Tải bản đầy đủ (.doc) (19 trang)

GIAO AN LOP 2 TUAN 13

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (419.25 KB, 19 trang )

(1)

TUẦN 13


Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
TIẾT 1, 2: TẬP ĐỌC


BÔNG HOA NIỀM VUI (tiết 37,38)


I. MỤC TIÊU: - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ; đọc rõ lời nhân vật trong bài.


- Cảm nhận được tám lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện. (Trả lời
được các câu hỏi trong SGK)


* GDBVMT (Khai thác trực tiếp) : GD tình cảm yêu thương những người thân
trong gia đình.


*GD KNS: Thể hiện sự cảm thơng ; Tự nhận thức về bản thân


II. CHUẨN BỊ:-Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.
III. CÁC PP/KTDH: Thảo luận nhĩm ; Trình bày ý kiến cá nhân


IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1. Ổn định: Hát


2 .Kiểm tra bài cũ: “Meï”
HS đọc thuộc và TLCH:
Nhận xét, ghi điểm.


3. Bài mới: “Bông hoa niềm vui”



Hoạt động 1: Đọc mẫu
GV đọc mẫu toàn bài


- GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật:
+ Giọng người kể: thong thả


+ Giọng Chi: cầu khẩn


+ Giọng cơ giáo: dịu dàng trìu mến
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại


Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết
hợp giải nghĩa từ


* Đọc từng câu trước lớp


Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó


- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng


câu cho đến hết bài.


- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: lộng lẫy,


chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn


- Yêu cầu 1 số HS đọc lại.


* Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải
nghĩa từ



Yêu 1 HS đọc đoạn 1


Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài, nhấn giọng


- Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới
ánh mặt trời buổi sáng.//


- Em hãy hái thêm hai bông nữa,/ Chi ạ!//


- Haùt


- HS đọc thuộc và TLCH


- HS theo doõi


- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc
thầm theo


- HS đọc
- HS nêu
- HS đọc



(2)

Một bông cho em,/ vì trái tim nhận hậu của
em.//Một bơng cho mẹ,/ vì cả bố và mẹ/ đã
dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo.//


- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối tiếp
* Đọc từng đoạn trong nhóm



- Cho HS luyện đọc trong nhóm 4 HS –


xếp số thứ tự


* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm


- Cô nhận xét, tuyên dương


* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài


Gọi HS đọc đoạn 1


+ Mới sáng tinh mơ Chi đã vào vườn hoa làm
gì?


Tình cảm của Chi dành cho bố
Gọi HS đọc đoạn 2


+ Vì sao Chi khơng dám tự ý hái bông hoa
Niềm vui?


Gọi HS đọc đoạn 3


+ Khi biết vì sao Chi cần hái hoa cơ giáo đã
nói gì?


+ Câu nói đó cho thấy thái độ của cơ giáo như
thế nào?



Tấm lịng hiếu thảo của Chi đối vơí bố làm
cho cơ giáo cảm động


- Gọi HS đọc đoạn 4


+ Theo em bạn Chi có những đức tính đáng
q nào?


Tấm lịng hiếu thảo với cha mẹ của Chi
GV liên hệ, giáo dục.


Hoạt động 4: Luyện đọc lại
Nhận xét và tuyên dương.


*GDKNS: Em đã làm gì để tỏ lịng hiểu thảo
với cha mẹ?


3. Củng cố – Dặn dò :


- Em thích nhân vật nào? Vì sao
- GV chốt lại, gdhs


 GD tình cảm u thương những người
thân trong gia đình.


Luyện đọc thêm


- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể


lại câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các



- HS nêu
- HS đọc
- HS nêu


HS đọc (3,4 lượt)


- HS luyện đọc trong nhóm 4 HS
- HS thi đọc


- HS nhận xét
- Cả lớp đọc


- Thảo luận nhóm




-- HS nêu


- HS đọc


- HS nêu


- HS đọc


- HS neâu


- HS đọc


- HS luyện đọc lại bài



Trình bày ý kiến cá nhân



(3)

yêu cầu kể trong SGK.


Rút kinh nghiệm:………...………
………




TIẾT 3: TOÁN


14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 – 8 (tiết 61)


I. MỤC TIÊU: -Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một
số.


- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 – 8.


- BT cần làm : Bài 1 (cột 1,2) ; Bài 2 (3 phép tính đầu) ; Bài 3 (a,b) ; Bài 4.


