Tải bản đầy đủ (.doc) (51 trang)

Tuan 1617 lop1 CKTKN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (294.13 KB, 51 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> </b>

Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
<b>Tiết 1: Hoạt động đầu tuần</b>


________________________________

Tiếng Việt :Bài 64:

<b> im </b>

<b> um</b>


<b>A. Mục đích yêu cầu.</b>


- Đọc đợc: im, um, chim câu, chùm khăn; từ và câu ứng dụng.
- Viết đợc: im, um, chim câu, chùm khăn


- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
- GD HS cú ý t giỏc trong hc tp


<b>B. Đồ dùng dạy häc.</b>
* GV: tranh


* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt.
* Hình thức: nhóm đơi
C. Hoạt động dạy học


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. Kiểm tra bi c


- Viết : em, êm


- Đọc bài SGK vần, từ, câu.


- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG
<b>II. Dạy học bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i><i><b> ghi bảng.</b></i>


<i><b>2. Dạy vần: im</b></i>


<i><b>a. Nhận diện vần:</b></i>
- Ghi bảng vần im


- Vần im đợc tạo bởi những âm nào ?
- HD phõn tớch vn im?


- Yêu cầu học sinh gài im
- Giáo viên ghép bảng
b. Đánh vần:


+ HD HS đánh vần và đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.


+ TiÕng kho¸, tõ kho¸.


- Muèn cã tiÕng chim thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng chim


- HD ph©n tÝch tiÕng chim?
- Gv theo dâi, chØnh sưa.
+ Tõ kho¸:


- Gv đa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?
- Giáo viên gài: chim câu


- HD phân tích


- Học sinh viết bảng con, bảng lớp.


- 3 Học sinh đọc.


- Hs đọc CN, ĐT im
- Vần im đợc tạo bởi i - m


- <sub>Vần </sub><sub>Vần </sub><i><b><sub>im</sub></b><b><sub>im</sub></b></i><sub> có âm </sub><sub> có âm </sub><i><b><sub>i </sub></b><b><sub>i </sub></b></i><sub>đứng tr</sub><sub>đứng tr</sub><sub>ớc, </sub><sub>ớc, </sub><i><b><sub>m </sub></b><b><sub>m </sub></b></i><sub>đứng </sub><sub>đứng </sub>


sau


sau..


- Học sinh gài vần im, đọc ĐT
- Đọc CN, nhóm đơi, ĐT
- Hs đọc CN, nhóm ụi, T


- HS thêm âm ch


- Hs gài chim - §äc §T


- Tiếng chim gồm ch đứng trớc vần
<i><b>im đứng sau</b></i>


- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT.
- Chim cõu


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

* Vần um (Quy trình tơng tự vần im)
* So sánh vần im , um


- HD so sánh.
- luyện đọc cả hai vần


c. Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng.


Con nhím tủm tỉm
<i><b> Trốn tìm mũm mĩm</b></i>
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:


- Gv theo dâi, chØnh sưa.
®.


<b> ViÕt vë</b>


- Gv viÕt mÉu, nêu quy trình viết.


<b>im um chim cõu </b>


<b>trựm </b>



- Gv nhËn xÐt, chØnh sưa.
- TiĨu kÕt tiÕt 1:


TiÕt 2:


<i><b>3. LuyÖn tËp:</b></i>


a. Luyện đọc:


+ HD đọc bài ở tiết 1.
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dụng.
- Cho Hs quan sát tranh.
? Tranh vẽ gì ?



- Gv ghi bảng: Khi đi em hỏi
<i><b>Khi về em chào</b></i>
- HD đọc ngắt nghỉ sau dấu chấm
- GV đọc mẫu


– HD phân tích tiếng mới
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
b. Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng:
<i><b> Xanh, đỏ, tím, vàng</b></i>


đứng sau.


- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT.
<i><b> im i</b></i>


<i><b> um u</b></i> <i><b> m</b></i>
- HS đọc CN, nhóm, ĐT
( Rèn đọc cho HSyếu)
- Hs đọc nhẩm.


- HS đọc ĐT trơn


- Tìm tiếng mới, phân tích
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT
- HS quan sát GV viết
- Hs viết lên bảng con


- HS luyện đọc CN, nhóm đơi, ĐT


- Hs nhận xét bạn đọc.


- Hs quan s¸t tranh & Nx.
- MĐ vµ con


- HS đọc thầm
- Hs đọc ĐT trơn.


- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: CN, nhóm đơi, ĐT
<i>( HS khá giỏi đọc trơn, Hs yếu đọc </i>
<i>tiếng, từ)</i>


- quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện
nói


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- §äc mÉu trơn HD phân tích


+ Gỵi ý luyện nói:
- Bức tranh vẽ gì ?


- Giáo viên gợi ý học sinh luỵện nói bằng câu
hỏi (tuỳ lớp)


c. Luyện viết:


- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em
cần chú ý t thế ngồi viết



+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí các dấu
- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu.


- Nx & chấm 1 số bài viết.
<b>III. Củng cố - dặn dò:</b>
- Cho Hs đọc bài SGK.
- Nx chung giờ học.


- VN: Đọc bài và chuyển bị trớc bài 65


- HS thảo luận nhóm đơi theo nội
dung câu hỏi gợi ý.


- Đại diện nhóm nói trớc lớp.
- HS nhận xét, bæ xung.


- Hs viÕt trong vë theo HD.


<b> ________________________________________________</b>
<b> Đạo đức TRAÄT Tệẽ TRONG TRệễỉNG HOẽC (Tiết1)</b>
<b>I . MUẽC TIEÂU :</b>


- Học sinh hiểu : cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp .


- Giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp là để thực hiện tốt quyền được


học tập , quyền được bảo đảm an toàn của trẻ em .


- Học sinh có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học .



<b>II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Vở BTĐĐ1, tranh BT 3,4 phóng to , một số phần thưởng cho cuộc thi xếp


hàng vào lớp


- Điều 28 CƯ Quốc tế về quyền trẻ em .


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :</b>
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị vở BTĐĐ.
2.Kiểm tra bài cũ :


- Đi học đều có lợi ích gì ?


- Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ ?


- Ta chỉ nghỉ học khi nào ? Khi nghỉ học em cần phải làm gì ?


- Nhận xét bài cũ .
3.Bài mới :


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Hoạt động 1 : Thảo luận –quan sát tranh


- Cho Học sinh quan sát BT1 , Giáo viên


hỏi :


+ Em nhận thấy các bạn xếp hàng vào lớp ở
tranh 1 như thế nào ?



+ Em coù suy nghó gì về việc làm của bạn trong
tranh 2 ?


+ Nếu em có mặt ở đó thì em sẽ làm gì ?
* Kết luận : Chen lấn , xô đẩy nhau khi ra vào
lớp làm ồn ào mất trật tự và có thể gây ra vấp
ngã .


Hoạt động 2 : Thi xếp hàng ra vào lớp giữa
các tổ .


- Giám khảo : GV và cán bộ lớp .
- Nêu yêu cầu cuộc thi :


1. Tổ trưởng biết điều khiển (1đ)


2. Ra vào lớp không chen lấn xô đẩy (1đ)
1. Đi cách đều nhau , cầm hoặc đeo cặp


sách gọn gàng .(1đ)


2. Không kéo lê giày dép gây bụi , gây
ồn . (1đ)


- Sau khi chấm điểm , Giáo viên tổng hợp


và công bố kết quả


Tổ chức phát thưởng cho tổ tốt nhất , nhắc nhở
Học sinh chưa nghiêm túc khi xếp hàng .



- Học sinh nh¾c lại tên bài học
- Chia nhóm quan sát tranh thảo


luận


- Các bạn xếp hàng trật tự khi


vào lớp.


- Đại diện nhóm lên trình bày


trước lớp . Cả lớp góp ý bổ
sung .


- Bạn đi sau gạt chân , xô bạn đi


trước ngã , như thế là chưa tốt .


- Em sẽ nâng bạn dậy , phủi


quần áo cho bạn hỏi bạn có bị
đau chỗ nào và nhẹ nhàng
khun bạn đi sau khơng nên
có thái độ không đúng , không
tốt như thế đối với bạn của
mình .


- Các tổ ra sân xếp hàng , Ban giám
khảo nhận xét ghi điểm .



<b>4.Củng cố dặn dò : </b>



- Nhận xét tuyên dương học sinh tích cực hoạt động .
- Dăn học sinh thực hiện tốt những điều đã học


- Chuẩn bị cho bài hôm sau : quan sát tranh BT3,4 /27. Bài 5 /28.


_______________________________________________


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>TiÕt61: Lun tËp</b>
<b>A. Mơc tiªu</b>


- Thực hiện đợc phép trừ trong phạm vi 10.
- Viết đợc phép tính với hình vẽ.


- HS tù gi¸c làm bài tập.
<b>B. Đồ dùng dạy học</b>


* GV: Mu vt, bảng pghụ, phiếu bài tập
C. Hoạt động dạy và học


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. Kt bi c.


- Gv nhận xét cho điểm
II. Bài mới:


1. Giới thiệu bài <i><b> ghi bảng</b></i>


2. Luyện tập.


<b>Bµi 1: TÝnh</b>


10 - 2 =8 10 - 4 = 6 10 - 3 = 7 10 - 7=
3


10 - 9 =1 10 - 6 = 4 10 - 1 = 9 10 - 0
=10


b.TÝnh.


- Hd häc sinh làm


- Hd hs viết pt cho thẳng cột


10 10 10 10 10 10

5 4 8 3 2 6
5 6 2 7 8 4
- Chữa bài nhận xét cho điểm


<b>Bài 2: Số? ( Cột 1,2)</b>


5 + … = 10 … - 2 = 6
. 8 - … = 1 …+ 0 = 10
<b>Bµi 3: ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp </b>


- Hd häc sinh nêu bài toán
- Chữa bài nhận xét



a. 7 + 3 = 10 (con)
<i><b>III. Củng cố dặn dò. </b></i>


- Đọc lại bảng cộng, trừ 10


- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau


- Hs làm b/c 10 - 1 = 9
0 + 10 = 10
- Hs nhắc lại đầu bài
-Tính.


- Hs làm vở bài tập
- 4 hs lên bảng
- Hs nêu yêu cầu
- Nêu cách làm
- Lớp làm B/c + B/l


- 3 Hs lên bảng, lớp làm bảng con


- Học sinh nêu yêu cầu
- Cách làm


- Hs nêu yêu cầu


- Quan sát tranh nêu bài toán
- Hs viết phép tính vào b/c



b. 10 - 2 = 8(qu¶)


________________________________________________________
<i><b>t</b><b>hứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>A. Mục đích yêu cầu.</b>


- Đọc đợc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm; từ và câu ứng dụng.
- Viết đợc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm


- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: Điểm mời
- GD HS có ý t giỏc trong hc tp


<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
* GV: c¸i yÕm, tranh


* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt.
* Hình thức: nhóm đơi
C. Hoạt động dạy học


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. Kiểm tra bi c


- Viết : im, um


- Đọc bài SGK vần, từ, câu.


- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG
<b>II. Dạy học bài mới</b>



<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i><i><b> ghi bảng.</b></i>
<i><b>2. Dạy vần: iêm</b></i>


<i><b>a. Nhận diện vần:</b></i>
- Ghi bảng vần iªm


- Vần im đợc tạo bởi những âm nào ?
- HD phõn tớch vn iờm?


- Yêu cầu học sinh gài iêm
- Giáo viên ghép bảng
b. Đánh vần:


+ HD HS đánh vần và đọc mẫu
- Gv theo dõi, chnh sa.


+ Tiếng khoá, từ khoá.


- Muốn có tiếng xiêm thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng xiêm


- HD phân tích tiếng xiêm?
- Gv theo dõi, chỉnh sưa.
+ Tõ kho¸:


- Gv ®a vËt mÉu ? - Bøc tranh vÏ g× ?
- Giáo viên gài: dừa xiêm


- HD phân tích



* Vần yêm (Quy trình tơng tự vần iêm)


- Học sinh viÕt b¶ng con, b¶ng
líp.


- 3 Học sinh đọc.


- Hs đọc CN, ĐT iêm


- Vần iêm đợc tạo bởi iê –<i><b> m</b></i>
- <sub>Vần </sub><sub>Vần </sub><i><b><sub>iêm</sub></b><b><sub>iêm</sub></b></i><sub> có âm </sub><sub> có âm </sub><i><b><sub>iê </sub></b><b><sub>iê </sub></b></i><sub>đứng tr</sub><sub>đứng tr</sub><sub>ớc, </sub><sub>ớc, </sub><i><b><sub>m </sub></b><b><sub>m </sub></b></i>


đứng sau


đứng sau..


- Học sinh gài vần iêm, đọc ĐT
- Đọc CN, nhóm đơi, ĐT
- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT


- HS thêm âm x


- Hs gi ting xiờm - Đọc ĐT
- Tiếng xiêm gồm xđứng trớc vần
<i><b>iêm đứng sau</b></i>


- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT.
- dừa xiêm


- từ dừa xiêm gồm 2 tiếng ghép


lại tiếng dừa đứng trớc, tiếng
<i><b>xiêm đứng sau.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

* So sánh vần iêm , yêm
- HD so s¸nh.


