Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (173.96 KB, 24 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TU</b>
<b> Ç N 13</b>
<b>Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009.</b>
<b>Sáng . </b>
Chµo cê.
<b>T</b>
ốn
<b>TiÕt 61: Lun tËp chung</b>
I. Mục tiêu<b> : HS bieát:</b>
- Thực hiện phép cộng, trừ, nhân số thập phân.
- Nhân một số thập phân với một tổng hai số thập phân.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
+ GV:Phấn màu, bảng phụ. + HS: PhiÕu bµi tËp, bảng con, SGK.
III. Các hoạt động:
GV <b>HS</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: Luyện tập.</b>
<b>- Học sinh sửa bài tập</b>
<b>- Học sinh nêu lại tính chất kết hợp.</b>
<b>- Giáo viên nhận xét và cho điểm.</b>
<b>* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh củng</b>
cố phép cộng, trừ, nhân số thập phân.
<b> Bài 1:•GV hướng dẫn học sinh ơn kỹ thuật</b>
tính.
•GV choHS nhắc lại quy tắc + – số thập
phân.
- Gv quan sát và giúp đỡ hs yếu làm bài
<b>Bài 2:Cho HS nối tiếp nêu kết quả</b>
• Giáo viên chốt lại.
<b>- Nhân nhẩm một số thập phân với 10 ; 0,1.</b>
- Gv quan sát và giúp đỡ hs yếu làm baiø
<b>- Haùt </b>
- Hs thực hiện
<b>- Lớp nhận xét.</b>
- lắng nghe
<b>Hoạt động nhóm đơi.</b>
<b>- Học sinh đọc đề.</b>
<b>- Học sinh làm bài.sửa bài.</b>
Keát quaû:a) 404,91 ; b) 53,648 :
c)163,744
<b>- Học sinh đọc đề. làm bài.</b>
<b>- Học sinh sửa bài.</b>
78,29 10 = 782,9
265,307 100 = 26530,7
0,68 10 = 6,8
78, 29 0,1 = 7,829
<b>* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh bước</b>
đầu nắm được quy tắc nhân một tổng các số
thập phân với số thập phân.
<b>Baøi 4a :</b>
<b>- Giáo viên cho học sinh nhắc quy tắc một</b>
số nhân một tổng và ngược lại một tổng
nhân một số?
- Gv quan sát và giúp đỡ hs yếu làm bài
• Giáo viên chốt lại: tính chất 1 tổng nhân 1
số (vừa nêu, tay vừa chỉ vào biểu thức).
<b>* Hoạt động 3: Củng cố.</b>
<b>- Giáo viên cho học sinh nhắc lại nội dung</b>
<b>- Giáo viên cho học sinh thi đua giải tốn</b>
nhanh.
<b>Dặn dò: </b>
<b>- Chuẩn bị: “Luyện tập chung”.</b>
<b>- Nhận xét tiết học </b>
<b>- Nhắc lại quy tắc nhân nhẩm</b>
một số thập phân với 10, 100,
1000 ; 0,1 ; 0,01 ; 0, 001.
(a+b) x c = a x c + b x c hoặc
a x c + b x c = ( a + b ) x c
<b> Hoạt động nhóm đơi.</b>
- Hs nhắc
<b>- Bài tập tính nhanh (ai nhanh</b>
hơn)
<b>Tập đọc</b>
<b>TiÕt 61:</b> <b>Ngêi g¸c rõng tÝ hon.</b>
<b>I/ Mơc tiªu.</b>
1- Đọc trơi chảy, lu lốt tồn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi;
nhanh và hồi hộp hơn ở đoạn kể về mu trí và hành động dũng cảm của cậu bé có ý
2- Néi dung: BiĨu d¬ng ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm của một
công dân nhỏ tuổi.
3- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
<b>II/ Đồ dùng dạy học.</b>
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ...
- Häc sinh: s¸ch, vë.
III/ Các hoạt động dạy học ch yu.
Giáo viên. Học sinh.
A/ Kiểm tra bài cũ.
B/ Bài míi.
1) Giíi thiƯu bµi (Trùc tiÕp).
2) HD học sinh luyện c v tỡm hiu
bi.
- Đọc bài cũ.
a) Luyện đọc.
- HD chia đoạn và gọi học sinh đọc.
+ Đoạn 1: ( Từ đầu đến bìa rừng cha)
+ on 2: (Tip ... thu li g).
+ Đoạn 3: (Còn lại)
- Đọc diễn cảm toàn bài.
b) Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1.
- Thoạt tiên phát hiện thấy những dấu
chân người lớn hằn trên mặt đất, bạn
nhỏ thắc mắc thế nào ? Giáo viên ghi
bảng : khách tham quan.
- Lần theo dấu chân, bạn nhỏ đã nhìn
thấy những gì , nghe thấy những gì ?
Giáo viên chốt ý.
<b>- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2.</b>
- Kể những việc làm của bạn nhỏ cho
thấy bạn là người thơng minh, dũng
cảm ?
• Giáo viên chốt ý.
<b>- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3.</b>
Vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham gia
việc bắt trộm gỗ ?
- Em học tập được ở bạn nhỏ điều
Cho học sinh nhận xét.
Yêu cầu học sinh nêu đại ý
Giáo viên chốt: Con người cần bào
vệ mơi trường tự nhiên, bảo vệ các
lồi vật có ích.
C, Hướng dẫn hs đọc diễn cảm.
<b>- Giáo viên hướng dẫn học sinh rèn</b>
đọc diễn cảm.
giọng đọc nhẹ nhàng, ngắt nghỉ hơi
- Học sinh khá, giỏi đọc toàn bài.
- Đọc nối tiếp theo đoạn( mỗi em đọc
một đoạn ) kết hợp tìm hiểu chú giải.
- Đọc từ khó (sgk)
- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)
- Mt em c c bi.
* Đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi
trong sách giáo khoa.
<i>- Hơn chục cây to bị chặt thành từng</i>
<i>khúc dài; bọn trộm gỗ bàn nhau sẽ</i>
<i>dùng xe để chuyển gỗ ăn trộm vào</i>
- Hs đọc
<i>+ Thông minh : thắc mắc, lần theo dấu</i>
<i>chân, tự giải đáp thắc mắc, gọi điện </i>
<i>thoại báo công an .</i>
<i>+ Dũng cảm : Chạy gọi điện thoại, </i>
<i>phối hợp với công an .</i>
- Hs đọc
<i>+ yêu rừng , sợ rừng bị phá / Vì hiểu </i>
<i>rằng rừng là tài sản chung, cần phải </i>
<i>giữ gìn / </i>
<i>+ Tinh thần trách nhiệm bảo vệ tài sản</i>
<i>chung/ Bình tĩnh, thơng minh/ Phán </i>
<i>đốn nhanh, phản ứng nhanh/ Dũng </i>
<i>cảm, táo bạo …</i>
<i><b>Bài văn biểu dương ý thức bảo vệ </b></i>
<i><b>rừng, sự thông minh và dũng cảm của</b></i>
<i><b>một công dân nhỏ tuổi .</b></i>
- Học sinh thảo luận cách đọc diễn
cảm: giọng đọc nhẹ nhàng, ngắt nghỉ
hơi đúng chỗ, nhấn giọng từ ngữ gợi
tả.
