Tải bản đầy đủ (.docx) (19 trang)

GIAO AN LOP2 TUAN 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (230.1 KB, 19 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2011</b></i>


SÁNG: <b>TẬP ĐỌC (Tiết 19 + 20)</b>


<b>NGƯỜI THẦY CŨ</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài.


- Hiểu ND : Người thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trị thật đẹp đẽ. (Trả lời được
các CH trong SGK)


- Biết ơn và kính trọng các thầy cô đã dạy dỗ.


- Xác định giá trị /Tự nhận thức về bản thân/ Lắng nghe tích cực
<b>II. CHUẨN BÒ:</b>


<b> SGK, tranh minh họa bài đọc, bảng phụ.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:


2. Kiểm tra bài cuõ:


- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi về nội dung bài:
Ngôi trường mới.


- Nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới: Người thầy cũ
- Đọc mẫu



- GV đọc mẫu toàn bài 1 lượt.


- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó, dễ lẫn.


 GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng
câu trong bài.


 GV yêu cầu HS nêu từ ngữ khó đọc trong
bài. (GV ghi bảng)


 Các từ ngữ khó đọc ở chỗ nào?


 Yêu cầu 1 số HS đọc lại. Lưu ý một số
HS hay đọc sai.


- Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa từ:
 Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn.
 Yêu cầu HS nêu từ khó đọc trong đoạn.
 Kết hợp giải nghĩa từ của từng đoạn:
 Đoạn 1 : Lễ phép: là thái độ, cử chỉ, lời nói kính


<i>trọng người trên.</i>


 Đoạn 3 : Mắc lỗi: vướng vào một lỗi nào đó.
- Gọi một HS đọc chú thích.


- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi và giọng đọc.
 Khi đọc lời của người dẫn chuyện phải


đọc chậm rãi, giọng thầy giáo vui vẻ, ân cần,
giọng chú bộ đội lễ phép.


 Hỏi: Trong 1 câu khi đọc chúng ta ngắt


- Haùt


- HS đọc bài và TLCH .


- 1 HS nhắc lại tựa bài.
- Theo dõi.


- Mỗi HS đọc 1 câu đến hết bài các HS
khác đọc thầm.


- Nhộn nhịp, cổng trường, bỏ mũ, trèo,
<i>xúc động, hình phạt </i>


- HS nêu.


- Cá nhân, đồng thanh.


- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn.
- HS nêu.


- Đọc chú thích từ: xúc động, hình phạt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

nghỉ hơi chỗ nào?


 Treo băng giấy (hoặc bảng phụ) có ghi


sẵn câu luyện đọc. Hướng dẫn HS cách đọc đúng.


<i>- Nhưng // … hình như hôm ấy thầy có phạt em</i>
<i>đâu! //</i>


<i>- Lúc ấy, / thầy bảo //: " Trước khi làm việc gì /</i>
<i>cần phải nghỉ chứ! " //</i>


<i>- Em nghĩ: // Bố cũng có lần mắc lỗi, / thầy</i>
<i>khơng phạt, / nhưng bố nhận đó là hình phạt và</i>
<i>nhớ mãi. //</i>


- Đọc từng đoạn trong nhóm:


 Yêu cầu HS đọc nhóm ba.
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm:


 GV cho HS lần lượt thi đọc theo cá nhân,
theo dãy, theo nhóm.


- Cho HS đọc đồng thanh đoạn 3
 Nhận xét, tuyên dương.


Hoạt động : Yêu cầu 1 bạn đọc đoạn 1.
 Bố Dũng đến trường làm gì?
 Bạn thử đốn xem bố Dũng là ai?
 Bố Dũng đến thăm thầy giáo cũ.


- Yêu cầu tiếp 1 bạn khác đọc đoạn 2.



 Khi gặp thầy giáo cũ, bố của Dũng thể
hiện sự kính trọng như thế nào?


 Bố của Dũng nhớ nhất những kỉ niệm
nào về thầy?


 Bố Dũng nhớ lại kỷ niệm về thầy giáo cũ.


 Thầy giáo đã bảo gì với cậu học trị trèo
qua cửa sổ?


 Vì sao thầy giáo chỉ nhắc nhở mà khơng phạt cậu
<i>HS trèo qua cửa sổ. Đó cũng là kỉ niệm đáng nhớ</i>
<i>của bố Dũng. Còn Dũng thì suy nghĩ gì, mời một</i>
<i>bạn đọc phần cịn lại của bài.</i>


- Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về?


 Những suy nghĩ của Dũng về bố và thầy giáo cũ.
 Sự kính trọng và thương yêu thầy giáo của bố
Dũng.


Hoạt động : Luyện đọc lại
- Sử dụng trò chơi “Bắn tàu”.


- Nêu luật chơi: Tàu nào bị bắn trúng thì tàu đó


phẩy hay giữa các cụm từ dài.


- HS đọc cá nhân, đồng thanh.



- HS đọc theo nhóm.
- 1 tổ 3 em lên đọc.


- HS đọc đồng thanh.


- 1 HS đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm.
- Bố Dũng đến trường tìm gặp lại thầy
giáo cũ.


- Là chú bộ đội.


- 1 HS khác đọc đoạn 2, cả lớp đọc
thầm và trả lời câu hỏi.


- Voäi bỏ mũ, lễ phép chào thầy.


- Bố Dũng trèo qua cửa sổ lớp nhưng
thầy chỉ bảo ban mà không phạt.


- Thầy nói: “Trước khi làm việc gì, cần
phải nghĩ chứ! Thôi em về đi, thầy
không phạt em đâu.”


- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
và trả lời câu hỏi.


- Dũng nghĩ: Bố Dũng cũng có lần mắc
lỗi, thầy khơng phạt, nhưng bố nhận đó
là hình phạt và nhớ mãi để khơng bao


giờ mắc lại nữa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

đứng dậy đọc bài theo yêu cầu của người điều
khiển.


 Nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động : Củng cố


- Gọi 3 HS xung phong đọc theo vai.
 Nhận xét.


- Qua bài đọc này, em học tập đức tính gì?
Liên hệ thức tế.


3. Nhận xét – Dặn dò:


- Về nhà luyện đọc nhiều lần. Thực
hiện tốt theo lời cơ dặn.


- Chuẩn bị bài “Thời khóa biểu”.


- 1 HS điều khiển gọi tên tàu.


- Các bạn ở dưới thực hiện theo lệnh
của người bắn tàu.


- Đọc theo vai.
- Nhận xét.





<b>TOÁN (Tiết 31)</b>
<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- Biết giải bài tốn về nhiều hơn, ít hơn.
- BT cần làm : B2 ; B3 ; B4.


- Rèn HS tinh cẩn thận, chính xác và tích cực tham gia các hoạt động của lớp.
<b>II.CHUẨN BỊ:Hình vẽ baì tập 1.</b>


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:


2. Kiểm tra bài cũ: Bài toán về ít hơn
- GV yêu cầu HS sửa bài 3 / 30.
 Nhận xét, ghi điểm.


3. Bài mới: Luyện tập
* Bài 1: ĐC


* Baøi 2:


-Y/c học sinh đọc đề tốn


- GV và HS cùng phân tích cách làm bài toán.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
làm bài.



 Nhận xét, tuyên dương.
* Bài 3:


- Đưa tóm tắt lên bảng


- Yêu cầu HS làm tương tự như bài 2.


- Chấm và sửa bài.
* Bài 4:


- Hát


Giải:


<i>Số học sinh trai lớp 2 A có:</i>
<i>15 – 3 = 12 (HS)</i>
<i>Đáp số: 12 HS.</i>


- HS đọc đề.


- HS trả lời những câu hỏi GV đưa ra.
<i> Giải:</i>


<i>Số tuổi của em là:</i>
<i>16 – 5 = 11 (tuổi)</i>
Đáp số: 11 tuổi.
- HS nêu yêu cầu của BT.
- HS tự làm:



Giải
Tuổi anh là:
11 + 5 = 16 (tuổi)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

GV tiến hành tương tự BT3
4. Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Kilôgam.


<i> Giải:</i>
<i>Số tầng tồ thứ 2 có:</i>


<i>16 – 4 = 12 (tầng)</i>
Đáp số: 12 tầng.


<i><b>Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2011</b></i>
SÁNG: TẬP VIẾT (Tiết 7)


<i><b> CHỮ HOA: E, Ê</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- Viết đúng hai chữ hoa E, Ê (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ – <i>E hoặc Ê), chữ và câu ứng</i>
dụng : Em (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Em yêu trường em (3 lần).


- Rèn tính cẩn thận. Yêu thích chữ đẹp. Giáo dục HS yêu trường lớp vì trường lớp là nơi
hàng ngày em đến học tập và vui chơi


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


-Mẫu chữ E, Ê (cỡ vừa), phấn màu. Bảng phụ hoặc giấy khổ to.Mẫu chữ Em (cỡ vừa) và câu


Em yêu trường em (cỡ nhỏ).


- Vở tập viết, bảng con, phấn.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:


2. Kiểm tra bài cũ: Chữ hoa : Đ
- Cho HS viết chữ Đ, Đẹp.


3. Bài mới: GV giới thiệu bài +ghi tựa
Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét
- GV treo mẫu chữ E, Ê.


- Chữ E, Ê cao mấy li? Gồm có mấy nét?
- GV viết mẫu chữ E, Ê. (Cỡ vừa và cỡ nhỏ).


- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo dõi.
- Đặt bút trên đường kẻ 6, viết nét cong dưới (gần
giống như ở chữ C hoa nhưng hẹp hơn), rồi chuyển
hướng viết tiếp 2 nét cong trái tạo vòng xoắn to ở đầu
chữ, phần cuối nét cong trái thứ 2 lượn lên đường kẻ 3
rồi lượn xuống dừng bút ở đường kẻ 2.


- Chữ Ê viết giống chữ E thêm dấu mũ.
- GV theo dõi, uốn nắn.


Hoạt động 2: Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng: Em yêu trường em.



- Giảng nghĩa câu Em yêu trường em là giữ gìn vệ sinh
sạch sẽ ở khu trường và bảo vệ những đồ vật, cây cối
trong trường.


- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét.


- Hát


- Viết bảng con.
- HS nêu.


- 1 HS nhắc lại.
- HS quan sát.


- Cao 5 li và 3 nét cơ bản.


- HS quan sát và nhận xét và so
sánh 2 cỡ chữ.


- Viết bảng con chữ E, Ê (cỡ vừa và
cỡ nhỏ).


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Câu hỏi:


 Những chữ nào cao 2,5 li?


 Những chữ cái m, ê, u, ư, ơ, n, e cao mấy li?
 Riêng chữ t cao mấy li?



 Chữ r cao mấy li?


 Cách đặt dấu thanh ở đâu?




GV lưu ý: nét móc chữ m nối liền với thân chữ E.
- GV viết mẫu chữ Em.


- Luyện viết chữ bạn ở bảng con.
- GV theo dõi, uốn nắn.


 Nhận xét.


Hoạt động 3: Luyện viết


- Nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút.


