Tải bản đầy đủ (.docx) (30 trang)

giao an tuần 21

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (322.55 KB, 30 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 21</b>



<b>NS: 18/01/2021</b>


<b>NG: 25/01/2021 Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2021</b>


<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 101: LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức</b>: Thuộc bảng nhân 5


- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính nhân và trừ trong trường
hợp đơn giản.


<b>2. Kỹ năng:</b> Biết giải bài tốn có một phép nhân.Nhận biết được đặc điểm của dãy
số để viết số cịn thiếu trong dãy số đó.


<b>3.Thái độ:</b> Phát triển tư duy cho hs


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


1.Gv: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập số 2.
2.Hs: VBT toán, đồ dùng ca nhân…


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Bài cũ(5’)</b>



- Điền dấu vào ô trống:


4 5 = 5 4 ; 5 6 = 6 5
- Gọi hs dưới lớp đọc bảng nhân 5


<b>B. Bài mới</b>
<b>1. GTB (1’)</b>


- GV giới thiệu mục tiêu, yêu cầu bài.
- Ghi tên bài lên bảng


<b>2. Hướng dẫn luyện tập</b>
<b>Bài 1: Số (6’)</b>


- Gọi Hs đọc yêu cầu.


+ Dựa vào đâu để ta điền đúng các số vào ô
trống?


- Gọi HS nối tiếp nêu kết quả
- Gv nhận xét


*BT củng cố lại kiến thức gì?


<b>Bài 2:Tính (theo mẫu) (9’)</b>


- Gọi Hs đọc yêu cầu.
Mẫu : 5 x 4 – 9 = 20 – 9
= 11



+ Biểu thức trên có mấy dấu tính? Đó là
những dấu nào?


+ Khi thực hiện tính em thực hiện tính dấu
tính nào trước?


- Y/c làm bài-> đổi chéo bài kiểm tra-> nêu
nhận xét bài làm của bạn


*BT củng cố kiến thức gì?


- 2 HS lên bảng làm, lớp làm nháp
- 2 dưới lớp đọc bảng nhân 5


- 3 HS nhắc lại tên bài


- HS nêu yc


+ Dựa vào bảng nhân 5
- HS đứng tại chỗ nêu kết quả.
- Bảng nhân 5.


- HS nêu yc


- Có 2 dấu là nhân và trừ
- Thực hiện dấu nhân trước.


- HS làm bài đổi chéo bài kiểm tra rồi nêu nhận
xét



- Cách tính biểu thức
- 1 hs đọc bài, lớp đọc thầm


1 bao : 5kg gạo, hỏi 5 bao :.... kg gạo ?
- Học sinh làm trình bày bảng


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Bài 3(8’)</b>


- Gọi Hs đọc y/c bài tốn


+ Bài tốn cho biết gì? Bài tốn hỏi gì?
- Y/c Hs làm bài cá nhân, 1hs làm bảng


- Gv nhân xét chốt đáp án đúng


*Bài tốn rèn cho em kỹ năng gì?


<b>Bài 4 (6’): Điền dấu +, x</b>


- Gọi Hs đọc yêu cầu.


+ Để điền dấu cộng hay dấu nhân vào
chỗchấm chúng ta cần lưu ý điểm gì ?
- Gv nhận xét chốt đáp án đúng
*BT củng cố lại bảng nhân, cộng 5.


<b>3. Củng cố, dặn dò(5’)</b>


- Đọc bảng nhân 5.



- Trị chơi : Viết phép nhân có tích là 5 và
tích là 0.


- Nhận xét tiết học. Dặn về nhà học bài và
chuẩn bị bài sau.


4 bao như có số ki-lơ-gam gạo là:
5 x 4 = 20 ( kg)


Đố số: 20ki-lơ-gam
- Rèn kỹ năng giải tốn có lời văn.
- HS nêu yc


- Hs làm bài tâp


- 2 HS đọc
- HS chơi
- Lắng nghe


<b>TẬP ĐỌC</b>


<b>TIẾT 61,62:CHIM SƠN CA VÀ BÔNG CÚC TRẮNG</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức:</b> Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Hãy để cho chim được tự do ca hát,
bay lượn; để cho hoa được tự do tắm nắng mặt trời.


<b>2. Kỹ năng:</b> Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rành mạch được toàn bài.


<b>3.Thái độ:</b> HS u thích mơn học.



*<b>QTE</b>: Quyền và bổn phận sống thân ái, hoà thuận với thiên nhiên (HĐ củng cố)
*<b>GDBVMT</b>: Cần yêu quý những sự vật trong môi trường thiên nhiên quanh ta để
cuộc sống ln đẹp đẽ và có ý nghĩa. Từ đó góp phần GD ý thức BVMT(HĐ củng
cố)


<b>II.</b> <b>CÁC KĨ NĂNG SỐNG</b>


- Xác định giá trị; thể hiện sự cảm thông; tư duy phê phán (HĐ2)


<b>III. CHUẨN BỊ</b>


- GV : Giáo án, tranh minh hoạ SGK
- HS : SGK, đồ dùng ca nhân….


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ(5’)</b>


- Gv gọi 2HS đọc bài Mùa xuân đến
+ Dấu hiệu nào báo hiệu mùa xuân đến?


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- GV nhận xét


<b>B. Bài mới</b>
<b>1. GTB (2’)</b>


-GV treo tranh và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?
- GV nhận xét, giới thiệu bài: Chim sơn ca và


bông cúc trắng


<b>2. Dạy bài mới</b>


<b>2.1.HĐ1: Luyện đọc (33’)</b>


a. GV đọc mẫu toàn bài
b. Hướng dẫn luyện đọc :
* Đọc nối tiếp câu.


- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- GV nghe và h/dẫn phát âm đúng cho HS
VD: nở, lồng, lìa đời, héo lả, long trọng, tắm
nắng.


* Đọc nối tiếp đoạn
- GV chia đoạn: 4 đoạn


- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- GV hướng dẫn ngắt nghỉ


- GV gọi hs đọc nối tiếp đoạn lần 2
- GV gọi HS đọc từ chú giải


+ Gv giải nghĩa thêm:trắng tinh (trắng đều
một màu sạch sẽ)


* Đọc trong nhóm
- GV chia nhóm 4HS
- Gọi HS thi đọc



- GV nhận xét tuyên dương nhóm đọc tốt
* Đọc đồng thanh


<b>Tiết 2</b>
<b>2.2.HĐ2: Tìm hiểu bài (25’)</b>


- GV gọi HS đọc đoạn 1


+ Chim sơn ca nói về bơng cúc như thế nào?
+ Khi được sơn ca khen ngợi cúc trắng đã
cảm thấy như thế nào?


+ Tác giả đã dùng từ gì để miêu tả tiếng chim
hót của sơn ca?


+ Qua những điều đã tìm hiểu, bạn nào cho
biết trước khi bị bắt bỏ vào lồng, cuộc sống
của sơn ca và bông cúc như thế nào?


- Gv gọi HS đọc đoạn 2,3,4


+ Vì sao tiếng chim hót của sơn ca trở nên rất
buồn thảm?


+ Ai là người đã nhốt sơn ca vào lồng?


- HS trả lời theo quan sát được
- 2 HS nhắc lại tên bài



- HS lắng nghe


- HS nối tiếp nhau đọc từng câu theo dãy bàn
- HS luyện phát âm đúng


- 4 HS nối tiiếp nhau đọc
- 1 số HS luyện đọc ngắt nghỉ


- HS đọc nối tiếp lần 2
- 1HS đọc từ chú giải


- HS đọc trong nhóm
- Đại diện thi đọc nhóm
- Cả lớp đọc


- 1HS đọc đoạn 1


+ Chim sơn ca nói:Cúc ơi!cúc mới xinh xắn làm
sao!


+ Cúc cảm thấy sung sướng khơn tả
+ Chim sơn ca hót véo von


+ Chim sơn ca và cúc trắng sống rất vui vẻ và
hạnh phúc


- 1HS đọc đoan 2,3,4
+ Vì sơn ca bị nhốt vào lồng
+ Hai chú bé



+ Hai chú bé không những nhốt chim vào lồng
mà con không cho sơn ca một giọt nước nào
cả


+ Chim sơn ca chết khát cịn cúc trắng thì héo
lả đi vì thương xót.


+ 2cậu bé đã đặt sơn ca vào 1chiếc hộp thật
đẹp và chôn cất thật cẩn thậnvà long trọng
+Sai. Chúng ta cần phải đối xử tốt với các con
vật và các loài cây,loài hoa


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

+ Chi tiết nào cho thấy hai chú bé đã rất vô
tâm đối với sơn ca?


+ Cuối cùng thì chuyện gì đã xảy ra với chim
sơn ca và bông cúc trắng?


+ Hai cậu bé đã làm gì khi sơn ca chết?


+ Theo em,việc làm của các cậu bé đúng hay
sai?