đúng chỗ, nhấn giọng từ ngữ gợi tả.
<b>- Yêu cầu học sinh từng nhóm đọc.</b>
-Lần lược học sinh đọc đoạn cần rốn.
3) Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
<b>- Ln lc hc sinh c đoạn cần rèn.</b>
<b> Hoạt động nhóm, cá nhân.</b>
<b>- Các nhóm rèn đọc phân vai rồi cử</b>
các bạn đại diện lên trình bày.
<b>Khoa häc.</b>
<b>TiÕt 25:</b> <b>Nhôm.</b>
<b>I/ Mục tiêu.</b>
Sau khi học bài này, học sinh biết:
- Kể tên một số dụng cụ, máy móc, đồ dùng đợc làm từ nhôm.
- Quan sát và phát hiện một vài tính chất của nhơm, nêu nguồn gốc của nhơm.
- Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng nhôm hoặc hợp kim của nhơm có trong gia
đình.
- GD c¸c em ý thức học tốt bộ môn.
<b>II/ Đồ dùng dạy học.</b>
- Giáo viên: nội dung bµi, trùc quan, phiÕu bµi tËp.
- Học sinh: sách, vở, bút màu...
III/ Cỏc hot ng dy hc ch yu.
Giáo viên Học sinh
1/ Khi ng.
2/ Bài mới.
<b>* Hoạt động 1: Làm vệc với các</b>
thông tin và tranh ảnh sưu tầm được.
<b> * Bước 1: Làm việc theo nhóm. </b>
<b>- Cho học sinh viết tên hoặc dán</b>
tranh ảnh những sản phẩm làm bằng
nhôm đã sưu tầm được vào giấy khổ
to.
<b> * Bước 2: Làm việc cả lớp.</b>
GV chốt: Nhôm sử dụng rộng rãi
để chế tạo các dụng cụ làm bếp, vỏ
của nhiều loại đồ hộp, khung cửa sổ,
1 số bộ phận của phương tiện giao
thông…
<b>* Hoạt động 2: Lm vic vi vt </b>
- Cả lớp hát bài hát yªu thÝch.
<b>Hoạt động nhóm, lớp.</b>
<b>- Học sinh viết tên hoặc dán tranh ảnh</b>
những sản phẩm làm bằng nhôm đã sưu
tầm được vào giấy khổ to.
Các nhóm treo sản phẩm cử người trình
bày.
-lắng nghe
<b>Hoạt động nhóm, lớp.</b>
<b>* Bước 1: Làm việc theo nhóm.</b>
-Giáo viên đi đến các nhóm giúp đỡ.
<b>* Bước 2:</b>
<b>- Làm việc cả lớp.</b>
GV kết luận: Các đồ dùng bằng
nhơm đều nhẹ, có màu trắng bạc, có
ánh kim, khơng cứng bằng sắt và
đồng.
<b>* Hoạt động 3: Làm việc với SGK.</b>
<b> * Bước 1: Làm việc cá nhân.</b>
<b>- Giáo viên phát phiếu học tập, yêu</b>
cầu học sinh làm việc theo chỉ dẫn
SGK trang 53 .
<b> *Bước 2: Chữa bài tập.</b>
GV kết luận :
• Nhơm là kim loại
• Khơng nên đựng thức ăn có vị chua
lâu, dễ bị a-xít ăn mịn.
<b>* Hoạt động 4: Củng cố</b>
<b>- Nhắc lại nội dung bài học.</b>
<b>- Giáo viên nhận xét, tuyên dương.</b>
<b>Dặn dò: </b>
<b>- Xem lại bài + học ghi nhớ</b>
nhôm khác được đem đến lớp và mơ tả
màu, độ sáng, tính cứng, tính dẻo của
các đồ dùng bằng nhơm đó.
Đại diện các nhóm trình bày kết quả.
Các nhóm khác bổ sung.
- lắng nghe
<b>Hoạt động cá nhân, lớp.</b>
<b>a) Nguồn gốc : Có ở quặng nhơm</b>
<b>b) Tính chất : </b>
+Màu trắng bạc, ánh kim, có thể kéo
thành sợi, dát mỏng, nhẹ, dẫn điện và
nhiệt tốt
+Không bị gỉ, một số a-xít có thể ăn
mòn nhôm
- Học sinh trình bày bài làm, học sinh
khác góp ý.
- lắng nghe
<b>ChiỊu.</b>
Đạo đức :
<b>TiÕt 13:</b> <b>KÝnh giµ, yêu trẻ (tiết 2).</b>
<b>I/ Mục tiêu.</b>
- Giúp học sinh nhận biết:
- Thực hiện các hành vi biểu hiện sự tôn trọng, lễ phép, nhờng nhịn ngời giµ
em nhá.
- Giáo dục các em tơn trọng, u quý, thân thiện với ngời già, em nhỏ; khônh
đồng tình với những hành vi, việc làm khơng đúng với ngời già em nhỏ.
<b>II/ Đồ dùng dạy-học.</b>
- T liÖu
- Thẻ màu, phiếu học tập
<b>III/ Các hoạt ng dy-hc.</b>
Giáo viên Học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ.
2/ Bài míi : Giíi thiƯu.
<b>* Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 2.</b>
<b>- Nêu yêu cầu: Thảo luận nhóm xử lí tình</b>
huống của bài tập 2 Sắm vai.
Kết luaän.
a) Vân nên dừng lại, dổ dành em bé, hỏi tên,
địa chỉ. Sau đó, Vân có thể dẫn em bé đến
đồn cơng an để tìm gia đình em bé. Nếu nhà
Vân ở gần, Vân có thể dẫn em bé về nhà,
nhờ bố mẹ giúp đỡ.
b) Có thể có những cách trình bày tỏ thái độ
sau:
<b>- Cậu bé im lặng bỏ đi chỗ khác.</b>
<b>- Cậu bé chất vấn: Tại sao anh lại đuổi em?</b>
Đây là chỗ chơi chung của mọi người cơ mà.
<b>- Hành vi của anh thanh niên đã vi phạm</b>
quyền tự do vui chơi của trẻ em.
c) Bạn Thủy dẫn ông sang đường.
<b>* Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 3.</b>
<b>- Giao nhiệm vụ cho học sinh : Mỗi em tìm</b>
hiểu và ghi lại vào 1 tờ giấy nhỏ một việc
làm của địa phương nhằm chăm sóc người
già và thực hiện Quyền trẻ em.
