Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

Bộ 5 đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học 10 năm 2019-2020 Trường THPT Cao Thắng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (691.45 KB, 12 trang )

(1)

TRƯỜNG THPT CAO THẮNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MƠN HĨA HỌC 10
NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:


Câu 1: Hịa tan hồn tồn 8,3 gam hỗn hợp Fe và Al vào dung dịch HCl dư, thốt ra 5,6 lít khí H2 ở
(đktc). Khối lượng của nhôm là


A. 1,35(g) B. 2,7(g) C. 1,335(g) D. 2,88 (g)


Câu 2: Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần từ trái sang phải?


A. Mg<K<Na B. Mg<Na<K C. K<Na<Mg D. K<Na<Mg


Câu 3: Nguyên tố nào là kim loại kiềm?


A. Li B. B C. Al D. Be


Câu 4: Lớp M có bao nhiêu phân lớp?


A. 4 B. 2 C. 1 D. 3


Câu 5: Chọn câu đúng nhất: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A. khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.


B. khả năng tạo thành liên kết hoá học.


C. khả năng hút electron của ngun tử đó khi hình thành liên kết hoá học.
D. khả năng nhường electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hố học.


Câu 6: Cho m gam một oxit sắt phản ứng vừa đủ với dung dịch có 0.75 mol H2SO4, thu được dung dịch


chỉ chứa một muối duy nhất và 1.68 lít khí SO2 (đktc). Giá trị của m là


A. 48,0gam B. 38,1gam C. 34.8 gam D. 48,1gam


Câu 7: Mệnh đề sai về nguyên tử là
A. Số proton bằng số electron.


B. Số proton bằng trị số điện tích hạt nhân.


C. Số hiệu nguyên tử bằng trị số của điện tích hạt nhân nguyên tử.
D. Số proton bằng số nơtron.


Câu 8: Trong hợp chất nhơm oxit, nhơm có điện hóa trị là


A. 3+ B. +3 C. +2 D. 2+


Câu 9: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng? Nguyên tố hóa học là tập hợp các
ngun tử


A. có cùng điện tích hạt nhân. B. có cùng số nơtron trong hạt nhân.


C. có cùng nguyên tử khối. D. có cùng số khối.


Câu 10: Nguyên tử 2 7


1 3Al có số khối là


A. 27 B. 14 C. 26 D. 13


Câu 11: Kim loại mạnh nhất nằm ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hồn?



A. Cuối nhóm VIIA. B. Cuối nhóm IA. C. Ở đầu nhóm IA. D. Đầu nhóm VIIA.


Câu 12: Nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?


A. O B. S C. Cl D. F



(2)

A. 1 B. 4 C. 3 D. 2


Câu 14: Hịa tan hồn tồn 6,2 gam hỗn hợp Na và K vào nước, thấy thốt ra 2,24 lít H2(đktc). % khối


lượng của K là


A. 22,2% B. 52,1% C. 62.9% D. 47,9%


Câu 15: Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết cộng hoá trị là liên kết
A. giữa các nguyên tử phi kim với nhau.


B. được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau.
C. được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.
D. trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử.


Câu 16: Cho m gam hỗn hợp CuO và Cu tác dụng vừa đủ với 0,2 mol dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu
được 1,12 lít khí SO2 ở đktc. Giá trị của m là


A. 22,4 g B. 1,12 g C. 11,2 g D. 2,24 g


Câu 17: Trong các hidroxit dưới đây, hidroxit nào có tính bazơ mạnh nhất?


A. NaOH B. Ca(OH)2 C. KOH D. LiOH



Câu 18: Kim cương có kiểu cấu tạo mạng tinh thể nào?


A. Mạng tinh thể ion B. Mạng tinh thể nguyên tử


C. Mạng ting thể kim loại D. Mạng tinh thể phân tử


Câu 19: Kí hiệu ngun tử ZAXcho biết những điều gì về nguyên tố X?


A. Số hiệu nguyên tử. B. Số khối của nguyên tử.


C. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử. D. Số hiệu nguyên tử và số khối.


Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là


A. 28 B. 26 C. 27 D. 23


Câu 21: Cho phản ứng sau: Cu+ HNO3



Cu(NO3)2 + NO + H2O. Sau khi cân bằng tổng hệ số là


A. 20 B. 21 C. 22 D. 24


Câu 22: Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 13.Vậy nguyên tử đó có số proton là


A. 7 B. 4 C. 5 D. 6


Câu 23: Cho phản ứng sau : Cl2 + KOH



KClO + KCl + H2O
Clo đã :


A. Bị oxi hóa B. Khơng bị oxi hóa và khơng bị khử



C. Bị khử D. Bị oxi hóa và bị khử


Câu 24: Trong hợp chất NH3, nitơ có cộng hóa trị là


A. 3 B. 1 C. 4 D. 2


Câu 25: Phân tử chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh?


A. CH4 B. H2 C. N2 D. HCl


Câu 26: Đề hịa tan hồn tồn 7,8g hỗn hợp Mg và Al cần dùng dung dịch HCl, thu được 8.96 lít khí H2
ở đktc. Khối lượng của Mg là


A. 1,2g B. 4.8 g C. 7,2g D. 2,4g



(3)

A. 2,2 g và 3,8 g B. 3,2 g và 2,8 g C. 1,6 g và 4,4 g D. 2,4 g và 3,6 g
Câu 28: Cho phản ứng sau: FeS2+ O2



SO2 + Fe2O3


Tổng hệ số cân bằng của phản ứng trên là:


A. 28 B. 27 C. 29 D. 30


Câu 29: Trong phản ứng : Br2 + 2KI  I2 + 2KBr
Brom đã :


A. Bị khử D. Bị oxi hóa và bị khử


B. Bị oxi hóa C. Khơng bị oxi hóa và không bị khử



Câu 30: Phân lớp nào sau đây bán bão hòa?


A. 4f4 B. 4s2 C. 4d5 D. 4p6


ĐỀ SỐ 2:


Câu 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là


A. Fe + dung dịch HCl. B. Cu + dung dịch FeCl3.


C. Cu + dung dịch FeCl2. D. Fe + dung dịch FeCl3.


Câu 2: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?


A. Zn. B. Ni. C. Sn. D. Cr.


Câu 3: Oxit nào sau đây là oxit axit?


A. CrO3. B. Na2O. C. MgO. D. CaO.


Câu 4: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho dung
dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của


5


N ) và m gam kết tủa. Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là


A. 8,61. B. 9,15. C. 10,23. D. 7,36.



Câu 5: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư


A. kim loại Mg. B. kim loại Ag. C. kim loại Ba. D. kim loại Cu.


Câu 6: Nhận định nào sau đây sai?


A. Sắt tan được trong dung dịch FeCl3 B. Đồng tan được trong dung dịch FeCl3
C. Sắt tan được trong dung dịch FeCl2 D. Sắt tan được trong dung dịch CuSO4
Câu 7: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là


A. FeO. B. Fe(OH)2. C. Fe2O3. D. Fe3O4.


Câu 8: Oxit lưỡng tính là


A. CaO. B. Cr2O3. C. CrO. D. MgO.


Câu 9: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và NaCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2. Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam X vào
nước, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất
rắn. Giá trị của m là


A. 6,82 B. 5,74 C. 10,80 D. 2,87


Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá: FeX FeCl3Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai
chất X, Y lần lượt là


A. Cl2, NaOH. B. HCl, Al(OH)3. C. HCl, NaOH. D. Cl2 , Cu(OH)2.



(4)

(đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH dư, lọc kết tủa tách ra đem nung trong không khí
đến lượng khơng đổi thu được chất rắn nặng m gam .Trị số của m là bao nhiêu?



