Tải bản đầy đủ (.pdf) (24 trang)

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Pleiku

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.15 MB, 24 trang )

(1)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
TRƯỜNG THPT PLEIKU


ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MƠN HĨA HỌC 12
THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1


Câu 1. Bột đá vôi (CaCO3) tan được trong:


A. Dung dịch NH3. B. Nước vôi trong.


C. Nước hòa tan CO2 bão hòa (dư). D. Nước.
Câu 2. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl?


A. Ag. B. Au. C. Al. D. Cu.


Câu 3. Hấp thụ hết 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M. Thêm tiếp 0,4
gam NaOH vào bình này. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là:


A. 3,0 gam. B. 2,0 gam. C. 1,5 gam. D. 2,5 gam.


Câu 4. Đốt cháy hoàn tồn 16,8 gam Fe trong khí O2 cần vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc) tạo thành một ơxit sắt.
Cơng thức phân tử của oxit đó là cơng thức nào sau đây?


A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. Không xác định được
Câu 5. Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:


A. +2; +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6.


Câu 6. Hòa tàn 10 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch A.


Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa. Nung kết tủa trong khơng khí đến khối lượng
khơng đổi được chất rắn có khối lượng là:


A. 11,2 gam. B. 12,4 gam. C. 15,2 gam. D. 10,9 gam.


Câu 7. Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Zn, Al2O3, Al. B. Mg, K, Na. C. Mg, Al2O3, Al. D. Fe, Al2O3, Mg.


Câu 8. Có 5 dd riêng lẻ, mỗi dd chứa 1 cation: NH4+, Mg2+, Fe3+, Al3+, Fe 2+, nồng độ khoảng 0,1M. Bằng
cách dùng dd NaOH cho lần lượt vào từng dd, có thể nhận biết được tối đa


A. dd chứa ion NH4+.


B. hai dd chứa ion NH4+ và Al3+.
C. ba dd chứa ion NH4+, Fe3+và Al3+.


D. năm dd chứa ion NH4+,Mg2+, Fe3+, Al3+ , Fe 2+.


Câu 9. Khơng thể nhận biết các khí CO2, SO2 và O2 đựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ dùng
A. nước brom và tàn đóm cháy dở.


B. nước brom và dung dịch Ba(OH)2.


C. nước vôi trong và nước brom.
D. tàn đóm cháy dở và nước vơi trong.


Câu 10. Hịa tan hồn tồn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4
lỗng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:



(2)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2


Câu 11. Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu
chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH ?


A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.


Câu 12. Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất
rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là:
A. K2CO3. B. BaCO3. C. Fe(OH)3. D. Al(OH)3.


Câu 13. Hịa tan hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu được dung dịch
Y và 5,6 lít H2 (ở đktc). Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
khối lượng kết tủa Al(OH)3 theo thể tích dung dịch HCl 1M như sau:


Giá trị của m là:


A. 99,00. B. 49,55. C. 47,15. D. 56,75.
Câu 14. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là :


A. Na. B. K. C. Os. D. Li


Câu 15. Cho 13,7 gam Ba vào 300 ml dung dịch CuSO4 1M. Phản ứng xong thu được m gam kết tủa. Tính
m?


A. 6,4 gam. B. 19,2 gam. C. 33,1 gam. D. 9,8 gam.


Câu 16. Cho 3,36 gam muối cacbonat của một kim loại A (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch HCl dư,
thu được 896 ml khí CO2 (đktc). Kim loại A là:


A. Cu. B. Mg. C. Zn. D. Fe



Câu 17. Phát biểu nào sau đây là đúng?


A. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.


B. Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.
C. Các kim loại đều chỉ có một số oxi hóa duy nhất trong các hợp chất.


D. Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.


Câu 18. Ở gần các lị nung vơi, khơng khí bị ơ nhiễm bởi khí CO2 với nồng độ cao, làm cây cối, hoa màu
thường không phát triển được. Nếu một tuần lị nung vơi sản xuất được 4,2 tấn vơi sống thì thể tích CO2
(đktc) đã tạo ra ở phản ứng nhiệt phân CaCO3 (giả sử hiệu suất nung là 100%) là giá trị nào?


A. 1792m3. B. 1120m3. C. 1344m3. D. 1680m3.


Câu 19. Este được tạo bởi axit no đơn chức mạch hở và ancol no đơn chức mạch hở có cơng thức tổng qt
là:



(3)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X , thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân
tử của este X là:


A. C4H8O4. B. C4H8O2. C. C2H4O2. D. C3H6O2.


Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este no đơn chức X , Y(kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) ,
thu được 1344 ml khí CO2 (đkc) và m gam H2O. Giá trị của m là:


A. 3,6gam. B. 1,08 gam. C. 2,7 gam. D. 5,4 gam.


Câu 22. Este X được điều chế từ ancol etylic, có tỉ khối hơi so với oxi là 2,3125.Công thức cấu tạo của X


là:A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. HCOOC2H5.


Câu 23. Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng (MX < MY).Đốt cháy hồn tồn m gam Z thì cần dùng 6,16 lít O2 (đktc), thu được 5,6 lít CO2
(đktc) và 4,5 gam H2O.Công thức cấu tạo của este X và giá trị m tương ứng là :


A. CH3COOCH3 và 6,7.
B. HCOOC2H5 và 9,5.


C. HCOOCH3 và 6,7.
D. (HCOO)2C2H4 và 6,6.


Câu 24. Phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau?
A. Phản ứng với H2 /Ni, t0.


C. Phản ứng với Cu(OH)2.


B. Phản ứng với AgNO3 / dd NH3 , t0.
D. Phản ứng với Na.


Câu 25. Công thức cấu tạo của sobitol là:
A. CH2OH[CHOH]4 CHO.


C. CH2OH[CHOH]4 CH2OH.
B. CH2OH[CHOH]3 COCH2OH.


D. CH2OH CHOH CH2OH.


Câu 26. Glucozơ không thuộc loại :



A. Hợp chất tạp chức. B. Cacbohiđrat. C. Monosaccarit. D. Đisaccarit.
Câu 27. Glucozơ và fructozơ là:


A. Đisaccarit. B. Đồng phân. C. Đồng đẳng. D. Anđehit và xeton.


Câu 28. Cho 10,8 gam glucozơ phản ứng hồn tồn với dung dịch AgNO3 /NH3(dư) thì lượng Ag thu được
là: A. 2,16 gam. B.12,96 gam. C. 3,24 gam. D. 6,48 gam.