<b>Họat động nhóm, lớp.</b>
<b>- Thảo luận nhóm 5.</b>
<b>- Đại diện nhóm sắm vai.</b>
<b>- Lớp nhận xét.</b>
- Laéng nghe
<b>Hoạt động cá nhân.</b>
<b>- Làm việc cá nhân.</b>
Kết luận: Xã hội luôn chăm lo, quan tâm
đến người già và trẻ em, thực hiện Quyền trẻ
em. Sự quan tâm đó thể hiện ở những việc
sau:
<b>- Phong trào “Áo lụa tặng bà”.</b>
<b>- Ngày lễ dành riêng cho người cao tuổi.</b>
<b>- Nhà dưỡng lão.</b>
<b>- Tổ chức mừng thọ.</b>
<b>- Quà cho các cháu trong những ngày lễ:</b>
ngày 1/ 6, Tết trung thu, Tết Nguyên Đán,
q cho các cháu học sinh giỏi, các cháu có
hồn cảnh khó khăn, lang thang cơ nhỡ.
<b>- Tổ chức các điểm vui chơi cho trẻ.</b>
<b>- Thành lập quĩ hỗ trợ tài năng trẻ.</b>
<b>- Tổ chức uống Vitamin, tiêm Vac-xin.</b>
<b>* Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 4.</b>
<b>- Giao nhiệm vụ cho học sinh tìm hiểu về</b>
các ngày lễ, về các tổ chức xã hội dành cho
người cao tuổi và trẻ em.
Kết luận:
<b>- Ngày lễ dành cho người cao tuổi: ngày 1/</b>
10 hằng năm.
<b>- Ngày lễ dành cho trẻ em: ngày Quốc tế</b>
thiếu nhi 1/ 6, ngày Tết trung thu.
<b>- Các tổ chức xã hội dành cho trẻ em và</b>
người cao tuổi: Hội người cao tuổi, Đội thiếu
niên Tiền Phong Hồ Chí Minh, Sao Nhi
<b>* Hoạt động 4: Tìm hiểu kính già, u trẻ </b>
của dân tộc ta (Củng cố).
<b>- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm tìm phong</b>
tục tốt đẹp thể hiện tình cảm kính già, yêu
trẻ của dân tộc Việt Nam.
Kết luận:- Người già ln được chào hỏi,
bảng.
<b>- Các nhóm khác bổ sung, thảo</b>
luận ý kiến.
- Lắng nghe
<b>Hoạt động nhóm đơi, lớp.</b>
<b>- Thảo luận nhóm đơi.</b>
<b>- 1 số nhóm trình bày ý kiến.</b>
<b>- Lớp nhận xét, bổ sung.</b>
- Lắng nghe
được mời ngồi ở chỗ trang trọng.
<b>- Con cháu luôn quan tâm, gửi q cho ơng</b>
bà, bố mẹ.
<b>Dặn dò: </b>
<b>- Chun b: Tụn trng ph n.</b>
<b>Toán (ôn)</b>
<b>Luyện tập</b>
<b>I. Muùc tieõu: HS bieát:</b>
- Thực hiện phép cộng, trừ, nhân số thập phân.
- Nhân một số thập phân với một tổng hai số thập phân.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
+ GV:Phaỏn maứu, baỷng phuù. + HS: ỏơ bài tập
III/ Các hoạt động dy hc ch yu.
Giáo viên Học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ.
2/ Bài mới.
a)Giới thiệu bài.
b)Bài mới.
- Yêu cầu nêu cách nh©n mét sè thËp
ph©n víi 10; 100; 1000;…
c) Luyện tập thực hành.
Bài 1: Hớng dẫn làm bảng.
- Lu ý cỏch t tớnh.
Bài 2: Hớng dẫn làm nhóm.
- Gọi các nhóm chữa bảng.
Bài 3: Hớng dẫn làm vở.
-Chấm chữa bài.
Bài 4: Hớng dẫn làm vở.
-Chấm chữa bài.
d)Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
- Nêu cách nhân một số thập phân với số
10; 100; 1000;.
* Đọc yêu cầu.
- Làm bảng, chữa (nêu bằng lời kết hợp
với viết bảng).
+ Nhận xét bổ xung.
* Đọc yêu cầu của bài.
- Làm nhóm, báo cáo kết quả.
- Chữa, nhận xét.
* Đọc yêu cầu bài toán.
- Làm vở, chữa bảng.
.
* Đọc yêu cầu bài toán.
- Làm vở, chữa bảng. Nhận xét, bổ sung.
<b>Tự học</b>
1- Đọc trơi chảy, lu lốt tồn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi;
nhanh và hồi hộp hơn ở đoạn kể về mu trí và hành động dũng cảm của cậu bé có ý
thức bảo vệ rừng.
2- Néi dung: BiÕu d¬ng ý thøc bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm của một
công dân nhỏ tuổi.
3- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
<b>II/ Đồ dùng dạy học.</b>
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, b¶ng phơ...
- Häc sinh: s¸ch, vë.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Gi¸o viên. Học sinh.
A/ Kiểm tra bài cũ.
B/ Bài mới.
1) Giới thiƯu bµi.
2) HD học sinh luyện đọc và tìm hiểu
* Luyện đọc.
- HD chia đoạn và gọi học sinh đọc.
- Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Theo dõi, uốn nắn sửa sai
3) Củng cố - dn dũ.
-Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
- Đọc bài cũ.
- c ni tip theo on( mi em đọc
một đoạn ), sửa sai cho nhau.
- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)
- Một em đọc cả bài.
* Néi dung, ý nghÜa: Mơc I.
- §äc nèi tiÕp.
- Luyện đọc nhóm.
- Thi đọc diễn cảm trớc lớp.
+ Nhận xột.
<b>Thứ t ngày 18 tháng 11 năm 2009.</b>
<b>Sáng.</b>
Tap oẽc
<b>TRNG RNG NGẬP MẶN</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
-Biét đọc với gịong thơng báo rõ ràng, rành mạch phù hợp với nội dung văn bản
khoa học.
-Hiểu nội dung: nguyên nhân khiến rừng ngập mặn bị tàn phá; thành tích khơi phục
rừng ngập mặn; tác dụng của rừng ngập mặn khi đợc phục hồi. (Trả lời được c.hỏi
trong SGK).
<b>II. Chuẩn bị:</b>
+ GV: Tranh Phóng to. Viết đoạn văn rèn đọc diễn cảm, bảng phụ.
+ HS: Bài soạn. SGK.
<b>III. Các hoạt động:</b>
GV <b>HS</b>
<b>2. Baøi cuõ: </b>
<b>- Giáo viên nhận xét cho điểm.</b>
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>* Hoạt động 1: Hd Hs đọc đúng văn</b>
bản kịch.