- Lưu ý HS quan sát các dịng kẻ trên vở rồi đặt bút
viết.


- Hướng dẫn viết vào vở.


( 1doøng ) (1 doøng )


(1 doøng ) (1 doøng)


(1 doøng) (1 doøng)


(3 lần )


- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu, chậm.


4. Nhận xét – Dặn dò:
- GV chấm một số vở.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Về hoàn thành bài viết.
- Chuẩn bị: Chữ hoa G.


- Chữ E, y, g.
- Cao 1 li.
- Cao 1,5 li.
- Cao 1,25 li.


- Dấu huyền trên chữ ơ.
- HS quan sát.


- HS viết bảng con chữ Em (2 – 3
lần).


- HS nêu.


- HS viết bài trên vở theo u cầu
của GV.


<b>CHÍNH TẢ (Tiết 13)</b>
<b>NGƯỜI THẦY CŨ</b>
<b>I .MUC TIÊU : </b>


- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xi.



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Hs thích viết chữ đẹp


<b>II. CHUẨN BỊ: -Bảng phụ viết nội dung đoạn viết.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:


2. Kiểm tra bài cũ: Ngôi trường mới


- Yêu cầu HS viết bảng con những từ HS hay mắc lỗi ở
tiết trước.


 Nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới: Người thầy cũ


 Hoạt động 1 : Nắm nội dung đoạn viết
- GV treo bảng phụ chép đoạn văn và đọc.


 Đoạn chép này kể về ai?
 Dũng nghĩ gì khi bố ra về?


 Hoạt động 2 : Hướng dẫn cách trình bày
- Bài viết có mấy câu?


- Nêu những chữ, từ khó? (GV gạch chân)
- Bài có những chữ nào cần viết hoa?


- Đọc lại câu văn có cả dấu phẩy và hai dấu chấm (:)
- GV đọc cho HS ghi từ khó vào bảng con.



 Nhận xét, tuyên dương.
 Hoạt động 3 : Viết bài
- Nêu cách trình bày bài.


- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài.


- GV đi quan sát giúp HS yếu chép toàn bộ bài.
- GV đọc lại toàn bài.


- Chấm 10 vở đầu tiên và nhận xét.
 Hoạt động 4 : Làm BT


* Bài tập 2b, 3a:


- GV nêu luật chơi tiếp sức, cả lớp hát bài hát khi các
bạn lần lượt lên điền vần, â vào chỗ trống.


 Tuyên dương đội thắng.
4. Củng cố – Dặn dò:


- Nhận xét tiết học, về sửa hết lỗi.
- Chuẩn bị: “Cơ giáo lớp em”.


- Hát


- HS viết vào bảng con.


- 1 HS nhắc lại tựa bài.
- HS lắng nghe.



- Về Dũng.


- Dũng nghĩ bố cũng có lần mắc lỗi
và bố không bao giờ mắc lại nữa.
- 4 câu.


- HS nêu: … … xúc động, mắc lỗi.
- Chữ đầu câu và tên riêng.
- Em nghĩ: Bố cũng … … nhớ mãi.
- HS viết bảng con: cũ, Dũng, mắc
lỗi, xúc động.


- Nêu tư thế ngồi viết.


- Nhìn bảng phụ chép vào vở.
- HS soát lại.


- Đổi vở, sửa lỗi (bảng phụ).


- 1 HS đọc.


- HS thực hiện 4 bạn / dãy.


<b>TỐN (Tiết 32)</b>
<b>KI - LƠ - GAM</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- Biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thông thường.



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Biết dụng cụ cân đĩa, thực hành cân một số đồ vật quen thuộc.


- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ có kèm đơn vị đo kg. BT cần làm : B1 ; B2.
- HS u thích học tốn.


<b>II. CHUẨN BỊ: 1 Chiếc cân đĩa. Các quả cân 1kg, 2 kg, 5 kg; đồ dùng: túi gạo 1 kg, cặp</b>
sách, dưa leo, cà chua..


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:


2. Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS lên sửa bài 2 / 31.
 Nhận xét, ghi điểm.


3. Bài mới: Kilôgam +Ghi tựa


Hoạt động 1: Giới thiệu quả cân va đĩa cân


- GV đưa ra 1 quả cân (1kg) và 1 quyển vở. Yêu cầu
HS dùng một tay lần lượt nhấc 2 vật lên và trả lời vật
nào nhẹ hơn, vật nào nặng hơn.


- Cho HS làm tương tự với 3 cặp đồ vật khác nhau và
nhận xét “vật nặng – vật nhẹ’.


 <i>Muốn biết một vật nặng hay nhẹ ta cần phải cân vật</i>
<i>đó.</i>



- Cho HS xem chiếc cân đĩa. Nhận xét về hình dạng
của cân. Để cân các vật ta dùng đơn vị đo là kilôgam.
Kilôgam được viết tắt là kg. Viết lên bảng kilôgam –
kg.


- Yêu cầu HS đọc.


- Cho HS xem các quả cân 1kg, 2kg, 5kg và đọc các số
đo ghi trên quả cân.


Hoạt động 2: Giới thiệu cách cân và thực hành cân
- Giới thiệu cách cân thông qua cân 1 bao gạo


- Đặt 1 bao gạo (1kg) lên 1 đĩa cân, phía bên kia là quả
cân 1 kg (vừa nói vừa làm).


- Vị trí 2 đóa cân thế nào?


- Nhận xét vị trí của kim thăng bằng?
 Khi đó ta nói túi gạo nặng 1 kg.


- GV xúc ra và đổ thêm gạo cho HS thấy được vật nặng
hay nhẹ hơn 1 kg.


