Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

ON TAP

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (169.59 KB, 8 trang )

(1)

Bài tập đại số buổi 1:Các phép tính về số


hữu tỉ



( Thùc hiƯn tõ 12/10/09 22/10/09)


Bài 1


1 1


(3 ).4 12,13


4 25 2


3 1 2


( 1 ) :1
7 49 5


x
x


 




 


Bài 22009x 1 2008x 22007x 3 2006x 4


Bài 3:



1, Tìm n

N biết (33 : 9)3n = 729


2, Tính :


A = 4 2
9- 4 +


7
6
5
4
3


2 7


3
5
2
3
1
)
4
(
,
0










Bài 4: Tính:
1,


3


1 1 1


6. 3. 1 1


3 3 3




   




     


 


 


2, (63 + 3. 62 + 33) : 13


3, 9 1 1 1 1 1 1 1 1 1



10 90 72 56 42 30 20 12 6 2        


Bài 5


1 1 1 2 2 2


2003 2004 2005 2002 2003 2004


5 5 5 3 3 3


2003 2004 2005 2002 2003 2004


   




   


Bài 6 :


1, Tìm n

N biết (33 : 9)3n = 729


2, Tính :
A =


2


2


2
9
4











 +


7
6
5
4
3


2 7


3
5
2
3
1
)
4


(
,
0









Bµi 7:


a, Cho .1,25) 31,64


5
4
7
.
25
,
1
).(
8
.
0
7
.
8
,


0


( 2




A




25
,
11
:
9


02
,
0
).
19
,
8
81
,
11


( 





B


Trong hai sè A vµ B sè nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần ?
b) Sè 101998 4





A cã chia hÕt cho 3 không ? Có chia hết cho 9 không ?


âu 8:


Tìm chữ số tận cùng của


9
6
9
1
0
9
8


1 9


5 2
19 



(2)

Bài 9 : a) TÝnh 115


2005
1890
:
12
5
11
5
5
,
0
625
,
0
12
3
11
3
3
,
0
375
,
0
25
,
1
3
5
5
,

2
75
,
0
1
5
,
1



























A


b) Cho 2 3 4 2004 2005


3
1
3
1
...
3
1
3
1
3
1
3
1







B
Bài10 :



a) TÝnh:


A = 



















 2,75 2,2


13
11
7
11
:
13


3
7
3
6
,
0
75
,
0


Bµi 11:
TÝnh:
























7
2
14
3
1
12
:
3
10
10
3
1
4
3
46
25
1
230
.
6
5
10
27
5
2

4
1
13


Bài 12:


a) Tìm số nguyên dơng a lớn nhất sao cho 2004! chia hÕt cho 7a.
b) TÝnh
2004
1
...
3
2002
2
2003
1
2004 2005
1
...
4
1
3
1
2
1










P


Bµi 13:


Cho y xz t z ty x t xz y x ty z














chøng minh r»ng biÓu thøc sau có giá trị nguyên.
P xz ty yt xz xz yt yt xz















C©u 14:


TÝnh :
68
1
52
1
8
1 51
1
39
1
6
1






A ; 2 3 10


2


512
...
2
512
2
512
2
512


512    




B


C©u 15:


a) Tìm x, y nguyên biết: xy + 3x - y = 6


b) T×m x, y, z biÕt: x y z


y
x
z
z
x
y
y
z
x













 1 1 2 (x, y, z 0)


C©u 16:


a) Chøng minh r»ng: Víi n nguyên dơng ta có:
S 3n 2 2n 2 3n 2n






   chia hết cho 10.


b) Tìm số tự nhiên x, y biÕt: 7(x 2004)2 23 y2







C©u 17:
TÝnh:
24
7
:
34
.
34
1
2
17
14
2
4
1
5
.
19
16
3
4
1
5
.
9
3
8










A
378
1
270
1
180
1
108
1
54
1
8
1
3
1







B




(3)

100
99
...
4
3
2
1
)
6
,
3
.
21
2
,
1
.
63
(
9
1
7
1
3
1
2
1
)
100
99


...
3
2
1
(






















A
7
5

.
5
2
25
2
3
10
1
)
15
4
(
.
35
2
3
7
2
14
1























B


Bài19: (2 ®iĨm)


a) Thùc hiƯn phÐp tÝnh:


7
,
0
875
,
0
6
1
1
5
1
25


,
0
3
1
11
7
9
7
4
,
1
11
2
9
2
4
,
0










M



b) TÝnh tæng:


21
1
6
1
28
1
3
1
15
1
10
1


1     




P


Bài20:


a) Tính giá trị của biểu thức:


50
31
.
93
14


1
.
3
1
5
12
6
1
6
5
4
19
2
.
3
1
6
15
7
3
4
.
31
11
1






































A


b) Chứng tỏ r»ng:


2004
1
2004
1
...
3
1
3
1
2
1


1 222   2


B


Bài 21 :


Cho ph©n sè: 34 25







x
x


C (x Z)


a) Tìm x  Z để C đạt giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó.
b) Tìm x  Z để C là số tự nhiên.


