Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án Lớp 3 - Tuần 15 - Năm học 2009-2010 - Lê Phạm Chiến

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.53 MB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. Thø ngµy, th¸ng. Thø ..... 2 ..... Ngµy: 30-11. Thø ..... 3 ..... Ngµy: 01-12. Thø ..... 4 ..... Ngµy: 02-12. Thø ..... 5 ..... Ngµy: 03-12. Thø ..... 6 ..... Ngµy: 04-12. TiÕt 1 2 3 4 5 6. M«n (p.m«n) Chµo cê Tập đọc KÓ chuyÖn To¸n Đạo đức. ĐT: 0947.133.266. TuÇn häc thø: 15 ---TiÕt PPCT 15 29 15 71 15. §Çu bµi hay néi dung c«ng viÖc Sinh hoạt dưới cờ. Hũ bạc của người cha. Hũ bạc của người cha. Chia sè cã ba ch÷ sè cho sè cã mét ch÷ sè. Quan tâp giúp đỡ hàng xóm, láng giềng (Tiết 2).. 1 2 3 4 5 6. ThÓ dôc To¸n ChÝnh t¶ TN - XH Thñ c«ng. 29 72 29 29 15. Động tác chân, lườn của bài TD phát triển chung. Chia sè cã ba ch÷ sè cho sè cã mét ch÷ sè (TiÕp). Nghe-viết: Hũ bạc của người cha. Các hoạt động thông tin liên lạc. C¾t, d¸n ch÷ V.. 1 2 3 4 5 6. Tập đọc To¸n TËp viÕt Mü thuËt. 30 73 15 15. Nhµ r«ng ë T©y Nguyªn. Giíi thiÖu b¶ng nh©n. ¤n ch÷ hoa: L. TËp nÆn t¹o d¸ng: NÆn con vËt.. 1 2 3 4 5 6. To¸n LTVC ChÝnh t¶ H¸t nh¹c. 74 15 30 15. Giíi thiÖu b¶ng chia. Tõ ng÷ vÒ c¸c d©n téc. LuyÖn tËp vÒ so s¸nh. Nghe-viÕt: Nhµ r«ng ë T©y Nguyªn. Häc h¸t: Bµi Ngµy mïa vui (Lêi 2). Giíi thiÖu 1 sè.... 1 2 3 4 5 6. ThÓ dôc To¸n TËp lµm v¨n TN - XH Sinh ho¹t. 30 75 15 30 15. Ôn 4 đ/tác đã học của bài TD - T/C “Chạy tiếp sức” LuyÖn tËp. Nghe-kÓ: GiÊu cµy. Giíi thiÖu tæ em. Hoạt động nông nghiệp. Sinh ho¹t líp tuÇn 15.. Thực hiện từ ngày: 30/11 đến 04/12/2009 Người thực hiện. Lª Ph¹m ChiÕn. 1. Năm học: 2009*2010 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. Ngày soạn: 28/11/2009. ĐT: 0947.133.266. Ngày giảng: Thứ 2 ngày30 tháng 11 năm 2009 Tiết 2+3: TẬP ĐỌC.. Tiết 29:. HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA.. I/ Mục tiêu: A. TẬP ĐỌC. 1. Kiến thức: - Đọc đúng các từ ngữ: Nông dân, siêng năng, nắm,... - Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ. - Biết đọc được toàn bài và phân biệt được lời kể chuyện với lời nhân vật. 2. Kỹ năng: - Hiểu nghĩa các từ trong bài: Người Chăm, hù, dúi, thản nhiên,... - Nắm được trình tự diễn biến câu chuyện - Hiểu được ND và ý nghĩa câu chuyện: “Câu chuyện cho thấy bàn tay và sức lao động của con người chính là nguồn tạo ra mọi của cải không bao giờ cạn”. 3. Thái độ: - Biết yêu quý lao động, tiết kiệm tiền của ... B. KỂ CHUYỆN. - Biết sắp xếp các tranh minh hoạ theo đúng trình tự nội dung câu chuyện. - Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện - Biết theo dõi và nhận xét lời kể của bạn. II/ Chuẩn bị: - Tranh, ảnh minh hoạ bài Tập đọc và tiết Kể chuyện. III/ Hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. A. TẬP ĐỌC. A. TẬP ĐỌC. A/ Kiểm tra bài cũ: (5’). - Yêu cầu HS đọc lại bài và TLCH bài đọc: - HS lên bảng đọc và TLCH “Nhớ Việt Bắc” - GV nhận xét đánh giá - Nhận xét, sửa sai. B/ Bài mới: (30’). 1. Giới thiệu bài: - Nghe giới thiệu. - Ghi bài lên bảng: - Nhắc lại đầu bài. 2. Luyện đọc: a) Đọc mẫu: - GV đọc mẫu toàn bài một lượt. - HS theo dõi. b) Hướng dẫn luyện đọc và giải nghĩa từ: *Hướng dẫn luyện đọc từng câu. *Luyện đọc từng câu. - Gọi học sinh đọc tiếp nối lần 1. - HS tiếp nối mỗi HS 1 câu. - HS đọc cá nhân, đồng thanh. - Gọi học sinh đọc tiếp nối lần 2. - HS đọc nối tiếp câu lần 2. - Phát âm từ khó. *Hướng dẫn học sinh luyện đọc đoạn. *Luyện đọc đoạn. - Gọi học sinh đọc tiếp nối đoạn lần 1. - Đọc từng đoạn theo hướng dẫn của giáo viên. - Giải nghĩa từ. - Gọi 5 SH nối tiếp đọc từng đoạn trong bài, - HS đọc, mỗi HS đọc một đoạn. theo dõi HS đọc sửa lỗi ngắt giọng cho HS - Hướng dẫn HS đọc từng câu khó trong các - Chú ý ngắt giọng đúng ở dấu câu, đọc đúng các 2. Năm học: 2009*2010 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. ĐT: 0947.133.266. đoạn. câu khó do giáo viên hướng dẫn. - Gọi học sinh đọc từng đoạn. Hiểu từ: Người VD: Cha muốn trước khi nhắm mắt / thấy con Chăm; hũ... kiếm nổi bát cơm. // Con hãy đi làm / và mang tiền về đây. // => Đặt câu có từ: Thản nhiên, dành dụm,... - HS đặt câu: - Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn trước - HS đọc nối tiếp HS khác nhận xét. lớp, mỗi HS đọc một đoạn. - Yêu cầu HS đọc bài theo nhóm. - HS đọc bài nhóm 5. - Gọi HS thi đọc giữa các nhóm. - Hai nhóm đọc thi HS nhóm khác nhận xét. 3. Tìm hiểu bài: - Gọi HS đọc bài - Một HS đọc toàn bài ? Câu chuyện có những nhân vật nào? => Có 3 nhân vật: Ông lão, bà mẹ, con trai. ? Ông lão là người như thế nào? => Ông là người siêng năng, chăm chỉ ? Ông lão buồn điều gì? => Ông buồn vì người con trai của ông rất lười biếng. ? Ông mong muốn điều gì ở con trai? => Ông muốn con phải tự kiếm miếng cơm, không phải nhờ vả vào người khác. ? Vì muốn con như vậy nên ông yêu cầu con => Người con dùng số tiền mà bà mẹ cho để chơi ra đi và kiếm tiền mang về nhà. Trong lần ra mấy ngày, khi còn lại một ít thì mang về cho cha đi thứ nhất, người con đã làm gì? ? Người cha đã làm gì với số tiền đó? => Người cha ném tiền xuống ao ? Vì sao người cha ném tiến xuống ao? => Vì ông muốn kiểm tra xem số tiền ấy có phải là con ông tự kiếm ra hay không. Nếu thấy tiền của mình bị vứt đi mà không xót nghĩa là đồng tiền đó không phải nhờ lao động vất vả mà có được ? Vì sao người con phải ra đi lần 2? => Vì người cha phát hiện ra số tiền anh mang về không phải là số tiền anh tự kiếm ? Người con tự lao động và tiết kiệm tiền như => Anh vất vả xay thóc thuê, mỗi ngày 2 bát gạo, thế nào? anh chỉ dám ăn một bát. Ba tháng anh dành dụm được 90 bát liền bán lấy tiền mang về cho cha ? Khi ông lão vứt tiền vào lửa, người con đã => Người con vội thọc tay vào lửa để lấy tiền ra làm gì? ? Hành động đó làm nên điều gì? => Hành động đó cho thấy vì anh ta đã vất vả kiếm được tiền nên rất quí trọng nó ? Thái độ của ông lão như thế nào? => Ông lão cười chảy ra nước mắt vì thấy con biết quí trọng đồng tiền ? Câu văn nào trong bài nói lên ý nghĩa câu => Có làm lụng vất vả người ta mới biết quí trọng chuyện? đồng tiền. Hũ bạc không bao giờ hết chính là đôi bàn tay ? Hãy nêu bài học ông lão đã dạy con bằng lời => Chỉ có sức lao động của chính đôi bàn tay mới của em? nuôi sống cả đời 4. Luyện đọc lại: - Yêu cầu HS luyện đọc lại theo vai. - HS tạo một nhóm đọc bài: Người dẫn chuyện, ông lão. - Nhận xét, đọc bài. - Nhóm khác nhận xét. B. KỂ CHUYỆN. B. KỂ CHUYỆN. 1. Xếp tranh theo thứ tự: (10’). - Gọi HS đọc yêu cầu của bài 1. - HS đọc yêu cầu của bài tập. 3. Năm học: 2009*2010 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. - Yêu cầu HS suy nghĩ và ghi ra giấy thứ tự sắp xếp của tranh. - Nêu kết quả và chốt lại ý kiến đúng. - Đáp án: 3, 5, 4, 1, 2. 2. Kể chuyện: (15’). - Gọi HS lần lượt kể trước lớp, mỗi HS kể lại nội dung của một bức tranh.. ĐT: 0947.133.266. - Làm việc cá nhân, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo kết quả sắp xếp cho nhau - Nêu kết quả. - HS kể theo yêu cầu của GV + Tr 3: Người cha già nhưng chăm chỉ. + Tr 5: Cha y/c con đi làm và mang tiền về. + Tr 4: Người con vất vả xay thóc dành dụm từng bát gạo để có tiền mang về. + Tr 1: Người cha ném tiền vào lửa, người con vội vàng thọc tay vao lửa để lấy tiền ra. + Tr 2: Hũ bạc và lời khuyên của cha. - Nhận xét, bổ sung ý cho bạn.. - Nhận xét phần kể của từng học sinh. 3. Kể trong nhóm: (10’). - Gọi 5 HS nối tiếp nhau kể lại chuyện. - HS kể, lớp theo dõi và nhận xét - Gọi HS giỏi kể lại câu chuyện. - Kể lại toàn bộ câu chuyện. - Nhận xét, bổ sung. - Nhận xét. C. Củng cố dặn dò: (3’). - Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau: “Nhà - Về nhà học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau. rông ở Tây Nguyên”. ******************************************************************************* Tiết 4: TOÁN Tiết 71: CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ. I. Mục tiêu: *Giúp học sinh củng cố về: - Biết thực hiện phép tính chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số. - Củng cố về bài toán giảm 1 số đi nhiều lần. - Vận dụng: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số” để làm các BT có liên quan. II. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. 1. Ổn định tổ chức: (2’). - Cho học sinh hát chuyển tiết. - Hát chuyển tiết. 2. Kiểm tra bài cũ: (3’). - Gọi 3 HS lên bảng thựchiện phép tính. - HS lên bảng, mỗi em 1 phép chia. 85 7 57 3 86 6 7 12 3 19 6 14 15 27 26 14 27 24 1 0 2 ? Nêu cách đặt tính và thực hiện phép chia? - Nêu cách đặt tính và thực hiện. - Nhận xét, sửa sai. - HS nhận xét. 3. Bài mới: (28’). a. Hướng dẫn thực hiện phép chia. *Phép chia: 648 : 3 = ? *Phép chia: 648 : 3 = ? - GV viết phép tính lên bảng. - Theo dõi giáo viên. - Y/c HS đặt tính và tính tương tự như chia số - Lên đặt tính và thực hiện. 4. Năm học: 2009*2010 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. ĐT: 0947.133.266. - Lớp thực hiện vào nháp. - HS nhận xét. - Vài HS nhắc lại các bước chia. - Cả lớp ĐT. 648 3 *6 chia 3 được 2, viết 2. 2 nhân 6 216 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0 04 *Hạ 4, 4 chia 3 được 1, viết 1. 1 3 nhân 3 bằng 3, 4 trừ 3 bằng 1. 18 *Hạ 8 được 18, 18 chia 3 được 6, 6 nhân 3 bằng 18, 18 trừ 18 18 0 bằng 0. => Vậy: 648 : 3 = 216 - HS nhận xét các lượt chia, lượt chia cuối cùng - Y/c HS nhận xét các lượt chia. số dư bằng 0 gọi là phép chia hết. - Nhận xét, sửa sai. - Nhận xét, sửa sai và bổ sung. *Phép tính: 236 : 5 = ? *Phép tính: 236 : 5 = ? - Tiến hành tương tự như trên và cho HS nhận - HS làm vào nháp, 1 HS lên bảng. 236 5 *23 chia 5 được 4, viết 4. 4 nhân biết ở lượt chia thứ nhất 2 < 5 không chia được 20 47 5 bằng 20, 23 trừ 20 bằng 3. nên phải lấy 23 : 5. 36 *Hạ 6 được 36, 36 chia 5 được 7. 35 5 nhân 7 bằng 35, 36 trừ 35 bằng 1. 1 => Vậy: 236 : 5 = 47 (dư 1). - HS nhận xét các lượt chia, lượt chia cuối cùng - Y/c HS nhận xét các lượt chia. số dư bằng 1 gọi là phép chia có dư. - Nhận xét, sửa sai và bổ sung. => Nhấn mạnh số dư phải nhỏ hơn số chia. b. Luyện tập: *Bài 1/72: Tính. *Bài 1/72: Tính. - HS nêu yêu cầu bài tập: Tính. - Y/c HS tự làm bài. - HS làm bài vào vở, 4 HS lên bảng làm bài. a. - GV theo dõi HS làm bài, kèm HS yếu. 872 4 375 5 390 6 07 214 37 75 39 65 32 25 30 32 25 30 0 0 0 - Các phần còn lại làm tương tự. - Yêu cầu vài HS nhắc lại cách chia. - Nhắc lại cách chia. - Nhận xét, sửa sai. - HS nhận xét. *Bài 2/72: Bài toán. *Bài 2/72: Bài toán. - Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài. - HS đọc đề bài toán. - HS làm bào vào vở. - HS lên bảng tóm tắt và giải bài tập. Tóm tắt Bài giải 9h/s : 1 hàng. Tất cả có số hàng là: 234h/s :….. hàng? 234 : 9 = 26 (hàng) Đáp số: 26 hàng - GV nhận xét, ghi điểm. - HS nhận xét. *Bài 3/72: Viết theo mẫu. *Bài 3/72: Viết theo mẫu. có 2 chữ số cho số 1 chữ số.. 5. Năm học: 2009*2010 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. ĐT: 0947.133.266. - Nêu yêu cầu và HD học sinh làm bài tập. ? Bài toán cho ta biết gì? Yêu cầu làm gì?. - HS nêu yêu cầu của bài. => Cho biết số đã cho ở mỗi cột, yêu cầu giảm số đã cho đi 8 lần, 6 lần ở mỗi cột. ? Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm như thế => Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta lấy số đó chia nào? cho số lần. - HS làm bài vào vở. - HS lên bảng làm bài tập. Số đã cho 888 kg 600 giờ 312 ngày Giảm 8 lần 111 kg 75 giờ 39 ngày Giảm 6 lần 148 kg 100 giờ 52 ngày - GV nhận xét, ghi điểm. - HS nhận xét. 4. Củng cố, dặn dò: (2’). - Về nhà xem lại bài và luyện tập thêm. - Về xem lại bài và chuẩn bị bài cho tiết sau. - Chuẩn bị bài sau. ******************************************************************************* Tiết 5: ĐẠO ĐỨC Tiết 15: QUAN TÂM GIÚP ĐỠ HÀNG XÓM - LÁNG GIỀNG. (Tiết 2) I. Mục tiêu: *Kiến thức: - Học sinh hiểu thế nào là quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng. - Sự cần thiết phải quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng trong cuộc sống hàng ngày. - Biết nhận xét và đánh giá hành vi về việc quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng. *Kỹ năng: - Hiểu sự cần thiết phải quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng. - Biết quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng, trong mọi lúc, mọi nơi. *Thái độ: - Có thái độ tôn trọng, quan tâm đến hàng xóm láng giềng. II. Đồ dùng dạy học: - Vở bài tập đạo đức. III. Phương pháp: - Đàm thoại, thảo luận nhóm, luyện tập thực hành.... IV. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. A. Ổn định tổ chức: (1’). - Cho học sinh hát chuyển tiết. - Hát chuyển tiết. B. Kiểm tra bài cũ: (3’). ? Vì sao phải giúp đỡ hàng xóm láng giềng? => Trong cuộc sống ai cũng có lúc gặp khó khăn hoạn nạn, những lúc đó rất cần đến sự thông cảm giúp đỡ của hàng xóm láng giềng để vượt qua khó khăn. - Gv nhận xét đánh giá. - Nhận xét, bổ sung. C. Bài mới: (25’). 1. Hoạt động 1: Trưng bày tư liệu. 1. Hoạt động 1: Trưng bày tư liệu. - Giới thiệu các tư liệu sưu tầm được về chủ - Để lên bàn các tranh vẽ, bài thơ... đã sưu tâm được. đề bài học. - Yêu câu học sinh trưng bày các tranh vẽ, - Từng cá nhân hoặc nhóm lên trình bày trước lớp. bài thơ, ca dao, tục ngữ ... mà các em sưu 6. Năm học: 2009*2010 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. tầm được. - Nhận xét, nhắc nhở học sinh chưa sưu tầm => Tổng kết: Khen các cá nhân và nhóm học sinh đã sưu tâm được nhiều tư liệu và trình bày tốt. 2. Hoạt động 2: Đánh giá. - Yêu cầu học sinh nhận xét các hành vi. - Gọi học sinh các nhóm nêu kết quả. - Nhận xét và kết luận. => Kết luận: Các câu a, d , e, g là những việc làm tốt thể hiện sự quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng. Các việc b, c, đ là những việc không nên làm. - Yêu cầu hs liên hệ theo các việc làm trên. - Giáo viên nhận xét, khen ngợi. 3. Hoạt động 3: Xử lí tình huống. - Chia học sinh theo nhóm, yêu cầu mỗi nhóm thảo luận đóng vai một tình huống trong vở bài tập đạo đức. - Gọi các nhóm lên đóng vai. - Chốt lại cách ứng xử theo từng tình huống. ĐT: 0947.133.266. - Sau mỗi phần trình bày hs nhận xét bổ sung.. 2. Hoạt động 2: Đánh giá. - Hs thảo luận nhóm đôi để nhận xét các hành vi. - Đại diện các nhóm nêu kết quả thảo luận. - Lớp nhận xét. - Lắng nghe.. - Học sinh liên hệ. 3. Hoạt động 3: Xử lí tình huống. - Các nhóm thảo luận, xử lí tình huống và chuẩn bị đóng vai.. - Các nhóm lên đóng vai. - Thảo luận cả lớp về cách ứng xử trong từng tình huống. => Kết luận chung: Nêu câu ca dao trong - Lắng nghe. sách bài tập. D. Củng cố - dặn dò: (1’). - Học bài và chuẩn bị bài sau. - Về học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau. ******************************************************************************* Ngày soạn: 28/11/2009 Ngày giảng: Thứ 3 ngày 01 tháng 12 năm 2009. Tiết 1: THỂ DỤC Tiết 29: TIẾP TỤC HOÀN THIỆN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG. I. Môc tiªu:. - TiÕp tôc hoµn thiÖn bµi thÓ dôc ph¸t triÓn chung. - Yêu cầu thuộc bài và thực hiện động tác tương đối chính xác. - ¤n tËp hîp hµng ngang, dãng hµng, ®iÓm sè. - Yêu cầu tập luyện nhanh chóng theo đúng đội hình. - Ch¬i trß ch¬i: ®ua ngùa. II. Địa điểm - phương tiện. 1. §Þa ®iÓm: - Sân trường đủ điều kiện để tập luyện. 2. Phương tiện: - Cßi, kÎ s½n s©n ch¬i cho trß ch¬i ®ua ngùa. III. Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy. §.l Hoạt động của trò. 5’ 1. PhÇn më ®Çu: 1. PhÇn më ®Çu: - Gi¸o viªn nhËn líp, phæ biÕn néi dung yªu - Líp tËp hîp, ®iÓm danh, b¸o c¸o sÜ sè. cÇu buæi tËp. - Trong tiÕt häc thÓ dôc h«m nay, chóng ta - Nghe gi¸o viªn phæ biÕn. «n bµi thÓ dôc ph¸t triÓn chung vµ «n tËp 7. Năm học: 2009*2010 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. ĐT: 0947.133.266. hîp hµng ngang, dãng hµng, ®iÓm sè. - Yêu cầu học sinh khởi động, chạy chậm - Chạy vòng tròn , khởi động các khớp. mét vßng quanh s©n. - Ch¬i trß ch¬i: “Chui qua hÇm”. - Ch¬i trß ch¬i: “Chui qua hÇm”. 25’ 2. PhÇn c¬ b¶n: 2. PhÇn c¬ b¶n: *¤n tËp hîp dãng hµng ngang, ®iÓm sè. - ¤n tËp hîp hµng ngang, dãng hµng, ®iÓm - Yªu cÇu c¶ líp thùc hiÖn. sè. - Gi¸o viªn ®iÒu khiÓn. - Hoµn thiÖn bµi thÓ dôc ph¸t triÓn chung. - Yêu cầu học sinh tập liên hoàn 8 động tác 4x8 - Tập tất cả các động tác đã học của bài TD. dưới sự điều khiển của giáo viên. - Chia tổ, yêu cầu các tổ luyện tập dưới sự - Häc sinh tËp luyÖn theo tæ. điều khiển của tổ trưởng. - Yªu cÇu c¸c nhãm biÓu diÔn, thi ®ua. - C¸c tæ biÓu diÔn thi ®ua. - Gi¸o viªn h« cho c¸c tæ tËp biÓu diÔn. - NhËn xÐt, chØnh söa cho häc sinh. *Cho häc sinh ch¬i trß ch¬i: “§ua ngùa”. - Kết thúc chơi: đội nào thắng thì được biểu - Khởi động các khớp, chơi trò chơi. dương, đội thua cõng đội thắng. 