Tải bản đầy đủ (.docx) (27 trang)

Giáo án lớp 2 tuần 13

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (164.89 KB, 27 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 13 </b>


<i>Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2018</i>


<b>Chào cờ</b>


__________________________
<b>Tp c</b>


<b>Bụng hoa nim vui</b>
<b>I. Mc đích u cầu</b>


- Đọc trơn tồn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng.


- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với các nhân vật (Chi, cô giáo).


- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới:lộng lẫy, chần chừ, nhân hu, hiu
tho,p mờ hn.


<b>II. Đồ dùng dạy häc </b>


Tranh minh ho¹ sgk.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. ổn định tổ chức: hát</b>


<b>2. Kiểm tra: </b> - 2 HS đọc thuộc lòng bài Mẹ.
- Trả lời câu hỏi.


- NhËn xét, cho điểm.


<b>3. Bài mới: Giới thiệu bài:</b>


A. Luyn đọc:
1. GV đọc mẫu.


2. Luyện đọc + giải nghĩa từ.
a) Đọc từng câu:


- Từ khó đọc: sáng tinh m, lng ly,
chn ch.


b) Đọc đoạn trớc lớp


- HD ngắt nghỉ hơi những câu dài.


- GV giải thích: cúc đại đố là 1 lồi hoa
cúc to gn bng cỏi bỏt n cm.


Sáng tinh mở: sáng sớm
dịu cơn đau: giảm cơn đau.
c) Đọc trong nhóm.


d) Thi c.


e) Đọc đồng thanh


<b> TiÕt 2</b>
B. Tìm hiểu bài:


1. Mi sm tinh m. Chi ó vo vn hỏi


hoa lm gỡ?


2. Vì sao Chi không dám tự ý hái bông
hoa niềm vui?


3. Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô
giáo nói nh thế nào?


? Câu nói cho thấy thái độ của cơ giáo
nh thế nào?


4. Theo em bạn Chi có những đức tính gì
đáng quí.


c) Luyện đọc lại.


- GV cïng HS nhËn xÐt


- HS nghe.


- HS đọc nối tiế từng câu.


- HS nối tiếp nhau c tng on.


+ Những bông … xanh/ léng lÉy …
bi s¸ng//


+ Em hãy hái … nữa,/ Chi ạ!// Một …
cho em, // vì … mẹ/ đã … thảo//



- 1,2 học sinh luyện đọc.
- HS đọc phần chú giải sgk.
- HS luyện đọc trong nhóm.


- Các nhóm cử đại diện nhóm thi đọc.
- Đọc ĐT đoạn 1 + 2..


- HS đọc đoạn 1.


- Tìm bơng hoa niềm vui để đem vào
bệnh viện làm dịu cơn đau của bố.
- Đọc đoạn 2.


- Theo nội quy của trờng, không ai đợc
ngắt hoa trong vn.


- Đọc đoạn 3.


- Em hÃy hái thêm 2 bông nữa.


- Cụ cm ng trc tm lũng hiu tho
ca Chi, rt khen ngi em.


- Thơng bố, tôn trọng nội qui, thật thà.
- Các nhóm tù ph©n vai (ngời dẫn
chuyện, Chi, cô giáo)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- HS nhận xét về các nhân vật.
- Nhắc về nh c li truyn.



___________________________
<b>Toán</b>


<b>14 trừ đi một số 14- 8</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- HS tự lập bảng trừ 14 trừ đi mét sè.


- Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải bài tốn.
- GD học sinh u thích mn hc.


<b>II. Đồ dùng dạy học </b>


Phiu hc tp, que tính.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức: hát</b>


<b>2. Kiểm tra: </b> - 1 em chữa bài tập số 5.
- Nhận xét, cho điểm.
<b>3. Bài mới:</b> Giới thiƯu bµi :


a) Giíi thiƯu phÐp trõ 14 trõ di 1 số.
- GV nêu bài toán: có 14 que tính bít
®i 8 que. Hái cô còn bao nhiêu que
tính?


? Muốn biết cô còn? Que tính ta làm
tính gì?


- GV ghi bảng: 14 8 =


- HD HS thao tác trên que tính.


14 8 = 6


- HD HS thành lập bảng trừ.


b) Luyện tËp:


Bài 1: GV gọi HS đọc đề bài.
Bài 2: Tính


- GV nhận xét.
Bài 3:


- GV phân nhóm.


- Phỏt phiu- HS làm nhóm.
Bài 4: - Gọi HS đọc yêu cầu.
- Phân tích đề bài.


- GV chÊm bµi, nhËn xÐt.


- HS nghe


- Lµm tÝnh trõ.
LÊy 14 – 8


- HS thùc hµnh lÊy 1 bã 1 chơ que tÝnh
vµ 4 que rêi. Bớt đi 4 que rời. Rồi tháo
bó 1 chục que bớt đi 4 que nữa cond?


Que.


- còn 6 que.


- HS dùng que tính để lập bảng trừ 14.
14 – 5 = 9


14 – 6 = 8
14 – 7 = 7


14 – 8 = 6
14 – 9 = 5
- HS đọc nối tiếp bảng trừ.
- HTL bảng trừ.


- HS đọc đề bài.
- Làm nhóm 2 bạn.
Bạn nêu- bạn trả lời.
- HS lm bng con.


- HS làm nhóm. Đặt tính và tính hiƯu.
N1: 14 vµ 5 N2: 17 và 7
N3: 12 và 9


- Đại diên nhóm trình bày.
- Các nhóm nhận xét.
- HS làm vào vở.


Bài gi¶i



Cửa hàng đó cịn lại số quạt là:
14 – 6 = 8 (cái)


§/s: 18 cái
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>


- Vi em c lại bảng trừ.
- VN ơn lại bài.


_____________________________
<b>Bi chiỊu</b>


<b>TiÕng ViƯt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng.


- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với các nhân vật (Chi, cô giáo)


- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu tho,
p mờ hn.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


Tranh minh hoạ sgk.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. ổn định tổ chức: hát</b>


<b>2. Kiểm tra: </b> - 2 HS đọc thuộc lòng bài Mẹ.


- Tr li cõu hi.


- Nhận xét, cho điểm.
<b>3. Bài míi:</b> Giíi thiƯu bµi :


A. Luyện đọc:
1. GV đọc mẫu.


2. Luyện đọc + giải nghĩa từ.
a) Đọc từng câu:


- Từ khó đọc: sáng tinh mơ, lộng lẫy,
chần chừ.


b) §äc đoạn trớc lớp


- HD ngắt nghỉ hơi những câu dài.


- GV giải thích: cúc đại đố là 1 lồi
hoa cúc to gần bằng cái bát ăn cơm.
Sáng tinh mở: sáng sm


dịu cơn đau: giảm cơn đau.
c) Đọc trong nhóm.


d) Thi đọc.


e) Đọc đồng thanh
c) Luyện đọc lại.



- GV cïng HS nhận xét
<b>4. Củng cố, dặn dò </b>


- HS nhận xét về các nhân vật.
- Nhận xét giờ học.


- HS nghe.


- HS đọc nối tiế từng câu.


- HS nối tiếp nhau c tng on.


+ Những bông … xanh/ léng lÉy …
bi s¸ng//


+ Em hãy hái … nữa,/ Chi ạ!// Một …
cho em, // vì … mẹ/ đã … thảo//


- 1,2 học sinh luyện đọc.
- HS đọc phần chú giải sgk.
- HS luyện đọc trong nhóm.


- Các nhóm cử đại diện nhóm thi đọc.
- Đọc ĐT đoạn 1 + 2..


