Tải bản đầy đủ (.doc) (159 trang)

Bài soạn Giáo án Toán 6(HKI)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (10.71 MB, 159 trang )

Ngày dạy:
Lớp 6A:.....................................
Lớp:...........................................
Tiết 3
Đ3 . ghi số tự nhiên.
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức.
HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân. Hiểu rõ trong
hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí.
Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.
2. Kĩ năng.
Biết đọc và viết các số la mã không quá 30.
3. Thái độ:
Tạo hứng thú học tập bộ môn.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng các chữ số La mã từ 1 -> 30, SGK, phấn màu.
2. Học sinh: Bảng nhóm.
III. Tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức: (01 ) 6A:.................................................................................................
2. Kiểm tra: (7 )
HS1: Viết tập hợp N và N*.
Chữa bài tập 9 (SGK)
N = {0;1;2;3;...}
N* = {1;2;3;...}
Bài 9: 7; 8
a; a+1
HS2: Chữa bài tập 12(SBT)
1201; 1200; 1199
m - 2; m - 1; m.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung


1
* Hoạt động 1: Số và chữ số.
GV: Yêu cầu HS lấy VD về số tự nhiên,
chỉ rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số? Là
những số nào?
GV: Giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi
các số tự nhiên.
- Với 10 chữ số trên ta ghi đợc mọi số tự
nhiên.
- Mỗi số tự nhiên có thể có bao nhiêu
chữ số?
- Hãy lấy ví dụ?
HS: Lấy ví dụ
GV: Nêu chú ý, lấy VD số 3895 giới
thiệu số chục, số trăm...
- Hãy cho biết các chữ số của số 3895?
- Chữ số hàng chục?
- Chữ số hàng trăm?
(10') 1. Số và chữ số.
+ Mỗi số tự nhiên có thể có:
1;2;3;....chữ số.
Ví dụ:
Số 5 - có 1 chữ số.
Số 11 - có 2 chữ số.
Số 111 - có 3 chữ số.
Số
đã
cho
Số
tră

m
Chữ
số
hàng
trăm
Số
chục
Chữ
số
hàng
chục
Các
chữ số
3895 38 8 389 9 3;8;9;5
* Hoạt động 2: Hệ thập phân.
GV:
- Với các số 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 ta ghi đ-
ợc mọi số tự nhiên theo nguyên tắc một
đơn vị của mỗi hàng gấp 10 lần đơn vị
của hàng thấp hơn liền sau.
- Cách ghi nh vậy là cách ghi số trong hệ
(10') 2. Hệ thập phân.
2
thập phân.
Trong hệ thập phân mỗi chữ số trong
một số ở những vị trí khác nhau thì có
những giá trị khác nhau.
Ví dụ: 222 = 200 + 20 + 2
= 2.100 + 2.10 + 2
Tơng tự hãy biểu diễn các số:

; ;ab abc abcd
(GV giảng lại các kí hiệu
ab
...)
3 HS lên bảng
ab
= a.10 + b
abc
= a.100 + b.10 + c
abcd
= a.1000 + b.100 + c.10 + d
Củng cố: giáo viên yêu cầu HS làm ?..
HS làm việc theo nhóm.
Đại diện các nhóm nêu kết quả.
?..
999
987
* Hoạt động 3: Cách ghi số La mã.
GV: Giới thiệu số la mã, cách viết số la
mã.
- Yêu cầu HS viết các số 9; 11.
HS: Hoạt động theo nhóm viết các số La
Mã từ 1-> 30.
GV: Treo bảng các chữ số La Mã.
- Kiểm tra kết quả các nhóm
(10') 3. Chú ý.
IX; XI
4. Củng cố:(6 )
+ Yêu cầu HS nhắc lại chú ý trong SGK.
+ Làm bài tập 11; 12 (SGK - Tr.10)