5’ 3. PhÇn kÕt thóc: 3. PhÇn kÕt thóc: - GV nhËn xÐt tiÕt häc. - VÒ nhµ «n tËp bµi thÓ dôc ph¸t triÓn chung - VÒ «n l¹i bµi thÓ dôc ph¸t triÓn chung. để chuẩn bị kiểm tra. - ChuÈn bÞ trang phôc cho tiÕt sau. ******************************************************************************* Tiết 2: TOÁN Tiết 72: CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ. (Tiếp theo) I. Mục tiêu. *Giúp học sinh: - Biết thực hiện phép tính chia số có 3 chữ số chi số có 1 chữ số. - Giải các bài toán có liên quan về phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số. II. Phương pháp: - Đàm thoại, luyện tập thực hành ... III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. 1. Kiểm tra bài cũ: (3’). - Gọi HS lên bảng thực hiện phép chia. - HS lên bảng, mỗi HS làm thêm 1 phép chia. 234 2 562 8 03 117 56 70 14 02 14 0 0 2 - GV nhận xét, ghi điểm. - HS nhận xét. 2. Bài mới: (25’). a. Hướng dẫn thực hiện phép chia: *Phép chia: 560 : 8 = ? *Phép chia: 560 : 8 = ? - GV viết phép tính lên bảng. - Theo dõi giáo viên. - Yêu cầu HS đặt tính và thực hiện phép tính. - Đặt tính và thực hiện phép tính. 8. Năm học: 2009*2010 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. ĐT: 0947.133.266. - GV theo dõi HS chia.. - HS làm ra nháp, HS lên bảng làm. - HS nhận xét và nhắc lại cách chia. 560 8 *56 chia 8 được 7, viết 7. 7 nhân 8 56 70 bằng 56, 56 trừ 56 bằng 0. 00 *Hạ 0, 0 chia 8 được 0. viết 0, 0 0 trừ 0 bằng 0. 0 => Vậy: 560 : 8 = 70 - Yêu cầu HS nhận xét các lượt chia => Lượt chia thứ nhất phải lấy 56 mới đủ chia cho 8 và 5<8. => Lượt chia thứ hai 0 chia cho 8 được 0 vì 0 chia cho bất kì số nào lơn hơn 0 cũng bằng 0. => Kết luận: Đây là phép tính chia hết. - Lắng nghe. *Phép chia: 632 : 7 = ? *Phép chia: 632 : 7 = ? (Tiến hành tương tự) - Thực hiện tương tự phép tính trên. 632 7 *63 chia 7 được 9, viết 9. 9 nhân 63 90 7 bằng 63, 63 trừ 63 bằng 0. 02 *Hạ 2, 2 chia 7 được 0. viết 0, 0 0 nhân 7 bằng . 2 trừ 0 bằng 2. 2 => Vậy: 632 : 7 = 90 (dư 2) - Yêu cầu HS nhận xét các lượt chia. => HS nhận xét các lượt chia. Lượt chia cuối cùng có số dư là 2 gọi là phép chia có dư. => Kết luận và nhấn mạnh: Số dư phải nhỏ - Lắng nghe. hơn số chia. b. Luyện tập. *Bài 1/73: Tính. *Bài 1/73: Tính. - Yêu cầu học sinh tự làm bài. - HS nêu yêu cầu của bài. - GV theo dõi HS làm bài, kèm HS yếu. - HS làm vào vở, HS lên bảng thực hiện tính. a/ 350 7 420 6 260 2 35 50 42 70 2 130 00 00 06 0 0 6 0 0 00 0 0 - Nhận xét, sửa sai. b/ 490 7 400 5 361 3 49 70 40 50 3 120 00 00 06 0 0 6 0 0 01 0 1 - Nhận xét, ghi điểm. - HS nhận xét. *Bài 2/73: Bài toán. *Bài 2/73: Bài toán. - Yêu cầu HS tự tự toám tắt và làm bài. - HS đọc đề bài toán. 9. Năm học: 2009*2010 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. ĐT: 0947.133.266. Tóm tắt: 7 ngày : 1 tuần lễ. 365 ngày:…..tuần? …… ngày?. - HS làm vào vở. - HS lên bảng tóm tắt và làm bài tập. Bài giải Ta có: 365 : 7 = 52 (dư 1) Vậy năm đó có 52 tuấn lễ và 1 ngày. Đáp số: 52 tuấn lễ và 1 ngày. - GV nhận xét, ghi điểm. - HS nhận xét. *Bài 3/73: Lựa chọn (Đ-S). *Bài 3/73: Lựa chọn (Đ-S). - Yêu cầu HS kiểm tra chia nhẩm lại các phép - HS làm vào vở. 2 HS lên bảng làm và thực hiện tính rồi nhận xét đúng, sai vào ô trống. lại phép chia sai. a/ 185 6 b/ 283 7 18 30 28 4 05 Đ 03 S 0 5 185 : 6 = 30 (dư 5) 283 : 7 = 4 (dư 3) - Nhận xét, sửa sai. - Nhận xét, sửa sai. 3. Củng cố, dặn dò: (2’). - Về nhà xem lại bài và luyện tập thêm và - Về nhà làm lại các bài tập trên. chuẩn bị bài sau. - Chuẩn bị bài cho tiết sau. - Nhận xét tiết học. ******************************************************************************* Tiết 3: CHÍNH TẢ: NGHE - VIẾT. Tiết 29: HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA. I. Mục tiêu: - Nghe viết đúng chính xác đoạn từ: “Hôm đó...quý đồng tiền” trong bài Hũ bạc của người cha - Làm dúng các bài tập chính tả: Phân biệt ui/uôi, s/x hoặc âu/ất. II. Đồ dùng dạy học: - Viết sẵn nội dung các bài tập chính tả trên bảng phụ. III. Phương pháp: - Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thảo luận nhóm, thực hành luyện tập.... IV. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. A. Ổn định tổ chức: (1’). - Cho học sinh hát chuyển tiết. - Hát chuển tiết. B. Kiểm tra bài cũ: (2’). - Gọi 3 h/s lên bảng viết một số từ. - Lên bảng viết, lớp viết nháp. - Viết: màu sắc, hoa màu, nong tằm, no nê, lá trầu - Nhận xét cho điểm. - Nhận xét, sửa sai chính tả cho bạn. C. Bài mới: (25’). 1. Giới thiệu bài: - H/s lắng nghe, nhắc lại tên bài. - Ghi đầu bài lên bảng. 2. Hướng dẫn viết chính tả: *Trao đổi nội dung: *Trao đổi nội dung: - Đọc đoạn văn một lượt. - H/s theo dõi. ? Khi thấy cha ném tiền vào lửa, người con đã => Người con vội thọc tay vào lửa lấy tiền ra. 10. Năm học: 2009*2010 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. làm gì? ? Hành động của người con giúp người cha hiểu điều gì? - Nhận xét, bổ sung. *Hướng dẫn cách trình bày: ? Đoạn văn có mấy câu? ? Trong đoạn văn những chữ nào phải viết hoa? ? Lời nói của người cha được viết như thế nào? - Nhận xét, sửa sai và bổ sung. *Hướng dẫn viết từ khó. - Yêu cầu tìm các từ khó đọc và viết từ vừa tìm. - Theo dõi và nhận xét. *Viết chính tả. - Giáo viên đọc chậm. - Các từ khó giáo viên đọc chậm. *Soát lỗi chính tả: - Cho học sinh đổi vở để soát lỗi chính tả. - Đọc lại bài cho học sinh soát lỗi. *Thu và chấm 5-7 bài. - Gọi học sinh mang bài lên chấm. - Chữa lối chính tả ra bên cạnh để học sinh thấy. - Nhận xét qua chấm bài của học sinh. 3. Hướng dẫn bài tập: *Bài 