Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

Tài liệu Kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 11 pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (303.87 KB, 15 trang )

SỞ GD & ĐÀO TẠO
KIỂM TRA : HOÁ HỌC.
TRƯỜNG THPT Khối: 11 -
Thời gian: 45 phút
PHẦN TRẢ LỜI
Hãy điền một trong các chữ cái A, B, C hoặc D của phương án chọn vào bảng sau:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Phương án chọn.
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Phương án chọn.
Họ và tên: Lớp 11 Điểm:
C©u 1 :
Etilenglicol và glixerol là
A.
hai ancol no, đa chức.
B.
hai ancol đồng đẳng.
C.
ancol bậc 2 và ancol bậc 3.
D.
hai ancol tạp chức.
C©u 2 :
Đun nóng hỗn hợp ancol metylic và ancol etylic với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C có thể thu được số ete tối
đa là:
A.


không xác định. B. 2.
C.
3. D. 4.
C©u 3 :
X là hợp chất thơm có công thức phân tử C
7
H
8
O. Số đồng phân của X có phản ứng với NaOH là
A.
2. B. 5.
C.
4. D. 3.
C©u 4 :
X là hợp chất thơm có công thức phân tử C
7
H
8
O. Số đồng phân của X có phản ứng với Na là
A.
2. B. 5.
C.
3. D. 4.
C©u 5 :
Nhận xét nào dưới đây là chính xác nhất?
A.
Phenol không có tính axit.
B.
Phenol có tính bazơ yếu.
C.

Phenol có tính axit mạnh hơn etanol.
D.
Phenol có tính axit yếu hơn etanol.
C©u 6 :
Cho glixerol tác dụng với Na (dư) đã thu được 0,3 mol khí hiđro. Khối lượng glixerol đã tham
gia phản ứng là
A.
27,6 gam. B. 26,6 gam.
C.
36,8 gam. D. 18,4 gam.
C©u 7 :
Oxi hoá một ancol đơn chức bằng oxi không khí ở nhiệt độ cao có xúc tác Cu được anđehit đơn
chức. Ancol đơn chức ban đầu là.
A.
ancol đơn chức bậc 2.
B.
ancol đơn chức bậc 1 và bậc 2.
C.
ancol đơn chức bậc 1.
D.
ancol đơn chức bậc 3.
C©u 8 :
Ancol nào dưới đây có công thức chung là C
n
H
2n + 2
O?
A.
CH
2

= CH-CH
2
OH B. CH
3
CH
2
OH
C.
C
6
H
5
CH
2
OH D. CH
2
OH-CH
2
OH
C©u 9 :
Nguyên tử H trong nhóm –OH của phenol có thể được thay thế bằng nguyên tử Na khi cho
A.
Phenol tác dụng với Na.
B.
Phenol tác dụng với Na và tác dụng với
NaOH.
C.
Phenol tác dụng với NaHCO
3
.

D.
Phenol tác dụng với NaOH.
C©u 10 :
Glixerol phản ứng với Cu(OH)
2
tạo dd màu xanh lam, còn etanol không phản ứng vì:
A. Đây là phản ứng đặc trưng của ancol đa chức với các nhóm -OH liền kề.(3)
B. Độ linh động của hiđro trong nhóm -OH của glixerol cao hơn.(2)
C. Ảnh hưởng qua lại của các nhóm -OH.(1)
D. Cả (1), (2), (3) đều đúng.
C©u 11 :
Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được 336 ml H
2
(đktc).
Khối lượng của muối thu được là bao nhiêu gam?
A.
1,90 gam. B. 2,83 gam.
C.
1,47 gam. D. 1,93 gam.
C©u 12 :
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Phenol là chất rắn, tinh thể không màu, mùi đặc trưng.
B. Phenol dễ tan trong nước lạnh.
C. Phenol độc, dễ gây bỏng.
D. Phenol để lâu ngoài không khí bị oxi hoá một phần nên có màu hồng.
1
C©u 13 :
Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử
A. có một hay nhiều nhóm hiđroxyl liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon.
B. có khả năng bị oxi hoá tạo ra anđehit.

