Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (146.43 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần 4</b>
<b>Thứ hai ngày 6 tháng 9năm 2010</b>
<b> Học vần</b>
Tiết: 29 <b>n-m</b>
<b> To¸n </b>
TiÕt : 16 29 + 5
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Gióp HS biết cách thực hiện phép
cộng dạng 29 + 5
- Củng cố những hiểu biết về tổng,
số hạng, về nhận dạng hình vuông.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- 3 bã 1 chơc que tÝnh vµ 14 que tÝnh
rêi.
- Bảng gài. phiếu BT
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
H¸t <b> 1.ÔĐTC:</b> Hát
<b>2.KTBC:</b>
- 3 em đọc bảng cộng 9 cộng với một
số.
<b>TiÕt 2</b> <b>3. Bµi míi</b>
GV NX, HD luyện đọc lại
YC HS luyện đọc lại toàn bài ở T1
HS : Thực hiện
GV : NhËn xÐt uèn n¾n.
HD câu ứng dụng: q/sát trnh và
tìm ©m míi .
YC HS thực hiện
HS :Thực hiện đọc (CN-N)
GV: NX, uốn nắn . Đọc mẫu
* HD viết vào vở tập viết
YC HS đọc lại bài trong vở tập viết
và viết bài
HS : thùc hiƯn
GV: Nx, n n¾n
YC HS viÕt
HS: ViÕt.
GV: NX, uèn n¾n
HD , gỵi ý luyÖn nãi
YCHS đọc chủ đề luyện nói.
HS: Luyện nói
GV: NX, uèn n¾n
HD đọc lại toàn bài.
YC HS đọc lại toàn bài.
HS : Thực hiện cá nhân cả lớp , ĐV ĐT.
GV : NX uốn nắn
- GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu và tính
phép tính 29+5
+đa ra 2 bó mỗi bó 1 chục que tính
và 9 que tính rêi. Thªm 5 que tÝnh rêi
+ y/c HS nªu phÐp tÝnh
HS cùng lấy số que tính và nêu :
29 + 5 = 34
GV : Hớng dẫn cách đặt tính
Nêu cách đặt tính: Thực hiện
theo thứ tự từ phải sang trái và cộng
theo hàng .
y/c HS dặt tính và tính .
HS : HS thực hiện nhắc lại cách tính .
GV : Nhận xét
HD HS lµm bµi tËp 1 (TÝnh )
Lµm mÉu 1-2 ý .
3HS : làm bài tập 1trên bảng .
GV : nhận xét
HDHS bµi tập 2 (Viết số thích
hợp vào ô trống )
HS : làm bài vào bảng con
59+ 6
GV : NhËn xÐt
HD bµi tËp 3
HS : Lµm bµi tËp theo nhóm và t/bày
trên lớp
GV : nhận xét
* Cđng cè
nhµ
<b>4. Củng cố dặn dò</b>
-Đọc SGK
-GV núi: Cỏc em co quyền vui chơi giải
trí ,quyền đợc học tập trong nhà trờng
-tìm tiếng chứa âm vừa học
- HD häc ë nhµ
NhËn xét tiết hoc
HS nhắc lại cách thực hiƯn phÐp céng
GV : híng dÉn häc ë nh à
59
5
64
+
59
6
65
+
<b> Häc vÇn</b>
TiÕt: 29 <b>n-m</b>
<b>Đạo đức </b>Tiết<b>:4</b>
BiÕt nhận lỗi và sửa lỗi
<b>I. Mục tiêu</b>
Sau bài học, học sinh
- Đọc và biết đợc: l, h, lê, hê
- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng:
- Luuyện nói 2-3 câu theo chủ đề "le le"
- Quyền vui chơi giải trí ,quyền đợc học
tập trong nhà trờng
- Học sinh hiểu khi có lỗi thì nên
nhận và sửa lỗi để mau tiến bộ và đợc
mọi ngời yêu quý. Nh thế mới là ngời
dũng cảm, trung thc.
- Học sinh biết tự nhận lỗi và sửa lỗi
khi có lỗi, biết nhắc bạn nhận và sửa
lỗi.<b>.</b>
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Sách Tiếng Việt tập 1
- Bé ghÐp ch÷ TiÕng ViƯt
- Phiếu thảo luận nhóm của hoạt động
1 – tiết 1.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
H¸t <b> 1. ÔĐTC:</b> Hát
<b>2. KTBC:</b>
HS: c cõu ng dng ,viết i , a ,bi ,cá - GV: em đã họctập và sinh hoạt đúng
<b>3.Bài mới</b>
HS chuẩn bị đồ dùng học tập
GV: NX, giới thiệu bài
HD nhận diện chữ n .
- GV đọc mẫu
HS : Nêu đợc chữ ghi âm, nêu cấu tạo ,
so sánh chữ ghi âm : n.
- HS đọc CN-N
GV: NX, uốn nắn
Hớng dẫn đọc , đánh vần chữ : nơ
HS : đọc , đánh vần CN –N
GV : dùng tranh để giới thiệu từ nơ
<b> HS : Đọc bài </b>
GV: NX, uốn nắn củng cố âm thứ nhất .
HS: đọc bài : n-nơ
(GV hớng dẫn âm m tơng tự) .
GV: Nx, uèn n¾n.
*Hớng dẫn đọc từ ứng dụng.
HS : Q/S tranh và tự đánh vần ,đọc
TƯD
Gv: NX, GV : NX, uốn nắn- Đọc mẫu .
HD viết chữ ghi âm, vần, từ khoá.
HS : Viết bảng con.
uốn nắn
*Đóng vai tình huống
GV: nêu tình huống trong vở bài tập
(4tình huống )
GV: Đặt câu hỏi khai thác các tình
huống
Em sẽ làm gì nếu là bạn trong tranh
HS : thảo luận và trả lời câu hỏi trớc
lớp .
GV: Nhận xét kết luận (Khi có lỗi
,biết nhận và sửa lỗi là dũng cảm
,đáng khen”
HS: §äc kÕt luËn
GV : Nêu tình huống để cho
học sinh hiểu đợc biết bày tỏ ý kiến
để ngời khác hiểu đợc là cần thiết , là
quyền của mỗi cỏ nhõn.
HS : bày tỏ những suy nghĩ của
mình vào phiếu .
GV : Kết luËn
- Em đã tự nhận li khi phm li
cha?
HS : liên hệ bản thân
<b>4. Củng cố dặn dò</b>
<b>Toán </b>
Tiết: 13 <b>Bằng nhau ; Dấu =</b> Tiết : 10 <b>Bím tóc đi samTập đọc </b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- NhËn biÕt sù b»ng nhau vỊ số lợng, biết
mỗi số luôn bằng chính nó
- Bit s dụng từ “bằng nhau”, dấu =, để
so sánh số lợng so sánh các số
- Đọc đúng các từ ngữ:
- BiÕt nghØ hơi hợp lý sau các dấu
câu.