HS đọc đoạn 1.


- C¸c nhãm tù ph©n vai (ngêi dẫn
chuyện, Chi, cô giáo)



- Thi c ton chuyn.
______________________________


<b>Toán</b>


<b>Luyện Tập </b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- HS tự lập bảng trừ 14 trõ ®i mét sè.


- Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải bài tốn.
- GD học sinh ý thức tự học.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. ổn định t chc: hỏt</b>
<b>2. Kim tra </b>


- 1 em chữa bài tập số 5.
- Nhận xét, cho điểm.
<b>3. Bài mới</b>


Bi 1: GV gọi HS đọc đề bài.


Bµi 2: TÝnh
- GV nhËn xÐt.


- HS nghe


Làm tính nhẩm vào vở bài tập


- HS đọc nối tiếp bảng trừ.
- HTL bảng trừ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Bài 3: GV tóm tắt
-


Bài 4: - GV hớng dẫn học sinh tô màu
- GV chấm bài, nhận xÐt.


<i>−</i>14


8




<i>−</i>146




<i>−</i>147



<i>−</i>14


9





- HS làm vào vở.



Bài giải


Ca hng cũn li l:
14 – 8 = 6 (xe đạp )


Đáp số: 6 xe đạp
b. Hình chữ nhật đặt trên hình vng.
Hình vng đặt dới hình chữ nhật.
<b>4. Củng cố, dặn dị </b>


<b>- Vài em đọc lại bảng trừ.</b>
- VN ôn lại bi


________________________________________________________________


<i>Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2018</i>


<b>Kể chuyện</b>


<b>Bông hoa niỊm vui</b>
<b>I. Mơc tiªu </b>


- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện Bơng hoa niềm vui theo 2 cách: Trình
tự trong câu chuyện và thay đổi một phần trình tự.


- Dựa vào tranh và trí nhớ, biết kể lại nội dung chính của câu chuyện (đợn
2, đoạn 3) bằng lời k ca mỡnh.


- Biết tởng tợng thêm chi tiết trong đoạn cuối câu chuyện.



- HS lng nghe bn k chuyn; biết nhận xét, đánh giá đúng lời kể của
bạn.


<b>II. §å dïng d¹y häc </b>


Tranh minh hoạ. 3 bơng cúc bằng giấy màu xanh.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. ổn định tổ chức: hát</b>


<b>2. KiÓm tra: </b> 2 HS tiÕp nèi nhau kể lại câu chuyện Sự tích cây vú sữa.
<b>3. Bài mới:</b> Giới thiệu bài :


- Giáo viên hớng dẫn HS kể nội dung câu chuyện
- Giáo viên kể tóm tắt nội dung câu chuyện
- Cho HS kể theo nhóm


- Giáo viên nhận xét các nhóm
- Gọi HS lên bảng kể


- Hỏi hs


- Ai cú thể đặt tên khác cho truyện.
+ Đứa con hiếu thảo.


Về nhà kể cho gia đình nghe
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>


<b>- HS nêu ý nghĩa câu chuyện </b>


- VN tập kể cho gia đình nghe.


<b>ChÝnh t¶ (TËp chÐp)</b>


<b> bơng hoa niềm vui</b>
<b>I. Mục đích - yêu cầu</b>


- Chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài bơng hoa niềm vui.
- Làm đúng các bài tập phân biệt iê/ yê ; thành hỏi/ thanh ngã.


- GD ý thøc rèn chữ giữ vở


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


Bảng phụ viết đoạn cần chép.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>1. n nh t chc: hát</b>


<b>2. Kiểm tra: 2 HS viết bảng: lặng yên, tiếng nói, đêm khuya, lời ru.</b>
<b>3. Bài mới: Giới thiệu bài:</b>


a) HD tËp chÐp.


- Treo bảng phụ yêu cầu HS đọc.
? on vn l li ca ai?


? Cô giáo nói gì với Chi?
+ HD cách trình bày.
? Đoạn vết có mấy c©u?



? Những chữ nào trong bài đợc viết hoa?
? Tại sao sau du chm phy ch Chi li
vit hoa?


? Đoạn văn gồm những dấu gì?
+ HD viết từ khó.


- HS chép bài.
- HS soát lỗi.
- Chấm bài.


b) HD lm bi tập chính tả.
- Gọi HS đọc đề bài.


- GV nhËn xét.


Bài 3: Điền vào chỗ chấm.
- GV chữa bài, nhận xét


1, 2 HS c bi.


- Lời cô giáo của bạn Chi
- Em hÃy hái hiếu thảo.
- 3 câu.


- Em, Chi, Một.
- Chi là tên riêng.


- dấu gạch ngang, dấu chÊm than, dÊu
chÊm.



- HS viÕt b¶ng con.


Trái tim, nhân hậu, dạy dỗ, hiếu thảo.
- 1, 2 HS đọc đề bài.


- HS làm nhóm.
- HS làm vở.


- Lời giải: Yếu, kiến, khuyên.
<b>4. Củng cố, dặn dò </b>


- Nhn xột, tuyờn dng những em viết đẹp.
- Về nhà tập viết lại những li sai.


<b>Toán</b>


<b>34 - 8</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Biết thực hiện phép trõ d¹ng 34 – 8


- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải tốn.
- Củng cố cách tìm số dạng cha biết và cách tìm số bị tr.


<b>II. Đồ dùng dạy học </b>


3 bó chục que tính vµ 4 que tÝnh rêi.


<b>III. Hoạt động dạy học </b>



1. ổn định tổ chức: hát


2. KiÓm tra: - 1 em chữa bài tập số 4.
- GV nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới: Giới thiệu bài :


a) Hot động 1: Giới thiệu phép trừ
34 - 8


HD đặt tính và cách tính.


<i>−</i>34


8
26


+ 4 khơng trừ đợc 8 lấy 14 trừ 8 bằng
6, viết 6 nhớ 1.


+ 3 trừ 1 bằng 2, viết 2.
b) Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1: Tính


- GV nhËn xÐt sau mỗi lần HS giơ
bảng.


-GV cùng lớp nhận xét


- HS nghe và nêu phép trừ 34 - 8


34 8 = 26


- 1 HS nêu cách đặt tính.
- 1 HS nêu cách tính.


- 2, 3 HS nêu lại cách tớnh.
HS c bi.


- HS làm nhóm 2 bạn.


- Các nhóm lên trình bày bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Bi 3: Gi HS đọc đề bài.
- GV chấm bài, nhận xét.


bài 4: Tìm <i>x</i>


? Hỏi tìm thành phần cha biÕt
- GV vµ líp nhËn xÐt.


<b>4. Cđng cè- dặn dò </b>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà lµm bµi tËp


<i>−</i>
64
6
58


<i>−</i>


84
8
76


<i>−</i>
94
9
85
- HS c bi.


- Tóm tắt và làm bài vào vở.
Hà nuôi: 34 con gà.


Lý ít hơn nhà Hà: 9 con
Hỏi nhà Lý nuôi: ? con gà.


Bài giải


Nhà bạn Lý nuối sè con gµ lµ:
34 – 9 = 25 (con)


Đ/s: 25 con gà.
- 2 HS lên bảng.


a) <i>x</i> + 7 = 34 b) <i>x</i> - 14 = 36
<i>x</i> = 34 – 7 <i>x</i> = 36
+ 14


<i>x</i> = 27 <i>x</i> = 50
- HS tr¶ lêi.