-Tính cẩn thận, chính xác, khoa học


II. CHUẨN BỊ:-1 bó que tính 1 chục và 4 que tính rời
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh


1. Ổn định :



2. Bài cũ: Luyện tập


- Ghi bảng: Đặt tính rồi tính


33 – 26 73 – 49 63 – 15 43 – 9
Nêu cách đặt tính và tính


Nhận xét, tuyên dương


3. Bài mới : 14 trừ đi một số 14 – 8


Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính


- GV gắn bài tốn: Có 14 que tính, bớt 8


que tính. Hỏi còn lại bao nhiêu que
tính?


- Yêu cầu HS thao tác trên que tính tìm


kết quả


- Nêu cách thực hiện


Chốt: Ta bớt 4 que tính rồi bớt thêm 4
que tính nữa vì 4 + 4 = 8


- Yêu cầu HS đặt tính 14


- 8


6


- Tương tự yêu cầu HS thao tác trên que


tính tìm kết quả các phép tính còn lại


- GV ghi bảng:


14 – 5 = 9 14 – 8 = 6
14 – 6 = 8 14 – 9 = 5


14 – 7 = 7
- Hướng dẫn HS học thuộc


- Haùt


- 2 HS lên bảng thực hiện
- Lớp làm bảng con


Nhận xét


- HS quan sát


- HS thực hiện
- HS nêu


- HS thực hiện


- HS thao taùc trên que tính tìm kết quả.



- Đọc đồng thanh, dãy, nhóm tổ cá


nhân



(4)

Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1 : (cột 1,2)


- 8 + 6 = 6 + 8. Vậy khi thay đổi vị trí


các số hạng thì tổng như thế nào?
* Bài 2:


GV nhận xét chốt kết quả đúng : 8 ; 5 ;
7


* Bài3(a,b): Đặt tính rồi tính
14 và 5 14 và 7
- GV chấm, chữa bài


* Baøi 4:


Tóm tắt:


: 14 quạt điện
Bán : 6 quạt điện
Coøn :… quạt điện?


3. Củng cố - Dặn dò :


- GV củng cố: nhắc lại bảng trừ 14 trừ một


số


- Y/ c HS đọc bảng trừ 14 trừ đi một số
- Chuẩn bị : 34 – 8


- HS tính nhẩm nêu ngay kết quả.


- HS nxét


- HS làm 3 phép tính đầu.


2 HS lên bảng làm , lớp làm vào vở.


- HS làm vở, 1 HS giải bảng phụ


Giaûi:


Số quạt điện còn lại là:
14 – 6 = 8 (quạt điện)


Đáp số: 8 quạt điện


- HS nghe.
- Nxét tiết học.


Rút kinh nghiệm:………...………
………





TIẾT 4: KỂ CHUYỆN


BÔNG HOA NIỀM VUI (tiết 13)


I. MỤC TIÊU: -Biết kể đoạn mở đầu cau chuyện theo 2 cách : theo trình tự và thay đổi
trình tự câu chuyện (BT1).


- Dựa theo tranh, kể lại được nội dung doạn 2 , 3 (BT2) ; kể được đoạn cuối của câu
chuyện (BT3).


* GDBVMT (Khai thác trực tiếp) : GD tình cảm yêu thương những người thân
trong gia đình.


II. CHUẨN BỊ : -Bảng phụ ghi ý chính của từng đoạn, tranh, 3 bông cúc xanh
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1. Ổn định:


2. Bài cũ: “Sự tích cây vú sữa


GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn câu
chuyện


GV nhận xét, ghi điểm
3. Bài mới: “Bông hoa niềm vui


- Haùt


- 3 HS kể từng đoạn




(5)

* BT1:


Hướng dẫn HS kể đoạn mở đầu theo 2 cách.
GV huớng dẫn kể lần 1 theo đúng trình tự


- GV lưu ý HS khơng cần kể đúng từng chữ trong


sách


- GV huớng dẫn HS kể theo cách thứ 2 (đảo vị trí


các ý của đoạn)


- GV lưu ý HS: ý ở đầu đưa ra sau, y ở sau đưa ra


trước. Để các ý nối tiếp nhau cần thêm từ ngữ
hay câu chuyển ý.


*Kể theo nhóm
*Kể trước lớp


- GV có thể chỉ định hoặc các nhóm cử đại diện


thi kể trước lớp


- Nhận xét về nội dung, cách diễn đạt, cách thể


hieän – tuyên dương
* BT 2:



- u cầu HS quan sát 2 tranh nêu ý chính
- Tổ chức HS kể trong nhóm


- Cho 2 HS đại diện 2 nhóm thi kể, mỗi em kể 1


đoạn, em khác kể nối tiếp.
Nhận xét, tuyên dương nhóm
* BT 3:


Kể lại đoạn cuối, tuởng tượng thêm lời cảm ơn
của bố


- - Cho nhiều HS kể nối tiếp nhau đoạn cuối.
- GV nxét, ghi điểm


4. Cuûng cố, dặn dò


- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe.
- GD tình cảm yêu thương những người thân
trong gia đình.


