Tải bản đầy đủ (.docx) (24 trang)

TUAN 1 LOP 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (256.39 KB, 24 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> </b>

<b>Thứ …… ngày ….. / 8 / 2012</b>


<b> Tập đọc (T.1):</b>

<b> </b>

<b>DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU</b>


<b>I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :</b>


- Đọc rành mạch, trơi chảy ; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật (Nhà Trị, Dế
Mèn).


- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu.


- Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ; bước đầu biết
nhận xét về một nhân vật trong bài. (trả lời được các câu hỏi trong SGK)


<i><b>II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI</b>:</i>
<i>- Thể hiện sự cảm thông – Xác định giá trị. - Tự nhận thức về bản thân.</i>
<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>


- Tranh minh họa trong SGK - bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc.
<b>IV</b>. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<b>A. MỞ ĐẦU : (5 ph)</b>


GV giới thiệu 5 chủ điểm của SGK TViệt 4–Tập I.
GV kết hợp nói sơ qua nội dung từng chủ điểm .


- HS lắng nghe
<b>B. BÀI MỚI : (30 ph)</b>


<b>1. Giới thiệu chủ điểm và bài đọc :</b>



GV giới thiệu chủ điểm đầu tiên : Thương người
như thể thương thân với tranh minh họa chủ điểm
thể hiện những con người yêu thương, giúp đỡ
nhau khi gặp hoạn nạn, khó khăn


- HS lắng nghe


<b>2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :</b>


<i><b> a) Luyện đọc : </b></i>
- Gọi HS đọc
- GV chia đoạn


Hướng dẫn đọc từ khó, câu khó


Đọc mẫu bài 1 lần


- 1 HS giỏi đọc toàn bài
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn


Đ1 : Từ đầu <i>→</i> bên tảng đá cuội


Đ2 : Chị Nhà Trò <i>→</i> chẳng bay được xa
Đ3 : Năm trước <i>→</i> ăn thịt em


Đ4 : Tôi xịe <i>→</i> hết bài
<i><b> b) Tìm hiểu bài : </b></i>


Đ1: Hoàn cảnh DM gặp Nhà Trò - HS đọc thầm


+Dế Mèn gặp Nhà Trị trong hồn cảnh ntn ?


Đ2, 3: Hình dáng yếu ớt đến tội nghiệp của chị
+ CH1 (SGK)


+ CH2 (SGK)


Đ4: Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp của DM


+ CH3 (SGK) -HSTL


- Cho HS đọc lướt toàn bài


CH4: Nêu một hình ảnh nhân hóa mà em thích,
<i><b>c) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm.</b></i>


- Gọi HS đọc, tìm giọng đọc hay - 4 HS đọc nối tiếp


- GV đọc mẫu đoạn 3,4 - HS đọc theo cặp


- HS thi đọc diễn cảm
<b>C. Hoạt động nối tiếp : (5 ph)</b>


+ Em học được gì ở nhân vật Dế Mèn ? - HS trả lời


Em học được ở Dế Mèn về tấm lòng nghĩa hiệp,
bênh vực người yếu.


- HS về nhà luyện đọc bài nhiều lần.
<i>Bài sau : Mẹ ốm.</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Toán (T.1) : </b>

<b> </b>

<b>ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000</b>



<b>I. MỤC TIÊU : </b><i>Giúp HS ôn tập về :</i>
- Đọc, viết các số đến 100 000.
- Biết phân tích cấu tạo số.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Bảng phụ kẻ ô bài 2.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A. BÀI CŨ : </b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
<b>B. BÀI MỚI :</b>


<b> 1) Giới thiệu bài : </b>Ở lớp 3 các em đã biết
cách đọc và viết các số đến 100 000. Hôm nay
cô và các em sẽ ơn tập lại vịng số này.


<b> 2) Hướng dẫn ơn tập:</b>


<i><b>* </b></i>Ơn lại cách đọc số, viết số và các hàng.


- GV ghi bảng số 43059. - HS đọc số 43059.
- Em hãy đọc số này và nêu rõ chữ số hàng đơn


vị, chữ số hàng chục, chữ số hàng trăm, chữ số


hàng nghìn, chữ số hàng chục nghìn là chữ số
nào ?


- HS nêu


- GV ghi bảng số 73031, 80851, 15000 và tiến
hành như số 43059 nhưng HS đọc theo kiểu
truyền miệng


- HS nêu cách truyền miệng


+ Bao nhiêu đơn vị hợp thành 1 chục ? - HSTL
+ Bao nhiêu chục hợp thành 1 trăm ? - HSTL
+ Bao nhiêu trăm hợp thành 1 nghìn ? - HSTL
+ Em nhận xét gì về quan hệ giữa hai hàng


liền kề nhau - hơn kém nhau 10 lần.


- Cho ví dụ về 3 số tròn chục liên tiếp nhau. … 10, 20, 30
- Nêu ví dụ về 3 số trịn trăm liên tiếp nhau. … 400, 500, 600
- Nêu ví dụ về 3 số trịn nghìn liên tiếp nhau. … 6000, 7000, 8000
- Nêu các số trịn chục nghìn liên tiếp nhau … 70 000, 80 000,


<i> Bài 1 : </i> - 1 HS đọc đề


+ Em có nhận xét gì về các số trên tia số ?


- Bài a làm SGK, bài b làm miệng - HS làm bài
<i> Bài 2 : </i>GV treo bảng phụ và hướng dẫn HS



dòng 1


- HS làm bài vào SGK bằng bút chì, 1 HS làm
bảng.


- HS làm bài


<i> Bài 3 : </i> - HS làm vở


a) Viết được 2 số : 9000+100+70+1,
3000+80+2.
b) dòng 1 : 7351, 6203.


<b>C. Hoạt động nối tiếp :</b>


+ Kể tên các hàng thuộc lớp đơn vị, lớp nghìn ?
+ 2 hàng liền kề nhau thì có mối quan hệ nào ?
- Về nhà làm bài 4/4SGK


<i>Bài sau : Ôn tập (tt)</i>
<b> </b>

<b>TUẦN 1</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>I. Mục tiêu: </b>


- HS nắm được quy trình của việc tổ chức lễ khai giảng


- Cử 1 ban cán sự lớp đủ năng lực để điều hành hoạt động của lớp suốt năm học.
- Phát huy tinh thần dân chủ của HS. Rèn luyện tinh thần tự quản trong mọi hoạt động.
<b>II. Chuẩn bị: </b>



- Quy trình tổ chức lễ khai giảng. Phân công các tiết mục văn nghệ.


<b>III. Hoạt động lên lớp:</b>


<b>Hoạt động thầy</b> <b>Hoạt động trò</b>


<b>HĐ 1: Chuẩn bị cho lễ khai giảng</b>
- Ngày khai giảng là ngày gì?


- Lễ khai giảng được tổ chức vào thời gian
nào?


- Than dự lễ gồm có những ai?


- Chương trình lễ khai giảng gồm có những
phần nào?


- GV chốt ý, kết luận, giáo dục HS ý thức tự
giác


<b>HĐ2: Ổn định tổ chức lớp </b>(HĐ cá nhân)


- Thế nào là ổn định lớp?


- Vì sao phải bầu ban cán sự lớp?
- GV chia tổ, phân chỗ ngồi cho HS.


<b>HĐ3: Bầu ban cán sự lớp</b>


- Những người như thế nào là đủ điều kiện bầu


vào ban cán sự lớp?


- Cho HS đề cử những bạn bầu vào ban cán sự
lớp


- Tổ chức cho HD bầu từng chức danh một.
* Lớp trưởng


* Lớp phó học tập


* Lớp phó phụ trách văn thể mỹ
* Lớp phó phụ trách lao động


- Tổ chức cho các tổ bầu tổ trưởng, tổ phó
- GV chủ nhệm chúc mừng và giao nhiệm vụ.
<b>HĐ4: Kết thúc.</b>


- Văn nghệ


- Người điều khiển cảm ơn, tuyên bố kết thúc


- Là ngày tựu trượng của năm học mới
- Đầu năm học mới


- Tồn thể các thầy, cơ giáo, học sinh và các
vị đại biểu.