<b> ____________________________</b>
<b>Tự nhiên XÃ hội</b>


<b>Giữ sạch môi trờng xung quanh nhà ở</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- HS k tên những công việc cần làm để giữ sạch sân vờn, khu vệ sinh và
chuồng gia súc.


- Nªu Ých lợi của việc giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở.


<b>II. Đồ dung dạy học</b>


Hình vẽ sgk.


<b>III. Hot ng dạy học </b>


<b>1. ổn định tổ chức</b>


<b>2. Kiểm tra: - 2 em kể các đồ dùng trong nhà.</b>
- GV nhận xét.


<b>3. Bài mới:</b> Giới thiệu bài
a) Hoạt động 1


- Yêu cầu quan sát các hình 1, 2, 3, 4, 5.
- Mọi ngời trong từng hình đang làm gì?
- Những hình nào cho biết mọi ngời đều
tham gia làm vệ sinh xung quanh nhà ở.


- Giữ vệ sinh nhà ở có lợi gì?


 GV kÕt ln:


b) Hoạt động 2: Đóng vai.


- Yêu cầu HS liên hệ đến việc giữ vệ sinh
môi trờng xung quanh nhà ở.


? ở nhà các em đã làm gì để giữ mơi
tr-ờng xung quanh nhà ở sạch sẽ?


- ë xãm em cã tæ chøc làm vệ sinh ngõ
xóm hàng tuần không?


- GV cùng các nhóm nhận xét và tuyên
dơng những nhãm cã c¸ch øng xư hay
nhÊt.


- HS lµm viƯc theo cặp.
- HS lần lợt trả lời.
- HS trả lời.


- Đảm bảo sức khoẻ và phòng tránh
đ-ợc bệnh tật.


- HS nhắc lại.


- HS trả lời.- HS tự liên hệ.



- HS lên đóng vai, các nhóm khác
theo dõi.


- Các nhóm thực hành đóng vai đa ra
các tình huống khác.


VD: Em đi học về, thấy 1 đống rác đổ
ngay trớc cửa nhà và đợc biết chị em
vừa đem rác ra đổ, em sẽ ứng xử nh
thế nào?


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Buổi chiều</b>


_____________________________
<b>Tự nhiên XÃ hội</b>


<b>Ôn tập </b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- HS kể tên những công việc cần làm để giữ sạch sân vờn, khu vệ sinh và
chuồng gia súc.


- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở.
- HS có ý thức giữ gìn vƯ sinh s©n trêng, vên, khu vƯ sinh.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra </b>



<b>3. Bài mới:</b> Giới thiệu bài
a) Hoạt động 1


- Yªu cầu quan sát các hình - Mọi ngời
trong từng hình đang làm gì?


- Nhng hỡnh no cho bit mi ngi đều
tham gia làm vệ sinh xung quanh nhà ở.
- Giữ vệ sinh nhà ở có lợi gì?


 GV kÕt ln:


b) Hoạt động 2: Đóng vai.


- Yêu cầu HS liên hệ đến việc giữ vệ sinh
môi trờng xung quanh nhà ở.


? ở nhà các em đã làm gì để giữ mơi
tr-ờng xung quanh nhà ở sạch sẽ?


- ë xãm em có tổ chức làm vệ sinh ngõ
xóm hàng tuần không?


- GV cùng các nhóm nhận xét và tuyên
dơng những nhãm cã c¸ch øng xư hay
nhÊt.


- HS làm việc theo cặp.
- HS lần lợt trả lời.
- HS trả lời.



- Đảm bảo sức khoẻ và phòng tránh
đ-ợc bệnh tật.


- HS nhắc lại.


- HS trả lời.
- HS tù liªn hƯ.


- HS lên đóng vai, các nhóm khác
theo dõi.


- Các nhóm thực hành đóng vai đa ra
các tình huống khác.


VD: Em ®i häc ………….


<b>4. Củng cố, dặn dò</b>


- Em s tuyờn truyn, vn ng nh thế nào để mọi ngời tham gia vệ sinh mụi
tr-ng xung quanh nh .


- Về nhà nhắc nhở các em nhỏ không vứt rác bừa bÃi và cùng mọi ngời vệ sinh
sạch sẽ xóm, ngõ.


________________________________________________________________


<i>Thứ t ngày 28 tháng 11 năm 2018</i>


<b>Toán</b>



<b>54 - 18</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Bit thực hiện phép trừ (có nhớ), số bị trừ là số có 2 chữ số và chữ số
hàng đơn vị là 4; số trừ là số có 2 chữ số.


- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải tốn.
- Củng cố cách vẽ hình tam giác khi biết 3 đỉnh.


<b>II. Hoạt động dạy học </b>


<b>1. ổn định tổ chức: hát</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

a) Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính 54 – 18
- GV đặt đề toán để nêu ra phép trừ


54 – 18.


- Gọi HS đặt tính và nêu cách tính.


- GV gäi vµi HS nêu lại cách tính.
b) Thực hành:


Bài 1: Tính


- GV nhận xét qua mỗi lần HS giơ
bảng.


Bài 2: Đặt tính råi tÝnh hiÖu.



Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.
- GV túm tt.


- Gợi ý HS cách giải.
- GV chấm bài, nhận xét.
Bài 4: Vẽ hình theo mẫu.
GV phân lớp làm 2 nhóm.
Chơi trò chơi.


- HS nêu cách thực hiện phép trừ (không
sử dụng que tính)


+ Đặt tính: Viết 54, viÕt sè 18 sao cho 8
th¼ng cét víi 4, sè 1 thẳng cột với 5, viết
dấu trừ và kẻ vạch ngang.


+ Cách tính: Tính từ phải sang trái.


<i></i>54


18
36




+ 4 không trừ đợc 8 lấy 14 trừ 8 bằng 6,
viết 6 nhớ 1.


+ 1 thªm 1 b»ng 2, 5 trõ 2 b»ng 3 viết 3.


- HS làm bảng con:


- HS làm nhóm.


- Đại diện các nhóm lên trình bày.
<i>−</i>


74
47
26


<i>−</i>
64
28
36


<i>−</i>44


19
25


- C¸c nhãm nhËn xÐt.


- HS nhận xét làm bài vào vở.
Bài giải


Mảnh vài màu tím dµi lµ:
34 – 15 = 19 (dm)


Đáp số: 19 dm


- Đại diện 2 nhóm lên thi vẽ tiếp sức,
nhóm nào xong trớc và đúng thắng cuộc.
- Các nhóm nhận xét.


<b>4. Cđng cè, dặn dò </b>


Tóm tắt nội dung bài, nhận xét giờ


<b>Tp đọc</b>


<b>Q của bố</b>
<b>I. Mục đích- u cầu</b>


- Đọc trơn tồn bài, biết ngắt hơi đúng ở các câu có dấu hai chấm và nhiều
dấu phẩy.


- Nắm đợc nghĩa các từ mới: thúng câu, cà cuống, niềng niễng, cá sộp, xập
xành, muỗm, mốc thếch.


- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thơng của bố qua những món quà đơn sơ
dành cho các con.


<b>II. Đồ dùng dạy học </b>


Tranh minh hoạ sgk.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. ổn định tổ chức: hát</b>
<b>2. Kiểm tra </b>



2 em đọc bài: Bông hoa niềm vui + trả lời câu hỏi.
<b>3. Bài mới:</b> Giới thiệu bài :


a) Luyện đọc
* GV đọc mẫu
* Đọc từng câu.


- Tõ khó: cà cuống, niềng niễng, nhộn
nhạo, c¸ sép, xËp xành muỗm, mốc


- HS nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

thếch.


* Đọc đoạn trớc lớp.