<b>*KNS:Câu chuyện khuyên chúg ta điều </b>
<b>gì?</b>


<b>2.3.HĐ3: luyện đọc lại(10’)</b>


- Gọi HS đọc bài cá nhân
- Gọi 1 số hs đọc bài trước lớp


- Gv nhận xét


<b>3. Củng cố –dặn dò (5’)</b>


<b>*BVMT, QTE: </b>Ở nhà em có chăm sóc lồi
hoa, lồi chim nào khơng? Hãy kể về chúng?
- Gv nhận xét giờ học.


- Dặn hs về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.


chúng cũng giúp ích cho cuộc sống của chúng
ta.


+ HS đọc bài


- HS kể


<b>NS: 19/01/2021</b>


<b>NG: 26/01/2021 Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2021</b>


<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 102: ĐƯỜNG GẤP KHÚC - ĐỘ DÀI ĐƯỜNG GẤP KHÚC</b>


<b>I. MỤC TIÊU :</b>


<b>1. Kiến thức:</b> Nhận dạng được và nói đúng tên đường gấp khúc.
- Nhận biết độ dài đường gấp khúc.


<b>2. Kỹ năng:</b> Biết tính độ dài đường gấp khúc khi biết độ dài mỗi đoạn thẳng của


nó.


<b>3.Thái độ:</b> HS phát triển tư duy, phát huy tính tự giác, tự học.


<b>II. CHUẨN BỊ :</b>


- GV: SGK, thước.
- HS: VBT, giấp nháp


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ(5’)</b>


- Gọi 2 học sinh lên bảng tính
4 x 5 + 30 = 5 x 7 + 13 =
- Gv nhân xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>B. Bài mới </b>
<b>1. GTB(1’)</b>


- GV giới thiệu mục tiêu, yêu cầu bài.
- Ghi tên bài lên bảng


<b>2. Dạy bài mới</b>


<b>a.HĐ1: GT đường gấp khúc và các tính độ</b>
<b>dài đường gấp khúc (12’)</b>


- Đưa đường gấp khúc y/c quan sát:



+ Đường gấp khúc ABCD gồm những đoạn
thẳng nào?


+ Đường gấp khúc ABCD có những điểm
nào?


+ Những đoạn thẳng nào có chung điểm
đầu?


+ Hãy nêu độ dài các doạn thẳng của đường
gấp khúc?


- Yêu cầu học sinh nhắc lại đường gấp khúc
ABCD.


<b>Độ dài đường gấp khúc ABCD là tổng độ </b>
<b>dài các đoạn thẳngAB,BC,CD</b>


<b>b.HĐ2: Thực hành (19’)</b>


<b>Bài 1</b>:Ghi tên các điểm vào các hình gấp
khúc rồi viết (theo mẫu)


- Y/c Học sinh làm trên bảng .
*Đường gấp khúc là gì?


<b>Bài 2:</b> Nối các điểm để được đường gấp khúc
gồm



a.2 đoạn thẳng, b.3 đoạn thẳng .
- Gọi Hs đọc yêu cầu.


- Hs nghe


- 3 HS nhắc lại tên bài


B D
2cm 3cm 4cm


A C


+ Đường gấp khúc ABCDgồm các đoạn thẳng:
AB,BC,CD.


+ Đường gấp khúc ABCD có các điểm A,B.C,D
+ Đoạn thẳng AB và BCcó chung điểm B. Đoạn
thẳng BC và CD có chung điểm C.


+ Độ dài AB bằng 2cm, độ dài đoạn BC là 4cm,
độ dài đoạn CD là 3cm.


2cm + 4 cm + 3 cm = 9 cm
- Học sinh nhắc lại .


- HS nêu yc


* Đường gấp khúc:ABCDE
* Đường gấp khúc MNPQRS.



- Đường gồm nhiều đoạn thẳng liên tiếp,
không cùng nằm trên một đường thẳng.


- Hs nêu yc


- Học sinh làm cá nhân .
a. Hai đoạn thẳng.
M


N P


b. Ba đoạn thẳng.
A B
D C


- Hs nêu yc


- Là tổng độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CD
- Học sinh làm vào vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

*Rèn kỹ năng vẽ đường gấp khúc qua các
điểm cho sẵn.


<b>Bài 3</b>: Tính độ dài đường gấp khúc
- Gọi Hs đọc yêu cầu:


+ Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm
thế nào?


- Yc hs làm phần cịn lại



*Củng cố cách tính độ dài đường gấp khúc.


<b>Bài 4</b>


+ Gv gọi HS đọc yêu cầu
+ Bài yêu cầu gì ?


+ Đường gấp khúc được tạo bởi mấy cạnh ?
+ Mỗi cạnh có độ dài là mấy cm ?


+ Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm
như thế nào?


- Gọi 1 hs lên bảng làm, lớp làm vở
*BT củng cố kiến thức gì ?


<b>3. Củng cố và dặn dị (3’)</b>


+ Đường gấp khúc là gì?


+ Muốn tính tổng độ dài đường gấp khúc ta
làm thế nào?


- Dặn dị về nhà ơn bài chuẩn bị bài sau.


C
A


Độ dài đường gấp khúc ABCD là:


2cm + 3cm + 3cm = 8 (cm)


ĐS : 8cm


- Hs nêu yc


- Tính độ dài đường gấp khúc
- 3 cạnh


- 3 cm


- Là tính tổng các cạnh
Bài giải


Độ dài đường gấp khúc là:
3cm + 3 cm + 3 cm= 9(cm)
Hay : 3cm x 3 = 9 cm


Đáp số: 9 cm
- 2 HS nêu


<b>CHÍNH TẢ : TẬP CHÉP</b>


<b>TIẾT 41: CHIM SƠN CA VÀ BÔNG CÚC TRẮNG</b>


<b>I. MỤC TIÊU :</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>2.Kỹ năng:</b> Rèn kĩ năng viết đúng chính tả



<b>3.Thái độ:</b> HS có ý thức rèn chữ viết


<b>II. CHUẨN BỊ :</b>


- GV : SGK, bảng phụ.
- HS : VCT, bảng con.VBT


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ (5’)</b>


- Gv đọc hs viết: xem xiếc, chảy xiết, việc
làm


- GV nhận xét


<b>B. Bài mới</b>
<b>1. GTB(1’)</b>


- GV giới thiệu mục tiêu, yêu cầu bài.
- Ghi tên bài lên bảng


<b>2. Dạy bài mới</b>


<b>2.1.HĐ1: HD HS tập chép (23’)</b>


a.Hướng dẫn chuẩn bị


- Gv treo bảng phụ đọc đoạn văn cần chép


+ Đoạn văn trích trong bài tập nào?


+ Đoạn trích nói về nội dung gì?
- GV hướng dẫn trình bày


+ Đoạn văn có mấy câu ?


+ Lời của sơn ca nói với cúc được viết sau
các dấu câu nào ?


+ Trong bài cịn có dấu câu nào khác ?
+ Khi chấm xuống dòng chữ đầu câu viết
như thế nào?


b.Hướng dẫn viết từ khó


- Yêu cầu HS tìm và viết các chữ bắt đầu
bằng <b>d,r,tr,s</b>


- GVnhận xét và sửa lại các từ này
c.Viết chính tả


- Gv nhắc Hs tư thế ngồi viết
- Yêu cầu Hs nhìn bảng chép bài
d.Chấm chữa bài


- Gv y/c HS đổi vở kiểm tra lỗi cho bài bạn
- GV thu 6 bài chấm. Nhận xét bài viết của


<b>2.2.HĐ2 : HD HS làm bài tập(8’)</b>



Bài tập 1+ 2: Tìm từ ghi lại vào bảng


- 2 Hs lên bảng viết, lớp viết b/c
- Hs lắng nghe.


- 3HS nhắc lại tên bài


- 2Hs đọc lại đoạn văn


+ Bài chim sơn ca và bông cúc trắng


+ Về cuộc sống của chim sơn ca và bông cúc
trắng khi bị nhốt trong lồng


+ Đoạn văn có 5 câu


+ Viết sau dấu hai chấm và gạh đầu dòng
+ Dấu chấm,dấu phẩy,dấu chấm cảm
+ Viết lùi vào 1ô, viết hoa chữ cái đầu
- HS tìm: rào, dại, trắng, sơn ca, sug sướng
- Hs viết bảng con.


- Hs viết bài


- Hs nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Chia lớp thành 4 đội



- Gv tổ chức thi tìm từ


- Y/c các nhóm dán kết quả vừa tìm được
- Gv nhận xét kết quả của các nhóm


<b>3.Củng cố –dặn dị(3’)</b>


- Nhận xét tiết học


- Yêu cầu Hs về nhà giải câu đố và hoàn
thành bài tập vào VBT.


<b>KỂ CHUYỆN</b>


<b>TIẾT 21: CHIM SƠN CA VÀ BÔNG CÚC TRẮNG</b>


<b>I. MỤC TIÊU :</b>


<b>1. Kiến thức:</b> Nhớ lại nội dung bài.


