Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Tài liệu BÀI TẬP CHƯƠNG ĐẠO HÀM LỚP 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (105 KB, 2 trang )

Bµi tËp ch¬ng ®¹o hµm
1. Tìm đạo hàm các hàm số sau:
a) y = sin x + 3 cosx b) y = 4sinx – 2 cosx c) y = x. sinx
d) y = x. cosx e)
sin
x
y
x
=
f)
1 cos
1 cos
x
y
x

=
+
g.y= x.tanx h) y = x. cotx i)
sin cos
sin cos
x x
y
x x

=
+
j)
1
1 cot
y


x
=
+
k)
2
siny x=
l) y = cos
2
x
2. Tìm đạo hàm các hàm số sau:
a) y = sin2x b) y = cos2x c)
sin
2 4
x
y
π
 
= +
 ÷
 
d) y = sin
2
x. cosx e) y = sin2x.cos4x f)
sin 3 cos tan
2
x
y x x= + +
g)
2
tan 1y x= +

h)
1 2 tany x= +
i)
3 5
1 1
tan tan tan
3 5
y x x x= − +
j) y = cos
2
3x k) y = sin
3
x.cos
2
x l) y = (1-sinx)(1+ tan
2
x)
3. Rút gọn và tính đạo hàm của y.
a)
xx
xx
y
cos.sin1
3
cos
3
sin

+
=

. b)
6 6
sin cos 1
4 4
sin cos 1
x x
y
x x
+ −
=
+ −
4. Cho
( )
2
2
cos
1 sin
x
f x
x
=
+
. Tính
3 '
4 4
f f
π π
   

 ÷  ÷

   
5. Cho
( )
4 4
sin cosf x x x= +
,
( )
1
cos4 .
4
g x x=
Rút gọn:
( ) ( )
' 'f x g x−
6. Giải phương trình y’ = 0 , biết
a)
2cosxy x= +
b)
sin 2xy x= −
7. Cho
( )
cos5 5cosf x x x= −
. Giải phương trình
( )
' 0f x =
8. Giải phương trình y’ = 0 , biết
3
4
y 2sinx sin
3

x
= −
9. Cho f(x) = 3cosx + 4 sinx + 5x. Giải phương trình f’(x) = 0
10.Cho
( )
4cos 2 3sin 2 10f x x x x= − +
. Giải phương trình
( )
' 0f x =
11.Cho
( )
3 cos sin 2 5f x x x x= + − +
. Giải phương trình
( )
' 0f x =
.
12.Cho
( )
2 cos 2 4sinf x x x= +
. Giải phương trình
( )
' 0f x =
.
13.Cho
( )
1
cos2 sin
2
f x x x= +
. Giải phương trình

( )
' 0f x =
.
14.Cho
( )
sin 2 2cosf x x x= −
. Giải phương trình
( )
' 0f x =
.
15.Cho
( )
2
cos sinf x x x= +
. Giải phương trình
( )
' 0f x =
.
16.Cho
( )
cos 2 2 3 cosf x x x= −
. Giải phương trình
( )
' 0f x =
.
17.Cho hàm số
2
1
=
y

cos2x +3sinx +
3
.Giải phương trình y’ = 0.
18. (A) Cho
( )
2cos17 3 cos5
sin 5 2
17 5 5
x x
f x x= − + +
. Giải phương trình
( )
' 0f x =
Bµi tËp ch¬ng ®¹o hµm
19.(A) Cho
( )
2
1
.cos
2
x
f x x

 
=
 ÷
 
. Tìm f’(x) và giải phương trình:
( ) ( ) ( )
1 ' 0f x x f x− − =

20. (A) Cho y = tan x + cotx . Giải phương trình y’ = 0
21.(A) Cho
( ) ( )
2
2cos 4 1 .f x x= −
Chứng minh:
( )
' 8f x ≤
22.(A) Cho
( )
sin3 cos3
cos 3 sin 2
3 3
x x
f x x x
 
= + − + +
 ÷
 
. Giải phương trình
( )
' 0f x =
23.(A) Cho
( ) ( )
3
sin 2 ; 4cos2 5sin 4 .f x x g x x x= = −
Giải phương trình:
( ) ( )
'f x g x=
24.(A) Cho

( )
20cos3 12cos5 15cos4f x x x x= + −
. Giải phương trình
( )
' 0f x =
.
25.(A) Chứng minh
( )
' 0,f x x= ∀ ∈ ¡
a)
( )
( ) ( )
4 4 6 6
3 sin cos 2 sin cosf x x x x x= + − +
b)
( )
6 4 2 2 4 4
cos 2sin .cos 3sin .cos sinf x x x x x x x= + + +
c)
( )
3
cos cos cos cos
3 4 6 4
f x x x x x
π π π π
       
= − + + + +
 ÷  ÷  ÷  ÷
       
d)

( )
2 2 2
2 2
cos cos cos
3 3
f x x x x
π π
   
= + + + −
 ÷  ÷
   
26.(A). Tìm m để phương trình
( )
' 0f x =
có nghiệm, biết
( )
4sin 3cosf x x x mx= + +

×