Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.98 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ SỐ 1</b>
<b>Câu 1:</b>Kim loaị X tác dung vớ i H2SO4 loãng cho khı́ H2. Mặt khác oxit của <b>X</b> bi ̣khı́ H2 khử thành kim loaị ở
nhiêṭ đô ̣ cao. X là kim loaị nào sau đây
<b>A. Fe.</b> <b>B. Al.</b> <b>C. Mg.</b> <b>D. Cu.</b>
<b>Câu 2:</b>Chọn cặp chất <b>không xảy ra phản ứng?</b>
<b>A.</b> dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2.
<b>B.</b> dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch KHSO4.
<b>C. dung dịch H2NCH2COONa và dung dịch KOH.</b>
<b>D. dung dịch C6H5NH3Cl và dung dịch NaOH.</b>
<b>Câu 3:</b>Dãy các polime khi đốt cháy hoàn toàn đều thu được khí N2
<b>A. tơ olon, tơ tằm, tơ capron, cao su buna-N.</b>
<b>B. tơ lapsan, tơ enăng, tơ nilon-6, xenlulozơ.</b>
<b>C. protein, nilon-6,6, poli(metyl metacrylat), PVC.</b>
<b>D.</b> amilopectin, cao su buna-S, tơ olon, tơ visco.
<b>Câu 4:</b>Phân biệt các chất CaCl2, HCl, Ca(OH)2 có thể dùng dung dịch
<b>A. NaOH.</b> <b>B. NaHCO</b>3. <b>C. Na</b>2CO3. <b>D. NaNO</b>3.
<b>Câu 5:</b>Nhận xét nào dưới đây là đúng
<b>A. Tripeptit hòa tan Cu(OH)</b>2 (phản ứng màu biure) tạo dung dịch xanh lam.
<b>B. Trong phân tử protein ln có ngun tử nitơ.</b>
<b>C. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.</b>
<b>Câu 6:</b>Trong 4 kim loại sau: Fe, Na, Al, Cr. Kim loại nổ khi tiếp xúc với axit và kim loại nhẹ, khá mềm, dễ kéo
sợi, dễ dát mỏng trong 4 kim loại theo thứ tự là
<b>A.</b> Na và Fe. <b>B. Cr và Al.</b> <b>C. Na và Al.</b> <b>D. Cr và Fe.</b>
<b>Câu 7:</b>Xà phịng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm
<b>A. 2 muối và 2 ancol.</b> <b>B. 2 muối và 1 ancol.</b> <b>C. 1 muối và 1 ancol. </b> <b>D. 1 muối và 2 ancol.</b>
<b>Câu 8:</b>Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ
<b>A. Natri.</b> <b>B. Bari.</b> <b>C. Nhôm.</b> <b>D. Kali.</b>
<b>Câu 9:</b>Nhận xét nào sau đây <b>sai</b>
<b>A. Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm.</b>
<b>B. Gỗ được dùng để chế biến thành giấy.</b>
<b>C. Xenlulozơ có phản ứng màu với iot.</b>
<b>D. Tinh bột là một trong số nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể.</b>
<b>Câu 10:</b>Polime <b>X dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên để dệt vải, may quần áo ấm, X là</b>
<b>A. Poliacrilonitrin. </b> <b>B. Poli (vinylclorua). C. Polibutađien.</b> <b>D. Polietilen.</b>
<b>Câu 11:</b>Chất nào sau đây <b>không dùng để làm mềm nước cứng tạm thời</b>
<b>A. Na</b>2CO3. <b>B. Na</b>3PO4. <b>C. Ca(OH)</b>2. <b>D. HCl.</b>
<b>Câu 12:</b>Số amin bậc ba có cơng thức phân tử C5H13N là
<b>A.</b> 3. <b>B. 2.</b> <b>C. 5.</b> <b>D. 4.</b>
<b>Câu 13: X</b> là một là α-amino axit có cơng thức phân tử C3H7O2N. Công thức cấu tạo của X là:
<b>A. H2NCH(CH3)COOH.</b> <b>B. H2NCH2CH2COOH.</b>
<b>C. H2NCH2COOCH3.</b> <b>D. CH2=CH–COONH4.</b>
<b>Câu 14:</b>Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch FeCl3
<b>A. Ag.</b> <b>B. Fe.</b> <b>C. Cu.</b> <b>D. Ca.</b>
<b>Câu 15:</b>Nhúng thanh Ni lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, CuCl2, AgNO3, HCl và FeCl2. Số trường
hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
<b>A. 3.</b> <b>B. 4.</b> <b>C. 2.</b> <b>D. 1.</b>
<b>Câu 16:</b>Dãy kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là :
<b>A. Na, Cu.</b> <b>B. Ca, Zn.</b> <b>C. Fe, Ag.</b> <b>D. K, Al.</b>
<b>Câu 17:</b>Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm FeO, CuO và MgO nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được chất rắn Y. Thành phần chất rắn Y gồm
<b>Câu 19:</b>Hợp chất nào sau đây cho được phản ứng tráng gương
<b>A. CH</b>3COOCH3. <b>B. H</b>2N-CH2-COOH. <b>C. HCOOC</b>2H5. <b>D. CH</b>3COONH4.
<b>Câu 20:</b>Thí nghiệm nào sau đây thu được dung dịch chỉ chứa một muối sau khi kết thúc phản ứng là
<b>B. Cho Cu vào dung dịch Fe</b>2(SO4)3 dư.
<b>C. Sục a mol khí CO</b>2 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2.
<b>D. Cho a mol Fe vào dung dịch chứa 3a mol AgNO</b>3
<b>Câu 21:</b>Nhúng một lá sắt (dư) vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2,
H2SO4 đăc, nóng. Sau phản ứng lấy lá sắt ra, có bao nhiêu trường hơp tạo muối sắt (II)
<b>A.</b> 2. <b>B. 3. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 5.</b>
<b>Câu 22:</b>Có 5 hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3;
KHSO4 và KHCO3; BaCl2 và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ
tạo ra các chất tan tốt trong nước là
<b>A. </b>5. <b>B. 3. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 2.</b>
<b>Câu 23:</b>Cho các dung dịch FeCl3, HCl, HNO3 loãng, AgNO3, ZnCl2 và dung dịch chứa (KNO3, H2SO4
loãng). Số dung dịch tác dụng được với kim loại Cu ở nhiệt độ thường là
<b>A. 2.</b> <b>B. 5.</b> <b>C. 3.</b> <b>D. 4.</b>
<b>Câu 24:</b>Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo tác dụng với dung dịch NaOH luôn theo tỉ lệ mol 1 : 3.
(c) Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
(d) Hợp chất H2N-CH2-CH2-COOCH3 là este của alanin.
(e) Độ ngọt của fructozơ lớn hơn độ ngọt của saccarozơ.
(g) Trong mơi trường bazơ, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 6.</b> <b>B. 3.</b> <b>C. 5.</b> <b>D. 4.</b>
<b>Câu 25:</b>Cho các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch CuSO4.
(b) Cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng nguội.
(c) Cho PbS vào dung dịch HCl.
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3.
(e) Nung nóng hỗn hợp gồm C và Fe3O4.
Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí là
<b>A. 1</b> <b>B. 3</b> <b>C. 2</b> <b>D. 4</b>
<b>Câu 26:</b>Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây sắt trong khí clo.
(b) Đốt cháy hỗn hợp sắt và lưu huỳnh (trong điều kiện khơng có khơng khí).
(c) Cho sắt (II) oxit vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng.
(d) Cho sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat.
(e) Cho đồng vào dung dịch sắt (III) clorua.
(g) Cho oxit sắt từ tác dụng với dung dịch axit clohidric.
Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là
<b>A. 4</b> <b>B. 3</b> <b>C. 5</b> <b>D. 2</b>
<b>Câu 27:</b>Cho các phát biểu sau
(a) Saccarozơ là nguyên liệu dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích.