<b>2. Kỹ năng: </b>Dựa theo gợi ý, kể lại được từng đoạn của câu chuyện.


<b>3.Thái độ:</b> HS thích thú với tiết học.


*<b>GDBVMT</b>: Cần yêu quý những sự vật trong môi trường thiên nhiên quanh ta để
cuộc sống ln đẹp đẽ và có ý nghĩa. Từ đó góp phần GD ý thức BVMT(HĐ củng
cố)


<b>II. CHUẨN BỊ :</b>


- GV: Giáo án, tranh sgk


- HS: SGK


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>A. Bài cũ (5’)</b>


- Gọi 2 HS lên bảng kể lại câu chuyện Ơng Mạnh
thắng Thần Gió.


- Y/c HS dưới lớp nhận xét bài kể của bạn.
- Nhận xét


<b>B. Bài mới </b>
<b>1. GTB (2’)</b>


- GV giới thiệu mục tiêu, yêu cầu bài.
- Ghi tên bài lên bảng


<b>2. Dạy bài mới</b>


<b>a.HĐ1: Kể lại từng đoạn chuyện theo gợi ý (20’)</b>
<b>*Hướng dẫn kể đoạn 1 </b>


+ Đoạn 1 của chuyện nói về nội dung gì?
+ Bơng cúc trắng mọc ở đâu?


+ Bông cúc trắng đẹp như thế nào?



+ Chim sơn ca đã làm gì và nói gì với bông hoa cúc
trắng?


+ Bông cúc vui như thế nào khi nghe chim khen
ngợi?


- Dựa vào các gợi ý trên hãy kể lại nội dung đoạn 1.
<b>*Hướng dẫn kể đoạn 2 </b>


+ Chuyện gì đã xảy ra vào sáng hơm sau?


+ Nhờ đâu bông cúc trắng biết được sơn ca bị cầm


- 2 HS lên bảng kể
- Nhận xét bạn kể.


- 3 HS nhắc lại tên bài


+Nóivề cuộc sống tự do và sung sướng của chim
sơn ca và bông cúc trắng.


+ Bông cúc trắng mọc ngay bên bờ rào.
+ Bông cúc trắng thật xinh xắn.


+ Chim sơn ca nói “Cúc ơi! Cúc mới xinh xắn làm
sao!” và hót véo von bên cúc.


+ Bông cúc vui sướng khôn tả khi được chim sơn
ca khen ngợi.



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

tù?


+ Bông cúc muốn làm gì?


- Hãy kể lại đoạn 2 dựa vào những gợi ý trên.
<b>*Hướng dẫn kể đoạn 3</b>


+ Chuyện gì đã xảy ra với bông cúc trắng?


+ Khi cùng ở trong lồng chim, sơn ca và bông cúc
thương nhau ntn?


- Hãy kể lại nội dung đoạn 3
<b>*Hướng dẫn kể đoạn 4 </b>


+ Thấy sơn ca chết, các cậu bé đã làm gì?
+ Các cậu bé có gì đáng trách?


- u cầu 1 HS kể lại đoạn 4


<b>b.HĐ2: Kể lại toàn bộ câu chuyện (8’)</b>
- Yêu cầu HS kể nối tiếp.


- Gọi HS nhận xét.


- Yêu cầu HS kể toàn bộ câu chuyện.
<b>3. Củng cố – Dặn dò (5’)</b>


<b>*BVMT: GD hs ý thức BVMT và thiên nhiên.</b>



- Nhận xét tiết học, Nhắc HS về nhà kể lại câu chuyện
cho người thân nghe.


- Chuẩn bị: Một trí khơn hơn trăm trí khơn.


+ Dựa vào tiếng hót buồn thảm của sơn ca
+ Bông cúc muốn cứu sơn ca nhưng không làm gì
được.


- HS kể theo gợi ý trên bằng lời của mình.
+ Bị cắt đem bỏ vào lồng sơn ca


+ Cúc tỏa hương thơm ngào ngạt an ủi chim, chim
dù khát nước vặt hết đám cỏ nhưng vẫn không
đụng đến bông hoa


- HS kể lại


+ hai cậu bé đặt chim vào chiếc hộp và đem chôn
cất long trọng


- HS TL theo ý hiểu
- HS kể lại đoạn 4


- 4 HS kể nối tiếp đến hết câu chuyện
- Nhận xét theo các tiêu chí đã nêu.
- 2 HS kể.


- HS lắng nghe và thực hiện



<b>ĐẠO ĐỨC</b>


<b>BÀI 10: BIẾT NÓI LỜI YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ ( TIẾT 1)</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- HS biết cần nói lời yêu cầu,đề nghị hợp trong các tình huống khác nhau
- Biết lời yêu cầu đề nghị phù hợp thể hiện sự tự trọng và tôn trọng người khác


<b>2. Kĩ năng:</b> Biết sử dụng lời yêu cầu đề nghị phù hợp trong giao tiếp hằng ngày


<b>3. Thái độ:</b> Có thái độ quý trọng những người biết nói lời yêu cầu, đề nghị phù
hợp


<b>* QTE: </b>Trẻ em có có quyền được nói lời yêu cầu, đề nghị chính đáng của mình
( HĐ cc)


<b>II.CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI</b>


- Kĩ năng nói lời yêu cầu đề nghị lịch sự trong giao tiếp với người khác.
- Kĩ năng thể hiện sự tự trọng và tôn trọng người khác


<b>III. CHUẨN BỊ</b>


- GV: bảng phụ viết BT2


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>: 5'


<b>+ </b>Khi nhặt được của rơi, ta nên làm gì?
Vì sao?


+ Em nào đã nhặt được của rơi và đem
trả lại cho người bị mất ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Gv nhận xét.


<b>B. Bài mới</b>:


<b>1. Giới thiệu bài</b>:2'


- GV giới thiệu mục tiêu, yêu cầu bài.
- Ghi tên bài lên bảng


<b>2. Các hoạt động</b>


<b>a. Hoạt động 1</b> ( BT 1): 9'<b> Thảo luận </b>
<b>lớp</b>


<b> Mục tiêu</b>: HS biết một số mẫu câu đề
nghị và ý nghĩa của chúng.


<b> Cách tiến hành : </b>


- Yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết
nội dung tranh vẽ gì?



- GVgiới thiệu nội dung tranh và nói:
trong giờ học vẽ Nam muốn mượn bút
chì của Tâm. Em hãy đốn xem Nam sẽ
nói gì với Tâm?


- Gọi đại diện trả lời


<b>KL</b>: muốn mượn bút chì của bạn Tâm,
Nam cần sử dụng những yêu cầu, đề
nghị nhẹ nhàng, lịch sự. Như vậy là
Nam đã tôn trọng bạn và có lòng tự
trọng


<b>b. Hoạt động 2.( BT 2): 10'</b>


<b> Mục tiêu</b>: Biết phân biệt các hành vi
nên làm và không nên làm khi muốn
yêu cầu người khác giúp đỡ.


<b> Cách tiến hành :</b>


Em hãy ghi vào ô chữ Đ nếu việc
làm của các bạn là đúng, chữ S nếu việc
làm của các bạn là sai và giải thích vì
sao.


- u cầu HS quan sát tranh và thảo
luận theo cặp: các bạn trong tranh đang
làm gì? Việc làm đó đúng hay sai? Vì
sao



- Gọi đại diện trả lời


- Trong giờ học vẽ , các bạn đang vẽ.
Nam ngồi cạnh Tâm khơng có bút chì.
Nam quay sang phía Tâm đưa tay.


- HS trao đổi theo cặp về các đề nghị
của Nam và cảm xúc của Tâm khi được
đề nghị.


- 2, 3 em trả lời trước lớp, VD:


Tâm ơi, mình quên mang bút chì rồi,
Tâm cho mình mượn với./ Tâm làm ơn
cho mình mượn bút chì với, mình qn
khơng mang.


Tâm thơng cảm với Nam và cho Nam
mượn.


- HS nêu yêu cầu


- HS thực hiện yêu cầu


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>KL</b>: Việc làm trong tranh 2, 2 là đúng vì
các bạn đã biết dùng lời đề nghị lịch sự
khi cần được giúp đỡ. Việc làm ở tranh
1là sai vì...



<b>c. Hoạt động 3: 10' – Bài tập 3. Bày tỏ</b>
<b>thái độ</b>


<b> Mục tiêu</b>: Biết bày tỏ thái độ phù hợp
trước những hành vi, việc làm trong các
tình huống cần đến sự giúp đỡ của
người khác.