A. 16 B. 10 C. 12. D. 8


Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3. Giá trị của m là


A. 2,24. B. 2,80. C. 1,12. D. 0,56.


Câu 13: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 lỗng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ


A. màu da cam sang màu vàng. B. màu vàng sang màu da cam.


C. không màu sang màu vàng. D. không màu sang màu da cam.


Câu 14: Cấu hình electron của Cu(Z=29) là


A. [Ar]4s13d10. B. [Ar]4s23d9. C. [Ar]3d104s1. D. [Ar]3d94s2.


Câu 15: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy
khối lượng tăng 2,4 gam. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là


A. 19,3 gam. B. 19,4 gam. C. 12,8 gam. D. 19,2 gam.


Câu 16: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3
loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam
Fe, sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Số mol HNO3 có
trong Y là


A. 0,54 mol. B. 0,44 mol. C. 0,78 mol. D. 0,50 mol.


Câu 17: Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?



A. MgCl2 B. FeCl3 C. AlCl3 D. FeCl2


Câu 18: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là


A. +3, +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +2; +4, +6.


Câu 19: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? (Fe: Z=26)


A. [Ar]3d5. B. [Ar]3d4. C. [Ar]3d6. D. [Ar]3d3.


Câu 20: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch


A. AgNO3. B. MgCl2. C. FeCl3. D. CuSO4.


Câu 21: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
A. kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ.
B. kết tủa màu nâu đỏ.


C. kết tủa màu xanh lam.
D. kết tủa màu trắng hơi xanh.


Câu 22: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là


A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.


Câu 23: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,3 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 lỗng
làm mơi trường là


A. 14,7 gam. B. 16,5 gam C. 18,7 gam. D. 25,5 gam



Câu 24: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch


A. MgCl2. B. AgNO3. C. FeCl3. D. CuSO4



(5)

A. 2,62. B. 2,52. C. 2,22. D. 2,32.
Câu 26: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch


A. H2SO4 loãng. B. HNO3 loãng. C. HCl. D. KOH.


Câu 27: Hoà tan 8,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3lỗng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc). Giá trị của V là


A. 6,72. B. 4,48. C. 2,24. D. 3,36.


Câu 28: Cho 0,04 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 gam AgNO3. Khi phản ứng hồn tồn thì khối
lượng chất rắn thu được bằng bao nhiêu gam?


A. 6,48 gam B. 7,56 gam C. 4,32 gam D. 7,84 gam


Câu 29: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.


B. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh.
C. Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh.
D. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.


Câu 30: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong khối lượng chất rắn
giảm 4,8 gam. Công thức oxit sắt đã dùng :



A. FeO B. FeO và Fe2O3 C. Fe3O4 D. Fe2O3


ĐỀ SỐ 3:


Câu 1: Phản ứng của khí clo với hidro xảy ra ở điều kiện nào sau đây?


A. Trong bóng tối B. Có ánh sáng


C. Ở nhiệt độ thường (250


C), trong bóng tối D. Nhiệt độ thấp dưới 00C


Câu 2: Cho dung dịch chứa 7,91 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có
trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch
AgNO3(dư), thu được 18,11 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là


A. 72,80%. B. 41,86%. C. 73,96%. D. 73,26%.


Câu 3: Hịa tan hết một kim loại hóa trị II trong dd HCl 14,6% vừa đủ.Thì thu được dd muối có nồng độ
18,19%.Kim loại đã dùng là:


A. Mg B. Zn C. Ba D. Fe


Câu 4: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của nhóm halogen:


A. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử B. Ở điều kiện thường là chất khí.


C. Có tính oxi hóa mạnh D. Tác dụng được với nước.


Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 9,3 g hỗn hợp Zn và Fe bằng dung dịch HCl dư. Thu được 3,36 lít khí ở đktc.


Thành phần % khối lượng của Zn trong hỗn hợp đầu là:


A. 69,69% B. 59,67% C. 30,11% D. 69,89%


Câu 6: Trộn lẫn 100ml dd HCl 1M với 300ml dd HCl 2M. Nồng độ mol/lít của dd HCl thu được là:


A. 1,75 M B. 1,65 M C. 1,50 M D. 1,45M


Câu 7: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều giảm dần tính phi kim từ trái sang phải là



(6)

A. Khí H2 B. Hơi nước C. Khí O2 D. Kim loại Cu
Câu 9: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa khơng có tính khử?