Câu 29. Ứng với cơng thức phân tử C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin ?
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.


Câu 30. Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 3 ?
A. H2N- (CH2)2 - NH2.



(4)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
Câu 31. Cho các phản ứng:


H2N-CH2 - COOH + HCl Cl-H3N+ - CH2 – COOH.
H2N-CH2-COOH + NaOH H2N - CH2 - COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic:


A. Có tính axit.
B. Có tính bazơ.


C. Có tính chất lưỡng tính.
D. Có tính oxi hóa và tính khử.


Câu 32. Để phân biệt 3 dung dịch C2H5NH2, H2NCH2COOH và CH3COOH chỉ cần dùng một thuốc thử là
: A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch HCl. C. Kim loại Natri. . D. Giấy quỳ tím.
Câu 33. Có bao nhiêu amino axit có cùng cơng thức phân tử C4H9O2N ?



A. 3. B. 5 C. 4. D. 6.


Câu 34. Cho 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,25M thì thu được 1,825gam
muối khan . Cơng thức cấu tạo của amino axit X là :


A. H2N – (CH2 )4CH(NH2) – COOH.
B. H2N – (CH2)2 – COOH.


C. CH3COONH4.
D. H2N – (CH2)3 –COOH.


Câu 35. Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?


A. Amilo pectin. B. Poli(vinyl clorua). C. Polietilen. D. Poli(metyl metacrylat).
Câu 36. Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây ?


A. CH3CHCH2. B. CH2 = CHCl. C. CH3CH2Cl. D. CH2CHCH2Cl.


Câu 37. X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở (MX < MY < MZ < 62) có cùng số nguyên tử cacbon trong phân
tử và đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Cho 15,6 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z (có cùng số
mol) tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là:


A. 1,2. B. 0,6. C. 0,8. D. 0,9.


Câu 38. Khi đốt cháy hồn tồn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 16,8 lít khí CO2
(đktc) và x gam H2O. Giá trị của x là :


A. 6,3. B. 13,5. C. 18,0. D. 19,8.



Câu 39. Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl–, và d mol HCO3–. Biểu thức nào sau
đây đúng?


A. 2a + 2b = c + d. B. a + b = c + d.


C. 40a + 24b = 35,5c + 61d. D. 2a + 2b = - c – d.
Câu 40. Q trình thổi khí CO2 vào dung dịch NaOH, muối tạo ra theo thứ tự là:
A. NaHCO3, Na2CO3.


B. Na2CO3, NaHCO3.
C. Na2CO3.


D. Không đủ dữ liệu xác định.



(5)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5


1 2 3 4 5


C C B C B


6 7 8 9 10


A C D D C


11 12 13 14 15


A D B D C


16 17 18 19 20



B A D A C


21 22 23 24 25


B D C A C


26 27 28 29 30


D B B D D


31 32 33 34 35


C D B A A


36 37 38 39 40


B D D A B


ĐỀ SỐ 2


Câu 1: Tính chất nào khơng phải là tính chất vật lý chung của kim loại ?


A. Tính cứng. B. Tính dẫn điện. C. Ánh kim. D. Tính dẻo.
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?


A. Na. B. Ca. C. Al. D. Fe.


Câu 3: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong trong các máy lọc nước,
khẩu trang y tế, mặt nạ phòng độc. Chất X là



A. cacbon oxit. B. lưu huỳnh. C. than hoạt tính. D. thạch cao.
Câu 4: Metyl propionat có cơng thức cấu tạo là


A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 5: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh lam. Chất X là
A. FeCl3. B. MgCl2. C. CuCl2. D. FeCl2.
Câu 6: Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?


A. HCl. B. H2SO4. C. NaCl. D. KOH.


Câu 7: Al2O3 không tan được trong dung dịch nào sau đây?


A. NaOH. B. BaCl2. C. HCl. D. Ba(OH)2.


Câu 8: Crom (VI) oxit có cơng thức hố học là


A. Cr(OH)3. B. CrO3. C. K2CrO4. D. Cr2O3.
Câu 9: Monome nào sau đây khơng có phản ứng trùng hợp?


A. CH2=CH2. B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CHCl. D. CH3-CH3.
Câu 10: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?



(6)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?


A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ.
Câu 12: Natri cacbonat cịn có tên gọi khác là sođa. Cơng thức của natri cacbonat là


A. Na2SO3. B. NaCl. C. Na2CO3. D. NaHCO3.



Câu 13: Cho 11,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là


A. 12,0. B. 6,8. C. 6,4. D. 12,4.


Câu 14: Cho hỗn hợp gồm Ba (2a mol) và Al2O3 (3a mol) vào nước dư, thu được 0,08 mol khí H2 và
cịn lại m gam rắn không tan. Giá trị của m là


A. 8,16. B. 4,08. C. 6,24. D. 3,12.


Câu 15: Cho các chất sau: etylamin, Ala-Gly-Val, amoni axetat, anilin. Số chất phản ứng được với dung
dịch HCl là


A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.


Câu 16: Đun nóng 121,5 gam xenlulozơ với dung dịch HNO3 đặc trong H2SO4 đặc (dùng dư), thu được
x gam xenlulozơ trinitrat. Giá trị của x là


A. 222,75. B. 186,75. C. 176,25. D. 129,75.


Câu 17: Cho 7,2 gam đimetylamin vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được
m gam muối. Giá trị của m là


A. 17,28. B. 13,04. C. 17,12. D. 12,88.


Câu 18: Bộ dụng cụ chiết được mơ tả như hình vẽ sau đây:


Thí nghiệm trên được dùng để tách hai chất lỏng nào sau đây?
A. Etyl axetat và nước cất. B. Natri axetat và etanol.



C. Anilin và HCl. D. Axit axetic và etanol.
Câu 19: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH → H2O?


A. CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O. B. Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O.
C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O. D. Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O.


Câu 20: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất
hữu cơ Y và khí cacbonic. Hai chất X, Y lần lượt là


A. glucozơ, sobitol. B. fructozơ, etanol. C. saccarozơ, glucozơ. D. glucozơ, etanol.
Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:



(7)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 7
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 lỗng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.


(d) Đốt sợi dây sắt trong bình đựng khí oxi.


Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra ăn mịn điện hố là


A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.