+ Các nhóm thảo luận, trình bày, lớp bổ sung.
- Lễ khai giảng gồm có những phần sau:
+ Lễ đón HS vào lớp 1.



+ Văn nghệ chào mừng.


+ Thầy Hiệu trưởng đọc diễn văn khai giảng
và đánh hồi trống khai trường.


+ Thầy hiệu phó đọc thư của chủ tịch nước.
+ Phát động thi đua.


+ Ý kiến của đại biểu.


+ Ý kiến của đại diện PHHS.


+ Đại diện HS lên phát biểu cảm tưởng.
- Sắp xếp chỗ ngồi ; bầu ban cán sự lớp.
- Tạo nề nếp học tập, thói quen sinh hoạt cho
HS.


- HS ngồi theo tổ.


- Là những người gương mẫu trong các hoạt
động của lớp, …….. có uy tín đối với lớp.
- HS đề cử.


- HS bầu bằng hình thức biểu quyết


- Các tổ tiến hành bầu tổ trưởng, tổ phó.
- Thay mặt ban cán sự lớp mới phát biểu ý
kiến.



Thứ …… ngày ….. / 8 / 2012



<b>An tồn giao thơng : (T.1) BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ </b>


<b> Bài : ÔN CÁC BIỂN BÁO ĐÃ HỌC</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Giới thiệu 5 nhóm biển báo giao thông phổ biến, hiểu ý nghĩa, tác dụng và tầm quan


trọng của biển báo hiệu GT.



- HS biết nội dung của các biển báo giao thông gần trường học, nhà, ……



- Khi đi đường có ý thức chú ý đến biển báo, tuân thủ và đi đúng phần đường quy


định của biển báo



<b>II. ĐDDH:</b>



+GV: 23 biển báo hiệu ( 12 biển báo mới và 11 biển báo đã học ) có thể gắn bảng.


+HS: Quan sát trên đường đi và vẽ 2-3 biển báo hiệu mà em gặp.



<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>



<b>Hoạt động thầy</b>

<b>Hoạt động trị</b>



<b>HĐ1: Ơn tập</b>



- Để điều khiển người và các phương


tiện giao thông đi trên đường an tồn


người ta làm gì?



- Y/c HS dán bản vẽ biển báo mà em


đã thấy, nêu tên, công dụng của biển



báo?



-GV nhận xét, tuyên dương


<b>HĐ2: Tìm hiểu 5 biển báo.</b>



- GV HD HS nhận xét hình dáng, màu


sắc, hình vẽ của các biển báo và cho


biết các biển báo này thuộc nhóm biển


báo nào? Nội dung của biển báo?


- GV nhận xét, bổ sung



<b>HĐ3: Ghi nhớ</b>



- Khi đi đường các em phải chú ý điều


gì?



<b>HĐ 4: Trị chơi biển báo</b>



- GV treo 7-8 biển báo y/c HS quan


sát sau đó các nhóm lần lượt lên gắn


tên từng nhóm biển báo cho phù hợp.


- Y/c HS từng nhóm đọc tên, nói tác


dụng của từng nhóm biển báo. GV


nhận xét, tuyên dương.



- Đặt những biển báo hiệu GT



- 2-3 HS lên bảng dán và thuyết minh tên, công


dụng của các biển báo mà em thấy. Lớp bổ sung




- HS thảo luận nhóm, trình bày, lớp bổ sung


+ Biển báo cấm:Dùng để báo những điều cấm



- Đặc điểm: Hình trịn, màu trắng có viền màu đỏ,


có hình vẽ màu đen nội dung cấm.



+ Biển báo nguy hiểm: Để báo nguy hiểm xảy ra.


- Đặc điểm: Hình tam giác, màu vàng có viền đỏ, có


hình vẽ, kí hiệu màu đen biểu thị nguy hiểm



+ Biển hiệu lệnh: Để báo hiệu lệnh phải tn theo


- Đặc điểm: Hình trịn, màu xanh lam, có hình vẽ


hoặc kí hiệu lệnh phải theo



+ Biển chỉ dẫn: Để chỉ dẫn hướng đi hoặc các điều


cần biết nhằm thông báo cho người đi đường biết


những thông tin cần thiết giúp cho việc đi lại được


an tồn.



+ Biển phụ: Có dạng HCN hoặc HV, được đặt kết


hợp với các BB nguy hiểm, báo cấm, biển hiệu lệnh,


biển chỉ dẫn nhằm thuyết minh bổ sung để hiểu rõ


các biển đó hoặc được sử dụng độc lập.



- 3 - 4 HS nêu



- HS hoạt động theo nhóm


- HS trả lời, lớp bổ sung



<b> Thứ …… ngày ….. / 8 / 2012</b>



<b>Khoa học : (T.1) CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG ?</b>


<b>I. MỤC TIÊU : Sau bài học, HS có khả năng :</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>


- Tranh minh hoạ



- Phiếu học tập theo nhóm- Bộ phiếu dùng cho trò chơi


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>



<b> Hoạt động 1 : Động não</b>



<i>* Mục tiêu : </i>

HS liệt kê tất cả những gì các em cần cho cuộc


sống của mình.



<i>* Cách tiến hành : </i>



<b> Bước 1 : </b>

GV đặt vấn đề và nêu yêu cầu : Kể ra những thứ


các em cần dùng hàng ngày để duy trì sự sống



- HS nêu


<b> Bước 2 : </b>

GV tóm tắt ý kiến HS và rút ra nhận xét



*

<i>Kết luận:</i>

Những điều kiện để con người sống và phát


triển là điều kiện vật chất (HS đã kể) và điều kiện tinh thần,


văn hóa, xã hội (HS đã kể)



<b> Hoạt động 2 : Làm việc với phiếu học tập và SGK</b>


<i>* Mục tiêu : </i>

HS phân biệt được những yếu tố cũng như


những sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình với



những yếu tố mà chỉ có con người mới cần.



<i>* Cách tiến hành :</i>

HS làm VBT



<b> </b>

Chữa bài tập cả lớp.

- Đại diện trình bày



<b> </b>

Thảo luận cả lớp.



Dựa vào kết quả làm việc của HS, GV yêu cầu HS mở SGK


và thảo luận lần lượt hai câu hỏi :



- HS mở SGK thảo luận nhóm


4



+ Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự


sống của mình ?



*

<i>Kết luận : </i>

- Con người, động vật và thực vật đều cần thức


ăn, nước, khơng khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp để duy trì


sự sống của mình.



<b> Hoạt động 3 : Trị chơi “Cuộc hành trình đến hành</b>


<b>tinh khác”</b>



<i>* Mục tiêu : </i>

Củng cố những kiến thức đã học về những điều


kiện cần để duy trì sự sống của con người.



<i>* Cách tiến hành : </i>



<b> Bước 1 : </b>

GV chia lớp làm nhóm 4, phát cho mỗi nhóm



một bộ đồ chơi gồm 20 tấm phiếu.



- HS có thể tự vẽ hay cắt các


hình trong họa báo để chơi


<b> Bước 2 : </b>

GV hướng dẫn cách chơi và chơi.



- Mỗi nhóm chọn 10 thứ cần mang theo- tiếp theo chọn 6


thứ cần thiết hơn cả để mang theo.



- Nhóm chọn



<b>+ Bước 3 : </b>

Thảo luận.