<b>Cách tiến hành : </b>


- Hãy đánh dấu + vào ô trước những
ý kiến mà em tán thành


<b>- </b>Yêu cầu HS đọc các ý kiến
- Yêu cầu HS làm bài


- GVđưa bảng phụ, lần lượt nêu từng ý
kiến:


a, Nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự là
mất thời gian, không cần thiết.


b, Nói lời yêu cầu đề nghị với bạn
bè,người thân là khách sáo.


c, Chỉ cần nói lời yêu cầu, đề nghị


Cảnh trong gia đình, anh đang giằng con
gấu bơng của em và nói: Đưa xem nào!:
sai vì dù là anh nhưng muốn



mượn đồ chơi của em cũng phải nói
cho tử tế mà khơng biết nói lời ucầu
đề nghị với em.


+ Tranh 2


- Cảnh trước cửa một ngôi nhà. Một em
gái đang nói với cơ hàng xóm: - Nhờ cơ
nói với mẹ cháu là cháu sang nhà bà:
Đúng vì bạn nhỏ đã biết nói lời đề nghị
với cơ hàng xóm rất lịch sự.


+ Tranh 3


- Cảnh lớp học, 1 bạn muốn về chỗ ngồi
đang nói với bạn ngồi bên ngồi: Nam
làm ơn cho mình đi nhờ vào trong: Đ
vì đó là lời đề nghị với bạn lịch sự .


- HS nêu yêu cầu
- HS đọc các ý kiến
- HS làm cá nhân vào vbt


- HS bày tỏ ý kiến: tán thành thì giơ tay,
không tán thành ngồi im, lưỡng lự
chống tay xuống bàn và đặt bàn tay lên


- Sai vì như khơng nói thì khơng ai biết


mong muốn của mình và như vậy là
không tôn trọng bạn và không tự trọng
mình.


- Sai - với tất cả mọi người quen hay lạ,
bạn bè, người thân đều cần nói lời yêu
cầu đề nghị.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

với người lớn tuổi.


d, Chỉ cần nói lời yêu cầu, đề nghị
khi cần nhờ việc quan trọng


đ, Biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch
sự là tự trọng và tôn trọng người khác
- GV rút ra ghi nhớ


- Gọi HS đọc ghi nhớ


<b>3. Củng cố - dặn dò </b>: 4'


+ Biết nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp
là thể hiện điều gì?


+ Trong giao tiếp hằng ngày, em đã biết
nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp chưa?
( nêu VD cụ thể )


<b>* GDQTE: </b>Trẻ em có có quyền được
nói lời yêu cầu, đề nghị chính đáng của


mình


- Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị bài
sau.


giúp đỡ đều phảI nói lời yêu cầu, đề
nghị lịch sử.


- Sai- dù khi nhờ việc quan trọng hay
khơng quan trọng đều cần nói lời u
cầu, đề nghị


- Đúng


- 3 HS đọc ghi nhớ


- Là sự tự trọng và tôn trọng người khác
- HS TL


<b>PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM</b>


<b>GIỚI THIỆU VỀ CÁC KHỐI TRUYỀN</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức</b>: Giúp học sinh nhận biết về khối Truyền


<b>2. Kĩ năng</b>: Giúp học sinh phân biệt có 1 loại khối Truyền


<b>3. Thái độ</b>: Sáng tạo, hứng thú học tập



<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Giáo viên:</b> Các hình khối khối Truyền


<b>2. Học sinh: </b>Đồ dùng học tập


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động dạy của Gv</b> <b>Hoạt động học của Hs</b>
<b>1. Hoạt động khởi động (5 phút):</b>


- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu bài học


<b>2. Các hoạt động rèn luyện:</b>


<b>a. Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nhận</b>
<b>biết các khối truyền (5 phút):</b>


- Giáo viên giới thiệu có 1 loại khối
Truyền


- Giáo viên chia 2 nhóm: phát cho 2
nhóm bộ hình khối để HS quan sát


+ Nêu đặc điểm của khối truyền?


- Hát
- Lắng nghe.



- Học sinh quan sát các khối Truyền


- Học sinh quan sát và nêu đặc điểm của khối
Truyền


+ Khối Truyền có màu xanh lá cây, có các mặt có
các mặt xung quanh đều là mặt liên kết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Gọi HS nhận xét


- GV nhận xét, chốt: Có 1 loại khối
truyền là: khối truyền có màu xanh lá
cây, có các mặt có các mặt xung quanh
đều là mặt liên kết


<b>+ </b>Em hãy nêu tác dụng của loại khối
trên?


=> GV nhận xét và chốt chức năng của
1 loại khối trên: khối truyền có tác dụng
truyền tín hiệu giữa các khối. Có thể kết
hợp với tất cả các khối


<i>* Chú ý: Tín hiệu sẽ mất khi đi qua khối</i>
<i>này.</i>


<b>b. Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tìm</b>
<b>hiểu, lắp các thiết bị trong PHTN(5</b>
<b>phút): (27')</b>



<i>-</i> Cho Hs quan sát , lắp ghép.


- GD Hs biết cách sử dụng và giữ gìn đồ
dùng


<b>3.Củng cố, dặn dị (3p)</b>


<b>-</b> Em hãy nêu sự hoạt động của khối
Truyền


- Nhắc nhở HS về nhà học và làm bài,
xem trước bài mới


-Hs nêu: Khối Truyền có tác dụng truyền tín hiệu
giữa các khối. Có thể kết hợp với tất cả các khối
- Học sinh nghe


- Học sinh nghe


- Khối Truyền có tác dụng truyền tín hiệu giữa các
khối. Có thể kết hợp với tất cả các khối


<b>TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI</b>


<b>TIẾT 21:CUỘC SỐNG XUNG QUANH</b>


<b>I. MỤC TIÊU :</b>


<b>1. Kiến thức</b>: Nêu được một số nghề nghiệp chính và hoạt động sinh sống của
người dân nơi học sinh ở.



<b>2. Kĩ năng: </b>Mô tả được một số nghề nghiệp, cách sinh hoạt của người dân vùng
nông thôn hay thành thị.


<b>3. Thái độ: </b>Yêu cuộc sống xung quanh mình.


<b>*GD MTBĐ: </b>Kể tên về nghề nghiệp và nói về những hoạt động sinh sống của
người dân địa phương; HS có ý thức gắn bó với quê hương (HĐ 3)


<b>II. GIÁO DỤC KĨ NĂNG SỐNG :</b>


- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thơng tin: quan sát về nghề nghiệp của người dân ở
địa phương. Phân tích, so sánh nghề nghiệp của người dân ở thành thị và nông
thôn. (HĐ 2)


- Phát triển kỹ năng hợp tác trong q trình thực hiện cơng việc. (HĐ 4)


<b>III . CHUẨN BỊ :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

HS: Vở


<b>IV . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A . Kiểm tra bài cũ : 5p</b>


+ Để đảm bảo an toàn, khi ngồi sau xe đạp, xe máy em
phải làm gì? Khi đi trên ô tô, tàu hỏa, thuyền bè em phải
làm sao?


+ Khi đi xe buýt, em tuân thủ theo điều gì?


- GV Gọi Hs nhận xét.


<b>B . Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài : 2p</b>


<b>2. Các hoạt động dạy – học: 30p</b>


Hoạt động 1: Kể tên một số ngành nghề


- Hỏi: Bố mẹ và những người trong họ hàng nhà em làm
nghề gì?


Hoạt động 2: Quan sát và kể lại những gì bạn nhìn thấy
trong hình:


<b>* KNS: Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thơng tin</b>


- u cầu: Thảo luận nhóm để quan sát và kể lại những gì
nhìn thấy trong hình.


Hoạt động 3: Nói tên một số nghề của người dân qua
hình vẽ.


- Hỏi: Em nhìn thấy các hình ảnh này mơ tả những người
dân sống vùng miền nào của Tổ quốc?


(Miền núi, trung du hay đồng bằng?)


-Yêu cầu: Thảo luận nhóm để nói tên ngành nghề của


những người dân trong hình vẽ trên.


- Hỏi: Từ những kết quả thảo luận trên, các em rút ra được
điều gì? (Những người dân được vẽ trong tranh có làm
nghề giống nhau không? Tại sao họ lại làm những nghề
khác nhau


- 2 HS lên bảng thực hiện theo y/c của Gv


- Hs dưới lớp lắng nghe, nhận xét.


- Cá nhân HS phát biểu ý kiến.
Chẳng hạn:


+ Bố em là bác sĩ.
+ Mẹ em là cô giáo.
+ Chú em là kĩ sư.


- Các nhóm HS thảo luận và trình bày kết
quả.


+ Hình 1: Trong hình là một phụ nữ đang dệt
vải. Bên cạnh người phụ nữ đó có rất nhiều
mảnh vải với màu sắc sặc sỡ khác nhau.
+ Hình 2: Trong hình là những cô gái đang đi
hái chè. Sau lưng cô là các gùi nhỏ để đựng
lá chè.