(b) Dầu ăn và mỡ bơi trơn đều chứa các nguyên tố C, H, O.
(c) Protein trong lòng trắng trứng được cấu tạo bởi các gốc α-aminoaxit.
(d) Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm.
(e) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên.
Số lượng phát biểu đúng là
<b>Câu 28:</b>Cho các phát biểu sau:
(a) Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Cs và lớn nhất là Os.
(b) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4, sau phản ứng thu được kết tủa.
(c) Các zeolit là vật liệu trao đổi ion vô cơ cũng thường được dùng làm mềm nước.
(d) Đá phấn dễ nghiền thành bột mịn dùng để làm phụ gia của thuốc đánh răng. Số phát biểu đúng là
<b>A. 4. B. 1.</b> <b>C. 2. </b> <b>D. 3. </b>
<b>Câu 29:</b>Trong các phát biểu sau:
(a) Phản ứng nhiệt nhôm dùng để điều chế kim loại sắt trong cơng nghiệp.
(b) Có thể dùng xút ăn da để làm khơ khí amoniac.
(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+<sub> trong dung dịch thành Ag. </sub>
(d) Các kim loại Ca, Cu, Al và K chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
(e) Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm Zn.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 3. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 4.</b>
<b>Câu 30:</b>Thực hiện thí nghiệm với các bước như sau:
- Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên.
- Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch HCl đặc đến dư vào ống nghiệm trên, lắc đều, sau đó để yên.
- Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng từ từ đến dư vào ống nghiệm đó, lắc đều, sau đó để yên.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nhận định nào sau đây không đúng?
<b>A. Kết thúc bước 1, anilin hầu như không tan. </b>
<b>B. Kết thúc bước 2 thì khơng thấy có sự phân lớp chất lỏng.</b>
<b>C. Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu. </b>
<b>D. Kết thúc bước 3, thu được dung dịch đồng nhất trong suốt. </b>
<b>Câu 31:</b>Tiến hành thí nghiệm xà phịng hố theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thuỷ tinh, thỉnh thoảng thêm vài
giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.
Bước 3: Sau 8 -10 phút rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hồ nóng, khuấy nhẹ rồi để
nguội.
Có các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất.
(b) Sau bước 3, hỗn hợp tách thành hai lớp: phía trên là chất rắn màu trắng, phía dưới là chất lỏng.
(c) Ỏ bước 3, dung dịch NaCl được thêm vào giúp xà phòng phân thành lớp nổi lên trên.
(d) Sản phẩm thu được sau bước 3 đem tách hết chất rắn không tan, chất lỏng còn lại hòa tan được Cu(OH)2
tạo thành dung dịch màu xanh lam.
(e) Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật. Số phát biểu đúng là
<b>A. 5.</b> <b>B. 2.</b> <b>C. 3.</b> <b>D. 4.</b>
<b>Câu 32:</b> Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
(g) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
<b>A. 2.</b> <b>B. 3.</b> <b>C. 5.</b> <b>D. 4.</b>
<b>Câu 33:</b>Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml benzyl axetat.
Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau đó để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng ở bình thứ nhất phân thành hai lớp, ở bình thứ hai đồng nhất.
(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sơi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).
(c) Bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phịng hóa và muối thu được được dùng để làm xà
phòng.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 2.</b> <b>B. 4.</b> <b>C. 3.</b> <b>D. 1.</b>
<b>Câu 34:</b>Cho các phát biểu sau:
(a) Đun nóng dung dịch chứa CaCl2 và NaHCO3 thấy xuất hiện kết tủa và khí.
(b) Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhơm luôn thu được Fe.
(c) Nước chứa nhiều ion Clvà SO24
là nước cứng có tính cứng vĩnh cửu.
(d) Đinh sắt (hợp kim Fe-C) bị ăn mịn hóa học và điện hóa trong dung dịch HCl.