Bài 11:
a) 1357.
b)
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng
trăm
Số chục Chữ số hàng
chục
1425 14 4 142 2
3
2307 23 3 230 0
Bài 12:
A = {2;0}
5. Hớng dẫn học ở nhà:(1 )
+ Học kĩ bài.
+ Làm các bài tập: 13;14;15 (SGK); 16;17;18;19;20 (SBT - Tr.5)
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Ngày dạy:
Lớp:...............................
Lớp:...............................
Tiết 4
Đ4 . số phần tử của một tập hợp
Tập hợp con
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức.
Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử

hoặc có thể không có phần tử nào.
Hiểu đợc khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.
Biết tìm số phần tử của một tập hợp.
Biết kiểm tra một tập hợp là tập con hay không là tập con của một tập hợp cho trớc
2. Kĩ năng.
Sử dụng thành thạo các kí hiệu:

;
è
;
f
3. Thái độ:
Tạo hứng thú học tập bộ môn
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: SGK, phấn màu
2. Học sinh: nghiên cứu nội dung bài
4
III. Tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức: (1 ) 6a.....................................................................................................
2. Kiểm tra:(5 )
HS1:Chữa bài tập 12(SGK)
A = {2;0}
HS2: Chữa bài tập 13(SGK)
a) 1000
b) 1023
HS3: Chữa bài tập 27(SBT)
a)
ab
= 10a +b
b)

abc
= 100a + 10b
c)
aabb
= 1000a + 100a + 10b + b
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
* Hoạt động 1: số phần tử của một
tập hợp
GV: Nêu các ví dụ
Háy cho biết các tập hợp trên có bao
nhiêu phần tử?
HS: Trả lời
(10 )
1. s ố phần tử của một tập hợp.
VD: Cho các tập hợp
A = {5}
B = {x,y}
C = {1;2;3;...;100}
D = {0;1;2;3;....}
GV: Yêu cầu HS làm ?1
HS: Đứng tại chỗ trả lời.
?1
Tập hợp D có 1 phần tử.
Tập hợp E có 2 phần tử.
Tập hợp H có 11 phần tử.
GV: Yêu cầu HS tiếp tục làm ?2
GV: Giới thiệu tập hợp rỗng và kí hiệu.
- Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu
?2

Không có phần tử nào thoả mãn x + 5 =
2.
5
phần tử?
HS: Trả lời
HS: Đọc chú ý trong SGK.
Một tập hợp có thể có 1 phần tử, có
nhiều phần tử, có vô số phần tử và
cũng có thể không có phần tử nào.
Chú ý:(SGK)
- Làm bài tập 17(SGK)
Bài tập 17:
A = {x

N/ x
Ê
20} có 21 phần tử.
B =
f
không có phần tử nào.
* Hoạt đông 2: Tập hợp con
GV: vẽ hình
x
ã
c
y
ã
d
E F
Hãy viết tập hợp E, tập hợp F?

Nêu nhận xét các phần tử của tập hợp E
và F?
HS: Nhận xét.
GV: Giới thiệu tập hợp con.
- Vậy khi nào tập hợp A gọi là tập hợp
con của tập hợp B?
HS: Đọc đ/n trong SGK.
GV: Giới thiệu kí hiệu.
(16 ) 2. Tập hợp con.
E = {x,y}
F = {x,y,c,d}
A
è
B hoặc B

A
HS: Làm ?3
GV: Giới thiệu hai tập hợp bằng nhau.
?3
M
è
A; M
è
B; B
è
A; A
è
B
Ta nói tập hợp A bằng tập hợp B
Kí hiệu: A = B

4. Củng cố: (12 )
GV: đặt câu hỏi HS trả lời.
6
1. Nêu nhận xét về số phần tử của một tập hợp?
2. Khi nào thì tập hợp A là tập con của tập hợp B?
3. Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B?
* Hớng dẫn HS làm các bài tập 16; 18(SGK)
Bài 16:
A = {20} Có 1 pt
B = {0} Có 1 pt
C = N có vô số pt
D =
f
không có phần tử nào.
Bài 18:
A = {0} có 1 pt nên không phải là tập hợp rỗng.
5. Hớng dẫn học ở nhà: (1 )
- Học kĩ bài đã học.
- BTVN: 19 -> 25 (SGK)
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Ngày dạy:
Lớp:...............................
Lớp:...............................
Tiết 5
bài tập.