2: - Gọi học sinh đọc yêu cầu. - Yêu cầu học sinh tự làm bài.. ĐT: 0947.133.266. => Người cha hiểu rằng tiền đó anh làm ra, phải làm lụng vất vả thì mới biết quý đồng tiền. - Nhận xét, bổ sung. *Hướng dẫn cách trình bày: - Đoạn văn có 6 câu. - Những chữ đầu câu phải viết hoa. - Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng gạch đầu dòng. - Nhận xét, sửa sai. *Hướng dẫn viết từ khó. - Lên bảng viết, dưới lớp viết nháp: sưởi, thọc tay, chảy nước mắt, làm lụng. - H/s nhận xét. *Viết chính tả. - Học sinh lắng nghe và viết bài vào vở. *Soát lỗi chính tả: - Đổi vở cho nhau và soát lỗi chính tả. - Dùng bút chì soát và chữa lỗi. *Nghe giáo viên gọi tên và mang bài lên chấm. - Mang bài lên cho giáo viên chấm. - Sửa lại các lỗi sai vào vở.. *Bài 2: - Đọc yêu cầu. - Lên bảng, dưới lớp làm nháp. - Đọc lại lời giải và làm vào vở. *Lời giải: Mũi dao - con muỗi, hạt muối, múi bưởi, núi lửa - nuôi nấng, tuổi trẻ - tủi thân. - Nhận xét, chốt lại lời giải đúng. - Nhận xét, sửa sai. *Bài 3: *Bài 3: - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài. - Đọc yêu cầu bài tập, tự làm bài trong nhóm. - Phát giấy và bút dạ cho các nhóm. - Đại diện 2 nhóm lên dán bài và đọc lời giải. - Gọi 2 học sinh đại diện cho 2 nhóm lên dán bài - H/s khác bổ sung. - H/s đọc lại lời giải và làm vào vở. trên bảng và đọc lời giải của mình. *Lời giải: Câu a: sót - xôi - sáng. Câu b: mật - nhất - gấc. - Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải đúng. - Học sinh lắng nghe. 4. Củng cố, dặn dò: (2’). - Về nhà học thuộc các từ vừa tìm được. - Về học bài và làm lại các bài tập trên vào vở. - H/s nào viết chữ xấu và sai từ 3 lỗi trở lên phải - Chuẩn bị bài cho tiết sau. viết lại cả bài. - Nhận xét tiết học. ******************************************************************************* Tiết 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI Bài 29: CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN LIÊN LẠC. 11 Lop3.net. Năm học: 2009*2010.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. ĐT: 0947.133.266. I. Môc tiªu: *Sau bµi häc, gióp häc sinh: - Lîi Ých cña TTLL nh­: b­u ®iÖn, ph¸t thanh, truyÒn h×nh... - Nêu một số hoạt động ở bưu điện. - Có ý thức tiếp thu thông tin, bảo vệ giữ gìn phương tiện TTLL II. Phương pháp: - Trực quan, đàm thoại, nêu vấn đề,.... III. §å dïng d¹y häc: - Dụng cụ đóng vai hoạt động: Tem, thư, điện thoại,... - Giấy khổ to, biển mặt xanh, mặt đỏ IV. Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. 1. KiÓm tra bµi cò: - H¸t chuyÓn tiÕt. - Kh«ng kiÓm tra bµi cò. 2. Bµi míi: (25’). a) Khởi động: a) Khởi động: - §Æt c©u hái gäi häc sinh tr¶ lêi. ? Mét ngµy kia em ph¶i ®i häc xa, lµm thÕ nµo - HS tr¶ lêi: + ViÕt th­ + Gäi ®iÖn tho¹i để biết tin tức của bạn bè, bố mẹ ở quê? + Göi ®iÖn b¸o + Nghe đài, đọc báo => Như vậy ta phải dùng các phương tiện TTLL - Lắng nghe và ghi nhớ. b­u ®iÖn, truyÒn h×nh, truyÒn thanh => Gióp ta liªn l¹c víi nhau tõ xa, nhanh, chãng ? Hoạt động TTLL có ích lợi gì? biÕt tin tøc tõ nh÷ng n¬i xa x«i b) Tìm hiểu hoạt động ở bưu điện. b) Tìm hiểu hoạt động ở bưu điện. - HS thảo luận nhóm 4 và đưa ra các hoạt động - Yªu cÇu HS th¶o luËn nhãm 4. cña b­u ®iÖn - Giao nhiÖm vô: ? Kể tên các hoạt động em thấy ở bưu điện? - §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy. - Gäi c¸c nhãm tr¶ lêi - Nhãm kh¸c bæ sung, nhËn xÐt. VD: + Göi th­. + §iÖn tho¹i. + Göi b­u phÈm, tiÒn... - Yêu cầu các nhóm đóng vai thể hiện một hoạt - Các nhóm thảo luận, cử người đóng vai: + Nh©n viªn b­u ®iÖn động của người bưu điện + Kh¸ch hµng göi th­.... - Các nhóm đóng vai. - Gọi các nhóm lên đóng vai - Nhãm kh¸c nhËn xÐt, bæ sung. - Nhận xét, động viên, tuyên dương ? Nh÷ng hép ®iÖn tho¹i c«ng céng cã Ých lîi g×? => §Ó gäi ®iÖn tho¹i mµ kh«ng cÇn tíi b­u ®iÖn, gäi nhanh vµ thuËn tiÖn ? §Ó gäi ®­îc hép ®iÖn tho¹i nµy ta cÇn ph¶i => Cã thÎ ®iÖn tho¹i. lµm g×? c) H/động TT LL khác: Phát thanh tr/hình. c) H/động TT LL khác: Phát thanh tr/hình. ? Ngoài bưu điện chúng ta còn biết các thông => Qua báo đài, ti vi,..... tin qua phương tiện nào? ? Kể tên các hoạt động của đài phát thanh => Đi phỏng vấn, viết bài, quay băng phát thanh, đọc bài, .... truyÒn h×nh mµ em biÕt? ? Chương trình phát thanh, truyền hình có tác => Nhằm cung cấp thông tin giúp chúng ta thêm hiÓu hiÕt th­ gi·n.... dông g×? 12. Năm học: 2009*2010 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. ĐT: 0947.133.266. d) Trò chơi: Mặt xanh, mặt đỏ. d) Trò chơi: Mặt xanh, mặt đỏ. - C¸ch ch¬i: - Đọc từng thông tin, nếu đúng thì giơ mặt đỏ, - Nghe thông tin và giơ thẻ sai gi¬ mÆt xanh + Vµo b­u ®iÖn cã thÓ tuú ý gäi ®iÖn + §Æt m¸y ®iÖn tho¹i nhÑ nhµng + Cã thÓ göi tiÒn qua b­u ®iÖn + CÇn c¶m ¬n b¸c ®­a th­ + BËt ti vi liªn tôc tuú ý - Gọi HS đọc điều cần biết trong bài. - HS đọc bài cá nhân, lớp đồng thanh. 3. Cñng cè, dÆn dß: (2’). - Về nhà tìm hiểu thêm về phương tiện thông tin - Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau. - Học bài chuẩn bị bài sau: “Hoạt động nông nghiÖp”. ******************************************************************************* Tiết 5: THỦ CÔNG Bài 15: CẮT, DÁN (TiÕt 1). CHỮ: V.. I/ Môc tiªu: - HS biết cách kẻ, cắt, dán chữ V đúng quy trình. - Gi¸o dôc häc sinh yªu thÝch m«n häc. II/ §å dïng: - Mẫu chữ V đã cắt sẵn và mẫu chữ V được cắt rời từ giấy màu. - Giấy thủ công, kéo, hồ, thước... III/ Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. 