Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (528.15 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TÀI LIỆU ÔN THI :ĐẠI HỌC & CĐ-2009-2010. Đề luyện thi. ĐỀ SỐ 4 (Thời gian làm bài : 180 phút ) I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) 2x 1 Câu I. (2 điểm) Cho haøm soá y (1) x 1 1.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = - 3 2.Tìm các điểm thuộc đồ thị (1) sao cho tiếp tuyến của (1) tại các điểm đó cắt Ox,Oy lần lượt tại A;B sao cho OB = 3OA Câu II. (2 điểm). 5x 3 0 2 . Giải phương trình : sin 5 x 2 cos 3 x 2 3 sin 2. ìï x y 7 ïï + = +1 ï 2. Giải hệ phương trình : í y x xy ïï ïïî x xy + y xy = 78 Câu III. (1điểm). . 4 x sin 3 x I= dx 2 0 cos x Câu IV. (1 điểm)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành . Biết rằng góc nhọn tạo bởi hai đường chéo AC và BD là 600, các tam giác SAC và SBD là tam giácđều có cạnh bằng a. Tính thể tích hình chóp S.ABCD theo a. . Câu V. (1 điểm). Tính tích phân. Tìm m để phương trình sau có nghiệm : 2 x 2 mx 3 x m . II. PHẦN TỰ CHỌN (3điểm) Thí sinh được làm 1 trong 2 phần (Phần A hoặc phần B) A.Theo chương trình chuẩn Câu VI.a. (2 điểm) 1.Cho ABC , biÕt A(3; -3), ®êng ph©n gi¸c trong BE: x + 2y – 1 =0, CF: x – 3y – 6 = 0. Tính diện tích tam giác ABC 2. Câu VII.a. (1 điểm) Trong kh«ng gian 0xyz, cho hai ®êng th¼ng (d1),(d2) ,biÕt : d1 : x 7 y 5 z 9 , d 2 : x y 4 z 18 ; 3 1 4 3 1 4 x 3 2t Lập phương trình mặt cầu tiếp xúc với (d1),(d2) và có tâm thuộc đường thẳng d : y 3 t t R z 1 t . . 3. Giải hệ phương trình sau trên tập số phức :. z 12 5 z 8i 3 z4 1 z 8. B.Theo chương trình Nâng cao Câu VI.b. (2 điểm) 1. Trong mặt phẳng Oxy, Cho ABC , biÕt A(7; 9), trung tuyÕn CM: 3x + y – 15 = 0, ph©n gi¸c trong BD: x + 7y – 20 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh cña tam gi¸c ABC.. g/v: LÂM QUỐC THÁI -PTTH BUÔN MA THUỘT 0905229338 - 05003812932 Lop12.net. 1.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> TÀI LIỆU ÔN THI :ĐẠI HỌC & CĐ-2009-2010. Đề luyện thi 2. Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phương trình : x 1 2t d : y 2 t t R , (P):2x-y-2z+1=0. z 3t Lập phương trình mặt cầu tâm I cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích bằng 16 . log 2 x log 2 y log 2 ( xy ) 2 log ( x y ) log x. log y 0. Cõu VII.b. (1 điểm) Giải hệ phương trình :. Hết. ĐỀ SỐ 5 (Thời gian làm bài : 180 phút ) I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I. (2 điểm) : Cho haøm soá y x3 mx 2 1 (1) 1.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = - 3 2.Tìm m đđể (1) cắt đường thẳng d: y = -x +1 tại ba điểm phân biệt A ; B ; C trong đó C thuộc Oy và A:B cách đều E( -1;1) Câu II. (2 điểm) x 1. Giải phương trình : log 2 x log 2 x 2 1 . 8 2 y( x 2 y 2 ) 3 x 2. Giải hệ phương trình : 2 2 x ( x y ) 10 y Câu III. (1điểm). 3x. x. sin 2 cos 2 dx Tính tích phân I = 0 1 cos 2 x. Câu IV. (1 điểm)Cho hình chóp S.ABC. Đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh SA vuông góc với đáy, góc ACB = 600, BC = a, SA = a 3 . Gọi M là trung điểm của SB. Chứng minh mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (SBC). Tính thể tích khối tứ diện MABC. Câu V. (1 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc=1 . Chứng minh : 1 1 1 3 3 3 3 a (b c) b (c a ) c (a b) 2 II. PHẦN TỰ CHỌN (3điểm) Thí sinh được làm 1 trong 2 phần (Phần A hoặc phần B) A.Theo chương trình chuẩn Câu VI.a. (2 điểm) 1.Lập phương trình đường thẳng ( ) đi qua P(2; -1) sao cho nó cùng với đường thẳng (d1): 2x –y +5 =0, (d2): 3x +6y – 1= 0 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của (d1) và (d2). 