- Bit đọc phân biệt giọng ngời kể
chuyện và giọng nhân vật.
-Hiểu nội dung câu chuyện: Không
nên nghịch ác với bạn. Rút ra đợc bài
học. Cần đối xử tốt với các bạn gái.
- Quyền đợc học tập và đợc các thầy
cô u thơng . Trẻ em có quyền kết
bạn và tơn trng ln nhau.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Hỡnh v trong SGK - Tranh minh hoạ bài đọc SGK
<b>III. Các hoạt động dy hc</b>
<b> ÔĐTC:</b>
<b>KTBC:</b>
- Cho HS so sánh các số trong phạm vi 5
3…4 ; 3 2 Đọc và trả lời câu hỏi tuần trớc
<b>Bài mới</b>
HS chuẩn bị
GV Giới thiệu bài
GV: cho HS q/sát các tranh có sè lỵng
b»ng nhau và nhận xét số lợng các
tranh
HS : Thùc hiÖn
GV : NhËn xÐt . kÕt luËn : B»ng nhau ,
dÊu b»ng
GV viết mẫu ,nêu cách gọi tên
YC HS thực hiện đọc CN-N và viết
bảng con dấu bằng
HS :Thùc hiÖn
GV: nhËn xÐt.
Híng dÉn lµm bµi 1
YC HS lµm bµi 1 vµo vë
HS : Lµm bµi tËp 1
GV: Nx
HD lµm bµi 2 (ViÕt theo mÉu )
YC HS lµm bµi 2
HS: lµm bµi 2
GV : NX
HD lµm bµi 3(Điền dấu thích hợp vào ô
trống )
YC HS lµm bµi 3
HS: lµm bµi 3
GV: Giíi thiƯu bµi
Hớng dẫn đọc toàn bài
GV đọc mẫu
YC HS c
HS : Đọc toàn bài theo c©u
GV: NhËn xÐt.
HD đọc bài theo đoạn, bài
HS: Đọc theo đoạn
GV: NhËn xÐt gi¶i nghÜa tõ míi trong
chó gi¶i .
HD đọc đoạn trong nhóm
YC HS đọc.
HS : đọc bài
GV: NX, .
Y/C HS đọc thi từng đoạn trong
nhóm
HS đọc thi trong nhóm .
HS: đọc các đoạn.
HS đọc toàn bài ĐT
GV nhận xét
<b>4. Củng cố dặn dò</b>
- HS nhắc lại dấu bằng .
HD học ở nhà HS đọc lại ý nghĩa bài .
TiÕt:<b> 4 Gọn Gàng sạch sẽ</b> (T2) Tiết:11 <b>Bím tóc ®u«i sam</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- HS hiểu đợc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
làm cho cơ thể sạch, đẹp, khoẻ mnh, c
mi ngi yờu mn.
- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc,
quần áo gọn gàng sạch sẽ ë nhµ cịng nh
ë trêng.
Ăn mặc gọn gàng là thể hiện là ngời có
nếp sống văn minh và làm cho môi trờng
thêm đẹp , văn minh .
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Vở bài tập đạo đức 1
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b> ễTC:</b>
<b>KTBC:</b>
Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ có lợi gì cho cơ
thể ?
<b> Bµi míi TiÕt 2</b>
HS chn bị VBT
GV: y/c HS quan sát tranh BT3và trả lời
câu hỏi :
-Các bạn nhỏ trong tranh có sạch sẽ
không ?
HS : Q/Sát và trả lời c©u hái
Lớp n/xét và bổ sung câu trả lời
GV: N/xÐt kÕt luËn
* GV : Hoạt động sửa quần áo cho nhau:
GV hớng dẫn
HS : sưa q/¸o cho nhau thËt gän gµng
HS nhËn xét bạn có gon ,sạch không?
GV : N/xÐt vµ kÕt ln
GV : Híng dÉn thùc hµnh ë nhµ
GV : Hớng dẫn đọc toàn bài
YC HS c
HS : Đọc toàn bài
GV: Nhận xét uốn nắn.
GV: NX, uốn n¾n.
HD tìm hiểu câu hỏi 2.
YC HS c.
HS : Đọc đoạn 2 câu hỏi 2
Trả lời câu hái 2
GV: NX, uèn n¾n.
HD trả lời câu hỏi 3
YC HS tr¶ lêi.
HS: đọc đoạn 3, câu hỏi 3, trả lời
câu hỏi3
GV: NX, uèn nắn
HD trả lời c©u 4
YC HS tr¶ lêi
HS:đọc đoạn 4, câu hỏi 4, t. lời câu
hỏi 4
GV: NX uèn n¾n
Tóm tắt nội dung bài
Hớng dẫn luyện đọc lại.
GV: NX, Uèn n¾n
HD rót ra ý nghÜa bµi häc, häc
ë nhµ.
HS: Rót ra ý nghÜa bµi học, viết đầu
bài.
<b>4. Củng cố dặn dò</b>
Nhận xét tiÕt häc vµ nãi :
Ăn mặc gọn gàng là thể hiện là ngời có
nếp sống văn minh và làm cho môi trờng
thêm đẹp , văn minh .
GV : Híng dÉn thùc hµnh ë nhµ
GV nói : Các em có quyền đợc học
tập và đợc các thầy cơ u thơng .
Trẻ em có quyền kết bạn và tôn
trọng lẫn nhau.
<b>TiÕt 1</b>
<b>âm nhạc </b> <b>âm nhạc</b>
<b>GV nhóm 2 thực hiện</b>
<b>Tiết 2</b>
<b>Mĩ thuËt</b> <b>MÜ thuËt</b>
<b>GV nhãm 2 thùc hiÖn</b>
<b> To¸n</b>
TiÕt: 17 <b>49+25</b>
<b>I. Mơc tiêu</b>
Sau bài học, học sinh có thể:
- c v vit đợc: <b>d,đ,dê,đò</b>
- Đọc đợc các tiếng ứng dụng và câu ứng
dụng.
- Nói đợc 2-3 câu theo chủ đề <b>vó bè.</b>
Gióp häc sinh:
-Biết cách thực hiện p/cộng dạng 49+ 25.
- Củng cố p/ cộng dạng 9 + 5,29 +5 đã học.
- Củng cố tìm tổng của 2 số hạng đã biết.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Tranh ảnh SGK - 7 bó chục que tính và 14 que tính rời.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
H¸t <b> ÔĐTC:</b> H¸t
<b>KTBC:</b>
GV y/c cho HS đọc <sub>- 2 HS lên bảng. 19 + 8 ; 9 + 63</sub>
<b>Bài mới</b>
HS chuẩn bị đồ dùng học tập
GV: NX, giới thiệu bài
HD nhận diện chữ d .