+ Hình 3:…



- HS thảo luận cặp đơi và trình bày kết quả.
Chẳng hạn:


+ H1, 2: Người dân sống ở miền núi.
+ H3, 4: Người dân sống ở trung du.
+ H5, 6: Người dân sống ở đồng bằng.
+ H7: Người dân sống ở miền biển.
- HS thảo luận nhóm và trình bày kết quả.
+ Hình 1: Người dân làm nghề dệt vải.
+ Hình 2: Người dân làm nghề hái chè.
+ Hình 3: Người dân trồng lúa.


+ Hình 4: Người dân thu hoạch cà phê.
+ Hình 5: Người dân làm nghề buôn bán trên
sông


- Cá nhân HS phát biểu ý kiến.


- Lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- GV kết luận: Như vậy, mỗi người dân ở những vùng miền
khác nhau của Tổ quốc thì có ngành nghề khác nhau.
Hoạt động 4: Thi nói về ngành nghề


<b>*KNS:Phát triển kỹ năng hợp tác trong q trình thực hiện</b>
cơng việc


-u cầu HS các nhóm thi nói về các ngành nghề thơng
qua các tranh ảnh mà các em đã sưu tầm được.



- Cách tính điểm:


+ Nói đúng về ngành nghề: 5 điểm


+ Nói sinh động về ngành nghề đó: 3 điểm
+ Nói sai về ngành nghề: 0 điểm


- Cá nhân (hoặc nhóm) nào đạt được số điểm cao nhất thì là
người thắng cuộc, hoạt động tiếp nối.


<b>3.Củng cố ,dặn dò: 3p</b>


- Sau bài học ngày hôm nay em rút ra được điều gì?
- Nhận xét,tun dương HS .


<b>THỦ CƠNG</b>


<b>TIẾT 21: GẤP, CẮT, DÁN PHONG BÌ ( tiết 1)</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b> 1. Kiến thức:</b> Biết cách gấp , cắt , dán phong bì.


<b>2. Kĩ năng:</b> Gấp, cắt, dán được phong bì. Nếp gấp, đường cắt, đường dán tương
đối phẳng, thẳng. Phong bì có thể chưa cân đối.


<b>3. Thái độ:</b> Thích làm phong bì để sử dụng.


* Với HS khéo tay : Gấp, cắt, dán được phong bì .Nếp gấp, đường cắt, đường
dán thẳng, phẳng. Phong bì cân đối.



<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


-Phong bì mẫu. Mẫu thiệp chúc mừng.
- Quy trình gấp, cắt, dán phong bì.


- Giấy trắng hoặc giấy màu. Kéo, bút màu. Giấy thủ công, vở.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A.</b> <b>Kiểm tra bài cũ: (3’)</b>


- Tiết trước học thủ cơng bài gì?


- Gọi HS lên bảng thực hiện 3 bước cắt,
dán, trang trí thiếp chúc mừng


- Nhận xét, đánh giá.


- Cắt, dán, trang trí thiếp chúc mừng
- 2 HS nêu


<b>B. Bài mới</b> :


<b>1. Giới thiệu bài (1’):</b><sub> Gấp, cắt, dán</sub>


phong bì


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>2. <sub>Hướng dẫn các hoạt động:(32’)</sub></b>
<b>a. Hoạt động 1 : Quan sát, nhận xét.</b>



+ Phong bì có hình gì ?


+ Mặt trước mặt sau của phong bì như
thế nào ?


- Quan sát.
- Hình chữ nhật.


- Mặt trước ghi “người gửi”, “người
nhận”; Mặt sau dán theo 2 cạnh để
đựng thư, thiệp chúc mừng. Sau khi
cho thư vào phong bì, người ta dán nốt
cạnh còn lại.


<b>b. Hoạt động 2 : Hướng dẫn mẫu.</b>
<b>Bước 1</b> : Gấp phong bì.


- Lấy tờ giấy gấp thành hai phần theo
chiều rộng như H1 sao cho mép dưới
của tờ giấy cách mép trên khoảng 2 ô,
được H2.


- Gấp hai bên H2, mỗi bên vào khoảng 1
ô rưởi để lấy đường dấu gấp.


- Mở hai đường mới gấp ra, gấp chéo
bốn góc như H3 để lấy đường dấu gấp.


<b>Bước 2</b> : Cắt phong bì.



- Mở tờ giấy ra, cắt theo đường dấu gấp
để bỏ những phần gạch chéo ở H4 được
H5.


<b>Bước 3</b> : Dán thành phong bì.


- Gấp lại theo các bước gấp ở hình 5,
dán hai mép bên và gấp mép trên theo
đường dấu gấp (H6) ta được chiếc
phong bì.


- Theo dõi .


<b>c. Hoạt động 3 : Thực hành</b>


- Tổ chức thực hành theo nhóm


- Theo dõi giúp đỡ học sinh hoàn thành
sản phẩm.


- Thực hành.


- HS thực hành theo nhóm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

dương.


- Đánh giá sản phẩm của học sinh.


<b>3. Nhận xét – Dặn dò.4'</b>



- Nhận xét về tinh thần, thái độ, kết quả
học tập của HS.


- Dặn dò chuẩn bị bài sau .


<b>HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM</b>


<b>VỆ SINH LỚP HỌC VÀ NHỮNG NƠI ĐƯỢC PHÂN CÔNG</b>



<b> </b>


<b>NS: 20/01/2021</b>


<b>NG: 27/01/2021 </b>


<b>Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2021</b>


<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 103: LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU :</b>


<b>1. Kiến thức : </b>Biết tính độ dài đường gấp khúc.


<b>2. Kỹ năng : </b>Rèn kỹ năng vẽ đường gấp khúc


<b>3.Thái độ : </b>HS phát tiển tư duy


<b>II. CHUẨN BỊ :</b>



- GV: Giáo án.SGK
- HS: VBT


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ(5’)</b>


- Vẽ độ dài đường gấp khúc ABCD.
- Tính độ dài đường gấp khúc có các số
đo:AB= 3cm,BC= 4 cm,CD=7cm.
- Nhận xét .


<b>B.Bài mới</b>
<b>1. GTB(1’)</b>


- GV giới thiệu mục tiêu, yêu cầu bài.
- Ghi tên bài lên bảng


<b>2. Hướng dẫn luyện tập</b>


<b>Bài 1</b>:Tính độ dài đường gấp khúc
( theo hình vẽ) (9’)


- Gọi Hs đọc yêu cầu:


+ Muốn tính tổng độ dài đường gấp
khúc ta làm thế nào?



- 2 học sinh lên bảng dưới lớp làm giấy nháp.


- 3 HS nhắc lại tên bài


- Hs nêu yc


- Ta lấy số đo độ dài của từng đoạn cộng lại với
nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- YC Hs làm bài.


- Gọi Hs nhận xét.


- Gv nhận xét, chốt: Bài tập củng cố
kiến thức gì?


<b>Bài 2</b>(10’)


- Gọi Hs đọc u cầu.
+ Bài tốn cho biết gì?
+ Bài tốn hỏi gì?


+ Muốn tính tổng độ dài đường ốc sên
bò ta làm thế nào?


- YC Hs làm bài.


*BT củng cố gì?


<b>Bài 3</b>(10’)



- Gọi Hs đọc bài.
- GV HD hs làm bài
- yC Hs làm bài .
- Nhận xét, chữa bài


*Rèn kỹ năng nhân biết đường gấp
khúc.


<b>3. Củng cố, dặn dị (5’) </b>


+ Đường gấp khúc có gì khác đường
thẳng?


+ Để tính được độ dài đường gấp khúc
ta làm thế nào?


10dm 12dm
A C


Độ dài đường gấp khúc ABClà:
10 + 12 = 22 (cm)


ĐS: 22 cm
b. Độ dài đường gấp khúc:


N Q
8 dm 9 dm 10cm


M P



Độ dài đường gấp khúcMNPQlà:
8 + 9 + 10 = 27 ( dm)


ĐS: 27 dm.


- Hs : BT củng cố cách tính độ dài đường gấp
khúc.


- Hs nêu yc
- Hs trả lời.


- Hs làm bài; 1hs lên bảng, lớp làm VBT
Con ốc sên phải bò đoạn đường là:
68 + 12 + 20 = 100 (cm)
ĐS: 100 cm
- Hs trả lời.


- Hs đọc bài .


- Hs lắng nghe Gv hướng dẫn.
- Hs tự làm bài và nêu bài làm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Dặn dò về nhà ôn bài chuẩn bị bài sau.


<b>TẬP ĐỌC</b>


<b>TIẾT 63: VÈ CHIM</b>


<b>I. MỤC TIÊU :</b>



<b>1. Kiến thức : </b>Hiểu ND: Một số lồi chim cũng có đặc điểm tính nết giống như
con người.


<b>2. Kỹ năng</b>


- Biết ngắt nghỉ đúng nhịp khi đọc các dòng trong bài vè.
- HTL một đoạn trong bài vè.


<b>3.Thái độ : </b>HS thêm yêu quý các loài chim.