 Muốn biết vật đó nặng hay nhẹ hơn 1 kg thì ta đặt vật
<i>đó lên quả cân.</i>


Hoạt động 3: Luyện tập
* Bài 1:



- Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV nhận xét.


* Baøi 2:


- Hát


- 1 HS lên sửa bài.


- 1HS nhắc lại


- Quả cân nặng hơn quyển vở.
- HS thực hành.


- HS nhaéc lại.
- HS quan sát.


- Kilơgam.
- HS đọc.


- 2 Đóa cân ngang baèng nhau.


- Kim chỉ đúng giữa (đúng vạch
thăng bằng).


- HS quan sát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Viết lên bảng: 1kg + 2kg = 3kg. Hỏi: Tại sao 1kg
cộng 2kg lại bằng 3kg.



- Nêu cách cộng số đo khiến khối lượng có đơn vị
kilơgam.


- u cầu HS làm vào vở.
* Bài 3: ĐC


4.Củng cố


- Yêu cầu HS viết kg lên bảng.


- Cho HS đọc số đo của 1 số quả cân.


- Quan sát cân, nhận xét độ nặng, nhẹ của vật.
 Nhận xét, tun dương.


5. Dặn dò:


- Về chuẩn bị bài: Luyện tập.


- Vì 1 cộng 2 bằng 3.
- HS nêu.


- HS làm.


- HS viết.
- HS đọc.


- HS quan sát và trả lời.



<i><b>Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2011</b></i>


SÁNG: <b> TẬP ĐỌC (Tiết 21)</b>


<b>THỜI KHÓA BIỂU</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- Đọc rõ ràng, dứt khoát thời khoá biểu ; biết nghỉ hơi sau từng cột, từng dòng.
- Hiểu được tác dụng của thời khoá biểu. (Trả lời được các CH 1,2,4).


- HS khá giỏi thực hiện được CH3.


-Thực hiện tốt theo thời khố biểu và u thích việc học tập.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


Giấy khổ to TKB để hướng dẫn HS đọc.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:


2. Kiểm tra bài cũ: Người thầy cũ .
- Gọi HS đọc


- Nhận xét, ghi điểm.


3. Bài mới: Giới thiệu bài+Ghi tựa
Hoạt động 1: Đọc mẫu


- Đọc mẫu TKB,



- Gọi 1 HS khá giỏi đọc mẫu ngày thứ 2 theo 1
cách.


Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc.


- Giới thiệu các từ cần luyện đọc: Tiếng việt, ngoại
ngữ, hoạt động, nghệ thuật.


- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bài tập 1 theo: thứ
– buổi – tiết.


 Trong khi HS đọc, GV dùng thước chỉ vào
TKB.


 u cầu HS luyện đọc theo nhóm (bàn).


- Hát


- 3 HS đọc và trả lời


- 1 HS nhắc lại.


- Theo dõi và đọc thầm.


- 1 HS đọc mẫu lần 2 theo yêu cầu của
GV.


- 3 HS đọc sau đó cả lớp đọc đồng
thanh.



- Nối tiếp nhau đọc, mỗi HS đọc 1 câu
cho đến hết bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

 Mời các nhóm thi đọc, mỗi nhóm 3 em.
 GV nhận xét.


- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bài tập 2 theo: buổi
– thứ – tiết.


Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT3.


- Yêu cầu HS đọc thầm và đếm số tiết của từng
môn học.


 Màu hồng: số tiết chính
 Màu vàng, tự chọn.


 Màu xanh: số tiết bổ sung.


- u cầu HS ghi vào vở nháp số tiết học chính, số
tiết tự chọn trong tuần.


- Gọi HS đọc, nhận xét.


- Em cần thời khóa biểu để làm gì?
Hoạt động 4: Củng cố


- Gọi HS đọc TKB của lớp.


4. Nhận xét – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.


- Đọc lại nhiều lần bài TKB.


- TKB ø dán vào góc học tập của em để dễ theo dõi
bài chính xác.


- Chuẩn bị Người mẹ hiền


- 3 Nhóm thi đọc. Các em khác theo dõi
và nhận xét.


- Thực hiện các thao tác giống bài 1
- Mỗi đội 3 em.


- 1 HS đọc.


- Tiếng Việt, tốn, đạo đức, TNXH, thủ
cơng, Âm nhạc, Mỹ thuật, Thể dục, Vi
tính, Anh văn.


- Màu hồng: 23 tiết.
- Màu vàng 3 tiết.
- Màu xanh: 9 tiết
- Ghi vào nháp và đọc.


- Để biết lịch học, chuẩn bị bào ở nhà,
mang sách vở và đồ dùng học tập.
- Mỗi đội cử 3 bạn.



LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết 7)


<b>TỪ NGỮ VỀ CÁC MƠN HỌC. TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG </b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- Tìm được một số từ ngữ về các moan học và hoạt động của người (BT1, BT2) ; kể được nội
dung mỗi tranh (SGK) bằng 1 câu (BT3).


- Chọn được từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu (BT4).
- Yêu thích môn Tiếng Việt.


<b>II. CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ ở BT2, bảng phụ ghi BT4.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:


2. Kiểm tra bài cũ: Câu kiểu ai là gì? Khẳng định, phủ
<i>định. Từ ngữ … học tập </i>


- Ghi:


 Bé Un là HS lớp 1.


 Môn học em yêu thích là tin học.


- Đặt câu hỏi cho các bộ phận theo mẫu: “Ai là gì?”
 Nhận xét.