Câu 22 : Thủy phân este mạch hở X có cơng thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm đều có khả năng tham
gia phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là


A. 5. B. 3. C. 4. D. 1.


Câu 23: Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4. Số dung dịch tác
dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là


A. 4 B. 3 C. 6 D. 5.



Câu 24: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, metyl fomat, vinyl axetat, triolein, glucozơ, fructozơ.
Số chất trong dãy tác dụng được với nước Br2 là


A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.


Câu 25: Cho 6,675 gam một amino axit X (phân tử có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) tác dụng vừa
hết với dung dịch NaOH thu được 8,633 gam muối. Phân tử khối của X bằng ?


A. 117. B. 89. C. 97. D. 75.


Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b mol
CO2 và c mol H2O (b – c = 4a). Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no).
Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam
chất rắn. Giá trị của m2 là


A. 57,2. B. 42,6. C. 53,2. D. 52,6.


Câu 27: Hợp chất hữu cơ X có cơng thức phân tử C3H4O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng theo
sơ đồ phản ứng sau : X + 2NaOH t0 Y + Z + H


2O. Biết Z là một ancol khơng có khả năng tác dụng
với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?


A. X có cơng thức cấu tạo là HCOO-CH2-COOH.
B. X chứa hai nhóm –OH.


C. Y có cơng thức phân tử là C2O4Na2.


D. Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.



Câu 28: Điện phân 10 ml dung dịch AgNO3 0,4M (điện cực trơ) trong thời gian 10 phút 30 giây vói
dịng điện có cường độ I = 2A, thu được m gam Ag. Giả sử hiệu suất phản ứng điện phân đạt 100%.
Giá trị của m là:


A. 2,16 gam. B. 1,544 gam. C. 0,432 gam. D. 1,41 gam.
Câu 29: Cho các phát biểu sau:


(a) Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao.


(b) Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen.
(c) Ở nhiệt độ cao, tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng được với nước.


(d) Hỗn hợp KNO3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch NaHSO4 dư.



(8)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 8


A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.


Câu 30: . Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:


Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?


A. 1,7. B. 2,1. C. 2,4. D. 2,5.


Câu 31: Cho 0,01 mol một este tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,2M, đun nóng. Sản phẩm tạo
thành gồm một ancol và một muối có số mol bằng nhau và bằng số mol este. Mặt khác, xà phịng hóa hồn
tồn 1,29 gam este đó bằng một lượng vừa đủ 60ml dung dịch KOH 0,25M, cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được 1,665 gam muối khan. Công thức của este đó là:



A. C2H4(COO)2C4H8 B. C4H8(COO)2C2H4 C. CH2(COO)2C4H8 D. C4H8(COO)C3H6
Câu 32: Hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn rồi cơ cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối D
và E (MD < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với
H2 bằng 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:


A. 4,24 B. 3,18 C. 5,36 D. 8,04


Câu 33: Hỗn hợp gồm 1,3 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 2 mol Ag+ sau phản ứng
hoàn toàn, lọc bỏ phần dung dịch thu được chất rắn gồm 2 kim loại. Giá trị của x có thể là:


A. 1,8 B. 2 C. 2,2 D. 1,5


Câu 34: Cho các sơ đồ phản ứng sau:


(a) X + O2 Y; (b) Z + H2O G


(c) Z + Y T (d) T + H2O Y + G.


Biết X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa và G có 2 nguyên tử cacbon
trong phân tử. Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong phân tử T có giá trị xấp xỉ bằng ?


A. 37,21%. B. 44,44%. C. 53,33%. D. 43,24%


Câu 35: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat :


(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.



(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.


(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một
loại monosaccarit duy nhất.



(9)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 9
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol.


Số phát biểu đúng là:


A. 3 B. 4 C. 5 D. 6


Câu 36: Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp một dung dịch chứa m gam hỗn hợp
CuSO4 và NaCl cho đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại. Ở anot thu được
0,896 lít khí (đkc). Dung dịch sau khi điện phân có thể hòa tan tối đa 3,2 gam CuO. Giá trị của m là:


A. 11,94 B. 9,60 C. 5,97 . D. 6,40


Câu 37: Hịa tan hồn tồn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn bằng dung dịch HNO3. Sau khi phản
ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đkc) khí Z (gồm hai hợp chất khí khơng màu) có khối
lượng 7,4 gam. Cơ cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối. Số mol HNO3 đã tham gia phản
ứng gần nhất với giá trị nào sau đây ?


A. 1,81 mol B. 1,95 mol C. 1,8 mol. D. 1,91 mol


Câu 38: Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu được
dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đkc). Khối lượng của dung dịch Y là:


A. 152 gam B. 146,7 gam C. 175,2 gam . D. 151,9 gam



Câu 39: Hỗn hợp M gồm Lys–Gly–Ala, Lys–Ala–Lys–Lys–Lys–Gly và Ala–Gly trong đó oxi chiếm
21,3018% về khối lượng. Cho 0,16 mol M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối.
Giá trị của m là:


A. 86,16 B. 90,48 C. .83,28 D. 93,26


Câu 40: Hỗn hợp E gồm X, Y và Z là 3 peptit đều mạch hở (MX > MY > MZ). Đốt cháy 0,16 mol X hoặc
Y hoặc Z đều thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,16 mol. Nếu đun nóng 69,8 gam hỗn hợp
chứa X, Y và 0,16 mol Z với dung dịch NaOH vừa đù thu được dung dịch chứa 101,04 gam hai muối
của alanin và valin. Biết nX < nY. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với :


A. 12 B. 95 C. 54 D. 10


ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2


1A 2B 3C 4C 5C 6C 7B 8B 9D 10D


11A 12C 13D 14B 15B 16A 17A 18A 19B 20D


21A 22D 23D 24A 25D 26D 27C 28C 29A 30B


31B 32D 33D 34B 35B 36A 37D 38D 39B 40A


ĐỀ SỐ 3


Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?


A. Ba B. K C. Al D. Fe
Câu 2: Công thức của etyl axetat là



A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3.
Câu 3: Chất béo là trieste của axit béo và


A. glixerol. B. glixin. C. glicozen. D. glucozơ.
Câu 4: Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit?



(10)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10
Câu 5: Chất nào sau đây là metyl amin?


A. CH3OH. B. CH3NH2. C. C2H5OH. D. C2H5NH2
Câu 6 : Chất nào sau đây có thể oxi hóa Zn thành ion Zn2+?


A. Fe B. Ag+ C. Al3+ D. Ca2+
Câu 7: Chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là


A. Na2CO3 và HCl. B. Na2CO3 và Na3PO4.
C. Na2CO3 và Ca(OH)2. D. NaCl và Ca(OH)2.
Câu 8:Oxit CrO3 là một


A. oxit bazơ. B. oxit axit. C. oxit trung tính. D. oxit lưỡng tính.
Câu 9 : Cho Fe (Z=26) cấu hình electron ion Fe2+ là


A.