- Từng nhóm so sánh kết quả



<i>GV kết luận nợi dung bài:</i>



<b> </b>

<b>Thứ …… ngày ….. / 8 / 2012</b>

<b>Luyện toán</b>

<b> </b>

<b> : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000</b>



<b>I.Mục tiêu :</b>



- Củng cố cách đọc, viết các số đến 100 000. Luyện tính, tính giá trị biểu thức, tìm


thành phần chưa biết của phép tính. Luyện giải tốn có lời văn.



<b>II. Các hoạt động dạy học :</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>HĐ1: HD HS làm bài tập</b>


<b>Bài 1 :</b>



- Y/c HS tự làm bài




- Y/c HS nêu cách thực hiện


- GV nhận xét



<b>Bài 2:</b>



- GV giảng bài mẫu, sau đó y/c HS tự


làm bài



<b>Bài 3 :</b>



- Y/c HS tự làm bài


- Y/c HS nêu cách tìm X



<b>Bài 4 :</b>



- Y/c HS đọc đề và nêu cách giải


- Y/c HS làm bài



- GV chấm nhanh 5-7 bài, nhận xét



- 4 HS làm bảng, mỗi em 1 bài, lớp VBT


- HS nêu cách thực hiện các phép tính,


đọc kết quả phép tính, lớp bổ sung.



-KQ: 91 706 ; 79 099 ; 10 492 ; 317


- 1 HS làm bảng, lớp VBT



- 4 HS làm bảng, mỗi em 1 bài, lớp VBT


- HS nêu cách tìm X, nhận xét bài làm


của bạn.




KQ: a, X = 1 345 ; b, X = 992 ;


c, X = 217 ; d, X = 935


- Tìm số bạn xếp 1 hàng.


- Tìm số bạn xếp 6 hàng


- 1 HS làm bảng, lớp VBT


- KQ: 96 bạn



<b> Thứ …… ngày ….. / 8 / 2012</b>


<b> Chính tả (T.1) :</b>

<b> DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU</b>



<b>I. MỤC ĐÍCH, U CẦU</b>

<b> :</b>



1. Nghe – viết và trình bày đúng bài chính tả ; khơng mắc q 5 lỗi trong bài.


2. Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ : BT(2) a hoặc b ; hoặc BT do GV soạn.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


<b>- </b>

Bảng phụ có ghi sẵn bài tập 1(b) chừa trống những vần cần điền.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>A. MỞ ĐẦU (2’) : </b>

Nhắc lại một số điểm


cần lưu ý về yêu cầu của giờ chính tả, việc


chuẩn bị đồ dùng cho giờ học vở, bút chì,


bút mực, bảng con …) nhằm củng cố nề nếp


học tập cho các em.



<b>B. BÀI MỚI :</b>



<b>1. Giới thiệu bài (2’) : </b>




<b>2. Hướng dẫn chính tả (6’) :</b>



- GV đọc đoạn văn : “Một hơm …vẫn khóc” - HS theo dõi – 1HS khá giỏi đọc lại


- Hỏi : Những chi tiết nào cho thấy chị Nhà



Trò rất yếu ớt ?



- HSTL


- Hướng dẫn HS phát hiện những hiện tượng



chính tả trong bài viết như : danh từ riêng, từ


khó.



- Dế Mèn, Nhà Trò, cỏ xước, tỉ tê,


ngắn chùn chùn…



- Hướng dẫn HS viết những chữ khó

- HS viết bảng con


<b>3. Viết chính tả (12’) :</b>



- GV đọc toàn bài.

- Theo dõi SGK



- GV đọc

- HS viết bài vào vở



- Đọc chậm cho HS soát lại bài.

- HS soát lại bài viết.


<b>4. Chấm, chữa bài (7’) :</b>



- GV chấm chọn 5-7 bài viết của HS.



- Nhận xét rút kinh nghiệm.

- HS nghe.



- Hướng dẫn HS tự chấm theo bài trên bảng. - HS tự chấm


<b>5. Hướng dẫn làm bài (5’) :</b>



<i>* Bài tập 2b:</i>

- 1 HS đọc yêu cầu đề - làm bài



- Nhận xét.



- Cho 1 HS đọc lại toàn bài tập 2b.



- Mấy chú

<i><b>ngan</b></i>

con

<i><b>dàn</b></i>

hàng

<i><b>ngang</b></i>

<i><b> </b></i>

<i><b> </b></i>


lạch bạch đi kiếm mồi.



- Lá bàng đang đỏ ngọn cây,


Sếu

<i><b>giang mang</b></i>

lạnh đang bay


<i><b>ngang</b></i>

trời.



<b>6. Củng cố, dặn dò (1’) :</b>



- Những HS viết sai nhiều cho về nhà viết


lại.



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Thứ …… ngày ….. / 8 / 2012



<b>Luyện từ và câu (T.1) :</b>

<b> CẤU TẠO CỦA TIẾNG</b>


<b>I. MỤC TIÊU : </b>



- Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) – ND Ghi nhớ.



- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng


mẫu (mục III).




<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>


- Bảng phụ - VBT TV4/tập I.



<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>



<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<b>A. MỞ ĐẦU : </b>

Các em đã biết phân môn LTVC


là nhằm mở rộng, hệ thống hóa vốn từ và hiểu


biết sơ giản về từ và câu mà các em đã được


làm quen từ lớp 2. Tiết học sẽ giúp các em


MRVT, biết cách dùng từ, biết nói thành câu


gãy gọn.



- HS lắng nghe



<b>B. BÀI MỚI : (30 ph)</b>


<b>1) Giới thiệu bài : </b>


<b>2) Phần nhận xét : </b>



<i> Yêu cầu 1 : </i>

- HS đọc



- GV cho HS đếm tất cả số tiếng có trong câu


tục ngữ.



- 14 tiếng



<i> YC 2 :</i>

- HS nêu




- Tất cả HS ghi lại kết quả đánh vần

- HS ghi cách đánh vần vào BC :


bờ - âu – bâu - huyền - bầu.


<i> YC 3 : </i>

Phân tích cấu tạo của tiếng bầu.

- HS nêu yêu cầu



- GV cho HS thảo luận theo nhóm đơi

- HS trao đổi theo nhóm


- GV hướng dẫn HS gọi tên các bộ phận : âm



đầu, vần, thanh.



- HS gọi tên các bộ phận : âm


đầu, vần, thanh.



<i> YC 4 : </i>

Phân tích cấu tạo của các tiếng còn lại. - HS nêu yêu cầu câu 4.


- GV cho HS hoạt động theo nhóm 4.

- Hoạt động nhóm



+ Tiếng do những bộ phận nào tạo thành ?

- Tiếng do âm đầu, vần và thanh


+ Tiếng nào có đủ bộ phận như tiếng “bầu” ?

- HSTL



+Tiếng nào khơng có đủ các bộ phận như


tiếng “bầu”?



- HSTL


+ Mỗi tiếng thường có mấy bộ phận ? Những



bộ phận nào nhất thiết phải có ?



- HS trả lời để rút ra ghi nhớ.



<b>3) Phần ghi nhớ:</b>

- HS đọc câu ghi nhớ




<b>4) Luyện tập :</b>



<i> Bài 1 : </i>

- HS làm VBT



<i> Bài 2 : (HS khá, Giỏi)</i>

- HS làm miệng giải câu đố



<b>C. Hoạt động nối tiếp : (5 ph)</b>

- HS đọc lại ghi nhớ.


- Về nhà học thuộc phần ghi nhớ



<i>Bài sau : Luyện tập về cấu tạo của tiếng.</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Toán (T.2):</b>

<b> ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)</b>


<b>I. MỤC TIÊU : Giúp HS ôn tập về </b>



- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số ; nhân (chia) số có


đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.



- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>



- Bảng phụ ghi BT3



<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>



<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<b>A. BÀI CŨ : (5 ph)</b>


- BT3/4 sgk (2 dòng cuối)



2HS lên bảng



<b>B. BÀI MỚI : (30 ph)</b>



<b> 1) Giới thiệu bài : </b>


<b> 2) Hướng dẫn ôn tập:</b>



<i> Bài 1 : ( cột 1)</i>

- HS nêu yêu cầu



- HS thi đố nhau giữa các đội, lớp nhận xét.



<i> Bài 2(a) : </i>

- HS đọc câu lệnh



- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện

- HS lm lần lượt từng bài.


- HS làm BC



<i> Bài 3 : (dòng 1, 2)</i>



- Muốn so sánh 2 số tự nhiên ta làm ntn ? - - HS nêu cách so sánh 2 số tư nhiên, lớp bổ


sung



- 2 HS làm bảng, lớp VT, lớp nhận xét bài


làm của bạn và nêu cách SS một cặp số trong


bài.



<i> Bài 4 : (b)</i>

- 1 HS đọc đề bài



- HS làm bài vào vở



b, 92 678; 82 697; 79 862; 62 978



- 3, 4 HS nêu miệng cách so sánh các cặp số



với nhau và sắp xếp các số theo thứ tự của


bài



<b>C. Hoạt động nối tiếp : (5 ph)</b>



+ Nêu lại cách thực hiện phép tính cộng


trừ?



+ Khi thực hiện phép tính nhân chia ta


cần lưu ý điều gì?



- Bài về nhà 2a,5/ 4,5sgk



<i>Bài sau : Ôn tập các số đến 100 000 (tt)</i>



<b> </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Luyện Tiếng Việt</b>

<b> </b>

<b> : LUYỆN ĐỌC 2 BÀI TẬP ĐỌC TUẦN 1</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>



- Luyện đọc trôi chảy và diễn cảm 2 bài tập đọc: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu và Mẹ ốm


<b>II.Các hoạt động dạy học:</b>



<b>Hoạt động thầy</b>

<b>Hoạt động trò</b>



- Yêu cầu HS nêu tên các bài tập đọc dã


học trong tuần.



<b>+ Bài:</b>

<b>Dế Mèn bênh vực kẻ yếu</b>




- Y/c HS đọc nối tiếp 3 đoạn của đoạn


văn



- Y/c HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm


đoạn 2 - 3 theo trình tự



- GV kết hợp y/c HS trả lời câu hỏi cuối


bài



<b>+ Bài: Mẹ ốm</b>



- Y/c HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài


- GV hướng dẫn HS luyện đọc



- GV kết hợp y/c HS trả lời câu hỏi cuối


bài, giáo dục HS



- Y/c HS về nhà tập đọc nhiều lần



- HS nêu: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu và


Mẹ ốm



- 3 HS đọc 2-3 lượt, lớp theo dõi bổ sung


tìm giọng đọc và thể hiện giọng đọc hợp


nội dung từng đoạn



- HS luyện đọc theo cặp, cử đại diện thi


đọc diễn cảm trước lớp, lớp nhận xét


- HS trả lời tiếp nối sau mỗi lượt đọc


- 3 HS đọc 2-3 lượt, lớp theo dõi bổ sung



tìm giọng đọc và thể hiện giọng đọc hợp


nội dung từng đoạn



- HS luyện đọc theo nhóm, cử đại diện


thi đọc trước lớp, lớp nhận xét.



- HS trả lời tiếp nối sau mỗi lượt đọc.





</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Tập làm văn (T.1) :</b>

<b> </b>

<b>THẾ NÀO LÀ KỂ CHUYỆN ?</b>


<b>I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :</b>


- Hiểu những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện (ND Ghi nhớ)


- Bước đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan 1, 2 nhân vật và nói
lên được một điều có ý nghĩa (mục III).


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Bảng phụ - Bảng phụ ghi sẵn các sự việc chính trong truyện “Sự tích hồ Ba Bể”.


<b>Hoạt động học</b> <b>Hoạt động dạy</b>


<b>A. MỞ ĐẦU : </b>GV nêu yêu cầu và cách học
tiết tập làm văn để củng cố nề nếp học tập
cho HS.


<b>B. BÀI MỚI :</b>
<b>HĐ1: </b>Phần nhận xét



<b>Bài1:</b> Y/c HS kể tóm tắt câu chuyện Sự tích
hồ Ba Bể.


- GV chia nhóm, y/c các nhóm thảo luận ghi
vào giấy sau đó trình bày.


- GVKL cho HS đọc lại ND bài
<b>Bài2:</b> Làm việc cả lớp theo các ý sau:
+ Bài văn có nhân vật khơng?


+ Bài văn có kể các sự việc xảy ra đối với
nhân vật khơng?


+ Bài văn giới thiệu những gì về hồ Ba Bể?
+ So sánh bài Hồ Ba Bể với bài Sự tích hồ
Ba Bể và rút ra kết luận.


<b>Bài3:</b>


- Theo em thế nào là KC?
<b>HĐ2: </b>Ghi nhớ.


- Y/c HS đọc và nêu VD
<b>HĐ3: </b>Luyện tập


<b>Bài 1:</b>


- Y/c HS suy nghĩ và tự làm, sau đó y/c HS
đọc câu chuyện của mình, GV nhận xét


<b>Bài2: </b>


- YC Làm việc cả lớp


- GV nhận xét, kết luận


<i>* Giáo dục : </i>Biết quan tâm, giúp đỡ nhau là


một nếp sống đẹp.
<b>C. Hoạt động nối tiếp:</b>
- Thế nào là kể chuyện?
- Về nhà học thuộc ghi nhớ


- 2-3 HS kể, lớp theo dõi


- HS làm việc nhóm, cử đại diện trình bày,
lớp bổ sung.


- 1 HS đọc


+ Khơng có nhân vật
+ Khơng có sự kiện nào


+ Vị trí, độ cao, chiều dài, địa điểm địa
hình,khung cảnh thi cị gợi cảm xúc thơ ca
+ HS nêu những điểm giống nhau và khác
nhau, lớp bổ sung.


- 2-3 HS nêu



- 3-4 HS đọc, nêu VD về bài văn kể chuyện
- HS làm VBT. 3-4 HS trình bày, lớp nhận
xét


- HS nêu, rút ra ý nghĩa câu chuyện


+ Câu chuyện có ít nhất 3 nhân vật: người
phụ nữ, đúa con nhỏ, em


+ Ý nghĩa câu chuyện: phải biết quan tâm,
giúp đỡ người khác khi họ gặp khó khăn.


<b> Thứ …… ngày ….. / 8 / 2012</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>I. MỤC ĐÍCH, U CẦU :</b>


- Đọc rành mạch, trơi chảy ; bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm.
- Hiểu nội dung bài : Tình cảm u thương sâu sắc và tấm lịng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với
người mẹ bị ốm. (trả lời được các câu hỏi 1,2,3 ; thuộc ít nhất 1 khổ thơ trong bài)


<i><b>II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI</b>:</i>
<i>- Thể hiện sự cảm thông – Xác định giá trị. - Tự nhận thức về bản thân.</i>
<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>


- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK


- Bảng phụ viết sẵn câu, khổ thơ cần hướng dẫn luyện đọc.
<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>



<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ : (5 ph)</b>


-Đọc bài Dế Mèn…..- TL Câu hỏi 1,2,3 SGK - 3 HS đọc + trả lời câu hỏi.
<b>B. BÀI MỚI : </b>


<b>1. Giới thiệu bài : </b>


<b>2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài : </b>


<i><b>a) Luyện đọc : (8 ph)</b></i>


- GV gọi 1 HS đọc mẫu. - 1HS giỏi đcọ toàn bài
- Đọc nối tiếp nhau 7 khổ thơ (2 lượt). - HS đọc


- Giải nghĩa từ : truyện Kiều (… truyện thơ nổi tiếng
của đại thi hào Nguyễn Du, kể về thân phận của một
người con gái tài sắc vẹn toàn tên là Thúy Kiều.)
<i><b>b) Tìm hiểu bài : </b></i>(10 phút)


* Khổ 1, 2: - HS đọc thầm


- CH1 (SGK) - HSTL


* Khổ 3: - HS đọc thầm


- CH2 (SGK) - HSTL


* Khổ 4, 5: - HS đọc thầm



- Câu thơ nào cho thấy bạn nhỏ rất thương mẹ và vui
khi thấy mẹ đi lại được ?