C. có khả năng tác dụng với Na giải phóng hiđro.
D. có một nhóm hiđroxyl liên kết với gốc hiđrocacbon.
C©u 14 :
Số lượng ancol sẽ thu được khi cho hỗn hợp etilen và propen cộng nước (có xúc tác thích hợp)
là:
A.
2. B. không xác định.
C.
4. D. 3.
C©u 15 :
Khi nhỏ vài giọt quì tím vào dung dịch phenol thì quì tím chuyển sang màu gì?
A.
Đỏ. B. Tím.
C.
Xanh. D. Không màu
C©u 16 :
Các ancol bậc 1, 2, 3 được phân biệt bởi nhóm -OH liên kết với nguyên tử C có:
A.
số thứ tự trong mạch là 1, 2, 3. (1)
B.
nguyên tử cacbon bậc 1, 2, 3. (2)
C.
số obitan p tham gia lai hoá là 1, 2, 3. (3)
D.
(1), (2), (3) đều sai.
C©u 17 :
Có hai ống nghiệm mất nhãn chứa từng chất riêng biệt là dung dịch butan-1-ol (ancol butylic) và
dung dịch phenol. Nếu chỉ dùng 1 hoá chất để nhận biết 2 chất trên thì hoá chất đó là
A.
dung dịch brom. B. nước.

C.
natri kim loại. D. quỳ tím.
C©u 18 :
Phenol là hợp chất hữu cơ mà
A. phân tử có chứa nhóm –NH
2
liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
B. phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen.
C. phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
D. phân tử có chứa nhóm -OH và vòng benzen.
C©u 19 :
Công thức nào sau đây là công thức cấu tạo của glixerol?
A.
CH
2
OH - CH
2
OH – CH
3
B.
CH
2
OH – CHOH – CH
2
OH
C.
CH
2
OH – CH
2

OH
D.
CH
3
– CHOH – CHOH – CH
2
OH
C©u 20 :
Cho glucozơ lên men thành ancol etylic. Toàn bộ lượng khí CO
2
sinh ra trong quá trình này được
hấp thụ hết vào trong dung dịch nước vôi trong, có dư tạo ra 50,0 gam kết tủa, biết hiệu suất
phản ứng đạt 80%. Khối lượng glucozơ cần dùng là
A.
giá trị khác. B. 20,0 gam.
C.
33,7 gam. D. 56,25 gam.
C©u 21 :
Khi đốt cháy lần lượt các đồng đẳng của một loại ancol ta nhận thấy số mol CO
2
và số mol H
2
O
do phản ứng cháy tạo ra có khác nhau nhưng tỷ số
2
2
CO
OH
n
n

là như nhau. Các ancol đó thuộc dãy
đồng đẳng nào?
A.
ancol không no (có một liên kết ba), đơn chức.
B.
ancol không no ( 2 liên kết đôi), đơn chức.
C.
ancol no đơn chức.
D.
ancol không no (có 1 liên kết đôi), đơn chức.
C©u 22 :
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được
5,6 lít CO
2
(đktc) vào 6,3 gam H
2
O. Công thức phân tử của 2 ancol là:
A.
C
2
H
5
OH và
C
3
H
7
OH
B.
CH

3
OH và
C
2
H
5
OH
C.
C
2
H
4
O và C
3
H
6
O D.
C
3
H
7
OH và
C
4
H
9
OH
C©u 23 :
Hiđrat hoá propen (propilen) với H
2

SO
4
xúc tác sẽ tạo ra
A. hai ancol đồng phân của nhau, trong đó sản phẩm chính là ancol bậc 1.
B. hai ancol đồng phân của nhau với % thể tích như nhau.
C. hai ancol đồng phân của nhau, trong đó sản phẩm chính là ancol bậc 2.
D. 1 ancol bậc 2 duy nhất.
C©u 24 :
Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
10
O . Số lượng các đồng phân của X có phản ứng với
Na là
A.
5. B. 6.
C.
4. D. 3.
C©u 25 :
Cho lần lượt các chất C
2
H
5
Cl, C
2
H
5
OH, C
6
H

5
OH vào dung dịch NaOH, đun nóng. Hỏi mấy chất
có phản ứng ?
A.
một chất. B. cả ba chất.
C.
không chất nào. D. hai chất.
C©u 26 :
Để phân biệt glixerol và etanol đựng trong 2 lọ không có nhãn, ta dùng thuốc thử là
A.
dung dịch NaOH. B. Cu(OH)
2
.
C.
dung dịch brom. D. kim loại Na.
C©u 27 :
Trong số những chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A.
C
6
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH.
C.
CH
3

OCH
3
. D. CH
3
OH.
2
C©u 28 :
Nhiệt độ sôi của C
2
H
5
OH cao hơn của C
3
H
8
vì:
A. Phân tử C
2
H
5
OH tạo được liên kết hidro với H
2
O và liên kết hiđro với nhau.
B. Giữa các phân tử C
3
H
8
có liên kết hidro.
C. Phân tử khối của C
2

H
5
OH lớn hơn phân tử khối của C
3
H
8
.
D. Giữa các phân tử C
2
H
5
OH có liên kết hidro.
C©u 29 :
Phương pháp sinh hóa điều chế ancol etylic là
A.
hiđrat hoá anken.(1)
B.
lên men glucozơ.(2)
C.
thuỷ phân R-X.(3)
D.
Cả (1), (2), (3).
C©u 30 :
Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức X thu được 4,4 gam CO
2
và 3,6 gam nước. Công thức phân
tử của X là
A.
C
2

H
5
OH. B. C
3
H
7
OH.
C.
C
3
H
5
OH. D. CH
3
OH.