<b>- Luyện đọc.</b>
<b>- Giáo viên rèn phát âm cho học sinh.</b>
<b>- Yêu cầu học sinh giải thích từ:</b>
• Giáo viên đọc mẫu.
<b>- Bài văn có thể chia làm mấy đoạn?</b>
<b>- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng</b>
đoạn.
<b>- Cho học sinh đọc chú giải SGK.</b>
<b>- Yêu cầu 2 em đọc lại toàn bộ đoạn</b>
văn.
<b>* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh</b>
tìm hiểu bài.
• Tổ chức cho học sinh thảo luận.
<b>- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1.</b>
+ Nêu nguyên nhân và hậu quả của
việc phá rừng ngập mặn?
<b>- Giáo viên chốt ý.</b>
<b>- u cầu học sinh đọc đoạn 2.</b>
+ Vì sao các tỉnh ven biển có phong
trào trồng rừng ngập mặn?
<b>- Giáo viên chốt.</b>
<b>- u cầu học sinh đọc đoạn 3.</b>
<b>- Nêu tác dụng của rừng ngập mặn khi</b>
Học sinh lần lượt đọc cả bài văn.
<b>Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm.</b>
<b>- Lần lượt học sinh đọc bài.</b>
<b>- Học sinh phát hiện cách phát âm sai</b>
của bạn: tr – r.
<b>- Học sinh đọc lại từ. Đọc từ trong</b>
câu, trong đoạn.
<b>- Hoïc sinh theo doõi.</b>
<b>- Học sinh nêu cách chia đoạn.(3</b>
đoạn )
<b>- Đoạn 1: Trước đây … sóng lớn.</b>
<b>- 2 học sinh đọc.</b>
<b>Hoạt động nhóm, lớp.</b>
<b>- Các nhóm thảo luận – Thư kí ghi</b>
vào phiếu ý kiến của bạn.Đại diện
nhóm trình bày.
<b>- Hs đọc đoạn 1</b>
<b>- Nguyên nhân:</b> chiến tranh – quai đê
lấn biển – làm đầm nuôi tôm.
<b>- Hậu quả:</b> lá chắn bảo vệ đê
biểnkhơng cịn, đê điều bị xói lở, bị
vỡ khi có gió bão.
- Hs đọc đoạn 2
<b>- Vì làm tốt công tác thông tin tuyên</b>
truyền.
<b>- Hiểu rõ tác dụng của rừng ngập</b>
mặn.
<b>- Học sinh đọc đoạn 3</b>
được phục hồi.
<b>- Giáo viên chốt ý.</b>
• Giáo viên đọc cả bài.
• Yêu cầu học sinh nêu ý chính cả bài.
<b>* Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh</b>
thi đọc diễn cảm.
<b>- Giáo viên đọc diễn cảm đoạn văn.</b>
<b>- Yêu cầu học sinh lần lượt đọc diễn</b>
cảm từng câu, từng đoạn.
<b>- Giáo viên nhận xét.</b>
<b>* Hoạt động 4: Củng cố.</b>
<b>- Thi đua: Ai hay hơn? Ai diễn cảm hơn</b>
(2 dãy) – Mỗi dãy cử một bạn đọc diễn
cảm một đoạn mình thích nhất?
<b>- Giáo dục – Ý thức bảo vệ mơi trường</b>
thiên nhiên – Yêu mến cảnh đồng quê.
<b>- Giáo viên nhận xét, tuyên dương.</b>
<b>Dặn dò: </b>
<b>- Về nhà rèn đọc diễn cảm.</b>
<b>- Chuẩn bị: “Ơn tập”.</b>
<b>- Nhận xét tiết học </b>
nhập cho người.
<b>- Sản lượng thu hoạch hải sản tăng</b>
nhiều.
<b>- Các loại chim nước trở nên phong</b>
phú.
<b>- Nêu đại ý.</b>
<b>- Bài tập đọc giúp ta hiểu được điều</b>
gì?
<b>Hoạt động lớp, cá nhân.</b>
<b>- Học sinh nêu cách đọc diễn cảm ở</b>
từng đoạn: ngắt câu, nhấn mạnh từ,
giọng đọc mạnh và dứt khoát.
<b>- Học sinh lần lượt đọc diễn cảm nối</b>
tiếp từng câu, từng đoạn.
<b>- 3 học sinh thi đọc diễn cảm.</b>
<b>- Cả lớp nhận xét – chọn giọng đọc</b>
hay nhất.
<b>- Học sinh 2 dãy đọc + đặt câu hỏi</b>
lẫn nhau.
<b>To¸n.</b>
<b>TiÕt 63:</b> <b>Chia mét sè thËp ph©n cho mét sè tù nhiên.</b>
<b>I/ Mục tiêu.</b>
Giúp HS: - Biết cách thực hiện phÐp chia mét sè thËp ph©n cho mét sè tù nhiên.
- Bớc đầu biết thực hành phép chia một số thập phân cho mét sè tù nhiªn
( trong
làm tính, giải bài to¸n ) .
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
<b>II/ Đồ dïng d¹y häc.</b>
GV <b>HS</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: </b>
<b>- Học sinh sửa bài nhà</b>
<b>- Giáo viên nhận xét và cho điểm.</b>
<b>3. Giới thiệu bài mới: Chia 1 số thập</b>
phân cho 1 số tự nhiên.
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh</b>
nắm được quy tắc chia một số thập
phân cho một số tự nhiên.
<b>- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm</b>
kiếm quy tắc chia.
<b>- Ví dụ: Một sợi dây dài 8, 4 m được</b>
chia thành 4 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi
đoạn dài bao nhiêu mét ?
<b>- Yêu cầu học sinh thực hiện </b>
8, 4 : 4
<b>- Học sinh tự làm việc cá nhân.</b>
<b>- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách</b>
thực hiện.
<b>- Giáo viên chốt ý:</b>
<b>- Giáo viên nhận xét hướng dẫn hs rút</b>
ra quy tắc chia.
<b>- Giáo viên nêu ví dụ 2.</b>
<b>- Giáo viên treo bảng quy tắc – giải</b>
thích cho học sinh hiểu các bước và
<b>- Haùt </b>
<b>- Học sinh sửa bài.</b>
<b>- Lớp nhận xét.</b>
<b>Hoạt động cá nhân, lớp.</b>
<b>- Học sinh đọc đề – Cả lớp đọc thầm</b>
– Phân tích, tóm tắt.
<b>- Học sinh laøm baøi.</b>
8, 4 : 4 = 84 dm
84 4
04 21 ( dm )
0
21 dm = 2,1 m
8, 4 4
0 4 2, 1 ( m)
0
<b>- Học sinh giải thích, lập luận việc</b>
đặt dấu phẩy ở thương.