- HSTL


* Khổ 6, 7: HS đọc thầm


- Câu thơ nào cho ta thấy người mẹ khổ vì con mình ? - HSTL


- 1 HS đọc toàn bài - HS đọc


- CH3 (SGK) - HSTL


- Nêu nội dung bài thơ ? … Tình cảm u thương sâu sắc và tấm lịng
hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ
bị ốm.


<i><b>c) Hướng dẫn đọc diễn cảm : </b></i>(12 phút)


- GV hướng dẫn, đọc mẫu để HS thể hiện diễn biến
tâm trạng của bạn nhỏ khi mẹ ốm.


- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ
- GV treo băng giấy khổ thơ 4,5 hướng dẫn HS đọc - HS đọc nhóm đơi


- HS thi đọc thuộc lịng
<b>C. Hoạt động nối tiếp : </b>(3 phút)


- Nêu nội dung bài thơ ? - HSTL



- Dặn HS về học thuộc lòng bài thơ
<i>Bài sau : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tt)</i>


<i><b> </b></i>



<b> </b>

<b>Thứ …… ngày ….. / 8 / 2012</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số ; nhân


(chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.



- Tính được giá trị của biểu thức.


<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>



<b>Hoạt động thầy</b>

<b>Hoạt động trị</b>



<b>HĐ1 : Ơn tập</b>


<b>Bài 1 :</b>



- Y/c HS tự nhẩm và ghi kết quả vào


VBT



<b>Bài 2 : (b)</b>



- Cho HS tự thực hiện các phép tính


- Y/c HS nhận xét, sau đó GV nhận xét,


ghi điểm



<b>Bài 3 : (a, b)</b>



- Y/c HS nêu thứ tự thực hiện các phép



tính trong biểu thức rồi làm bài



- GV nhận xét, ghi điểm


<b>Bài 4 : (HSK,G)</b>



- Gọi HS nêu y/c bài sau đó tự làm bài.


- GV Nhận xét, chữa bài, cho điểm HS



<b>Bài 5 : (HSK,G)</b>



- Y/c HS nêu dạng toán, cách giải và tự


giải



- GV chữa bài và ghi điểm



- HS làm bài, sau đó đổi vở kiểm tra bài


- 4 HS làm bảng, mỗi em 2 phép tính



- HS nêu cách đặt tính, cách thực hiện 1 phép


tính



KQ: a, 8 461; 5 404; 12 850; 5 725. (HSG)


b, 59 200; 21 692; 52 260; 13 008



- 4 HS lần lượt nêu



- 4 HS làm bảng, lớp VBT



KQ: a, 6616; b, 3400; c, 61680 (HSG);


d, 9500(HSG)




- HS nêu cách tìm thành phần chưa biết


- 4 HS làm bảng, lớp VBT



a, X + 875 = 9936 b, X x 2 = 4826


X = 9936-875 X = 4826: 2


X = 9061 X = 2413


c, X – 725 = 8259 d, X : 3 = 1532


X = 8259+725 X = 1532 x 3


X = 8984 X = 4596


- HS nêu, 1 HS làm bảng, lớp VBT



KQ:1190 chiếc ti vi



<b> Thứ …… ngày ….. / 8 / 2012</b>


<b>Toán : (T.4) BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>



- Bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ.



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>II. ĐDDH:</b>



- Tranh phóng to bảng ở phần VD SGK


III. Các hoạt động dạy học:


<b>Hoạt động thầy</b> <b>Hoạt động trò</b>


<b>HĐ1 : Giới thiệu biểu thức có chứa một</b>
<b>chữ</b>



<b>a, Biểu thức có chứa một chữ.</b>


- GV nêu VD, đặt vấn đề, đưa ra tình huống
trong SGK đi dần từ các trường hợp cụ thể
đến biểu thức 3 + a


- Nếu thêm a quyển vở, Lan có tất cả bao
nhiêu quyển vở ?


- 3 + a là biểu thức có chứa một chữ, y/c HS
nhận xét.


<b>b, Giá trị của biểu thức có chứa một chữ</b>
- Nếu a = 1 thì 3 + a= ?


- GV nêu: 4 là một giá trị của biểu thức 3+a
- GV làm tương tự với a = 2, 3, 4, …..


- Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được gì?
<b>HĐ2 : Thực hành :</b>


<b>Bài 1 :</b>


GV cho HS làm chung phần a, thống nhất
cách làm và kết quả, sau đó HS tự làm các
phần còn lại


<b>Bài 2 (a)</b>



GV giảng bài mẫu, thống nhất cách làm, cho
HS làm, chữa bài, thống nhất kết quả và cho
điểm HS


<b>Bài 3 : (b) (cần tính hai trường hợp)</b>
- Y/c HS nêu biểu thức trong phần b.


- Chúng ta phải tính giá trị của biểu thức
873 - n với những giá trị nào?


- Muốn tính giá trị của BT 873 – n em làm
ntn?


- Y/c HS làm bài vào VBT sau đó chấm một
số vở HS


- HS lắng nghe


- HS tự cho các số khác nhau ở cột “ thêm”
rồi ghi biểu thức tính tương ứng ở cột có “
tất cả”


- Lan có tất cả 3 + a quyển vở


- Biểu thức có chứa một chữ bao gồm số,
dấu phép tính và một chữ.


- Nếu a =1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4
- HS nhắc lại



- ……… một giá trị của biểu thức 3 + a
-1 HS làm bảng, lớp VBT. KQ: b, 108; c, 95


- 2 HS làm bảng, lớp VBT, HS nhận xét bài
làm của bạn


- 873 - n


- với n = 10; n = 0;


- Với n =10 thì 873 - n = 873 - 10 = 863
- HS tự làm bài, đổi chéo vở kiểm tra.


<b> </b>



<b> </b>

<b>Thứ …… ngày ….. / 8 / 2012</b>

<b>Khoa ho</b>

<b>̣c</b>

<b> </b>

<b> </b>

<b>: (T.2) </b>

<b>TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI</b>



<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- Nêu được một số biểu hiện về sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường: lấy vào
ô-xi, thức ăn, nước uống, thả ra khí các – bơ – níc, phân và nước tiểu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:</b>


- Các hình minh hoạ trang 6 / SGK.


- 3 khung đồ như trang 7 SGK và 3 bộ thẻ ghi từ Thức ăn - Nước - Khơng khí - Phân -
Nước tiểu - Khí các-bơ-níc



<b>III/ </b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>Hoạt động 1 :</b> Tìm hiểu về sự trao đổi chất ở


người.


<b>-</b> GV cho HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp.
+ Kể tên những gì được vẽ trong hình 1 SGK/6
+ Phát hiện những thứ đóng vai trị quan trọng đối
với sự sống của con người được thể hiện trong hình
+ Cơ thể con người lấy những gì từ mơi trường và
thải ra mơi trường những gì trong q trình sống của
mình


- GV nhận xét các câu trả lời của HS.
- Yêu cầu HS đọc mục “Bạn cần biết”
Hỏi:+ Quá trình trao đổi chất là gì ?


+ Nêu vai trị trao đổi chất đối với con người, động
vật, thực vật.


<b>* Kết luận</b>:


- Hằng ngày cơ thể người phải lấy từ mơi trường
xung quanh thức ăn, nước uống, khí ơ-xy và thải ra
phân, nước tiểu, khí các-bơ-níc.Quá trình này gọi là
q trình trao đổi chất.