- luyện đọc cả hai vần
c. Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng.


Thanh kiếm âu yếm
<i><b> Quý hiếm yếm dãi</b></i>
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
đ.


<b> ViÕt vë</b>


- Gv viÕt mÉu, nêu quy trình viết.


<b>iờm yờm da xiờm cỏi </b>


<b>ym</b>



- Gv nhËn xÐt, chØnh sưa.
- TiĨu kÕt tiÕt 1:


TiÕt 2:


<i><b>3. LuyÖn tËp:</b></i>


a. Luyện đọc:



+ HD đọc bài ở tiết 1.
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dụng.
- Cho Hs quan sát tranh.
? Tranh vẽ gì ?


- Gv ghi b¶ng:


<i><b>Ban ngày, sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà.</b></i>
<i><b>Tối đến, sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con. </b></i>
- HD đọc ngắt nghỉ sau dấu phẩy, chấm


- GV đọc mẫu


– HD phân tích tiếng mới
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
b. Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng:
<i><b> im mi</b></i>


- Đọc mẫu trơn HD phân tích


<i><b> Iªm iª</b></i>


<i><b> Yêm yê</b></i> <i><b> m</b></i>
- HS đọc CN, nhóm, ĐT
( Rèn đọc cho HSyếu)
- Hs đọc nhẩm.



- HS đọc ĐT trơn


- Tìm tiếng mới, phân tích
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT
- HS quan sát GV viết
- Hs viết lên bảng con


- HS luyện đọc CN, nhóm đơi, ĐT
- Hs nhận xét bạn đọc.


- Hs quan s¸t tranh & Nx.
- chim sỴ


- HS đọc thầm


- Hs đọc ĐT trơn.


- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: CN, nhóm đôi, ĐT
<i>( HS khá giỏi đọc trơn, Hs yếu đọc</i>
<i>tiếng, từ)</i>


- quan sát tranh - Nêu chủ đề
luyện nói


- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới, phân
tích


- c CN, nhóm đơi, ĐT.



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

+ Gỵi ý lun nãi:


- Bức tranh vẽ gì ? trong tranh có những ai?
- Khi đợc điểm mời bạn nhỏ trong tranh cảm
thấy thế nào


- Lớp mình những ai đợc nhiều điểm 10?
- Khi đợc điểm 10 em thấy thế nào?
c. Luyện viết:


- Khi viÕt vần hoặc từ khoá trong bài các em
cần chú ý t thÕ ngåi viÕt


+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí các dấu
- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu.


- Nx & chấm 1 số bài viết.
<b>III. Củng cố - dặn dò:</b>
- Cho Hs đọc bài SGK.
- Nx chung gi hc.


- VN: Đọc bài và chuyển bị trớc bài 66


dung câu hỏi gợi ý.


- Đại diện nhãm nãi tríc líp.
- HS nhËn xÐt, bỉ xung.


- Hs viÕt trong vë theo HD.



________________________________________________________________
<i><b>t</b><b>hứ t ngày 15 tháng 12 năm 2010</b></i>

Toán



<b>Tiết 62 : Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10</b>
<b>A. Mục tiêu</b>


- Thuộc bảng cộng, bảng trừ; biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10.
- Làm quen với tóm tắt và viết đợc với phép tính thích hợp với hình vẽ.
- HS tích cực học tập.


<b>B. ChuÈn bÞ</b>


* GV: Các mẫu vật.
C. Hoạt động dạy học


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>I- Kim tra bi c:</b>


<b>II- Dạy - học bài mới:</b>


<i><b>1- Giới thiệu bài </b></i><i><b> ghi bảng</b></i>
<i><b>2- Dạy bài mới:</b></i>


- GV treo tranh đã phóng to trong SGK
lên bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- GV chia lớp ra làm 2 đội sau đó tổ
chức cho hai đội thi tiếp sức , lập lại


bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
tng ng tranh v


<i><b>3- Thực hành.</b></i>
<b>Bài 1: </b>


- HS nêu Y/c cđa bµi


- HD HS vận dụng bảng cộng và trừ đã
học để làm.


b. (B¶ng con)


- GV đọc phép tính, Y/c HS viết phép
tính và tính kq' theo ct dc


<b>Bài 2:</b>


- Cho HS quan sát bài toán và yêu cầu
HS nêu cách làm


- Ta làm NTN ?


- Số 10 đợc tạo thành từ những số nào
- 10 gồm 1 và 9 , 10 gồm 8 và 2 …
<b>Bài 3: a</b>


- HD HS xem tranh, đặt đề tốn và ghi
phép tính thích hợp:



b. GV ghi tóm tắt lên bảng
<i><b>có: 10 quả bóng</b></i>
<i><b> cho: 3 quả bóng</b></i>


<i><b>còn: </b><b>…</b><b> qu¶ bãng ?</b></i>


- Cho HS đọc TT, đặt đề tốn rồi ghi
phép tính thích hợp.


<b>III- Cđng cè - dặn dò: </b>
- NX chung giờ học


- Ôn lại các bảng +, - trong phạm vi 10


- HS chia 2 đội thi tiếp sức, 1 đội lập
bảng cộng, một đội lập bảng trừ.


- HS làm bài trong SGK, lần lợt từng em
đứng lên đọc kq'


3 + 7 = 10 4 + 5 = 9
6 + 3 = 9 10 - 5 = 5


3 + 7 = 10 4 + 5 = 10 7- 2 = 5
6 + 3 = 9 10 – 5 = 6 6 + 4 =
10


- HS lµm theo tỉ


5 8 5 10


+ - + -


4 1 3 9
9 7 8 1


- Điền số vào ô trống sao cho khi lấy số
ở cột bên trái cộng với số tơng ứng ở cột
bên phải thì đợc kq' là s ghi trờn u
mi bng.


Chẳng hạn: 1 + 9 = 10 nên điền 9 vào ô
trống


- Hàng trên có 4 chiếc thuyền
- Hàng dới có 3 chiếc thuyền


Hỏi cả 2 hàng có tất cả mấy cái thuyÒn?
4 + 3 = 7( c¸i )


- HS đặt đề tốn và viết phép tính
10 - 3 = 7 (quả bóng)


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Tiếng Việt : Bài 66:

<b>uôm </b>

<b>ơm</b>


<b>A. Mục đích yêu cầu.</b>


- Đọc đợc: uôm, ơm, cánh buồm, đàn bớm; từ và câu ứng dụng.
- Viết đợc: uôm, ơm, cánh buồm, đàn bớm


- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: Ong, bớm, chim, cá cảnh
- GD HS có ý tự giác trong học tập



<b>B. §å dïng d¹y häc.</b>
* GV: tranh


* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt.
* Hình thức: nhóm đơi
C. Hoạt động dạy học


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. Kiểm tra bi c


- Viết : iêm, yêm


- Đọc bài SGK vần, từ, câu.


- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG
<b>II. Dạy học bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i><i><b> ghi bảng.</b></i>
<i><b>2. Dạy vần: uôm</b></i>


<i><b>a. Nhận diện vần:</b></i>
- Ghi bảng vần u«m


- Vần m đợc tạo bởi những âm nào ?
- HD phõn tớch vn uụm?


- Yêu cầu học sinh gài uôm
- Giáo viên ghép bảng
b. Đánh vần:



+ HD HS đánh vần và đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.


+ TiÕng kho¸, tõ kho¸.


- Muèn cã tiÕng buåm thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng buåm


- HD ph©n tÝch tiÕng buåm?
- Gv theo dâi, chØnh sưa.
+ Tõ kho¸:


- Gv ®a vËt mÉu ? - Bøc tranh vÏ g× ?
- Giáo viên gài: cánh buồm


- HD phân tích


- Học sinh viÕt b¶ng con, b¶ng
líp.


- 3 Học sinh đọc.


- Hs đọc CN, ĐT uôm đợc tạo bởi
<i><b>uô </b></i>–<i><b> m</b></i>


- Vần <sub>Vần </sub><i><b>m</b><b>m</b></i> có âm có âm <i><b> </b><b> </b></i>đứng trđứng trớc, ớc, <i><b>m </b><b>m </b></i>


đứng sau



đứng sau..


- Học sinh gài vần m, đọc ĐT
- Đọc CN, nhóm đơi, ĐT


- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT


- HS thêm âm b


- Hs gi ting bum - c T
- Tiếng buồm gồm b đứng trớc vần
<i><b>uôm đứng sau</b></i>


- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT.
- cánh buồm


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

* Vần yêm (Quy trình tơng tự vần iêm)
* So sánh vần uôm , ơm


- HD so sỏnh.
- luyện đọc cả hai vần
c. Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng.


Ao chuôm vờn ơm
<i><b> Nhuộm vải cháy đợm</b></i>
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:


- Gv theo dâi, chØnh sưa.
®.



<b> Viết vở</b>


- Gv viết mẫu, nêu quy trình viÕt.


<b>m ươm cánh buồm</b>


<b>đàn bướm</b>



- Gv nhËn xÐt, chØnh sưa.
- TiÓu kÕt tiÕt 1:


TiÕt 2:


<i><b>3. LuyÖn tËp:</b></i>


a. Luyện đọc:


+ HD đọc bài ở tiết 1.
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dụng.
- Cho Hs quan sát tranh.
? Tranh vẽ gì ?


- Gv ghi b¶ng:


<i><b>Những bơng hoa cải nở rộ nhuộm vàng</b></i>
<i><b> cả cánh đồng. Trên trời, bớm bay lợn từng </b></i>
- HD đọc ngắt nghỉ sau dấu phẩy, chấm


- GV đọc mẫu



– HD phân tích tiếng mới
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
b. Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng:


ghép lại tiếng cánh đứng trớc,
tiếng buồm đứng sau.


- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT.
<i><b> m uô</b></i>


<i><b> ơm ơ</b></i> <i><b> m</b></i>
- HS đọc CN, nhóm, ĐT
( Rèn đọc cho HSyếu)
- Hs đọc nhẩm.


- HS đọc ĐT trơn


- Tìm tiếng mới, phân tích
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT
- HS quan sát GV viết
- Hs viết lên bảng con


- HS luyện đọc CN, nhóm đơi, ĐT
- Hs nhận xét bạn đọc.


- Hs quan sát tranh & Nx.
- Bông hoa cải, bớm bay…
- HS đọc thầm



- Hs đọc ĐT trơn.


- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: CN, nhóm đơi, ĐT
<i>( HS khá giỏi đọc trơn, Hs yếu đọc</i>
<i>tiếng, từ)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i><b> Ong, bớm, chim, cá cảnh</b></i>
- Đọc mẫu trơn HD ph©n tÝch


+ Gỵi ý lun nãi:


- Bøc tranh vẽ gì ? trong tranh có những con
vật gì?


- Con chích bông có lợi gì
- Con ong thờng ăn gì?


- Ong và chiim có ích lợi gì cho nhà nông
c. Luyện viết:


- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em
cần chú ý t thÕ ngåi viÕt


+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí các dấu
- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu.


- Nx & chấm 1 số bài viết.
<b>III. Củng cố - dặn dò:</b>


- Cho Hs đọc bài SGK.
- Nx chung gi hc.


- VN: Đọc bài và chuyển bị trớc bài 67


luyện nói


- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới, phân
tÝch


- Đọc CN, nhóm đơi, ĐT.


- HS thảo luận nhóm ụi theo ni
dung cõu hi gi ý.


- Đại diện nhãm nãi tríc líp.
- HS nhËn xÐt, bỉ xung.


- Hs viÕt trong vë theo HD.


_______________________________________________________________


<i><b>t</b><b>hứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2010</b></i>

Tiếng Việt : Bài 67: Ôn tập


<b>A. Mục tiêu</b>


- Đọc đợc các vần có kết thúc bằng m; các từ ngữ câu ứng dụng từ bài 60 – 67.
- Viết đợc các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 -67.



- Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Đi tìm bạn.
<b>B. Chuẩn bị</b>


- Bảng ôn, tranh
C. Hoạt động dạy học


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Gv nhËn xÐt cho ®iĨm
<b>II. Bài mới. </b>


1 .Giới thiệu bài - ghi bảng


- Hd học sinh qs tranh nêu tiếng cam
- Nêu những vần đã học trong tuần
2. Hớng dẫn h/s ôn tập


a. Ôn các vần đã học
- Gv chỉ cho học sinh đọc


b. Híng dÉn häc sinh ghép tiếng


- Gv ghi bảng ôn những tiếng học sinh
ghÐp


c. Luyện đọc các từ.
- Gv ghi bảng các từ
- H/d học sinh luyện đọc
- Gv giải nghĩa một số từ.
d. Viết.



- Gv kỴ dßng viÕt mÉu


<b>xâu kim lưỡi liềm </b>



- H/d h/s viết vào bảng con.
*Củng cố tiết 1.