1. KiÓm tra bµi cò: (2’). - Lấy đồ dùng học tập cho GV kiểm tra. - Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng cho tiết học của HS. - NhËn xÐt bµi cò. 2. Bµi míi: (25’). a) Giíi thiÖu bµi: - L¾ng nghe, nh¾c l¹i ®Çu bµi. - Ghi ®Çu bµi lªn b¶ng. b) Néi dung: *Hoạt đông 1: Quan sát nhận xét mẫu. *Hoạt đông 1: Quan sát nhận xét mẫu. - HS quan s¸t mÉu nªu nhËn xÐt cña m×nh - §­a mÉu ch÷ cho häc sinh quan s¸t. - Ch÷ Vcao 5 «, réng 3«, nÐt réng 1« - NhËn xÐt ch÷ mÉu. Cã 2 nöa trïng lªn khÝt nhau HS quan s¸t lµm mÉu - GV gÊp cho häc sinh quan s¸t *Hoạt động 2: H/dẫn thao tác kỹ thuật. *Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác kỹ thuật. - Quan s¸t vµ thùc hµnh trªn nh¸p. Bước 1: Kẻ chữ V. - C¾t 1 h×nh ch÷ nhËt chiÒu cao 5 «, réng 3 « - Đánh dấu các điểm để cắt chữ V Bước 2: Cắt chữ V - Gấp đôi HCN đã kể theo đường thẳng dấu, bỏ phần g¹ch chÐo Bước 3: Dán chữ V - Dùng hồ để dán, hoặc giấy đề can. *Hoạt động 3: Học sinh thực hành. - Gi¸o viªn uèn n¾n, gióp HS cßn chËm.. *Hoạt động 3: Học sinh thực hành. - Học sinh lấy đồ dùng thực hành. 13 Lop3.net. Năm học: 2009*2010.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. ĐT: 0947.133.266. - Cắt theo các bước giáo viên hướng dẫn. - Chç nµo ch­a râ th× hái b¹n hoÆc gi¸o viªn. *Hoạt động 4: Trình bày sản phẩm. - C¸c nhãm tr×nh bµy SP cña nhãm m×nh. - Cùng giáo viên nhận xét, đánh giá.. - Giúp đỡ thêm cho học sinh.. *Hoạt động 4: Trình bày sản phẩm. - Cho häc sinh tr­ng bµy c¸c s¶n phÈm. - Nhận xét, đánh giá. 3. Cñng cè, dÆn dß: (2’). - Nhận xét tiết học, đánh giá sản phẩm - VÒ thùc hµnh, chuÈn bÞ bµi cho tiÕt sau. - DÆn dß CB tiÕt sau ******************************************************************************* Ngày soạn: 28/11/2009 Ngày giảng: Thứ 4 ngày 02 tháng 12 năm 2009. Tiết 1: TẬP ĐỌC Tiết 30:. Nhµ r«ng ë T©y Nguyªn.. I/ Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Đọc đúng các từ ngữ: Múa rông chiêng, ngọn giáo, vướng mái,... - Biết đọc với giọng kể, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên. 2. Kỹ năng: - Hiểu nghĩa các từ trong bài: Rông chiêng, nông cụ,... - Hiểu đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên. - Hiểu được những sinh hoạt cộng đồng của người Tây Nguyên gắn với nhà rông. II/ Chuẩn bị: - Tranh, ảnh minh hoạ nhà rông Tây Nguyên SGK phóng to. III/ Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. A/ Kiểm tra bài cũ: (5’). - Gọi HS kể bài: Hũ bạc của người cha. - HS kể lại câu chuyện - GV nhận xét, cho điểm - Nhận xét, bổ sung. B/ Bài mới: (30’). 1. Giới thiệu bài: - Nghe giới thiệu - Ghi đầu bài lên bảng. - Nhắc lại đầu bài. 2. Luyện đọc: a) Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài: - Giọng đọc thong thả, chậm rãi, nhấn giọng ở - Nghe giáo viên đọc bài, theo dõi sách giáo khoa. 1 số từ ngữ. - Gọi học sinh đọc nối tiếp. - Đọc tiếp nối mỗi HS 1 câu lần 1 b) Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ: *Đọc từng câu: *Đọc từng câu: - GV đưa từ khó lên bảng - Đọc thầm: múa rông chiêng, vướng mái, truyền lại, trung tâm, buôn làng... - HS đọc cá nhân, đồng thanh từ khó - Gọi HS đọc tiếp nối lần 2 - HS đọc tiếp nối câu lần 2. *Đọc đoạn và giải nghĩa từ: *Đọc đoạn và giải nghĩa từ: - Gọi HS đọc từng đoạn. - HS đọc từng đoạn theo hướng dẫn của GV - GV hướng dẫn HS chia đoạn. - Hãy tìm các đoạn của bài. Nói tên từng đoạn - HS nêu: Bài gồm 4 đoạn: 14. Năm học: 2009*2010 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. ĐT: 0947.133.266. + Đ1: 5 dòng đầu: Nhà rông rất chắc, cao. + Đ2: 7 dòng tiếp: Gian đầu của nhà rông. + Đ3: 3 dòng tiếp: Gian giữa với bếp lửa. + Đ4: Còn lại: Công dụng gian thứ 3. - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn - HS giải nghĩa từ: Rông chiêng, nông cụ... *Đọc từng đoạn trong nhóm. - HS đọc bài nhóm 4 - HS đọc toàn bài, lớp theo dõi SGK. - Gọi HS đọc tiếp nối từng đoạn. - Giúp HS hiểu những từ ngữ trong bài. *Đọc từng đoạn trong nhóm. - Gọi học sinh đọc đoạn trong nhóm. - Gọi học sinh đọc toàn bài. 3. Hướng dẫn tìm hiểu bài: - Gọi HS đọc bài: - Gọi HS đọc đoạn 1 ? Vì sao nhà rông phải chắc và cao?. - HS khá đọc toàn bài, lớp theo dõi. *Đoạn 1: => Nhà rông phải chắc để dùng lâu dài, chịu được gió bão, chứa đựng nhiều người khi hội họp, tụ tập, nhảy múa. Sàn cao để voi đi qua không đụng. Mái cao để khi múa, ngọn giáo không vướng mái. - Gọi học sinh đọc đoạn 2, lớp đọc thầm. *Đoạn 2. - Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 2 - HS đọc thầm đoạn 2 và TLCH: ? Gian đầu của nhà rông được trang trí như => Gian đầu là nơi thần làng nên bài trí rất trang thế nào? nghiêm: Một giỏ mây đựng hòn đá thần treo lên vách. Xung quanh hòn đá thần treo những cành hoa đan bằng tre, vũ khí, nông cụ, chiêng trống dùng khi cúng tế. - Gọi học sinh đọc đoạn 3 + 4. *Đoạn 3-4. - HS đọc thầm đoạn , 4 và TLCH: ? Vì sao nói: Gian giữa là trung tâm của nhà => Vì gian giữa là nơi có bếp lửa, nơi các cụ già rông? làng thường tụ họp để bàn việc lớn, nơi tiếp khách của làng... ? Từ gian thứ 3 dùng để làm gì? => Là nơi ngủ tập trung của trai làng từ 16 tuổi chưa lập gia đình để bảo vệ buôn làng ? Em nghĩ gì về nhà rông Tây Nguyên? => HS phát biểu: Nhà rông rất độc đáo, lạ mắt, đồ sộ. Nhà rông rất tiện lợi đối với người Tây Nguyên... - Gọi học sinh đọc nối tiếp toàn bài. - HS tiếp nối nhau đọc bài. - Nhận xét, đánh giá. - Lớp bình chọn bạn đọc hay nhất, thể hiện đúng nội dung đoạn, bài văn. 4. Luyện đọc lại: - GV đọc diễn cảm toàn bài. - Lắng nghe giáo viên đọc mẫu. - Gọi học sinh đọc diễn cảm toàn bài. - Đọc diễn cảm toàn bài. - Nhận xét, đánh giá. - Bình chọn bạn đọc đúng và hay nhất. C. Củng cố, dặn dò: (2’). - Nhận xét tiết học. - Nhắc CB bài sau: Đôi bạn. - Về học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau. ******************************************************************************* Tiết 2: TOÁN Tiết 73: GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN. I. Mục tiêu: 15 Lop3.net. Năm học: 2009*2010.