- GV đọc mẫu
HS : Nêu đợc chữ ghi âm, nêu cấu tạo ,
so sánh chữ ghi âm : d.
- HS đọc CN-N
GV: NX, uốn nắn
Hớng dẫn đọc , đánh vần chữ : dê
HS : đọc , đánh vần CN –N
GV : dùng tranh để giới thiệu từ dê
<b> </b>
<b>HS : §äc bµi </b>
GV: NX, uốn nắn củng cố âm thứ nhất .
HS: c bi : d-dờ
(GV hớng dẫn âm đ tơng tự) .
GV: Nx, uốn nắn.
*Hớng dẫn đọc từ ứng dụng.
HS : Q/S tranh và tự đánh vần ,đọc TƯD
Gv: NX, GV : NX, uốn nắn- Đọc mẫu .
HD viết chữ ghi âm, vần, từ khố.
HS : Viết bảng con.
n n¾n
GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu và tính phép
tính 49+25
+ đa ra 4 bó mỗi bó 1 chơc que tÝnh vµ 9
que tÝnh rêi vµ 2 bã chôc cïng 5 que tÝnh
rêi
+ y/c HS nªu phÐp tÝnh
HS cùng lấy số que tính và nêu kết quả :
49 + 25 = 74
GV : Hớng dẫn cách đặt tính
Nêu cách đặt tính: Thực hiện theo thứ
tự từ phải sang trái và cộng theo hàng .
y/c HS dặt tính và tính .
HS : HS thực hiện nhắc lại cách tính .
GV : NhËn xÐt
HD HS lµm bµi tËp 1 (TÝnh )
Lµm mẫu 1-2 ý .
3HS : làm bài tập 1trên bảng .
GV : nhËn xÐt
HDHS bµi tËp 2 ( ViÕt sè thÝch hợp vào
ô trống )
HS : làm bài vào phiếu và tr/bày trên bảng
GV : NhËn xÐt
HD bµi tËp 3
HS : Làm bài tập theo nhóm và t/bày trên
líp
GV : nhËn xÐt bµi tËp
<b>4. Cđng cè dặn dò</b>
HS c li ton bi Nhn xột tit hc
HS nhắc lại cách thực hiện phép cộng
GV : híng dÉn häc ë nhµ
<b> KĨ chun</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa kể đợc
nội dung đoạn 1, 2 của câu chuyện.
- Nhớ và kể lại đợc nội dung đoạn 3bằng lời
của mình có sáng tạo riêng về từ ngữ, có
giọng kể, điệu bộ phù hp.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Tranh nh minh ho
<b>III. Cỏc hot động dạy học</b>
<b> ÔĐTC:</b>
<b>KTBC:</b>
3 HS nối nhau kể 3 đoạn của câu chuyện
"Bạn cđa Nai Nhá " theo tranh gỵi ý.
<b>TiÕt 2 </b> <b>Bµi míi</b>
GV NX, HD luyện đọc lại
YC HS luyện đọc lại toàn bài ở T1
GV : NhËn xÐt uèn n¾n.
HD câu ứng dụng: q/sát trnh và tìm
âm mới .
YC HS thực hiện
HS :Thực hiện đọc (CN-N)
GV: NX, uốn nắn . Đọc mẫu
* HD viết vào vở tập viết
YC HS đọc lại bài trong vở tập viết
và viết bài
HS : thùc hiƯn
GV: Nx, n n¾n
YC HS viÕt
HS: ViÕt.
GV: NX, uèn n¾n
HD , gỵi ý lun nãi
YCHS đọc chủ đề luyện nói.
HS: Luyện nói
GV: NX, n n¾n
HD đọc lại toàn bài.
HS : Thực hiện cá nhân cả lớp , ĐV ĐT.
GV : NX uốn nắn
HS chuẩn bị
GV: Giới thiệu bµi.
Y/C HS qu/s¸t tõng tranh trong SGK.
Có thể gợi ý cho HS nhớ lại . Nói lại
nội dung từng tranh
HS quan sát lắng nghe .
HS : Thực hành kể chuyện theo tranh trong
nhãm .
GV: Giúp đỡ động viên HS
HS : Đại diện kể chuyện
GV: NX, uèn n¾n
HD HS nói lại nội dung tranh 2
HS : Thực hành đại diện kể lại tranh 2
1-2 HS kể lai toàn bộ câu chuyện .
GV : nhËn xÐt khen ngợi HS .
<b>4. Củng cố dặn dò</b>
-Đọc SGK
-tìm tiếng chøa ©m võa häc
HD học ở nhà
Khuyên HS về nhà kể lại câu chuyện cho
mọi ngời nghe .
*Chuẩn bị cho tiÕt hoc sau.
Thđ c«ng: TiÕt : 4
<b>xé dán hình vuông </b> <b> </b><sub>TiÕt</sub><b><sub> 7 </sub></b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Biết cách xé hình vuông, hình tròn .
- Thực hành xé, dán hình vuông, hình
tròn trên giấy màu.
- Trng bày sản phẩm
- Chộp li chớnh xỏc ni dung tóm
tắt truyện: Bím tóc đi sam. Biết
cách viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu
- Cñng cố quy tắc chính tả iê/yên ,
r/d/gi
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
dán, khăn lau.
<b>III. Cỏc hot ng dy hc</b>
<b> ễTC:</b>
<b>KTBC:</b>
lớp viết bảng con.
- 2 tiếng bắt đầu bằng iên và yên.
<b>Bài mới</b>
HS chuẩn bị
GV: hớng dẫn Hs q/s vµ nhËn xÐt
Tìm những đồ vật xung quanh có hình
vng ,hìnhtrịn .
HS : Thùc hiƯn q/s¸t kĨ tríc líp .
GV : NhËn xÐt , bæ sung
HD HS vẽ và xé dán hình vng .
GV thao tác mẫu hình vng có
độ dài cnh 8x8 ụ
HS :q/sát và thực hiện theo vào giấy nháp
GV: NX, uốn nắn , rút ra nhận xét.
Híng dÉn HS xÐ dán hình vuông .
HS :Cả lớp thực hành trên giấy nháp
Nhận xét uốn nắn
GV: Giíi thiƯu bµi
Hớng dẫn đọc bài chính tả .
YC HS đọc
HS : đọc
GV: NhËn xét tình huống chính tả
HD nêu nội dung bài viết .
HS: nêu ND
GV: NX, uốn nắn.
HD ViÕt tõ khã
HS : ViÕt
GV: NX, uèn n¾n.
GV treo bảng phụ cho HS viết
vào vở
YC HS viÕt.
HS: nh×n viÕt bài vào vở
GV: NX, uốn nắn
HD HS tự soát lỗi
HS: soát lại bài chính tả
GV: chấm điểm nhận xét
Híng dÉn làm bài chính tả.