A. Brom B. Flo C. Clo D. Iot


Câu 10: Dung dịch axit nào sau đây khơng thể chứa trong bình thủy tinh?


A. HCl B. HF C. HBr D. HI


Câu 11: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 8,775 gam NaCl. Khối lượng kết tủa tạo thành là
bao nhiêu?


A. 22,525 g B. 12,525 g C. 12,750 g D. 21,525 g


Câu 12: Trong số các hợp chất hidro halogenua, hợp chất có tính khử mạnh nhất là:


A. HCl B. HBr C. HF D. HI


Câu 13: Clorua vôi có cơng thức là:



A. Ca(OCl)2 B. CaOCl2 C. CaOCl2 D. CaOCl


Câu 14: Có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm thuốc thử nhận biết ra hợp chất halogenua
trong dung dịch?


A. Ca(NO3)2 B. Cu(OH)2 C. Cu(NO3)2 D. AgNO3


Câu 15: Clorua vôi là muối của kim loại canxi với hai loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO-. Vậy
clorua vôi gọi là muối gì?


A. Muối kép B. Muối trung hòa C. Muối của hai axit D. Muối hỗn tạp


Câu 16: Brom bị lẩn tạp chất là clo. Để thu được Brom tinh khiết cần làm cách nào sau đây?
A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng B. Dẫn hỗn hợp đi qua nước


C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI
Câu 17: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?


A. NaCl, NaClO, H2O B. NaCl. NaClO3, H2O C. NaCl NaClO4, H2O D. HCl, HClO, H2O
Câu 18: Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl loãng và tác dụng với clo cho cùng loại muối?


A. Mg B. Fe C. Au D. Cu


Câu 19: Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?
A. Flo có tính oxi hố mạnh hơn clo.


B. Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.
C. Dung dịch HF hoà tan được SiO2.


D. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hố -1, flo và clo cịn có số oxi hố +1, +3, +5, +7.


Câu 20: Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?


A. Khí nitơ B. Khí clo C. Khí flo D. Hơi Brom


Câu 21: Trong hợp chất số oxi hóa phổ biến của clo là:


A. -1,0,+1,+3,+5,+7 B. +7,+3,+5,+1,0,-1 C. -1,+1,+3,+5,+7 D. +1,+3,+5,+7


Câu 22: Hịa tan hồn toàn Al bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được 6,72 lít khí(đktc). Khối lượng nhơm
đã tham gia phản ứng là


A. 5,4 gam B. 2,7 gam C. 8,1 gam D. 5,5 gam


Câu 23: Nguyên tắc điều chế flo là:
A. Nhiệt phân các hổn hợp chứa flo



(7)

D. Điện phân hổn hợp KF và HF nóng chảy


Câu 24: Cần bao nhiêu gam brom tác dụng với dd NaI để tạo nên 38,1 gam I2?


A. 16 gam B. 8 gam C. 24 gam D. 20 gam


Câu 25: Các ngun tố nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là


A. ns2np3 B. ns2np5 C. ns2np6 D. ns2np4


Câu 26: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF. Dãy sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần:


A. HCl , HBr , HI , HF. B. HI , HBr , HCl , HF. C. HCl , HBr , HF , HI. D. HF , HCl , HBr , HI.
Câu 27: Chất nào sau đây dùng để diệt khuẩn và tẩy màu



A. cacbondioxit B. nitơ C. clo D. oxi


Câu 28: Cho 16,59 ml dd HCl 20% có d=1,1g/ml vào dd chứa 51gam AgNO3 thu được kết tủa A và dd
B. Thể tích dd NaCl 26% có d=1,2g/ml dùng để kết tủa hết lượng AgNO3 dư trong B là:


A. 37,5ml B. 58,5ml C. 29,8ml D. 50ml


Câu 29: Các nguyên tố nhóm VIIA sau đây, ngun tố nào khơng có đồng vị bền trong tự nhiên:


A. Brom B. Iot C. Clo D. Atatin


Câu 30: Điện phân hoàn toàn dung dịch có chứa m gam NaCl có màng ngăn ta thu được 2,24 lít khí clo ở
đktc. Khối lượng NaCl đã dùng là


A. 5,85 gam B. 11,7 gam C. 17,55 gam D. 17,1 gam


ĐỀ SỐ 4:


Câu 1: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn tồn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 lỗng. Khối lượng
muối thu được bằng bao nhiêu gam?


A. 14,2g. B. 7,1g. C. 28,4g. D. 19,1g.


Câu 2: Trung hòa 11,4 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M . CTPT của X là


A. C2H5N B. C3H7N C. C3H9N D. CH5N


Câu 3: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt
với



A. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. B. dung dịch KOH và CuO.


C. dung dịch KOH và dung dịch HCl. D. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .
Câu 4: Tơ nilon -6,6 thuộc loại


A. tơ tổng hợp. B. tơ nhân tạo. C. tơ bán tổng hợp. D. tơ thiên nhiên.


Câu 5: Hỗn hợp X gồm 2 chất có cơng thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3,40 gam X phản
ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol
hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cơ cạn Y, thu được m gam muối khan.
Giá trị của m là


A. 3,12 B. 2,76 C. 2,97 D. 3,36


Câu 6: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là


A. (C4H8)n B. (C2H4)n C. (C4H6)n D. (C5H8)n


Câu 7: Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử. Y là este của X với ancol
đơn chức, MY = 89. Công thức của X, Y lần lượt là



(8)

C. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5. D. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3.
Câu 8: Cho 9,3 gam anilin tác dụng vừa đủ với axit HCl, khối lượng muối thu được là


A. 11,85 gam. B. 11,95 gam. C. 12,59 gam. D. 12,95 gam.


Câu 9: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); (CH3)2NH (2); CH3NH2 (3); NH3 (4). Độ mạnh của
các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là



A. 1 < 2 < 4 <3. B. 1 < 3 < 2 < 4. C. 1 < 2 < 3 < 4. D. 1 < 4 < 3 < 2.


Câu 10: Cho 20,0 gam hỗn hợp gồm ba amin đơn chức, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cơ
cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:


A. 180 ml B. 240 ml C. 360 ml D. 320 ml


Câu 11: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là


A. β-aminoaxit. B. axit cacboxylic. C. α-aminoaxit. D. este.


Câu 12: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?


A. 3 chất. B. 5 chất. C. 4 chất. D. 6 chất.


Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng?


A. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3. B. Amin có tính bazơ do trên N có cặp e chưa tham
gia liên kết.


C. Các amin đều có tính bazơ. D. Anilin có tính bazơ rất yếu nên không làm đổi
màu quỳ tím.


Câu 14: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Gly-Gly-Gly-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 11,25 gam
Gly, 26,4 gam Gly-Gly và 28,35 gam Gly-Gly-Gly. Giá trị của m là


A. 39,6. B. 61,5. C. 75. D. 66.


Câu 15: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng cơng thức phân tử C5H13N?



A. 4 amin. B. 5 amin. C. 7 amin. D. 6 amin.


Câu 16: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là


A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2. B. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
C. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2. D. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.


Câu 17: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z,
T


Chất
Thuốc thử


X Y Z T


Quỳ tím Xanh Không đổi Không đổi Đỏ


Nước brom Khơng có kết tủa Kết tủa trắng Khơng có kết tủa Khơng có kết tủa
Chất X, Y, Z, T lần lượt là


A. Metyl amin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic B. Anilin, Glyxin, Metyl amin, Axit glutamic
C. Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metyl amin D. Axit glutamic, Metyl amin, Anilin, Glyxin
Câu 18: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?


A. C6H5NH2 B. CH3–CH(CH3)–NH2 C. CH3–NH–CH3 D. H2N-[CH2]6–NH2
Câu 19: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là


A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.