Chuẩn bị: “Câu chuyện bó đũa
Nhận xét tiết học


- 1 HS kể mẫu đoạn 1


- 2, 3 HS kể lại
- 1 HS kể
- 2, 3 HS kể



- HS kể trong nhóm.


- Đại diện các nhóm thi kể trước
lớp.


- HS nxét, bình chọn.


- 1 HS đọc u cầu


- HS nêu


- HS kể trong nhóm
- Thực hiện


- Nhận xét


- Thi đua mỗi dãy 1 HS
- HS thực hiện


- HS kể nối tiếp


- Lớp nhận xét, bình chọn


bạn kể sáng tạo
Nhận xét tiết học


Rút kinh nghiệm:………...………
………





Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010
TIẾT 1: TOÁN


34 - 18( tiết 62)



(6)

- Biết giải bài tốn về ít hơn.


- BT cần làm : Bài 1 (cột 1,2,3) ; Bài 3 ; Bài 4.


-Tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
II. CHUẨN BỊ: Bộ đồ dùng học toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh


1. Ổn định:


2. Bài cũ: “14 trừ đi một số 14 – 8


- GV yêu cầu HS đọc bảng 14 trừ đi một số.
GV nhận xét


3. Bài mới: “34 – 8


Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính


Hướng dẫn HS tự đặt tính. Gọi HS lên bảng đặt
tính



3 4
- 8


2 6
Yêu cầu vài HS nhắc lại
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 1: (cột 1,2,3)


- GV nxét, sửa: 94 64 72 53
- 7 - 5 - 9 - 8
87 59 63 45 …
* Bài 2: ĐC


* Bài 3:Gọi HS đọc bài tốn
Hỏi : + Bài tốn cho biết gì ?


+ Bài tốn hỏi gì ?
GV hướng dẫn tóm tắt.


Tóm tắt


Nhà Hà : 34 con .
Nhaø Ly ít hơn : 9 con .
Nhà Ly : … con ?


GV chấm và sửa bài.
* Bài 4: Tìm x



- Y/ c HS phát biểu quy tắc tìm số hạng, SBT


GV nhận xét và sửa bài.
4.Củng cố, dặn dò


- Sửa lại các bài tốn sai, làm các phần cịn lại.


Hát
3 HS đọc.


HS tự nêu, thực hiện phép tính
* 4 khơng trừ được 8, lấy 14
trừ 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1.


* 3 trừ 1 bằng 2, viết 2.
Vài HS nhắc lại cách tính.


HS đọc yêu cầu
HS làm bảng con
HS sửa bài


- 2, 3 HS đọc


Nhà Hà nuôi 34 con gà, nhà Ly
nuôi ít hơn nhà Hà 9 con gà.
… nhà bạn Ly nuôi bao nhiêu con
gà.


- HS làm vào vở tốn,1 HS giải
bảng phụ



Bài giải


Số gà nhà Ly nuôi là:
34 – 9 = 25(con)
Đáp số: 25 con gà.


HS nêu cách tìm số hạng và cách
tìm số bị trừ.


- HS làm theo nhóm vào bảng
nhóm.



(7)

- Chuẩn bị bài: 54 – 18 x = 34 – 7 x = 36 +14
x = 27 x = 50
- HS nhắc lại cách tìm số bị trừ, tìm
số hạng.


- Nxét tiết học
Rút kinh nghieäm:………...………


………




TIẾT 2: ĐẠO ĐỨC
( GV bộ môn dạy )
TIẾT 3: CHÍNH TẢ


BƠNG HOA NIỀM VUI (tiết 25)



I. MỤC TIÊU: -Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật.
- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn


-Giaùo dục tính cẩn thận


II. CHUẨN BỊ:-Bảng phụ ghi nội dung bài viết
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1. Ổn định:


2. Bài cũ: “Me” ïGV đọc cho HS viết từ dễ
sai: lặng yên, tiếng nói, đêm khuya, ngọn gió,
lời ru


GV nhận xét bài làm của HS
3. Bài mới: “Bông hoa niềm vui
Hoạt động 1:Hướng dẫn tập chép


GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
Củng cố nội dung:


+ Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai bông hoa
cho ai? Vì sao?


+ Chữ nào trong bài được viết hoa?