HS : HS làm bài
GV: NX, Uốn n¾n
<b>4. Cđng cè tiÕt häc</b>
+ NhËn xÐt tiÕt häc
+ Về thực hành ở nhà - Nhận xét tiết học- HS xem lại các bài tập đã làm
<b>Thứ t ngày 8 tháng 9 năm 2010</b>
ThĨ dơc ThĨ dơc
<b>GV nhãm 2 thùc hiƯn</b>
<b> To¸n</b>
TiÕt : 14 lun tËp <b><sub>ThĨ dơc </sub></b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
Gióp HS củng cố về:
- Khái niệm ban đầu về bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5 (với
việc sử dụng các từ lớn hơn, bé
hơn, bằng và các dấu >, < , =.
GV nhóm 2 thực hiện
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- B dựng hc toán.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b> 1 ễTC:</b>
<b>2 .KTBC: </b>
so sánh hai số 3và 2 . 3vµ 4 . 3vµ 3.
HS chuÈn bÞ
GV: Giíi thiƯu tiÕt lun tËp
- GV híng dẫn làm BT1. (Điền
dấu thích hợp vào ô trống)
HS lµm bt1 vµo vë bµi tËp
3 > 2 ; 4 < 5 ; 2 < 3 .
GV : Nhận xét và đa ra kết quả đúng
* HD HS làm bài tập 2(Viết theo mẫu
)
Y/C HS q/sát và đếm số lợng các
đồ vật
HS : thực hiện đếm và viết vào ô trống
theo mẫu
3 > 2 2<3 …
GV: NX, uốn nắn , đa ra kết quả
đúng .
Híng dÊn lµm bµi 3(Lµm cho b»ng
nhau theo mÉu )
GV lµm mÉu
YC HS lµm bµi 3
HS : Lµm bµi 3
GV: Nx, đa ra lời giải ỳng
<b>4. Củng cố , dặn dò:</b>
+ Nhận xét chung giê häc
: Tập viết và đếm các số 1, 2, 3.
<b> Học vần</b>
Tiết<b> : 33 t-th</b>
<b>To¸n</b>
TiÕt 18 Ln tËp
<b>I. Mơc tiªu</b>
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết đợc: <b>t-th </b>–<b>tổ-thỏ.</b>
- Đọc đợc các tiếng ứng dụng và câu
ứng dụng: <b>bị bê có bó cỏ</b>
- Nói đợc 2-3 câu theo chủ đề :<b>ổ ,tổ</b>.
- Quyền đợc học tập
- Bỉn phËn gi÷ gìn và bảo vệ môi
tr-ờng
- Giúp HS: Củng cố và rèn luyện kỹ
năng thực hiện phÐp céng d¹ng 9+5;
29+5; 49+25 (céng qua 10, cã nhí, d¹ng
tÝnh viÕt).
- Củng cố kỹ năng so sánh số, kỹ
năng giải tốn có lời văn (tốn n liờn
quan n phộp cng).
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Tranh ảnh minh hoạ SGK Các bó que tính
<b>III. Cỏc hot động dạy học</b>
<b>1.ƠĐTC</b>
Hát
<b>2.KTBC</b>
- Viết và đọc:dê ,đị
- GV kiểm tra và cho đọc lại tiếng vừa
viết
- 2 HS lªn bảng chữa bài 2 (tr18)
<b>3. Bài mới:</b>
HS chun b dùng học tập
GV: NX, giới thiệu bài
HD nhận diện chữ t.
- GV đọc mẫu
GV: Giíi thiƯu bµi
HS : Nêu đợc chữ ghi âm, nêu cấu tạo
, so sánh chữ ghi âm : t.
- HS đọc CN-N
GV: NX, uốn nắn
Hớng dẫn đọc , đánh vần chữ : tổ
HS : đọc , đánh vần CN –N
GV : dùng tranh để giới thiệu từ tổ
<b> HS : Đọc bài </b>
GV: NX, uốn nắn củng cố âm thứ nhất
.
HS: đọc bài : t-tổ
(GV hớng dẫn âm th tơng tự) .
GV: Nx, uèn n¾n.
*Hớng dẫn đọc từ ứng dụng.
HS : Q/S tranh và tự đánh vần ,đọc
TƯD
GV : NX, uèn n¾n- §äc mÉu .
HS : Viết bảng con.
uốn nắn
HS : Làm bài 1 VÝ dơ:
9+4=13……..
GV: Nx, n n¾n
HD làm bài 2(Tính)
HS làm bài vào bảng con.
GV nhận xét .
HD làm bài 3
(Điền dấu t.hợp vào ô trống )
YCH S lµm bµi 3.
HS: lµm bµi 3
9+9<19………
GV: NX, uèn n¾n
HD lµm bµi 4.
YC HS tóm tắt và làm bài 4
HS: tóm tắt và làm bài 4
Bài giải:
Trong sân có tất cả sốgà là
19+25= 44 (con)
Đáp số: 44 con gà .
GV: NX, n n¾n
<b>4. Cđng cè tiÕt häc</b>
NhËn xÐt tiÕt häc
HS đọc lại toàn bài - Nhận xét tiết học.<sub>- Về nhà làm bài tập 5</sub>
<b> Học vần</b>
TiÕt<b> : 34 t-th</b>
<b> Tập đọc</b> Tiết:12
<b>Trªn chiÕc bÌ</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Đọc trơn tồn bài, đọc đúng các từ ngữ:
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu, giữa các cụm từ.
- Nắm đợc nghĩa của các từ mới: Ngao du thiên hạ, bèo sen, bái
phục, lăng xăng.
- Hiểu nội dung bài: Tả chuyến du lịch thú vị trên "sông" của đôi
bạn Mèn và Dế trũi
- Quyền đợc học tập và đợc các thầy cô yêu thơng . Trẻ em có
quyền kết bạn và tơn trng ln nhau.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh ho bi c.
<b>III. Cỏc hot ng dy hc</b>
<b>1.ÔĐTC</b>
Hát
<b>2.KTBC</b>
Đọc bài bím tóc đuôi sam
<b>3. Bài mới:</b>
GV NX, HD luyn c lại
YC HS luyện đọc lại toàn bài ở
T1
HS : Thùc hiƯn
GV : NhËn xÐt n n¾n.
HD câu ứng dụng: q/sát trnh và
tìm âm mới .
YC HS thùc hiÖn
GV: Giíi thiƯu bµi
Hớng dẫn đọc toàn bài
GV đọc mẫu
YC HS c
HS : Đọc toàn bài theo câu
GV: Nhận xét.