 

Ar 3d64s2. B.

 

Ar 3d5. C.

 

Ar 3d44s2. D.

 

Ar 3d6.
Câu 10: Trong các kim loại sau, kim loại nào có tính dẫn điện tốt nhất?


A. sắt. B. đồng. C. nhôm. D. bạc.
Câu 11 :Nhôm được sản xuất từ quặng


A. hematit. B. đolomit. C. boxit. D. manhetit.
Câu 12 : Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây ?


A.CH2 = CH2 B. CH2 =CH –CH3 C. CH3-CH3 D. CH2 = CHCl
Câu 13 : Khi đun nóng tristearin với dung dịch natri hiđroxit thu được


A. ancol metylic và natri stearat. B. glixerol và axit stearic.
C. ancol etylic và axit stearic. D. natri stearat và glixerol.


Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 10,56 gam este no đơn mạch hở X. Sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước
vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 29,76 gam. Vậy X là


A. C4H6O2. B. C3H6O2. C. C4H8O2. D. C2H4O2


Câu 15: Cho bốn kim loại Na, Al, Fe và Cu chưa xác định thứ tự, được kí hiệu là X, Y, Z, T. Biết rằng:
+ X, Y chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy;


+ X đẩy T ra khỏi dung dịch muối;


+ Z tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với HNO3 đặc nguội.
X, Y, Z, T theo thứ tự là


A. Al, Na, Fe, Cu. B. Al, Na, Cu, Fe.


C. Al, Cu, Fe, Na. D. Na, Fe, Al, Cu.


Câu 16 :Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa 2 muối FeCl2 và AlCl3 đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được kết tủa. Nung kết tủa trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, chất rắn thu được là


A. FeO. B. Fe2O3. C. Al2O3. D. Al(OH)3.


Câu 17: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch:



Chất / Thuốc thử X Y Z T


Dung dịch
AgNO3/NH3, t°


Kết tủa bạc Không hiện
tượng



(11)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11
Dung dịch nước brom Mất màu Không hiện


tượng


Không hiện
tượng


Không hiện tượng


Thủy phân Không bị


thủy phân


Bị thủy phân Không bị thủy
phân


Bị thủy phản


Cu(OH)2 Dung dịch


màu xanh


lam


Dung dịch
màu xanh lam


Dung dịch
màu xanh lam


Không hiện tượng


Các chất X, Y, Z, T lần lượt là


A. saccarozơ, glucozơ, tinh bột, fructozơ B. tinh bột, saccarozơ, fructozơ, glucozơ
C. fructozơ, xenlulozo, glucozơ, saccarozơ D. glucozơ, saccarozơ, fructozơ, tinh bột
Câu 18: Có một số phát biểu về cacbonhiđrat như sau:


(a) Saccarozơ có tham gia phản ứng tráng bạc.


(b) Hiđro hóa hồn tồn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
(c) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.


(d) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, đều bị thủy phân tạo thành glucozơ.


(e) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
Số phát biểu đúng là


A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.


Câu 19 : Thủy phân khơng hồn tồn một pentapeptit thu được hỗn hợp các chất sau: Gly-Ala,
Ala-Ala-Val, Val-Ala. Aminoaxit đầu “N” và đầu “C” của peptit trên lần lượt là:



A. Gly, Ala. B. Ala, Gly. C. Val, Gly. D. Gly, Val.


Câu 20: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung
dịch Y. Dung dịch Y phản ứng vừa hết với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là


A. 500. B. 300. C. 350. D. 150


Câu 21: Hịa tan hồn toàn 12,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng H2SO4 đặc nóng, dư thu
được dung dịch Y và 4,48 lít khí SO2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch Y là


A. 40 gam. B. 80 gam. C. 60 gam. D. 50 gam.
Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:


K2Cr2O7 FeSO4 H SO2 4 X  NaOH (dö) Y  Br NaOH2  Z  H SO2 4 T
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom. Các chất X và T lần lượt là


A. Cr2(SO4)3 và Na2CrO4. B. Na2CrO4 và Na2Cr2O7.
C. NaCrO2 và Na2CrO4. D. Cr2(SO4)3 và Na2Cr2O7.


Câu 23: Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung dịch
NaOH là


A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.



(12)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 12
A. Chất T không có đồng phân hình học. B. Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 3.


C. Chất Y có cơng thức phân tử C4H4O4Na2. D. Chất Z làm mất màu nước brom.



Câu 25: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO. Cho 29,2 gam X phản ứng với CO nung nóng, sau một thời gian
thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 9,85 gam
kết tủa. Hòa tan hết Y trong 150 gam dung dịch HNO3 63% đun nóng thu được dung dịch T và 4,48 lít
NO2 (đktc) (sản phẩm khử duy nhất). Cho V (lít) dung dịch NaOH 1M vào dung dịch T, phản ứng hoàn
toàn tạo ra kết tủa với khối lượng lớn nhất. Phần trăm khối lượng Fe3O4 và giá trị V là


A. 79,45% và 0,525 lít B. 20,54% và 1,300 lít
C. 79,45% và 1,300 lít D. 20,54% và 0,525 lít


Câu 26: Bộ dụng cụ như hình vẽ dưới đây có thể dùng để tách hai chất ra khỏi hỗn hợp nào?
A. Ancol etylic và axit axetic.


B. glucozơ và nước.
C. Etylaxetat và nước.


D. Saccarozơ và glucozơ trong dung dịch.


Câu 27: Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo X thu được 2 mol axit oleic và 1 mol axit linoleic. Mặt khác
0,1 mol X lam mất màu tối đa với a mol brom. Giá trị a là


A. 0,2 (mol). B. 0,4 (mol). C. 0,5 (mol). D. 0,3 (mol).


Câu 28 : Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Al và Zn cần dùng dung dịch HCl 14,6% thu được
(18m + 8,74) gam dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là.


A. 3,88 B. 4,70 C. 3,82 D. 5,40 .


Câu 29: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình


bên ( số hiệu tính theo đơn vị mol). Giá trị của x là








A. 0,12 B. 0,11 C. 0,13 D. 0,10
Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau :


- TN1: Nung Fe trong bình đựng khí oxi.