(e) Cho từ từ dung dịch NaHSO4 đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2, thấy xuất hiện kết tủa, sau đó một phần
kết tủa bị hịa tan.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 5.</b> <b>B. 3.</b> <b>C. 4.</b> <b>D. 2.</b>
<b>Câu 35:</b>Cho các phát biểu sau:
(a) Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit.
(b) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm.
(c) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.
(d) Nước ép từ quả chuối chín chứa isoamyl axetat nên có phản ứng tráng bạc.
(e) Mỡ động vật, dầu thực vật và dầu bôi trơn máy đều chứa nhiều chất béo.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 3.</b> <b>B. 5.</b> <b>C. 4.</b> <b>D. 2.</b>
<b>Câu 36:</b> Cho các phát biểu sau:
(a) Mỗi phân tử Gly-Ala có hai liên kết peptit.
(b) Ở điều kiện thường, tristearoylglixerol là chất rắn.
(c) Thủy phân tinh bột và xenlulozơ với xúc tác axit đều thu được glucozơ.
(d) Tơ olon bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm.
(e) Isoamyl axetat được dùng làm hương liệu thực phẩm.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 3.</b> <b>B. 4.</b> <b>C. 1.</b> <b>D. 2.</b>
<b>Câu 37:</b> Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
<b>Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 – 2 ml dung dịch hồ tinh bột. </b>
<b>Bước 2: Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đó. </b>
<b>Bước 3: Đun nóng dung dịch trong ống nghiệm một lát trên ngọn lửa đèn cồn, không để dung dịch sôi. </b>
<b>Bước 4: Làm nguội dung dịch trong ống nghiệm vừa đun ở bước 3 bằng cách ngâm ống nghiệm trong cốc thủy</b>
tinh chứa nước ở nhiệt độ thường.
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch ở bước 1 có khả năng hịa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam.
(b) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm có màu xanh tím.
(c) Ở bước 3, màu xanh tím của dung dịch trong ống nghiệm bị nhạt dần hoặc mất màu.
(d) Sau bước 4, màu xanh tím của dung dịch trong ống nghiệm sẽ biến mất hoàn toàn.
(e) Ở bước 1, nếu thay tinh bột bằng glucozơ thì các hiện tượng thí nghiệm sau bước 2 vẫn xảy ra tương tự.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 3.</b> <b>B. 4.</b> <b>C. 2.</b> <b>D. 5.</b>
<b>Câu 38:</b> Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu (tỷ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư.
(b) Điện phân dung dịch NaCl khơng có màng ngăn.
(c) Cho hỗn hợp Na2S và CuSO4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.
(d) Đốt cháy hoàn toàn a mol FeS2 rồi cho tồn bộ khí thu được hấp thụ vào dung dịch chứa 2a mol NaOH.
(e) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4.
(g) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà trong dung dịch thu được có chứa hai muối là
<b>Câu 39:</b> Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ 1gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2- 2,5 ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng cho vào ít nước cất để
cho thể tích hỗn hợp khơng đổi.
Bước 3: Sau 8 -10 phút rót thêm 4-5 ml dung dịch NaCl bão hịa nóng khuấy nhẹ sau đó để nguội hỗn hợp.
Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:
(a) Kết thúc bước 1 thấy trong bát sứ tạo ra dung dịch trong suốt.
(b) Kết thúc bước 2 thấy chất rắn màu vàng kết tủa dưới bát sứ.
(c) Kết thúc bước 3 thấy chất rắn trắng nhẹ nổi trên mặt bát sứ.
(d) Kết thúc bước 3 thấy chất rắn kết tủa dưới bát sứ.
Số lượng phát biểu đúng là
<b>A. 1. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 4.</b> <b>D. 2. </b>
<b>Câu 40:</b> Tiến hành thí nghiệm xà phịng hố theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thuỷ tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt
nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp khơng đổi.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hồ nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội.
Có các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, thu được chất lỏng đồng nhất.
(b) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên.
(c) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl ở bước 3 là làm tăng tốc độ của phản ứng xà phịng hố.