Bài23:


a) Thùc hiÖn phÐp tÝnh:


3
11
7
11
2
,
2
75
,
2
13
3
7
3
6
,
0
75


,
0







A ;


b)B (251.3281)3.251 (1 281)
Bài 24a) TÝnh giá trị của biểu thức



























75
,
0
1
5
,
1
25
,
1
3
5
5
,
2
.
12
5
11
5
5
,

0
625
,
0
12
3
11
3
3
,
0
375
,
0
:
2005
P


b) Chứng minh rằng:


1
10
.
9
19
...
4
.
3
7


3
.
2
5
2
.
1
3
2
2
2
2
2
2
2


2     


) Tìm các số nguyên tố x, y sao cho: 51x + 26y = 2000
Bi 25a) Tính giá trị của biểu thøc:


25
13
:
)
75
,
2
(
53


,
3
88
,
0
:
25
11
4
3
125
505
,
4
3
4
4
:
624
,
81
2
2
2
2





































A



(4)

2
,
0
2


1
2


1
....
2


1
2


1
...
2


1
2


1
2


1


2004


2002
4


2
4
6


4


2         


n n


S
Bài 26Tính


1 1 2 2 3


18 (0,06 : 7 3 .0,38) : 19 2 .4


6 2 5 3 4


   


 


 


   



Bài 27a. Thực hiện phép tính:


M =


3 2 4


1, 2 : (1 .1, 25) (1,08 ) : 2


5 25 7 0,6.0,5:


1 5 9 36 5


0,64 (5 ).


25 9 4 17


 


 


 


b. Cho N = 0,7. (20072009 – 20131999). Chứng minh rằng: N là một số nguyên.
Bài 28Tìm x, y biết:


a. 1 60


15 1


x



x


 




  b.


2 1 3 2 2 3 1


5 7 6


x y x y


x


   


 


B i 29à : Thực hiện phép tính


a. 























3
2
15


1
:
9
5
22


5
11


1
:


9
5


b.

1

1

1 1


5
4
3
2
157


69 
















c. 9 19 29 6
9
20


9


15


27
.
2
.
7
6
.
2
.
5


8
.
3
.
4
9
.
4
.
5





B i 30à : Tìm x,y,z biết:



a. 3(x-2) – 4(2x+1) – 5(2x+3) = 50


b. 3










 2 1


3
1
4
:
2
1


x =


22
21
c.


2
5


2
15


3
5
37


2


3x y y z zx







v 10x – 3y 2z = - 4
Bài 31


a) So sánh các số sau:


2005
2006


2005 1


2005 1


C  



 vµ 2005 1.


1
2005


2007
2006






D


b)Tìm số nguyên x, y biết: (2x+1)(y-5)=12
Bµi 32. Thùc hiÖn phÐp tÝnh:


( 1 1 1 ... 1 )1 3 5 7 ... 49
4.9 9.14 14.19 44.49 89


    


   


Bµi 33. TÝnh tỉng: S = 5 13 25 41... 181


1.2 2.3 3.4 4.5 9.10


Bài 34. Tìm giá trị x, y nguyên d¬ng trong biĨu thøc sau: 1 1 1 1



2x 2y xy 2



(5)

: Tính bằng cách hợp lý nhất:


a) :281


42
29
8
28


1
:
21
13
28


1
:
4
3






b) 64512 9 11


6
3


.
8


120
.
6
9
.
4





c)


8
5
6
5
4


5 4


1
3
1
2
1


3


5
11


5
7


5 13


3
11


3
7
3














Bµi 36


So sánh



a) 291 và 535


b) A = 20 + 21 + 22 +....+250 và B = 251
Bµi 37


a) Tính giá trị biểu thức A
Biết rằng A = M:N


1 2 3 4 97 98 99


99 98 97 96 3 2 1


1 1 1 1 1 1


2 3 4 5 6 100


M


      




     








1 2 3 90 91 92
92


9 10 11 98 99 100


1 1 1 1 1


45 50 55 495 500


N


      




   





b) Cho x - y = 7 Tính giá trị biểu thức B 23x 7 32y 7


x y y x


 


 


 



Bµi 38


: Cho: a + b + c = 2007 vµ 1 1 1 1


90


a b b c c a     


TÝnh: S = a b c


b c c a a b     .