- TN2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 lỗng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4.
nCO2


nCaCO3


x


0,5
0,45



(13)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 13
- TN3: Cho Ag vào dung dịch Fe(NO3)2.


- TN4: Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong khơng khí ẩm.
- TN5: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4.


- TN6: Nối 2 đầu dây điện nhơm và đồng để trong khơng khí ẩm.
- TN7: Cho thanh Zn và Fe vào dung dịch glucozơ.



Số trường hợp không xảy ra ăn mịn điện hóa học là


A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.


Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau:


(a) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ba(NO3)2.
(b) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH.


(c) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3.
(d) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2.


(e) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(f) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được kết tủa là


A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.


Câu 32: Cho các phát biểu sau:


(a) Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất hai thành phần tan vào nhau.
(b) Poli(hexametylen ađipamit) (tơ nilon-6,6) thuộc loại tơ poliamit.


(c) Chất dẻo và cao su đều là những vật liệu polime có tính dẻo.


(d) Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.


(e) Tất cả các polime là chất rắn, khơng bay hơi, khơng có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Số phát biểu đúng là



A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.


Câu 33: Este X được tạo bởi từ một axit cacboxylic hai chức và hai ancol đơn chức. Đốt cháy hoàn tồn X
ln thu được CO2 có số mol bằng với số mol O2 đã phản ứng. Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ
mol các chất):


(1) X + 2H2
0


Ni, t


 Y; (2) Y + 2NaOH


0
t


 Z + X1 + X2.


Biết rằng X1 và X2 thuộc cùng dãy đồng đẳng và khi đun nóng X1 với H2SO4 đặc ở 1700C khơng thu được
anken. Nhận định nào sau đây sai?


A. Chất X2 là ancol etylic. B. Chất X có cơng thức phân tử là C7H8O4.
C. Chất Z có cơng thức phân tử là C4H2O4Na2. D. Hai chất X, Y đều có mạch khơng phân nhánh.
Câu 34: Bảng dưới đây ghi lại số liệu thực nghiệm và hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng
dung dịch nước: M, N, P, Q và R.


Chất


Thuốc thử M N P Q R



Dung dịch brom khơng có


hiện tượng


nhạt màu và


có kết tủa nhạt màu nhạt màu



(14)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 14
Các chất M, N, P, Q và R lần lượt là


A. Anilin, phenol, axit glutamic, axit fomic, anđehit axetic.
B. Phenol, anđehit axetic, anilin, axit glutamic, axit fomic.
C. Axit fomic, anilin, anđehit axetic, phenol, axit glutamic.
D. Axit glutamic, phenol, axit fomic, anđehit axetic, anilin.


Câu 35: Cho 4,2 gam bột sắt vào 300 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là


A. 4,80. B. 7,08. C. 7,40. D. 12,84.


Câu 36: Hỗn hợp X gồm Al và FexOy. Tiến hành phản ứng nhiệt nhơm hồn tồn m gam hỗn hợp X trong
điều kiện khơng có khơng khí thu được hỗn hợp Y. Chia Y làm hai phần.


Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lit khí và cịn lại 5,04 gam chất rắn.
Phần 2: Tác dụng với HNO3 loãng dư thu được dung dịch A và 8,064 lit khí NO ( sản phẩm khử duy
nhất). Cho A tác dụng với dung dịch NaOH thì khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là 54,63 gam. Giá trị
m là


A. 38,70 B. 39,72 C. 38,91 D. 36,48


Câu 37: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, HCHO, CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOC2H5,


CH2OHCH(OH)CHO, CH3CH(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toàn 19,4 gam X cần vừa đủ 32 gam oxi, sau
phản ứng thu được 0,9 gam H2O. Phần % theo khối lượng của CH3COOC2H5 trong hỗn hợp X là
A. 45,36% B. 43,05% C. 46,62% D. 52,13%


Câu 38: Hòa tan m gam hỗn hợp FeCl2 , FeCl3, CuCl2 vào nước được dung dịch X. Sục khí H2S dư vào X
thấy xuất hiện chất rắn Y nặng 1,28 gam và dung dịch Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thấy có
22,25 gam kết tủa. Hịa tan Y trong HNO3 dư thấy thốt ra 1,4 gam khí duy nhất, biết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, sản phẩm khử của N5+ là NO. Giá trị m gần nhất với giá trị?


A. 8,4 B. 9,4 C. 7,8 D. 7,4


Câu 39: Cho X, Y là 2 chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acylic và MX < MY; Z là ancol có cùng số
nguyên tử C với X; T là este 2 chức được tạo bởi X,Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm
X,Y,Z và T cần vừa đủ 13,216 lít O2 thu được khí CO2 và 9,36 gam H2O. Mặt khác 11,16 gam E tác dụng
tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2. Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E tác dụng hết với
dung dịch KOH dư gần nhất với giá trị nào sau đây?


A. 5,44 B. 4,68 C. 5,04 D. 5,80


Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp X gồm Tripeptit, tetrapeptit, pentapeptit với dung dịch
NaOH vừa đủ thu được 16,49 gam muối của glyxin, 17,76 gam muối của alanin và 6,95 gam muối valin.
Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thì thu được CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng CO2 và
H2O là 46,5 gam. Giá trị gần đúng của m là


A. 24 B. 21 C. 26 D. 32
ĐỀ SỐ 4


Câu 1.Trong các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất


pH (dung dịch



(15)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 15


A. NaCl 0,02M. B. NaCl 0,01M. C. NaCl 0,001M. D. NaCl 0,002M.


Câu 2. Muối nào sau đây không tan trong nước


A. (NH4)3PO4. B. K3PO4 . C. CaHPO4 . D. Ba(H2PO4)2.
Câu 3.Công thức tổng quát nào sau đây là của ankan:


A. CnH2n+2 (n1). B. CnH2n (n2). C. CnH2n-2 (n2). D CnH2n-6 (n6).
Câu 4. Triolein không tác dụng với chất( hoặc dung dịch) nào sau đây:


A. H2O (xúc tác H2SO4 lỗng, đun nóng). B. Cu(OH)2 ( ở điều kiện thường).


C. Dung dịch NaOH (đun nóng). D. H2( xt Ni, đun nóng).


Câu 5. Glucozơ không thuộc loại:


A.Hợp chất hữu cơ tạp chức. B. Cacbohiđrat.


C. monosaccarit. D.


polisaccarit.


