Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Bài soạn ga tuân 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (163.16 KB, 8 trang )

GA:TOA
́
N 10
Tuần :20 Ngày soạn:19/12/2010
PPTT:35 Ngày dạy:


 !"#$
1. %&!'( : Học sinh nắm các khái niệm và tính chất của bất đẳng thức , nắm BĐT giữa
trung bình cộng và trung bình nhân của hai số , nắm các BĐT chứa trị tuyệt đối
2. %&)*: Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính chất của BĐT, phép biến đổi tương đương
để c/m BĐT ,áp dụng BĐT giữa trung bình cộng và trung bình nhân để c/m
hoặc tìm GTLN, GTNN của biểu thức
3. %+#,: Học sinh tư duy linh hoạt trong việc vận dụng tính chất , biến đổi tương đương,
áp dụng BĐT giữa trung bình cộng và trung bình nhân
4. %-!./: Tích cực, mạnh dạn phát biểu ý kiến xây dựng bài.
#012 345,6789
:
$
1. !-96!": giáo án, bảng phụ HĐ1, HĐ2
2. ; <!: Nắm các kiến thức về khái niệm BĐT và tính chất
=-=+>,; :
Vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, đan xen các hoạt động nhóm.
!'8? 3417!; $
 @.2AB=: (1phút)
Lớp phép K phép
CDE
CDF
 G. H!IJ8417! K: (2phút)
L#M!: Thực hiện hoạt động 1 và 2 trên bảng phụ
 Gv nhận xét cho điểm


Nói: những mệnh đề trên bảng phụ gọi là BĐT
N7!JB!$
 9>./ 34!-96!" 9>./ 34; <! O#1P
10’ $Giới thiệu BĐT, BĐT hệ
quả, BĐT tương đương
Q"# 5#:Học sinh nêu định nghĩa
BĐT
Cho học sinh ghi vở
Q"# 5#$ Học sinh nhắc lại pt hệ
quả?
M!: Tương tự khi a<b

c<d thì
c<d gọi là gì?
Cho học sinh ghi
M!: Khi nào ta có mệnh đề tương
đương?
Vậy BĐT tương đương có được khi
nào?
M!: Khi đó a<b gọi là gì của c<d
và ngược lại?
Gv chính xác cho học sinh ghi
O$BĐT là mệnh đề dạng a>b,
a<b,
,a b a b≥ ≤
Học sinh ghi vở
O:Khi f(x)=g(x) (1)


f’(x)=g’(x) (2)

thì (2) là HQ của (1)
O:Khi a<b

c<d thì c<d
gọi là BDT hệ quả của a<b
Học sinh ghi vở
O:Khi P

Q đúng và Q

P
đúng thì ta có P

Q
O:Khi a<b

c<d và c<d

a<b thì : a<b

c<d
O: a<b là hệ quả của c<d và
ngược lại
Học sinh ghi vở
RS=6%$
H-!!TJ6%$
Các mệnh đề dạng a>b, a<b,
,a b a b≥ ≤
đgl BĐT
TU#PV

.$
-Nếu mệnh đề a<b

c<d đúng
thì c<d gọi là BĐT hệ quả của
a<b
Viết : a<b

c<d
-Nếu a<b là hệ quả của c<d và
ngược lại thì ta nói chúng tương
đương nhau
Viết : a<b

c<d
Nhận xét: a<b

a-b<0
10’ G$Giới thiệu tính chất của BĐT
M!$ a<b thì a+c? b+c?
M!: Với a<b. So sánh ac & bc
khi c >0 ; và khi c <0
O$ a<b thì a+c< b+c
O$ a.c <b.c với c >0
a.c >b.c với c <0
W X 34$
Bảng tính chất ở SGK T 75
1
GA:TOA
́

N 10
 9>./ 34!-96!" 9>./ 34; <! O#1P
M!$ a<b và c<d thì a+c? b+d?
M!: 0<a<b và 0<c<d thì ac ? bd
Gv nêu các tính chất còn lại và
chứng minh
O: a<b và c<d thì
a+c < b+d
O: 0<a<b và 0<c<d thì
ac < bd
9’ N$ Giới thiệu BĐT Cosi
M!: Có nhận xét gì về dấu của
(
a
-
b
)
2
?
Gv khai triển ra a+b-2.
ab


