Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Trần Bình Trọng - Tuần 16

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (216.33 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường Tiểu học Trần Bình Trọng. TUẦN 16. Thứ. Buổi. Thứ hai. SÁNG CHIỀU. SÁNG Thứ ba CHIỀU. SÁNG Thứ tư CHIỀU. SÁNG Thứ năm. CHIỀU. SÁNG Thứ sáu. CHIỀU. Thiết kế bài dạy lớp 1/3. LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2012-2013 Từ ngày: 3/12/2012 đến 7/12/2012 Tiêt Tiết Môn Tên bài giảng CT 1 Chào cờ 16 Dặn dò đầu tuần 2 Toán 61 Luyện tập 3 Học vần 137 Bài 64: im-um 4 Học vần 138 Bài 64: im-um 1 HDTH Nghỉ 2 Thủ công 3 TNXH 1 Tiếng Việt 139 Bài 65: iêm-yêm 2 Tiếng Việt 140 Bài 65: iêm-yêm 3 Thể dục GVBM 4 Toán 62 Bảng cộng và bảng trừ trong PV10 1 Tiếng Việt TC Ôn luyện 2 Toán TC HT 3 Toán TC Ôn luyện 1 Tiếng Việt 141 Bài 66: uôm-ươm 2 Tiếng Việt 142 Bài 66: uôm-ươm 3 Mĩ thuật GVBM 4 Toán TC Ôn luyện 1 Tiếng Việt TC Ôn luyện 2 Toán TC Ôn luyện 3 TD TC GVBM 1 Tiếng Việt 143 Bài 67: Ôn tập 2 Tiếng Việt 144 Bài 67: Ôn tập 3 Thể dục GVBM 4 Toán 63 Luyện tập 1 Tiếng việt TC Ôn luyện 2 Tiếng việt TC Ôn luyện 3 Toán TC HT 1 Học vần 145 Bài 68: ot- at 2 Học vần 146 Bài 68: ot- at 3 Toán 64 Luyện tập chung 4 SHTT Tổng kết cuối tuần 1 Đạo đức 16 Nghỉ 2 GDNGLL 3 Âm nhạc 16. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng. Thiết kế bài dạy lớp 1/3 TOÁN: (61) LUYỆN TẬP. A. Mục tiêu: Giúp HS củng cố về: - Các phép trừ trong PV10 - Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh. B. Chuẩn bị: - Một số bông hoa có gắn các số từ 1 đến 10 và các dấu < > = C. Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên I. Bài cũ(5) - Yêu cầu HS làm bảng con: 10- 0 =… 10 - 6 =…. 6 + 4 =… 3 + 7 =…. 10 - 5 = … 10 - 4 = … - Gọi HS đọc bảng trừ trong PV10 - Nhận xét- tuyên dương. II. Bài mới: 1. Gtb(2) - Ghi đề bài lên bảng. 2. L.tập + Bài1/85 - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. Tính (10) Câu a. - Cho HS làm ở bảng con Câu b. - Cho HS làm SGK - Gọi HS nêu kết quả Giải lao(3) + Bài 2/84 Tính ( 6). + Bài 3/84 Viết phép tính thích hợp ( 4) 4. Dặn dò: (5). Hoạt động học sinh - Cả lớp làm bảng con. 2HS làm ở bảng lớp. - 2HS - 2HS dọc đề bài - 1HS - Cả lớp thực hiện ở bảng con.2HS làm ở bảng lớp - Cả lớp thực hiện SGK - HS nối tiếp đọc kết quả.. - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. - Cho HS làm SGK cột 1 và 2 - Gọi HS nêu kết quả - Gọi HS nêu vấn đề. - Cho HS làm bảng con Kết quả: 7+3=10, 10-2=8 - Nhận xét. Tổ chức TC: Thành lập phép tính nhanh - Cho 2 đội tham gia - Nhận xét tiết học. - Dặn HS chuẩn bị bài sau: Bảng cộng và bảng trừ trong PV 10. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. Học sinh TC: Con cá - 1HS - 2HS làm bảng lớp. Cả lớp làm SGK. - HS nối tiếp nhau đọc. - 3HS - 1HS thực hiện ở bảng lớp. Cả lớp làm bảng con. - 1 đội/5HS - Theo dõi.. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng. Thiết kế bài dạy lớp 1/3. TOÁN(62) Bảng cộng và bảng trừ trong PV10 A.Mục tiêu: Giúp học sinh: - Củng cố về bảng cộng và bảng trừ trong PV 10. Biết vận dụng để làm toán. - Củng cố nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. - Tiếp tục củng cố và phát triển kĩ năng xem tranh vẽ đọc và giải bài toán tương ứng. B. Chuẩn bị: Sách giáo khoa Toán 1 C. Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I. Bài cũ (4) - Yêu cầu HS làm bảng con: -2HS làm bảng lớp. Cả lớp làm 8 +2=… 10- 5 =…. bảng con. 10-3=… 1 + 9 =…. 9 - 2=… 8 – 4 =…. - Gọi HS đọc bảng cộng, bảng trừ trong - 2HS PV 10 II. Bài mới: 1. Gtb(2) - Ghi đề bài lên bảng - 2HS đọc đề bài. 2.T. lập và * Yêu cầu HS điền kết quả vào bảng ở - Cả lớp - HS nối tiếp nhau đọc. ghi nhớ SGK bảng cộng - Gọi HS nêu kết quả và trừ trong PV 10 ( 10) Giải lao(3) Hs múa bài: Hai bàn tay 3.Th.hành + Bài1/86 - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 1HS (8) Câu a: - Cho HS làm SGK - 2 HS làm bảng lớp. Cả lớp thực hiện SGK Câu b: - 2HS làm ở bảng lớp. Cả lớp - Cho HS thực hiện bảng con làm bảng con + Bài2/86 ( Chuyển buổi chiều) - 2HS + Bài3/86 - Gọi HS nêu vấn đề 1HS làm bảng lớp. Cả lớp làm (4) - Yêu cầu HS làm SGK SGK - Gọi HS nêu kết quả - 2HS Câu a. 4+3=7 Câu b. 10-3=7 4.Dặn dò(2) - Nhận xét tiết học. - Theo dõi - Dặn HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng. Thiết kế bài dạy lớp 1/3 TOÁN(63) LUYỆN TẬP. A. Mục tiêu: Giúp HS - Củng cố và rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong PV10. - Tiếp tục củng cố kĩ năng tóm tắt bài toán, hình thành bài toán và giải bài toán. B. Chuẩn bị: - Một số bông hoa có gắn các số từ 1 đến 10 và các dấu < > = C. Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I. Bài cũ(5) - Yêu cầu HS làm bảng con: - Cả lớp làm bảng con. 2HS làm 10-7= 10 - 6 =…. ở bảng lớp. 1+9= 3 + 7 =…. 8-4= 9 – 3 =… - Nhận xét- tuyên dương. II. Bài mới: 1. Gtb(2) - Ghi đề bài lên bảng. - 2HS dọc đề bài 2. L.tập + Bài1/88 - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. - 1HS Tính (6) - Cho HS làm ở SGK cột 1, 2,3 - Cả lớp thực hiện ở SGK .2HS làm ở bảng lớp - HS nối tiếp đọc kết quả. - Gọi HS nêu kết quả + Bài 2/88 - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. - 2 HS làm bảng lớp. Cả lớp Câu a. Tính ( 6) thực hiện SGK. - Cho HS làm SGK - 2HS - Gọi HS nêu kết quả (Câu b chuyển buổi chiều) Giải lao(3) HS hát: Hòa bình cho bé + Bài 3/88 - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 1HS < > =( 5) - Cho HS thực hiện SGK dòng 1 - 2HS làm bảng lớp. Cả lớp làm SGK + Bài 4/ 88 - Gọi HS nêu vấn đề. - 1HS thực hiện ở bảng lớp. Cả lớp làm bảng con. Viết phép - Cho HS làm bảng con tính thích Kết quả: 6+4=10 hợp ( 4) - Nhận xét. Tổ chức TC: Đúng- Sai - Cả lớp 4. Củng - Cho cả lớp tham gia. - Theo dõi. cố- Dặn - Nhận xét tiết học. dò(4) - Dặn HS chuẩn bị: Luyện tập chung. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng. Thiết kế bài dạy lớp 1/3. TOÁN(64) LUYỆN TẬP CHUNG A. Mục tiêu: Giúp HS - Nhận biết số lượng trong PV 10. Đếm trong PV10. Thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10. Kĩ năng thực hiện các phép cộng , trừ trong PV10 - Củng cố kĩ năng ban đầu của việc giải toán có lời văn. B. Chuẩn bị: - Một số bông hoa có gắn các số từ 1 đến 10 và các dấu < > = C. Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I. Bài cũ(4) - Yêu cầu HS làm bảng con: - Cả lớp làm bảng con. 2HS làm 5+5= 9-7= 9-6 = ở bảng lớp. 3+4= 8-3 = 6-5 = - Nhận xét- tuyên dương. II. Bài mới: 1. Gtb(2) - Ghi đề bài lên bảng. - 2HS dọc đề bài 2. L.tập + Bài1/89 - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. - 1HS Tính (4) - Cho HS làm ở SGK - Cả lớp thực hiện ở SGK .2HS làm ở bảng lớp - Gọi HS nêu kết quả - 2HS + Bài 2/89 - Cho HS đọc các số từ 0 đến 10 à ngược - Vài HS đọc lại (5) Giải lao(3) HS hát: Hòa bình cho bé + Bài 3/89 - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. - 2 HS làm bảng lớp. Cả lớp ( 8) - Cho HS làm SGKcột 4,5,6,7 thực hiện SGK - Gọi HS nêu kết quả - HS nối tiếp nhau đọc + Bài 4/ 89 - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập -1HS Số(3) - Cho HS thực hiện SGK - 2HS làm bảng lớp. Cả lớp làm SGK - Gọi HS nêu vấn đề. - 3HS + Bài5/ 89 - Cho HS làm bảng con - 1HS thực hiện ở bảng lớp. Cả lớp làm bảng con. Viết phép Kết quả: Câu a. 5+3=8 tính thích Câu b. 7-3=4 hợp ( 5) - Nhận xét. Tổ chức TC: Vi tính 4. Củng cố- - Cho cả lớp tham gia. Dặn dò(4) - Nhận xét tiết học. - Cả lớp tham gia - Dặn HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập - Theo dõi. chung. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng. Thiết kế bài dạy lớp 1/3. Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2012 Học vần: (69) BÀI 64: im - um A. Mục tiêu: - HS đọc và viết được: im, um, chim câu, trùm khăn - Đọc được câu ứng dụng: Khi đi em hỏi Khi về em chào Miệng em chúm chím Mẹ có yêu không nào? - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng B. Đồ dùng: - Tranh minh họa cho bài học. C.Hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I.Bài cũ: - Gọi HS đọc: trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm - 3HS (4) mại + Con cò mà đi ăn đêm.. - 2HS - Yêu cầu HS viết bảng con: que kem - Cả lớp viết bảng con. Nhận xét- Tuyên dương. II. Bài mới: 1) Gtb(1) 2) Dạy chữ ghi âm a)Nhận diện chữ (8). b) Hướng dẫn HS viết (5) Giải lao c) Đọc từ ứng dụng (10). d) Trò chơi. - Ghi đề bài lên bảng. * im - GV ghi bảng im phát âm im - Yêu cầu HS cài bảng chim * chim - Yêu cầu HS cài: chim - Gọi HS đọc: chim * chim câu - Yêu cầu HS cài: chim câu - Gọi HS đọc: chim câu - Gọi HS đọc: im- chim – chim câu * um: ( Tiến hành tương tự) - Gọi HS đọc: im chim chim câu um trùm trùm khăn Lưu ý nét nối giữa: u-m -Yêu cầu HS viết trên không , bảng con - Nhận xét- Tuyên dương. - 2HS đọc đề bài - Theo dõi - Cả lớp cài im - 8HS - Cả lớp. - Cả lớp cài: chim - 8HS- Cả lớp. - Cả lớp cài: chim câu - 3HS. - 5HS- Cả lớp. - 2HS. Cả lớp. - Theo dõi -Cả lớp viết bảng con. Trò chơi: Con muỗi. - Ghi bảng: con nhím tủm tỉm trốn tìm mũm mĩm - Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học. - Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa từ: tủm tỉm - Tổ chức cho HS tìm từ có vần im. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. - Cá nhân. - 6HS. Cả lớp. - 1HS/ 1 từ. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng ( 4). Thiết kế bài dạy lớp 1/3. - Nhận xét- Tuyên dương. TIẾT 2. - Theo dõi.. + Gọi HS đọc bài ở tiết 1 - Theo dõi- Sửa chữa. + Luyện đọc câu ứng dụng: - Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng. - Ghi bảng: Khi đi em hỏi Khi về em chào… - Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học: (chúm chím) - Gọi HS đọc câu: Khi đi em hỏi Khi về em chào…. -10 HS- Cả lớp.. 3) L.tập a.Luyện đọc. Giải lao(5) b.Luyện viết. c. Luyện nói 4. Củng cố Dặn dò(5). - Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa: trum) - Yêu cầu HS viết vở tập viết. - Chấm và nhận xét. - Giới thiệu chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng - Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi - Yêu cầu HS trình bày. - Gọi HS đọc toàn bài. - Tổ chức trò chơi: Dán hoa - Nhận xét tiết học -Chuẩn bị Bài 65: iêm, yêm. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. - Theo dõi. Trả lời.. - Cả lớp tham gia. - Cá nhân. Cả lớp. HS múa: Hai bàn tay - Theo dõi. - Cả lớp viết vở tập viết. - 1nhóm/25HS - Cá nhân - 1HS - Cả lớp tham gia - Theo dõi.. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng. Thiết kế bài dạy lớp 1/3. Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2012 Học vần: (70) BÀI 65: iêm-yêm A. Mục tiêu: - HS đọc và viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm - Đọc được câu ứng dụng: Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mười B. Đồ dùng: - Tranh minh họa cho bài học. C.Hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc: chim câu, mũm mĩm, trùm - 3HS khăn,trốn tìm - Yêu cầu HS viết bảng con: tủm tỉm - Cả lớp viết bảng con. Nhận xét- Tuyên dương. II. Bài mới: 1) Gtb(1) 2) Dạy chữ ghi âm a)Nhận diện chữ (8). b) Hướng dẫn HS viết (5) Giải lao c) Đọc từ ứng dụng (10). d) Trò chơi ( 4). - Ghi đề bài lên bảng. * iêm - GV ghi bảng iêm phát âm iêm - Yêu cầu HS cài bảng xiêm * xiêm - Yêu cầu HS cài: xiêm - Gọi HS đọc: xiêm * dừa xiêm - Yêu cầu HS cài: dừa xiêm - Gọi HS đọc: dừa xiêm - Gọi HS đọc: iêm- xiêm- dừa xiêm * yêm: ( Tiến hành tương tự) - Gọi HS đọc: iêm xiêm dừa xiêm yêm yếm cái yếm Lưu ý nét nối giữa: yê-m -Yêu cầu HS viết trên không , bảng con - Nhận xét- Tuyên dương. - 2HS đọc đề bài - Theo dõi - Cả lớp cài iêm - 8HS - Cả lớp. - Cả lớp cài: xiêm - 8HS- Cả lớp. - Cả lớp cài: dừa xiêm - 3HS. - 5HS- Cả lớp. - 2HS. Cả lớp. - Theo dõi -Cả lớp viết bảng con. Trò chơi: Con thỏ. - Ghi bảng: thanh kiếm âu yếm quý hiếm yếm dãi - Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học. - Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa từ: quý hiếm - Tổ chức cho HS tìm từ có vần iêm - Nhận xét- Tuyên dương. TIẾT 2. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. - Cá nhân. - 6HS. Cả lớp. - 1HS/ 1 từ - Theo dõi.. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng 3) Luyện tập a.Luyện đọc. Giải lao(5) b) Luyện viết. c) Luyện nói 4. Củng cố Dặn dò(5). Thiết kế bài dạy lớp 1/3. + Gọi HS đọc bài ở tiết 1 - Theo dõi- Sửa chữa. + Luyện đọc câu ứng dụng: - Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng. - Ghi bảng: Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con. - Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học: (yếm, kiếm) - Gọi HS đọc câu: Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến… ( GDHS yêu quí con vật) - Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa: yê-m) - Yêu cầu HS viết vở tập viết. - Chấm và nhận xét. - Giới thiệu chủ đề: Điểm mười - Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi - Yêu cầu HS trình bày. - Gọi HS đọc toàn bài. - Tổ chức trò chơi: Dán hoa - Nhận xét tiết học -Chuẩn bị Bài 66: uôm- ươm. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. -10 HS- Cả lớp.. - Theo dõi. Trả lời.. - Cả lớp tham gia. - Cá nhân. Cả lớp. HS múa: Hai bàn tay - Theo dõi. - Cả lớp viết vở tập viết. - 1nhóm/25HS - Cá nhân - 1HS - Cả lớp tham gia - Theo dõi.. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng. Thiết kế bài dạy lớp 1/3. Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2012 Học vần: (71) BÀI 66: ươm- uôm A. Mục tiêu: - HS đọc và viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm - Đọc được câu ứng dụng: Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng. Trên trời bướm bay lượn từng đàn. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh. B. Đồ dùng: - Tranh minh họa cho bài học. C.Hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I.Bài cũ: - Gọi HS đọc: dừa xiêm, âu yếm, yếm - 3HS (4) dãi,thanh kiếm - Gọi HS đọc câu ứng dụng SGK/133 - 2HS - Yêu cầu HS viết bảng con: cái yếm - Cả lớp viết bảng con. Nhận xét- Tuyên dương. II. Bài mới: 1) Gtb(1) 2) Dạy chữ ghi âm a)Nhận diện chữ (8). b) Hướng dẫn HS viết (5) Giải lao c) Đọc từ ứng dụng (10). d) Trò chơi ( 4). - Ghi đề bài lên bảng. * uôm - GV ghi bảng uôm phát âm uôm - Yêu cầu HS cài bảng uôm * buồm - Yêu cầu HS cài: buồm - Gọi HS đọc: buồm * cánh buồm - Yêu cầu HS cài: cánh buồm - Gọi HS đọc: cánh buồm - Gọi HS đọc: uôm- buồm- cánh buồm * ươm: ( Tiến hành tương tự) - Gọi HS đọc: uôm buồm cánh buồm uơm bướm đàn bướm Lưu ý nét nối giữa: ươ-m -Yêu cầu HS viết trên không , bảng con - Nhận xét- Tuyên dương. - 2HS đọc đề bài - Theo dõi - Cả lớp cài uôm - 8HS - Cả lớp. - Cả lớp cài: buồm - 8HS- Cả lớp. - Cả lớp cài: cánh buồm - 3HS. - 5HS- Cả lớp. - 2HS. Cả lớp. - Theo dõi -Cả lớp viết bảng con. TC: Đèn xanh- Đỏ- Vàng. - Ghi bảng: ao chuôm vườn ươm nhuộm vải cháy đượm - Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học. - Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa từ: cháy đượm - Tổ chức cho HS tìm từ có vần ươm - Nhận xét- Tuyên dương. TIẾT 2. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. - Cá nhân. - 6HS. Cả lớp. - 1HS/ 1 từ - Theo dõi.. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng 3) Luyện tập a.Luyện đọc. Giải lao(5) b.Luyện viết. Thiết kế bài dạy lớp 1/3. + Gọi HS đọc bài ở tiết 1 - Theo dõi- Sửa chữa. + Luyện đọc câu ứng dụng: - Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng. - Ghi bảng: Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng. Trên trời… - Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học: (nhuộm, bướm) - Gọi HS đọc câu: Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng. Trên trời… ( GDHS yêu quê hương, đất nước). - Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa: canh) - Yêu cầu HS viết vở tập viết. - Chấm và nhận xét. - Giới thiệu chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh c) Luyện - Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi nói - Yêu cầu HS trình bày. 4. Củng cố - - Gọi HS đọc toàn bài. - Tổ chức trò chơi: Dán hoa Dặn dò(5) - Nhận xét tiết học -Chuẩn bị Bài 67: Ôn tập. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. -10 HS- Cả lớp.. - Theo dõi. Trả lời.. - Cả lớp tham gia. - Cá nhân. Cả lớp. HS múa: Một con vịt - Theo dõi. - Cả lớp viết vở tập viết.. - 1nhóm/25HS - Cá nhân - 1HS - Cả lớp tham gia - Theo dõi.. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng. Thiết kế bài dạy lớp 1/3. Thứ năm ngày 6 tháng 12 năm 2012 Học vần: (72) BÀI 67: Ôn tập A. Mục tiêu: - HS đọc và viết chắc chắn các từ có âm cuối m - Đọc được câu ứng dụng: Trong vòm lá mới chồi non Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa… - Nghe và kể được một đoạn trong câu chuyện: Đi tìm bạn B. Đồ dùng: - Tranh minh họa cho bài học. C.Hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I.Bài cũ: (4) - Gọi HS đọc: đàn bướm, ao chuôm, vườn - 3HS ươm - Gọi HS đọc câu ứng dụng SGK/135 - 2HS - Yêu cầu HS viết bảng con: cháy đượm - Cả lớp viết bảng con. Nhận xét- Tuyên dương. II. Bài mới 1) Gtb (2) - Ghi đề bài lên bảng. - 2HS 2) Ôn tập a) Ghép - Yêu cầu HS nêu các vần các em vừa học - Cả lớp chữ thành trong tuần. tiếng (10) - Thành lập bảng ôn: m a am ă … â … o … ô … ơ … u … - Gọị HS đọc từ - GV đọc yêu cầu HS chỉ âm. * Yêu cầu HS ghép từ( Sau mỗi dòng đã ghép xong thì yêu cầu HS đọc lại các từ đó) - Gọi HS đọc lại từ mới. Giải lao(3) c) Đọc từ - Ghi bảng: ứng dụng (7) lưỡi liềm xâu kim nhóm lưỡi +Yêu cầu HS tìm từ mới. + Gọi HS đọc từ, kết hợp cho HS phân tích d) Tập viết tiếng. GV giải nghĩa từ: lưỡi liềm từ ứng dụng - GV nhắc lại cách nối nối giữa: x-âu e) Trò chơi - Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết. (3). Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. - 4HS- Cả lớp. - 2HS - Cá nhân. - 3HS HS múa bài: Thỏ đi tắm nắng. - Cả lớp tham gia. - 5HS- Cả lớp. - Theo dõi - Cả lớp viết vở Tập viết. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng. Thiết kế bài dạy lớp 1/3. - Tổ chức trò chơi: Nói từ có chứa vần êm - Nhận xét- Tuyên dương. TIẾT 2 3) Luyện tập a) Luyện -Tổ chức cho HS đọc bài ở tiết 1. đọc(15) - Tổ chức cho HS đọc câu ứng dụng: + Ghi bảng: Trong vòm lá mới chồi non.. + Yêu cầu HS tìm từ vừa học + Gọi HS đọc tiếng, từ( vòm, cam, đung đưa, chồi non) + Gọi HS đọc câu: Trong vòm lá mới chồi non.. - Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK. Giải lao b)Luyện viết -Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết (4) - Chấm bài- Nhận xét. c)Kể chuyện - GV kể lần 1 (10) - GV kể lần 2- Kết hợp tranh minh họa. - Chia nhóm – Giao việc. - Yêu cầu HS trình bày. GV hỏi: 4) Dặn dò: - Nhận xét tiết học. (3) - Về nhà tập kể lại câu chuyện. - Chuẩn bị Bài 68: ot- at. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. - 1HS/ 1từ. - 12HS - Theo dõi - Cả lớp tham gia. - 3 HS - HS - Cả lớp - 5HS- Cả lớp HS múa: Tập thể dục - Cả lớp viết vở Tập viết - Theo dõi. - Lắng nghe. - Lắng nghe- Quan sát. -1 nhóm/ 4HS - Cá nhân - Cả lớp tham gia.. - Theo dõi - Theo dõi.. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng. Thiết kế bài dạy lớp 1/3. Thứ sáu ngày 7 tháng 12 năm 2012 Học vần: (73) BÀI 68: ot- at A. Mục tiêu: - HS đọc và viết được: ot, at, tiếng hót, ca hát - Đọc được câu ứng dụng: Ai trồng cây Người đó có tiếng hát….mê say - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: B. Đồ dùng: - Tranh minh họa cho bài học. C.Hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc: xâu kim, nhóm lửa, lưỡi liềm - 3HS - Gọi HS đọc câu ứng dụng SGK/137 - 2HS - Yêu cầu HS viết bảng con: xâu kim - Cả