Câu 6. Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia:
A. Phản ứng tráng gương . B. Phản ứng với Cu(OH)2 .
C. Phản ứng thủy phân. D. phản ứng đổi màu iot.
Câu 7. Chất nào sau đây thành phần có chứa nguyên tố nitơ:



A. Metyl amin. B. Glucozơ. C. xenlulozơ. D. Saccarozơ.


Câu 8. Tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp( tơ nhân tạo)


A. Bông. B. tơ visco. C. tơ nilon-6,6. D. tơ tằm.


Câu 9. Cho 4 kim loại: Al, Mg, Fe, Ag. Kim loại có tính khử mạnh nhất là


A. Ag. B. Al. C. Fe. D. Mg.


Câu 10. Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?


A. Au. B.Ag. C..Al. D. Cu.


Câu 11. Trong phịng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau
đây?


A. Nước. B. Dầu hỏa. C. Giấm ăn. D. Ancol etylic.
Câu 12. Nước cứng là nước có chứa nhiều cation:


A. K+, Ag+. B. Na+, Zn2+. C. H+, Cu2+. D. Ca2+, Mg2+.


Câu 13. Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có cơng thức
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước đục. Chất X được gọi là


A. phèn chua. B. vôi sống. C. thạch cao. D. muối ăn.


Câu 14. Cơng thức hóa học của sắt (II) sunfat là



A. FeCl2. B. Fe(OH)3. C. FeSO4. D. Fe2O3.
Câu 15. Khí nào (nguyên nhân chính) gây ra hiện tượng mưa axit


A. CO2. B. CH4. . C. SO2. D. NH3.


Câu 16. Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người?
A. Penixilin, amoxilin. B. Vitamin C, glucozơ.



(16)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 16
Câu 17. Hợp chất X có: %C = 54,54%; %H = 9,1%, còn lại là oxi. Khối lượng phân tử của X bằng 88.


Công thức phân tử của X là:


A. C4H10O. B. C5H12O. C. C4H10O2 . D. C4H8O2.


Câu 18. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:


A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.


Câu 19. Đun nóng 250 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3, phản ứng kết thúc thu được 15
gam Ag. Nồng độ phần trăm của dung dịch glucozơ là:


A. 5%. B. 10%. C. 15%. D. 30%.


Câu 20. Glyxin không tác dụng với chất nào dưới đây:


A. NaOH B. K2SO4 C. CH3COOH. D. CH3OH/HCl( bão hòa)


Câu 21. Cho 4,5 gam etyl amin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là:
A. 0,85 gam. B. 8,15 gam. C. 7,65 gam. D. 8,1 gam.



Câu 22. Trường hợp nào sau đây có xảy ra ăn mịn điện hóa học?
A. Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4.


B. Đốt dây sắt trong khơng khí.


C. Miếng gang để trong khơng khí ẩm.


D. Cho kim loại Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và HCl.


Câu 23. Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) khi kết thúc phản ứng?
A. Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư. B. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl.


C. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl. D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.


Câu 24. Hình vẽ sau đây mơ tả thí nghiệm cho khí X tác dụng với chất rắn Y nung nóng, sinh ra khí Z:


Phương trình hóa học tạo thành khí Z là


A. CuO + CO to Cu + CO2. B. CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O.
C. Fe2O3 + 2H2


o


t


 2Fe + 3H2. D. CuO + H2


o



t


 Cu + H2O.


Câu 25. este X có cơng thức phân tử C4H6O2. Thủy phân hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH thu được
dung dịch Y chứa 2 chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là:


A. CH2=CHCOOCH3 . B. HCOOCH2-CH=CH2 .


C. HCOOCH=CH-CH3 . D. CH3COOCH=CH2.


Câu 26. Cho triolein lần lượt vào ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung
dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:



(17)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 17
Câu 27. Xà phịng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra


hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:


A. 8,56 gam. B. 12,2 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam.


Câu 28. Khi thủy phân một octapeptit X mạch hở, có cơng thức cấu tạo là
Gly-Phe-Glu-Lys-Gly-Phe-Glu-Ala thì thu được tối đa bao nhiêu loại tripeptit có chứa Gly?


A. 4 B. 6. C. 5. D. 3.


Câu 29. Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O ( đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách
nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH. Số đồng phân ứng
với công thức C8H10O thỏa mãn điều kiện trên là:



A. 1 B. 4 C. 3 D. 2


Câu 30. Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4 xM. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy đinh
sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam. Giả sử tất cả lượng Cu
sinh ra đều bám vào đinh sắt. Giá trị x là


A. 1,0. B. 2,0. C. 1,5. D. 0,5.


Câu 31. Cho chất X (CrO3)tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được hợp chất Y của crom. Đem
chất Y cho vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được hợp chất Z của crom. Đem chất Z tác dụng dung dịch
HCl dư, thu được khí T. Phát biểu nào sau đây không đúng?


A. Chất Z là Na2Cr2O7. B. Khí T có màu vàng lục.
C. Chất X có màu đỏ thẫm. D. Chất Y có màu da cam.


Câu 32. Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là


A. 37,29. B. 34,95. C. 46,60. D. 36,51.


Câu 33.este X là hợp chất thơm có cơng thức phân tử C9H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo
ra 2 muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo rút gọn của X là:


A. CH3COOCH2C6H5 . B. HCOOC6H4C2H5 .
C. C6H5COOC2H5 . D. C2H5COOC6H5 .


Câu 34. Một loại mỡ chứa 40% triolein, 20% tripanmitin, 40% tristearin. Xà phịng hóa hồn tồn m gam
mỡ trên bằng dung dịch NaOH thu đươch 138 gam glixerol. Giá trị của m là:


A. 1209 gam. B. 1304,27 gam. C. 1326 gam. D. 1335 gam.



Câu 35 . Cho X là hexapeptit Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy phân
hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 aminoaxit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam
alanin. Giá trị của m là:


A. 73,4 gam. B. 77,6 gam. C. 83,2 gam. D. 87,4 gam.


Câu 36. Điện phân dung dịch AgNO3 điện cực trơ, dòng điện I = 2A. Sau thời gian t giây, khối lượng dung
dịch giảm là a gam và catot chỉ thu được kim loại. Sau thời gian 2t giây khối lượng dung dịch giảm (a +
5,36) gam (biết a > 5,36) và dung dịch X. Biết dung dịch X hòa tan tối đa được 3,36 gam Fe (sản phẩm khử
của N+5 chỉ là NO). Coi lượng nước bay hơi trong quá trình điện phân khơng đáng kể, bỏ qua sự hịa tan của
khí trong nước. Giá trị của t là



(18)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 18
Câu 37. Dung dịch X gồm KHCO3 a M và Na2CO3 1M. Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25 M và HCl 1,5M.
Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, thu được 2,688 lít (đktc) khí CO2. Nhỏ từ từ
cho đến hết 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X thu được dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới
dư vào E, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn tồn. Giá trị của a và m lần lượt có
thể là


A. 0,5 và 15,675. B. 1,0 và 15,675. C. 1,0 và 20,600. D. 0,5 và 20,600.


Câu 38. Cho 32,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng hết với 880 ml dung dịch HCl 1M (dư 10% so
với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch Y và một phần chất rắn khơng tan. Thêm dung dịch AgNO3
đến dư vào bình phản ứng thu được kết tủa Z. Biết sản phẩm khử của N+5 là khí NO, các phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Khối lượng kết tủa của Z là


A.163. B. 173. C. 36,72. D. 126,28.


