoạt động 4: Trò chơi "Ai nhanh,ai đúng ?"
* Mục tiêu : Giúp HS :
- Kể đợc tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng, khí.
- Kể đợc tên một số chất có thể chuyển từ thể này
sang thể khác .
* Cách tiến hành :
Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn
Bớc 2:
Lần lợt từng ngời tham gia chơi
của mỗi đội lên dán các tấm
phiếu mình rút đợc vào cột tơng
ứng trên bảng .
- Các nhóm thảo luận rồi ghi đáp
án vào bảng. Sau đó nhóm nào
lắc chuông trớc đợc trả lời trớc .
Nếu trả lời đúng là thắng cuộc.
- HS trả lời
- Các nhóm làm việc nh hớng dẫn
của GV. Hết thời gian, các nhóm
Ho ng V n Th
Giỏo ỏn lp 5 Trng tiu hc m Thu
**** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *
**** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * *

Bớc 3: GV kiểm tra dán phiếu của mình lên bảng .-
Cả lớp cùng kiểm tra xem nhóm
nào có sản phẩm nhiều và đúng
là thắng cuộc.
Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010
Tiếng việt
Ôn tập cuối học kì 1 ( Tiết 2)
I. Mục tiêu : - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL( Mức độ y/c về kĩ năng đọc nh tiết
1) - Lập đợc bảng thống kê các bài TĐ trong chủ điểm Vì hạnh phúc con ngời theo yêu
cầu của BT2.
- Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu của BT3.
II.Chuẩn bị: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
- Bảng thống kê BT2
II. Các hoạt động dạy học :
1. Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, y/c tiết học.
2. Ôn tập :
a. Kiểm tra TĐ và HTL
Kiểm tra khoảng 1/5 HS trong lớp
(tiến hành nh tiết trớc )
b. Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc đề bài tập số 2, xác định
yêu cầu của bài ?
- Có mấy nội dung cần trình bày ?
cần mấy cột ?
- Gọi HS đọc bảng kết quả
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài tập số 3, xác định
yêu cầu của bài ?

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Gọi HS trình bày
(GV khuyến khích HS TB - yếu phát
biểu và tôn trọng ý kiến của các em)
3. Củng cố, dặn dò:
- NX tiết học
- Tiếp tục ôn HTL để KT
Cả lớp lắng nghe- Nhận xét
Lập bảng thống kê.
HS trả lời
HS hoạt động theo nhóm: Làm vào phiếu học
tập.
Cả lớp theo dõi, NX và bổ sung cho đầy đủ
HS đọc thầm theo
+ thích câu nào nhất ?
+ chỉ ra cái hay của câu thơ đó ?
VD:
Bầy chim đi ăn về
Rót vào ô cửa cha sơn vài nốt nhạc.
(Về ngôi nhà đang xây- Đồng Xuân Lan)
Lớp NX, bổ sung
Bình bài hay nhất
Ho ng V n Th
Giáo án lớp 5 Trường tiểu học Đàm Thuỷ
**** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *
**** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * *
tiÕng viƯt
¤n tËp ci häc k× 1(TiÕt 3)
I. Mơc tiªu :
- §äc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học ; tốc độ đọc khoảng 110 tiếng / phút ; biết

đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn ; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn thơ dễ nhớ ; hiểu nội dung
chính, ý nghóa cơ bản của bài thơ, bài văn.
- Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường.
* HS khá giỏi: nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài
th¬, bµi v¨n.
- Có ý thức tự ôn luyện, hệ thống kiến thức cũ.
II. Chn bÞ:
- PhiÕu viÕt tªn tõng bµi tËp ®äc vµ HTL
- B¶ng phơ hoµn thµnh thèng kª BT2
III. C¸c ho¹t ®éng d¹y häc :
1. Giíi thiƯu bµi:
GV nªu mơc ®Ých, y/c tiÕt häc.
2. ¤n tËp :
a. KiĨm tra T§ vµ HTL
KiĨm tra kho¶ng 1/5 HS trong líp
(tiÕn hµnh nh tiÕt tríc )
b. Híng dÉn HS lµm bµi tËp
Bµi 2 :
- Gäi HS ®äc ®Ị, X§ yªu cÇu ®Ị bµi
- Gi¶i thÝch1 sè tõ khã: sinh qun, thủ
thđ, khÝ qun, díi nhiỊu h×nh thøc nh:
+ gi¶i nghÜa tõ
+ ®Ỉt c©u víi tõ ®ã

- Gäi HS tr×nh bµy
3. Cđng cè, dỈn dß:
- NX tiÕt häc
- VỊ nhµ hoµn thµnh tiÕp BT2. ¤n HTL
C¶ líp l¾ng nghe
LËp b¶ng thèng kª

HS ho¹t ®éng theo nhãm
C¶ líp theo dâi, NX vµ bỉ sung cho ®Çy ®đ

Ho ng Và ăn Thụ
Giỏo ỏn lp 5 Trng tiu hc m Thu
**** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *
**** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * *** * * * * *** * * * * * ** * * * * * ** * * * * * ** * *
Toán
Tiết 87: Luyện tập
88
.
I. Mục tiêu:
- Biết tính diện tích hình tam giác.
- Biết tính diện tích hình tam giác vuông biết độ dài hai cạnh góc vuông.
II. Chuẩn bị: Hình minh hoạ BT 4
III. Các họat động dạy học:
1. Bài cũ: Vẽ một tam giác và tính diện tích hình tam giác đó.
2. Bài mới: Luyện tập( 88,89)
Bài 1: Tính diện tích hình tam giác
* Củng cố: Q.tắc tính diện tích tam giác
Lu ý: Phần b/ cần chuyển đổi đơn vị đo
Bài 2: Chỉ ra đáy và đờng cao tơng
ứng trong mỗi tam giác vuông
- Nêu cách tính diện tích hình tam giác
vuông ?
* Chốt lại: S. Tam giác vuông=Tích độ
dài hai cạnh góc vuông chia cho 2.
Bài 3: Tính diện tích tam giác vuông
* Củng cố: Cách tính diện tích tam giác
vuông.

Bài 4:( Dành cho HS khá, giỏi)
Đo độ dài các cạnh
Tính diện tích các hình
Treo hình vẽ * Củng cố: Các tam giác
có diện tích bằng nhau.
Đọc đề bài và xác định yêu cầu
Làm bài vào vở nháp - 1 học sinh lên bảng;
HS khá giỏi có thể tự lấy thêm ví dụ rồi tính.
Quan sát hình vẽ
Dùng ê- ke để kiểm tra
Rút ra nhận xét
Nêu và giải thích
Tự đọc đề bài và làm bài vào vở.
Đọc đầu bài, nêu các yếu tố đã cho và yếu tố
cần tìm.
Thực hành đo và tính
3. Củng cố - Dặn dò:
- HS nêu lại cách tính diện tích tam giác vuông
- GV nhận xét tiết học, dặn dò về nhà.

địa lí
Kiểm tra định kì cuối học kì 1
(Kiểm tra theo đề của trờng)

Thứ t ngày 29 tháng 12 năm 2010
Ho ng V n Th

×