I. Mục tiêu.
1. Kiến thức.
Biết tìm số phần tử của một tập hợp (Lu ý trờng hợp các phần tử của tập hợp đợc viết dới
dạng dãy số có quy luật).
2. Kĩ năng.
7
Rèn kĩ năng viết tập hợp, tập hợp con của một tập hợp cho trớc; sử dụng đúng các kí hiệu:

;
è
;
f
.
Vận dụng các kiến thức toán vào một số bài toán thực tế
3. Thái độ:
Yêu thích môn học, nghiêm túc trong học tập
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Phấn màu, SGK
2. Học sinh: giải các bài tập trong SGK, SBT.
III. Tiến trình dạy học..
1. ổn định tổ chức:(1') 6A.....................................................................................................
2. Kiểm tra: Kiểm tra lấy điểm trong giờ học
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
* Hoạt đông 1: Kiểm tra - chữa bài
tập.
HS1: Chữa bài tập 19(SGK)
HS2: Chữa bài tập 20.
(8') Bài 19:
A = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}

B = {0;1;2;3;4}
B
è
A
Bài 20:
a) 15

A
b) {15}
è
A
c) {15;24} = A.
* Hoạt động 2: Luện tập .
Dạng 1: Tìm số phần tử của một tập hợp.
(31')
Bài 21(SGK).
GV: A là tập hợp từ 8 đến 20
- Hớng dẫn cách tìm số phần tử của tập
hợp A.
Bài 21:
A = {8;9;10;....;20}
Có: 20 - 8 + 1 = 13 phần tử.
HS: Rút ra công thức tổng quát.
* Tổng quát:
Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có:
a - b + 1 phần tử.
8
HS: Lên bảng tìm số phần tử của tập hợp
B.
B = {10;11;12;...;99}

Có: 99 - 10 + 1 = 90 phần tử.
GV: Tính số phần tử của tập hợp
D = {21; 23;25;...;99}
E = {32;34;36;...;96}
HS: Hoạt động nhóm.
- Nêu công thức tổng quát.
- Tính số phần tử của tập hợp.
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
HS: Nhận xét.
GV: Kiểm tra bài làm của các nhóm còn
lại.
Dạng 2: Viết tập hợp - Viết tập hợp
con của một tập hợp.
Bài 23:
D = {21; 23;25;...;99}
Có (99 - 21):2 + 1 = 40 phần tử.
E = {32;34;36;...;96}
Có (96 - 32) : 2 + 1 = 33 phần tử.
4 HS lên bảng
HS cả lớp làm bài vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn.
GV: Kiểm tra bài từ 2 - 3 HS.
Bài 22:(sgK).
a) C = {0;2;4;6;8}
b) L = {11;13;15;17;19}
c) A = {18; 20; 22}
d) B = {31; 29; 27}.
Bài 38: (SBT)
HS: Hoạt động nhóm, làm bài vào bảng
nhóm.

Các nhóm trình bày kết quả.
GV: Nhận xét bài làm của các nhóm.
Bài 38:
A= {a,b}
B = {a,c}
C = {b,c}
Dạng 3: Bài toán thực tế.
HS đọc đề bài
2 HS lên bảng.
HS1: Viết tập hợp 4 nớc có diện tích lớn
nhất.
HS2: Viết tập hợp B 3 nớc có diện tích
Bài 25:(SGK)
A= {In đô, Mi An Ma, Thái Lan, Việt
Nam}
B ={Xingapo, Brunay, Cam pu Chia}
9
nhỏ nhất.
4. Củng cố: (4').
- Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?
- Tập hợp rỗng là tập hợp nh thế nào?
- Khi nào tập hợp A đợc gọi là tập con của tập hợp B?
5. Hớng dẫn học ở nhà: (1')
- Làm các bài tập còn lại trong SBT.
- Chuẩn bị bài sau.
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................