<b>- Học sinh nêu miệng quy tắc.</b>
<b>- Học sinh giải.</b>
72 , 58 19
15 5 3 , 82
0 3 8
nhấn mạnh việc đánh dấu phẩy.
<b>- Giáo viên chốt quy tắc chia.</b>
<b>- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại.</b>
<b>* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh</b>
bước đầu tìm được kết quả của một phép
tính chia một số thập phân cho một số tự
nhiên.
<b> Baøi 1:</b>
<b>- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.</b>
<b>- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài</b>
BC
- Gv quan sát và giúp đỡ hs yếu làm
bài
<b>- Giáo viên nhận xét.</b>
<b> Bài 2:</b>
<b>- Giáo viên u cầu học sinh nêu lại</b>
quy tắc tìm thừa số chưa biết?
- Gv quan sát và giúp đỡ hs yếu làm
bài
<b>* Hoạt động 3: Củng cố</b>
<b>- Cho hs nêu lại cách chia số thập phân</b>
<b>- Giáo viên tổ chức cho hs thi đua giải</b>
nhanh bài tập.
<b>Dặn dò: </b>
<b>- Chuẩn bị: Luyện tập.</b>
<b>- Nhận xét tiết học </b>
<b>- Học sinh kết luận nêu quy tắc.</b>
<b>- 3 học sinh.</b>
<b>Hoạt động lớp.</b>
<b>- Học sinh đọc đề.</b>
<b>- Học sinh làm bài.1 HS làm ở B</b>
<b>- Học sinh sửa bài </b>
(Kết quả:a)1.32 ;b)1,4 ;c) 0,04 ;d)2,36
<b>- Lớp nhận xét.</b>
<b></b>
<b>-- Học sinh đọc đề – Cả lớp đọc thầm.</b>
<b>- Học sinh giải.</b>
a)X x 3 = 8,4 b)5 x X = 0,25
X = 8,4 : 3 X = 0,25 : 5
* Đọc yêu cầu bài toán.
- Làm vở, chữa bảng.
Bài giải:
TB mi gi ngi i xe máy đi đợc là:
126,54 : 3 = 42,18 ( km )
Đáp số: 42,18 km.
<b> Hoạt động cá nhõn.</b>
- Hs nờu
<b>Âm nhạc</b>
Tập làm văn.
<b>Tiết 15 :</b> <b>Luyện tập tả ngời.</b>
<b>( tả ngoại hình )</b>
<b>I/ Mục tiªu.</b>
1. HS nêu đợc những chi tiết miêu tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn, đoạn
văn mẫu. Biết tìm ra mối quan hệ giữa các chi tiết miêu tả ngoại hình với tính
cách của nhân vật.
2. BiÕt lập dàn ý cho bài văn tả ngời thờng gặp .
3. Giáo dục ý thức tự giác học tập.
<b>II/ Đồ dùng dạy học.</b>
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ...
- Học sinh: sách, vở, bút màu...
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
GV <b>HS</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: </b>
Yêu cầu học sinh đọc lên kết quả quan sát
về ngoại hình của người thân trong gia
đình.
<b>- Giáo viên nhận xét.</b>
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh biết</b>
nhận xét để tìm ra mối quan hệ giữa các
chi tiết miêu tả đặc trưng ngoại hình của
nhân vật với nhau, giữa các chi tiết miêu
tả ngoại hình với việc thể hiện tính cách
nhân vật.
<b> * Baøi 1:</b>
Yêu cầu học sinh nêu lại cấu tạo của bài
văn tả người (Chọn một trong 2 bài)
<b>•a/ Bài “Bà tôi”</b>
Giáo viên chốt lại:
+ Mái tóc: đen dày kì lạ, người nâng mớ
tóc – ướm trên tay – đưa khó khăn chiếc
lược – xỏa xuống ngực, đầu gối.
+ Giọng nói trầm bổng – ngân nga – tâm
<b>- Hát </b>
<b>- Cả lớp nhận xét.</b>
<b>Hoạt động nhóm đơi, cá nhân.</b>
<b>- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1.</b>
<b>- Cả lớp đọc thầm.</b>
<b>- Học sinh lần lượt nêu cấu tạo</b>
của bài văn tả người.
<b>- Học sinh trao đổi theo cặp,</b>
trình bày từng câu hỏi đoạn 1 –
đoạn 2.
<b>- Tả ngoại hình.</b>
hồn khắc sâu vào trí nhớ – rực rỡ, đầy
nhựa sống.
+ Đơi mắt: đen sẫm – nở ra – long lanh –
dịu hiền – khó tả – ánh lên tia sáng ấm áp,
tươi vui khơng bao giờ tắt.
+ Khn mặt: hình như vẫn tươi trẻ, dịu
hiền – yêu đời, lạc quan.
<b>b/ Baøi “Chú bé vùng biển”</b>
Cần chọn những chi tiết tiêu biểu của nhân
vật
( sống trong hoàn cảnh nào – lứa tuổi –
những chi tiết miêu tả cần quan hệ chặt
chẽ với nhau) ngoại hình nội tâm.
<b>* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh biết</b>
lập dàn ý cho bài văn tả ngoại hình của
một người em thường gặp. Mỗi học sinh có
dàn ý riêng.
<b> * Bài 2:</b>
• Giáo viên nhận xét.
• Giáo viên u cầu học sinh lập dàn ý chi
đầu – Câu 2: tả mái tóc của bà:
đen, dày, dài, chải khó – Câu 3:
tả độ dày của mái tóc qua tay
nâng mớ tóc lên ướm trên tay –
đưa chiếc lược khó khăn.
<b>- Học sinh nhận xét cách diễn</b>
đạt câu – quan hệ ý – tâm hồn
tươi trẻ của bà.
<b>- Học sinh đọc yêu cầu bài 2.</b>
<b>- Cả lớp đọc thầm.</b>
<b>- Học sinh lần lượt trả lời từng</b>
câu hỏi.
- gồm 7 câu – Câu 1: giới thiệu
về Thắng – Câu 2: tả chiều cao
của Thắng – Câu 3: tả nước da –
Câu 4: tả thân hình rắn chắc (cổ,
vai, ngực, bụng, hai cánh tay,
cặp đùi) – Câu 5: tả cặp mắt to
và sáng – Câu 6: tả cái miệng
tươi cười – Câu 7: tả cái trán dô
bướng bỉnh.
<b>- Học sinh nhận xét quan hệ ý</b>
chặt chẽ – bơi lội giỏi – thân
<b>Hoạt động cá nhân.</b>
<b>- Học sinh đọc to bài tập .</b>
<b>- Cả lớp đọc thầm.</b>
<b>- Cả lớp xem lại kết quả quan</b>
sát.
<b>- Hs khá giỏi đọc lên kết quả</b>
quan sát.