HD đọc bài theo đoạn, bài
HS: Đọc theo đoạn
29
45
74
+ <sub> </sub><sub> 9</sub>19<sub> </sub>
28
HS :Thực hiện đọc (CN-N)
GV: NX, uốn nắn . Đọc mẫu
* HD viết vào vở tập viết
YC HS đọc lại bài trong vở tập
viết và viết bài
HS : thùc hiƯn
GV: Nx, n n¾n
GV: NX, uèn n¾n
HD , gỵi ý luyÖn nãi
YCHS đọc chủ đề luyện nói.
HS: Luyện nói
GV: NX, uèn n¾n
HD đọc lại toàn bài.
YC HS đọc lại toàn bài.
HS : Thực hiện cá nhân cả lớp , ĐV
ĐT.
GV : NX uèn n¾n
GV : NX uèn n¾n
GV: NhËn xÐt gi¶i nghÜa tõ míi trong
chó gi¶i .
HD đọc đoạn trong nhóm
YC HS đọc.
HS : đọc bài
GV: NhËn xÐt uèn n¾n.
HD t×m hiĨu câu hỏi 1.
Các vật và con vật xung quanh ta làm
những việc gì ?
HS: Đọc và trả lời câu hỏi 1
- Dế Mèn và dễ Trũi đi chơi xa bằng
cách gì ?
HS : Trả lời câu hỏi
GV: NX, uốn nắn.
HD tìm hiểu câu hái 2.
- Trên đờng đi đơi bạn nhìn thấy cảnh
vật ra sao ?
YC HS c bi
HS: Đọc và trả lời câu hỏi 3
- Tỡm nhng t ng t thái độ của các
con vật đối với hai chú d.
Trả lời câu hái 3
GV: NX, n n¾n
Tóm tắt nội dung bài
<b>* </b>HS luyện đọc lại
GV: NX, Uèn n¾n
HD rót ra ý nghÜa bµi häc, häc ë
nhµ.
HS: Rút ra ý nghĩa bài học, viết đầu bài
.
<b>4. Củng cố tiết học</b>
- NX chung giờ học
-Đọc lại bài
GV nói : các em có quyền đợc học tập
có bổn phận giữ gìn và bảo vệ mơi
tr-ờng
-HD häc ë nhµ
- NhËn xÐt tiÕt häc.
GV nói : Các em có quyền đợc học tập
và đợc các thầy cơ u thơng . Trẻ em có
quyền kết bạn và tụn trng ln nhau.
- V nh luyn c thờm.
<b>Thứ năm ngày 9 tháng 9 năm 2010</b>
<b> Häc vÇn</b>
TiÕt.35 <b>Ôn tập</b> Tiết<b> . 4 Tõ chØ sù vËt LTVC</b>
<b>tõ ng÷ về ngày tháng năm</b>
<b>I. Mc tiờu</b>
- c, vit c chc chn cỏc õm
và chữ vừa học trong tuần <b>i , a , n ,m d,® </b>
<b>t ,th.</b>
- Ghép đợc các chữ rời thành chữ ghi
tiếng.
- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng.
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện
kể "<b>cò đi lò dò</b>"
- Më réng vèn tõ chØ sù vËt.
- Biết đặt và trả lời câu hỏi thời gian.
- Biết ngắt một đoạn văn thành những
câu trọn ý.
- Quyền đợc kết bạn
- Bỉn phËn ph¶i thùc hiƯn tèt qun
cđa mình
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Sách tiếng việt 1, tập 1.
- Bảng ôn
- Bng ph ghi ni dung bi tập 3
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>KTBC:</b>
- Vit v c
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- 2, 3 em đặt câu: Ai (cái gì, con gì)
<b>Bài mới</b>
GV y/c HS nêu lại các âm đã học.
HD ghép âm , tiếng
- HS ghÐp ©m – ghÐp tiÕng – gv giíi
thiƯu tranh .
- HS đọc CN-N -ĐT)
-Y/C HS đa các âm đã học trong tuần .
GV ghi vào góc bảng treo bảng ơn - HS
nhân xét.
HS lên chỉ các chữ vừa học
- HS đọc các tiếng do cột kết hợp với
hàng dọc của bảng ôn (CN-N -ĐT)
- HS đọc các từ trong bảng ơn (CN-N
-ĐT)
- HS tìm và đọc tiếng chứa chữ vừa học
- GV đọc mẫu (trơn)
- HS đọc các từ ứng dụng (CN-N -ĐT)
- GV chỉnh sửa có thể giải thích thêm về
các từ ngữ
- HS viÕt b¶ng con
-GV chØnh sưa , lu ý các dấu thanh và các
chỗ nối .
- HS viết tõ øng dơng trong vë tËp viÕt .
GV: Giíi thiƯu bµi
NX, HD thùc hµnh miƯng víi
BT1
YC HS thùc hµnh BT 1
HS : Thực hiện điền nội dung từng
- Chỉ ngời: học sinh, công nhân.
- Đồ vật: Bàn, ghế
- Con vật: Chó, mèo
GV : NhËn xÐt uèn n¾n.
HD thùc hiÖn miÖng BT2
YC HS thực hiện
HS :Thực hiện
- Tuần, ngày trong tuần
- Hôm nay là ngày bao nhiêu ?
- Tháng này là tháng mấy ?
- Một năm có bao nhiêu tháng ?
GV: NX, uèn n¾n .
Híng dÉn lµm bµi 3
YC HS lµm bµi 3 vµo vở bài tập
(Lu ý : nhớ viết hoa đầu câu và dấu
chấm ở cuối câu)
HS : Làm bài 3
GV: NX, uèn n¾n
HD rót ra nhËn xÐt toµn bµi
GV: NX, n n¾n
<b>4. Cđng cè</b>
HS Đọc lại toàn bài trên bảng . - GV chốt lại tồn bài và nói: Các em
có quyền đợc kết bạn có bổn phận
phải thực hiện tốt quyền của mình
- Nhận xét khen ngợi những học sinh
học tốt.
<b> Học vần</b>
Tiết.36 <b>Ôn tập</b> <b> To¸n 8 céng víi mét sè: 8 + 5</b> TiÕt19
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Biết cách thực hiện phép cộng
dạng 8+5 từ đó lập và thuộc các công
thức 8 cộng với một số (cộng qua 10).
- Chuẩn bị cho cơ sở thực hiện phép
cộng dạng 28+5, 38+25.
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
VBT tốn
<b>III. Các hoạt động dạy hc</b>
<b> ÔĐTC:</b>
<b>KTBC:</b>
- HS làm bảng con.
49 + 36 89 + 9
<b>Bµi míi</b>
GV: Giíi thiƯu bµi
NX, HD luyện đọc lại
YC HS luyện đọc lại toàn bài
HS : Thực hiện
. GV ; giíi thiƯu phÐp céng 8+5
HS thao tác trên que tính nói lại cách
làm
GV : NhËn xÐt uèn n¾n.
HD c©u øng dơng
YC HS thùc hiÖn
HS :Thùc hiƯn
GV: NX, n n¾n , rót ra nhËn xÐt.