.................................................................................................................................
Ngày dạy:
Lớp:...............................
Lớp:...............................
Tiết 6
Đ5 . phép cộng và phép nhân.
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức.
HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự nhiên. tính
chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của
các tính chất đó.
2. Kĩ năng.
HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh.
Biết vận dung hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.
3. Thái độ:
Có hứng thú học bộ môn.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: SGK, phấn màu, bảng phụ.
10
2. Học sinh: Nghiên cứu nội dung bài
III. Tiến trình dạy học..
1. ổn định tổ chức:(1')6A.....................................................................................................
2. Kiểm tra: Kiểm tra lấy điểm trong giờ.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
GV: giới thiệu nội dung bài.
* Hoạt động 2: Tổng và tích hai số tự
nhiên.
GV: Hãy tính chu vi và diện tích của

một hình chữ nhật có chiều dài 32 m,
chiều rộng 25 m.
HS: Lên bảng tính.
GV: Em hãy nêu công thức tính Cn và S
của hình chữ nhật đó.
GV: Giới thiệu thành phần phép cộng và
phép nhân.
(1')
(15')
1. Tổng và tích hai số tự nhiên .
Chu vi hình: (32 + 25).2 = 114 m.
Diện tích hình: 32.25 = 800 m
* Tổng quát:
C = (a + b). 2
S = ab.
HS: Làm ?1
HS: Đứng tại chỗ trả lời.
?1
a 12 21 1
b 5 0 48 15
a+b
a.b 0
HS2: Trả lời ?2
GV: Em hãy nhận xét kết quả của tích
và thừa số của tích?
?2
a) 0
b) 0
Bài tập: Tìm x, biết
(x-34).15 = 0

=> x - 34 = 0
11
- Vậy thừa số còn lại phải nh thế nào? X = 34
* Hoạt động 3: Tính chất của phép
cộng và phép nhân.
GV: Phép cộng và phép nhân có những
tính chất nào?
HS: Nêu các t/c của phrps cộng và phép
nhân.
GV: Treo bảng phụ và giới thiệu lại.
(10') 2. Tính chất của phép cộng và phép
nhân.
- Yêu cầu HS làm ?3.
HS: Làm bài vào bảng phụ.
- Trình bày két quả.
- Nhận xét.
GV: Trong mỗi phép toán trên em đã áp
dụng tính chất của phép cộng và phép
nhân nh thế nào?
?3 Tính nhanh.
a) 46 +17 +54 = (46 + 54) + 17 = 100 +
17 = 117
b) 4.37.25 = (4.25).37 = 100.37 = 3 700
c) 87.36 + 87.64 = 87(36 +64) = 87.100
= 8 700
4. Củng cố: GV: Yêu cầu HS làm bài
26.
- Vẽ sơ đồ lên bảng.
- Hãy tính quãng đờng bộ từ Hà Nội lên
Yên Bái?

HS: Lên bảng trình bày.
GV: Em có cách nào tính nhanh không?
HS: Nêu cách tính nhanh.
(17') Bài 26:(SGK)
82
1954
HN YBVY VT
Giải:
Quãng đờng Hà Nội - Yên Bái là:
54 + 19 + 82 = 155 km.
54 + 19 + 82 = (54 +1) +(19 + 81)
= 55 + 100 = 155
Bài 27: SGK
HS: Hoạt động nhóm.
Các nhóm trình bày kết quả vào bảng
nhóm.
GV: Nhận xét
Bài 27:
a) 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357
= 100 + 357 = 457
b) 72 + 69 + 128 = (72 +128) + 69
= 200 + 69 = 269
5. Hớng dẫn học ở nhà:(1')
Làm các bài tập: 27 -> 34(SGK)
12
Chuẩn bị giờ sau luyện tập.
Tham khảo thêm các bài tập trong SBT( Tr.8. Tr.9)
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................
Ngày dạy:
Lớp:...............................
Lớp:...............................
Tiết 7
bài tập.
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức.
Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên.
HS biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự
nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhẩm,
tính nhanh.
Biết vận dung hợp lý các tính chất trên vào giải toán
2. Kĩ năng.
Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào giải các bài tập tính nhẩm, tính nhanh.
Biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng, phép nhân vào giải toán.
Biết sử dụng máy tính bỏ túi.
3. Thái độ:
Rèn tính cẩn thận, chu đáo trong tính toán cho HS.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi, SGK, phấn màu.
2. Học sinh: Máy tính bỏ túi, SGK, bảng nhóm.
III. Tiến trình dạy học..
1. ổn định tổ chức:(1') 6B.....................................................................................................
2. Kiểm tra:(8')
HS1: Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất giao hoán của phép cộng.
13
Chữa bài tập 28:(SGK)
Bài tập:
10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3 = 9 + 8 + 7 + 6 + 5 + 4 = 39