<b>II. CHUẨN BỊ :</b>


- GV: SGK, tranh minh hoạ bài hoc,bài thơ vè chim
- HS: SGK.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Bài cũ(5’)</b>


- Gọi 3 học sinh đọc bài Chim sơn cavà
bông cúc trắng và trả lời các câu hỏi về
nội dung bài.


- Giáo viên nhận xét.


<b>B.Bài mới</b>
<b>1.GTB( 2’)</b>
<b>2.Dạy bài mới</b>



<b>2.1 . Luyện đọc(12’)</b>


* GV đọc mẫu: Nêu giọng đọc : vui
nhộn, ngắt nghỉ hơi cuối mỗi câu thơ.
- Gọi 1 Hs đọc tốt đọc mẫu lần 2.
* Yêu cầu HS nối đọc câu.


- Luyện đọc nt câu lần 1 + ghi bảng từ
Hs phát âm sai: lon xon, linh tinh, liếu
điếu, mách lẻo, lân la, chèo bẻo.


- Luyện đọc nt câu lần 2, GV nghe và
chỉnh sửa lỗi cho học sinh.


* Luyện đọc đoạn


- Luyện đọc đoạn lần 1 kết hợp Hd cách
ngắt, nghỉ, nhấn giọng.


-> Nhận xét, YC 1-2 Hs đọc lại đoạn
thơ khó.


- Luyện đọc đoạn lần 2 kết hợp giải
nghĩa từ:


- Yêu cầu HS nối tiếp nhau, mỗi hs đọc
một khổ thơ.


- Gọi Hs nhận xét đánh giá



- Hs thực hiện yc gv


- Học sinh theo dõi.


- 1 học sinh khá đọc mẫu lần 2.
- Luyện đọc + luyện phát âm đúng.


- Học sinh thực hiện.
- Học sinh thực hiện.
- Học sinh thực hiện.
- Học sinh thực hiện.
- Học sinh nhận xét.
- Hs luyện đọc cặp đôi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương.
* Luyện đọc bài trong nhóm.


- Yêu cầu học sinh cử đại diện các nhóm
thi đọc trước lớp


- Giáo viên YC Hs nhận xét.
- Giáo viên nhận xét.


* Đọc đồng thanh


- Giáo viên yêu cầu lớp đọc đồng thanh
cả bài vè.


<b>2.2.Tìm hiểu bài(10’)</b>



- Gọi 1 học sinh đọc lại tồn bài.
+ Tìm tên các loài chim trong bài?
+ Để gọi chim sáo “ tác giả” đã dùng từ
gì?


+ Tìm những từ ngữ đươc dùng để tả
đặc điểm của các lồi chim?


+ Tìm những từ ngữ được dùng để tả
đặc điểm của các loài chim/


+ Việc tác giả dân gian dùng các từ
để gọi người, các đặc điểm của người
để kể về các lồi chim có dụng ý gì?
+ Giáo viên nói thêm: Trong bài vè
này, gà cũng được xem là một lồi


thuộc họ chim.


+ Em thích con chim nào trong bài? Vì
sao?


<b>3. HĐ3: Học thuộc lịng bài vè (8’)</b>


- Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng
bài vè và kể về các loài chim trong
bài và bằng lời văn của mình


- Giáo viên cho học sinh tập đặt một
số câu vè nói về một con vật thân quen.



<b>3. Củng cố, dặn dò(3’)</b>


- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài vè
và sưu tầm 1 số bài vè dân gian


- CBB: Một trí khơn hơn trăm trí khơn


- Cả lớp đọc đồng thanh.


- 1 học sinh đọc bài vè, lớp đọc thầm


+ Gà, sáo, liếu điếu, chìa vơi, chèo bẻo, khách,
chim sẻ, chim sâu, tu hú, cú mèo


+ Từ “con sáo"
+ Học sinh nêu
+ Học sinh nêu


+ Tác giả muốn nói các lồi chim
cũng có cuộc sống như cuộc sống
của con người, gần gũi với cuộc sống
của con người.


- Học sinh nói theo ý riêng của mình


- Học sinh học thuộc lòng theo hướng dẫn của
giáo viên, sau đó thi học thuộc lịng từng đoạn, cả
bài.Một số học sinh kể lại về các loài chim đã học
trong bài.



<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 104: LUYỆN TẬP CHUNG</b>


<b>I. MỤC TIÊU </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

-Thuộc bảng nhân 2,3,4,5 để tính nhẩm.


- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính nhân và cộng hoặc trừ trong
trường hợp đơn giản.


<b>2. Kỹ năng:</b> Biết giải bài tốn có một phếp nhân. Biết tính độ dài đường gấp khúc.


<b>3.Thái độ:</b> HS phát huy được tính sáng tạo trong học tập.


<b>II. CHUẨN BỊ </b>


- GV: Giáo án.
- HS: SGK, VBT


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC </b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Bài cũ : (5’)</b>


- Gọi hs đọc bảng nhân 2, 3, 4, 5.
- Gọi hs lên vẽ đường gấp khúc.
- Gv nhận xét


<b>B. Bài mới</b>


<b>1. GTB : (1’)</b>


- GV giới thiệu mục tiêu, yêu cầu bài.
- Ghi tên bài lên bảng


<b>2. Hướng dẫn luyện tập</b>
<b>Bài 1:Tính nhẩm (7’)</b>


+ Để nhẩm đúng kết quả của các phép
tính trong bài tập 1 các con phải dựa vào
các bảng nhân nào đã học?


- Y/c hs làm cá nhân rồi nối tiếp đọc kết
quả


- Nhận xét, tuyên dương HS
*Rèn kỹ năng tính nhẩm.


<b>Bài 2:Viết số thích hợp vàp chỗ chấm </b>
<b>(8’)</b>


- Gọi Hs đọc y/c bài tập


- Y/c làm bài tâp ca nhân-> đổi chéo bài
kiểm tra


+ Điền số nào vào các ô trống tại sao?
+ 4 được gấp lên 5 lần thì tích bằng bao
nhiêu?



*BT củng cố gì?


<b>Bài 3: Tính độ dài đường gấp khúc </b>


- HS thực hiện yc gv


- 3 HS nhắc lại tên bài


- HS nêu yc
- HS TL


- Học sinh làm đọc kết quả.


- HS nêu yc


- Học sinh làm đổi chéo bài kiểm tra.


x 5
3 x x 4


x 6


- HS nêu yc
- HS TL


Cách 2 ngắn gọn hơn cách 1
a. Cách 1:


Độ dài đường gấp khúc ABCDE là:
3 + 3 + 3 + 3 = 12( cm)


b. Cách 2:


20


16
12


4


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>bằng 2 cách ( 8)</b>


+ Bài tốn cho biết gì?Bài tốn hỏi gì?
+ Em có nhận xét gì về 2 cách tính tổng
độ dài của đường gấp khúc đã cho?
*BT củng cố cách tính độ dài đường gấp
khúc.


- Y/c làm bài cá nhân, 2 hs làm bảng phụ
theo 2 cách


- Nhận xét, tuyên dương hs


<b>Bài 4:Tính (8’)</b>


- Nêu cách tính giá trị biểu thức có các
dấu tính là nhân, cộng hay trừ.


- Y/c làm bài


*BT củng cố kiến thức gì?



<b>3. Củng cố, dặn dị : (3’)</b>


- Nhận xét tiết học.


- Về nhà ôn bảng nhân 2,3,4,5 cách tính
độ dài đường gấp khúc.


Độ dài đường gấp khúc ABCDE là:
3 x 4 = 12 (cm)


ĐS: 12 cm
- HS nêu yc


- HS TL


- 2 HS làm bảng, lớp làm VBT
3 x 9 + 18 = 27 + 18


= 45
5 x 6 – 6 = 30 – 6
= 24....
- Hs trả lời.


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<b>TIẾT 21: TỪ NHỮ VỀ CHIM CHÓC, </b>


<b>ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI: Ở ĐÂU?</b>


<b>I. MỤC TIÊU </b>



<b>1. Kiến thức : </b>Xếp được tên một số lồi chim theo nhóm thích hợp(BT1)


<b>2. Kỹ năng : </b>Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu(BT2,3)


<b>3.Thái độ : </b>HS thêm yêu quý và có ý thức bảo vệ các loài chim.


<b>II. CHUẨN BỊ </b>


- GV: Giáo án.
- HS: SGK, VBT.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC </b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. KTBC(5’)</b>


- Gọi 3 em lên làm bài tập 2/ SGK trang 18
- Nhận xét hs


<b>B. Bài mới </b>
<b>1. GTB (2’)</b>


- GV giới thiệu mục tiêu, yêu cầu bài.


- HS làm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Ghi tên bài lên bảng


<b>2. Dạy bài mới :</b>
<b>Bài 1 (10’)</b>



- Gọi hs đọc yêu cầu


- Yêu cầu hs đọc tên của các cột trong bảng
từ cần điền


-Yêu cầu hs suy nghĩ làm bài
Đáp án :


+ Gọi tên theo hình dáng: chim cánh
cụt,vàng anh, cú mèo .