HD viÕt vµo vë tËp viÕt
YC HS thùc hiƯn
HS : thùc hiƯn
GV: Nx, n n¾n
GV: NX, uèn n¾n
HD luyÖn nãi
YCHS lun nãi.
HS: Luyện nói chủ đề : "<b>cị đi lị dị</b>"
GV: NX, n n¾n
HD đọc lại toàn bài.
YC HS c li ton bi.
HS : Thực hiện cá nhân cả lớp , ĐV ĐT.
GV : NX uốn nắn
* Híng dÉn HS lËp b¶ng 8 céng víi
mét sè.
GV hớng dẫn HS lập các công thức và
học thuộc.
HS tự lập công thức và học thuộc
GV: NX, uốn nắn , rót ra nhËn xÐt.
Bµi 1: TÝnh nhÈm
- HS: Đọc u cầu của đề.
- GVHD c¸ch tÝnh nhÈm (tõ T-P)
- HS lµm miƯng.
8 + 3 = 11; 8+4=12….
- GV nhËn xÐt
Bài 2:
- HS lên bảng, lớp làm vào vở toán
- Thực hiện cộng hàng đ/v trớc nhớ
sang hàng chục.
- HS làm bài vào bảng con.
<b> 8</b>
3
11 ……
- GVnhËn xÐt
Bµi : 4
- HS c bi.
- 1 HS lên tóm tắt, 1 HS giải.
- HS làm bài trong vở toán và nêu
Bài giải:
Cả hai bạn có số tem là:
8 + 7 = 15 (con tem )
§S: 15 con tem
- GV nhận xét
<b>4. Củng cố- dặn dò </b>
Cđng cè ND bµi.
HD häc ë nhà - GV nhận xét tiết học .
<i><b>Toán: </b></i>
Tiết 15<b> LuyÖn tËp chung</b>
<b> TËp viÕt</b>
TiÕt Ch÷ hoa c
<b>I. Mơc tiêu</b>
+ Qua bi hc HS c cng c v:
- Khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn,
bằng nhau
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi
5 và cách dùng các từ “lớn hơn” “bé hơn”
- Biết viết các chữ cái viết hoa C
theo cì võa vµ nhá.
- Biết viết ứng dụng câu: <i><b>Chia ngọt</b></i>
<i><b>sẻ bùi</b></i> theo cỡ nhỏ chữ viết đúng mẫu,
đều nột v ni ch ỳng quy nh.
<b>II. Đồ dùng dạy häc</b>
- Các hình vẽ trong SGK phóng to. - Mẫu chữ c đặt trong khung chữ.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b> ÔĐTC:</b>
<b>KTBC:</b>
- Lớp làm bảng con.: 3..4
5.5 - 2 em lên bảng, lớp viết bảng con B<sub>Cả lớp viết bảng con.</sub>
<b>Bài mới</b>
GV: Giíi thiƯu bµi: lun tËp chung .
- HD t×m hiĨu y/c bài toán ( Làm cho
bằng nhau )
HS : nhn xét số lợng hai bên từ đó vẽ
thêm hoặc gạch bớt cho bằng nhau .
GV : Nhận xét uốn nắn chốt lại ý đúng .
HD thực hiện BT2
YC HS thùc hiÖn
HS :Thực hiện nối số thích hợp vào ô
trống
GV: NX, uốn nắn , Chốt lại lời giải đúng
Hớng dẫn làm bài 3
YC HS lµm bµi 3
HS : Lµm bµi 3
GV: Nx, uèn nắn chốt lời giải
GV: NX, uốn nắn
HD rút ra nhận xét toàn bài
Y/C HS xem lại các bài tập đã giải.
GV: NX tiết học
HD häc ë nhµ.
HS: Chuẩn bị
GV: Giới thiệu bài
HD viết con chữ hoa C
HS viết bảng con
GV: NX, uèn n¾n
HD viÕt tõ øng dông.
<i><b> Chia ngọt sẻ bùi</b></i>
HS : Viết bảng con.
GV: NX, uốn n¾n
HD viÕt câu ứng dụng
HS: Viết bảng con.
Gv: NX, uốn nắn.
HD viÕt vµo vë.
HS: ViÕt vào vở
Gv: NX, uốn nắn.
HD viÕt vµo vë.
HS: ViÕt vµo vë
GV: NX, chÊm chữa
<b>4. Củng cố- dặn dò</b>
- Nhận xét tiết học. HD häc ë nhà
<b>TNxH</b> Tiết 4
<b>Bảo vệ tai và mắt</b>
<b> Chính tả(nghe viÕt )</b>
<b>TiÕt: 8 Trªn chiÕc bÌ</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Nắm đợc các việc nên làm và không
nên làm để bảo vệ tai và mắt
- Tự giác thực hành thờng xuyên các
hoạt động vệ sinh gi gỡn mt v
tai.
- Hình thành thói quen giữ vệ sinh
thân thể và bảo vệ các gi¸c quan
- Quyền có sức khoẻ và đợc chăm sóc
sc kho .
-Nghe viết chính xác một đoạn trong bài:
Trên chiếc bè. Biết trình bày bài:
- Cng c quy tắc chính tả với iê/yê; làm
đúng bài tập phân biệt cách viết các phụ
âm đầu hoặc vần (d/r/gi; ân/âng).
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Một số đồ vật: Khăn (bịt mắt, bơng
hoa, qu¶ bãng
- Bảng phụ viết bài chính tả.
<b>III. Cỏc hot ng dy hc</b>
<b>ÔĐTC:</b>
<b>KTBC:</b>
? Để cơ thể khỏe mạnh, mau lớn, hàng
ngày các em phải làm gì ?
HS viết một số từ sau : lanh canh , xinh
xắn .
<b>Bài míi</b>
GV: Giíi thiƯu bµi
YC HS q/sát tranh ảnh trong sgk
theo những câu hỏi gợi ý .
HS : Thực hiện
-Từng cặp HS nói cho nhau
nghe các vật có trong hình
HS chuẩn bị
GV: NX, giới thiệu bài
Yêu cầu 1 HS đọc lại bài chính tả.
HS :đọc bài chính tả
GV: NX, uèn n¾n
GV : NhËn xÐt uèn n¾n.
HD c©u øng dông
YC HS thùc hiƯn
HS :Thùc hiƯn
GV: Híng dÉn HS nhận biết vai trò
của các giác quan .
HS : nêu sự cảm nhận thế giới xung
quanh là nhờ vào các giác quan trớc
lớp
GV kÕt luËn
+ Kết luận: Nhờ có mắt, tai, lỡi, da mà
ta nhận biết đợc các vật xung quanh,
nếu một trong các bộ phận đó bị hỏng
thì ta sẽ khơng nhận biết đợc đầy
v th gii xung quanh.