Đoạn 1: Từ đầu thao láo.
Đoạn 2: Còn lại


- HD ngt ging.
* c trong nhóm.
* Thi đọc đồng thanh
2. Tìm hiểu bài:


* Q của bố đi câu về có những gì?
? Vì sao có thể gọi đó là thế giới mặt
đất?


* Nh÷ng tõ nµo …?



? Vì sao q của bố giản dụ đơn sơ mà
các con lại cảm thấy “giầy quá”?


3. Luyện đọc lại:
GV HD HS thi đọc.


- HS đọc từ khó.


- HS luyện đọc từng đoạn trớc lớp.
- HS luyện đọc.


Mở... cả một thế giới dới nớc// cà
cuống, niềng niễng cái/ bò nhộm nhạo.
Mở... cả một thế giới mặt đất // con... to
xù/, mốc thếch,/ ngó ngốy //


- 1, 2 HS đọc chú giải.


- HS đọc từng đoạn trong nhóm.
- Các nhóm cử đại diện thi đọc.
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1.
HS đọc đoạn 1, 1 HS đọc câu hỏi 1.
- Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ,
nhị sen xanh, cá sộp, cá chuối.


- Vì qùa gồm rất nhiều những con vật
sống trên mặt đất.


- HS đọc đoạn 2.



- HÊp dÉn nhÊt lµ? Quµ cđa bè lµm anh
em tôi giàu quá.


- Vì bố mang về những con vật mà trẻ
con rất thích.


- Cỏc nhúm thi c.


- Nhn xét, bình chọn nhóm đọc hay.
<b>4. Củng cố, dặn dị </b>


Bài văn nói lên điều gì? (Tình cảm u thơng của ngời bố qua những món quà
đơn sơ dành cho các con)


_____________________________
<b>TËp viÕt</b>


<b>Chữ hoa: L</b>
<b>I. Mục đích - yêu cu </b>


- Biết viết chữ cái hoa L cỡ vừa vµ nhá.


- Biết viết câu ứng dụng: Lá lành đùm lá rách theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu,
đều nột, ni ch ỳng qui nh.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


Mẫu ch÷ L, vë tËp viÕt.



<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. ổn định tổ chức </b>


<b>2. KiĨm tra: - 1 HS lªn bảng viét chữ K, Kề</b>
- Nhận xét, cho điểm.


<b>3. Bài mới:</b> Giới thiệu bài
a) HD viết chữ hoa K


* Quan sát qui trình viết chữ L
- GV treo ch÷ mÉu.


L


? Chữ L có chiều cau và độ rộng mấy
đơn vị?


? Ch÷ L gåm mÊy nÐt?
? Ch÷ L giống chữ nào?


- GV vừa nói vừ tô trong khung chữ L.
+ Viết bảng:


b) HD vit cm t ng dng:
Lỏ lành đùm lá rách


? Lá lành đùm lá rách là thế nào?
? Cụm từ gồm mấy tiếng?



? So s¸nh chiỊu cao chữ L và a.


- HS quan sát.


- Cao 5 li, réng 4 li.


- Gồm 3 nét cong trái lợn đứng và lợn
ngang nối tiếp lion nhau tạo thành nết
thắt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Khoảng cách giữa các chữ viết nh thÕ
nµo?


* GD viÕt vµo vë:


- GV quan sát, chỉnh sửa lỗi cho HS. - HS đọc cụm từ ứng dụng.- Đùm bọc giúp đỡ lẫn nhau.
- 5 tiếng.


- Chữ L cao 2,5 li, chữ a cao 1 li.
- Khoảng cách đủ để viết 1 chữ o.
- HS viết bài vào v.


<b>4. Củng cố, dặn dò</b>


- Nhận xét giờ, về nhà tËp viÕt


________________________________
<b>Đạo đức</b>


<b>Quan tâm giúp đỡ bạn (tiết 2)</b>


<b>I. Mục đích- yêu cầu </b>


- HS biết quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ với các bạn sẵn sàng giúp đỡ bạn
khi gặp khó khăn.


- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn trong cuộc sống hàng ngày.


<b>II. Đồ dùng dạy học </b>


Phiếu bài tập.


<b>III. Hot ng dạy học </b>


<b>1. ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra</b>


<b>3. Bµi míi:</b> Giíi thiƯu bµi


a) Hoạt động 1: Trị chơi đúng sai.
- GV nêu tên trò chơi, luật chơi.
- GV tổ chức cho HS chơi mẫu.


- GV nhận xét HS chơi, công bố đội
thắng cuộc.


b) Hoạt động 2: Liên hệ thực tế.


- GV yêu cầu vài HS lên kể trớc lớp
câu chuyện về quan tâm giúp đỡ bạn
bè mà HS đã chuẩn bị ở nhà.



- GV khen những HS đã biết quan
tâm giúp đỡ bạn.


 KL: Cần phải quan tâm, giúp đỡ bạn
đúng lúc, đúng chỗ cơ nh thế mới
giúp bạn tiến bộ hơn.


c) Hoạt động 3: Tiểu phẩm.
- GV đa ra nội dung tiểu phẩm.


Giơ ra chơi cả lớp và ra sân chơi vui
vẻ. Nhóm Tuấn đang chơi bi thì bạn
Việt xin vào chơi cùng, Tuấn khơng
đồng ý cho Việt chơi.


V× nhµ ViƯt nghÌo………..


 KL: Cần c xử tốt với bạn, khơng nên
phân biệt đối xử với các bạn nghèo,
gặp hồn cảnh khó khăn. Đó chính là
quyền khơng bị phân biệt đối xử với
trẻ em.


- HS chó ý nghe.
- HS ch¬i trò chơi.


- Vi cỏ nhõn HS lờn bng k li câu
chuyện đợc chứng kiến sa tầm.



- HS díi líp nghe, nhận xét, bổ xung.
- HS nhắc lại kết luận.


- HS quan sát, theo dõi.


- HS thảo luân nhóm. đa ra ý kiến.
- Các nhóm nhận xét câu trả lời.


- HS nghe, nhắc lại kết luận.
<b>4. Củng cố, dặn dò: </b>


- 1, 2 HS đọc phần ghi nhớ của bài học.
- GV nhận xét giờ học. Về nhà học bài.


_____________________________


<b>Bi chiỊu</b>


<b>TiÕng ViƯt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt hơi đúng ở các câu có dấu hai chấm và nhiều
dấu phẩy.


- Nắm đợc nghĩa các từ mới: thúng câu, cà cuống, niềng niễng, cá sộp, xập
xành, muỗm, mốc thếch.


- Hiểu nội dung: Tình cảm u thơng của bố qua những món qu n s
dnh cho cỏc con.


<b>II. Đồ dùng dạy học </b>



Tranh minh ho¹ sgk.


<b>III. Hoạt động dạy học </b>


<b>1. ổn định tổ chức: hát</b>
<b>2. Kiểm tra </b>


2 em đọc bài: Bông hoa niềm vui + trả lời câu hỏi.
<b>3. Bài mới:</b> Giới thiệu bài


a) Luyện đọc
* GV đọc mẫu
* Đọc từng câu.


- Tõ khã: cµ cuèng, niềng niễng, nhộn
nhạo, cá sộp, xập xành muỗm, mốc
thếch.


* Đọc đoạn trớc lớp.


Đoạn 1: Từ đầu thao láo.
Đoạn 2: Còn lại


- HD ngt ging.
* c trong nhóm.
* Thi đọc đồng thanh


2. Luyện đọc lại:
GV HD HS thi đọc.



- HS nghe


- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.
- HS đọc từ khó.


