Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

BT cấp số cộng, nhân (hay cực)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.97 KB, 5 trang )

 NHỮNG CÔNG THỨC CƠ BẢN VỀ DÃY SỐ- CẤP SỐ - GIỚI HẠN-ĐẠO HÀM-TÍCH PHÂN
GV:nguyÔn ®øc tuyªn---THPT nguyÔn bÝnh
DÃY SỐ:
1/Dãy số (
n
u
) :TĂNG Nếu
n n 1
u u
+
<
hay
*
n 1 n
u u 0, n N
+
− > ∀ ∈
.
Hoặc
*
n 1
n
n
u
1,u 0, n N
u
+
> > ∀ ∈
.
2/Dãy số (
n


u
) :GIẢM Nếu
n n 1
u u
+
>
hay
*
n 1 n
u u 0, n N
+
− < ∀ ∈
.
Hoặc
*
n 1
n
n
u
1,u 0, n N
u
+
< > ∀ ∈
.
3/Dãy số (
n
u
) :BỊ CHẶN TRÊN Nếu
*
n

M : n N ,u M∃ ∀ ∈ ≤
.
4/Dãy số (
n
u
) :BỊ CHẶN DƯỚI Nếu
*
n
m : n N ,u m∃ ∀ ∈ ≥
.
5/Dãy số (
n
u
) :BỊ CHẶN Nếu
*
n
M,m : n N ,m u M∃ ∀ ∈ ≤ ≤
.
CẤP SỐ CỘNG:
1/(
n
u
) :Cấp số cộng
*
n 1 n
u u d, n N
+
⇔ = + ∀ ∈
. 2/Số hạng tổng quát :
n 1

u u (n 1)d= + −

3/Tổng n số hạng đầu tiên :
[ ]
1
1 n
n
n 2u (n 1)d
n(u u )
S
2 2
+ −
+
= =
4/Tính chất : a,b,c :Cấp số cộng
a c
b
2
+
⇔ =
. Tổng quát :
k 1 k 1
k
u u
u ,k 2
2
− +
+
= ≥
.

CẤP SỐ NHÂN:
1/(
n
u
) : Cấp số nhân
*
n 1 n
u u q, n N
+
⇔ = ∀ ∈
. 2/Số hạng tổng quát :
n 1
n 1
u u q , n 2

= ∀ ≥
.
3/Tổng n số hạng đầu tiên :
n
1
n
u (1 q )
S ,q 1
1 q

= ≠

4/Tính chất : a,b,c :Cấp số nhân:
2
b ac⇔ =

. Tổng quát:
2
k k 1 k 1
u u .u ,k 2
− +
= ≥
.
GIỚI HẠN DÃY SỐ:
1/
*
k
n
n
1
0 ; 0,k N
n
1
lim
lim
n
→+∞
→+∞
= = ∈
2/
n
n
q 0 , q 1
lim
→+∞
= <


3/
*
3
n
n
1
0 ; 0,k N
n
1
lim
lim
n
→+∞
→+∞
= = ∈
.
4/Cho
n n
(u ),(v )
:
n n n n
u v , n lim v 0 lim u 0≤ ∀ ∧ = ⇒ =
.
5/Nếu :
n
limu L=
Thì : a/
3
3

n n
lim u L lim u L= ∧ = .
b/ Nếu :
n n
u 0, n L 0 lim u L≥ ∀ ⇒ ≥ ∧ = .
6/Nếu
n
limu a=
,
n
lim v b=
Thì : 
n n
lim(u v ) a b± = ±

n n
limu .v a.b=


n
n
u
a
lim (b 0)
v b
= ≠

n
limkv kb=
7/Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn :

1
u
S , ( q 1)
1 q
= <


8/
n
n
1
lim u lim 0
u
= +∞ ⇒ =
. 9/
n
n n
n
u
limu a limv lim 0
v
= ∧ = ±∞ ⇒ =
10/lim
k *
n ,n N= ∞ ∈
11/
n
limq ,q 1= +∞ >
12/
n

n n n
n
u
limu a 0,lim v 0 v 0, n lim
v
= > = ∧ > ∀ ⇒ = +∞
13/
n n n. n
limu lim v a 0 lim u v= +∞ ∧ = > ⇒ = +∞
GIỚI HẠN HÀM SỐ:
1/
0
0
x x
limx x

=
;
0
x x
limC C

=
2/
k
x
limx
→+∞
= +∞
3/

[ ]
0
x x
cL
lim cf (x)