- Tìm cách nói có nghóa giống nghóa của câu sau:


- Haùt


- 2 Em đặt câu hỏi.
- Ai là HS lớp 1?


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

 Em không thích nghỉ học
 Nhận xét, ghi điểm.


3. Bài mới: Từ ngữ về các mơn học. Từ chỉ hoạt động .
 Hoạt động 1 : Kể tên các môn học


* Bài 1: Kể tên các môn học ở lớp 2.


- Ghi lên bảng: Tiếng việt, toán, đạo đức, Tự nhiên và
xã hội, Thể dục, Âm nhạc, Mỹ thuật, Thủ cơng.


 Nhận xét.


 Hoạt động 2 : Từ chỉ hoạt động
* Bài 2: - Đính lần lượt từng tranh.


- Nêu yêu cầu bài 2: Tìm từ chỉ hoạt động củangười
trong từng tranh ghi vào VBT.


- Nhận xét, ghi những từ đúng lên bảng.
 Tranh 1: Đọc hoặc đọc sách, xem sách.
 Tranh 2: Viết hoặc viết bài, làm bài.



 Tranh 3: Nghe hoặc nghe bố nói, giảng giải, chỉ
bảo.


 Tranh 4: Nói hoặc trị chuyện, kể chuyện.
 Hoạt động 3 : Kể nội dung tranh bằng 1 câu
* Bài 3: Kể lại nội dung mỗi tranh bằng 1 câu.
- Giúp HS nắm vững yêu cầu. Lưu ý khi kể nội dung
mỗi tranh phải dùng các từ chỉ hoạt động mà em vừa
tìm được.


- Chữa bài:


 <i>Bạn gái đang đọc sách chăm chú. / Bạn nhỏ đang</i>
<i>xem sách.</i>


 <i>Bạn trai đang viết bài. / Cậu học trò đang chăm</i>
<i>chú làm bài tập.</i>


 <i>Bạn HS đang nghe bố giảng bài. / Bố đang gỉang</i>
<i>bài cho con. / Bố đang chỉ bảo cho con gái làm bài.</i>


 <i>Hai bạn HS đang trị chuyện với nhau. / Hai bạn</i>
<i>gái đang nói chuyện vui vẻ.</i>


 nhận xét.


* Bài 4: Chọn từ chỉ hoạt động để điền.
- Giúp HS nắm vững yêu cầu.


- Ghi bảng câu điền đúng.



 Coâ Tuyết Mai dạy môn Tiếng việt.
 Cô giảng bài rất dễ hiểu.


 Cơ khun chúng em chăm học.
- Sau mỗi câu GV cho vài em đọc lại.
4. Nhận xét – Dặn dị:


- Nhận xét tiết học.
- Về làm bài 4 vào VBT.


- Em chẳng thích nghỉ học.
- 1 HS nhắc lại.


- Nêu u cầu.
- Làm vở bài tập.
- Phát biểu, đọc lên.
- 3, 4 Em đọc lại.
- Quan sát.


- Thực hành ghi vào VBT, phát biểu.


- HS ghi vào vở


- Nêu yêu cầu.


- 1 Em lên bảng làm, cả lớp làm vào
VBT.


- Nhìn bảng sửa các câu của bạn.



- Nêu yêu cầu.


- Lần lượt 1 em đọc từng câu, 1 em
khác trả lời, lên điền.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Về tìm thêm các từ chỉ hoạt động và tập đặt câu với
các từ đó.


- Chuẩn bị: Từ chỉ hoạt động trang thái. Dấu phẩy.


<b>RÈN LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<b>TỪ NGỮ VỀ MƠN HỌC.TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG.</b>
<i><b>I. MỤC TIÊU:</b></i>


<b>-</b> HSTB nắm vững hơn về cách dùng từ, đặt câu.
<b>-</b> HS khá, giỏi hồn thiện nhanh, chính xác.
<i><b>-</b></i> Củng cố vốn từ về môn học.


<i><b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b></i>


<b>TOÁN (Tiết 33)</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Biết dụng cụ đo khối lượng : cân đĩa, cân đồng hồ (cân bàn).
- Biết làm tính cộng, trừ và giải toán với các số kèm đơn vị kg.
- BT cần làm : B1 ; B3 (cột 1) ; B4.



-Yêu thích mơn tốn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:


2. Kieåm tra bài cũ: Kilôgam


- u cầu HS trả lời các câu hỏi sau:


 Kể tên đơn vị đo khối lượng vừa học?


 GV đọc HS viết bảng con các số đo: 1kg, 9
kg,10 kg.


 Nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới: Luyện tập


Bài 1: Giới thiệu cân đồng hồ.


- Cho HS xem chiếc cân đồng hồ. Hỏi: cân có mấy đĩa
cân?


- Nêu: Cân đồng hồ chỉ có 1 đĩa cân. Khi cân chúng ta
đặt vật cần cân lên đĩa. Phía dưới đĩa cân có mặt đồng
hồ có 1 chiếc kim quay được và trên đó ghi các số
tương ứng với các vạch chia. Khi đĩa cân chưa có vật
gì kim chỉ số 0.



- Cách cân: Đặt vật vần cân lên trên đĩa cân, khi đó
kim sẽ quay. Kim dừng lại tại vạch nào thì số tương
ứng với vật ấy cho biết bấy hiêu kilôgam.


- Thực hành cân:


 Gọi 3 HS lần lượt lên bảng thực hành.


 Sau mỗi lần cân GV cho cả lớp đọc số chỉ trên
mặt kim đồng hồ.