<b>- Học sinh lập dàn ý theo yêu</b>
cầu bài 3.
• Giáo viên nhận xét.
<b>* Hoạt động 3: Củng cố.</b>
<b>- Dựa vào dàn bài nêu miệng 1 đoạn văn</b>
tả ngoại hình 1 người em thường gặp.
<b>- Giáo viên nhận xét.</b>
<b>Dặn dò: </b>
<b>- Về nhà lập dàn ý cho hoàn chỉnh.</b>
<b>- Chuẩn bị: “Luyện tập tả người”(Tả</b>
ngoại hình)
<b>- Nhận xét tiết học. </b>
định tả.
<b>b) Thân bài:</b>
+ Tả khuôn mặt: mái tóc – cặp
mắt.
+ Tả thân hình: vai – ngực –
bụng – cánh tay – làn da.
+ Tả giọng nói, tiếng cười.
• Vừa tả ngoại hình, vừa bộc lộ
tính cách của nhân vật.
<b>c) Kết luận: tình cảm của em</b>
đối với nhân vật vừa tả.
<b>- Học sinh trình bày.</b>
<b>- Cả lớp nhận xét.</b>
<b> Hoạt động lớp.</b>
<b>- Học sinh nghe.</b>
<b>- Bỡnh chn bn din t hay.</b>
<b>Thứ năm ngày 19 tháng 11 năm 2009.</b>
<b>Sáng.</b>
Toán.
<b>Tiết 64:</b> <b>Luyện tập.</b>
<b>I/ Mục tiêu.</b>
Giúp HS: - Rèn kĩ năng thực hiện phép chia một số thập phân cho một số tự nhiên.
- Cđng cè vỊ quy tắc chia thônh qua giải bài toán có lời văn.
- Gi¸o dơc ý thức tự giác trong học tập.
<b>II/ Đồ dùng dạy học.</b>
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan.
- Học sinh: sách, phiếu học tập
<b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>
GV <b>HS</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: Luyện tập.</b>
<b>- Học sinh lần lượt sửa bài </b>
<b>- Giáo viên nhận xét và cho điểm.</b>
<b>3. Giới thiệu bài mới: Luyện tập</b>
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>- Haùt </b>
<b>- Lớp nhận xét.</b>
<b>* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh thực</b>
hành tốt phép chia số thập phân cho số tự
nhiên.
<b>* Bài 1:</b>
• Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy
tắc chia.
- Gv quan sát và giúp đỡ hs yếu làm bài
• Giáo viên chốt lại: Chia một số thập phân
cho một số tự nhiên.
<b>* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh củng</b>
cố quy tắc chia thông qua bài tốn có lời
văn.
<b> * Bài 3:</b>
•Lưu ý : Khi chia mà còn số dư, ta có thể
viết thêm số 0 vào bên phải số dư rồi tiếp
tục chia
- Gv quan sát và giúp đỡ hs yếu lm bi
Bài 4: HD làm vở.
- Chấm, chữa bài.
<b>* Hot động 3: Củng cố.</b>
<b>- Học sinh nhắc lạiqui tắt chia số thập</b>
phân cho số tự nhiên.
<b>Daën doø: </b>
<b>- Làm bài ở nhà Chuẩn bị: Chia số thập</b>
phân cho 10, 100, 1000,…Nhận xét tiết học
<b>Hoạt động cá nhân, lớp.</b>
- Học sinh đọc đề.
<b>- Học sinh làm bài. sửa bài.</b>
<b>- Kết quả: a)9,6 ;b)0,86 ;c)6,1 ;</b>
d)5,203
<b>- Cả lớp nhận xét.</b>
<b>Hoạt động lớp.</b>
<b>- Học sinh lên bảng sửa bài</b>
– Lần lượt học sinh đọc kết quả
<b>- Cả lớp nhn xột</b>
Hoùc sinh nhaộc laùi (5 em).
- Các nhóm làm bài, chữa bảng.
- Làm vở, chữa bảng.
Luyn t v cõu
<b>Tiết 26: Lun tËp vỊ quan hƯ tõ</b>
-Nhận biết đợc các cặp quan hệ từ theo y/c của Bt1.
- Biết sử dụng các cặp quan hệ từ phù hợp (BT2); bớc đầu nhận biết đợc tác dụng
của quan hệ từ qua việc so sánh 2 đoạn văn (BT1)
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV <b>HS</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: Học sinh sửa bài tập.</b>
<b>- Cho học sinh tìm quan hệ từ trong câu:</b>
Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa.
<b>- Giáo viên nhận xét – cho điểm.</b>
<b>3. Giới thiệu bài mới: “Luyện tập quan hệ từ”.</b>
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nhận</b>
biết các cặp quan hệ từ trong câu và nêu
tác dụng của chúng.
<b> * Bài 1: Học sinh đọc yêu cầu bài 1.</b>
<b>- Cả lớp đọc thầm.Học sinh làm bài.</b>
<b>- Học sinh nêu ý kiến</b>
- Giáo viên chốt lại – ghi baûng.
<b>* Hoạt động 2: Hd hs biết sử dụng các cặp </b>
quan hệ từ để đặt câu.
<b> *Bài 2:</b>
• Giáo viên giải thích yêu cầu baøi 2.
<b>- Chuyển 2 câu trong bài tập 1 thành 1 câu</b>
và dùng cặp từ cho đúng.
<b> * Baøi 3:</b>
+ Đoạn văn nào nhiều quan hệ từ hơn?
+ Đó là những từ đóng vai trị gì trong câu?
+ Đoạn văn nào hay hơn? Vì sao hay hơn?
Giáo viên chốt lại: Cần dùng quan hệ từ
đúng lúc, đúng chỗ, ý văn rõ ràng.
<b>*Hoạt động 3: Củng cố.</b>
<b>Dặn dò: </b>
<b>- Về nhà làm bài tập vào vở.</b>
<b>- Chuẩn bị: “Ôn tập từ loại”.</b>
<b>- Nhận xét tiết học. </b>
<b>- Hát </b>
<b>- Học sinh nhận xét.</b>
- lắng nghe
<b>Hoạt động nhóm đôi.</b>
<b>- Học sinh đọc yêu cầu bài 1.</b>
<b>- Cả lớp đọc thầm.</b>
<b>- Học sinh làm bài.</b>
<b>- Học sinh nêu ý kiến</b>
<b>- Cả lớp nhận xét.</b>
Nhờ… mà… ; Không những …mà
cịn…
<b>- Học sinh trình bày và giải thích</b>
theo yù caâu.
<b>- Cả lớp nhận xét. </b>
<b>Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp.</b>
<b>- Học sinh đọc yêu cầu bài 2.</b>
<b>- Cả lớp đọc thầm.Học sinh làm</b>
bài.