Yêu cầu HS nêu từ khó viết: hãy hái,
nữa, trái tim, nhân hậu, dạy dỗ, hiếu thảo



Hướng dẫn HS viết từ khó
GV nhận xét, sửa chữa


GV hướng dẫn chép bài vào vở:


Lưu ý: Lời cô giáo có dấu gạch ngang
đầu dịng.


u cầu chép nội dung bài vào vở
Đọc cho HS dị lỗi


Hát


2 HS viết bảng, lớp viết bảng
con


3 HS đọc lại
HS nêu


Chữ đầu câu, tên nhân vật,
tên bơng hoa


HS nêu


HS viết bảng con


- HS nghe.



(8)

Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra


Chấm, nhận xét


Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài 2:


u cầu HS tìm những tiếng có iê hoặc


GV tổ chức trị chơi.


Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng
* Bài 3a:


u cầu HS đặt câu để phân biệt các từ
trong mỗi cặp


GV sửa, nhận xét
Tổng kết, nhận xét
4. Củng cố, dặn dò
- Chuẩn bị: “Quà của bố
- Nxét tiết học


HS doø loãi


Đổi vở kiểm tra
HS đọc yêu cầu bài
6 tổ thi đua


a. Trái nghĩa với khỏe: yếu



b. Chỉ con vật nhỏ, sống thành đàn,
…: kiến


c. Cùng nghĩavới bảo ban: khuyên


HS đọc yêu cầu
HS làm phiếu
+ Cuộn chỉ bị rối.
Bố rất ghét nói dối.
+ Mẹ lấy rạ đun bếp.


Bé Lan dạ một tiếng rõ to.
- HS nghe.


- Nxét tiết học.
Rút kinh nghiệm:………...………


………




TIẾT 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂU


TỪ NGỮ VỀ CƠNG VIỆC GIA ĐÌNH. CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ?(tiết 13)
I. MỤC TIÊU: - Nêu được một số từ ngữ chỉ cơng việc gia đình (BT1).


- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai ?, Làm gì ? (BT2) ; biết chọn các
từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai làm gì ? (BT3).


* HS khá, giỏi sắp xếp được trên 3 câu theo yêu cầu của BT3.



- Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng, nói, viết thành câuBồi dưỡng tình cảm về gia đình
II. CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi bài tập 2, giấy ghi nội dung bài tập 3.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh


1. Ổn định:


2. Bài cũ: Từ ngữ về tình cảm. Dấu phẩy Ta
dùng dấu phẩy trong trường hợp nào?


- Nhận xét


3. Bài mới: “Từ ngữ về cơng việc gia đình.
Câu kiểu: Ai làm gì?”


* Bài 1: Kể tên những việc em đã làm ở nhà
giúp mẹ


- Haùt



(9)

- Gọi HS đọc đề bài


- Yêu cầu HS nêu những từ ngữ chỉ


công việc nhà mà em làm giúp mẹ


- GV nxét, sửa.



* Bài 2: Tìm các bộ phận câu trả lời cho từng
câu hỏi Ai? Làm gì?


- Gọi HS đọc yêu cầu bài


- Cho HS gạch một gạch dưới bộ phận


câu trả lời câu hỏi “Ai”, gạch hai gạch
dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi “Làm
gì?”


- GV nxét, sửa.


* Bài 3:


- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
- Tổ chức nhóm thi đua
- GV lưu ý :


o Đúng mẫu


o Cuối câu đặt dấu chấm
o Câu phải có nghĩa phù hợp


o Các từ ở ba nhóm trên có thể tạo nên
nhiều câu khác nhau


- Nhận xét



4.Củng cố, dặn dò


- Hãy nêu 3 từ chỉ hoạt động về cơng việc
gia đình


- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em


học tốt, nhắc nhở các em chưa cố gắng.


- HS đọc


- HS nêu: nhặt rau, trông em…
- HS nxét, bổ sung.


- HS đọc


- HS làm


a) Chi đến tìm bơng cúc màu xanh.
b) Cây xồ cành ơm cậu bé.


c) Em học thuộc đoạn thơ.
d) Em làm ba bài tập toán.


- HS đọc


- HS lần lượt lên bảng viết tiếp


sức cho nhau.



- Lớp viết vào vở


VD:


+ Linh giặt quần áo.
+ Em xếp sách vở.
- HS nxét, sửa bài.


- HS nêu


- HS nxét tiết học.


Rút kinh nghiệm:………...………
………




Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010
TIẾT 1: ÂM NHẠC


( GV bộ môn dạy )
TIẾT 2: MĨ THUẬT
( GV bộ mơn dạy
TIẾT 3: TỐN


54 – 18 (tiết 63)



(10)

- Giải bài tốn về ít hơn với các số có kèm theo đơn vị đo dm.
- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh.



- BT cần làm : Bài 1a ; Bài 2a,b ; Bài 3 ; Bài 4.