<b> Hoạt động 2:</b> Thực hành: Vẽ sơ đồ trao đổi chất


của cơ thể người với môi trường.


<b>- </b>GV hướng dẫn HS tự vẽ sơ đồ sự trao đổi chất theo
nhóm 2 HS ngồi cùng bàn.


- Đi giúp đỡ các HS gặp khó khăn.


<b>- </b>Gọi HS lên bảng trình bày sản phẩm của mình.
- Nhận xét cách trình bày và sơ đồ của từng nhóm
Tun dương những HS trình bày tốt.


<b>.Củng cố</b>


- Gọi HS đọc lại mục “ Bạn cần biết”.


- Liên hệ thực tế về môi trường sống xung quanh, ý
thức giữ gìn...


- Quan sát tranh, thảo luận cặp đơi.
- Đại diện nhóm nêu kết quả.
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Aùnh sáng, nước, thức ăn


- HS laéng nghe.


- 2 HS lần lượt đọc to trước lớp, HS dưới
lớp theo dõi và đọc thầm.


- HS suy nghĩ và trả lời. -HS lắng nghe và
ghi nhớ.



- 2 HS nhắc lại kết luận.


- 2 HS ngồi cùng bàn tham gia vẽ.


- Từng cặp HS lên bảng trình bày: giải
thích kết hợp chỉ vào sơ đồ mà mình thể
hiện.


- HS dưới lớp chú ý để chọn ra những sơ đồ
thể hiện đúng nhất và người trình bày lưu
lốt nhất.


- 2 HS đọc.


- HS lắng nghe về nhà thực hiện
<b> Thứ …… ngày ….. / 8 / 2012</b>

Luyện từ và câu

<b>(T.2) : LUYỆN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG</b>



<b>I. MỤC TIÊU : </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Nhận biết được các tiếng có vần giống nhau ở BT2, BT3.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>



<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<b>A. BÀI CŨ : </b>



- Hãy phân tích 3 bộ phận của các tiếng


trong câu “Lá lành đùm lá rách”.




- 2 HS làm



- 1 HS đọc câu ghi nhớ.


<b>B. BÀI MỚI :</b>



<b>1) Giới thiệu bài : </b>



<b>2) Hướng dẫn luyện tập :</b>



<i> Bài 1 : </i>

- HS đọc



- Mỗi tiếng gồm có mấy bộ phận ?

- …3 bộ phận : âm đầu, vần, thanh.


- Hai câu thơ trên gồm có tất cả mấy



tiếng?



- HS trả lời : 14 tiếng


- GV cho HS làm bài theo nhóm đơi thi



đua xem nhóm nào phân tích nhanh, đúng.



- Các nhóm thực hiện.



<i> Bài 2 : </i>

- HS nêu yêu cầu



- Cả lớp trả lời : ngoài – hoài (oai)



<i> Bài 3 </i>

- HS làm VBT




- GV chốt ý đúng

+ Các cặp tiếng bắt vần với nhau:


choắt-thoắt; xinh – nghênh.



+ Cặp có vần giống nhau hoàn tồn:


choắt- thoắt.



+ Cặp có vần giống nhau khơng hồn


tồn: xinh – nghênh



<i> Bài 4 : (HSG) </i>

GV ghi bảng đề bài.

- HS trả lời :Hai tiếng bắt vần với nhau là


hai tiếng có phần vần giống nhau : giống


nhau hồn tồn hoặc giống nhau khơng


hồn tồn.



- GV chốt ý :



<i> Bài 5 :</i>

.(HSK,G)

- HS nêu yêu cầu.



- GV cho HS đọc bài câu đó.

- Hs giải câu đố : út, ú, mập.


<b>C. Hoạt động nối tiếp :</b>



- Hỏi : Tiếng có cấu tạo ntn ? Những bộ


phận nào nhất thiết phải có ? Nêu ví dụ ?



- HS đọc câu ghi nhớ.


- Về nhà xem lại bài.



<i>Bài sau : MRVT : Nhân hậu-Đoàn kết</i>


<i>(xem BT2)</i>




<b> </b>

<b>Thứ …… ngày ….. / 8 / 2012</b>


<b>Địa lí : (T.1) LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ</b>


<b>I/</b>

<b>Mục tiêu</b>

: Học xong bài HS biết:



- Biết bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt TĐất theo một tỉ lệ


nhất định.



- Biết một số yếu tố của bản đồ: tên BĐ.phương hướng, kí hiệu bản đồ.


<b>II/ Đồ dùng</b>

: Bản đồ : thế giới, châu lục, Việt Nam.



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Hoạt động của thầy</b>

<b>Hoạt động của trò</b>


<b>HĐ 1</b>

:

<b>Cả lớp</b>



Treo các loại bản đồ: thế giới, châu lục, Việt


Nam.



- Bản đồ là gì?



<b>HĐ 2: Làm việc cá nhân</b>



Yêu cầu HS xem hình 1, 2 SGK



- Muốn vẽ bản đồ ta thường phải làm gì?


- Tại sao cũng vẽ về bản đồ Việt Nam mà


bản đồ hình 3 SGK lại nhỏ hơn bản đồ địa lí


tự nhiên VN treo tường?



<b>HĐ3: Thảo luận nhóm</b>




- Tổ chức các nhóm thảo luận các câu hỏi


như gợi ý SGV/ 12, 13 để tìm hiểu 1 số yếu


tố của bản đồ



- Kết luận



<b>HĐ 4:Thực hành vẽ một số ký hiệu bản đồ</b>


-Yêu cầu HS vẽ một số kí hiệu bản đồ của 1


số đối tượng địa lí như sơng, biên giới quốc


gia.



- Tổ chức trị chơi thi đố vẽ kí hiệu bản đồ


- Gọi HS đọc ghi nhớ



- HS quan sát, đọc tên bản đồ, nêu phạm


vi lãnh thổ được thể hiện trên mỗi bản đồ


…. Là hình vẽ thu nhỏ… nhất định


- HS Quan sát chỉ vị trí của Hồ Hồn


Kiếm, Đền Ngọc Sơn,



…. sử dụng ảnh chụp … lên bản đồ


…. 2 bản đồ vẽ theo 2 tỉ lệ khác nhau



- 4 nhóm thảo luận



- Đại diện nhóm trình bày lớp nhận xét bổ


sung



- HS quan sát bản chú giải H 3 - Tập vẽ


- 2 đội thi đố mỗi đội 1 em, đội này đố



đội kia vẽ và ngươc lại



2 HS đọc





<b> Thứ …… ngày ….. / 8 / 2012</b>


<b>Lịch sử : (T.1) MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ</b>


<b>I. Mục tiêu : </b>

HS biết



<b>- </b>

Biết môn LS và ĐL ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con người VN, biết


công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thời Hùng Vương đến


buổi đầu thời Nguyễn.



- Biết môn lịch sử và địa lí góp phần giáo dục HS tình u thiên nhiên, con người và


đất nước Việt Nam.



<b>II. ĐDDH: </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>III. Các hoạt động dạy học: </b>



<b>Hoạt động của thầy</b>

<b>Hoạt động của trị</b>



<b>HĐ1:</b>

<b>Giới thiệu vị trí đất nước và các cư</b>


<b>dân ở mỗi vùng</b>



- Nước Việt Nam bao gồm những gì?


- Cho HS quan sát bản đồ




- Nước ta có bao nhiêu dân tộc sinh sống?


<b>HĐ 2:</b>

<b>Mục tiêu khi học môn lịch sử và</b>


<b>địa lí, một số yêu cầu khi học</b>



- Phát cho 6 nhóm một số tranh ảnh về cảnh


sinh hoạt của một số dân tộc



+ Vậy: Môn lịch sử và địa lí giúp các em


hiểu biết điều gì?