- Đọc lại bài tiết 1


TiÕt 2:


I. KiĨm tra bµi cị.


- NhËn xÐt cho ®iĨm
<b>II. Lun tËp </b>


<i><b>a. Luyện đọc </b></i>


- Hớng dẫn h/s đọc bài tiết 1
Sửa sai phát âm cho học sinh
* Luyện đọc câu ứng dụng


- Gv ghi bảng câu ứng dụng và hớng dẫn
h/s luyện đọc


b. .KĨ chun.
- Gv kĨ lÇn 1


- Đọc câu ứng dụng



- Hs gài am - Đọc tiếng và phân tích
tiếng


- Hs nêu


- Hs đọc âm và chữ
- Chỉ chữ đọc âm


- Học sinh ghép hình thức đánh vần
- Học sinh luyện đọc lại các tiếng Cn- Đt
- Học sinh luyện đọc từ


- Phân tích một số tiếng khó
- Hs đọc Cn- Đt


- Hs quan s¸t Gv viÕt
- Hs viÕt b¶ng con


- Học sinh đọc lại bài
- Hs đọc bài bảng ôn
- viết B/c: con vợn


- Luyện đoc tiết 1 Cn- Đt
- Hs qs tranh nêu câu ứng dụng
- Hs luyện đọc Cn- Đt


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Gv kÓ lần 2 kết hợp minh hoạ tranh
- Giáo viên biểu dơng những học sinh kể
tốt



c. Luyện viết.


- Nêu yêu cầu bài viết và t thế ngồi viết
- Bao quát học sinh viết bài


<b>III. Củng cố dặn dò. </b>
- Đọc lại toàn bài
- Nhận xét giê häc


- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau


- Hs kể lại từng tranh, kể trong nhóm
sau đó kể trớc lớp


- 1 häc sinh kĨ toàn truyện


- Hs nêu t thế ngồi viết
- Hs viÕt vë tËp viÕt


___________________________________________________________________
__


To¸n


<b>TiÕt 63 : Lun tËp</b>
<b>A. Mơc tiªu</b>


- Thực hiện đợc phép cộng, trừ trong phạm vi 10.
- Viết đợc phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán.
- HS tự giác, chăm chỉ làm bài tập.



<b>B. ChuÈn bÞ.</b>


* GV: Bảng phụ, phiếu bài tập
C. Hoạt động dạy học


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. Kt bài cũ.


Gv nhËn xÐt cho ®iĨm
B. Bài mới:


<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i><i><b> ghi bảng</b></i>
<i><b>2. Luyện tËp. </b></i>


<b>Bµi 1: TÝnh( cét 1,2,3)</b>


1 + 9 = 10 2 + 8= 10 4 + 6 = 10
10 - 1 = 9 10 - 2= 8 10 - 4 = 6
6 + 4 = 10 7 + 3 = 10 9 + 1 =10
10 - 6 = 4 10 - 7= 3 10 - 9 = 1
- H/d h/s nhËn biÕt mèi quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ


<b>Bài 2: Sè</b>

<i>?phÇn 1 </i>



- Hs lµm b/c 3+ 4 = 7 10 -5+4= 9


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i> +2 5 -3 10</i>


<i> -7</i>

<i> 3 2 +8</i>



<i>10</i>



<b>Bµi 3 §iỊn dÊu >, <, =</b>


10 > 3+4 8< 2+7 6 - 4 < 6+3
7 9 2 9


- Gv nhËn xét cho điểm


<b>Bài 4: Viết phép tính thích hợp </b>
- Hd học sinh nêu bài toán
- Chữa bài nhËn xÐt


6 + 4 = 10 (bạn)
<b>III. Củng cố dặn dò. </b>


- Khắc sâu nội dung bài


- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

<i> </i>



- Học sinh nêu yêu cầu
- Cách làm


- Thi nối tiếp sức


- Hs nêu yêu cầu
- Nêu cách làm


- Lớp làm Bc theo dÃy



- 3 Hs lên bảng, lớp làm bảng con
- Hs nêu yêu cầu


- Hc sinh tp c tóm tắt
- Hs viết phép tính vào b/c




___________________________________________________________


Thứ sáu ngày 17 tháng 12 năm 2010


Toán


<b>Tiết 64; Luyện tập chung</b>
<b>A. Mục tiªu</b>


- Biết đếm, so sánh, thứ tự các số từ 0 đến 10 .
- Biết làm tính cộng, trừcác số trong phạm vi 10.
- Viết đợc phép tính thích hợp với tóm tắt bài tốn.
- HS u thích mơn học.


<b>B. Hoạt động dạy học.</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>


- NhËn xÐt cho điểm
<b>B. Bài mới </b>



<i><b>a. GTB ghi bảng</b></i>


<i><b>b. H/d học sinh làm bài tập </b></i>


<b>Bài 1: ViÕt sè thÝch hỵp (theo mÉu) </b>


- B/c 5 + 3 + 2 =10
7 + 3 - 5 = 5
- 2 H/s lên bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm.
- Các số lần lợt lµ: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,
9, 10


- Cho học sinh đọc các số đó


<b>Bài 2: Đọc các số từ 0 đến 10, từ 10 đến </b>
0


<b>Bµi 3 TÝnh : </b>


- Híng dÉn häc sinh làm
- Bao quát và sửa cho h/s
- Gv chữa bµi nhËn xÐt
Bµi 4: Sè ?


<i> -3 +4 -3</i>



<i> 8 5 9 6 </i>


<i> + 4 - 8</i>




<i> 6 10 2 </i>


- Giáo viên chữa bài nhËn xÐt
<b>Bµi 5: </b>


- Hd học sinh đọc tóm tắt và nêu bài
toán


a. 5+3 = 8(quả)
<b>III. Củng cố dặn dò. </b>
- Đọc lại bảng cộng, trừ 10


- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau


- Cách làm: Đếm số chấm tròn và viết số
chấm tròn tơng ứng vào ô dới


- Học sinh làm PBTvà bảng lớp
- Học sinh nêu yêu cầu


- Hc sinh m ming Cn- t
- HS nờu yờu cu


- Nêu cách viết phép tÝnh theo cét däc.

<i> 5 4 7 2 4 10 9</i>


<i>+ + + + + + +</i>


<i> 2 6 1 2 4 0 1</i>


<i> 7 10 8 4 8 10 10</i>


- Làm bảng con kết hợp lên bảng.
- Nêu Yêu cầu và cách làm


- Lớp làm bảng con và bảng lớp
- 3 Hs lên bảng


<i> </i>


- H/s nêu yêu cầu
- Nêu bài toán
- Viết phÐp tÝnh
b. 7- 3= 4 (viªn)


_________________________________________________


TiÕng ViÖt : Bµi 68:

<b>ot </b>

<b> at</b>



<b>A. Mục đích u cầu.</b>


- Đọc đợc: ot, at, tiếng hót, ca hát; từ và câu ứng dụng.
- Viết đợc: ot, at, tiếng hót, ca hát


- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát
- GD HS tích cực tham gia vào việc trồng và bảo vệ cây xanh để giữ gìn mơi
tr-ờng xanh, sạch, đẹp.


<b>B. §å dïng d¹y häc.</b>
* GV: tranh


* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt.
* Hình thức: nhóm đơi
C. Hoạt động dạy học


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

I. Kiểm tra bài cũ


- Viết xâu kim


- Đọc bài SGK vần, từ, câu.


- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG
<b>II. Dạy học bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i><i><b> ghi bảng.</b></i>
<i><b>2. Dạy vần: ot</b></i>


<i><b>a. Nhận diện vần:</b></i>
- Ghi bảng vần ot


- Vn ot c to bi những âm nào ?
- Yêu cầu học sinh gài ot- GV gi
- Nờu cỏch c vn ot


b. Đánh vÇn:


+ HD HS đánh vần và đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.


+ TiÕng kho¸, tõ kho¸.


- Muèn cã tiÕng hót thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng


- HD ph©n tÝch tiÕng
- Gv theo dâi, chØnh sưa.
+ Tõ kho¸:



- Gv đa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?
- HD phân tích


* Vần at (Quy trình tơng tự vần ot)
* So sánh vần ot , at


- HD so sánh.
- luyện đọc cả hai vần
c. Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng.


Bánh ngọt bãi cát
<i><b> Trái nhót chẻ lạt</b></i>
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
đ.


<b> ViÕt vở</b>


- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết.


- Học sinh viÕt b¶ng con, b¶ng
líp.


- 3 Học sinh đọc.


- Hs đọc CN, ĐT


- Vần ot đợc tạo bởi o - t


- Học sinh gài vần ot, đọc ĐT
- âm o đứng tr<sub> âm o đứng tr</sub>ớc đọc trớc đọc trớc, ớc, <i><b>t </b><b>t </b></i>đứng đứng


sau


sau đọc sau đọc sau


- Đọc CN, nhóm đơi, ĐT
- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT
- HS thêm âm h


- Hs gài tiếng hót - Đọc ĐT
- Tiếng hót gồm h đứng trớc vần
<i><b>ot đứng sau dấu sắc trên đầu âm o</b></i>
- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT.
- chim hót


- từ chim hót gồm 2 tiếng ghép
lại tiếng chim đứng trớc, tiếng
<i><b>hót đứng sau.</b></i>


- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT.
<i><b> ot o</b></i> <i><b> t</b></i>


<i><b> at a</b></i> <i><b> </b></i>


- HS đọc CN, nhóm, ĐT
( Rèn đọc cho HSyếu)
- Hs đọc nhẩm.



- HS đọc ĐT trơn


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>ot at tiếng hót ca </b>


<b>hát</b>



- Gv nhËn xÐt, chØnh sưa.
- TiÓu kÕt tiÕt 1:


TiÕt 2:


<i><b>3. LuyÖn tËp:</b></i>


a. Luyện đọc:


+ HD đọc bài ở tiết 1.
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dụng.
- Cho Hs quan sát tranh.


? Tranh vÏ g× ?- Gv ghi b¶ng:
<i><b> Ai trång c©y</b></i>


<i><b> Ngời đó có tiếng hót…</b></i>
- HD đọc ngắt nghỉ .


- GV đọc mẫu – giảng nội dung


+ Việc trồng cây thật vui và có ích vì vậy các
<i>em cần tích cực tham gia vào việc trồng và </i>
<i>bảo vệ cây xanh để giữ cho môi trờng xanh, </i>
<i>sạch, đẹp.</i>



– HD phân tích tiếng mới
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
b. Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng:


<i><b> Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát</b></i>
- Đọc mẫu trơn HD phân tích




+ Gỵi ý lun nói:
- Bức tranh vẽ gì ?


-Các con vật và bạn nhỏ trong tranh đang làm
gì ?


- Chim hót nh thế nào, Gà gáy nh thế nào ?
- ở lớp các em thờng hát vào lúc nào ?
c. Luyện viết:


- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em


- Hs viết lên bảng con


- HS luyn c CN, nhóm đơi, ĐT
- Hs nhận xét bạn đọc.


- Hs quan sát tranh & Nx.
- Hai bạn đang trồng cây


- HS đọc thầm


- Hs đọc ĐT trơn.
- nghe và ghi nhớ


- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: CN, nhóm đơi, ĐT
<i>( HS khá giỏi đọc trơn, Hs yếu đọc</i>
<i>tiếng, từ)</i>


- quan sát tranh - Nêu chủ
luyn núi


- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới, phân
tÝch


- Đọc CN, nhóm đơi, ĐT.


- HS thảo luận nhóm ụi theo ni
dung cõu hi gi ý.


- Đại diện nhãm nãi tríc líp.
- HS nhËn xÐt, bỉ xung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

cÇn chó ý t thÕ ngåi viÕt


+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí các dấu
- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu.


- Nx & chấm 1 số bài viết.


<b>III. Củng cố - dặn dò:</b>
- Cho Hs đọc bài SGK.
- Nx chung giờ học.


- VN: §äc bài và chuyển bị trớc bài 69


<b>____________________________________________________</b>
<b>Hot ng cui tun</b>


<b>A- NhËn xÐt chung:</b>


- Đa số các em ngoan ngoãn , lễ phép với thầy cơ giáo, đồn kết bạn bè
- Đi học đều đúng giờ.


- Thùc hiÖn tèt néi quy trêng líp.


- NhiỊu em cã ý thøc häc tốt giành nhiều điểm cao
- Trong lớp hăng hái phát biểu ý kiến:


. Thể dục vệ sinh:Có ý thức giữ vệ sinh lớp học sạch sẽ, xếp hàng nhanh nhẹn tập
đều, đúng động tác


<i><b>2. Tån t¹i:</b></i>


- 1 sè em cha hăng hái trong học tập:
- Vệ sinh cá nhân cha s¹ch sÏ:
- Còn cha nghiêm túc trong giờ hc
<i><b>3. Kế hoạch tuần 17:</b></i>


- Thực hiện đúng nội quy trờng,lớp.


- Ôn kiểm tra học kì I


- Thi đua học tập tốt chào, mừng ngày 22-12
- Khắc phục và chấm dứt những tồn tại tuần 16.
- Phát huy và duy trì những u điểm đã có.


<i><b> Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010</b></i>


<b> Tiết 1: Hoạt động đầu tuần</b>
__________________________


Tiếng Việt : Bài 69:

<b>ăt </b>

<b> ât</b>


<b>A. Mục đích yêu cầu.</b>


- Đọc đợc: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật ; từ và câu ứng dụng.
- Viết đợc: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
- GD HS tích cực học tập.