=

4/
{
k
x -
,k 2n
,k 2n 1
limx
→ ∞
+∞ =
=
−∞ = +
5/
*
k k
x x
1 1
0 ; 0,k N
x x
lim lim
→+∞ →−∞
= = ∈
6/Nếu

0 0
x x x x
L M (L,M R)
limf (x) limg(x)
→ →
= ∧ = ∈
Thì :

[ ]
0
x x
L M
lim f (x) g(x)

= ±
±

0
x x
L
,(M 0)
M
f(x)
lim
g(x)

= ≠


[ ]

0
x x
L.M
lim f (x).g(x)

=

0
k
k
0
x x
ax
limax

=


0
0
x x
x x
f (x) 0 L L 0 L
limf (x)
lim f (x)


≥ ∧ = ⇒ ≥ ∧ =

7/Nếu

0
x x
L
limf (x)

=
Thì : 
0
x x
L
lim f (x)

=

0
3
3
x x
L
lim f (x)

=
8/
*
k
x
,k N
limx
→+∞
= +∞ ∈


9/
k
x
,k 2n
limx
→+∞
= +∞ =

10/
0
0 0
x x
x x x x
L L
limf (x) limf (x) limf (x)
− +

→ →
= ⇔ = =
.
11/Nếu
0
x x
lim f(x)

= +∞
Thì
0
x x

1
0
f (x)
lim

=
12/Các dạng vô định :
0
; ; 0. ;
0

∞ ∞ − ∞


13/MỘT VÀI QUY TẮC TÌM GIỚI HẠN VÔ CỰC :  Nếu
0 0
x x x x
0
1
f(x)
lim lim
f(x)
→ →
= +∞ ⇒ =
.
Quy tắc 1: Nếu
[ ]
0
0
0

x x
x x
x x
vµ L 0 f (x).g(x) :
limg(x)
limf(x)
lim



= ±∞ = ≠ ⇒

0
x x
limf (x)

Dấu của L
[ ]
0
x x
f (x).g(x)
lim


+∞

+∞

−∞


−∞
+
-
+
-

+∞

−∞

−∞

+∞
Quy tắc 2: Nếu
0 0
x x x x
L 0, 0 g(x) 0
limf (x) limg(x)
→ →
= ≠ = ∧ >
Hoặc
g(x) 0<
.
Dấu của L Dấu của g(x)
0
x x
f (x)
g(x)
lim


+
+
-
-
+
-
+
-

+∞

−∞

−∞

+∞
HÀM SỐ LIÊN TỤC:
Hàm số f(x) liên tục tại x
0
nếu
0
0
x x
f (x )
limf(x)

=
.
Nếu hàm số f liên tục trên đoạn
[ ]

a;b

f (a).f (b) 0<
thì
( )
c a;b :f (c) 0∃ ∈ =
.
Nếu :
x a x a x a
g(x) f (x) h(x) L
limg(x) limh(x) limf(x)=L
→ → →
≤ ≤ ∧ = = ⇒
.

0 0
0 0
x x x x
f (x ):liªn tôc bªn ph¶i f (x ):liªn tôc bªn tr¸i
l imf(x) l imf(x)
+ −
→ →
= • =
f(x) liên tục trên đoạn
[ ]
0
0
0
x x
0

x x
f (x) f (x )
a;b f (x) f (x )
f (x)liªn tôc trªn (a;b)
lim
lim
+



=



⇔ =




ĐẠO HÀM:
0
0 0 0
0
x x x 0 x 0
0
f (x) f (x ) f (x x) f (x )
y
f '(x )
x x x x
lim lim lim

→ ∆ → ∆ →
− + ∆ −

= = =
− ∆ ∆
Quy tắc tính đạo hàm: Tính
0 0
y f (x x) f (x )∆ = + ∆ −
Tìm :
0
x 0
y
f '(x )
x
lim
∆ →