+ Gọi tên các tiếng kêu :tu hú ,cú, quạ
+Gọi tên theo cách kiếm ăn : bói cá, gõ
kiến, chim sâu


- Nhận xét, tuyên dương hs làm bài tốt
- Ngoài các từ chỉ tên các loài chim đã biết
ở trên. Em nào có thể tìm thêm các từ chỉ
loài chim khác


+ KL: Thế giới loài chim vơ cùng phong
phú và đa dạng. Có những lồi chim được
đặt tên theo cách kiếm ăn, theo hình dáng,
theo tiếng kêu,ngồi ra cịn có nhiều lồi
chim khác


<b>Bài 2 (10’)</b>


- Gọi đọc y/c



- Y/c thảo luận cặp đôi, theo dõi nhận xét
+ Hỏi : Muốn biết địa điểm của ai đó, của
việc gì đó...ta dùng từ gì để hỏi ?


- Hãy hỏi bạn bên cạnh 1 câu hỏi có dùng từ
ở đâu


- GV nhận xét hs


<b>Bài 3: (10’)</b>


-Yêu cầu hs làm việc hỏi đáp theo cặp


- Yêu cầu hs làm VBT


- Đọc: ghi tên các lồi chim trong ngoặc vào ơ
trống thích hợp


(gõ kiến ,cú mèo ,chim sâu, cuốc, quạ, vàng anh.)
- Gọi tên theo tiếng kêu, gọi tên theo cách kiếm
ăn


a. Gọi tên các hình dáng :Chim cánh cụt
b.Gọi tên theo tiếng kêu: tu hú .


c.Gọi tên theo cách kiếm ăn :bói cá
- HS làm bài


- Hs nêu :vd: đà điểu , đại bàng, vẹt, bồ câu,chèo


bẻo,sơn ca, hoạ mi, sáo sậu, chìa vơi,sẻ, thiên
nga, cò ,vạc


- Hs nêu yêu cầu


- Làm việc theo cặp : 1 em hỏi ,1 em trả lời
- Ở đâu?


- Hs thực hành


VD :


+ HS 1: Sao chăm chỉ họp ở đâu?


+ HS2:Sao chăm chỉ họp ở phòng truyền thống
của trường


- Làm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- Thu chấm nhận xét


<b>3.Củng cố –dặn dò (3’)</b>


- Nhận xét tiết học


- Dặn hs về nhà làm VBT Đặt câu với từ khi
nào? Ở đâu?


<b>TẬP VIẾT</b>



<b>TIẾT 21: CHỮ HOA R</b>


<b>I. MỤC TIÊU </b>


<b>1. Kiến thức:</b> Hiểu ý nghĩa câu ứng dụng


<b>2. Kỹ năng:</b> Viết đúng chữ hoa R; chữ và câu ứng dụng Ríu, Ríu rít chim ca.


<b>3. Thái độ:</b> HS có ý thức rèn chữ viết


<b>II. CHUẨN BỊ </b>


- GV: Giáo án, mẫu chữ hoa R
- HS: VTV, đồ dùng cá nhân.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Bài cũ(5’)</b>


-Y/c hs viết Q, Quê hương tươi đẹp.
- Gv nhận xét


<b>B. Bài mới</b>
<b>1.GTB(1’)</b>


- GV giới thiệu mục tiêu, yêu cầu bài.
- Ghi tên bài lên bảng


<b>2. Dạy bài mới</b>



<b>2.1.HD viết chữ hoa (6’)</b>


- GV đưa chữ hoa R y/c quan sát số nét, quy
trình viết chữ R


- Chữ R hoa cao mấy li?


- Chữ R hoa gồm mấy nét? Là những nét
nào?


+ Chúng ta đã học chữ cái hoa nào cũng có
nét móc ngược trái?


- GV viết bảng + nêu cách viết


-Y/c HS viết chữ R hoa vào trong khơng
trung, sau đó viết bảng con.


<b>2.2.HD viết từ ứng dụng (6’)</b>


- Giới thiệu cụm từ ứng dụng


- Yêu cầu HS đọc cụm từ ứng dụng


- Con hiểu cụm từ Ríu rít chim ca nghĩa là


<b>- </b>Cụm từ Ríu rít chim ca có mấy tiếng? Là
những tiếng nào



- Yêu cầu HS viết chữ Ríu rít vào bảng.


<b>2. 3.HD viết vào VTV(19’)</b>


- 2 hs viết bảng lớp, lớp viết b/c


- 3 HS nhắc lại tên bài
- Hs quan sát


+ Chữ R hoa cao 5 li.


+ Chữ R hoa gồm 2 nét: ………
+ Chữ hoa B, P.


- Viết vào bảng con.
- Viết bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- GV sửa lỗi cho HS.
Thu và chấm một số bài.


<b>3. Củng cố, dặn dò(3’)</b>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà hoàn thành bài viết.


<b>NS: 21/01/2021</b>


<b>NG: 28/01/2021 Thứ năm ngày 28 tháng 1 năm 2021</b>



<b>CHÍNH TẢ : NGHE- VIẾT</b>

<b>TIẾT 42: SÂN CHIM</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức:</b> HS nghe và viết lại đúng bài chính tả: Sân chim.


<b>2. Kĩ năng:</b> Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tr/ ch,


<b>3. Thái độ: </b>Học sinh tự giác học bài và u thích mơn học


<b>II. ĐỒ DÙNG</b>


-Bảng phụ ghi sẵn các bài tập chính tả.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ.(5’)</b>


-Yêu cầu 2 HS lên bảng lớp viết, lớp viết
bảng con: chào mào, chiền chiện, chích
choè, trâu bò, ngọc trai.


- Gọi Hs nhận xét.


- GV nhận xét, tuyên dương


<b>B.Dạy bài mới.</b>
<b>1. Giới thiệu bài: 2'</b>



- GV giời thiệu trực tiếp- Hs nhắc lại tên
bài- GV ghi bảng.


<b>2. HD tìm hiểu bài</b>


<b>2.1 Hướng dẫn viết chính tả.(23’)</b>


- GV treo bảng phụ - đọc đoạn văn.
- Yêu cầu HS đọc bài.


- Đoạn trích nói về nội dung gì?.
- Đoạn văn có mấy câu?.


- Trong bài có các dấu câu nào?.
- Chữ đầu đoạn văn viết như thế nào?.
- Các chữ đầu câu viết thế nào?.


-u cầu HS tìm các từ khó.
- Yêu cầu HS viết vào bảng con.
- GV đọc lại bài cho HS viết.


- Soát lỗi- chấm bài- nhận xét 1 số bài.


- 2 HS lên bảng lớp viết, lớp viết
bảng con.


- HS lớp nhận xét.


- 2 HS đọc lại- lớp theo dõi bài.


- Về cuộc sống của các loài chim
trong sân chim.


- Đoạn văn có 4 câu.
- Dấu chấm, dấu phẩy.


- Viết hoa lùi vào 1 ô so với lề vở
- Viết hoa chữ cái đầu mỗi câu.
- Tìm và nêu các tiếng: làm,Trứng ,
nói chuyện , nứa...


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>2.2 Hướng dẫn HS làm bài tập chính </b>
<b>tả(7’) </b>


<b>bài tập </b>


<b>a. Điền vào chỗ trống tr / ch.</b>


- Gọi Hs đọc yêu cầu.


- Gọi 1 HS lên bảng làm bài - Yêu cầu cả
lớp làm bài tập vào vở bài tập.


- Nhận xét – tuyên dương HS.
- Tiến hành tương tự với phần b.


<b> Bài 3: a) Tìm tiếng bắt đầu bằng tr / </b>
<b>ch.</b>


Hướng dẫn HS làm tương tự bài tập 2.



<b>3. Củng cố dặn dò: (3’)</b>


- Nhận xét giờ học.


- Dặn HS hoàn thành bài trong giờ tự
học.


- 1 Hs đọc yêu cầu.
- HS làm bài.


+ Đánh trống, chống gậy.


+ Chèo bẻo, leo trèo, quyển truyện,
câu chuyện.


-HS nghe nhận xét, dặn dò.


<b>TẬP LÀM VĂN</b>


<b>TIẾT 21: ĐÁP LỜI CẢM ƠN - TẢ NGẮN VỀ LOÀI CHIM</b>


<b>I. MỤC TIÊU :</b>


<b>1. Kiến thức:</b> Thực hiện được yêu cầu của BT3.