II. CHUẨN BỊ: Bảng phụ


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh


1. OÅn định:


2. Bài cũ: “34 – 8 ” Yêu cầu HS làm bảng
con


74 – 8 54 – 6 24 – 8 94 - 9
Nêu cách tính


GV sửa bài, nhận xét
3. Bài mới: “54 – 18”


Hoạt động 1:Giới thiệu phép tính
Chia lớp thành các nhóm


u cầu thảo luận tìm cách giải phép trừ
dạng: 54 – 18


GV ghi baûng: 54 – 18 =?
GV chốt cách đặt tính và tính :


5 4
- 1 8


3 6
Hoạt động 2: Luyện tập


* Bài 1a: NDĐC b
Gọi 1 HS nêu yêu cầu
GV sửa bài, nhận xét
* Bài 2a,b :


Gọi 1 HS nêu yêu cầu


74 vaø 47 64 vaø 28
Nêu cách tính


GV sửa bài và nhận xét
* Bài 3 :


Gọi 1 HS đọc đề toán
GV nhận xét, sửa bài
* Bài 4 :


GV phoå biến trò chơi và cách chơi
GV nhận xét, tuyên dương.


4.Củng cố, dặn dò


Hát
HS làm
- HS nxét.


Nhóm thảo luận



Đại diện nhóm trình bày


4 khơng trừ được 8 lấy 14 trừ 8
bằng 6, viết 6 nhớ 1


1 thêm 1 là 2, 5 trừ 2 bằng 3,
viết 3


HS đọc


HS làm phiếu, đổi chéo kiểm
tra


HS đọc


HS làm vở, 2 HS sửa bảng con
74 64


- 47 - 28
27 36


HS đọc
HS làm


Giải:


Mảnh vải tím dài là:


34 – 15 = 19 (dm)


Đáp số: 19 dm



(11)

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép trừ
dạng: 54 - 18


Về nhà chuẩn bị bài: Luyện tập


GV nhận xét tiết học. HS nêu


Nxét tiết học.
Rút kinh nghiệm:………...………


………




TIẾT 4: TẬP VIẾT
CHỮ HOA : L (tiết 13)


I. MỤC TIÊU: -Viết đúng chữ L hoa (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chữ và câu ứng
dụng : (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Lá lành đùm lá rách (3 lần).


-Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở.


II. CHUẨN BỊ: Mẫu chữ L hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa. Câu Lá lành đùm lá rách cỡ nhỏ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1. Ổn định:



2. Bài cũ: Chữ hoa: K Gọi 2 HS lên bảng viết
chữ K hoa, Kề.


3. Bài mới: Chữ hoa: L


Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ L


* GV treo mẫu chữ L.


- Chữ L cao mấy li?


- Có mấy đường kẻ ngang?
- Có mấy nét?


- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để


HS theo doõi:


+ Chữ L hoa chỉ có 1 nét: đặt bút trên
đường kẻ 6, viết 1 nét cong dưới như viết phần
đầu các chữ CG; sau đó đổi chiều bút, viết
nét lượn dọc (lượn 2 đầu); đến đường kẻ 1 thì
đổi chiều bút, viết nét lượn ngang, tạo 1 vòng
xoắn nhỏ ở chân chữ.


- GV yêu cầu HS viết bảng con.
- GV theo dõi, uốn nắn.


Chữ L hoa là kết hợp của 3 nét cơ bản:


cong dưới, lượn dọc và lượn ngang.


Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng


- Nêu cụm từ ứng dụng?


- Haùt


- 2 HS lên bảng viết, lớp viết


vào bảng con.


- HS quan sát.
- Cao 5 li


- Có 6 đường kẻ ngang.
- Có 1 nét.





- HS viết bảng con chữ L (cỡ


vừa và nhỏ).



(12)



- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ


cao của các con chữ:



- Hãy nêu cách đặt dấu thanh.


- Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1


cụm từ là 1 con chữ o.


- Chú ý cách nối nét giữa các con chữ


trong cùng 1 chữ.


- GV viết mẫu chữ Lá


- GV hướng dẫn HS viết chữ Lá.
- Nhận xét, uốn nắn, tuyên dương.


Hoạt động 3: Thực hành


GV yêu cầu HS nhắc lại cách cầm bút, để vở
và tư thế ngồi viết.


- GV yêu cầu HS viết vào vở.


- GV theo dõi uốn nắn, giúp đỡ HS nào viết
yếu.


Hoạt động 4: Chấm, chữa bài:


- Chấm sơ bộ, nhận xét.



4.Củng cố - Dặn dị:
- Về hồn thành bài viết.


- Chuẩn bị : Chữ hoa: M
- Nhận xét tiết học.


- HS neâu.


- HS nghe.


- a, n, u, c.


- r.


- ñ.


- L, h.