B. §å dïng d¹y häc.
* GV: tranh


* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt.
* Hình thức: nhóm đơi
C. Hoạt động dạy học


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. Kiểm tra bi c



- Viết ca hát


- Đọc bài SGK vần, từ, câu.


- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG
<b>II. Dạy học bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i><i><b> ghi bảng.</b></i>
<i><b>2. Dạy vần:ăt</b></i>


<i><b>a. Nhận diện vần:</b></i>
- Ghi bảng vần ăt


- Vn ăt đợc tạo bởi những âm nào ?
- Yêu cầu học sinh gài ăt- GV gài
- Nêu cách c vn t


b. Đánh vần:


+ HD HS ỏnh vn v đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.


+ TiÕng kho¸, tõ khoá.


- Muốn có tiếng mặt thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng


- HD phân tích tiếng
- Gv theo dâi, chØnh söa.



+ Từ khoá:


- Gv đa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?
- HD phân tích


* Vần ât (Quy trình tơng tự vần ăt)
* So sánh vần ¨t , ©t


- HD so sánh.
- luyện đọc cả hai vần
c. Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng.


- Häc sinh viÕt b¶ng con, b¶ng
líp.


- 3 Học sinh đọc.


- Hs đọc CN, ĐT
- Vần ăt đợc tạo bởi ă- t
- Học sinh gài vần ăt, đọc ĐT
- <sub> âm ă đứng tr</sub><sub> âm ă đứng tr</sub><sub>ớc đọc tr</sub><sub>ớc đọc tr</sub><sub>ớc, </sub><sub>ớc, </sub><i><b><sub>t </sub></b><b>t </b></i>đứng đứng


sau


sau đọc sau đọc sau


- Đọc CN, nhóm đơi, ĐT
- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT


- HS thêm âm m


- Hs gài tiếng mặt - Đọc ĐT
- Tiếng mặt gồm m đứng trớc vần
<i>ăt đứng sau dấu nặng dới âm ă</i>
- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT.
- bé đang rửa mặt


- từ rửa mặt gồm 2 tiếng ghép lại
tiếng rửa đứng trớc, tiếng mặt
đứng sau.


- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT.
<i><b> ăt ă</b></i> <i><b> t</b></i>


<i><b> ©t ©</b></i> <i><b> </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

đôi mắt mật ong
<i><b> Bắt tay thật thà</b></i>
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
đ.


<b> ViÕt vở</b>


- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết.


<b>t õt rửa mặt đấu </b>


<b>vật </b>




- Gv nhËn xÐt, chØnh sưa.
- TiĨu kÕt tiÕt 1:


TiÕt 2:


<i><b>3. LuyÖn tËp:</b></i>


a. Luyện đọc:


+ HD đọc bài ở tiết 1.
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dụng.
- Cho Hs quan sát tranh.


? Tranh vẽ gì ?- Gv ghi bảng:
<i><b>Cái mỏ tí hon hon</b></i>
<i><b> Cái chân bé xíu…</b></i>
- HD đọc ngắt nghỉ .


- GV đọc mẫu – giảng nội dung
– HD phân tích tiếng mới
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
b. Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng:
<i><b> Ngy ch nht</b></i>


- Đọc mẫu trơn HD ph©n tÝch


+ Gỵi ý lun nãi:
- Bøc tranh vẽ gì ?



- Ngày chủ nhật em thờng làm gì?


- Em có thích ngày chủ nhật không? Vì sao?
c. Luyện viết:


- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em


- Hs c nhm.


- HS c T trơn


- Tìm tiếng mới, phân tích
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT
- HS quan sát GV viết
- Hs viết lên bảng con


- HS luyện đọc CN, nhóm đơi, ĐT
- Hs nhận xét bạn đọc.


- Hs quan sát tranh & Nx.
- Hai bạn đang trồng cây
- HS đọc thầm


- Hs đọc ĐT trơn.


- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: CN, nhóm đơi, ĐT
<i>( HS khá giỏi đọc trơn, Hs yếu đọc</i>
<i>tiếng, từ)</i>



- quan sát tranh - Nêu chủ đề
luyện nói


- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới, PT
- Đọc CN, nhóm đơi, ĐT.


- HS thảo luận nhóm đôi theo nội
dung câu hỏi gợi ý.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

cÇn chó ý t thÕ ngåi viÕt


+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí các dấu
- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu.


- Nx & chấm 1 số bài viết.
<b>III. Củng cố - dặn dò:</b>
- Cho Hs c bi SGK.
- Nx chung gi hc.


- VN: Đọc bài và chuyển bị trớc bài 70


- Hs viết trong vở theo HD.


<b> </b>


<b>_________________________________________________________</b>
<b>Đạo đức</b>


<b> TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (TiÕt 2)</b>


<b>I . MỤC TIÊU :</b>


- Học sinh hiểu : cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp .


- Giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp là để thực hiện tốt quyền được


học tập , quyền được bảo đảm an tồn của trẻ em .


- Học sinh có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học .


<b>II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Tranh BT 3,4 ,5 /27,28 Vở BTĐĐ


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :</b>
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị vở BTĐĐ.
2.Kiểm tra bài cũ :


- Tiết trước em học bài gì ?


- Khi ra vào lớp em phải đi như thế nào ?
- Chen lấn , xô đẩy khi ra vào lớp có hại gì ?


- Nhận xét tình hình xếp hàng ra vào lớp của Học sinh trong tuần qua .
- Nhận xét bài cũ .


3.Bài mới :


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Hoạt động 1 : Thảo luận–Quan sát tranh
bài tâp 3



Mt : Hiểu được việc làm đúng sai qua
quan sát thảo luận


- Cho Học sinh quan sát tranh BT3 ,


Giáo viên hỏi :


+ Các bạn trong tranh ngồi học như thế
nào ?


+ Mời đại diện lên trình bày .


* Giáo viên Kết luận : Học sinh cần trật tự
khi nghe giảng bài , khơng đùa nghịch ,
nói chuyện riêng, giơ tay xin phép khi
muốn phát biểu .


Hoạt động 2 : Tô màu .


Mt : Học sinh biết nhận xét những bạn có
hành vi sai , tơ màu vào quần áo của các
bạn đó


- Cho Học sinh quan sát tranh BT4 ,


Giáo viên hỏi :


+ Bạn nào ngồi học với tư thế đúng ?
+ Bạn nào ngồi học với tư thế chưa đúng ?


Em hãy tô màu vào quần áo của 2 bạn
đó .


+ Chúng ta có nên học tập 2 bạn đó khơng
? Vì sao ?


* Kết luận: Chúng ta nên học tập các bạn
giữ trật tự trong giờ học , vì đó là những
người trị ngoan .


Hoạt động 3 : Bài tập 5


Mt : Học sinh thảo luận để thấy rõ việc
làm sai của các bạn trong tranh .


- Cho HS quan saùt tranh BT5 .


+ Việc làm của 2 bạn đó đúng hay sai ? Vì
sao ?


+ Mất trật tự trong lớp có hại gì ?


- Học sinh lặp lại tên bài học
- Học sinh quan sát trả lời .


- Caùc bạn ngồi học ngay ngắn , trật


tự . Khi cần phát biểu các bạn đó
đưa tay xin phép .



- Học sinh góp ý bổ sung .


- Có 5 bạn ngồi học với tư thế đúng .
- 2 bạn nam ngồi sau dãy bên trái
- Để thấy rõ việc làm sai của 2 bạn


đó


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

* Giáo viên kết luận : Hai bạn đã giằng
nhau quyển truyện gây mất trật tự trong
giờ học .


- Tác hại của mất trật tự trong giờ học :
+ Bản thân không nghe được bài giảng ,
không hiểu bài .


+ Làm mất thời gian của cô giáo .


+ Làm ảnh hưởng đến các bạn xung quanh
- Giáo Viên cho Học sinh đọc 2 câu thơ
cuối bài .


- Học sinh đọc :


“ Trò ngoan vào lớp nhẹ nhàng


Trật tự nghe giảng em càng ngoan hơn


4.Củng cố dặn doø :



- Khi ra vào lớp cần xếp hàng trật tự , đi theo hàng , không chen lấn , xô đẩy ,
đùa nghịch .


- Trong giờ học cần chú ý lắng nghe cô giáo giảng , không đùa nghịch , không
làm việc riêng . Giơ tay xin phép khi muốn phát biểu .


-Giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học giúp các em thực hiện tốt quyền
được học tập của mình


- Nhận xét tiết học , tuyên dương học sinh tích cực hoạt động .
- Dăn học sinh thực hiện tốt những điều đã học


- Chuẩn bị cho bài hôm sau .




_________________________________________________________________

Thø ba ngµy 21 tháng 12 năm 2010


Toán


<b>Tiết 65: Luyện tập chung</b>
<b>A. Mục tiêu</b>


- Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10.
- Viết đợc các số theo thứ tự quy định.


- Viết đợc phép tính thích hợp với tóm tắt bài tốn.
<b>B. Đồ dùng dạy học</b>



* GV: MÉu vËt


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>I. Kiểm tra bi c</b>


- Nhận xét cho điểm
B. Bài mới


<i><b>1. GTB ghi b¶ng- ghi b¶ng</b></i>
<i><b>2. H/d häc sinh lµm bµi tËp </b></i>
<b>Bµi 1: TÝnh ( cét 3,4)</b>


- Híng dÉn häc sinh lµm


8 = 5 + 3 10 = 8 + 2
8 = 4 + 4 10 = 7 + 3
9 = 8 + 1 10 = 6 + 4
9 = 7 + 2 10 = 5 + 5
9 = 6 + 3 10 = 10 + 0
9 = 5 + 4 10 = 0 + 10
10 = 9 + 1 1 = 1+ 0
Bài 2: Viết các số 7, ,5, 2, 9, 8


<i><b>a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: </b></i>
2, 5, 7, 8, 9


b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:
9, 8, 7, 5, 2



<b>Bµi 3: ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp</b>


- HD quan sát hình kết hợp đọc tóm tắt
- HD học sinh viết PT thích hợp


- Khuyến khích HS viết pt khác
III. Củng cố dặn dò:


- Khắc sâu nội dung bài
- NhËn xÐt giê häc


- Thùc hiƯn b¶ng con, b¶ng líp
9 – 5 = 4 9 - 4 = 5
- 2 H/s lên bảng.


- HS nêu yêu cầu


- Làm PBT kết hợp lên bảng.
- học sinh nhận xét và nêu cấu tạo
của các số


- Hs nêu yêu cầu
- Nêu cách làm


- Lớp làm bảng con, bảng lớp
- 2 Hs lên bảng


- Nêu yêu cầu
- Nêu bài toán
- Viết phép tính



4 + 3 = 7 (b«ng) 7- 2 = 5(l¸ cê)


_____________________________________________________


TiÕng ViƯt : Bài 70:

<b>ôt </b>

<b> ơt</b>



<b>A. Mc đích yêu cầu.</b>


- Đọc đợc: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt ; từ và câu ứng dụng.
- Viết đợc: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt


- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: Những ngời bạn tốt
<i><b> - GD Có ý thức bảo vệ mơi trờng</b></i>


B. §å dïng dạy học.
* GV: quă ớt, tranh


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. Kiểm tra bài cũ


- Viết: đấu vật


- Đọc bài SGK vần, từ, câu.


- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG
<b>II. Dạy học bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i><i><b> ghi bảng.</b></i>
<i><b>2. Dạy vần: ôt</b></i>



<i><b>a. Nhận diện vần:</b></i>
- Ghi bảng vần ôt


- Vn ụt c to bi những âm nào ?
- Yêu cầu học sinh gài ụt - GV gi
- Nờu cỏch c vn t


b. Đánh vÇn:


+ HD HS đánh vần và đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.


+ TiÕng kho¸, tõ kho¸.


- Muèn cã tiÕng cột thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng


- HD ph©n tÝch tiÕng
- Gv theo dâi, chØnh sưa.


+ Tõ kho¸:


- Gv đa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?
- HD phân tích


* Vần ơt (Quy trình tơng tự vần ôt)
* So sánh vần ôt , ơt


- HD so sánh.


- luyện đọc cả hai vần
c. Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng.


Cơn sốt quả ớt
<i><b> Xay bột ngớt ma</b></i>
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:


- Häc sinh viÕt b¶ng con, b¶ng
líp.


- 3 Học sinh đọc.


- Hs đọc CN, ĐT


- Vần ôt đợc tạo bởi ô - t
- Học sinh gài vần ôt, đọc ĐT
- <sub> âm ô đứng tr</sub><sub> âm ô đứng tr</sub><sub>ớc đọc tr</sub><sub>ớc đọc tr</sub><sub>ớc, </sub><sub>ớc, </sub><i><b><sub>t </sub></b><b><sub>t </sub></b></i><sub>đứng </sub><sub>đứng </sub>


sau


sau đọc sau đọc sau


- Đọc CN, nhóm đơi, ĐT
- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT
- HS thêm õm c


- Hs gài tiếng cột - Đọc ĐT


- Ting cột gồm c đứng trớc vần ôt


đứng sau dấu nặng dới âm ơ


- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT.
- cột cờ


- từ cột cờ gồm 2 tiếng ghép lại
tiếng cột đứng trớc, tiếng cờ
đứng sau.


- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT.
<i><b> ơt ô</b></i> <i><b> t</b></i>


<i><b> ¬t ¬</b></i> <i><b> </b></i>


- HS đọc CN, nhóm, ĐT
( Rèn đọc cho HSyếu)
- Hs đọc nhẩm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- Gv theo dâi, chØnh sưa.
®.


<b> Viết vở</b>


- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết.


<b>t ât rửa mặt đấu </b>


<b>vật </b>



- Gv nhËn xÐt, chØnh sưa.
- TiĨu kÕt tiÕt 1:



TiÕt 2:


<i><b>3. LuyÖn tËp:</b></i>


a. Luyện đọc:


+ HD đọc bài ở tiết 1.
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dụng.
- Cho Hs quan sát tranh.


? Tranh vẽ gì ?- Gv ghi bảng:
<i><b> Hỏi cây bao nhiêu tuổi</b></i>


<i><b>Cõy khụng nhó tháng năm…</b></i>
- HD đọc ngắt nghỉ .


- GV đọc mẫu – giảng nội dung
– HD phân tích tiếng mới
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
b. Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng:
<i><b> Những ngời bạn tốt</b></i>


- §äc mẫu trơn HD phân tích
+ Gợi ý luyện nói:


- Bức tranh vẽ gì ?
-Các bạn đang làm gì ?



- Theo em thế nào là ngời bạn tốt ?
- Em hÃy kể về một ngêi b¹n tèt cđa em
c. Lun viÕt:


- Khi viÕt vần hoặc từ khoá trong bài các em
cần chú ý t thÕ ngåi viÕt


+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí các dấu
- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu.


- Nx & chÊm 1 sè bµi viÕt.


- Tìm tiếng mới, phân tích
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT
- HS quan sát GV viết
- Hs viết lên bảng con


- HS luyện đọc CN, nhóm đơi, ĐT
- Hs nhận xét bạn đọc.


- Hs quan sát tranh & Nx.
- Hai bạn đang trồng cây
- HS đọc thầm


- Hs đọc ĐT trơn.


- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: CN, nhóm đơi, ĐT
<i>( HS khá giỏi đọc trơn, Hs yếu đọc</i>
<i>tiếng, từ)</i>



- quan sát tranh - Nêu chủ đề
luyện nói


- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới, PT
- Đọc CN, nhóm đơi, ĐT.


- HS thảo luận nhóm ụi theo ni
dung cõu hi gi ý.


- Đại diện nhãm nãi tríc líp.
- HS nhËn xÐt, bỉ xung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>III. Củng cố - dặn dò:</b>
- Cho Hs đọc bi SGK.
- Nx chung gi hc.


- VN: Đọc bài và chuyển bị trớc bài 71


_______________________________________________________________
Thứ t ngày 22 tháng 12 năm 2010


<b>Tiết 66: luyện tËp chung</b>
<b>A.Mơc tiªu</b>


- Thực hiện đợc so sánh các số, biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 – 10.
- Biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10


- viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ.
<b>B. Đồ dùng dạy học</b>



* GV: Bảng phụ BT1, mẫu vật, phiếu BT
C. Hoạt động dạy học


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ</b>


- Nhận xét cho điểm
<b>II. Bài mới </b>


<i><b> 1 GTB ghi bảng</b></i>


<i><b>2. H/d học sinh làm bài tập</b></i>
<b>Bài 1: Nối các chấm theo thứ tự </b>


- Giáo viên hd häc sinh lµm trong PBT
<b>Bµi 2: TÝnh </b>


a. Hd häc sinh lµm


- Hd hs viÕt pt cho th¼ng cét


10 9 6 2 9 5
- - + + - +
5 6 3 4 5 5
5 3 9 6 4 10
- Chữa bài nhận xét cho điểm


b.4 + 5 - 7 =2 1+ 2 + 6 =9 3 - 2 + 9 =10
- Gv nhận xét cho điểm



<b>Bài 3: ®iỊn dÊu <, >, =</b>


0 < 1 3 + 2 = 2 + 3
10 > 9 7 - 4 < 2 + 2


- Thùc hiƯn b¶ng con, b¶ng líp
10 - 6 + 3=7 5 + 4 - 7 = 2
- 2 H/s lên bảng.


- Học sinh nêu yêu cầu


- Nờu cỏch lm: da vo th t số từ
1 đến 10


-TÝnh.


- Hs lµm theo nhóm
- 2 hs lên bảng


- Nêu yêu cầu


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>Bài 4: Viết phép tính thích hợp</b>
- H/d häc sinh quan s¸t


- HD häc sinh viÕt PT thÝch hợp
- Khuyến khích HS viết pt khác
3. Củng cố dặn dß:


- Khắc sâu nội dung bài


- NhËn xÐt giờ học


- Nêu bài toán
- Viết phép tính


5 + 4 = 9 (con) 7 - 2 = 5(con)


________________________________________________


TiÕng ViƯt : Bµi 71:

<b>et </b>

<b> ªt</b>



<b>A. Mục đích u cầu.</b>


- Đọc đợc: et, êt, bánh tét, dệt vải ; từ và câu ứng dụng.
- Viết đợc: et, êt, bánh tét, dệt vải


- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: chợ tết
- GD HS tích cực học tập.


B. §å dïng d¹y häc.
* GV: tranh


* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt.
* Hình thức: nhóm đơi
C. Hoạt động dạy học


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. Kiểm tra bi c


- Viết: cái vợt



- Đọc bài SGK vần, từ, câu.


- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG
<b>II. Dạy học bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i><i><b> ghi bảng.</b></i>
<i><b>2. Dạy vần: et</b></i>


<i><b>a. Nhận diện vần:</b></i>
- Ghi bảng vần et


- Vần et đợc tạo bởi những âm nào ?
- Yêu cầu học sinh gài et - GV gài
- Nờu cỏch c vn et


b. Đánh vần:


+ HD HS ỏnh vần và đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.


+ TiÕng khoá, từ khoá.


- Muốn có tiếng tét thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng


- HD phân tÝch tiÕng
- Gv theo dâi, chØnh söa.


- Häc sinh viÕt b¶ng con, b¶ng


líp.


- 3 Học sinh đọc.


- Hs đọc CN, ĐT


- Vần et đợc tạo bởi e - t
- Học sinh gài vần et, đọc ĐT
- âm ê đứng tr<sub> âm ê đứng tr</sub>ớc đọc trớc đọc trớc, ớc, <i><b>t </b><b>t </b></i>đứng đứng


sau


sau đọc sau đọc sau


- Đọc CN, nhóm đơi, ĐT
- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT
- HS thêm âm t


- Hs gµi tiÕng tÐt - Đọc ĐT


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

+ Từ khoá:


- Gv đa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?
- HD phân tích


* Vần êt (Quy trình tơng tự vần et)
* So sánh vần et , êt


- HD so sỏnh.
- luyện đọc cả hai vần


c. Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng.
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
đ.


<b> Viết vở</b>


- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết.


<b>et êt bánh tét dệt </b>


<b>vải </b>



- Gv nhËn xÐt, chØnh sưa.
- TiĨu kÕt tiÕt 1:


TiÕt 2:


<i><b>3. LuyÖn tËp:</b></i>


a. Luyện đọc:


+ HD đọc bài ở tiết 1.
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dụng.
- Cho Hs quan sát tranh.


? Tranh vẽ gì ?- Gv ghi bảng:
- HD đọc ngắt nghỉ .


- GV đọc mẫu – giảng nội dung


– HD phân tích tiếng mới
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
b. Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng:
<i><b> Chợ tết</b></i>


đứng sau dấu sắc trên âm e
- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT.
- bánh tét


- từ bánh tét gồm 2 tiếng ghép
lại tiếng bánh đứng trớc, tiếng tét
đứng sau.


- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT.
<i><b> et e</b></i> <i><b> t</b></i>


<i><b> ªt ª</b></i> <i><b> </b></i>


- HS đọc CN, nhóm, ĐT
( Rèn đọc cho HSyếu)
- Hs đọc nhẩm.


- HS đọc ĐT trơn


- Tìm tiếng mới, phân tích
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT
- HS quan sát GV viết
- Hs viết lên bảng con



- HS luyện đọc CN, nhóm đơi, ĐT
- Hs nhận xét bạn đọc.


- Hs quan sát tranh & Nx.
- HS đọc thầm


- Hs đọc ĐT trơn.


- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: CN, nhóm đơi, ĐT
<i>( HS khá giỏi đọc trơn, Hs yếu đọc</i>
<i>tiếng, từ)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

- §äc mẫu trơn HD phân tích
+ Gợi ý luyện nói:


- Bức tranh vẽ gì ?
- Chợ tết có những gì ?


- Em ó c đi chợ tết bao giờ cha ?
- Em thích nhất quà gì ở chợ tết
c. Luyện viết:


- Khi viÕt vần hoặc từ khoá trong bài các em
cần chú ý t thÕ ngåi viÕt


+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí các dấu
- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu.


- Nx & chấm 1 số bài viết.


<b>III. Củng cố - dặn dò:</b>
- Cho Hs đọc bài SGK.
- Nx chung gi hc.


- VN: Đọc bài và chuyển bị trớc bài 72


luyện nói


- c T - Tỡm ting mới, PT
- Đọc CN, nhóm đơi, ĐT.


- HS thảo luận nhúm ụi theo ni
dung cõu hi gi ý.


- Đại diƯn nhãm nãi tríc líp.
- HS nhËn xÐt, bỉ xung.


- Hs viÕt trong vë theo HD.


__________________________________________
<i><b> </b></i>


<i><b> </b></i>


<i><b>Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010</b></i>

Tiếng Việt : Bài 72:

<b>ut </b>

<b>t</b>



<b>A. Mục đích yêu cầu.</b>


- Đọc đợc: ut, t, bút chì, mứt gừng ; từ và câu ứng dụng.


- Viết đợc: ut, t, bút chì, mứt gừng


- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: ngón út, em út, sau rốt
- GD HS tích cực học tập.


B. §å dùng dạy học.
* GV: tranh, bút chì


* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt.
* Hình thức: nhóm đơi
C. Hoạt động dạy học


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. Kim tra bi c


- Viết: bánh tét


- Đọc bài SGK vần, từ, câu.


- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG
<b>II. Dạy học bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i><i><b> ghi bảng.</b></i>
<i><b>2. Dạy vần: ut</b></i>


<i><b>a. Nhận diện vần:</b></i>
- Ghi bảng vÇn ut


- Vần ut đợc tạo bởi những âm nào ?



- Häc sinh viÕt b¶ng con, b¶ng
líp.


- 3 Học sinh đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- Yêu cầu học sinh gài ut - GV gài
- Nêu cách đọc vần ut


b. Đánh vần:


+ HD HS ỏnh vn v c mu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.


+ TiÕng kho¸, tõ kho¸.


- Muèn có tiếng bút thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng


- HD phân tích tiếng
- Gv theo dâi, chØnh söa.


+ Từ khoá:


- Gv đa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?
- HD phân tích


* Vần t (Quy trình tơng tự vần ut)
* So sánh vần ut , t



- HD so sánh.
- luyện đọc cả hai vần
c. Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng.
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
đ.


<b> ViÕt vë</b>


- Gv viÕt mẫu, nêu quy trình viết.


<b>ut t bỳt chỡ mứt </b>


<b>gừng </b>



- Gv nhËn xÐt, chØnh söa.
- TiÓu kÕt tiÕt 1:


TiÕt 2:


<i><b>3. LuyÖn tËp:</b></i>


a. Luyện đọc:


+ HD đọc bài ở tiết 1.


- Vần ut đợc tạo bởi u - t
- Học sinh gài vần ut, đọc ĐT
- <sub> âm u đứng tr</sub><sub> âm u đứng tr</sub><sub>ớc đọc tr</sub><sub>ớc đọc tr</sub><sub>ớc, </sub><sub>ớc, </sub><i><b><sub>t </sub></b><b><sub>t </sub></b></i><sub>đứng </sub><sub>đứng </sub>


sau



sau đọc sau đọc sau


- Đọc CN, nhóm đơi, ĐT
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- HS thêm âm b


- Hs gài tiếng bút - Đọc ĐT
- Tiếng bút gồm b đứng trớc vần
<i>ut đứng sau dấu sắc trên âm u</i>
- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT.
- bút chì


- từ bút chì gồm 2 tiếng ghép lại
tiếng bút đứng trớc, tiếng chì
đứng sau.


- Hs đọc CN, nhóm đơi, ĐT.
<i><b> ut u</b></i> <i><b> t</b></i>


<i><b> t </b></i> <i><b> </b></i>


- HS đọc CN, nhóm, ĐT
( Rèn đọc cho HSyếu)
- Hs đọc nhẩm.


- HS đọc ĐT trơn


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dơng.


- Cho Hs quan s¸t tranh.


? Tranh vẽ gì ?- Gv ghi bảng:
- HD đọc ngắt nghỉ .