(d) Sản phẩm thu được sau bước 3 đem tách hết chất rắn không tan, chất lỏng còn lại hòa tan được Cu(OH)2
tạo thành dung dịch màu xanh lam.
(e) Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 3. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 5.</b>
<b>Câu 41:</b> Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.
(b) Có 4 chất trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic, lysin tác dụng được với dung dịch
NaOH.
(c) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
(d) Protein khi thủy phân hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp các α-amino axit.
(e) Dung dịch fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 4. </b> <b>B. 5. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 2.</b>
<b>Câu 42:</b> Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục 0,15 mol khí CO2 vào 100 ml dung dịch NaOH 2M.
(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4.
(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước.
(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư.
(e) Cho FeO vào dung dịch KHSO4 dư.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được hai muối là
<b>A. 4. </b> <b>B. 5. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 2.</b>
<b>Câu 43:</b> Tiến hành các thử nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)2 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl3
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dự
(e) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ (g) Đốt HgS ngồi khơng khí.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:
<b>A. 5. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4.</b>
<b>Câu 44:</b> Cho các hỗn hợp sau:
(a) Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) (b) Ba(HCO3)2 và NaOH (tỉ lệ mol 1:2)
(c) Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1:1). (d) AlCl3 va Ba(OH)2 (tỉ lệ mol (1:2)
(e) KOH và KHCO3 (tỉ lệ mol 1:1) (g) Fe và AgNO3 (tỉ lệ mol 1:3 ).
Số hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là:
<b>Câu 45:</b> Cho các phát biểu sau:
(a) Al(OH)3 và Al2O3 là các chất lưỡng tính.
(b) Phương pháp trao đổi ion làm mềm được nước cứng tồn phần.
(c) FeCl3 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
(d) Điện phân dung dịch MgCl2 thu được kết tủa bên catot.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 2.</b> <b>B. 4.</b> <b>C. 1.</b> <b>D. 3.</b>
<b>Câu 46:</b> Cho các phát biểu sau:
(a) Alanin làm quỳ tím hóa đỏ.
(b) Đipeptit có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
(c) Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa 2 đơn vị amino axit.
(d) Axit ε - amino caproic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.
(e) C6H5-NH-CH3 là amin bậc 2.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 3.</b> <b>B. 4.</b> <b>C. 5.</b> <b>D. 2.</b>
<b>Câu 47:</b> Cho các phát biểu sau
(a) Saccarozơ giống với glucozơ là đều có phản ứng với Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường) tạo ra dung dịch phức
đồng màu xanh lam.
(b) Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân.
(3 Saccarozơ và tinh bột khi bị thuỷ phân tạo ra glucozơ có phản ứng tráng bạc nên saccarozơ cũng như tinh
bột đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Có thể phân biệt xenlulozơ và tinh bột bằng phản ứng màu với iot
(e) Giống như xenlulozơ, amilopectin (trong tinh bột) có cấu tạo mạch khơng phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 3. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 2. </b>
<b>Câu 48:</b> Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.
Số thí nghiệm cuối cùng cịn lại dung dịch chỉ chứa 1 muối tan là
<b>A. 1. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 3. </b>
<b>Câu 49:</b> Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
(b) Các este chỉ được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.
(c) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường kiềm nhưng bên trong môi trường axit.
(d) Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua.
Số phát biểu không đúng là
<b>A. 3. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 2.</b>
<b>Câu 50:</b> Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl thì trên catot xảy ra sự oxi hóa H2O.
(b) Ăn mịn điện hóa học ở cực âm xảy ra sự oxi hóa.
(c) Số oxi hóa của kim loại kiềm trong các hợp chất ln là +1.
(d) Kim loại Fe không khử được H2O, dù ở nhiệt độ cao.
(e) Thạch cao sống có cơng thức hố học là CaSO4.2H2O.
(f) Nhơm là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt (gấp 3 lần sắt và bằng 2/3 lần đồng).
(g) Trong một chu kì, bán kính ngun tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.