- HS luyện đọc từng đoạn trớc lớp.
- HS luyện đọc.


Mở... cả một thế giới dới nớc// cà
cuống, niềng niễng cái/ bò nhộm nhạo.
Mở... cả một thế giới mặt đất // con... to
xù/, mốc thếch,/ ngó ngốy //


- 1, 2 HS đọc chú giải.


- HS đọc từng đoạn trong nhóm.
- Các nhóm cử đại diện thi đọc.
- Các nhóm thi đọc.


- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay.
<b>4. Củng cố, dặn dị </b>


Bài văn nói lên điều gì? (Tình cảm yêu thơng của ngời bố qua những món quà
đơn sơ dành cho các con)


____________________________
<b> Toán</b>


<b>Luyện tập </b>


<b>I. Mục tiêu</b>


- Biết thực hiện phép trừ (có nhớ), số bị trừ là số có 2 chữ số và chữ số
hàng đơn vị là 4; số trừ là số có 2 chữ số.


- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải tốn.
- Gd học sinh ý thức học tập bộ môn.


<b>II. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra </b>


<b>3. Bµi míi</b>


a) Hoạt động 1: Thực hành.


Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- GV nhn xột.


Bài 2: Đặt tính rồi tính


74 35 = 84 – 46 =
94 – 29 = 64 – 17 =
- HS lần lợt đọc và học thuộc lòng.
- 1, 2 HS đọc yêu cầu bài.


<i>−</i>
34
16


18


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Bµi 3: Häc sinh lµm bµi vµo vở bài
tập


Bài 4: Hớng dẫn học sinh cách vẽ.
Bài 5: Sè


<i>−</i>74


45
29


- HS tự làm bài tập, kiểm tra chộo.
- HS c bi.


Bài giải


Mỗi bớc chân của em dµi lµ:
44 – 18 = 26 (cm)
Đáp số: 26 cm
- Học sinh điền số 0


- Tuyên dơng các nhóm làm tốt
- GV nhận xét, cho điểm.


<b>4. Củng cố- dặn dò </b>


- Thi học thuộc lòng các bảng trừ.
- Về nhà ôn lại bài



___________________________


<i>Thứ năm ngày 29 tháng 11 năm 2018</i>


<b>Luyện từ và câu</b>


<b>T ng v cụng vic gia ỡnh</b>
<b>cõu kiu “ai làm gì?”</b>
<b>I. Mục đích - u cầu</b>


- Mở rộng và hệ thống hố vốn từ chỉ hoạt động (cơng việc trong gia đình)
- Luyện tập về mẫu câu ai làm gì?


- Nói đợc câu theo mẫu ai làm gì? Cú ngha, a dng v ni dung.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


Bảng phụ chép sẵn bài tập 2.


<b>III. Hot ng dy học</b>


<b>1. ổn định tổ chức: hát</b>
<b>2. Kiểm tra: Chữa bài tập.</b>
<b>3. Bài mới: Giới thiệu bài</b>
HD HS làm bài tập.


Bài 1: Gọi HS đọc đề bài.
- Phân nhóm, nêu nhiệm vụ.



- GV cùng HS nhận xét.
Bài 2: Gọi HS đọc bi.


GV treo bảng phụ và yêu cầu HS gạch
1 gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi Ai?
Gạch 2 gạch dới bộ phận trẳ lời câu
hỏi làm gì?


- GV nhận xét, cho điểm từng em.
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.


- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi.
- Gọi 3 nhóm HS, mỗi nhóm 3 em.
Phát thẻ cho từng HS và nêu yêu cầu.
Trong 3 phút nhóm nào ghép đợc
nhiều câu có nghĩa theo mẫu Ai làm
gì? sẽ thắng cuộc.


- 1, 2 HS đọc đề bài.


- HS hoạt động nhóm. Mỗi nhóm ghi các
việc làm của mỡnh nh.


VD: Quét nhà, trôn gem, nấu cơm, dọn
dẹp nhµ cưa.


- Các nhóm trình bày.
- HS đọc đề bài.


- 3 HS lên bảng, dới lớp làm vào vở bài


tập.


a) Chi tìm đến bơng cúc màu xanh
b) Cây xồ cành ụm cu bộ


c) Em học thuộc đoạn thơ
d) Em làm 3 bài tập toán.


- Chọn và xếp các từ ở 3 nhóm sau thành
câu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- GV tuyên dơng nhóm thắng cuộc.


+ Em và Linh quét dọn nhà cưa.
- HS nhËn xÐt c¸c nhãm.


- Bỉ xung.
<b>4. Cđng cè, dặn dò</b>


- ? Hi ni dung bi: ễn mu cõu Ai làm gì? Các từ ngữ chỉ cơng việc gia đình.
- Về nhà mỗi em đặt 5 câu theo mẫu Ai làm gì?


<b>ChÝnh t¶ (Nghe viÕt)</b>


<b>Q của bố</b>
<b>I. Mục đích- u cầu </b>


- Nghe- viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài: Quà của bố.
- Tiếp tục luyện tập, viết đúng chính tả các chữ có iê/ ; phân biệt cách
viết phụ âm đầu hoặc thanh dễ ln d/ gi; thanh hi/ thanh ngó.



<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


Bảng phụ viết nội dung bài tập 2.


<b>III. Hot ng dạy học</b>


<b>1. ổn định tổ chức</b>


<b>2. KiÓm tra: 3 em lên viết: Kiến đen, múa rối, khuyên bảo</b>
<b>3. Bài míi:</b> Giíi thiƯu bµi


a) HD viết chính tả.
* Ghi nh ni dung
- GV c on vit.


? Đoạn trích nói về những gì?
b) HD cách trình bày.


? Đoạn trích có mấy câu?


? Chữ đầu câu phải viết nh thế nào?
? Trong đoạn viết gåm cã nh÷ng dấu
nào?


c) HD viết từ khó.
d) Viết chính tả.
e) Soát lỗi.
g) Chấm bài.



* HD chấm bài tập chính tả:
Bài 2: Treo bảng phụ.


- GV nhận xét.
Bài 3:


- GV nhận xÐt.


- HS nghe.


- 1, 2 HS đọc lại bài.


- Nh÷ng món quà đi câu về:


C cung, ning ning, hoa sen , cỏ
sp, cỏ chui.


- 4 câu.
- Viết hoa.


- Dấu phảy, dÊu chÊm, dÊu hai chÊm.
- HS viÕt b¶ng con.


- HS viÕt bµi.


- HS đọc yêu cầu bài.
- 2 em lên bng lm.
- HS c yờu cu.
- HS lm nhúm.



- Đại diện nhóm lên trình bày.
<b>4. Củng cố, dặn dò: Về nhà viết lại những lỗi sai.</b>


_____________________________________
<b>Toán</b>


<b>Luyện tập </b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Củng cố kĩ năng tính nhẩm, chủ yếu có dạng 14 trừ đi 1 số.


- K nng tớnh vit (đặt tính rồi tính), chủ yếu các phép tính trừ có nhớ
dạng:


54 – 18 ; 34 – 8


- Tìm số bị trừ hoặc số hạng cha biết.
- Giải bài toán về hình.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


Phiếu học tập.


<b>III. Hoạt động dạy học </b>


<b>1. ổn định tổ chức </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>3. Bµi míi:</b> Giíi thiƯu bµi :
HD lun tËp.



Bµi 1: TÝnh nhÈm.


Bài 2: Gọi HS đọc đề bài.
- GV phân nhóm.


- GV gọi đại diện nhóm trình by.
- Nhn xột, cho im.