GV: Gợi ý cách khác để tính tổng.
(10 + 3) + (11+ 2) +(12 + 1) = (4 + 9) + (5 + 8) + (6 + 7) = 13.3 = 39
HS2: Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất kết hợp của phép cộng.
Chữa bài tập 43(SBT-Tr.8)
81 + 243 + 19 = (81 +19) + 343 = 100 + 343 = 443
168 + 79 + 132 = (168 + 132) + 79 = 300 + 79 = 379
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
* Hoạt động 1: Luyện tập.
Dạng 1: Bài tập tính nhẩm, tính nhanh.
GV: Hớng dẫn HS thực hiện
Gợi ý: Nhóm các số hạng sao cho đợc
số tròn chục hoặc tròn trăm.
(32') Bài 31:(SGK)
a) = (135+65)+(360+40)
= 200 + 400
= 600
b) =(463+137) + (318 + 22)
= 600 + 400 = 1000
c) = (30 + 20) + (29 + 21) +...+25
= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25
= 50.5 + 25
= 250 + 25
= 275
HS: Tự đọc phần hớng dẫn trong SGK
GV: gợi ý tách số 45 = 41 + 4.
HS: thực hiện
GV: Em cho biết ta đã vận dụng tính
chất nào của phép cộng để tính nhanh?
Bài 32:

a) 996 + 45 = (996 + 4) + 41 = 1000+ 41
= 1041
b) = (198 + 2) + 35
= 200 + 35
= 235
GV: Yêu cầu HS đọc SGK bài 36 trang
19.
Bài 36:
a) 15.4 = 3.(5.4) = 3.20 = 60
14
3 HS làm câu a.
GV: Tại sao lại tách 15 = 3.5?
- Tách thừa số 4 đợc không?
HS: Giải thích cách làm.
3 HS tiếp theo lên bảng làm câu b.
hoặc: 15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60
25.12 = 25.4.3 = 100.3 = 300
125.16 = 125.2.8 = 1000.2 = 2000
b) 25.12 = 25(10+2) = 25.10 + 25.2
= 250 + 50 = 300
34.11 = 34(10+1) = 34.10 + 34.1
= 340 + 34 = 374
47.101 = 47(100 + 1) = 47.100 + 47.1
= 4700 + 47 = 4747
Dạng 2: Tìm quy luật của dãy số.
HS: Đọc bài.
HS1: Viết 4 số tiếp theo
HS2: Viết 2 số tiếp theo
HS3: Viết 2 số tiếp theo.
Bài 33:

1,1,2,3,5,8,13,21,34,55
1,1,2,3,5,8,13,21,34,55,89,144.
1,1,2,3,5,8,13,21,34,55,89,144,233,377.
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi.
GV: Hớng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ
túi.
HS: Sử dụng để tính các phép tính trong
bài tập 34(SGK)
Bài 34:(SGK)
Dạng 4: Toán nâng cao.
GV: Yêu cầu HS tính tổng:
A = 26 + 27 + 28 +...+ 33
HS: Tìm ra quy luật của dãy số.
Từ 26 -> 33 có:
33 - 26 + 1 = 8 số
=> có 4 cặp số, mỗi cặp có tổng bằng:
26 + 33 = 59.
Vậy A = 59.4 = 236.
4. Củng cố : (3')
GV: Nhắc lại t/c cơ bản của phép cộng các số tự nhiên. tính chất này có ứng dụng gì trong
tính toán.
5. Hớng dẫn học ở nhà: (1')
Bài 35, 36(SGK)
Bài 47; 48(SBT)
15
Tiết sau mang máy tính bỏ túi.
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Ngày dạy:
Lớp:...............................
Lớp:...............................
Tiết 8
Đ6 . phép trừ và phép chia
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức.
HS hiểu đợc khi nào thì kết quả của phép trừ là một số tự nhiên.
Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ.
2. Kĩ năng.
Rèn luyện cho HS kiến thức về phép trừ.
Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán.
3. Thái độ:
Yêu thích bộ môn.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: SGK, phấn màu, bảng phụ kẻ sẵn Bảng 1; Bảng 2(SGK)
2. Học sinh: Bảng nhóm, đọc trớc nội dung bài
III. Tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức:(1') 6A.....................................................................................................
2. Kiểm tra: (7')
HS1: Chữa bài tập 46(SBT)
997 + 37 =(997 + 3) + 34 = 100 + 34 = 134
49 + 194 = (6 + 194) + 43 = 200 + 43 = 243
HS2: Chữa bài tập 49(SBT)
16
8.19 = 8(20 - 1) = 160 - 8 = 162
65.98 = 65(200 - 2) = 13 000 - 130 = 6370
3. Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
* Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự
nhiên.
GV: Yêu cầu HS tìm x

N
a) x + 5 = 2
b) x + 2 = 5
HS: thực hiện, nêu nhận xét.
GV: ở câu b ta có phép trừ x = 5-2
GV: Khái quát và ghi bảng
(13') 1. Phép trừ hai số tự nhiên.
* Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số
tự nhiên x sao cho b + x = a thì có phép
trừ
a - b = x
GV: Giới thiệu cách xác định hiệu bằng
tia số.
- Giải thích 2 không trừ đợc 5 vì từ điểm 2
kéo ngợc 5 đv thì bút vợt ra ngoài tia số.
HS: Làm ?1
GV: Gọi HS trả lời, và nhấn mạnh:
- Điều kiện để có a - b là a

b.
- Số bị trừ = số trừ => hiệu bằng 0.
- Số trừ bằng 0 => Số bị trừ = hiệu.
?1
a) a- a = 0
b) a 0 = a

c) Điều kiện để có a - b là a

b
* Hoạt động 2: Củng cố - Luyện tập.
HS: Đọc nội dung bài toán.
GV: Dùng sơ đồ gợi ý
- Làm thế nào để tính đợc các quãng đờng
Huế Nha Trang, Nha Trang Thành
(23') Bài 41:(SGK)

- Quãng đờng Huế Nha Trang:
17
phố Hồ Chí Minh? 1278 658 = 1070 km
Quãng đờng Nha Trang Thành phố
HCM:
1710 1278 = 432 km
HS: Đọc nội dung bài tập 42.
GV: Treo bảng phụ.
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm.
Nhóm 1 + 2: Làm câu a
Nhóm 3 + 4 : Làm câu b.
Bài 42:(SGK)
a) Chiều rông mặt kênh tăng thêm:
135 58 = 77 m
Chiều rộng đáy kênh tăng: 50 22 =
28 m
Độ sâu kênh tăng: 13 6 = 7 m
Thời gian qua kênh giảm: 48 14 = 34
giờ.
b) Luân đôn Bom bay giảm:

17 400 10 100 = 7300 km
Mác xây Bom bay giảm:
16 000 7 400 = 8 600 km
Ô đét xa Bom bay giảm:
19 000 6 800 = 12 200 km.
5. Hớng dẫn học ở nhà: (1')
Về nhà làm các bài tập 47,48,49,50 (SGK).
Chuẩn bị giờ sau.
Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Ngày dạy:
Lớp:...............................
Lớp:...............................
Tiết 9
Đ6 . phép trừ và phép chia.
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
18
HS hiểu đợc khi nào thì kết quả của phép chia là một số tự nhiên.
Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép chia hết, phép chia có d.
2. Kĩ năng:
Rèn luyện cho HS kiến thức về phép chia để tìm số cha biết trong phép chia.
Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán.
3. Thái độ:
Tạo hứng thú học tập bộ môn, yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: SGK, phấn màu
2. Học sinh: Bảng nhóm, đọc trớc nội dung bài.

III. Tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức:(1') 6A.....................................................................................................
2. Kiểm tra: (5 )
HS1: Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ?
Tìm x:
(x 47) 115 = 0
x 47 = 115
x = 115 + 47
x= 162
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
* Hoạt động 1: Phép chia hết và phép
chia có d.
GV: Xét xem có số tự nhiên x nào mà
3.x = 12 không?
5.x = 12 không?
HS: Nhận xét.
GV: ở câu a ta có phép chia 12:3 = 4.
- Khái quát ghi bảng:
(23') 2. Phép chia hết và phép chia có d .
Cho 2 số tự nhiên a và b, trong đó b


19
0, nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a
thì ta có chia hết cho a : b = x.
GV: Yêu cầu HS làm ?2
HS: Trả lời miệng.
GV: Giới thiệu hai phép chia
a) 12: 3

b) 14 : 3
- Hai phép chia có gì khác nhau?
HS: Nêu nhận xét.
GV: Giới thiệu phép chia hết và phép chia
có d.
?2
a = bq + r (0
Ê
r<b)
- Nếu r = 0, ta có phép chia hết.
- Nếu r

0, ta có phép chia có d.
HS: Làm ?3 vào bảng nhóm.
Các nhóm trình bày kết quả.
GV: Nhận xét, cho điểm theo nhóm.
?3
Số bị chia 600 1312 15
Số chia 17 32 0 13
Thơng 4
D 15
* Hoạt động 2: Củng cố bài.
GV: Gọi 2 học sinh chữa bài 44(SGK -
Tr.24)
HS1 làm câu a
HS2 Làm câu b
(15')
a) x : 13 = 41
x = 41.13
x = 533

d) 7x - 8 = 713
7x = 713 + 8
7x = 721
x = 721 : 7
x = 103.
GV: Đặt câu hỏi
1. Nêu cách tìm số bị chia?
2. Nêu cách tìm số bị trừ?
3. Nêu điều kiện để thực hiện phép trừ
trong N?
20
4. Nêu ĐK để a chia hết cho b?
5. ĐK của số chia, số d trong phép chia?
5. Hớng dẫn học ở nhà: (1 )
Bài tập về nhà: 44, 45, 46 (SGK)
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Ngày dạy:
Lớp:...............................
Lớp:...............................
Tiết 10
bài tập
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức.
HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện đợc.
2. Kĩ năng.

Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, tính nhanh một số bài toán.
Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc.
3. Thái độ:
Yêu thích môn học
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Thớc kẻ, SGK, phấn màu, bảng phụ bài 51
2. Học sinh: Bảng nhóm, giải các bài tập GV giao cho về nhà.
III. Tiến trình dạy học..
1. ổn định tổ chức:(1') 6A .............................................................................................
2. Kiểm tra: (8')
HS1: Nêu ĐK dể thực hiện đợc phép trừ a - b?
áp dụng tính: 425 - 257; 91 - 56; 652 - 46 - 46 - 46
21
HS2: Tìm x
a) (x - 35) - 120 = 0
x - 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155
GV: Có phải khi nào cũng thực hiện đợc phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b?
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
* Hoạt động 1: Luyện tập
Dạng 1: Tìm x
Gọi 2 HS lên bảng
Sau mỗi bài GV yêu cầu HS thử lại KQ
Dạng 2: Tính nhẩm
GV: Yêu cầu HS tự đọc hớng dẫn của
bài 48, 49 sau đó vận dụng để tính
nhẩm.
2 HS lên bảng

HS cả lớp cùng làm, nêu nhận xét bài
làm của bạn.
(33') Bài 47:(SGK)
b) 156 - (x+61) = 82
x + 61 = 156 - 82
x + 61 = 74
x = 74 - 61
x = 13
c) 124 +(118-x) = 217
118 - x = 217 - 118
118 - x = 93
x = 118 - 93
x = 25
Bài 48:
35 + 98 = (35-2) + (98 +2) = 33 + 100
= 133
46 + 29 = (46-1) + (29+1) = 45 + 30 = 75
Bài 49:
321 - 96 = (321- 4) + (96 +4) = 325 - 100
= 225
1354 - 997 = (1354 +3) - (997 + 3)
22
= 1357 - 1000 = 357
Bài 70:(SBT)
Cho 1538 + 3425 = S
Tính: S - 1538; S - 3425
GV: Em làm thế nào để tính ngay đợc
kết quả?
HS: Dựa vào quan hệ giữa các thành
phần của phép tính ta có ngay kết quả.