<b>- Học sinh sửa bài.Cả lớp nhận</b>
xét.
a) Vì mấy năm qua …nên ở …
b) …chẳng những …ở hầu hết … mà
còn lan ra
c) …chẵng những ở hầu hết …mà
rừng ngập mặn còn …
<b>- Học sinh đọc yêu cầu bài 3.</b>
<b>- Cả lớp đọc thầm.</b>
<b>- Tổ chức nhóm.</b>
<b>- Nêu lại ghi mối quan hệ từ.</b>
KĨ chuyƯn.
<b>Tiết 13: Kể chuyện đợc chứng kin hoc tham gia.</b>
<b>I/ Mc tiờu.</b>
1- Rèn kĩ năng nói:
- Kể đợc một việc làm tốt hoặc hành động dũng cảm của bản thân hoặc những ngời
xung quanh để bo v mụi trng.
- Kể chân thực , tự nhiên.
2- Rèn kĩ năng nghe:
- Theo dừi bn k , nhn xét đánh giá đúng lời kể của bạn.
3- Giáo dục ý thc t giỏc trong hc tp.
<b>II/ Đồ dùng dạy học.</b>
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ..
- Học sinh: sách, vở, báo chí...
<b>II/ Đồ dùng dạy học.</b>
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ...
- Häc sinh: s¸ch, vë, b¸o chÝ...
III/ Các hot ng dy hc ch yu.
Giáo viên. Học sinh.
A/ Kiểm tra bµi cị.
B/ Bµi míi.
1) Giíi thiƯu bµi.
2) HD häc sinh kĨ chun.
a) HD học sinh hiểu u cầu của đề
bài.
- Gọi HS đọc đề và HD xác định
.
- HD học sinh tìm chuyện ngoài sgk.
- Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà cho tiết
học này.
b) HD thực hành kể chuyện, trao đổi
3) HD kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện.
- Dán bảng tiêu chuẩn đánh giá
bài kể chuyện.
- Ghi lần lợt tên HS tham gia thi
kể và tên câu chuyện các em kể.
- Nhận xét bổ sung.
+ 1-2 em kĨ chun giê tríc.
- NhËn xÐt.
- Đọc đề và tìm hiểu trọng tâm của đề.
- Xác định rõ những việc cần làm theo
yêu cầu.
- §äc nèi tiÕp các gợi ý trong sgk.
+ Tìm hiểu và thực hiện theo gỵi ý.
- Mét sè em nèi tiÕp nhau nãi trớc lớp tên
câu chuyện các em sẽ kể.
- HS lp dàn ý câu chuyện định kể (gạch
đầu dòng các ý sẽ kể )
* Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.
- KĨ chun trong nhãm.
- Thi kể trớc lớp.
- Nêu ý nghĩa câu chuyện.
- Trao i với bạn hoặc thầy cô về
các nhân vật, ý nghĩa câu chuyện
-Cả lớp nhận xét, tính điểm theo các tiêu
chuẩn:
- Néi dung.
- C¸ch kĨ.
3) Cđng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bÞ giê sau.
-Cả lớp bình chọn bạn kể tự nhiên, hấp
dẫn nhất; bạn đặt câu hỏi hay nhất.
- Về nh k li cho ngi thõn nghe.
GV chuyên soạn giảng
<b>Thứ sáu ngày 20 tháng 11 năm 2009.</b>
<b>Toán.</b>
<b>Tiết 65:</b> <b>Chia một số thập phân cho 10, 100, 1000...</b>
<b>I/ Mục tiêu.</b>
Giúp HS:
- Bớc đầu thực hành quy tắc chia một số thập phân cho 10, 100, 1000...
- Rèn kĩ năng chia chính xác, thành thạo cho HS.
- Gi¸o dơc ý thức tự giác trong học tập.
<b>II/ Đồ dùng dạy häc.</b>
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan.
- Học sinh: sách, vở, bảng con...
<b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Gi¸o viên Học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ.
2/ Bài mới.
a)Giới thiệu bài.
b)Bài mới.
Ví dụ 1.
- GV nêu phép chia.
- Gợi ý cho HS rót ra nhËn xÐt nh sgk.
VÝ dơ 2. (tơng tự).
* HD rút ra quy tắc.
c) Luyện tập thực hành.
Bài 1: Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 2: Hớng dẫn làm nhóm.
- Gọi các nhóm chữa bảng .
Bài 3: Hớng dẫn làm vở.
-Chấm chữa bài.
d)Củng cố - dặn dò.
* HS thực hiện phép chia.
- HS nêu nhận xét.
* Quy tắc: (sgk).
* c yờu cu.Tớnh nhm sau ú nờu
kt qu.
- Làm bảng, chữa (nêu bằng lời kết hợp
với viết bảng).
+ Nhận xét bổ xung.
* Đọc yêu cầu của bài.
- Làm nhóm, báo cáo kết quả.
- Chữa, nhận xét.
* Đọc yêu cầu bài toán.
- Làm vở, chữa bảng.
Bi gii
S tn go ó ly i l:
- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau. Đáp số: 483,525 tấn.537,25 53,725 = 483,525 (tấn)
Tập làm văn.
<b>Luyện tập tả ngời.</b>
<b>Tiết 26:</b> <b>(Tả ngoại hình)</b>
<b>I/ Mục tiêu.</b>
1. Củng cố kiến thức về đoạn văn.
2. HS vit c mt đoạn văn tả ngoại hình của một ngời em thờng gặp dựa vào
dàn ý và kết quả quan sát đã có.
3. Gi¸o dơc ý thøc tù gi¸c häc tËp.
<b>II/ §å dïng d¹y häc.</b>
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ...
- Häc sinh: s¸ch, vë, bót mµu...
III. Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: Giáo viên kiểm tra cả lớp việc</b>
lập dàn ý bài văn tả một người mà em
thường gặp
<b>- Giáo viên nhận xét cho điểm.</b>
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh củng</b>
cố kiến thức về đoạn văn.
<b> * Bài 1:</b>
• GV nhận xét – Có thể giới thiệu hoặc sửa
sai cho học sinh khi dùng từ hoặc ý chưa
phù hợp.
+ Mái tóc màu sắc như thế nào? Độ dày,
chiều dài.
+ Hình dáng.
+ Đơi mắt, màu sắc, đường nét = cái nhìn.
+ Khn mặt.
• Giáo viên nhận xét.
<b>* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh dựa</b>
vào dàn ý kết quả quan sát đã có, học sinh
<b> * Bài 2:</b>
<b>- Hát </b>
<b>- Cả lớp nhận xét.</b>
<b> Hoạt động nhóm.</b>
<b>- 1 học sinh đọc yêu cầu bài.</b>
<b>- Cả lớp đọc thầm.</b>
<b>- Đọc dàn ý đã chuẩn bị ( thân</b>
bài).