- Để học tốt mơn lịch sử và địa lí các em


cần làm gì?



- Cho học sinh kể 1 số sự kiện lịch sử?


- Gọi học sinh đọc ghi nhớ SGK



- Đất liền, các hải đảo, vùng biển và


vùng trời bao trùm



- HS thảo luận chỉ phần đất liền một số


đảo, vùng biển nước ta.



- 54 dân tộc



- HS thảo luận tìm hiểu và mơ tả tranh


- Đại diện nhóm trình bày



- Thiên nhiên, lịch sử , truyền thống dân


tộc




- Tập quan sát thu thập, tìm kiếm lịch


sử, địa lí, nêu thắc mắc, đặt câu hỏi


- Vài HS kể



- 2,3 HS đọc



<b> </b>
<b> </b>


<b> Thứ …… ngày ….. / 8 / 2012</b>
<b> Kể chuyện (T.1):</b> <b> SỰ TÍCH HỒ BA BỂ</b>


<b>I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :</b>


- Nghe - kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp được tồn bộ
câu chuyện <i>Sự tích hồ Ba Bể </i>(do GV kể)


- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện : Giải thích được sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi những
con người giàu lòng nhân ái.


<i><b>- GDYTBVMT : </b><b>- </b><b> Khắc phục hậu quả do thiên nhiên gây ra (lũ lụt)</b></i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Tranh minh họa truyện trong SGK (có thể phóng to, nếu có điều kiện).
- Tranh, ảnh về hồ Ba Bể (nếu sưu tầm được).


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ : (2/<sub>)</sub></b>



- Kiểm tra sách của HS.
<b>B. BÀI MỚI : (30/<sub>)</sub></b>


<b> 1. Giới thiệu truyện :</b>


- Trong tiết kể chuyện mở đầu chủ điểm <i>“Thương</i>


<i>người như thể thương thân”</i> các em sẽ được nghe cơ


kể câu chuyện giải thích <i>“Sự tích Hồ Ba Bể”</i>: một
hồ nước lớn, rất đẹp thuộc tỉnh Bắc Kạn


- HS nghe và xem tranh.


- Y/C HS quan sát tranh minh họa và cho các em đọc
thầm yêu cầu của bài kể chuyện hôm nay trong
SGK.


- HS quan sát tranh
<b> 2. GV kể chuyện : </b>


<i><b>* Lần 1 : </b></i>GV vừa kể vừa giải thích một số từ khó đã


được chú thích. Nhấn giọng ở những từ gợi tả, gợi
cảm.


- HS lắng nghe


<i><b>* Lần 2 :</b></i> GV vừa kể vừa chỉ tranh minh họa. -HS nghe và nhìn tranh



<b>3. Hướng dẫn HS kể chuyện và trao đổi về ý</b>
<b>nghĩa câu chuyện :</b>


<i>a)Cho HS kể chuyện theo nhóm</i> - Nhóm 4 HS


- HS kể cho nhau nghe.


<i>b) Cho HS thi kể chuyển trước lớp</i> - 2 nhóm kể


- 1 HS kể lại cả chuyện.


<i>c) Cho HS tìm nợi dung, ý nghĩa câu chuyện :</i> - Cả lớp trao đổi và trả lời


* GV chốt ý : Ngồi việc giải thích sự hình thành hồ
Ba Bể, câu chuyện còn ca ngợi những con người
giàu lịng nhân ái (như hai mẹ con bà nơng dân),
khẳng định người lòng giàu nhân ái sẽ được đền đáp
xứng đáng.


- HS nghe và nhắc lại.


- Bình chọn bạn kể hay nhất


<b>C. Hoạt động nối tiếp : (5/<sub>)</sub></b>


- Khen ngợi những HS kể chuyện hay


- Về nhà KC lại cho mọi người cùng nghe và xem



trước nội dung câu chuyện <i>“Nàngtiên ốc”</i> - HS nghe và thực hành.


<b> </b>


<b> Thứ …… ngày ….. / 8 / 2012</b>
<b> Tập làm văn (T.2) : </b> <b> NHÂN VẬT TRONG TRUYỆN</b>


<b>I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :</b>


<b>- </b>Bước đầuhiểu thế nào là nhân vật (ND Ghi nhớ)


- Nhận biết được tính cách của từng người cháu (qua lời nhận xét của bà) trong câu chyện Ba anh
em (BT1, mục III)


- Bước đầu biết kể tếp câu chuyện theo TH cho trước, đúng tính cách nhân vật (BT2, mục III)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Bảng phụ - VBT Tiếng Việt 4, Tập một


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ : </b>(5 ph)


+ Bài văn kể chuyện có gì khác so với bài văn khơng
phải là kể chuyện ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>B. BÀI MỚI : (30 ph)</b>
<b>1. Giới thiệu bài : </b>
<b>2. Phần nhận xét : </b>



<i><b> </b>Bài 1 : </i> - 1 HS đọc


+ Nêu những câu chuyện đã học trong giờ tập đọc ? - HS nêu


- Phát phiếu cho HS thảo luận nhóm đơi. - HS thảo luận nhóm.
- GV gạch chân dưới các nhân vật chính.


<i>Bài 2:</i>


… hai mẹ con bà nông dân. Dế Mèn
- 1 HS đọc


+ Em hãy nêu tính cách nhân vật Dế Mèn ? - Dế Mèn là nhân vật tốt bụng hay giúp đỡ
người yếu.


- GV : Dế Mèn là nhân vật tốt bụng hay giúp đỡ người
yếu.


+ Trong truyện Hồ Ba Bể em thấy mẹ con bà nơng
dân có tính cách gì ?


- Giàu lịng nhân hậu


+ Để biết được tính cách nhân vật ta dựa vào đâu ? - Lời nói, hành động, suy nghĩ của mẹ bà nông
dân.


<b>3. Ghi nhớ.</b> - 3 HS đọc - HS xung phong đọc thuộc.


<b>4. Phần luyện tập :</b>



<i><b> </b>Bài 1 :</i> - HS đọc , quan sát tranh.


- GV phát phiếu cho lớp thảo luận. - Thảo luận nhóm 4


+ Nhân vật chính trong truyện “Ba anh em” ? - Na-ki-ta, Gô-sa, Chi-ôm-ca và bà ngoại.
+ Em hãy nêu tính cách của từng nhân vật ? - HSTL


- GV chốt ý : Muốn có nhận xét đúng về tính cách của
từng nhân vật ta cần phải quan sát mỗi hành động, lời
nói của nhân vật đó.


<i><b> </b>Bài 2 :</i> - 1 HS đọc đề bài.


- GV hướng dẫn HS trao đổi, tranh luận về các hướng. - HS trả lời.


- GV chốt ý. a) Nếu bạn nhỏ biết quan tâm đến người khác,


bạn sẽ chạy lại, nâng em bé dậy, phủi bụi và
vết bẩn trên quần áo em, xin lỗi em, dỗ em nín
khóc.


b) Nếu bạn nhỏ không biết quan tâm đến
người khác, bạn sẽ bỏ chạy, hoặc tiếp tục nô
đùa, mặc em bé khóc.


- HS suy nghĩ, thi kể.
<b>C. Hoạt động nối tiếp : (5 ph)</b>


+Trong bài học chúng ta cần ghi nhớ điều gì ?



- Về nhà học thuộc ghi nhớ, luyện tập bài 2 cho tốt hơn.
<i>Bài sau : Kể lại hành động của nhân vật.</i>


<b> </b>

<b>Thứ …… ngày ….. / 8 / 2012</b>


<b>Toán : </b>

<b> </b>

<b> (T. 5) LUYỆN TẬP</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>



- Tính được giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số.


- Làm quên với cơng thức tính chu vi hình vng có độ dài cạnh a.