Bài 3: Tìm <i>x</i>


- HS làm cá nhân.


- Củng cố tìm số bị trừ, số hạng cha
biết trong 1 tổng.


Bài 4: Yêu cầu HS làm vào vở.
GV chấm, chữa bài, nhận xét.
Bài 5: Trò ch¬i.


- HS làm nhóm 2 bạn.
- Bạn nêu- bạn đáp.
- Nhận xét từng nhóm.


- HS đọc đề bài: Đặt tính, tính.
- HS làm nhóm.cột 1 và cột 3
- HS làm vào nháp.


a) <i>x</i> - 24 = 34 b) <i>x</i> + 18 = 60
<i>x</i> = 34 + 24 <i>x</i> = 60
-18



<i>x</i> = 58 <i>x</i> = 42
c) 25 + <i>x</i> = 84


<i>x</i> = 84 – 25
<i>x</i> = 59


- 3 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét.


- HS làm bài vào vở.
Giải


Ca hng ú cú s mỏy bay là:
84 – 45 = 39 (cái)


Đáp số: 39 máy bay.
- HS thi làm đội nào xong trớc là thắng
cuộc.


- NhËn xÐt, cho điểm.
<b>4. Củng cố, dặn dò </b>


Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán


________________________________


<b>Buổi chiều</b>


<b>Toán</b>



<b>Luyện tập </b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Củng cố kĩ năng tính nhẩm, chủ yếu có dạng 14 trừ đi 1 sè.


- Kĩ năng tính viết (đặt tính rồi tính), chủ yếu các phép tính trừ có nhớ
- Tìm số bị trừ hoặc số hạng cha biết.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. ổn định tổ chức </b>
<b>2. Kiểm tra</b>


<b>3. Bµi míi:</b> Giíi thiƯu bµi
HD lun tËp.


Bµi 1: TÝnh nhÈm.


Bài 2: Gọi HS đọc đề bài.
- Nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Tỡm <i>x</i>


- HS làm cá nhân.


- Củng cố tìm số bị trừ, số hạng cha
biết trong 1 tổng.


Bài 4: Yêu cầu HS làm vào vở.
GV chấm, chữa bài, nhËn xÐt.



- HS làm nhóm 2 bạn.
- Bạn nêu- bạn đáp.
- Nhận xét từng nhóm.


- HS đọc đề bài: Đặt tính, tính.
- 3 HS lên bảng làm bài.


- NhËn xÐt.


x + 26 = 54 x – 34 = 12
x = 54 – 26 x = 12 + 34
x = 28 x = 46


- HS làm bài vào vở.
Giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

64 18 = 46 (cây)
Đáp số: 46 cây.
- HS thi làm đội nào xong trớc là thắng
cuc.


- Nhận xét, cho điểm.
<b>4. Củng cố, dặn dò: Về nhà ôn lại bài</b>


<b>Tiếng Việt</b>
<b>ễN TP</b>


<b>I. Mc ớch- yờu cu </b>



- Củng cố cho học sinh một số từ chỉ hoạt động (cơng việc trong gia đình)
- Luyện tập về mẫu câu ai làm gì?


- Nói đợc câu theo mẫu ai làm gì? Có nghĩa, đa dạng về nội dung.


<b>III. Hoạt động dạy học </b>


<b>1. ổn định tổ chức: hát</b>
<b>2. Kiểm tra: Chữa bài tập.</b>
<b>3. Bài mới: Giới thiệu bài</b>
HD HS làm bài tập.


Bài 1: Gọi HS đọc đề bài.
- Phân nhóm, nêu nhiệm vụ.


- GV cùng HS nhận xét.
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài.


GV treo bảng phụ và yêu cầu HS
gạch 1 gạch dới bộ phận trả lời câu
hỏi Ai? Gạch 2 gạch dới bộ phận trẳ
lời câu hỏi làm gì?


GV nhn xột, cho điểm từng em.
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.


- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi.
- Gọi 3 nhóm HS, mỗi nhóm 3 em.
Phát thẻ cho từng HS và nêu yêu cầu.
Trong 3 phút nhóm nào ghép đợc


nhiều câu có nghĩa theo mẫu Ai làm
gì? sẽ thng cuc.


GV tuyên dơng nhóm thắng cuộc.


- 1, 2 HS đọc đề bài.


- HS hoạt động nhóm. Mỗi nhóm ghi cỏc
vic lm ca mỡnh nh.


VD: Quét nhà, trông em, nấu cơm, dọn
dẹp nhà cửa.


- Cỏc nhúm trỡnh by.
- HS c bi.


- 3 HS lên bảng, dới lớp làm vào vở bài
tập.


- Chọn và xếp các từ ở 3 nhóm sau thành
câu.


- HS nhận thẻ từ và ghép.
- Dới lớp làm nháp.
.


- HS nhận xét các nhóm.
- Bổ sung.


<b>4. Củng cố, dặn dò</b>



Ôn mẫu câu Ai làm gì?


Về nhà mỗi em đặt 5 câu theo mẫu Ai lm gỡ?


________________________________________________________________


<i>Thứ sáu ngày 30 tháng 11 năm 2018</i>


<b>Toán</b>


<b>15, 16, 17, 18 trừ đi một số</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


Giỳp HS biết thực hiện các phép tính trừ để lập các bảng trừ 15, 16, 17, 18
trừ đi một số.


Biết thực hiện các phép tính trừ để lập các bảng trừ, đặt tính và tính theo
cột dọc.


GD häc sinh ý thøc häc tËp bé m«n.


<b>II. Hoạt động dạy học </b>


<b>1. ổn định tổ chức</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>3. Bµi míi:</b> Giíi thiƯu bµi :


a) Hoạt động 1: HD lập các bảng trừ.
- GV HD HS cách lập 1 bảng trừ sau


đó HS tự lập các bảng trừ.


- C¸ch lËp bảng trừ 15 trừ đi một số.


- Tơng tự cho HS lập bảng trừ 16, 17,
18 trừ đi một số.


b) Hoạt động 2: Thực hành.


Bài 1: Gọi HS đọc yêu cu bi tp.
- GV nhn xột.


Bài 2: Mỗi số 7, 8, 9 là kết quả của
phép tính nào?


- GV phân lớp thành 2 nhóm HD HS
chơi trò chơi.


Nối kết quả tiÕp søc.


- HS tự thao tác trên que tính để tìm ra
kết quả bảng trừ.


- HS thao tác trên bó 1 chục que tính và
5 que tính rời để lần lợt tìm ra kết quả
bảng trừ.


15 – 6 = 9 15 – 8 = 7
15 – 7 = 8 15 – 9 = 6
- HS lần lợt đọc và học thuộc lòng.



- 1, 2 HS đọc yêu cầu bài.


- HS tự làm bài tập, kiểm tra chéo.
- HS đọc đề bài.


- 2 đội cử đại diện lên chơi.
- Các nhóm nhận xét.
<b>4. Củng cố, dặn dị: Thi học thuộc lịng các bảng trừ.</b>


_____________________________
<b>Thđ c«ng</b>


<b>Gấp - cắt - dán hình trịn (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục đích- u cầu</b>


- HS biết gấp, cắt, dán hình trịn.
- Gấp, cắt, dán đợc hình trịn.
- GD học sinh u thích mơn học.


<b>II. §å dïng d¹y häc </b>


- Mẫu hình trịn đợc dán trên nền hình vng.
- Quy trình gấp, cắt, dán hình trịn.


- GiÊy thủ công, kéo, hồ dán.