Bài 70:
S - 1538 = 3425
S - 3425 = 1538
Dạng 2: ứng dung thực tế.
HS: đọc bài 53(SGK)
- Tóm tắt nội dung bài toán.
GV: Em giải bài toán nh thế nào?
HS: Nêu cách giải.
1 HS lên bảng
HS cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét bài làm trên bảng.
Bài 53:
Tóm tắt:
Số tiền Tâm có: 21000
Giá tiền 1 quyển loại I: 2000 đ
Giá tiền 1 quyển loại II: 1500 đ
Hỏi:
a) Tâm chỉ mua loại I đợc nhiều nhất bao
nhiêu quyển?
b) Tâm chỉ mua loại II đợc nhiều nhất
bao nhiêu quyển?
Giải:
a) 21000:2000 = 10 d 1000
Tâm mua nhiều nhất đợc 10 quyển loại I
21000:1500 = 14
Tâm mua nhiều nhất đợc 10 quyển loại II
Dạng 3: Sử dụng MTBT
GV: Yêu cầu HS tính.
HS: Dứng tại chỗ trả lời KQ.
Bài 50:SGK

Bài 51:
GV: Hớng dẫn các nhóm làm bài 51.
HS: hoạt động theo nhóm
- Treo bảng và tình bày bài của nhóm
Bài 51:
4
9 2
3
5
7
8
1
6
23
mình.
4. Củng cố: (2')
GV: Trong tập hợp các số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện đợc?
1. Nêu cách tìm số trừ, số bị trừ trong phép trừ?
2. Em có nhận xét gì về quan hệ giữa phép trừ và phép cộng; giữa phép nhân và phép chia?
3. Với a, b thuộc N thì a - b có luôn thuộc N không?(Không, a-b

N nếu a

b)
5. Hớng dẫn học ở nhà: (1')
Bài tập: 64-> 67(SBT-tr. 11); 52 -> 55(SGK)
- Ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép nhân.
- Đọc " Câu chuyện về lịch sử".
- Đọc trớc bài: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Chuẩn bị bài sau.

* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày dạy:
Lớp:...............................
Lớp:...............................
Tiết 11
Đ7. luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức.
HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức nhân hai
luỹ thừa cùng cơ số.
Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa.
Biết tính giá trị của một luỹ thừa.
Biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
2. Kĩ năng.
Rèn luyện óc t duy toán học.
3. Thái độ:
24
Thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi, bảng phụ, SGK
2. Học sinh: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi, đọc trớc nội dung bài
III. Tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức: (1') 6A....................................................................................................
2. Kiểm tra:(7')
HS1: Chữa bài 78(SBT)

aaa
:a = 111
abab
:
ab
= 101
:abcabc abc
= 1001
HS2: Hãy viết gọn tổng thành tích:
5 + 5 +5 + 5 + 5 = 5.5
a + a + a + a + a + a + a = 7a
GV: Tổng nhiều số hạng bằng nhau ta viết gọn bằng cách dùng phép nhân. tích của nhiều
thừa số bằng nhau ta viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa.
VD: 2.2.2.2 = 2
4
a.a.a.a.a = a
5
2
4
; a
5
gọi là một luỹ thừa
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
* Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên.
GV: Em hãy viết gọn tích sau:
7.7.7; b.b.b.b;
. . ...a a a a
1442 443

(n

0)
n thừa số
- Hớng dẫn HS cách đọc luỹ thừa.
HS: Đọc các luỹ thừa, chỉ rõ đâu là cơ số
của a
n
.
(21') 1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Số mũ
Luỹ thừa
Cơ số

25
a
n

×