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. ĐT: 0947.133.266. *Giúp học sinh: - Biết cách sử dụng bảng nhân. - Củng cố bài toán về gấp 1 số lên nhiều lần. II. Phương pháp: - Đàm thoại, luyện tập thực hành.... III. Đồ dùng dạy học: - Bảng nhân trong toán 3. IV. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1. Kiểm tra bài cũ: (3’). - Gọi 2 HS lên bảng thực hiện - HS lên bảng, mỗi em 1 phép tính. 356 2 647 9 phép chia. 2 178 63 71 15 17 14 9 16 8 16 0 - GV nhận xét, ghi điểm - HS nhận xét. 2. Bài mới: (30’). a. Giới thiệu bảng nhân - GV treo bảng nhân lên bảng. - HS quan sát Bảng có 11 hàng, 11 cột. HS đọc hàng đầu: 1, 2,3,...,10. Cột đấu: 1, 2,3,....,10. - HS theo dõi và lắng nghe. x 1 2 1 1 2 2 2 4 3 3 6 4 4 8 5 5 10 6 6 12 7 7 14 8 8 16 9 9 18 10 10 20. 3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30. 4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40. 5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50. 6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 30. 7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70. 8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80. 9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90. 10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100. 4x3=?  Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên sang phải.  Từ số 3 ở hàng 1 theo chiều mũi tên suống dưới.  Hai mũi tên gặp nhau ở số 12  Ta có: 4 x 3 = 12. => Như vậy mỗi bảng là 1 bảng - Lắng nghe và ghi nhớ. nhân từ bảng 1 đến bảng 10. b. Hướng dẫn sử dụng bảng. - HD tìm kết quả của phép nhân: 3x 4 + Tìm số 3 ở hàng đầu tiên. + Tìm số 4 ở cột đầu tiên. - Đặt thước dọc theo 2 mũi tên - HS theo dõi GV làm mẫu. gặp nhau ở ô 12, 12 là tích của 3 và 4. 16. Năm học: 2009*2010 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. - Cho học sinh tìm kết quả một số phép tính: 6 x 3; 7 x 4; ... - Nhận xét, sửa sai. c. Luyện tập. *Bài 1/74: Dùng bảng nhân ... - Y/c HS tự làm bài. - Y/c HS nhắc lại cách tìm tích của 3 PT trong bảng nhân.. ĐT: 0947.133.266. - HS thực hành. Dựa vào bảng nhân tìm kết quả phép nhân - HS nêu kết quả, lớp nhận xét. *Bài 1/74: Dùng bảng nhân dể tìm số thích hợp ở ô trống. - HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng. 5 7 4 9 6. 30. 6. 42. 7. 28. 8. 72. - Nhận xét, sửa sai. *Bài 2/74: Số ?. - Y/c HS tự làm bài. - Y/c HS nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết.. - HS nhận xét. *Bài 2/74: Số ?. - HS làm bài vào vở. - Nêu miện chữa bài. Thừa số 2 2 2 7 7 7 10 10 Thừa số 4 4 4 8 8 8 9 9 Tích 8 8 8 56 56 56 90 90 - Nhận xét, sửa sai. - HS nhận xét. *Bài 3/74: Bài toán. *Bài 3/74: Bài toán. - Nêu yêu cầu và HD HS làm. - HS đọc đề bài toán. ? Bài toán có dạng bài toán gì? => Bài toán giải bằng 2 phép tính có liên quan đến gấp 1 số lên nhiều lần. - Yêu cầu HS tự làm bài. - HS làm vào vở. Tóm tắt - HS lên bảng tóm tắt và làm bài. 8 huy chương Bài giải HC vàng: Có số huy chương bạc là: ? huy chương 8 x 3 = 24 (huy chương) HC bạc : Tổng số huy chương và và bạc là: 24 + 8 = 32 (huy chương) - GV theo dõi và hướng dẫn thêm Đáp số: 32 huy chương. cho học sinh yếu. - Nhận xét, sửa sai. - HS nhận xét. 4. Củng cố, dặn dò: (2’). - Vè nhà đọc thuộc bảng nhân và - Học thuộc bảng nhân và làm lại các bài tập trên. chuẩn bị bài sau. - Chuẩn bị bài cho tiết sau. - Nhận xét tiết học. ******************************************************************************* Tiết 3: TẬP VIẾT Bài 15: ÔN CHỮ HOA: L. I. Môc tiªu: - Cñng cè c¸ch viÕt ch÷ hoa L. - Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng Lê Lợi và câu ứng dụng. - Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ II. §å dïng d¹y häc: - MÉu ch÷ hoa L. - Tªn riªng vµ c©u øng dông viÕt s½n trªn b¶ng líp - Vë tËp viÕt 3 17 Lop3.net. Năm học: 2009*2010.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. ĐT: 0947.133.266. III. Phương pháp: - Quan sát, đàm thoại, luyện tập thực hành.... IV. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy. Hoạt động của học sinh. 1. KiÓm tra bµi cò: (3’). - Lªn b¶ng viÕt. - Gäi häc sinh lªn b¶ng viÕt tõ: YÕt Kiªu. - NhËn xÐt, söa sai. - KiÓm tra bµi viÕt ë nhµ cña hs 2. Bµi míi: (25’). a. Giíi thiÖu bµi. - L¾ng nghe, nh¨c l¹i ®Çu bµi. - Ghi ®Çu bµi lªn b¶ng. b. Hướng dẫn viết bảng con. *LuyÖn viÕt ch÷ hoa: *LuyÖn viÕt ch÷ hoa: - Häc sinh quan s¸t. - §­a ch÷ hoa viÕt mÉu lªn b¶ng. - Theo dâi c¸ch viÕt. - Gi¸o viªn viÕt mÉu vµ nªu c¸ch viÕt. - Vµi häc sinh nh¾c l¹i c¸ch viÕt. - Gäi häc sinh nh¾c l¹i c¸ch viÕt. - Lªn b¶ng viÕt, líp viÕt b¶ng con. - Yªu cÇu häc sinh viÕt b¶ng con ch÷: L. - NhËn xÐt, söa sai. - NhËn xÐt, chØnh söa cho häc sinh. *Hướng dẫn viết từ ứng dụng. *Hướng dẫn viết từ ứng dụng. - Quan s¸t. - §­a tõ øng dông lªn b¶ng. - Theo dâi, l¾ng nghe. - Giíi thiÖu tõ: Lª Lîi. - Lªn b¶ng viÕt, líp viÕt b¶ng con. - Yªu cÇu häc sinh viÕt b¶ng con tõ: Lª Lîi. - Gi¸o viªn uèn n¾n häc sinh viÕt. - NhËn xÐt, söa sai. - NhËn xÐt, chØnh söa cho häc sinh. *Hướng dẫn viết câu ứng dụng. *Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Quan s¸t. - §­a c©u øng dông lªn b¶ng. - §äc c©u tôc ng÷. - Gọi học sinh đọc câu ứng dụng. ? C©u tôc ng÷ khuyªn ta ®iÒu g×? - Lªn b¶ng viÕt, líp