Câu 39. Hòa tan m gam hỗn hợp gồm K2O, ZnO vào nước chỉ thu được dung dịch Y trong suốt. Cho từ từ


dung dịch HCl vào Y, kết quả được biểu diễn trên đồ thị sau:


Giá trị của m là:


A. 125,1. B. 106,3. C. 172,1. D. 82,8.


Câu 40. Đốt cháy 16,64 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong oxi, thu được 23,68 gam hỗn hợp X chỉ gồm
các oxit. Hịa tan hồn tồn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH
dư vào Y, thu được kết tủa Z. Nung Z trog khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được 24 gam chất rắn.
Mặt khác, cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:


A. 126,28. B. 128,44. C. 43,2. D. 130,6.
ĐỀ SỐ 5


Câu 41:Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố


A. cacbon và hiđro. B. cacbon. C. cacbon, hiđro và oxi. D. cacbon và nitơ.
Câu 42:Phenol có cơng thức cấu tạo là


A. C2H5OH. B. C6H5OH. C. C6H5CH2OH. D. CH3OH.
Câu 43: Cặp chất không xảy ra phản ứng là


A. Fe + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3. C. Zn + Pb(NO3)2. D. Ag + Cu(NO3)2.
Câu 44:Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?


A. K. B. Na. C. Cu. D. Ca.


Câu 45:Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?


A. Cu. B. Na. C. Be. D. Fe.




(19)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 19
A. 2CaSO4. H2O. B.CaSO4.2H2O. C. CaSO4.4H2O. D. CaSO4.


Câu 47:Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây?


A. Na2SO4, KOH. B.NaOH, HCl. C. KCl, NaNO3. D. NaCl, H2SO4.


Câu 48: Khi cho Fe tác dụng với khí clo dư ở điều kiện khơng có khơng khí, đun nóng thì thu được sản
phẩm là


A. FeCl3. B. FeCl2. C. Hỗn hợp FeCl2, FeCl3. D. Fe3O4.


Câu 49:Thêm vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch biến đổi như thế nào?
A. Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.


B. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang da cam.
C. Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu xanh.
D. Màu da cam của dung dịch đậm lên.


Câu 50:Este X có cơng thức CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là


A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.
Câu 51: Chất nào sau đây là amin bậc 2 ?


A.CH3CH2NH2. B.CH3NHCH3 C.CH3NH2 D.(CH3)3N
Câu 52: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là


A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. tinh bột.
Câu 53:Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?



A. Tơ nitron. B. Tơ tằm. C.Tơ nilon-6,6. D. Tơ visco.


Câu 54: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do khí nào sau đây?
A. Khí cacbonic. B. Khí clo. C. Khí hidroclorua. D. Khí cacbon oxit.


Câu 55:Hịa tan hồn tồn 11,2 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V


A. 3,36. B. 1,12. C. 6,72. D. 4,48.


Câu 56:Tiến hành các thí nghiệm sau đây:
(a) Ngâm một lá kẽm vào dung dịch CuSO4.
(b) Ngâm một lá đồng vào dung dịch FeCl3.
(c) Cho thép cacbon tiếp xúc với nước mưa.
(d) Cho thép vào dung dịch axit clohiđric.
(e) Để sắt tây tiếp xúc với nước tự nhiên.


Trong các thí nghiệm trên có bao nhiêu trường hợp xảy ra ăn mịn điện hóa?


A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.


Câu 57:Cho các chất: phenol; axit axetic; etyl axetat; ancol etylic; tripanmitin. Số chất phản ứng với NaOH


A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.


Câu 58:Xà phịng hóa hồn tồn một lượng triglixerit cần V ml dung dịch NaOH 1M sẽ thu được 9,2g
glixerol. Giá trị của V là




(20)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 20
Câu 59:Tiến hành hiđrat hố 2,24 lít C2H2 (đktc) với hiệu suất 80% thu được hỗn hợp sản phẩm Y. Cho Y
qua lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là


A. 21,60. B. 17,28. C. 13,44. D. 22,08.


Câu 60:NhỏvàigiọtdungdịchchứachấtXvàoốngnghiệmđựngdungdịchhồtinhbộtthấyxuất hiện màu xanh.
Chất X là


A.Br2. B.I2. C.Cl2. D. HI.
Câu 61: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên.


Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch
AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng
nhạt. Chất X là


A. CaO. B. Al4C3.
C. CaC2. D. Ca.


Câu 62:Cho các phát biểu sau:


(a). K2Cr2O7 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.


(b). Kim loại Al và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỷ lệ.


(c). CrO3là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,
(d). Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.


(e). Hợp chất crom (VI) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.



(f). Crom (III) oxit và crom (III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.
Tổng số phát biểu đúng là


A.4. B. 5. C. 2. D. 3.


Câu 63: Hòa tan một oxit kim loại R hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được dung
dịch muối có nồng độ 11,765%. Kim loại R là


A. Zn. B. Mg. C. Fe. D. Pb.


Câu 64: Hịa tan hồn tồn 8,94g hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H2
(đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y,
tổng khối lượng các muối được tạo ra là?