<b>2. Kỹ năng:</b> Biết đáp lại lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp đơn giản(BT1,2)


<b>3.Thái độ : </b>HS có thái độ u thích mơn học


*<b>GDBVMT</b>: GD ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên(BT3)



*<b>QTE</b>: Quyền được kết bạn. Bạn bè có bổn phận phải đối xử tốt với nhau(BT1)


<b>II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG :</b>


- Kĩ năng giao tiếp; ứng xử văn hoá; tự nhận thức(BT2)


<b>III. CHUẨN BỊ :</b>


1. GV: Giáo án, SGK


2. HS: VBT, đồ dùng cá nhân


<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. KTBC(5’)</b>


- Gọi 3 Hs đọc BT3
- Nhận xét


<b>B. Bài mới </b>
<b>1.GTB (1’)</b>


- GV giới thiệu mục tiêu, yêu cầu bài.
- Ghi tên bài lên bảng


<b>2. Dạy bài mới</b>
<b>Bài 1</b>: Treo tranh(7’)



+ Bức tranh minh hoạ điều gì ?


- 3 Hs đọc đoạn văn viết về lồi chim mà mình yêu
thích


- 3HS nhắc lại tên bài


- HS quan sát


+ 1bạn đánh rơi sách của bạn ngồi bên cạnh
+ Xin lỗi , tớ vô ý quá


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

+Khi đánh rơi sách bạn Hs đã nói gì?
+ Lúc đó bạn có sách bị rơi nói thế nào
- Cho 2 em đóng vai


+ Theo em bạn có sách bị rơi thể hiện
thái độ gì? Khi nhận lời xin lỗi của bạn
mình?


- Khi ai đó làm phiền và xin lỗi chúng ta
nên bỏ qua và thơng cảm cho họ


<b>*QTE: Em có nhiều bạn khơng? Em </b>
<b>đã đối xử tốt với bạn chưa và nguợc </b>
<b>lai?</b>


<b>Bài 2(10’)</b>


- GV yêu cầu Hs làm VBT



- Yêu cầu Hs đóng vai xử lý tình huống


<b>*KNS: Rèn kĩ năng sống cho hs qua </b>
<b>các tình huống trong bài tập.</b>


<b>Bài 3(14’)</b>


+ Đoạn văn tả về lồi chim gì?
- Yêu cầu Hs tự làm bài


- Thu chấm nhận xét


<b>*BVMT: GD hs ý thức bảo vệ môi </b>
<b>trường.</b>


<b>3.Củng cố –dặn dò(3’)</b>


=> Gv nhăc nhở hs Ghi nhớ lời đáp lời
xin lỗi của người khác trong cuộc sống
hàng ngày.


- 2 em thể hiện tình huống


+ Bạn rất lịch sự và thông cảm với bạn


- Hs nêu yc
+ Tình huống a


Hs 1:Một bạn vội nói với bạn trên cầu thang



- Xin lỗi ,cho tớ đi trước một chút. Bạn sẽ đáp lại như
thế nào ?


-HS2:Mời bạn , không sao .Bạn cứ đi trước
+Tình huống b


- Khơng sao , có sao đâu


- Khơng có gì đâu, có gì nghiêm trọng đâu mà bạn phải
xin lỗi


+ Tình huống c


- Không sao , lần sau bạn cẩn thận hơn nhé.
+ Tình huống d


- Mai cậu mang đi nhé
- Làm bài


- Đọc bài của mình , sắp xếp theo thứ tự b-d- a-c


- Hs trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- Nhận xét tiết học. Dặn chuẩn bị bài
sau.


<b>NS: 22/01/2021</b>


<b>NG: 29/01/2021 </b>



<b>Thứ sáu ngày 29 tháng 1 năm 2021</b>


<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 105: LUYỆN TẬP CHUNG</b>


<b>I. MỤC TIÊU :</b>


<b>1. Kiến thức: </b>Thuộc bảng nhân 2,3,4,5 để tính nhẩm. Biết thừa số, tích.


<b>2. Kỹ năng: </b>Rèn kĩ năng giải bài tốn có một phép nhân.


<b>3.Thái độ: </b>HS phát triển tư duy.


<b>II. CHUẨN BỊ :</b>


- GV: Giáo án


- HS: VBT, đồ dùng cá nhân…


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Bài cũ (3’) </b>


Tính 5 x 4 + 39 = 3 x 8 – 17 =
- Đọc bảng nhân 4,5.


- Gv nhận xet



<b>B. Bài mới</b>
<b>1. GTB (1’)</b>


- GV giới thiệu mục tiêu, yêu cầu bài.
- Ghi tên bài lên bảng


<b>2. Hướng dẫn luyện tập</b>
<b>Bài 1:Tính nhẩm (7’)</b>


+ Để nhẩn kết quả nhanh và đúng các con
dựa vào bảng nhân nào đã học?


- GV nhận xét kết quả đúng
*Rèn kỹ năng tính nhẩm


<b>Bài 2:</b> Viết số thích hợp vào ơ trống(7’)
+ Mỗi bảng có mấy hàng và mấy cột?
+ Để tính được số vào ô trống trong mỗi
hàng ở mỗi cột ta phải thực hiện áp dụng ở
các bảng nhân nào?


- GV y/c lớp làm VBT, 3 HS làm bảng lớp
- GV nhận xét chốt kết quả đúng


*BT củng cố gì ?


<b>Bài 3: >,<,=(</b>5’)
- Gọi Hs nêu yêu cầu
- Y/c làm bài cá nhân
- Nhận xét



*BT củng cố cách điền dấu >, <, =


- 2 học sinh lên bảng
- 2 học sinh dọc bảng nhân


- 3 HS nhắc lại tên bài
- 1HS đọc yêu cầu
- bảng nhân 2,3,4,5


- HS làm bài cá nhân rồi chữa miệng


- Hs nêu yc


- 2 hs lên bảng làm, lớp làm VBT


- Hs đọc yc


Bài giải


7 học sinh trồng được số cây hoa là:
5 x 7 = 35 (cây hoa)


ĐS: 35 cây hoa.


X 2 5 8 10
3 6 <b>15 24</b> <b>30</b>


X 6 4 7 9
4 <b>24</b> <b>16 28</b> <b>36</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>Bài 4</b>(8’)


- Gọi Hs đọc y/c bài tập


+ Bài toán cho biết gì?Bài tốn hỏi gì?
+Bài tốn thuộc dạng tốn nào đã học?
*Rèn kỹ năng giải tốn có lời văn.


<b>Bài 5</b>: Học sinh đọc đầu bài (4')


- HD hs làm bài-> Y/c làm cá nhân rồi chữa
miệng.


- Nhận xét, tuyên dương HS làm bài tốt


<b>3. Củng cố- dặn dò : (3’)</b>


+ Bài học hôm nay đã củng cố những kiển
thức cơ bản nào?


- Nhận xét tiết học.


- Dặn dị về nhà ơn bài chuẩn bị bài sau.


- Làm và đọc kết quả


<b>SINH HOẠT LỚP</b>


<b>SINH HOẠT LỚP TUẦN 21</b>



<b>1. MỤC TIÊU:</b>


- Tổng kết tuần 21


- Phổ biến nhiệm vụ tuần 22.


<b>2. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Cờ thi đua


- HS: Danh sách bình chọn


<b>3. CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


<b>3.1. Tổng kết, đánh giá hoạt động tuần 21.</b>
<b>a, Về KT- KN</b>


<b>- </b>Ưu điểm: Đa số các em đã có ý thức học tập tốt, học và làm bài ở nhà đầy đủ.
Biết đặc điểm của các loài chim để viết thành một đoạn văn.Biết áp dụng các bảng
nhân để làm các bài tập.


- Hạn chế: Một số Hs tính tốn chưa cẩn thận. Viết câu chưa đủ ý, sử dụng dấu câu
chưa hợp lí.


<b>b, Về năng lực:</b>


- Ưu điểm: Nhiều em hăng hái phát biểu bài. Các em có ý thức tự quản, tự phục vụ
tốt, vệ sinh thân thể tốt, đồ dùng học tập giữ gìn cẩn thận.


- Hạn chế<b>: </b>Một số em chưa tích cực và hăng hái trong học tập.



<b>c, Về phẩm chất:</b>


- Ưu điểm: Xếp hàng ra vào lớp nhanh nhẹn .Vệ sinh lớp học sạch sẽ.Tích cực
tham gia các hoạt động tập thể.


- Hạn chế<b>:</b>ra về còn đùa nghịch trong hàng. Chưa chú ý vệ sinh lớp học.


<b>3.2. Phổ biến phương hướng hoạt động tuần 21.</b>


- Tiếp tục duy trì và thực hiện tốt các nề nếp, xếp hàng ra vào lớp nhanh nhẹn.
- Chú ý giữ vệ sinh sân trường lớp học sạch sẽ, bảo vệ của công.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- Học và làm bài đầy đủ chuẩn bị bài chu đáo trước khi tới lớp. Đi học cần sắp xếp
đầy đủ sách vở đồ dùng học tập.


<b>3.3. Ý kiến học sinh:</b>


- Ý kiến chung: HS phát biểu


- Bình chọn các cá nhân tiêu biểu:...


<b>3.4. Danh sách HS được tuyên dương:</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×