<b>III. Hot ng dy hc</b>


<b>1. n định tổ chức: hát</b>



<b>2. KiĨm tra: §å dïng häc tËp.</b>
<b>3. Bµi míi:</b> Giíi thiƯu bµi


a) GV giới thiệu hình mẫu đợc dán trên nền 1
hình vng.


b) HD mÉu:+ bíc 1: GÊp h×nh


- Cắt từ hình vng theo đờng chéo đợc hình
2a và điểm 0 là điểm nằm giữa của đờng
chéo.


- Gấp hình 2b theo đờng dấu gấp sao cho 2
cạnh bên sát vào đờng dấu giữa đợc hình 3.
+ bớc 2: cắt hình trịn.


- Lật mặt sau hình 3 đợc hình 4, cắt theo đờng
dấu CD và mở ra đợc hình 5a.


- Từ hình 5a cắt, sửa theo đờng cong v m ra
c hỡnh trũn.


+ bớc 3: Dán hình tròn.


Dán vào vở hoặc tờ giấy khác màu làm nền.
- GV lu ý HS cách bôi hồ.


+ HD HS thực hành:
- GV HD tõng thao t¸c.



- Thu số sản phẩm, đánh giỏ, nhn xột.


- HS quan sát mẫu và nhận xét.
- HS chó ý quan s¸t tõng thao
tác.


- HS nhắc lại các bớc.
+ Gấp hình.


+ Cắt
+ Dán


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>4. Củng cố, dặn dò </b>
- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhận xét giờ học


- Chuẩn bị dụng cụ bài học sau.


<b>Tập làm văn</b>


<b>K v gia ỡnh</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Biết kể về gia đình của mình theo gợi ý.
- Biết nghe bạn kể để nhận xét, góp ý.


- Dựa vào những điều đã nói, viết đợc 1 đoạn văn (từ 3 đến 5 câu) kể về
gia đình, viết rõ ý, dùng từ, đặt câu đúng.



<b>II. §å DÙNG dạy học</b>


Vở bài tập.


<b>III. Hot ng dy hc</b>


<b>1. n nh tổ chức </b>
<b>2. Kiểm tra </b>


<b>3. Bµi míi:</b> Giíi thiƯu bµi :


- Treo bøc tranh vµ hái Bøc tranh vẽ
cảnh ở đâu?


Có những ai


Bài 1: Treo bảng phụ.


Nhc HS kể về gia đình mình nh: Bố,
mẹ, nghề nghiệp làm gì?


Anh (chị) học lớp mấy?
- GV nhận xét, bổ xung.
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS làm bài.


Dựa vào những điều đã nói ở bài tập 1.
Hãy viết đoạn văn ngắn (3 đến 5 cầu)
kể về gia đình em.



- GV thu chÊm 1 sè bµi.
- NhËn xÐt, bỉ sung.


- HS quan sát và trả lời câu hỏi.


- Bc tranh vẽ cảnh trong gia đình bạn
Minh.


- Trong bøc tranh cã bố, mẹ và em gái
của Minh.


- 3 HS c yờu cầu bài.
- HS làm nhóm.


- TËp nãi trong nhãm.


- Các nhóm trình bày trớc lớp.
- HS đọc u cầu bài.


- HS lµm bµi vµo vë.


VD: Gia đình em có bốn ngời: Bố mẹ
em đều làm ruộng. Chị của em học ở
tr-ờng … còn em đang học lớp 2 trờng tiểu
học Hơng Canh. Mọi ngời trong gia
đình em rất thơng yêu nhau. Em rất tự
hào về gia đình em.


<b>4. Củng cố, dặn dò: Tóm tắt nội dung. NhËn xÐt giê häc</b>



______________________________
<b>Bi chiỊu</b>


<b>TiÕng ViƯt</b>
<b>ƠN TẬP</b>


<b>I. Mơc tiªu </b>


- Biết kể về gia đình của mình theo gợi ý.
- Biết nghe bạn kể để nhận xét, góp ý.


- Dựa vào những điều đã nói, viết đợc 1 đoạn văn (từ 3 đến 5 câu) kể về
gia đình, viết rừ ý, dựng t, t cõu ỳng.


<b>II. Đồ dùng dạy häc </b>


Vë bµi tËp.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. ổn định tổ chức </b>
<b>2. Kiểm tra </b>


<b>3. Bµi míi:</b> Giíi thiƯu bµi


- Treo bøc tranh vµ hái Bøc tranh vẽ
cảnh ở đâu?


Có những ai



- HS quan sát và trả lời câu hỏi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Bài 1: Treo bảng phơ.


Nhắc HS kể về gia đình mình nh: Bố,
mẹ, nghề nghiệp làm gì?


Anh (chị) học lớp mấy?
- GV nhận xét, bổ xung.
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS làm bài.


Dựa vào những điều đã nói ở bài tập
1. Hãy viết đoạn văn ngắn (3 đến 5
cầu) kể về gia đình em.


- GV thu chÊm 1 sè bµi.
- NhËn xÐt, bổ xung
<b>4. Củng cố, dặn dò </b>
- Tóm tắt nội dung.
- NhËn xÐt giê häc.
- VỊ nhµ häc bµi.


- Trong bức tranh có bố, mẹ và em gái
của Minh.


- 3 HS đọc yêu cầu bài.
- HS làm nhóm.


- TËp nãi trong nhãm.



- Các nhóm trình bày trớc lớp.
- HS đọc u cầu bài.


- HS lµm bµi vµo vë.


VD: Gia đình em có bốn ngời: Bố mẹ em
đều làm ruộng. Chị ca em hc trng


còn em đang học lớp 2 tr


… êng tiÓu häc


Hơng Canh. Mọi ngời trong gia đình em
rất thơng yêu nhau. Em rất tự hào về gia
ỡnh em.


____________________________
<b>Toán</b>


<b>Luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


Giỳp HS cng c cỏc phộp tính trừ để lập các bảng trừ 15, 16, 17, 18 trừ đi
một số.


Biết thực hiện các phép tính trừ để lập các bảng trừ, đặt tính và tính theo
cột dọc.


GD häc sinh ý thøc häc tËp bé m«n.



<b>II. Hoạt động dạy học </b>


<b>1. ổn định tổ chức </b>


<b>2. Kiểm tra: - Chữa bài tập số 5.</b>
- GV nhận xét, cho điểm.
<b>3. Bài mới:</b> Giới thiệu bài


a) Hoạt động 1: HD ôn các bảng trừ.
Hoạt động 2: Thực hành.


Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bi tp.
- GV nhn xột.


Bài 2: Mỗi sôá 7, 8, 9 là kết quả của
phép tính nào?


Học sinh nối kết quả.


Bài 3: GV hớng dẫn học sinh tô màu


Tớnh nhm tiếp vào các phép trừ
15 – 6 = 9 15 – 8 = 7
15 – 7 = 8 15 – 9 = 6
- HS lần lợt đọc và học thuộc lòng.
- 1, 2 HS đọc yêu cầu bài.


- HS tự làm bài tập, kiểm tra chéo.
- HS đọc đề bài.



- 2 đội cử đại diện lên thi tô ỳng, p.
- Cỏc nhúm nhn xột.


<b>4. Củng cố, dặn dò: Thi học thuộc lòng các bảng trừ.</b>


_______________________________
<b>Hot ng tp th</b>


<b>Kiểm điểm trong tuần</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Giúp học sinh nhận thấy những u điểm và tồn tại trong tuần.
- Học sinh nắm đợc phơng hớng tuần sau.


- Gi¸o dơc häc sinh cã ý tøc kû lt tèt.