Vì vậy, chúng ta phải bảo vệ và giữ
gìn các bộ phận của cơ thÓ.
HS đọc lại kết lun
HS : Trả lời
GV: NX, uốn nắn.
Híng dÉn viÕt chÝnh t¶ các từ khó
HS: Viết bảng con.
GV c cho HS nghe vit
GV: Chấm chữa những lỗi chÝnh t¶ .
Nx, n n¾n..
<b> Híng dÉn lµm bµi tËp.</b>
HS : Lµm bµi tËp
Bài 2: Tìm 3 chữ có iê/
- HS đọc u cầu bài.
- HS làm bảng con
- GV :NhËn xÐt ch÷a bµi.
<i>VD: tiÕng, hiỊn, biÕu, chiếu, khuyên</i>
chuyển, truyện, yến
Bài 3(a):
- HS c yờu cu.
- Cho biết khi nào viết dỗ/giỗ ?
- HS làm vào vở.
-GV Nhận xét chữa bài.
<i>VD: - gỗ (dỗ dành)</i>
- giỗ (giỗ tổ)
<b>4. Củng cố- dặn dò</b>
* Cđng cè ND bµi.
- Các em có quyền có sức khoẻ và đợc
chăm sóc sức khoẻ .
HD học ở nhà
HS nhắc lại các quy tắc chính tả.
<b>Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2010</b>
<b>Tập viết</b>
<b>Tiết 3 </b>
<i><b>Tiết 4</b><b>: </b></i>Cảm ơn xin lỗi
<b>I. Mục tiêu</b>
- Hc sinh vit đúng và đẹp các chữ: lễ ,
cọ , bờ , hổ ….
- Viết đúng kiểuchữ, cỡ chữ, chia đều
khoảng cách và đều nét.
- Biết trình bày sạch sẽ, cầm bút và ngồi
viết đúng quy định.
- Biết nói lời cảm ơn xin lỗi, phù
hợp với tình huống giao tiếp đơn giản
- Biết nói 2-3 câu về nội dung mỗi
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng phụ viết sẵn các chữ: lễ , cọ , bờ ,
hổ … - Tranh minh ho¹ BT3.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b> ÔĐTC:</b>
<b>KTBC:</b>
Ktra sự c.bị của HS - 1 HS đọc bài tập 1, sắp xếp lại thứ tự
các tranh. Dựa theo tranh kể li cõu
chuyện "Gọi bạn".
<b>Bài mới</b>
<i><b> </b></i>
HS chuẩn bị<i><b> </b></i>
<i><b>GV giới thiệu bài (trực tiếp)</b></i>
<i><b> * </b></i>Quan sát mẫu và nhận xét
* Giíi thiƯu bµi:
* Híng dÉn HS lµm bµi tËp.
GV : Treo bảng phụ đã viết mẫu
Cho HS đọc chữ trong bảng phụ
- HS quan sátđọc những chữ trong bảng
phụ
GV Híng dÉn vµ viÕt mÉu:
- viÕt mẫu kết hợp nêu quy trình viết:
HS tô chữ trên không
sau ú tp vit trờn bng con.
- GV theo dõi, chỉnh sửa
<i><b> Híng dÉn HS tËp viÕt vµo vë:</b></i>
- GV gäi 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết
HS tËp viÕt tõng dßng theo hiƯu lƯch
GV : Quan sát và giúp đỡ HS yếu
+ Thu vở và chấm 1 số bài
Khen những em viết đẹp và tiến bộ.
a. Víi b¹n cho đi chung áo ma
b. Với cô giáo cho mợn sách
c. Với em bé nhặt hộ chiếc bút
Bài 2: (MiÖng)
- 1 HS đọc yêu cầu.
- HS thực hiện nhúm 2
a. Với ngời bạn bị em lỡ giẫm vào
chân.
b. Với mẹ vì em quên làm việc mẹ
dặn
c. Với cụ già bị em va phải
Bài 3: (Miệng)
- GV nêu yêu cầu
- HS quan sát tranh.
- Kể l¹i sù viƯc trong mỗi tranh
(nhớ dùng lời cảm ơn hay xin lỗi thích
hợp).
- Tranh 1: Bn gỏi đợc mẹ (cơ, bác,
dì) cho một con gấu bơng, bạn cm n
m.
- Cảm ơn mẹ (con cảm ơn mẹ ạ !)
- Xin lỗi mẹ (con xin lỗi mẹ ạ !)
GV nhận xét
<b>4. Củng cố- dặn dò</b>
<i><b>- </b></i>NX chung giờ học
Luyện viết trong vở « li
HD häc ở nhà.
HS : Ghi đầu bài
<i><b>Toán</b></i>
Tiết : 16 <b>sè 6</b>
Thñ công
Tiết 4 Gấp máy bay ph¶n lùc
( TiÕt 2)
<b>I. Mục tiêu</b>
Giúp học sinh:
+ Có khái niệm ban đầu về sè 6.
+ Biết đọc, biết viết số 6, đếm và so sánh
các số trong phạm vi 6
+ Nhận biết số lợng trong phạm vi 6, vị
trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6.
- HS biÕt c¸ch gÊp máy bay phản
lực.
- Gp đợc máy bay phản lực.
- Häc sinh høng thó yªu thích gấp
hình.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Cỏc vt cú slng là 6 <sub>Bài mẫu, giấy màu, giấy trắng, hồ</sub>
dán, khăn lau.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b> ễTC:</b>
<b>KTBC:</b>
HS nêu các số 1->5
2...1
GV nhËn xÐt, cho ®iĨm
- 3, 4 em đọc bản tự thuật đã viết ở
tiết 2.
<b>Bµi míi</b>
1 là 6
HS : q/sát và nêu ra các số lợng là 6
GV : §a ra kh¸i niƯm sè 6.
Nêu cách viết ,cách đọc .
- Viết thêm vào dãy số 1->6
HS :Thực hiện đọc ,viết số 6
GV: NX, n n¾n , rót ra nhËn xÐt.
Híng dÉn lµm bµi 1
YC HS nêu y/c và làm bài 1
HS : Làm bài 1(Viết số 6 vào vở)
GV: Nx, uốn nắn
HD lµm bµi 2 (ViÕt theo mÉu)
YC HS nêu y/c và làm bài 2
HS: làm bài 2 vào vở
GV: NX, uốn nắn
HD lµm bµi 3
HS nªu y/c vµ lµm bµi 3.
HS: lµm bµi 3
GV: NX, uèn nắn
HD làm bài 4.
HS nêu y/c vµ lµm bµi 4.
HS : lµm bµi 4
GV : NX vµ thèng nhất toàn bộ lại kết
quả các bài tập .
thao t¸c gÊp m¸y bay.
HS : Thùc hiƯn
GV : NhËn xÐt
Tỉ chøc thùc hµnh
HS : thùc hµnh
GV: NX, n n¾n , rót ra nhËn xÐt.