 Nhận xét, tuyên dương.
* Bài 2: ĐC


* Bài 3: ĐC ( cột 2)


- Yêu cầu HS nhắc lại và ghi ngay kết quả


- u cầu HS nhắc lại cách cộng, trừ số đo khối lượng.
* Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề toán. Đặt câu hỏi, yêu
cầu HS phân tích rồi yêu câù các em tự giải


- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm.
 Nhận xét, sửa bài.


4. Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị : 6 cộng với 1 số: 6 + 5.



- Haùt


- HS trả lời câu hỏi của GV.


- 1 HS nhắc lại.


- Có 1 đóa cân.


- HS quan sát, lắng nghe.


- HS làm baøi.


- Đọc bài sửa HS khác nhận xét.
- HS nêu.


- HS làm


3kg + 6kg – 4kg = 5kg
15kg – 10kg + 7kg = 12kg
HS giải bài toán


<i>Giải:</i>
<i> Gạo nếp mẹ mua:</i>
<i> 26 -16 = 10 (kg)</i>
<i> Đáp số: 10 kg</i>


<i><b>Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2011</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>CÔ GIÁO LỚP EM</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>



- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu của bài Cô giáo lớp em..
- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn.


* GV nhắc HS đọc bài thơ Cô giáo lớp em (SGK) trước khi viết bài CT.
- Rèn tính cẩn thận cho HS.


<b>II. CHUẨN BỊ: - STV, phấn màu, câu hỏi nội dung đoạn viết, bảng phụ.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:


2. Kiểm tra bài cũ: Người thầy cũ


- Yêu cầu HS viết bảng con: mắc lỗi, xúc động.
 Nhận xét, ghi điểm.


3. Bài mới: GV giới thiệu bài +ghi tựa
 Hoạt động 1 : Nắm nội dung bài viết
- GV đọc lần 1


- Tìm những hình ảnh đẹp trong khổ thơ 2 khi cô
giáo dạy tập viết?


- Bạn nhỏ có tình cảm gì với cơ giáo?


 Hoạt động 2 : Viết từ khó và viết bài
- Bài viết có mấy khổ thơ?



- Mỗi khổ có mấy dòng thơ?


- Mỗi dịng có mấy chữ? Các chữ đầu dịng viết như
thế nào?


- GV u cầu HS tìm từ khó viết


 Chú ý từ HS hay viết sai: về âm vần.
- Đọc cho HS viết từ khó.


- Nêu cách trình bày bài.
- GV đọc


- GV đọc lại toàn bài.


- GV chấm 1 số vở và nhận xét.
 Hoạt động 3 : Luyện tập


* Baøi 2a :


- GV phổ biến trò chơi, luật chơi tiếp sức 4 bạn /dãy
* Bài 3b : (nếu còn thời gian)


- 4 Bạn dãy.
- Nhận xét.


4. Củng cố – Dặn dò:


- Nhận xét tiết học, về sửa hết lỗi, làm bài 2b (nếu
chưa làm).



- Chuẩn bị: “Người mẹ hiền “.


- Haùt


HS nhắc lai tự
- HS đọc lại.


- Gió đưa thoảng hương nhài. Nắng ghé
vào cửa lớp, xem chúng em học bài.
- Rất u thương và kính trọng cơ giáo.
- 2 khổ thơ.


- 4 dòng thơ.
- 5 chữ, viết hoa.
- Chữ đầu dòng thơ.
- HS nêu.


- Ghé, thoảng, hương nhài, giảng, yêu
<i>thương, điểm mười.</i>


- Baûng con.


- Nêu tư thế ngồi viết.
- HS viết vào vở.


- HS dò lại và đổi vở sửa lỗi
- HS đọc yêu cầu.


- HS thi điền tiếng vào chỗ chấm


- HS đọc yêu cầu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>RÈN CHÍNH TẢ</b><i><b> </b></i>


<b>NGƯỜI THẦY CŨ</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>


- Chép lại chính xác . trình bày đúng một đoạn trong bài : Người thầy cũ.
- Luyện tập, phân biệt ui/ uy, tr/ ch, iên/ iêng.


<b>II/ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP :</b>


1. Giáo viên : Viết sẵn đoạn tập chép : Người thầy cũ.
2. Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT.


<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


<b>1.Bài cũ : Kiểm tra các từ học sinh mắc lỗi ở tiết học</b>
trước. .


-Nhận xét.


<i><b>2. Dạy bài mới : Giới thiệu bài.</b></i>
<b> Nội dung đoạn chép.</b>


-Giáo viên đọc mẫu đoạn văn.
-Đây là đoạn nào của bài tập đọc ?
-Đoạn chép này kể về ai ?


-Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về ?


<b> -Bài tập chép có mấy câu ?</b>


-Chữ đầu của mỗi câu viết thế nào ?


-Đọc lại đoạn văn có dấu phẩy và dấu hai chấm ?
-Hướng dẫn viết từ khó, dễ lẫn.


-Theo dõi, nhắc nhở cách viết và trình bày.
-Sốt lỗi . Chấm vở, nhận xét.


Bài tập.


<i><b>Bài 2 : Yêu cầu gì ?</b></i>


<i><b>3.Củng cố : Nhận xét tiết học, tuyêh dương HS tập</b></i>
chép và làm bài tập đúng.


<i><b>4. Dặn dị : </b></i>
- Sửa lỗi.


-Chính tả – tập chép : Người thầy cũ.
-Theo dõi.


-Đoạn 3.
-Về Dũng.


-Bố cũng có lần mắc lỗi, thầy khơng
phạt, nhưng bố nhận đó là hình phạt
và nhớ mãi, khơng bao giờ mắc lại.
-3 câu.



-Viết hoa.
-1 em đọc.