<b>II. ĐDDH:</b>

Đề bài 1a,b và BT3 chép sẵn trên bảng phụ



<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>



<b>Hoạt động thầy</b>

<b>Hoạt động trò</b>



<b>HĐ1 : HD làm BT</b>



<b>Bài 1 : (mỗi ý làm 1 trường hợp)</b>


- GV treo bảng phụ y/c HS đọc và TL:



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

+ Làm ntn để tính giá trị của biểu thức 6 x a


với a = 5



- Y/C HS tự làm các phần BT còn lại


- GV chữa bài



<b>Bài 2 : (2 câu)</b>



-lưu ý HS : Các biểu thức trong bài có đến



2 dấu phép tính, có dấu ngoặc do đó cần


thực hiện các phép tính theo đúng thứ tự đã


học.



- GV nhận xét, sửa sai.


<b>Bài 3 : (HSK, G)</b>



- GV treo b/số, y/c HS đọc b/ số và cho biết


cột thứ 3 trong bảng cho biết gì?



-Biểu thức đầu tiên trong bài là gì?


- Giá trị của b/ thức 8 x c = ?



- Vì sao giá trị của b/ thức cùng dịng với 8


x c = 40?



- Y/c HS làm bài, GV nhận xét, ghi điểm


<b>Bài 4</b>

: (chon 1 trong 3 trường hợp)



- Y/c HS nhắc lại cách tính chu vi hình


vng?



Nếu cạnh HV là a thì CV hình vng là?


- GV giới thiệu P = a x 4



- Y/c HS đọc đề và làm bài


- GV nhận xét, cho điểm



-Thay a = 5 vào biểu thức để tính 6 x a =


6 x 5 = 30




- 2 HS làm bảng, lớp làm bút chì vào


SGK



KQ: b, 108; c, 95



- 4 HS làm bảng, lớp VBT


KQ: a, 56; b, 123; c, 137; d, 74



- Giá trị của biểu thức.


- 8 x c



- là 40



- Vì khi thay c = 5 vào 8 x c thì được 8 x c


= 40



- 3 HS làm bảng, lớp VBT


- cạnh x 4



- a x 4



- HV đọc công thức



- 3 HS làm bảng, lớp VBT


- Lớp nhận xét



<b> </b>






<b> Thứ …… ngày ….. / 8 / 2012</b>


<b> Luyện Tiếng Việt</b>

<b> </b>

<b> : CHÍNH TẢ (Nghe - viết)</b>


<b> MẸ ỐM </b>



<b> </b>

(Mọi hôm ... tập đi)


<b>I. Mục tiêu :</b>



- Nghe viết và trình bày đúng chính tả 3 khổ thơ đầu


- Luyện viết chữ sạch, đẹp



<b>II. Đồ dùng :</b>


- Bảng con, vở HS



<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>



<b>Hoạt động thầy</b>

<b>Hoạt động trò</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Gọi 1 HS mở SGK đọc đoạn văn cần


viết



- Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng


đối với mẹ của bạn nhỏ được thể hiện


qua những câu thơ nào?



- Y/c HS tìm các từ khó, dễ lẫn và luyện


viết bảng con



- GV nhận xét, nêu cách viết các từ khó



<b>HĐ2 : HD HS viết chính tả</b>



- Y/c HS nêu cách trình bày bài viết


- GV đọc từng câu cho HS viết 3 khổ thơ


đầu



- Đọc lại cho HS soát lỗi


- Thu vở chấm (HS yếu - TB)


- Nhận xét bài viết



- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm


+ Mẹ ơi! Cơ bác xóm làng đến thăm


Người cho trúng, người cho cam


Và anh y sĩ đã mang thuốc vào



- HS nêu và viết bảng con các từ ngữ:


truyện Kiều, cánh màn, cuốc cày, lặn,


đau buốt, nóng ran.



- HS nêu cách trình bày



- 1 HS lên bảng viết bài, ở dưới viết vào


vở



- HS đổi chéo vở cho nhau dể soát lỗi



<b> Thứ …… ngày ….. / 8 / 2012</b>


<b> </b>




<b> Đạo đức (T.1):</b>

<b> TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP(T.1)</b>


<b>I. MỤC TIÊU : HS có khả năng :</b>



- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập.



- Biết được : Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu


mến.



- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS.


- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập.



<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>

- Bảng phụ - Thẻ xanh, đỏ


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>



<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<b>A. BÀI CŨ : (5 ph)</b>


Kiểm tra sách, vở HS.


<b>B. BÀI MỚI : (30 ph)</b>



<i><b> Hoạt động 1 : </b></i>

Xử lí tình huống.



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

+ Các em nhìn thấy gì trên bức tranh ?



- Cho HS đọc nội dung tình huống.

- 1 HS đọc.


+ Theo em, bạn Long có thể có những cách



giải quyết ntn ?



- HS nêu



+ Nếu em là Long, em sẽ chọn cách giải quyết



nào ?



- HS giơ tay biểu quyết


+ Vì sao các em lại chọn cách giải quyết đó ?

- HS thảo luận nhóm 4


* KL: Trong học tập, chúng ta cần phải ln



trung thực. Khi mắc lỗi gì trong học tập, ta nên


thẳng thắn nhận lỗi và sửa lỗi



- 1-2 HS nhắc lại



- Cho HS đọc ghi nhớ.

- 1 số HS đọc



<i><b> Hoạt động 2 : </b></i>

Làm việc cá nhân( BT1)



- GV cho HS nêu yêu cầu BT1.

- 1 HS nêu.



- GV cho HS làm việc cá nhân.

- HS trình bày ý kiến


- HS trao đổi, chất vấn


* KL : (c) trung thực,( a,b,d) thiếu trung thực



<i><b> Hoạt động 3 : </b></i>

Thảo luận nhóm (BT2)



- GV nêu từng ý trong bài tập, yêu cầu HS lựa


chọn thẻ theo 2 thái độ : tán thành, không tán


thành



- HS chọn giơ thẻ



- GV yêu cầu các nhóm có cùng sự lựa chọn,



giải thích.



- HS thảo luận nhóm,


*KL : (b,c) đúng, (a) là sai



- GV cho HS đọc lại ghi nhớ.

- 1-2 HS đọc


<i><b> Hoạt động tiếp nối: (5 ph)</b></i>



- Về sưu tầm các mẩu chuyện, tấm gương về


TTTHT - Tự liên hệ (BT6/SGK)



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Giáo án môn : Hoạt động tập thể Lớp : 4c Tuần : 1


Tên bài dạy : Sinh hoạt lớp



Người soạn : Lê Thị Lộc Trường TH Hứa Tạo


Ngày dạy : Thứ sáu ngày …/ 8 /2012



<b> SINH HOẠT LỚP</b>


<b>I/ Nhận xét hoạt động tuần 1:</b>



<b>* Nề nếp :</b>



- Nề nếp lớp tương đối ổn định



- Vệ sinh lớp học, khu vực phân cơng sạch sẽ


- Lớp được trang trí khang trang



- Hát đầu giờ, giữa giờ, ra về nghiêm túc.




- Thực hiện được việc truy bài 10 phút đầu giờ.



- Xếp hàng ra, vào lớp, tập thể dục trật tự, ngay ngắn.


<b>* Học tập </b>

:



- Đa số các em có đủ sách vở và đồ dùng học tập tốt



- Một số em học bài và làm bài còn chậm : Hạ, Tâm, Hưởng, Đức Vũ, Dân,...


<b>II/ Kế hoạch tuần 2:</b>



- Nhắc HS công tác thu



- Tiếp tục ổn định nề nếp lớp


- Vệ sinh lớp học, khu vực



- Nhắc HS đi học mang đủ sách vở, giữ gìn sách vở cẩn thận.


- Tập đội hình chuẩn bị cho lễ khai giảng.



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×