<b>- Cả lớp nhận xét.</b>
<b>- Đen mượt mà, trải dài như dòng</b>
suối – thơm mùi hoa bưởi.
<b>- Đen lay láy (vẫn còn sáng, tinh</b>
tường) nét hiền dịu, trìu mến
thương u.
<b>- Phúng phính, hiền hậu, điềm</b>
đạm.
<b>- Học sinh suy nghĩ, viết đoạn văn</b>
(chọn 1 đoạn của thân bài).
<b>- Viết câu chủ đề – Suy nghĩ, viết</b>
theo nội dung câu chủ đề.
• Người em định tả là ai?• Em định tả hoạt
động gì của người đó?• Hoạt động đó diễn
ra như thế nào? Nêu cảm tưởng của em khi
quan sát hoạt động đó?
<b>*Hoạt động 3: Củng cố.</b>
<b>- Giáo viên nhận xét – chốt.</b>
<b>Dặn dị: -Tự viết hồn chỉnh bài 2 vào vở.</b>
<b>- Chuẩn bị: “Làm biên bản bàn giao”.</b>
<b>- Nhận xét tiết học. </b>
<b>Hoạt động nhóm.</b>
- Học sinh đọc yêu cầu bài.
<b>- Học sinh làm bài.</b>
<b>- Diễn đạt bằng lời văn.</b>
<b>- Hoạt động lớp.</b>
<b>- Bình chọn đoạn văn hay.</b>
<b>- Phân tích ý hay</b>
<b>Kü thuËt</b>
<b>TiÕt 13 : Cắt khâu, thêu hoặc nấu ăn tự chọn</b>
<b>I . MỤC TIÊU :</b>
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để thực hành làm đợc một sản phẩm yêu
thích
<b>II . CHUẨN BỊ :</b>
- Một số sản phẩm khâu , thêu đã học .
- Tranh ảnh của các bài đã học .
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b> - HS hát
<b>2. Bài cũ: </b>
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - HS trưng bày sản phẩm
<b>3. Giới thiệu bài mới: Nêu MT</b>
baøi :
“ Cắt, khâu, thêu hoặc nấu ăn tự
chọn “
- HS nhắc lại
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>Hoạt động 1 : Thực hành </b>
<b>làm sản phẩm tự chọn </b>
<b>Hoạt động nhóm , lớp</b>
- GV phân chia vị trí cho các
nhóm thực hành - HS thực hành nội dung tự chọn
- GV quan sát , hướng dẫn và
nhắc nhở HS còn lúng túng .
<b>quả thực hành </b>
- GV tổ chức cho các nhóm đánh
giá chéo lẫn nhau .
- HS tự đánh giá sản phẩm đạt yêu cầu :
+ Hoàn thành sản phẩm ( khâu, thêu
hoặc nấu ăn) đúng thời gian quy định
+ Sản phẩm đảm bảo được các yêu cầu
kĩ thuật, mĩ thuật
<b>Hoạt động 3 : Củng cố </b>
- GV hỏi lại cách thực hiện làm
ra sản phẩm .
<b>4. Tổng kết- dặn dò :</b>
- Chuẩn bị : “Lợi ích của việc
ni gà “
- Nhận xét tiết học .
<b> Hoạt động cá nhân , lớp</b>
- HS nêu trỡnh t thc hin
- Laộng nghe
Địa lí:
<b>Tiết 13:</b> <b>Công nghiệp (tiếp theo).</b>
<b>I/ Mục tiêu.</b>
Học xong bài này, học sinh:
- Chỉ đợc trên bản đồ sự phân bố một số ngành cơng nghiệp của nớc ta.
- Nêu đợc tình hình phân bố của một số ngành cơng nghiệp.
- Xác định trên bản đồ vị trí các trung tâm cơng nghiệp lớn ở Hà Nội, TP Hồ
Chí Minh...
- Giáo dục các em ý thức phát huy ngành nghề thủ công ở địa phơng.
<b>II/ Đồ dùng dạy học.</b>
- Giáo viên: nội dung bài, bản đồ hành chính Việt Nam.
- Học sinh: sách, vở.
III/ Các hoạt động dạy học ch yu.
Giáo viên Học sinh
A/ Khi ng.
B/ Bi mi.
1/ Phõn bố các ngành công nghiệp.
a)Hoạt động 1: (làm việc theo cặp)
* Bớc 1: Nêu câu hỏi giúp HS trả lời câu
hỏi của mục 1 trong sgk.
* Bíc 2:
- Rót ra KL(Sgk).
2/ Các trung tâm công nghiệp lớn ở nớc
ta.
b) Hoạt động 2: (làm việc theo nhóm)
* Bớc 1:
- HD các nhóm làm các bài tập mục 4.
- Cả lớp hát bài hát yêu thích.
* HS làm việc theo cặp.
- Các nhóm trình bày trớc lớp.
+ Nhận xét, bổ sung.
- HS nhắc lại kết luận.
* Bc 2: Gọi các nhóm trình bày kết
-KÕt luËn: sgk.
C/ Hoạt động nối tiếp.
- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
tríc líp.
- C¸c nhóm theo dõi, nhận xét, bổ sung.
- HS nhắc lại kết luận.
Sinh hoạt tập thể.
<b>Kiểm điểm tuần 13.</b>
<b>I/ Mục tiêu.</b>
1/ Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần qua.
2/ Đề ra nội dung phơng hớng, nhiệm vụ trong tuần tới.
3/ Giáo dục ý thức chấp hành nội quy trờng lp.
<b>II/ Chuẩn bị.</b>
- Giáo viên: nội dung buổi sinh hoạt.
- Học sinh: ý kiến phát biểu.
<b>III/ Tiến trình sinh ho¹t.</b>
1/ Đánh giá các hoạt động của lớp trong tun qua.
a/ Các tổ thảo luận, kiểm điểm ý thức chấp hành nội quy của các thành viên
trong tổ.
- Tổ trởng tập hợp, báo cáo kết quả kiểm điểm.
- Lớp trởng nhận xét, đánh giá chung các hoạt động của lớp.
- Báo cáo giáo viên về kết quả đạt c trong tun qua.
- Đánh giá xếp loại các tổ.
- Giáo viên nhận xét đánh giá chung các mặt hoạt động của lớp .
- Về học tập:
- Về đạo đức:
- Về duy trì nề nếp, vệ sinh, múa hát, tập thể dục giữa giờ:
- Về các hoạt động khác.
Tuyên dơng, khen thởng.
Phê bình.
2/ ra ni dung phơng hớng, nhiệm vụ trong tuần tới.
- Phát huy những u điểm, thành tích đã đạt đợc.
- Khắc phục khó khăn, duy trì tốt nề nếp lớp.
3/ Củng cố - dặn dò.
- NhËn xÐt chung.