A. 13,7gam. B. 18,46gam. C. 12,78gam. D. 14,62gam.


Câu 65:Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản
ứng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và
KOH 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là


A. 66,0. B. 39,4. C. 47,3. D. 59,1.


Câu 66:Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(1) X1 + H2O mang ngandpdd X2 + X3 ↑+ H2↑
(2) 2X2 + X4 → BaCO3 + K2CO3 + 2H2O


(3) X4 + 2X5 → BaSO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O
Các chất X2, X5 lần lượt là



(21)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 21


Câu 67:X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3 và KOH. Thực hiện thí
nghiệm để nhận xét chúng và có được kết quả như sau:


Chất X Z T Y


dung dịch


Ba(OH)2, t0


Có kết tủa xuất hiện Không hiện tượng Kết tủa và khí thốt ra Có khí thốt ra


Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là


A. K2SO4, (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3. B. (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3, K2SO4.
C. KOH, NH4NO3, K2SO4, (NH4)2SO4. D. K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4.


Câu 68:Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến
khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng
kể). Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là


A.KNO3, HNO3và Cu(NO3)2. B.KNO3, KCl và KOH.
C.KNO3và Cu(NO3)3. D.KNO3và KOH.


Câu 69:Đốtcháy hoàn toàn a gam triglixerit X cầnvừa đủ3,2 mol O2, thuđược2,28 mol CO2và 2,08mol
H2O. Mặt khác, cho a gam X vào 500 ml NaOH 0,3M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được chất rắn
chứa m gam muối khan. Giá trị của m là


A. 43,14. B. 37,68. C. 37,12. D. 36,48.


Câu 70:Đem 18g một amin đơn no X trung hòa đủ với dung dịch HCl 2M thu được 32,6g muối. Công thức


phân tử của X và thể tích dung dịch axit cần là


A. C3H9N và 200 ml. B. CH5N và 200 ml.
C. C2H7N và 100 ml. D. C2H7N và 200 ml.


Câu 71:Thể tích dung dịch HNO3 63 % (d = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo
297 gam xenlulozơ trinitrat là


A. 243,9 ml. B. 189,0 ml. C. 197,4 ml. D. 300,0 ml.


Câu 72:Cho 0,1 mol chất X (CH6O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất
khí làm xanh q tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m


A. 5,7. B. 12,5. C. 15,0. D. 21,8.


Câu 73: Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M. Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được m1 gam chất rắn X. Nếu cho m1 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu
được 0,336 lit khí (đktc). Giá trị của m và m1 lần lượt là:


A. 1,08 và 5,43.B. 8,10 và 5,43.C. 0,54 và 5,16.D. 1,08 và 5,16.



(22)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 22
Giá trị của m là


A. 99,00. B. 47,15. C. 49,55. D. 56,75.


Câu 75 :Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3
và NaHSO4 thu được dung dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm
N2O và H2. Khí Y có tỷ khối so vơi H2 bằng 11,5. Giá trị của m gần nhất với



A. 239. B. 240. C. 241. D. 242.


Câu 76 :Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện khơng có khơng khí
thu được 28,92 gam hỗn hợp Y, nghiền nhỏ, trộn đều và chia hỗn hợp Y thành hai phần. Phần một tác dụng
với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lit H2 (đktc) và 3,36 gam chất rắn không tan. Phần hai tác dụng vừa
đủ với 608 ml dung dịch HNO3 2,5M thu được 3,808 lit NO(đktc) và dung dịch Z chứa m gam hỗn hợp
muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ?


A. 101. B. 102. C. 99. D. 100.


Câu 77:X, Y, Z là 3 este đều no mạch hở (khơng chứa nhóm chức khác và (MX< MY< MZ). Đun nóng hỗn
hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 1 ancol T và hỗn hợp F chứa 2 muối A, B có tỉ lệ
mol tương ứng là 5 : 3 (MA< MB ). Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam
và đồng thời thu được 4,48 lít H2(đktc). Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2và 6,3g H2O. Công thức
cấu tạo của Y là


A. (HCOO)2C3H5OOCH3. B. (CH3COO)2C3H5OOCC2H5.
C. HCOOC2H4OOCCH3. D. CH3COOC2H4 OOCC2H5.


Câu 78:Xà phịnghóa hoàntoàn0,1molmộtesteEđơnchức, mạchhởbằng26gamdungdịch MOH 28%(Mlà
kimloạikiềm)rồitiếnhànhchưng cấtsảnphẩmthu được 26,12gamchấtlỏng và 12,88gamchất
rắnkhanY.NungchấtrắnYtrongbìnhkín vớilượngoxivừa đủ,saukhicác phản ứngxảyrahồn tồn thu đượckhí
CO2, hơinướcvà8,97gam một muối duynhất.Cho cácphát sau:


(a)Thểtích CO2(ở đktc)thu đượclà 5,264 lít.


(b)Tổngsố ngun tử C, H,O có trongmột phân tử Elà 21.
(c)Este Etạo bởi ancol có phân tử khối là74.



(d)Este E có khả năngtham gia phản ứngtrángbạc.
Số phát biểu đúnglà


A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.


Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn a mol peptit X (tạo thành từ các α – amino axit no, mạch hở, có một nhóm
-NH2, một nhóm –COOH trong phân tử) tạo thành b mol CO2, c mol H2O, d mol N2. Thủy phân hoàn toàn
0,2 mol X bằng dung dịch NaOH (lấy dư gấp đôi so với lượng cần thiết) rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được chất rắn có khối lượng tăng x gam so với peptit ban đầu. Biết b – c = a, giá trị của x là



(23)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 23
Câu 80: X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit đơn chức, mạch hở có một liên kết đơi trong gốc
hidrocacbon (MX< MY). Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X. T là este hai chức tạo bởi cả X, Y và
Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm: X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được
khí CO2 và 9,36 gam nước. Mặt khác 5,58 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,02 mol Br2. Cho
11,16 gam E phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH dư thu được a gam muối. Giá trị của a là


A. 4,68 gam. B. 5,44 gam. C. 5,04 gam. D. 5,80 gam.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5


41. B 61. C


42. B 62. A


43. D 63. B


44. C 64. B


45. B 65. D



46. B 66. B


47. B 67. D


48. A 68. A


49. A 69. D


50. B 70. D


51. B 71. C


52. B 72. B


53. D 73. A


54. A 74. C


55. D 75. B


56. D 76. D


57. B 77. C


58. D 78. D


59. D 79. B



(24)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 24
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội dung


bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến
thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng.


I.Luyện Thi On


-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
-Luyện thi vào lớp 10 chuyên Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác
cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.


II.Khoá Học Nâng Cao và HSG


-Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS THCS
lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở
các kỳ thi HSG.


-Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành


cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi
HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


III.Kênh học tập miễn phí


-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các


môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.



-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai



Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%


Học Toán Online cùng Chuyên Gia





-
-
-
-
-

×