(9)

11,1 gam. Giá trị m đã dùng là



A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 8,9 gam. D. 7,5 gam.


Câu 21: Amin đơn chức X có chứa vịng benzen. Tỉ khối của X so với metan là 6,6875. X có bao nhiêu
công thức cấu tạo?


A. 5 B. 3 C. 6 D. 4


Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin HCl(1:1)


XNaOH(1:2)


Y. Chất Y là chất nào sau đây:
A. CH3-CH(NH3Cl)COONa. B. CH3-CH(NH2)-COONa.


C. CH3-CH(NH3Cl)COOH D. H2N-CH2-CH2-COOH.


Câu 23: Amino axit X có cơng thức H2NCxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H SO2 4
0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu
được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là


A. 9,524% B. 10,687% C. 10,526% D. 11,966%


Câu 24: Hợp chất X mạch hở có cơng thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với
dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn khơng khí, làm giấy quỳ tím ẩm
chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m
gam muối khan. Giá trị của m là


A. 9,4. B. 8,2. C. 10,8. D. 9,6.



Câu 25: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9g kết tủa. Giá trị m đã dùng là


A. 1,86 gam B. 0,93 gam C. 2,79 gam D. 3,72 gam


Câu 26: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản
ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là


A. H2N-[CH2]2-COOH. B. H2N-[CH2]3-COOH. C. H2N-[CH2]4-COOH. D. H2N-CH2-COOH.
Câu 27: Cho 0,1 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch
A. Cho dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch A thì thấy cần vừa hết 600 ml. Số nhóm –NH2 và –COOH
của X lần lượt là


A. 1 và 1 B. 1 và 3 C. 2 và 2 D. 2 và 1


Câu 28: Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là


A. phải là anken hoặc ankađien. B. phải là hiđrocacbon


C. phải có 2 nhóm chức trở lên D. phải có một liên kết đơi hoặc vịng no khơng bền.
Câu 29: Khối lượng của 1 đoạn mạch nilon-6,6 là 14012 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch trên là


A. 57,5. B. 62. C. 124. D. 195.


Câu 30: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?
A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.


B. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.



---


ĐỀ SỐ 5:



(10)

A. C2H6 B. C5H12 C. C4H8 D. C4H8
Câu 2: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?


A. Phản ứng cộng của HX vào Anken bất đối xứng.
B. Phản ứng cộng của HX vào Anken đối xứng.
C. Phản ứng trùng hợp của Anken.


D. Phản ứng cộng của Br2 với Anken đối xứng.


Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 hiđrocacbon thu được 17,6 gam CO2 và 14,4 gam H2O. Gía
trị của m là


A. 32 gam B. 6,4 gam C. 16 gam D. 12,8 gam


Câu 4: Hai chất CH3 – CH2 – OH và CH3 – O – CH3 khác nhau về


A. Số nguyên tử B. Công thức phân tử


C. Tổng số liên kết cộng hóa trị D. Cơng thức cấu tạo


Câu 5: Ankin X chứa 11,11% H về khối lượng. Vậy Ankin A là


A. Butin B. Etin C. Propin D. Pentin


Câu 6: Phản ứng đặc trưng của Anken là



A. Cộng B. Thế C. Oxi hóa D. Tách


Câu 7: Để nhận biết But-1-in và But-2-in người ta dùng ?