Phương trình tiếp tuyến với (C) tại
0 0 0
M (x ;f (x )) (C)∈
là:
0 0 0
y f '(x )(x x ) f (x )= − +
.
Vận tốc tức thời:
0 0
0 0
t 0

s(t t) s(t )
v(t ) s'(t )
t
lim
∆ →
+ ∆ −
= =

VI PHÂN : 
0 0
df (x ) f '(x ). x= ∆

df (x) f '(x).dx hay dy y'dx= =

0 0
f (x x) f(x) f '(x ). x+ ∆ ≈ + ∆

BẢNG TÓM TẮT CÔNG THỨC ĐẠO HÀM

'
dcx
bax






+
+

=
2
)dcx(
bcad
+


0x
1
x
xsin
lim

=

0x
e)x1lim(
x
1

=+


0x
1
x
lim
)x1ln(

=

+

0x
1
x
1e
lim
x

=


∞→
=+
x
e)
x
1
1lim(
x


 BẢNG CÁC NGUYÊN HÀM THƯỜNG DÙNG


1dx x C= +


1du u C= +



1
x
x dx C ( 1)
1
α+
α
= + α ≠ −
α +


1
u
u du C ( 1)
1
α+
α
= + α ≠ −
α +

(u +v+t)' = u' + v' + t' (uv)' = u'v+v'u
(u-v-t)' = u' - v' - t' (uvt)' = u'vt +uv't +uvt'

'
v
u







=
2
v
u'vv'u

,(v
0

)  (Cv)' = Cv' (C : hằng số )

( )
'
x
α
=
1
x.
−α
α

'
x
1







=
2
x
1

, (x
0

)

( )
'
x
=
x2
1
, (x > 0)
 (u
)'
α
=
1
u
−α
α
.u'

'
u

1






=
2
u
'u

, (u
0

)

( )
'
u
=
'u.
u2
1
, (u > 0)
(sin x)' = cos x
(cos x)' = - sin x
(tan x)' =
2
2

1
1 tan x
cos x
= +
, (cos x
0≠
)
(cotx)
'
= -
)xgcot1(
xsin
1
2
2
+−=
(sin x
0≠
)
(sin u)' = u'.cos u
(cos u)' = -u'.sin u
(tan u)' =
2
2
u '
u '(1 tan u)
cos u
= +
,(cos u
0≠

)
(cot u)' =
2
2
u '
u'(1 cot u)
sin u
− = − +
,(sin u
0

)
(e
x
)' = e
x
(a
x
)' =a
x
lna , (o < a
1

)
(e
u
)' = u' .e
u
(a
u

)' = a
u
u'lna
(ln
x
)' =
x
1
, (x
0

)
(ln x)' =
x
1
, (x > 0)
(
xlog
a
)' =
aln.x
1
, (x > 0, 0 < a
1

)
(
xlog
a
)' =

aln.x
1
, (x
0

, 0 < a
1

)
(ln
u
)' =
u
'u
, (u
0

)
(ln u)' =
u
'u
, (u > 0)
(
ulog
a
)' =
'u.
aln.u
1
, (u > 0, 0<a

1

)
(
ulog
a
)' =
'u.
aln.u
1
, (u
0

,0<a
1

)
Đạo hàm cấp cao :
( ) ( )
)]'x(f[)x(f
1nn

=
,
(n N,n 2)∈ ≥
x u x
y' y' .u'• =
:Đạo hàm hàm số hợp
Vi phân: dy =y'dx u = u(x) ; v = v(x)
 n giai thừa : n! =1.2.3...n=(n-1)!n


1
dx ln x C (x 0)
x
= + ≠


1
du ln u C (u 0)
u
= + ≠


x x
e dx e C= +


u u
e du e C= +


x
x
a
a dx C (0 a 1)
lna
= + < ≠


u

u
a
a du C (0 a 1)
ln a
= + < ≠



cosx dx sinx C= +


cosu du sinu C= +


sinx dx cosx C= − +


sinu du cosu C= − +


2
1
dx tan x C
cos x
= +


2
1
du tan u C

cos u
= +


2
1
dx cotx C
sin x
= − +


2
1
du cot u C
sin u
= − +


Chú ý: 
1 1
dx ln ax+b C
ax+b a
= +


ax+b ax+b
1
e dx e C
a
= +




1
cos(ax+b)dx sin(ax+b) C
a
= +


1
sin(ax+b)dx cos(ax+b) C
a
= − +


 Đổi biến số trong tích phân :
Nếu f(x) chứa
2 2
a x


x = a.sint
 Nếu f(x) chứa
2 2
a x+


x = a.tant
Nếu f(x) chứa
2 2

x a


a
x =
cost
.Đặcbiệt:
2 2
2 2
1
dx t x x a
x a
→ = + +
+

Tích phân từng phần: 
b b
b
a
a a
udv uv vdu= −
∫ ∫
 Dạng1: P(x).
ax
sin ax
cosax dx
e







Chọn : u =P(x)  P(x) là 1 đa thức của x
 Dạng 2: P(x).ln(ax+b)dx

u = ln(ax+b),( Còn lại : Đặt dv).



.

×