- GV đọc mẫu – giảng nội dung
– HD phân tích tiếng mới
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
b. Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng:
<i><b> Ngón út, em út, sau rốt</b></i>
- Đọc mẫu trơn – HD phân tích
+ Gợi ý luyện nói:


- Bức tranh vẽ gì ?


-Ngón út là ngón to nhất hay bÐ nhÊt ?
- Ngêi con ót lµ ngêi con thứ mấy ?
- Đi sau rốt là đi đầu hay ®i cuèi ?


- Em là ngời con thứ mấy trong gia ỡnh?
c. Luyn vit:


- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em
cần chú ý t thế ngồi viÕt


+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí các dấu
- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu.


- Nx & chấm 1 số bài viết.


<b>III. Củng cố - dặn dò:</b>
- Cho Hs đọc bài SGK.
- Nx chung giờ hc.


- VN: Đọc bài và chuyển bị trớc bài 73


- HS luyện đọc CN, nhóm đơi, ĐT
- Hs nhận xét bạn đọc.


- Hs quan sát tranh & Nx.
- HS đọc thầm


- Hs đọc ĐT trơn.


- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: CN, nhóm đơi, ĐT
<i>( HS khá giỏi đọc trơn, Hs yếu đọc</i>
<i>tiếng, từ)</i>


- quan sát tranh - Nêu chủ đề
luyện nói


- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới, PT
- Đọc CN, nhóm đơi, ĐT.


- HS thảo luận nhóm đơi theo nội
dung câu hỏi gợi ý.


- §¹i diƯn nhãm nãi tríc líp.
- HS nhËn xÐt, bỉ xung.



- Hs viÕt trong vë theo HD.


To¸n


<b>TiÕt 67: Lun tËp chung</b>
<b>A. Mục tiêu</b>


- Biết cấu tạo số trong phạm vi 10


- Thực hiện đợc cộng, trừ so sánh các số trong phạm vi 10.


- Viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ; nhận dạng hình tam giác.
<b>B. Đồ dùng dạy học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

C. Hoạt động dạy học


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>I. Kiểm tra bi c</b>


- Nhận xét cho điểm
<b>II. Bài mới </b>


<i><b>a. GTB ghi bảng</b></i>


<i><b>b. H/d học sinh làm bµi tËp</b></i>
<b>Bµi 1: TÝnh </b>


a. Hd häc sinh lµm



- Hd hs viÕt pt cho th¼ng cét


4 9 5 8 2 10
+ + +
6 2 3 7 7 8
10 7 8 1 9 2
b. 8 - 5 - 2 = 1 10 - 9 + 7 = 8


4 + 4 - 6 = 2 2 + 6 + 1 = 9
- Gv nhËn xÐt cho ®iĨm


<b>Bµi 2: Sè ?</b>


8 =...+ 5 9 = 10 -... 7 =...+ 7
<b>Bài 3: Trong các sè 6, 8, 4, 2, 10</b>


a. Sè nµo lín nhÊt: 10
b. Sè nµo bÐ nhÊt: 1


<b>Bài 4: Viết phép tính thích hợp</b>
- H/d học sinh đọc tóm tắt
Có : 5 con cá
Thêm : 2 con cá
Có tất cả : ...con cá
<b>III. Củng cố dặn dò: </b>
- Khắc sâu nội dung bài
- Nhận xét giờ học


- B¶ng con, b¶ng líp



3 + 6 - 5 = 4 10 - 0 = 10


-TÝnh.


- Hs làm bảng con
- 2 hs lên b¶ng


6 - 3 + 2 = 5 10 + 0 - 5 = 5
9 - 5 + 4 = 8 7 - 4 + 4 = 7


- Hs nêu yêu cầu


- Nêu cách làm- Lớp làm bảng con
- Nêu yêu cầu


- Lớp làm PBT


- Nêu bài toán,làm Bc +Bl
5+2=7 (con)


Đáp số: 7 con cá


<i><b> Thứ sáu ngày 24 tháng 12 năm 2010</b></i>
Tập viết


<b>Tiết 15:Thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt.</b>


<b>xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút</b>



<b>A. Mục tiªu</b>



- Viết đúng các chữ: Thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt.


<i><b> xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút</b></i>…Kiểu chữ viết thờng, cỡ vừa theo vở tập viết
- HS có ý thức luyện viết cẩn thận, đúng, sạch sẽ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

* GV: chữ mẫu
C. Hoạt động dạy học


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài - ghi bảng</b></i>


2. HD học sinh quan sát chữ mẫu
- GV treo bài viết mÉu


- HD häc sinh ph©n tÝch 1 sè tiÕng khã


- Cho HS đọc lại bài viết cá nhân - ĐT
<i><b>3. HD vit bng con</b></i>


- GV kẻ dòng viết mẫu
- Hd hs viÕt b¶ng con


<b>thanh kiếm âu </b>


<b>yếm </b>



<b>ao chm bánh </b>


<b>ngọt</b>



- GV bao qu¸t vµ sưa sai
<i><b>4. Híng dÉn HS viÕt vë</b></i>


- GV bao quát HS viết bài
- Thu 1/3 số vở chấm điểm


- Nhận xét bài viết và công bố điểm
<i><b>5. Củng cố dặn dò</b></i>


- HS c li bi vit
- Nhn xột gi học


- Hs quan s¸t


- HS đọc bài viết 2 đến 3 HS
- Phân tích 1 số tiếng khó


- kiÕm: k + iêm +sắc
<i><b> - yếm: yêm + sắc</b></i>
<i><b> - chu«m: ch + u«m</b></i>
<i><b> - kết: k + êt + sắc</b></i>
<i><b> - xay: x + ay</b></i>
<i><b> - nÐt: n +et +s¾c</b></i>


- HS đọc lại bài viết cá nhân - đồng thanh


- Häc sinh quan s¸t Gv viÕt


<b>nét chữ kết bạn </b>


<b>chim cút</b>



- HS viÕt bảng con



- HS nêu yêu cầu và t thế ngåi viÕt
- HS viªt vë tËp viÕt


<b>Hoạt động cuối tuần</b>
<b>A- Nhn xột chung:</b>


<i><b>1. Ưu điểm: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

- Thực hiƯn tèt néi quy trêng líp.


- TÝch cùc trong häc tập : Tuấn ,Sơn Hải,Nga
- Có tiến bộ trong học tËp: Thóy, Thỵng..


- Thể dục vệ sinh:Có ý thức giữ vệ sinh lớp học sạch sẽ, xếp hàng nhanh nhẹn tập
đều, đúng động tác


<i><b>2. Tån t¹i:</b></i>


- 1 số em cha hăng hái trong học tập, học tập : Huế ,Giáp , Quốc
- Vệ sinh cá nhân cha sạch sẽ: Phi ,Nguyệt


<i>- Trình bày bài bẩn, cẩu thả: Thắng, Đức Anh </i>
<i><b>3. Kế hoạch tuần 18:</b></i>


- Thi học kì I vào cuối tháng12 đạt kết quả cao.
- Thực hiện đúng nội quy lớp học .


- Thi dua học tập tốt chào mừng ngày 22-12
- Khắc phục và chấm dứt những tồn tại trên.
- Phát huy và duy trì những u điểm đã có.



ChiÒu Thø hai ngày 13 tháng 12 năm 2010


Tiếng Việt Ôn tập:

<b>im, um</b>



I. Mục tiªu:<b> </b>


- Luyện đọc cho học sinh, đọc một cách chắc chắn vần tiếng từ và câu ứng dụng
trong bài im, um


- Yêu cầu học sinh giỏi tìm thêm tiếng ngồi bài và đọc các tiếng đó, viết đợc câu
ứng dụng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

- Giáo dục học sinh ý thức chăm chỉ học tập
III. Các hoạt động dạy và học.


<b>II. Các hoạt động dạy và học </b>
<i><b>*Hoạt động 1: Luyện đọc. </b></i>


- Gv ghi bảng vần tiếng từ và câu ứng
dụng lên b¶ng


- Gv sửa sai phát âm cho học sinh
* Hoạt động2: Làm bài tập


- Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp
Bµi 1: Nèi.


-H/d học sinh đọc từ rồi nối với từ tạo
câu có ngha



<b>Bài 2: Điền vần im hay um</b>


Gv h/d học sinh Q/s, lựa chọn vần và
điền


<b>Bài 3: Viết. </b>


- Gv h/d häc sinh viÕt bµi trong vë bµi
tËp. Gv bao qu¸t häc sinh


* Hoạt động 4: Mở rộng vốn từ


- Gv h/d häc sinh t×m và gài vào bảng gài
- Gv ghi bảng những từ hay


TiÕt 2


b. LuyÖn nãi:


- Gv h/d học sinh nêu chủ đề luyện nói
- Bức tranh vẽ gì ?


c. Lun viÕt:


- H/d häc sinh nªu yªu cầu và t thế ngồi
viết


- Gv bao quát học sinh viết bài
*Trò chơi : Thi tìm tiếng mới


- Gv hd học sinh tìm và gài vào bảng


gài.


<b>III. Củng cố dặn dò. </b>


- Hs c thm
- Luyn c Cn-t


- Đọc vần, từ khoá, từ ứng dụng, câu
ứng dụng


- Học sinh nêu yêu cầu và làm từng bài
tập.


-Hc sinh c t nối từ
- H/s làm bài và chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu bài 2.
- H/s c li cỏc t


- H/s nêu yêu cầu bài tËp
- H/s viÕt bµi


- H/ sinh thi tìm từ mới có chứa vần ơn.
- H/s đọc lại các từ


- xanh, đỏ, tím, vàng


- H/s lun nãi theo h/d cđa Gv


- Häc sinh lun nãi trong nhãm , lun
nãi tríc líp



- Hs nghe vµ tù sưa câu cho nhau.
- Học sinh nêu t thế ngồi viết bµi
- Häc sinh viÕt vë tËp viÕt


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

- Đọc lại toàn bài, tìm tiếng mới.
- Nhận xét giờ học


______________________________________________
Toán.*


Bài: Ôn tËp
I.Mơc tiªu:


- Ơn kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ trong phạm vi 10 đã hoc


Vân dụng bảng cộng, bảng trừ vào làm bài tập. Nắm đợc cấu tạo số 10
- Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp.


-Kĩ năng so sánh các số trong phạm vi 10
- Giáo dục học sinh ý thức chăm chỉ học tập
<b>II. Các hoạt động dy v hc </b>


1. Gthiệu bài ghi bảng
2 Hd học sinh làm bài tập
<b>Bài 1: Nêu yêu cầu</b>


- Híng dÉn häc sinh lµm


10 - 1 =9 10 - 8 = 2 10- 6= 4 10 - 7= 3


10 - 9 =1 10 - 2 = 8 10 - 4 = 6 10 - 3=7
<b>Bµi 2: Sè?</b>


8 + … = 10 … - 4 = 6 10 - … = 8
10 - … = 3 5 + … = 10 10 - … = 2
10 - … = 7 3 + … = 10 10 - … = 5
- Gv chữa bài nhận xét


Bài 3: Viết phÐp tÝnh thÝch hỵp
- HD häc sinh viÕt PT thích hợp
- Gv nhận xét cho điểm


- Khuyến khích HS viết pt khác
<b>Bài 4: Điền dấu >, <, =</b>


3+7 = 10 10 - 4 > 5 8 - 3 > 7 - 3
10 6 5


3+4 < 8 10 - 1 = 9+1 5 + 5 = 10 - 0
7 9 10 10 10
- Gi¸o viên nhận xét cho điểm


<b>III. Củng cố dặn dò. </b>


- Đọc lại b¶ng céng, trõ 10
- NhËn xÐt giê häc


- HS nªu yªu cầu


- Làm bảng con kết hợp lên bảng.


- Hs nêu yêu cầu


- Nêu cách làm


- Lớp làm bảng con và bảng lớp
- Hs lên bảng thi chữa bài giữa 3
tổ


- Nêu yêu cầu
- Nêu bài toán
- Viết phép tính
5 + 5 = 10 (qu¶)


- H/s nêu yêu cầu và cách làm .
- 3 tổ đại diện lên làm





</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

I. Mục đích, u cầu


- Học sinh có kĩ năng luyện viết đúng , đẹp các vần và các tiếng đã học


- Giáo dục học sinh có ý thức luyện viết chữ thờng xuyên , giữ vở sạch viết đẹp
II. Đồ dùng dạy học


- Bảng các chữ mẫu cho học sinh luyện viết
III. Các hoạt động dạy và học


<i>A. KTBC:</i>



- Nêu các vần đã học


B. Híng dÉn häc sinh lun viÕt
<i><b>1. Lun viÕt b¶ng con </b></i>


- Treo bµi viÕt mÉu


- H d học sinh đọc và phân tích cấu tạo, độ cao các
chữ và các tiếng


- Híng dÉn häc sinh viÕt b¶ng con
* Gv kẻ dòng viết mẫu


<b>Im um trỏi tim chựm qu</b>



Bao quát và hd học sinh viết


<i><b>2. Híng dÉn häc sinh lun viÕt vë </b></i>


- H/d häc sinh cách trình bày vở và t thế ngồi luyện
viết


- Giáo viên bao quát và nhắc nhở học sinh tính cẩn
thận khi viết


<b>C. Củng cố dặn dò; </b>


- NhËn xÐt bµi lun viÕt cđa häc sinh
- Về nhà luyện viết thêm ở nhà



- hc sinh nêu: con tem
- Học sinh đọc bài viết mẫu
- Phân tích các từ và 1 số
tiếng


- HS quan sát giáo viên viết
- Học sinh luyện viết bảng
con


- Học sinh viết sai sửa lại
- Học sinh nêu yêu cầu và t
thế ngồi viết


- Häc sinh lun viÕt vµo vë


ChiỊu Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010


<b>Ôn Tập:</b>

<b> iêm, yªm</b>



I


<b> .Mơc tiªu: </b>


- ƠNn tập cho học sinh đọc viết một cách chắc chắn vần tiếng từ và câu ứng dụng
trong bài iêm, yêm


- u cầu học sinh giỏi tìm thêm tiếng ngồi bài và đọc các tiếng đó, viết đợc câu
ứng dụng.