-Bảng con : xúc động, cổng trường,
cửa sổ, mắc lỗi, hình phạt, nhớ
mãi....


-Nhìn bảng chép bài vào vở.
-Điền ui/ uy vào chỗ trống.
-Làm vở BT- Chữa bài.


-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dịng.
TỐN (Tiết 34)


<b>6 CỘNG VỚI MỘT SO Á: 6 + 5 </b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 6+5, lập được bảng 6 cộng với một số.
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hốn của phép cộng.


- Dựa vào bảng 6 cộng với một số để tìm được sớ thích hợp điền vào ơ trớng.
- BT cần làm : B1 ; B2 ; B3.


- Rèn HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài.
<b>II. CHU Ẩ N B Ị 20 Que tính. que tính và vở bài tập toán.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

2. Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
- 2 HS lên bảng làm.


3kg + 6kg – 4kg = 8kg – 4kg + 9kg =
15kg –10kg + 7kg = 16kg + 2kg – 5kg =
 Nhận xét, ghi điểm.


3. Bài mới:


Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 6 + 5
 Bước 1: Giới thiệu


- GV nêu: có 6 que tính, thêm 5 que tính nữa. Hỏi có
tất cả bao nhiêu que tính?


- Để biết có tất cả bao nhiêu que tính ta làm sao ?
 Bước 2: Đi tìm kết quả


- 6 que tính, thêm 5 que tính là bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu HS nêu cách làm.


- GV rút ra cách làm thuận tiện nhất: Lấy 4 que tính từ
<i>5 que tính gộp với 6 que tính được 10 que tính, thêm 1</i>
<i>que tính lẻ, được 11 que tính. (GV vừa nói vừa làm)</i>
 Chốt: 6 + 5 = 11.


 Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu HS lên bảng đặt tính


- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép


tính.


- Kết luận về cách thực hiện phép cộng 6 + 5.
 6


+


5
11


Hoạt động 2: Lập bảng cộng


- GV treo bìa cứng ghi các phép tính cịn lại trong
bảng 6 cộng với một số: 6 + 5.


- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả các
phép tính sau đó điền vào bảng.


- Xố dần bảng các cơng thức cho HS học thuộc lòng.
 Nhận xét.


Hoạt động 3: Thực hành
* Bài 1


<i>- Yêu cầu HS tự làm bài.</i>
* Bài 2


- Gọi 2 HS lên bảng làm bài.
- Sửa bài 2 và nhận xét.



* Bài 3


- Bài tốn yêu cầu chúng ta làm gì?


- 2 HS làm bảng lớp.


- Lấy 6 que tính cộng với 5 que tính.
- HS thao tác trên que tính để tìm kết
quả và trả lời: 11 que tính.


- HS nêu các cách làm khaùc nhau ra.
- HS quan saùt.


- 5 – 6 HS nhắc lại.


- HS thực hiện.
6


+


5
11
- HS nêu.


- 5 – 7 HS nhắc lại.


- Thao tác trên que tính, ghi kết quả
tìm được của từng phép tính.


- Học thuộc lịng bảng cơng thức 6


cộng với 1 số.


- HS tính nhẩm và nêu kết quả.
- HS làm :


6 6 6 7 9


+<sub> 4 </sub>+ <sub>5 </sub>+<sub> 8 </sub>+<sub> 6 </sub>+<sub> 6</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- GV ghi lên bảng 6 + 6 = 12
- Số nào có thể điền vào ơ trống?
- HS làm bài 3 vào vở bài tập tốn


* Bài 4 ND ĐC
4. Củng cố – Dặn dò


Dặn HS học thuộc bảng 6 cộng với một số. Làm BT 5.


- Điền 6 vào ô trống vì 6 + 6 =12
- HS laøm baøi.


HS đọc lại bảng 6 cộng với một số


<i><b>Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2011</b></i>
SÁNG: TẬP LAØM VĂN (Tiết 7)


<b>KỂ NGẮN THEO TRANH</b>
<b> LUYỆN TẬP VỀ THỜI KHÓA BIỂU.</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>



- Dựa vào 4 tranh minh hoạ, kể được câu chuyện ngằn có tên Bút của cơ giáo. (BT1).
- Dựa vào thời khố biểu hơm sau của lớp để trả lời được các câu hỏi ở BT3.


* GV nhắc HS chuẩn bị thời khoá biểu của lớp để thực hiện yêu cầu của BT3.
- Giáo dục lại HS u thích Tiếng Việt.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<b> Tranh, SGK., thời khóa biểu.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:


2. Kiểm tra bài cũ:


- Kiểm tra HS dưới lớp phần lập mục lục truyện
thiếu nhi.


- 2 HS lên bảng.


- Tìm những cách nói có nghĩa giống câu:
 Em khơng thích đi chơi


 Nhận xét, ghi điểm.


3. Bài mới: GV giới thiệu bài +ghi tựa
Hoạt động 1: Kể chuyện theo trang


* Bài tập 1: (Miệng)



- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Treo 4 tranh (hoặc mở SGK).


- Hướng dẫn: Đầu tiên, các em quan sát từng
tranh, đọc lời các nhân vật trong mỗi tranh để hình
dung sơ bộ diễn biến của câu chuyện. Sau đó,
dừng lại ở từng tranh, kể nội dung từng tranh. Có
thể đặt tên cho 2 bạn HS trong tranh để tiện gọi


 Tranh 1:


- Tranh vẽ 2 bạn HS đang làm gì? (Tường và Vân)
- Bạn trai (Tường) nói gì?


- Bạn Vân trả lời ra sao?