viÕt b¶ng con. - Yªu cÇu häc sinh viÕt vµo b¶ng con ch÷: Lêi nãi, Lùa. - NhËn xÐt, söa sai cho b¹n. - NhËn xÐt, chØnh söa cho häc sinh. c. Hướng dẫn viết vào vở: - Học sinh ngồi đúng tư thế viết bài. - Gi¸o viªn ®i kiÓm tra uèn n¾n häc sinh viÕt. - Mét sè hs nép bµi. - ChÊm ®iÓm 5-7 bµi, nhËn xÐt. 3. Cñng cè dÆn dß: (2’). - Học thuộc câu tục ngữ, viết tiếp phần bài ở nhà cho đẹp - Về học thuộc câu tục ngữ. - ChuÈn bÞ bµi cho tiÕt sau. - NhËn xÐt tiÕt häc. ******************************************************************************* Tiết 4: MĨ THUẬT Bài 15: NẶN. CON VẬT.. A. Môc tiªu: - Học sinh tập nhận ra đặc điểm của con vật. - BiÕt c¸ch nÆn vµ t¹o dang ®­îc con vËt theo ý thÝch. B. ChuÈn bÞ: 1. Gi¸o viªn: - S­u tÇm mét sè tranh ¶nh vÒ c¸c con vËt: chã, mÌo, gµ, bß, lîi … 2. Häc sinh: - §Êt nÆn, giÊy mÇu, hå d¸n…. C. Phương pháp: 18. Năm học: 2009*2010 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. - Vấn đáp, quan sát, trực quan, luyện tập .... D. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên. 1. ổn định tổ chức: (1'). - Häc sinh h¸t vµ b¸o c¸o sÜ sè. 2. Kiểm tra đồ dùng của học sinh: (1'). - Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh. - NhËn xÐt. 3. Bµi míi: (26'). - Giíi thiÖu bµi: - H«m nay chóng ta häc bµi: “NÆn con vËt”. a. Quan s¸t, nhËn xÐt: - Cho häc sinh quan s¸t mét sè bµi nÆn con vËt. - Gîi ý häc sinh nhËn xÐt. ? §©y lµ con g×? ? Con voi cã bé phËn nµo lµ chÝnh? ? Ngoµi bé phËn chÝnh cßn cã bé phËn g×? ? MÇu s¾c nh­ thÕ nµo? ? So s¸nh con voi víi c¸c con vËt kh¸c?. ĐT: 0947.133.266. Hoạt động của học sinh. - H¸t, b¸o c¸o sÜ sè. - Lớp trưởng báo cáo qua việc kiểm tra.. - L¾ng nghe. a. Quan s¸t, nhËn xÐt: - Quan s¸t vµ tr¶ lêi c¸c c©u hái. + Con voi. + §Çu, m×nh, ch©n, ®u«i. + Vßi, ngµ + MÇu ®en + Con voi to h¬n, h×nh d¸ng khoÎ h¬n, kh¸c c¸c con vËt kh¸c (gµ, mÌo, chã…) + Gµ, lîn, ngan, ngçng..... ? KÓ tªn mét sè con vËt mµ em biÕt? => §Æc ®iÓm, h×nh d¸ng, mÇu s¾c cña c¸c con vËt đều khác nhau. b. C¸ch nÆn: b. C¸ch nÆn: - Theo dõi giáo viên hướng dẫn. - Hướng dẫn học sinh cách nặn. ? Bước đầu ta làm như thế nào? - NÆn c¸c bé phËn chÝnh - Nặn bộ phận chính trước, bộ phận phụ sau rồi - Nặn các bộ phận phụ. ghÐp chóng thµnh con vËt. - Ghép các bộ phận để tạo thành con vật - Sau khi ghép song ta tạo dáng để thêm sinh động. - Tạo dáng cho con vật đã nặn ? Con gà bạn nặn đã đẹp chưa? ? H·y nªu c¸ch nÆn ? - Cho häc sinh quan s¸t bµi nÆn cña häc sinh n¨m - Häc sinh quan s¸t, nhËn xÐt. trước. ? Bài bạn nặn có đẹp không? c. Thùc hµnh: c. Thùc hµnh: - GV gîi ý c¸ch nÆn vµ t¹o d¸ng con vËt. - Quan sát các bước, thực hiện. ? Bài bạn nặn có đẹp không? ? H×nh d¸ng nh­ thÕ nµo? ? Cã gièng con vËt thËt kh«ng? - GV nhận xét, tuyên dương - Häc sinh nhËn xÐt bµi b¹n d. Nhận xét, đánh giá: d. Nhận xét, đánh giá: - Lấy một số bài nặn của học sinh hướng dẫn học - Học sinh nhận xét bài của bạn. sinh nhËn xÐt. - Nhận xét bài, tuyên dương học sinh có bài vẽ đẹp. 4. Cñng cè, dÆn dß: (2'). - Chèt l¹i néi dung bµi häc. - Về tập vẽ, chuẩn bị trước bài học buổi sau. - GV nhËn xÐt giê häc. ******************************************************************************* 19 Lop3.net. Năm học: 2009*2010.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu.. Ngày soạn: 28/11/2009. ĐT: 0947.133.266. Ngày giảng: Thứ 5 ngày 03 tháng 12 năm 2009. Tiết 1: TOÁN Tiết 74: GIỚI THIỆU BẢNG CHIA.. I.Mục tiêu: *Giúp học sinh: - Biết cách sử dụng bảng chia. - Củng cố về tìm thành phần chưa biết trong phép chia. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng chia. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1. Kiểm tra bài cũ: (3’). - Gọi 1 số HS nêu kết quả của - HS nêu kết quả: 7 x 3 = 21 9 x 5 = 45 phép nhân trong bảng nhân. 4 x 8 = 32 6 x 7 = 42 5 x 8 = 40 9 x 9 = 81 - GV nhận xét - HS nhận xét. 2. Bài mới: (30’). a. Giới thiệu bảng chia. - Treo bảng chia lên bảng. - HS quan sát - Yêu cầu HS đếm số hàng, số cột - Có 11 hàng, 121 cột ở góc trái của bảng có dấu chia. trong bảng. - Yêu cầu HS đọc các số trong - HS đọc: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. hàng đầu tiên của bảng. - Giới thiệu đầy là các thương của - HS lắng nghe. 2 số. - Yêu cầu HS đọc các số trong cột - HS đọc: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. đầu tiên và giới thiệu đây là các số chia. Các ô còn lại trong bảng chính là SBC. - Yêu cầu HS đọc hàng 3. - HS đọc: 2, 4, 6, 8, 10, ........, 20. ? Các số vừa đọc xuất hiện trong - Trong bảng chia 2. bảng chia nào? => Kết luận: => Vậy mỗi hàng trong bảng này, không kể số đầu tiên của hàng ghi lại 1 bảng chia, hàng thứ nhất là bảng chia 1....... hàng cuối cùng là bảng chia 10. : 1 1 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10. 2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20. 3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30. 4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40. 5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50. 6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 30. 7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70. 8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80. 9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90. 10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100. 20. 12 : 4 = ?  Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên sang phải đến số 12.  Từ số 12 ở theo chiều mũi tên lên hàng 1 gặp số 3.  Ta có: 12 : 4 = 3 Tương tự: 12 : 3 = 4 Năm học: 2009*2010. Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×