A. KMnO4 B. AgNO3/ NH3 C. Br2 D. Oxy


Câu 8: Để phân biệt hai chất propan và propen dùng phản ứng nào sau đây:


A. Phản ứng cộng với hiđro B. Phản ứng đốt cháy


C. Phản ứng cộng với dung dịch brom D. Phản ứng trùng hợp


Câu 9: Phản ứng đặc trưng của Ankan là


A. Oxi hóa B. Cộng C. Thế D. Tách


Câu 10: Một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon khi cháy tạo ra số mol CO2 > số mol H2O. Hai hiđrocacbon đó


A. Ankan - Anken B. Anken – Anken C. Ankin – Ankin D. Ankan – Ankan


Câu 11: Anken X có cơng thúc cấu tạo: CH3 -CH2 -C(CH3) = CH -CH3. Tên của X là


A. B. 3- metylpent- 2- en C. Isohexan D. 3- metylpent- 3- en


Câu 12: Một ankan X có tỉ khối hơi so với khơng khí là 2. CTPT của X là


A. C5H12 B. C6H14 C. C3H8 D. C4H10


Câu 13: Thành phần chính của khí thiên nhiên là



A. Metan B. Butan C. Propan D. Etan


Câu 14: Để làm sạch Etilen có lẫn Axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?


A. Dung dịch KMnO4 dư B. AgNO3/NH3


C. Dung dịch brom dư D. Dung dịch AgNO3/NH3


Câu 15: Có bao nhiêu Ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


Câu 16: Đốt cháy hồn tồn 3,36 lít ( ở 54,60C, 1,2 atm) hỗn hợp hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng
đẳng và có tỉ lệ số mol lần lượt là 1:2. Sau phản ứng cho toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong
dư thu được 25 gam kết tủa. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là



(11)

Câu 17: Cho isopren tác dụng với dung dịch brom theo tỉ lệ số mol 1: 1. Số sản phẩm thu được là


A. 2 B. 5 C. 3 D. 4


Câu 18: Liên kết đôi là do những liên kết nào tạo thành?


A. Liên kết xich ma B. Liên kết xich ma và pi


C. Hai liên kết xich ma D. Liên kết pi


Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon cần 8,96 lít O2 (đktc). Cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch
Ca(OH)2 dư thu được 25 gam kết tủa. CTPT của hiđrocacbon là:



A. C6H14 B. C5H12 C. C5H10 D. C6H12


Câu 20: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có cơng cơng phân tử C6H14 ?


A. 3 B. 6 C. 4 D. 5


Câu 21: Đốt cháy hỗn hợp gồm 3 anken thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Nếu dẫn tồn bộ sản phẩm cháy
vào bình đựng nước vơi trong dư thì khối lượng bình sẽ tăng thêm là


A. 4,8g B. 5,2g C. 6,2g D. 2,6g


Câu 22: Cho công thức cấu tạo: CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH2 – CH3. Tên là gì ?


A. Isobutan B. 2- metylbutan C. 2,2- đimetylbutan D. 2- metylpentan


Câu 23: Ðốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X, sinh ra 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O. CTPT của X là:


A. CH4 B. C2H2 C. C2H4 D. C6H6


Câu 24: Công thức chung của Ankin là


A. CnH2n-2 (n>=2) B. CnH2n+2 (n>=1) C. CnH2n-2 (n>=3) D. CnH2n (n>=2)
Câu 25: Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl?


A. CH2 = CH – CH = CH2 B. CH3 – CH = CH – CH = CH2


C. CH2 = CH – CH = CH – CH3 D. CH2 = C = CH – CH3


Câu 26: Trong số các ankin có cơng thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3
trong NH3?



A. 2 chất B. 4 chất C. 3 chất D. 1 chất


Câu 27: Cho 2,24 lít khí axetilen (đktc) vào dung dịch AgNO3 / NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
khối lượng kết tủa là:


A. 12 (g) B. 48 (g) C. 56 (g) D. 24 (g)


Câu 28: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm hai anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy
khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. Phần trăm khối lượng của hai anken là


A. 27,27% và 72,73% B. 33,33% và 66,67% C. 40% và 60% D. 35% và 65%


Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau. Hiđrocacbon đó là


A. Anken B. Ankin C. Ankan D. Ankađien


Câu 30: Để thu được cao su Buna người ta trùng hợp?



(12)

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.


Luyện Thi Online


Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường


Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.


Khoá Học Nâng Cao và HSG


Tốn Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


Kênh học tập miễn phí


HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai



Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%


Học Toán Online cùng Chuyên Gia










×