- Gọi 2, 3 HS tập kể hồn chỉnh tranh 1.


- Hát


- Đọc phần bài làm.


- Em không thích đi chơi đâu !
- Em đâu có thích đi chơi !
- Em có thích đi chơi đâu !
- 1 HS nhắc lại.


- Đọc đề bài.
- HS quan sát.


- HS lắng nghe.


- Chuẩn bị viết (làm) bài


- Tớ qn khơng mang bút thì làm bài
kiểm tra thế nào đây?


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

* Gợi ý: kiểm tra tường hỏi vân. Ngồi cạnh:
“Tớ quên không mang bút” Bạn Vân đáp: “Tớ chỉ
có 1 cây bút”.


- Có thể kể kĩ hơn: Hơm ấy, có tiết kiểm tra. Thế
mà tường qn không mang bút …


 Tranh 2:
- Tranh 2 vẽ cảnh gì?
- Tường nói gì với cơ?


- Yêu cầu HS tập kể tranh 2.
 Tranh 3:


- Tranh 3 vẽ cảnh gì
 Tranh 4:


- Tranh vẽ cảnh ở đâu?


- Bạn đang nói chuyện với ai?
- Bạn đang nói gì với mẹ?
- Mẹ bạn nói gì?



- Gọi HS kể lại câu chuyện.
 Nhận xét.


Hoạt động 2: Luyện tập về thời khố biểu
* Bài 2: (Viết)


- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu HS tự làm.


- Theo dõi và nhận xét bài làm của HS.
 Nhận xét.


Hoạt động 3: Sử dụng thời khoá biểu
* Bài 3:


- GV nêu lần lượt các CH trong SGK.
- GV nhận xét, chốt ý đúng.


4. Củng cố – Dặn dò:


- Về tập kể và viết được TKB của lớp.
- Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị: Mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị. Kể ngắn
<i>theo câu hỏi</i>


- HS kể.


- Cơ giáo đến và đưa bút cho bạn trai
(Tường).



- Tường nói: “Em cảm ơn cơ ạ!”.
- 2, 3 HS kể.


- Hai bạn đang chăm chú viết bài.
- 2- 3 HS kể lại.


- Ở nhà bạn Tường.
- Mẹ của bạn.


- Nhờ cô giáo cho mượn bút, con làm bài
được điểm10.


- Mỉm cười và nói: “Mẹ rất vui”.


- 1 HS (lớp Khá) hoặc 4 HS kể nối tiếp
(lớp TB)


- 1 HS đọc.


- Lập thời khố biểu ngày hơm sau của
lớp


Thứ 2 :Chào cờ ,Tập đọc ,Tập đọc
Toán , Đạo đức


- HS đọc yêu cầu của BT3.
- HS trả lời từng CH.
- Cả lớp nhận xét.



- HS đặt tên khác cho chuyện Bút của cô
giáo.


<b>TỐN (Tiết 35)</b>
<b>26 + 5</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>


- HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 5.
- Biết giải bài toán về nhiều hơn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

-Rèn HS tính cẩn thận, tính nhẩm nhanh trong khi làm tốn.
<b>II. CHUẨN BỊ: Que tính.</b>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:


2. Kiểm tra bài cũ: <i>6 cộng với một số : 6 + 5 </i>
- 1 HS đọc thuộc lịng cơng thức 6 cộng với 1 số.
- Tính nhẩm: 6 + 5 + 3 6 + 9 + 2 6 + 7 + 4
 Nhận xét, ghi điểm.


3. Bài mới: <i>GV giới thiệu bài +ghi tựa</i>
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 26 + 5


* Bước 1: Giới thiệu.


- GV nêu: có 26 que tính, thêm 5 que tính nữa. Hỏi có
tất cả bao nhiêu que tính?



- Để biết có tất cả bao nhiêu que tính ta làm như thế
nào


* Bước 2: Đi tìm kết quả.


- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả.
* Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính.
- 1 HS lên bảng đặt tính.


- Em đặt tính như thế nào?


- Em thực hiện phép tính như thế nào?
Hoạt động 2:Thực hành


* Bài 1 :


- Gọi 1 HS tự làm bài 1.


- 1 HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính 26 + 6.
<b>* Bài 2 : ND ĐC</b>


* Baøi 3 :


- Bài tốn cho biết gì
- Bài tốn hỏi gì


 Nhận xét.


Bài 4 : HD làm bài


GV nhận xét


4. Củng cố – Dặn dò:


- u cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép
tính: 26 + 5.


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị : <i>36 + 15</i>.


- Hát
- 1 HS đọc.


- 3 HS tính và nêu miệng.
- 1 HS nhắc lại.


- HS nghe và phân tích.


- Thực hiện phép cộng 26 + 5.


- Thao tác trên que tính và báo kết
quả có tất cả 31 que tính.


- HS tự nêu.
- HS nêu.


- Từ trên xuống dưới, từ phải sang
trái.


- Làm bài cá nhân.



16 36 46 56 66
+ <sub> 4 </sub>+<sub> 6 </sub>+<sub> 7 </sub>+<sub> 8 </sub>+<sub> 9</sub>
20 42 53 64 75
- HS tự nêu.


- Đọc đề bài.


HS trả lời theo yc của gv và giải bài
toán


<i> Giaûi:</i>


<i>Số điểm mười trong tháng này là:</i>
<i>16 +5 = 21 (điểm)</i>


<i>Đáp số: 21điểm</i>
Bài 4: Hs theo dõi trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>



<i><b>Bổ sung: ...</b></i>
...
...
...
...
...
...
...
...


DUYỆT CỦA BLĐ:


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×