HS : q/sát và thực hiện theo.
GV : Đánh giá kết quả sản phẩm
Chọn một vài sản phẩm đánh giá
n/xét
Tỉ chøc thi phãng m¸y bay
HS thực hiện
<b>4. Củng cố- dặn dò</b>
Nhắc lại dÃy số 1->6 xuôi , ngợc
HD học ở nhà .
GV: NhËn xÐt tiÕt häc
+ VỊ thùc hµnh ë nhµ
<b>TËp viÕt</b>
<b>TiÕt 4 </b>
<b> To¸n </b>
TiÕt : 20 28 + 5
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Học sinh viết đúng và đẹp các chữ: mơ,
<b>do , ta , thơ…</b>
- Viết đúng kiểuchữ, cỡ chữ, chia đều
khoảng cách và đều nét.
- Biết trình bày sạch sẽ, cầm bút và ngồi
viết đúng quy định.
- BiÕt c¸ch thùc hiƯn phÐp céng
d¹ng 28+5 (céng cã nhí díi d¹ng tÝnh
viÕt).
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trớc
- biết giải bài toán bằng một phép
tính
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Chun b c s thực hiện các
phép cộng dạng 28+5
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b> ÔĐTC:</b>
<b>KTBC:</b>
- 2 HS lên bảng
8 + 9 6 + 8
<b>Bµi míi</b>
<i><b>1- Giíi thiƯu bµi (trực tiếp)</b></i>
<i><b>2- Quan sát mẫu và nhận xét</b></i>
- Treo bng phụ đã viết mẫu
- Cho HS đọc chữ trong bảng phụ
- HS quan sát
- 2 HS đọc những chữ trong bảng phụ
3- Híng dÉn vµ viÕt mÉu:
- GV: Híng dÉn HS tìm hiểu và tính
+ đa ra 2 bó mỗi bó 1 chục que tính
và 8 que tính rời. Thêm 5 que tính rêi
+ y/c HS nªu phÐp tÝnh và tính kết
quả .
HS cựng ly s que tính và nêu :
28 + 5= 33
GV : Hớng dẫn cách đặt tính
Nêu cách đặt tính: Thực hiện
theo thứ tự từ phải sang trái và cộng
theo hàng .
GV viÕt mÉu kết hợp nêu quy trình viết:
- HS tô chữ trên kh«ng
sau đó tập viết trên bảng
con.
- GV theo dâi, chØnh sưa
<i><b>4- Híng dÉn HS tËp viÕt vµo vë:</b></i>
- Gọi 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết
- HS và giao việc
HS tập viết từng dòng
- Quan sỏt v giỳp HS yu
- Nhắc nhở những em ngồi viết và
cầm bút sai
+ Thu vở và chấm 1 sè bµi
Khen những em viết đẹp và tiến bộ.
HS : HS thực hiện nhắc lại cách tính .
GV : NhËn xÐt
HD HS lµm bµi tËp 1 (TÝnh )
Lµm mÉu 1-2 ý .
3HS : làm bài tập 1trên bảng .
18+3=21
GV : nhËn xÐt
HD bµi tËp 3
Bµi : 3
- HS c bi.
- 1 HS lên tóm tắt, 1 HS giải.
- HS làm bài trong vở toán và nêu
miệng.
Bài giải:
Số gà và vịt là:
18 + 5 = 23 (con )
§S: 15 con
- GV nhËn xÐt
Bài 4 Vẽ đoạn thẳng có độ dài 5cm.
HS dùng thớc vẽ
GV nhËn xÐt vµ sưa sai.
<b>4. Cđng cè - Dặn dò:</b>
Trò chơi: Thi viết chữ vừa học
NX chung giê häc
Lun viÕt trong vë « li
GV : NhËn xét tiết hoc
HS nhắc lại cách thực hiện phÐp céng
GV : híng dÉn häc ë nhµ
<b>Tù chọn</b>
<b>Tiết 4 Ôn tËp</b>
<b> Tù nhiªn x· héi</b>
Tiết 4 Làm gì để cơ
và xơng phát triển tốt
<b>I. Mục tiêu</b>
Đọc lại các tiết học vần đã học
Viết lại các âm đã học <sub>ơng và cơ phát triển tốt.</sub>- Nêu đợc những việc vần làm để
x-- Giải thích tại sao không nên mang
vác vật quá nặng.
- Biết nhấc (nâng) một vật đúng
cách.
- HS có ý thức thực hiện các biện
pháp để xơng v c phỏt trin tt.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Bng ph ghi các âm đã học - Tranh bộ đồ dựng dy hc (bi 4).
<b>III. Cỏc hot ng dy hc</b>
<b>1.ÔĐTC</b>
Hát
<b>2.KTBC</b>
<b>- Không KT</b> <sub>- Nói tên một số cơ của cơ thĨ ?</sub>
- Chúng ta lên làm gì để cơ đơng săn
chắc ?
<b>3. Bµi míi:</b>
- GV giíi thiƯu tiÕt häc
HS nghe vµ thùc hiƯn
Đọc lại các bài 13 đên bài 16
GV nhận xét và uốn nắn
Y/c HS viết các chữ sau:
GV quan sát giúp đỡ HS yếu
dung c¸c hình :1,2,3,4,5 .trong SGK
Hớng dẫn quan sát hình vẽ
Y/C các nhóm làm việc
HS : Lµm viƯc theo nhãm dùa theo tranh
trong SGK.
GV: y/c HS làm việc cả lớp
Trình bày những việc các em vừa
thảo luận nhóm .
HS: trình bày
GV nhận xét kết luận .(SGK)
GV y/c 1 HS lµm mÉu
HS thùc hµnh
GV : N/xÐt vµ kÕt ln
<b>4. Cđng cè tiÕt häc</b>
NhËn xÐt tiÕt häc <sub>-</sub> <sub>NhËn xÐt tiÕt häc. </sub>
- Về nhà năng tập thể dục.
- Ôn bài
<b>Nhận xét tuần 4</b>
<b>A- Mục đích yêu cầu:</b>
- Giúp HS nắm đợc các hoạt động diễn ra trong tuần
- Thấy đợc những u nhợc điểm, tìm ra nguyên nhân và cách khắc phục.
- Nắm đợc kế hoạch tuần 5
<b>B- Lªn líp:</b>
<b>1- NhËn xÐt chung:</b>
+ Ưu điểm:
...
...
...
...
+Nhợc điểm :
...
...
...
...
<b>2- Kế hoạch tuần 5</b>
- 100% i hc y , ỳng gi.
- Phấn đấu giữ vở sạch, viết chữ đẹp
- 100% đến lớp có đầy đủ đồ dùng, sách vở.
- Trong lớp trật tự, hăng hái phát biểu