- Có kĩ năng nối từ tạo câu có nghĩa, lựa chọn nhanh vần để điền


- Giáo dục học sinh ý thức chăm chỉ học tập


<b>II. Các hoạt động dạy và học </b>
<i><b>Hoạt động 1: Luyện đọc. </b></i>


- Gv ghi bảng vần tiếng từ và câu ứng
dụng lên b¶ng


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

- Gv sửa sai phát âm cho học sinh
Hoạt động2 Làm bài tập


- Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp
Bµi 1: Nèi.


- học sinh đọc từ rồi nối với từ to cõu
cú ngha


<b>Bài 2: Điền vần iêm hay yêm</b>


Gv hd học sinh Qs, lựa chọn vần và điền
<b>Bài 3: ViÕt. </b>


- Gv hd häc sinh viÕt bµi trong vở bài tập.
Gv bao quát học sinh


* Hot ng 4: Mở rộng vốn từ


- Gv hd häc sinh tìm và gài vào bảng gài
- Gv ghi bảng những từ hay



<b>III. Củng cố dặn dò. </b>


- Đọc lại toàn bài, tìm tiếng mới.
- Nhận xét giờ học


- Đọc vần, từ khoá, từ d,câu ứng dụng


- Học sinh nêu yêu cầu và làm từng bài
tập.


-Học sinh đọc từ nối từ
- Hs làm bài và chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu bài 2.
- Hs đọc lại các từ


- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs viết bài


- Học sinh thi tìm từ mới có chứa vần
ôn.


- Hs đọc lại các từ


<b>__________________________________________</b>
<b> LuyÖn viÕt*B</b>ài 65


I. Mục đích, u cầu


- Học sinh có kĩ năng luyện viết đúng , đẹp các vần và các tiếng đã học



- Giáo dục học sinh có ý thức luyện viết chữ thờng xuyên , giữ vở sạch viết đẹp
II. Đồ dùng dạy học


- Bảng các chữ mẫu cho học sinh luyện viết
III. Các hoạt động dạy và học


<i>A. KTBC:</i>


- Nêu các vần đã học


B. Híng dÉn häc sinh lun viÕt
<i><b>1. Lun viÕt b¶ng con </b></i>


- Treo bµi viÕt mÉu


- H d học sinh đọc và phân tích cấu tạo, độ cao các
chữ và các tiếng


- Híng dÉn häc sinh viÕt b¶ng con
* Gv kẻ dòng viết mẫu


<b>iờm yờm đeo yếm</b>

<b>mũi </b>


<b>tên</b>



- học sinh nêu: dừa xiêm
- Học sinh đọc bài viết mẫu
- Phân tích các từ v 1 s
ting


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

- Bao quát và hd häc sinh viÕt


<i><b>2. Híng dÉn häc sinh lun viết vở </b></i>


- H/d học sinh cách trình bày vở và t thế ngồi luyện
viết


- Giáo viên bao quát và nhắc nhở học sinh tính cẩn
thận khi viết


<b>C. Củng cố dặn dò; </b>


- Nhận xét bài luyện viết của học sinh
- Về nhà luyện viết thêm ở nhà


- Học sinh viết sai sửa lại
- Học sinh nêu yêu cầu và t
thế ngồi viết


- Häc sinh lun viÕt vµo vë


_______________________________________


S¸ng Thứ t ngày 15 tháng 12 năm 2010 *



TiÕng ViÖt : Ôn tập:

<b>uôm, ơm</b>


I. Mơc tiªu:<b> </b>


- Luyện đọc cho học sinh, đọc một cách chắc chắn vần tiếng từ và câu ứng dụng
trong bài uôm, ơm


- Yêu cầu học sinh giỏi tìm thêm tiếng ngồi bài và đọc các tiếng đó, viết đợc câu
ứng dụng.



- Cã kÜ năng nối từ tạo câu có nghĩa


- Giỏo dc học sinh ý thức chăm chỉ học tập
III. Các hoạt động dạy và học.


<b>II. Các hoạt động dạy và học </b>
<i><b>*Hoạt động 1: Luyện đọc. </b></i>


- Gv ghi b¶ng vần tiếng từ và câu ứng
dụng lên bảng


- Gv sửa sai phát âm cho học sinh
* Hoạt động2: Làm bài tập


- Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp
Bµi 1: Nèi.


-Hd học sinh đọc t ri ni vi t to cõu
cú ngha


<b>Bài 2: Điền vần uôm hay ơm</b>


Gv hd học sinh Qs, lựa chọn vần và điền
<b>Bài 3: Viết. </b>


- Gv h/d học sinh viết bài trong vở bài
tập. Gv bao quát häc sinh


* Hoạt động 4: Mở rộng vốn từ



- Gv h/d học sinh tìm và gài vào bảng gài


- Hs c thm
- Luyn c Cn-t


- Đọc vần, từ khoá, từ ứng dụng, câu
ứng dụng


- Hc sinh nêu yêu cầu và làm từng bài .
-Học sinh đọc từ nối từ


- Hs làm bài và chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu bài 2.
- Hs c li cỏc t


- Hs nêu yêu cầu bµi tËp
- Hs viÕt bµi


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

- Gv ghi bảng những từ hay
b. Luyện nói:


- Gv h/d học sinh nêu chủ đề luyện nói
- Bức tranh vẽ gì ?


c. Lun viÕt:


- H/d häc sinh nêu yêu cầu và t thế ngồi
viết



- Gv bao quát học sinh viết bài
*Trò chơi : Thi t×m tiÕng míi


- Gv hd häc sinh tìm và gài vào bảng
gài.


<b>III. Củng cố dặn dò. </b>


- Đọc lại toàn bài, tìm tiếng míi.
- NhËn xÐt giê häc


- Ong, bím, chim. Cá cảnh
- Hs luyện nói theo hd của Gv


- Häc sinh lun nãi trong nhãm , lun
nãi tríc lớp


- Hs nghe và tự sửa câu cho nhau.
- Học sinh nêu t thế ngồi viết bài
- Học sinh viÕt vë tËp viÕt


- Học sinh đọc lại các từ vừa tìm.


__________________________________________________________________

S¸ng

Thứ nm ngày 16 tháng 12 năm 2010


_______________________________________


Chiều

Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2010


Tiếng Việt : Ôn tập:

<b>ot, at</b>



I.


<b> Mơc tiªu : </b>


- Ơn tập về đọc một cách chắc chắn vần tiếng từ và câu ứng dụng trong bài ot, at
- Yêu cầu học sinh giỏi tìm thêm tiếng ngồi bài và đọc các tiếng đó, viết đợc câu
ứng dụng.


- Có kĩ năng nối từ tạo câu có nghĩa. Lựa chọn nhanh vần để điền
- Giáo dục học sinh ý thức chăm chỉ học tập


II.


<b> Các hoạt động dạy và học </b>
<i><b>* Hoạt động 1: Luyện đọc. </b></i>


- Gv ghi bảng vần tiếng từ và câu ứng
dụng lên bảng


- Gv sửa sai phát âm cho häc sinh


- H/s đọc thầm
- Luyyện đọc Cn-Đt


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

* Hoạt động2: Làm bài tập
- Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Nối.


- Hd học sinh đọc từ rồi nối với từ tạo
câu có ngha



<b>Bài 2: Điền vần ot hay at</b>


- Gv hd học sinh Qs, lựa chọn vần và
điền


<b>Bài 3: ViÕt. </b>


- Gv h/d häc sinh viÕt bµi trong vë bài
tập. Gv bao quát học sinh


* Hot ng 4: Mở rộng vốn từ


- Gv h/d häc sinh tìm và gài vào bảng gài
- Gv ghi bảng những từ hay


<b>III. Củng cố dặn dò. </b>


- Đọc lại toàn bài, tìm tiếng mới.
- Nhận xÐt giê häc


- Về nhà đọc bài v chun b bi sau.


- Học sinh nêu yêu cầu vµ lµm tõng bµi
tËp.


-Học sinh đọc từ nối từ
- Hs làm bài và chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu bài 2.
- Hs đọc li cỏc t



- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs viết bài


- Học sinh thi tìm từ mới có chứa vầnôn.


<b>Luyn vitBi 66*v bi ụn</b>
I. Mc ớch, yờu cầu


- Học sinh có kĩ năng luyện viết đúng , đẹp các vần và các tiếng đã học


- Giáo dục học sinh có ý thức luyện viết chữ thờng xuyên , giữ vở sạch viết đẹp
II. Đồ dùng dạy học


- Bảng các chữ mẫu cho học sinh luyện viết
III. Các hoạt động dạy và học


<i>A. KTBC:</i>


- Nêu các vần đã học


B. Híng dÉn häc sinh lun viÕt
<i><b>1. Lun viÕt b¶ng con </b></i>


- Treo bµi viÕt mÉu


- H d học sinh đọc và phân tích cấu tạo, độ cao các
chữ và các tiếng


- Híng dÉn häc sinh viÕt b¶ng con


* Gv kẻ dòng viết mẫu


<b>Uụm m cỏnh bum vn</b>


<b>m</b>



<b>C thm ;bộ tỡm bn</b>



- Bao quát và hd học sinh viÕt


- học sinh nêu: tiếng hót
- Học sinh c bi vit
mu


- Phân tích các từ và 1 số
tiếng


- HS quan sát giáo viên viết
- Học sinh lun viÕt b¶ng
con


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<i><b>2. Híng dÉn häc sinh luyÖn viÕt vë </b></i>


- H/d häc sinh cách trình bày vở và t thế ngồi luyện
viết


- Giáo viên bao quát và nhắc nhở học sinh tính cẩn
thận khi viết


<b>C. Củng cố dặn dò; </b>



- NhËn xÐt bµi lun viÕt cđa häc sinh
- VỊ nhà luyện viết thêm ở nhà


- Học sinh nêu yêu cầu và
t thế ngồi viết


- Học sinh luyện viết vào
vở




Toán*
<b>Ôn tËp</b>
I.Mơc tiªu:


- Khắc sâu cho học sinh cấu tạo các số 1 đến 10. So sánh các số trong phạm vi 10
- Học sinh giỏi biết dựa vào tóm tắt giải đợc bài tốn và biết trình bày bài tốn.
- Bớc đầu biết dựa vào tóm tắt để giải bài tốn có lời văn


- Gi¸o dơc häc sinh ý thức chăm chỉ học tập

<i>II. </i>



<i> Các hoạt động dạy và học</i>


<i><b>1. GTB ghi bảng</b></i>


<i><b>2. H</b><b>d</b><b> học sinh làm bài tập </b></i>
<b>Bài 1: Nêu yêu cầu</b>


- Hớng dẫn học sinh làm
- Bao quát và sửa cho h/s



2 = 1+1 6 = 2+2 8 = 5+3 10 = 8+2
3 = 1+2 6 = 3+3 8 = 4+4 10 = 7+3
4 = 3+1 7 = 1+6 9 = 8+1 10 = 6+4
4 = 2+2 7 = 5+2 9 = 6+3 10 = 4+6
5 = 4=1 7 = 4+3 9 = 7+2 10 = 5+5
5 = 3+2 8 = 7+1 9 = 5+4 10 = 10+0
6 = 5+1 8 = 6+2 10 = 9+1 10 = 0+10
- Gv ch÷a bµi nhËn xÐt


<b>Bài 2:Viết các số 8, 6, 10, 5, 3 </b>
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:
3, 5, 6, 8, 10


b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:
10, 8, 6, 5,3


<b>Bài 3: - H/d học sinh quan sát hình kết hợp đọc </b>
tóm tắt


- HD häc sinh viÕt PT thÝch hợp
- Khuyến khích HS viết pt khác


- HS nêu yêu cầu


- Làm vBT kết hợp lên bảng.
- học sinh nhận xét và nêu cấu
tạo của các số


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<i><b>3. Củng cố dặn dò: </b></i>



- Khắc sâu nội dung bµi
- NhËn xÐt giê häc


4 + 2 = 6 (xe) 5 - 3 =2(quả)


_____________________________________________________

Sáng

Thứ sáu ngày 17 tháng 12 năm 2010


Tit 3: Luyện viết Bài 67*
I. Mục đích, yêu cầu


- Học sinh có kĩ năng luyện viết đúng , đẹp các vần và các tiếng đã học


- Giáo dục học sinh có ý thức luyện viết chữ thờng xuyên , giữ vở sạch viết đẹp
II. Đồ dùng dạy học