0



ab
?
Vào nội dung định lí

Cho học sinh ghi
M!: a
2
+b
2


?
M!: dấu “ =” xảy ra khi nào ?
O$ (
a
-
b
)
2


0
Học sinh theo dõi


ab



2
a b+
O: a
2
+b

2


2ab


(a-b)
2

0
Dấu “=” xảy ra khi a=b
!Y48#1?
 /678#1?L$
Z<!$
2AW: Trung bình nhân của hai
số không âm luôn nhỏ hơn hoặc
bằng trung bình cộng của chúng
Viết :
ab



2
a b+
(a,b

0)
Dấu =” xảy ra khi a=b
10’ E$Giới thiệu ví dụ


HQ1
M!: Theo BĐT Côsi thì hai số a và
b là hai số nào?
M!: Từ BĐT Côsi thì a+b?
Suy ra a+
1
a
?
M!: Có nhận xét gì về
tích a.
1
a
và tổng a +
1
a
Từ đó rút ra kết luận cho hệ quả1
GV cho học sinh ghi HQ1
O$ a a
b
1
a
O: a+b

2
ab
Suy ra a+
1
a

2

1
.a
a
=2
O: a.
1
a
=1 (không đổi )
a+
1
a

2
W+$
$ a+
1
a

2 với a>0
!P!
? a > 0 nên
1
a
> 0
Ap dụng BĐT Côsi cho 2 số
dương a và
1
a
ta có:
a+

1
a

2
1
.a
a
=2
Vậy a+
1
a

2
HQ1: Tổng của một số dương với
nghịch đảo của nó lớn hơn hoặc
bằng 2
Viết : a+
1
a

2 (a>0)
E 3 [: (2phút)
Học sinh thảo luận nhóm làm bái tập 1, 2 trang 79 SGK
GV sửa nhanh
\ ]^+_$ (1phút)
Học sinh học bài, làm bài tập 3, 4, 5, Tr79
2
GA:TOA
́
N 10

#5$GC7,<9>$GC`G`GCC
$NF7,+>,$
G
 !"#$
1. %&!'( : Học sinh nắm các khái niệm và tính chất của bất đẳng thức , nắm BĐT giữa
trung bình cộng và trung bình nhân của hai số , nắm các BĐT chứa trị tuyệt đối
2. %&)*: Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính chất của BĐT, phép biến đổi tương đương
để c/m BĐT ,áp dụng BĐT giữa trung bình cộng và trung bình nhân để c/m
hoặc tìm GTLN, GTNN của biểu thức
3. %+#,: Học sinh tư duy linh hoạt trong việc vận dụng tính chất , biến đổi tương đương,
áp dụng BĐT giữa trung bình cộng và trung bình nhân
4. %-!./: Tích cực, mạnh dạn phát biểu ý kiến xây dựng bài.
#012 345,6789$
1. !-96!": giáo án, bảng phụ HĐ1, HĐ2
2. ; <!: Nắm các kiến thức về khái niệm BĐT và tính chất
=-=+>,; :
Vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, đan xen các hoạt động nhóm.
!'8? 3417!; $
 @.2AB=: (1phút)
Lớp phép K phép
CDE
CDF
G H!IJ8417! K: (2phút)
L#M!: -Nêu BĐT Côsi
-CMR: (2x+1)(3-2x)
1 3
4 ( )
2 2
x


≤ ≤ ≤

N 7!JB!$
 9>./ 34!-96!" 9>./ 34; <! O#1P
10’ $Giới thiệu hệ quả 2
M!: Từ bài toán trên có nhận xét
gì về tổng (2x+1) + (3-2x) và tích
(2x+1).(3-2x)? lớn nhất hay nhỏ
nhất?
a: Với hai số x, y có tổng không
đổi thì tích như thế nào?
Gv chính xác cho học sinh ghi
]: Cho hình vuông cạnh 4cm và
một hình chữ nhật dài 5cm , rộng
3cm & một hình chữ nhật dài
7cm , rộng 1cm
Mi: Có nhận xét gì về chu vi và
diện tích của các hình trên?
Q"# 5#: Học sinh rút ra kết luận
về chu vi và diện tích trong các
hình trên?
Gv chính xác HQ cho học sinh ghi
O$ (2x+1) + (3-2x)=4
(không đổi )
(2x+1)(3-2x)
max
=4
Khi đó : (2x+1)=(3-2x)
O$ Với hai số x, y có tổng
không đổi thì tích lớn nhất khi