- Dấu ù đặt trên các chữ lá,


raùch.


- Dấu ø đặt trên các chữ lành,


đùm.


- HS quan sát


- HS viết bảng con.



- HS nhắc tư thế ngồi viết và


viết bài vào vở theo u cầu của
GV.


- HS nghe.


- Nhận xét tiết học.


Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010
TIẾT 1: THỦ CÔNG


( GV bộ môn dạy )
TIẾT 2: THỂ DỤC
( GV bộ môn dạy
TIẾT 3: TOÁN


54 – 18 (tiết 64)
I. MỤC TIÊU: - HS thuộc bảng 14 trừ đi một số.
- Thực hiện được phép trừ dạng 54 – 18.


- Tìm số bị trừ hoặc tìm số hạng chưa biết.



(13)

II. CHUẨN BỊ: Bộ biểu diễn toán, bảng phụ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1. Ổn định:


2. Bài cũ: 54 - 18



- Gọi 4 HS lên sửa bài 2 và bài 3
- Nhận xét, chấm điểm.


3. Bài mới: Luyện tập.
* Bài 1:


- Thi đua: GV nêu phép tính, HS tính


nhẩm, nêu kết quả bằng số trên thanh
caøi.


14 – 5 = 9 14 – 7 = 7 14 – 9 = 5
14 – 6 = 8 14 – 8 = 6 13 – 9 = 4


- Nhaän xét, tuyên dương.


* Bài 2(cột 1,3):


- u cầu HS tự làm sau đó nêu


cách tính của một số phép tính.
* Bài 3a: Tìm x.


- Xác định tên gọi của x.


- Nêu cách tìm số hạng, số bị trừ


chưa biết.



- Cả lớp thực hiện vào vở.


* Baøi 4 :


- GV chấm và sửa bài.


3. Củng cố - Dặn dò :
- GV tổng kết bài, gdhs.


Về làm VBT.Chuẩn bị: 15, 16, 17, 18
trừ đi 1 số.


- Haùt


- HS lên thực hiện theo yêu cầu của


GV.


- HS nhaéc laïi


- HS nêu yêu cầu.
- Chia lớp thành 2 đội.
- HS thực hiện.


- HS nxét, sửa
- HS thực hiện.


84 74 62 60
_ 47 _ 49 - 28 - 12
37 25 34 48



- HS đọc u cầu


- HS nêu.


- HS nêu.


- HS làm bài.


a) x - 24 = 34
x = 34 + 24
x = 58


- HS đọc đề rồi tự làm vào vở


Giải:


Sốmáy bay có là:
84 – 45 = 39 (máy bay)
Đáp số: 39 máy bay


- HS nghe.


- Nxét tiết học.
Rút kinh nghiệm:………...………
………




TIẾT 4: TẬP ĐỌC



QUÀ CỦA BỐ ( tiết 39)



(14)

- Hiểu ND : Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho
con. (Trả lời được các CH trong SGK)


* GDBVMT (Khai thác gián tiếp) : Qua câu viết của tác giả “Quà của bố làm anh
em tôi giàu quá!” giúp HS hiểu được ý : có đầy đủ các sự vật của mơi trường thiên
nhiên và tình cảm yêu thương của bố dành cho các con …


II. CHUẨN BỊ:-Bảng phụ, SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1. Ổn định:


2. Bài cũ: “Bông hoa niềm vui


- Gọi HS đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi
- Gọi HS đọc đoạn 3, 4 và trả lời câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm


4. Bài mới : “Quà của bố”


Hoạt động 1: Đọc mẫu
- GV đọc mẫu


- Gọi 1 HS khá giỏi đọc lần 2


Hoạt động 2:Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ


* Đọc từng câu:


- u cầu HS đọc nơí tiếp từng câu
- u cầu HS nêu từ khó đọc trong bài.


* Đọc đoạn trước lớp:


- GV chia đoạn:


o Đoạn 1: Từ đầu đến mắt thao láo
o Đoạn 2: Phần còn lại


- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp
- Hướng dẫn đọc câu dài


- Yêu cầu đọc các từ chú giải


* Đọc đoạn trước lớp:


- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm


* Thi đọc:


- Cho HS thi đọc với các nhóm


- Nhận xét nhóm nào đọc đúng, tình cảm


Hoạt động3:Tìm hiểu nội dung


- Cho HS đoạn 1.



+ Quà của bố đi câu về có nhũng gì?


+ Vì sao có thể gọi đó là “một thế giới dưới
nước”?


- Gọi HS đọc đoạn 2


+ Quà của bố đi cắt tóc về có những gì?