- Bảng các chữ mẫu cho học sinh luyện viết
III. Các hoạt động dạy và học


<i>A. KTBC:</i>


- Nêu các vần đã học


B. Híng dÉn häc sinh lun viết
<i><b>1. Luyện viết bảng con </b></i>


- Treo bài viết mÉu


- H d học sinh đọc và phân tích cấu tạo, độ cao các


chữ và các tiếng


- Híng dẫn học sinh viết bảng con
* Gv kẻ dßng viÕt mÉu


<b>kiểm tra chia nhóm đàn </b>


<b>bướm căng bum </b>



- Bao quát và hd học sinh viết
<i><b>2. Híng dÉn häc sinh lun viÕt vë </b></i>


- H/d häc sinh cách trình bày vở và t thế ngồi luyện
viết


- Giáo viên bao quát và nhắc nhở học sinh tính cẩn
thận khi viết


<b>C. Củng cố dặn dò; </b>


- NhËn xÐt bµi lun viÕt cđa häc sinh
- Về nhà luyện viết thêm ở nhà


- hc sinh nêu: xâu kim
- Học sinh đọc bài viết mẫu
- Phân tích các từ và 1 số
tiếng


- HS quan sát giáo viên viết
- Học sinh luyện viết bảng
con



- Học sinh viết sai sửa lại
- Học sinh nêu yêu cầu và t
thế ngồi viết


- Häc sinh lun viÕt vµo vë


ChiÒu TiÕt 1+2: Học vần*


<b>Ôn tập: </b>

<b>ăt, ât</b>


I. Mục tiêu:<b> </b>


- Luyện đọc cho học sinh, đọc một cách chắc chắn vần tiếng từ và câu ứng dụng
trong bài ăt, ât


- Yêu cầu học sinh giỏi tìm thêm tiếng ngồi bài và đọc các tiếng đó, viết đợc câu
ứng dụng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

- Giáo dục học sinh ý thức chăm chỉ học tập
<b>II. Các hoạt động dạy và học </b>


<i><b>*Hoạt động 1: Luyện đọc. </b></i>


- Gv ghi bảng vần tiếng từ và câu ứng
dụng lên bảng


- Gv sa sai phỏt õm cho học sinh
* Hoạt động2: Làm bài tập


- Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp
Bµi 1: Nèi.



-Hd học sinh đọc từ rồi nối với từ tạo cõu
cú ngha


<b>Bài 2: Điền vần ăt hay ât</b>


Gv hd học sinh Qs, lựa chọn vần và điền
<b>Bài 3: Viết. </b>


- Gv hd häc sinh viÕt bµi trong vë bµi tËp.
Gv bao qu¸t häc sinh


* Hoạt động 4: Mở rng vn t


- Gv h/d học sinh tìm và gài vào bảng gài
- Gv ghi bảng những từ hay


TiÕt 2


b. LuyÖn nãi:


- Gv hd học sinh nêu chủ đề luyện nói
- Bức tranh vẽ gì ?


c. Luyện viết:


- Hd HS nêu yêu cầu và t thÕ ngåi viÕt
- Gv bao qu¸t häc sinh viết bài


*Trò chơi : Thi tìm tiếng mới



- Gv hd học sinh tìm và gài vào bảng
gài.


<b>III. Củng cố dặn dò. </b>


- Đọc lại toàn bài, tìm tiếng mới.
- Nhận xét giê häc


- Hs đọc thầm
- Luyện đọc Cn-Đt


- §äc vần, từ khoá, từ ứng dụng, câu
ứng dụng


- Học sinh nêu yêu cầu và làm từng bài
tập.


-Học sinh đọc từ nối từ
- Hs làm bài và chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu bài 2.
- Hs đọc lại các từ


- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs viết bài


- H sinh thi tìm từ mới có chứa vần ơn.
- Hs đọc lại các từ


- Bè, mĐ vµ bÐ đi chơi ngày chủ nhật
- Học sinh luyện nói trong nhãm , lun


nãi tríc líp


- Hs nghe vµ tù sửa câu cho nhau.
- Học sinh nêu t thế ngồi viÕt bµi
- Häc sinh viÕt vë tËp viÕt


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

Tiết 3: Luyện viết*
I. Mục đích, u cầu


- Học sinh có kĩ năng luyện viết đúng , đẹp các vần và các tiếng đã học


- Giáo dục học sinh có ý thức luyện viết chữ thờng xuyên , giữ vở sạch viết đẹp
II. Đồ dùng dạy học


- Bảng các chữ mẫu cho học sinh luyện viết
III. Các hoạt động dạy và học


<i>A. KTBC:</i>


- Nêu các vần đã học


B. Híng dÉn häc sinh lun viÕt
<i><b>1. Luyện viết bảng con </b></i>


- Treo bài viết mẫu


- H d học sinh đọc và phân tích cấu tạo, độ cao các
chữ và các tiếng


- Híng dÉn häc sinh viết bảng con


* Gv kẻ dòng viết mÉu


đôi măt mât


ong băt tay


- Bao quát và hd học sinh viết


<i><b>2. Híng dÉn häc sinh lun viÕt vë </b></i>


- H/d häc sinh cách trình bày vở và t thế ngồi luyện
viết


- Giáo viên bao quát và nhắc nhở học sinh tính cẩn
thận khi viết


<b>C. Củng cố dặn dò; </b>


- NhËn xÐt bµi lun viÕt cđa häc sinh
- Về nhà luyện viết thêm ở nhà


- hc sinh nêu: rửa mặt
- Học sinh đọc bài viết mẫu
- Phân tích các từ và 1 số
tiếng


- HS quan sát giáo viên viết
- Học sinh luyện viết bảng
con


- Học sinh viết sai sửa lại
- Học sinh nêu yêu cầu và t


thế ngồi viết


- Học sinh luyện viết vào vở


...
...
...


Tiết 4: Âm nhạc


<b>Tit 17: Học hát dành cho địa phơng tự chọn</b>
<b>A. Mục tiêu</b>


- Biết hát theo giai điệu và lời ca.
- Học sinh u thích mơn học.
<b>B. Hoạt động dạy học.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

<b>I. KiĨm tra bµi cị:</b>


- Khi nghe hát “Quốc ca” em phải đứng ntn ?
vì sao ?


- GV nhận xét và cho điểm.
<b>II. Dạy </b>–<b> học bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i>–<i><b> ghi bảng</b></i>
<i><b>2. Hoạt động 1: </b></i>


* Cho HS hát và tập biểu diễn các bài hát đã
học.



- GV hd vµ giao viƯc.
- GV theo dâi, hd thªm.


+ Chia từng nhóm thi nhau thể hiện và tìm ra
nhóm khá nhất để tuyên dơng.


<i><b>3. Hoạt động 2: Trò chơi âm nhạc</b></i>
+ Trò chơi thứ nhất: “Tiếng hát ở đâu”
- Cho 1 em nhắm mắt, GV chỉ định 1 trong
nhiều em hát 1 câu tự chọn


- Em nhắm mắt phải định hớng xem âm
thanh phát ra từ đâu và nói tên bạn nào hát,
phân biệt số lợng ngời hát.


+ Trò chơi thứ 2: Hát và gõ đối đáp.
- GV chọn bài hát và phân chia rõ ràng.
- Chia nhóm: 2 nhóm A & B


Nhóm A: hát
Nhóm B: gõ
- Sau đó đổi bên.


- GV theo dâi, chØnh sưa
<i><b>4. Cđng cè </b></i>–<i><b> dỈn dß:</b></i>
- Nx chung giê häc.


- Ơn lại các bài hát ó hc.


- Luyện chơi cho thạo các trò chơi trên.



- 2 HS tr¶ lêi


- HS hát, biểu diễn, vận động phụ
hoạ (cn, nhóm).


- HS thùc hiƯn theo nhãm


- HS ch¬i theo híng dÉn.
- HS thùc hiƯn theo hd


………
………
………


..
………


ChiỊu

TiÕt 1: Học vần*


<b>Ôn tập: </b>

<b>ôt, ơt</b>


I.


<b> Mục tiêu : </b>


- Ôn tập về đọc một cách chắc chắn vần tiếng từ và câu ứng dụng trong bài ôt, ơt
- Yêu cầu học sinh giỏi tìm thêm tiếng ngồi bài và đọc các tiếng đó, viết đợc câu
ứng dụng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

II.



<b> Các hoạt động dạy và học </b>
<i><b>* Hoạt động 1: Luyện c. </b></i>


- Gv ghi bảng vần tiếng từ và câu ứng
dụng lên bảng


- Gv sa sai phỏt âm cho học sinh
* Hoạt động2: Làm bài tập


- Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp
Bµi 1: Nèi.


- Hd học sinh đọc từ rồi nối với từ to
cõu cú ngha


<b>Bài 2: Điền vần ôt hay ơt</b>


- Gv hd học sinh Qs, lựa chọn vần và
điền


<b>Bài 3: Viết. </b>


- Gv hd học sinh viết bài trong vở bài
tập. Gv bao quát học sinh


* Hoạt động 4: Mở rộng vốn từ


- Gv h/d học sinh tìm và gài vào bảng gài
- Gv ghi bảng những từ hay



<b>III. Củng cố dặn dò. </b>


- Đọc lại toàn bài, tìm tiếng mới.
- NhËn xÐt giê häc


- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau


- Hs đọc thm
- Luyn c Cn-t


- Đọc vần, từ khoá, từ ứng dụng, câu
ứng dụng


- Học sinh nêu yêu cầu vµ lµm tõng bµi
tËp.


-Học sinh đọc từ nối từ
- Hs làm bài và chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu bài 2.
- Hs đọc li cỏc t


- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs viết bài


- Học sinh thi tìm từ mới có chứa vầnôn.


Tit 2: Luyn vit*
I. Mc ớch, yờu cu



- Học sinh có kĩ năng luyện viết đúng , đẹp các vần và các tiếng đã học


- Giáo dục học sinh có ý thức luyện viết chữ thờng xuyên , giữ vở sạch viết đẹp
II. Đồ dùng dạy học


- Bảng các chữ mẫu cho học sinh luyện viết
III. Các hoạt động dạy và học


<i>A. KTBC:</i>


- Nêu các vần đã học


B. Híng dÉn häc sinh luyện viết
<i><b>1. Luyện viết bảng con </b></i>


- Treo bài viÕt mÉu


- H d học sinh đọc và phân tích cấu tạo, độ cao các


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

ch÷ và các tiếng


- Hớng dẫn học sinh viết bảng con
* Gv kẻ dòng viết mẫu


xay bụt cn sụt


qu t ngt



na



- Bao quát và hd học sinh viÕt


<i><b>2. Híng dÉn häc sinh lun viÕt vë </b></i>


- H/d học sinh cách trình bày vở và t thế ngồi luyện
viết


- Giáo viên bao quát và nh¾c nhë häc sinh tÝnh cÈn
thËn khi viÕt


<b>C. Cđng cố dặn dò; </b>


- Nhận xét bài luyện viết của học sinh
- Về nhà luyện viết thêm ở nhà


- HS quan sát giáo viên viết
- Học sinh lun viÕt b¶ng
con


- Häc sinh viÕt sai sửa lại
- Học sinh nêu yêu cầu và t
thÕ ngåi viÕt


- Häc sinh lun viÕt vµo vë


TiÕt 3: Toán*
<b>Ôn tập</b>
I.Mục tiêu:


- Khc sõu cho hc sinh cấu tạo các số 1 đến 10. So sánh các số trong phạm vi 10
- Học sinh giỏi biết dựa vào tóm tắt giải đợc bài tốn và biết trình bày bài tốn.
- Bớc đầu biết dựa vào tóm tắt để giải bài tốn có lời văn



- Gi¸o dơc học sinh ý thức chăm chỉ học tập

<i>II. </i>



<i> Các hoạt động dạy và học</i>


1. Hd học sinh làm bài tập


<b>Bµi 1: sè</b>


- Híng dÉn häc sinh lµm


2 = 1 + 1 6 = 2 + 2
3 = 1 + 2 6 = 3 + 3
4 = 3 + 1 7 = 1 + 6
4 = 2 + 2 7 = 5 + 2
5 = 4 + 1 7 = 4 + 3
5 = 3 + 2 6 = 5 + 1
<b>Bài 2:Viết các số 8, 6, 10, 5, 3 </b>


a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:
3, 5, 6, 8, 10


- HS nêu yêu cầu


- Làm vBT kết hợp lên bảng.
- học sinh nhận xét và nêu cấu
tạo của các sè


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:
10, 8, 6, 5,3



<b>Bµi 3: ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp</b>


- H/d học sinh quan sát hình kết hợp đọc tóm tắt
- HD học sinh viết PT thích hp


- Khuyến khích HS viết pt khác
<i><b>2 Củng cố dặn dß: </b></i>


- Khắc sâu nội dung bài
- NhËn xÐt giê häc


- Lớp làm bảng con, bảng lớp
- 2 Hs lên bảng


- Nêu yêu cầu
- Nêu bài toán
- Viết phép tÝnh


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×