lớp viết bảng con. Nhận xét- Tuyên dương. II. Bài mới: 1) Gtb(1) 2) Dạy chữ ghi âm a)Nhận diện chữ (8). b) Hướng dẫn HS viết (5) Giải lao c) Đọc từ ứng dụng (10). d) Trò chơi ( 4). - Ghi đề bài lên bảng. * ot - GV ghi bảng ot phát âm ot - Yêu cầu HS cài bảng ot * hót - Yêu cầu HS cài: hót - Gọi HS đọc: hót * tiếng hót - Yêu cầu HS cài: tiếng hót - Gọi HS đọc: tiếng hót - Gọi HS đọc: ot- hót- tiếng hót * at ( Tiến hành tương tự) - Gọi HS đọc: ot hót tiếng hót at hát ca hát Lưu ý nét nối giữa: h-ot -Yêu cầu HS viết trên không, bảng con - Nhận xét- Tuyên dương. - 2HS đọc đề bài - Theo dõi - Cả lớp cài: ot - 8HS - Cả lớp. - Cả lớp cài: hót - 8HS- Cả lớp. - Cả lớp cài: tiếng hót - 3HS. - 5HS- Cả lớp. - 2HS. Cả lớp. - Theo dõi -Cả lớp viết bảng con. Trò chơi: Con muỗi. - Ghi bảng: bánh ngọt bãi cát trái nhót chẽ lạt - Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học. - Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa từ: chẽ lạt - Tổ chức cho HS tìm từ có vần at - Nhận xét- Tuyên dương. TIẾT 2. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. - Cá nhân. - 6HS. Cả lớp. - 1HS/ 1 từ - Theo dõi.. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng 3) Luyện tập a.Luyện đọc. .. Thiết kế bài dạy lớp 1/3. + Gọi HS đọc bài ở tiết 1 - Theo dõi- Sửa chữa. + Luyện đọc câu ứng dụng: - Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng. - Ghi bảng: Ai trồng cây Người đó có tiếng hát Trên vòm cây Chim hót lời mê say. - Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học: (hát, hót) - Gọi HS đọc câu: Ai trồng cây Người đó có tiếng hát…. Giải lao(5) b.Luyện viết. -10 HS- Cả lớp. - Theo dõi. Trả lời.. - Cả lớp tham gia. - Cá nhân. Cả lớp. HS múa: Hai bàn tay - Theo dõi.. - Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa: canh) - Yêu cầu HS viết vở tập viết. - Chấm và nhận xét. - Giới thiệu chủ đề - Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi c. Luyện nói - Yêu cầu HS trình bày. - Gọi HS đọc toàn bài. 4. Củng cố - - Tổ chức trò chơi: Dán hoa Dặn dò(5) - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị Bài 69: ăt- ât. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. - Cả lớp viết vở tập viết.. - 1nhóm/25HS - Cá nhân - 1HS - Cả lớp tham gia - Theo dõi.. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng. Thiết kế bài dạy lớp 1/3. TOÁN( tc) Ôn luyện: Luyện tập chung A. Mục tiêu: - Giúp HS có kĩ năng tính phép cộng trong PV10 - HS thuộc“ Bảng cộng trong PV10” B. Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.Gtb - Ghi đề bài lên bảng 2.Ôn luyện - Cả lớp tham gia + Bài 1: * Tổ chức trò chơi: Điền số nhanh - Nêu luật và cách chơi - Cho HS tham gia - Theo dõi 10-… = 4 2+…= 9 - Cả lớp tham gia 10-…= 8 4+…= 7 - Nhận xét, tuyên dương + Bài 2 Tổ chức TC:Điền < > = 2+5…9-4 10-8…3+7 1+8…2+4 6-0…3+4 - 1đội/ 5HS 9-7…8+0 7+3...9-2 - Nhận xét, tuyên dương. + Bài 3 * Tổ chức trò chơi: Điền số 10 9 8 1 1 6 8 7 7 3 3 3 6 5 4 5 - 3đội tham gia. - Tổ chức thi đua - Nhận xét uyên dương. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng. Thiết kế bài dạy lớp 1/3. TIẾNG VIỆT(TC) Ôn luyện: im-um-em-êm A. Mục tiêu: - HS đọc chắc chắn các từ có chứa vần im, um, em, êm - HS biết điền vần thích hợp vào ô trống B.Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.Gtb - Ghi đề bài lên bảng - Theo dõi. 2. Ôn luyện * Tổ chức TC: Dán hoa + HĐ1 Nêu luật và cách chơi - Theo dõi Cho HS tham gia - 1đội/ 5HS Nhận xét, tuyên dương. Yêu cầu HS đọc lại một số từ đó. - 5HS - Nhận xét, chữa sai. + HĐ2 - Tổ chức trò chơi: Điền vần thích hợp Nêu luật và cách chơi - Theo dõi. Cho HS tham gia -1đội/5HS Câu: - Trò chơi trốn t........ - Đ....... nay trời đầy sao. - Cây bàng tán lá um t...... - Chú Tư n......... bóng hay. - Gọi HS nhận xét - Nhận xét, tuyên dương.. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng. Thiết kế bài dạy lớp 1/3 TOÁN( tc) Ôn luyện: Luyện tập. A. Mục tiêu: - HS nắm chắc chắn bảng trừ, cộng trong PV10 - Biết tính nhanh phép tính trừ, cộng trong PV10 B. Hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.Gtb - Ghi đề bài lên bảng - Theo dõi 2. Ôn luyện + HĐ1 + Tổ chức 2 đội thi đua - Cả lớp tham gia. 4+6= 5+5= - 1đội/ 4HS 10-4= 10-5= 9+1= 10+0= 10-9= 10-0= + HĐ2 + Tổ chức thi đua 10 -….. 1 +….. 5. 2+…. 9 -….. + HĐ3. 8 -….. 5 +….. - Nêu luật và cách chơi - Tổ chức cho 2 đội thi đua. - Nhận xét tuyên dương * Điền dấu< > = 9… 7+ 2 ; 10…1+9 ; 2+2… 4-2 6-4…6+3 5+2…2+4 4+5…5+4 - Tổ chức cho HS thực hiện ở bảng con - Nhận xét- Tuyên dương. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. - Theo dõi. - 1đội/6HS - Theo dõi.. - Mỗi tổ thực hiện 1 cột. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng. Thiết kế bài dạy lớp 1/3. TIẾNG VIỆT(TC) Ôn luyện: uôm, ươm A. Mục tiêu: - HS đọc chắc chắn các từ có chứa vần: uôm, ươm - HS biết điền từ thích hợp vào ô trống B.Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.Gtb - Ghi đề bài lên bảng - Theo dõi. 2. Ôn luyện + HĐ1: * Tổ chức cho HS thi đọc - Theo dõi - nêu luật và cách chơi - 1đội/ 5HS - Cho cả lớp cùng chơi - Theo dõi, nhận xét - 5HS + HĐ2: * Tổ chức TC: Dán hoa Nêu luật và cách chơi Cho HS tham gia - Theo dõi. Nhận xét, tuyên dương. -1đội/5HS Yêu cầu HS đọc lại một số từ đó. - Nhận xét, chữa sai. + HĐ 3: - Tổ chức trò chơi: Điền vần thích hợp - Cá nhân. Nêu luật và cách chơi Cho HS tham gia Câu: l...... lúa ch...... nước lượm th.......... ao ch......... - Gọi HS nhận xét - Nhận xét, tuyên dương.. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Trường Tiểu học Trần Bình Trọng. Thiết kế bài dạy lớp 1/3 TIẾNG VIỆT(TC) Ôn luyện. A. Mục tiêu: - HS đọc chắc chắn các vần kết thúc bằng âm m - HS biết tìm từ và nói câu có chứa các vần có chứa âm m B.Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.Gtb - Ghi đề bài lên bảng - Theo dõi. 2. Ôn luyện + HĐ1: * Tổ chức cho HS: Hái hoa - Nêu luật và cách chơi - Theo dõi - Cho cả lớp cùng chơi - Cả lớp - Theo dõi, nhận xét + HĐ2: * Tổ chức TC: Tìm từ mới có chứa vấn có âm m Nêu luật và cách chơi - Theo dõi. Cho HS tham gia -1đội/5HS Nhận xét, tuyên dương. Yêu cầu HS đọc lại một số từ đó. - Nhận xét, chữa sai. - Cá nhân. + HĐ 3: - Tổ chức trò chơi: Nói câu có chứa từ vừa tìm Nêu luật và cách chơi Cho HS tham gia - Cả lớp - Gọi HS nhận xét - Nhận xét, tuyên dương.. …………………………………………………… TIẾNG VIỆT(TC) Phụ đạo HSY, bồi dưỡng HSG. Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Lop2.net. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×