x=y
O: Chu vi bằng nhau
Hình vuông có diện tích lớn
nhất
HO:Trong các hình chữ nhật có
cùng chu vi thì hình vuông có
diện tích lớn nhất
bTU#PG$
Nếu x, y cùng dương và có tổng
không đổi thì tích x.y lớn nhất
khi và chỉ khi x=y
* cd4?; :
Trong tất cả các hình chữ nhật
có cùng chu vi thì hình vuông có
diện tích lớn nhất
10’ G$Giới thiệu hệ quả 3
Cho 2 số (x+1) và
2
1x +
(x

1)
Q"# 5#: Học sinh nhận xét tích
O$
(x+1).
2
1x +
=2 (không đổi)
bTU#PN$
Nếu x,y cùng dương và có tích

không đổi thì tổng x+y nhỏ nhất
khi và chỉ khi x=y
3
GA:TOA
́
N 10
 9>./ 34!-96!" 9>./ 34; <! O#1P
của hai số trên và tổng của nó theo
BDT Côsi? Làm theo nhóm
Gv nhận xét bài làm và sửa sai
Q"# 5#: Học sinh rút ra kết luận
cho bài toán trên trong trường hợp
TQ với hai số x, y
Gv chính xác cho học sinh ghi
]$ Cho hình vuông cạnh 4cm , 1
hình chử nhật dài 8cm , rộng 2cm
M!: Có nhận xét gì về chu vi và
diện tích các hình trên?
(x+1)+
2
1x +



2
2
1.
1
x
x

+
+
= 2
2

((x+1)+
2
1x +
)
min
=2
2
khi đó (x+1)=
2
1x +
KL:x+y khôing đổi thì tích đạt
min khi x=y
O:Diện tích bằng nhau
Chu vi hình vuông nhỏ nhất
*cd4?; :
Trong tất cả các hình chữ nhật
cùng diện tích ,thì hình vuông có
chu vi nhỏ nhất
10’
N$giới thiệu BĐT chứa
M! :
? ; 0 ? ; 1,25 ?a = = =

3
? ; ?

4
π

= − =
Q"# 5#:so sánh
x
với 0 ; với x ;
với –x?
M!: nếu
x


a thì x ?

x


a thì x ?
Q"# 5#: So sánh
a b+
với
a b−
với
a b+
Gv cho học sinh ghi các tính chất
Gv giới thiệu ví dụ
M!: x
[ ]
1;3∈ −
thì có thể viết lại

như thế nào?
Hãy cộng hai vế của bđt với (-1)
O$
...... 0
.... 0
a a
a
a a


=

− ≤


3 3
0 0; 1,25 1,25;
4 4
= = − =
O$
x


0 ;
x


x ;
x



-x
O:
x


a thì -a

x

a

x


a thì x

-a hay x

a
O:
a b a b a b− ≤ + ≤ +
Học sinh ghi vở
O: -1

x

3

-2


x-1

2
hay
1 2x − ≤
e (4+X#!-82
#,T.[!:
*
x


0 ;
x


x ;
x


-x
*
x


a

-a

x


a
*
x


a

x

-a hay x

a
*
a b a b a b− ≤ + ≤ +
W+$ Cho x
[ ]
1;3∈ −
CMR :
1 2x − ≤
!P!
Ta có :-1

x

3
Suy ra :-1-1

x-1


3 -1


-2

x-1

2
hay
1 2x − ≤
(đpcm)
9’ E$ Giới thiệu bài tập 3
M! :(b-c)
2
< a
2
vậy thì a
2
-(b-c)
2

dấu như thế nào ?
Q"# 5#: Học sinh khai triển hằng
đẳng thức vừa tìm được
M!: Trong tam giác tổng độ dài
hai cạnh như thế nào so với cạnh
còn lại?
M!: a+b-c?
a +c-b?
từ đó suy ra (a+b-c).a+c-b) ?