- Hát


- HS nêu


- Lớp theo dõi


- 1 HS đọc, cả lớp mở SGK


và đọc thầm theo


- HS đọc nối tiếp


- HS nêu: nhộn nhạo, hoa sen


tỏa, quẫy tóc nước, con muỗm,
mốc thếch, xoăn


- HS đọc từng đoạn


- HS đọc



- HS nêu chú giải
- HS đọc trong nhóm
- HS thi đọc


- HS nxét, bình chọn.
- 1 HS đọc


- Cà cuống, niềng niễng, hoa


sen đỏ, nhị sen xanh, cá sộp,
cá chuối


- Vì quà gồm rất nhiều con


vật và cây cối ở dưới nước



(15)

+ Vì sao có thể gọi đó là “một thế giới mặt đất”?
+ Những từ, câu nào cho thấy các con rất thích
những món q của bố?


+ Vì sao quà của bố giản dị, đơn sơ mà các con
cảm thấy giàu quá?


+ Em hiểu câu “Quà của bố làm anh em tôi
giàu quá!” ý nói gì ?


Những món q của bố tuy đơn sơ nhưng chứa
đầy tình cảm yêu thương của bố dành cho các con



Hoạt động 3: Luyện đọc lại


- Tổ chức HS thi đua đọc 1 đoạn hay cả bài
- GV nxét, ghi điểm


4.Cuûng cố, dặn dò


- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Há miệng chờ
sung


- Nhận xét tiết học


- Con xập xành, con muỗm,


những con dế đực cánh xoan


- HS nêu


- Hấp dẫn nhất …giàu quá


- HS nêu


… có đầy đủ các sự vật của môi
trường thiên nhiên và tình cảm
yêu thương của bố dành cho các
con …


- Thi đua 2 dãy đọc nhẹ


nhàng, hồn nhiên



- HS nxét.


- HS nghe.


- Nhận xét tiết học


Rút kinh nghiệm:………...………
………




Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2010
TIẾT 1: TOÁN


15,16,17,18 TRỪ ĐI MỘT SỐ (tiết 65)


I. MỤC TIÊU: - HS biết thực hiện các phép tính trừ để lập các bảng trừ 15, 16, 17, 18
trừ đi một số.


- BT cần làm : Bài 1.


-Rèn HS tính cẩn thận khi làm tính đặt theo cột dọc.


II. CHUẨN BỊ: Bộ đồ dùng toán, thẻ phép tính, thẻ tốn.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh


1. Ổn định:



2. Bài cũ: Luyện tập


- GV u cầu HS sửa bài 1 / 64


- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng trừ 14 trừ đi


1 số.


- Nhận xét, ghi điểm.


3. Bài mới: 15, 16, 17, 18 trừ đi 1 số


- Hát.


HS lên bảng làm theo yêu cầu của



(16)

- Hoạt động 1: Hướng dẫn lập các bảng


trừ


 GV ghi 15 – 7.


- Thực hiện phép tính trên xem cịn lại


bao nhiêu que tính?


- Nêu kết quả – Nêu cách làm.


 GV chốt: Lấy 15 que tính bớt 5 que tính cịn


10 que tính. 10 que tính bớt tiếp 2 que tính cịn
8 que tính. Vậy 15 – 7 = 8.


- Chia nhóm thực hiện tiếp 2 phép tính


trừ.


- GV theo dõi các nhóm làm việc.
- Treo bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi 1 số
- Ghi phần kết quả lên bảng.


 Cho HS đọc lại.


Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1: Tính


- Yêu cầu HS thực hiện vào vở.
- Nhận xét


- Tuyeân dương HS làm bài tốt.


4.Củng cố - Dặn dò :


- Y/ c HS đọc các bảng trừ 15, 16, 17, 18 trừ đi


một số


- Chuẩn bị: 55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9.


- 15 – 7



- 8 que tính.


- HS nêu.


- Đại diện nhóm nêu kết quả phép
tính.


15 – 6 = 9 16 – 7 = 9
15 – 7 = 8 16 – 8 = 8
15 – 8 = 7 16 – 9 = 7


15 – 9 = 6 17 – 8 = 9
18 – 9 = 9 17 – 9 = 8


- HS đọc.


- HS đọc yêu cầu.


- Cả lớp làm vào vở. Vài HS lên


bảng làm.


15 16 17 14
20


9 _ _ 7 _ 9 - 6
-8


6 7 8 8


12


- Nhận xét tiết học.


Rút kinh nghiệm:………...………
………




TIẾT 2: TẬP LÀM VĂN
KỂ VỀ GIA ĐÌNH (tiết 13)


I. MỤC TIÊU: -Biết kể về gia đình mình theo gợi ý cho trước (BT1).
- Viết được một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) theo nội dung BT2.