Bµi 39


Rót gän biĨu thøc:


13 7 7 1


.1,4 2,5. : 2 4 .0,1


84 180 18 2


1
70,5 528 : 7


2


P














Bài 40


a)So sánh A vµ B, biÕt r»ng:
A =


122
.
362
123


239
362
.
123





vµ B =



123421
246842


.
123420


123420
246842


.
123421





a) Cho A=
2
.
1


1
+


4
.
3


1
+



6
.
5


1


+ … +


100
.
99


1
.
Chøng minh r»ng: A >


12
7
Bµi 41


: Thùc hiƯn phÐp tÝnh


41
1
35


4
6



1
7
5
3
1
5


2
2
1


)        



(6)

1
.
2


1
2
.
3


1
....
97
.
98


1
98


.
99


1
99
.
100


1


)     


b


bµi 2: Rót gän biÓu thøc :
A=


20
.
6
3
.
2


6
.
2
9
.
4



8
8
10


9
4


5




B = 3100 – 399 +398 – 397+ +3 2 – 3 + 1


Bµi 42 T×m x: ( ).


( , ): ,


63
5 3


3
16 5


5
6
21 1 25 2 5





x


Bµi 43. TÝnh


101
.
96


1
...
16
.
11


1
11
.
6


1
6
.
1


1









Bµi 44. Rót gän A= 2 2


8 20


x x


x x



 


Bµi 45. Tìm giá trị nguyên của m, n để biểu thức :


a) 2


6


P


m


 có giá trị lớn nhất.


b) 8


3



n
Q


n



 có giá trị nguyên nhỏ nhất.


Bµi 46. a) Tính:


1 1 1 2 2 2


2007 2008 2009 2007 2008 2009


5 5 5 3 3 3


2007 2008 2009 2007 2008 2009


   




   


b) Biết 13 + 23 + ... + 103 = 3025. Tính S = 23 + 43 + 63 + ... + 203.


Bài 47.



Cho phân số: A =

3.

2



4.

5



x


x





(x  z)


a) Tìm x  z để A đạt GTLN. Tìm GTLN của A.
b) B) Tìm x  z để A có giá trị là một số tự nhiên.
Câu 2: (2 điểm)


TÝnh:


30
.
23


1
23
.
16


1
16
.
9



1
9
.
2


1
80
.
73


1
...
24
.
17


1
17
.
10


1
10
.
3


1















Bµi 48:Thực hiện phép tính:


a) A= 155 + 1425 - 129 + 72 + 2511


b) C = 512-  23


2
512
2


512
2


512


...- 10


2
512



Bµi 49. : Cho: a + b + c = 2007 vµ 1 1 1 1


90


a b b c c a     


TÝnh: S = a b c


b c c a a b     .


Bµi 50.


25
,
1
3
5
5
,
2


75
,
0
1
5
,
1
12



5
11


5
5
,
0
625
,
0


12
3
11


3
3
,
0
375
,
0




















(7)

Cho



1

1

1

1

1



...



1 2 3 1 2 3 4 1 2 3 4 5

1 2 3 4 ... 59



M

 

  

   

   



Chøng minh r»ng M >

2


3


Bµi 51.

TÝnh



(1

1

)(1

2

)(1

3

)(1

4

)(1

5

)...(1

2009

)



111

111

111

111

111

111




P

 



Bµi 52.

Cho




99 99


99


2 2


2 4 2


5 13 97

3

2


.

.

...



7 7

7

7



Q



Chøng minh r»ng:

Q

.(7

21001

)

N





Bµi 53. TÝnh tỉng: S = 5 13 25 41... 181


1.2 2.3 3.4 4.5  9.10


Bài 54. Tìm giá trị x, y nguyên dơng trong biÓu thøc sau: 1 1 1 1



2x 2y xy 2


Bµi 55.

:

Thùc hiƯn phÐp tÝnh :



a, M=

0,6.0,5:52
17


36
)
4
9
9
5
5
(


7
4
:
)
25


2
08
,
1
(
25


1


64
,
0


)
25
,
1
.
5
3
1
(
:
2
,
1











b, P=

361012 11 9
6
3

.
4


6
.
120
3


.
16





Bµi 56.

:

a, Cho x,y,z lµ các số khác 0 và x

2

=yz , y

2

=xz , z

2

=xy .



Chøng minh r»ng : x=y=z


b, T×m x biÕt :



2006
4
2007


3
2008


2
2009


1 









x x x


x


Bµi 57. Tính


101
.
96


1
...
16
.
11


1
11
.
6


1
6


.
1


1








Bài 58. Tìm giá trị nguyên dơng của x và y, sao cho: x1  1y 15


Bµi 59. Thùc hiÖn phÐp tÝnh :


a- 1 


3
1
(
:
1
3
1
.
3
3
1
.
6



2
































b-


 
3
2


2003
2


3


12
5
.
5
2


1
.
4
3
.
3
2
































Bµi 60.


a- Tìm s nguyờn a



1
3
2






a
a


a là số nguyên


b- Tìm số nguyên x,y sao cho x-2xy+y=0


Bài 61



(8)

29 6 9 19


9
15
9


20


15
.
3
.
3


125


.
3
.
7


25
.
9
.
3
27


.
5
.
9





Bµi 62. a.Chøng minh r»ng : 1 12 12 12 ... 12 1


6 5 6 7  100 4 .


b.Tìm số nguyên a để : 2 9 5 17 3


3 3 3



a a a


a a a


 


 





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×