O$ Ta có (b-c)
2
< a
2


a
2
-(b-c)
2
>0


(a+c-b).(a+b-c)>0

mà :a+b-c >0
a+c-b >0
suy ra (a+b-c).a+c-b) >0
7!S=N$94f1f A7./+7!
14 >4J!- 
a) CMR: :(b-c)
2
< a
2
(1)
!P!
(1)

a
2

-(b-c)
2
>0


(a+c-b).(a+b-c)>0
mà :a+b-c >0
a+c-b >0
suy ra (a+b-c).(a+c-b) >0
Vậy :(b-c)
2
< a
2
E 3 [: (2phút)
Gọi học sinh nhắc lại BĐT Côsi, các hệ quả và ý nghĩa của nó
Cho học sinh làm các bài tập 1, 2 SGK
\ ]^+_$ (1phút)
4
GA:TOA
́
N 10
Học sinh học bài làm bài tập 3b, 4, 5 Tr 79
Tuần 20 Ngày soạn:
PPTT:24 Ngày dạy:
NghOijDgklDg
mno$
1. %&!'( : Giúp HS các hệ thức trong tam giác vuông , đi
̣
nh lí ha
̀

m số sin , cosin, công thức tính diện
tích tam giác , từ này biết áp dụng vào gia
̉
i tam giác và ư
́
ng dung vào trong thực tế đo đa
̣
c
2. %&)*: Rèn luyện kó năng tính cạnh , góc trong tam giác, tính diện tích tam giác
3. %+#,: Học sinh tư duy linh hoạt trong việc tính tốn biến đổi công thức
4. %-!./: Học sinh nắm công thức từ này biết liên hệ tốn học vào thực tế
opq$
1. $Giáo án, SGK.
2. r$Ôn tập về các hệ thức lượng trong tam giác vuông.
g$ Hỏi đáp , nêu vấn đê
̀
, gơ
̣
i mở, xen hoạt động nhóm.
$sOnOt$
1. Ổn định lớp:
Lớp phép K phép
CDE
CDF
2. Bài mới:
Hoạt động1:Tìm hiểu các hệ thức lượng trong tam giác vuông.
Giới thiệu HTL trong tam giác
vuông
6giới thiệu bài tốn 1
Yêu cầu học sinh ngoài theo

nhóm GV phân công thực hiện
GV chính xác các HTL trong
tam giác vuông cho học sinh ghi
GV nêu vâ
́
n đê
̀
đối với tam
giác bất ki thi các HTL trên
thể hiệu qua đi
̣
nh lí sin và
cosin như sau:
Học sinh theo dõi
N1: a
2
= b
2
+
b
2
= a
N2: c
2
= a
h
2
= b’
N3: ah = b


2 2 2
1 1 1
a b c
= +
N4: sinB = cosC =
b
a
SinC = cosB =
c
a
N5:tanB = cotC =
b
c
N6:tanC = cotB =
c
b
b- T( Au89
4J!- 6#Z$
a
2
= b
2
+c
2
A
b
2
= a b’ b
c
2

= a c’ c h
C
h
2
= b’ c’ B c’
b’
ah = b c H a

2 2 2
1 1 1
a b c
= +
sinB = cosC =
b
a
SinC = cosB =
c
a
tanB = cotC =
b
c
tanC = cotB =
c
b
9>./G$?J!I#.2AvZ<!
Cho tam giác ABC thì theo qui tắc
3 điểm
BC
uuur
=?

2 2
( )BC AC AB= −
uuuur
uuur uuur
=?
.AC AB
uuur uuur
=?
BC
2
=AC
2
+AB
2
-2AC.AB.cosA
Vậy trong tam giác bất kì thì
BC
2
=AC
2
+AB
2
-2AC.AB.cosA
AC
2
, AB
2
=?
AC AB−
uuur uuur

2 2 2
BC AC AB= +
uuuur uuuur uuuur
-
2 .AC AB
uuur uuur

.AC AB
uuur uuur
=
.AC AB
uuur uuur
.cos A
AC
2
= AB
2
+BC
2
-
2AB.BC.cosB
AB
2
=BC
2
+AC
2
-
!
w

Ax
y
 Z<!$
a – Bài tốn: ( SGK)
b – Định lý Cô sin:
Trong tam giác ABC bất kì với BC =
a, AB = c, AC =b ta có :
a
2
=b
2
+c
2
- 2bc.cosA
b
2
=a
2
+c
2
- 2ac.cosB
5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×