- Bồi dưỡng tình cảm yêu thương quý trọng người thân trong gia đình, tự hào về gia đình
mình.


*GDKNS: Tự nhận thức về bản thân ; Thể hiện sự cảm thông.
II. CHUẨN BỊ:-Bảng phụ ghi bài tập 1.


III. CÁC PP/KTDH: Đóng vai ; Trình bày 1 phút


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1. Ổn định:


2. Bài cũ : Gọi điện .GV yêu cầu HS thực



- Haùt



(17)

hiện thao tác khi gọi điện thoại theo 2
tình huống ở bài tập 4.


3. Bài mới: Kể về gia đình.


* Bài 1: (miệng)


- GV treo bảng phụ ghi sẵn các câu


hỏi của bài tập 1.


+ Gia đình em có bao nhiêu người?
+ Bố mẹ em làm nghề gì?


+ Anh chị làm nghề gì?


+ Em học lớp mấy? Trường nào?
+ Tình cảm của em đối với gia đình?
Khi kể về gia đình mình, em dùng từ
chính xác nói về cơng việc của từng
người. Tình cảm của em đối với từng
người.


* Baøi 2:


- GV lưu ý HS:


+ Bài tập u cầu các em viết lại


những gì vừa kể ở bài tập 1.


+ Cần viết rõ ràng, dùng từ đặt câu
cho đúng.


+ Viết xong em phải đọc lại bài, phát
hiện và sửa những chỗ sai.


GDKNS: Em đã làm gì để giúp đỡ những
người than trong gia đình?


4. Củng cố - Dặn dò:
- GV tổng kết bài, gdhs.


- Chuẩn bị: Quan sát tranh, trả lời
câu hỏi. Viết tin nhắn.


Thảo luận nhĩm
- HS đọc.


- HS thảo luận nhóm đôi kể lại (1


HS hỏi, 1HS trả lời)


- Lần lượt kể cho nhau nghe.
- 4 – 5 HS thi kể trước lớp.


- 1 HS đọc yêu cầu.


- HS tự làm bài vào vở.


- Vài HS đọc bài viết.
- Lớp nhận xét.


Trình bày 1 phút


- HS nghe.


- Nhận xét tiết học.


Rút kinh nghieäm:………...………
………




TIẾT 3: CHÍNH TẢ
QUÀ CỦA BỐ (tiết 26)


I. MỤC TIÊU: -HS nghe-viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xi có
nhiều dấu câu.


- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
-Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.



(18)

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1. Ổn định:


2. Bài cũ: Bông hoa nieàm vui


- Đọc 1 số chữ HS viết sai nhiều: yếu



ớt, khuyên bảo, múa rối, nối dối.


- Nhận xét vở viết, tổng kết điểm bài


viết trước.


3. Bài mới: Quà của bố


Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
* GV đọc đoạn viết.


- Tìm hiểu nội dung đoạn viết:


+ Q của bố đi câu về có những gì?
+ Bài viết chính tả có mấy câu?


+ Những chữ đầu câu ta viết như thế
nào?


+ Câu nào có dấu 2 chấm?


- GV ghi bảng từ khó viết: cà cuống,


niềng niễng, nhộn nhạo, quẫy, tóc nước.
 GV hướng dẫn HS viết từ khó.


- Đọc từng từ khó viết.


* GV đọc lần 2



- Hướng dẫn HS trình bày vở.


- GV đọc câu - cụm từ cho HS viết bài
- GV theo dõi uốn nắn.


* GV đọc cho HS dò bài


- Hướng dẫn sửa lỗi, chấm điểm.


Hoạt động 2: Làm bài tập
* Bài 2:


- Tổ chức HS thi đua: Điền vào chổ


troáng iê hay yê


- Tuyên dương.


* Bài 3b:
- Y/ c HS làm nhóm
- GV nxét, sửa bài
4. Củng cố - Dặn dò:


- Sửa lỗi sai.


- Chuẩn bị: Câu chuyện bó đũa.
- Nhận xét tiết học.


- Hát.



- HS viết bảng con.


- 1 HS đọc lại, lớp đọc thầm.


- Cà cuống, niềng niễng, hoa sen,


nhị sen, cá sện, cá chuối.


- 4 câu.
- Viết hoa.


- HS tìm và trả lời.


- HS viết bảng con.
- HS đọc tư thế ngồi.
- HS viết bài.


- HS dò bài


- Sửa lỗi chéo vở.


- Đại diện các nhóm thi đua tiếp


sức.


- Câu chuyện, yên lặng, viên


gạch, luyện tập.


- HS nêu y/ c.


- HS làm nhóm.


+ luỹ, chảy, vải, nhãn


- HS nghe.


- Nhận xét tiết học.



(19)

………







Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×