2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai ®êng th¼ng (d1),(d2) ,biÕt :. g/v: LÂM QUỐC THÁI -PTTH BUÔN MA THUỘT 0905229338 - 05003812932 Lop12.net. 2.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> TÀI LIỆU ÔN THI :ĐẠI HỌC & CĐ-2009-2010. Đề luyện thi. x 1 2t x 3y 4 0 d1 : y 1 t t R , d 2 : x y 2z 1 0 z 2 3t Lập phương trình mặt cầu (S) tiếp xúc với (d1) tại điểm H(3;1;3) và có tâm thuộc đường thẳng (d2). Câu VII.a. (1 điểm). Giải các hệ phương trình sau trên tập số phức:. x y 1 3 3 x y 2 3i B.Theo chương trình Nâng cao Câu VI.b. (2 điểm) 1. Cho hình chữ nhật ABCD tâm I(1/2; 0), AB: x -2y +2 = 0, AB = 2 AD. Tìm toạ độ các đỉnh A,B,C,D biết A có hoành độ âm . 2.Trong không gian 0xyz ,cho hai đường thẳng (d1),(d2) có phương trình cho bởi : x 1 t x 1 y 2 z 4 d1 : d 2 : y t t R 2 1 3 z 2 3t Chứng tỏ rằng hai đường thẳng (d1),(d2) cắt nhau.Viết phương trình đường phân giác của (d1),(d2). . log 2 x 2 6 x 5. Cõu VII.b. (1 điểm) Giải bất phương trình :. log 2 2 x . 2. Hết. ĐỀ SỐ 6 (Thời gian làm bài : 180 phút ) I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) 2x 1 Câu I. (2 điểm) Cho haøm soá : y (C) (1) x 1 1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2. Tìm m để đường thẳng d : y = x - m cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt A;B sao cho tam giác OAB có trọng tâm G( 1;1) Câu II. (2 điểm) 1. Giải phương trình :. x3. 4x 4 x. x3. x (3 x 2 y )( x 1) 12 2. Giải hệ phương trình : 2 x 2y 4x 8 0. . Câu III. (1điểm). Tính tích phân. 2 cos 2 x sin xdx I= 0 1 cos 2 x. g/v: LÂM QUỐC THÁI -PTTH BUÔN MA THUỘT 0905229338 - 05003812932 Lop12.net. 3.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> TÀI LIỆU ÔN THI :ĐẠI HỌC & CĐ-2009-2010. Đề luyện thi Câu IV. (1 điểm)Cho hình chóp S.ABC.Đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh SA vuông góc với. đáy, góc ACB bằng 600, BC = a, SA = a 3 . Chứng minh mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (SBC). Tính thể tích khối tứ diện MABC. Câu V. (1 điểm). Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn: x 2 y 2 z 2 3 .Chứng minh :. xy yz zx 3 z x y II. PHẦN TỰ CHỌN (3điểm) Thí sinh được làm 1 trong 2 phần (Phần A hoặc phần B) A.Theo chương trình chuẩn. Câu VI.a. (2 điểm) 1.Trong mặt phẳng Oxy .Lập phương trình đường thẳng ( ) đi qua P(2; -1) sao cho nó cùng với đường thẳng (d1): 2x –y +5 =0, (d2): 3x +6y – 1= 0 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của (d1) và (d2). 2.Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz. Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng (P) : x-3z-2 =0 ; mặt phẳng (Q) : y + 5z -1 =0 vµ cã kho¶ng c¸ch tõ ®iÓm A(1;-1; 0) tíi (P) b»ng 1. Câu VII.a. (1 điểm) z1. z2 5 5i Giải hệ phương trình : 2 2 z1 z2 5 2i B.Theo chương trình Nâng cao Câu VI.b. (2 điểm) 1. Trong mÆt ph¼ng Oxy Cho A(2; 1) vµ ®êng th¼ng (d): 2x + 3y + 4 =0.T×m c¸c ®iÓm B, C trªn ®êng thẳng (d) để ABC là tam giác đều. x 1 y 1 z 1 2. Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I 1;0;3 và cắt đường thẳng: : 2 1 2 Tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông. xlog 2 y y log 2 x 16 Cõu VII.b. (1 điểm) Giải hệ phương trình : log 2 x log 2 y 2 Hết. g/v: LÂM QUỐC THÁI -PTTH BUÔN MA THUỘT 0905229338 - 05003812932 Lop12.net. 4.
<span class='text_page_counter'>(5)</span>