<b>II. Các hoạt động dạy học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Giáo viên nêu yêu cầu - C¸c tỉ trëng nhËn xÐt nh÷ng u
điểm và tồn tại của từng cá nhân
trong tổ mình.


- Lp trng nhn xét đánh giá xếp
loại từng tổ.


- Giáo viên nhận xét đánh giá:


* Biểu dơng những học sinh thực hin tt
k hoch ra.



* Nhắc nhở phê bình những học sinh thực
hiện cha tốt.


- HS theo dõi.


<b>2. Phơng hớng tuần sau</b>


- Giỏo viờn ra phơng hớng tuần sau về
các mặt.


+ Học tập: Thi đua học tập tốt giữa các tổ.
Chú ý nghe giảng, tích cực hoạt động tại lớp
và làm bài tập về nhà.


+ Chuyên cần: Đi học đúng giờ, đầy đủ.
+ Nề nếp: Thực hiện tốt các quy định của
tr-ờng, lớp.


+ Thể dục: Tập thể dục đều đặn.


+ Vệ sinh: Giữ gìn vệ sinh chung và vệ sinh
cá nhân, mặc đồng phục theo yêu cầu chung
của lớp.


- Häc sinh ph¸t huy những u điểm,
khắc phục những tồn tại trong tn.
- Thùc hiƯn tèt phơng hớng tuần
sau về mọi mặt.



<b>3. Củng cố, dặn dò</b>
- Nhận xét giờ học.


- Hớng dẫn về nhà thực hiện tốt phơng hớng tuần sau.


________________________________________________________________


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Trò chơi bỏ khăn- nhóm ba nhóm bảy</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức.</b>


- Ôn 2 trò chơi: Bỏ khăn và nhóm ba, nhóm bảy
<b>2. Kỹ năng:</b>


- Bit cách chơi và tham gia chơi chủ động.
<b>3. Thái độ:</b>


- Tự giác tích cực học mơn thể dục.
<b>II. địa điểm </b><b> phng tin:</b>


- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập.
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 1 - 2 khăn


<b>III. Nội dung - phơng pháp:</b>


<b>Nội dung</b> <b>Định lợng</b> <b>Phơng pháp</b>


<b>A. phần Mở đầu:</b> <sub>6-7'</sub>



ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X


D


<b>1. NhËn líp:</b>


- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số.
- Giáo viên nhËn líp phỉ biÕn néi
dung tiÕt häc.


<b>2. Khởi động: </b>


- Xoay các khớp cổ chân, tay đầu
gối, hông


- Đứng tại chỗ vỗ tay hát.


X X X X X

D


X X X X X


- Cán sự điều khiển
- §i thêng theo vòng tròn và hít


thở sâu.


- Chạy nhẹ nhàng thành một hàng


dọc. 60 80m



- Ôn bài thể dục phát triển chung


ó hc. - Cỏn s lp hụ


<b>B. Phần cơ bản:</b> <sub>23'</sub>


- Trò chơi: "Bỏ khăn"


- Trũ chi: "Nhúm ba, nhúm by"
* Đi đều và hát trên địa hình tự
nhiên 2 – 4 hàng dọc.


- GV nªu tªn giải thích
làm mẫu trò chơi.


- GV điều khiển.


<b>C. củng cố </b><b> dặn dò:</b> <sub>5'</sub>


- Cúi ngời thả lỏng 5 6 lần


- Nhảy thả lòng 5 6 lần


- Giáo viên nhận xÐt giê häc vµ


giao bµi tËp vỊ nhµ. 1 - 2’


<b>ThĨ dơc</b>


<b>Điểm số 1- 2; theo đội hình vịng trịn</b>


<b>Trị chơi “bịt mắt bắt dờ</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Ôn điểm số 1-2, 1-2 theo vòng tròn
- Ôn trò chơi: "Bịt mắt bắt dê".


<b>2. Kỹ năng:</b>


- im s ỳng rừ rng khụng mt trt tự.


- Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi tơng đối chủ động.
<b>3. Thái độ:</b>


- Tù gi¸c tÝch cùc học môn thể dục.


<b>II. a im:</b>


- Địa điểm: Trên sân trờng.


- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 5 khăn bịt mắt.


<b>Iii. Nội dung và phơng pháp:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>A. Phần mở đầu:</b> <sub>6-7'</sub>


ĐHTT: X X X X X
X X X X X


X X X X X


D


<b>1. NhËn líp: </b>


- Líp trëng tËp trung b¸o c¸o sÜ
sè.


- GV nhËn líp, phæ biÕn néi
dung tiÕt häc.


<b>2. Khởi động: </b>


- Xoay c¸c khíp cỉ tay, cỉ chân,
đầu gối


- Chy mt hàng dọc trên đội
hình t nhiờn.


- Vừa đi vừa hít thở sâu.


- ¤n bµi thĨ dơc phát triển
chung.


8 10 lần
1 lần 2 x 8


nhÞp



X X X X X


X X X X X D
X X X X X


<b>b. Phần cơ bản:</b>


- ễn im s 1-2, 1- 2 theo i


hình vòng tròn. mẫu, - GV chọn cho HS làm


- Cán sự điều khiển


- Ôn trò chơi: Bịt mắt bắt dê 10 15 '


<b>C. Phần kết thúc:</b>


- Đứng tại chỗ vỗ tay hát. 1-2'


- Đi đều và hát 2-3' - GV điều khiển


- Cúi ngời thả lỏng. 6- 8 lần


- Nhảy thả lỏng 5-6 lần


- GV cùng HS hệ thống bài 1-2'


- NhËn xÐt giao bµi vỊ nhµ 1-2'


<b>ThĨ dơc</b>



<b>Ơn các trị chơi đã học, đội hình vịng trịn</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. KiÕn thức.</b>


- Ôn 2 trò chơi: Bỏ khăn và nhóm ba, nhóm bảy
<b>2. Kỹ năng:</b>


- Bit cỏch chi v tham gia chơi chủ động.
<b>3. Thái độ:</b>


- Tù gi¸c tÝch cùc häc môn thể dục.


<b>II. a im </b><b> phng tin:</b>


- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập.
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 1 - 2 khăn


<b>III. Nội dung - phơng pháp:</b>


<b>Nội dung</b> <b>Định lợng</b> Phơng pháp


<b>A. phần Mở đầu:</b> <sub>6-7'</sub>


ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X


D



<b>1. NhËn líp:</b>


- Líp trëng tËp trung b¸o cáo sĩ số.
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
dung tiết học.


<b>2. Khi ng: </b>


- Xoay các khớp cổ chân, tay đầu
gối, hông


- Đứng tại chỗ vỗ tay hát.


X X X X X

D


X X X X X


- Cán sự điều khiển
- Đi thêng theo vßng trßn và hít


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Chạy nhẹ nhàng thành một hàng 60 80m
- Ôn bài thĨ dơc ph¸t triĨn chung


đã học. - Cán sự lớp hụ


<b>B. Phần cơ bản:</b> <sub>23'</sub>


- Trò chơi: "Bỏ khăn"


- Trũ chơi: "Nhóm ba, nhóm bảy"
* Đi đều và hát trên địa hình tự


nhiên 2 4 hng dc.


- GV nêu tên giải thích
làm mẫu trò chơi.


- GV điều khiển.


<b>C. củng cố </b><b> dặn dò:</b> <sub>5'</sub>


- Cúi ngời thả lỏng 5 6 lần


- Nhảy thả lòng 5 6 lần


- Giáo viªn nhËn xÐt giê häc vµ


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×