Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

tr­êng thcs phó s¬n ba v× hµ néi tr­êng thcs phó s¬n ba v× hµ néi chuyªn ®ò ph¸t huy týnh tých cùc cña häc sinh trong luyön gi¶i mét sè bµi tëp trong tiõt luyön tëp gi¸o viªn phïng ®øc t¨ng i

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (53.81 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trờng thcs phú sơn ba vì hà néi.


Chuyên đề : <b>phát huy tính tích cực của học sinh trong luyện</b>
<b>giải một số bài tập trong tiết luyện tập</b>




  


Giáo viên:phùng đức tăng


<b>I-Mơc tiªu.</b>


Nh»m tỉ chøc,®iỊu khiĨn häc sinh tỉnh kÕt,hƯ thèng hóa và khái quát hóa
kiến thức,kĩ năng khi học xong một bài trong chơng trình môn toán.


<b>II-Cỏc hot ng dạy học.</b>


Hoạt động hóa ngời học thơng qua việc bài tập hóa kiến thức cơ bản.Giờ
luyên tập đợc thiết kế theo chùm bốn bài tập tơng ứng với đối tợng học sinh
trung bình (diện đại trà).Phơng pháp chủ yếu là giao bài tập thích hợp,học sinh
tự chiếm lĩnh đợc tri thức.Giờ học đợc diễn biến theo tiến trình sau:


<b>Bớc 1</b>.Cho học sinh trình bày lời giải một vài bài tập đã giao cho học sinh
làm ở nhà,nhằm kiểm tra học sinh hiểu lí thuyết đến đau?học sinh thờng mắc
sai sót gì?...


<b> Bớc 2</b>.Hớng dẫn học sinh thảo luận,trao đổi trong nhóm để nêu ra các sai sót
mà học sinh mắc phải ,đồng thời nêu phơng hớng khắc phục phơng pháp đó
.Sau khi nắm đợc thơng tin,giáo viên khẳng định lại cảc vấn đề có tính chất


trọng tâm:


- Nhắc lại một số vấn đề về lí thuyết mà học sinh cha hiểu sâu nên không vận
dụng đợc để giải tốn.


- Híng dÉn cho häc sinh trình bày lời giải toán học,


<b>Bớc 3</b>.Căn cứ mục tiêu của tiét luyện tập về Ước chung lớn nhất cã thĨ tiÕn
hµnh tiÕt häc nh sau.


<b> Hoạt động 1</b>(Kiểm tra học ở nhà):Cho học sinh trình bày lời giải bài
tập 139 a:


Tìm ƯCLN(56;140).


Sơ lợc cách giải :Phân tích số 56 ra thõa sè nguyªn tè:56 = 23<sub> .7</sub>


Ph©n tÝch sè 140 ra thõa sè nguyªn tè:140 = 22<sub> .5 . 7</sub>
¦CLN(56;140) = 22<sub> . 7 = 28</sub>


Cho học sinh trình bày lời giải bài tập 140 a:Tìm ƯCLN(16;80;176).
Vì 80  16


176  16


VËy¦CLN(16;80;176) = 16


<b> Hoạt động 2</b>(Đánh giá và tự đánh giá trong luyện tập):


-Phân nhóm thảo luận,trao đổi và cử đại diện HS nhận xét về cách làm của


bạn(kiến thức sử dụng,tính chính xác trong khi làm bài,và lập luận;cách trình
bày lời giải )và bổ sung ,chỉnh sửa,nêu cách trình bày khác,…


Híng dẫn,giao việc cho nhóm hoặc cá nhân về mở rộng bài toán và khắc sâu
kiến thức:


+ Trong cỏc số đã cho,nếu số nhỏ nhất là ớc của các số cịn lại thì ƯCLN của
các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy:ƯCLN(16;80;176) = 16.


- Luyện tập với bài tập mới GV hớng dẫn,gợi ý để học sinh sử dụng kiến thức
thức đẻ giải bài tp:


Sơ lợc cánh giải:
Bài tập 143(SGK-56).


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

700  a cách phân tích số 420 và 700 ra TSNT.
420 = 22<sub> . 3 . 5 .7 Vậy ta sẽ tìm đợc ƯCLN(420;700) = 2</sub>2<sub> . 5 . 7</sub>


700 = 22<sub> . 5</sub>2<sub> . 7 Khi đó a = 140</sub>
Bài tập 145 (SGK-56).


Vì tấm bìa đợc cắt thành các hình vng nhỏ bằng nhau và ta phải đi tìm độ
dài của cạnh hình vng nhỏ đó,và ta gọi độ dài cạnh hình vng đó ta gọi là
a.Vậy a phải là số mà 75 và 105 cùng chia hết và a là ƯCLN(75;105).


Ta cã : 75 = 3 . 52 <sub> ¦CLN(75;105) = 3 . 5 = 15</sub>


105 = 3 . 5 . 7 Vậy cạch hình vuông nhỏ cần tìm lµ 15cm.
Lu ý:



- Chú ý cho học sinh kĩ năng lập luận,tìm tịi áp dụng kiến thức để giải các
bài tập.


</div>

<!--links-->

×