SỞ GD & ĐÀO TẠO
KIỂM TRA : HOÁ HỌC..
TRƯỜNG THPT Khối: 11 -
Thời gian: 45 phút
PHẦN TRẢ LỜI
Hãy điền một trong các chữ cái A, B, C hoặc D của phương án chọn vào bảng sau:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Phương án chọn.
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Phương án chọn.
Họ và tên: Lớp 11 Điểm:
C©u 1 :
Công thức nào sau đây là công thức cấu tạo của glixerol?
A.

CH
2
OH - CH
2
OH – CH
3
B.
CH
2
OH – CH
2
OH
C.
CH
2
OH – CHOH – CH
2
OH
D.
CH
3
– CHOH – CHOH – CH
2
OH
C©u 2 :
Cho lần lượt các chất C
2
H
5
Cl, C

2
H
5
OH, C
6
H
5
OH vào dung dịch NaOH, đun nóng. Hỏi mấy chất
có phản ứng ?
A.
một chất. B. cả ba chất.
C.
không chất nào. D. hai chất.
C©u 3 :
Phenol là hợp chất hữu cơ mà
A. phân tử có chứa nhóm –NH
2
liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
B. phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen.
C. phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
D. phân tử có chứa nhóm -OH và vòng benzen.
C©u 4 :
Etilenglicol và glixerol là
A.
hai ancol no, đa chức.
B.
hai ancol tạp chức.
C.
hai ancol đồng đẳng.
D.

ancol bậc 2 và ancol bậc 3.
C©u 5 :
Đun nóng hỗn hợp ancol metylic và ancol etylic với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C có thể thu được số ete tối
đa là:
A.
3. B. không xác định.
C.
2. D. 4.
C©u 6 :
Ancol nào dưới đây có công thức chung là C
n
H
2n + 2
O?
A.
CH
3
CH
2
OH B. CH
2
OH-CH
2
OH

C.
CH
2
= CH-CH
2
OH D. C
6
H
5
CH
2
OH
C©u 7 :
Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được 336 ml H
2
(đktc).
Khối lượng của muối thu được là bao nhiêu gam?
A.
1,47 gam. B. 1,90 gam.
C.
1,93 gam. D. 2,83 gam.
C©u 8 :
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Phenol là chất rắn, tinh thể không màu, mùi đặc trưng.
B. Phenol dễ tan trong nước lạnh.
C. Phenol độc, dễ gây bỏng.
3
D. Phenol để lâu ngoài không khí bị oxi hoá một phần nên có màu hồng.
C©u 9 :
Có hai ống nghiệm mất nhãn chứa từng chất riêng biệt là dung dịch butan-1-ol (ancol butylic) và

dung dịch phenol. Nếu chỉ dùng 1 hoá chất để nhận biết 2 chất trên thì hoá chất đó là
A.
dung dịch brom. B. nước.
C.
natri kim loại. D. quỳ tím.
C©u 10 :
Nhiệt độ sôi của C
2
H
5
OH cao hơn của C
3
H
8
vì:
A. Giữa các phân tử C
2
H
5
OH có liên kết hidro.
B. Giữa các phân tử C
3
H
8
có liên kết hidro.
C. Phân tử khối của C
2
H
5
OH lớn hơn phân tử khối của C

3
H
8
.
D. Phân tử C
2
H
5
OH tạo được liên kết hidro với H
2
O và liên kết hiđro với nhau.
C©u 11 :
Glixerol phản ứng với Cu(OH)
2
tạo dd màu xanh lam, còn etanol không phản ứng vì:
A. Cả (1), (2), (3) đều đúng.
B. Đây là phản ứng đặc trưng của ancol đa chức với các nhóm -OH liền kề.(3)
C. Ảnh hưởng qua lại của các nhóm -OH.(1)
D. Độ linh động của hiđro trong nhóm -OH của glixerol cao hơn.(2)
C©u 12 :
Số lượng ancol sẽ thu được khi cho hỗn hợp etilen và propen cộng nước (có xúc tác thích hợp)
là:
A.
không xác định. B. 3.
C.
4. D. 2.
C©u 13 :
X là hợp chất thơm có công thức phân tử C
7
H

8
O. Số đồng phân của X có phản ứng với Na là
A.
3. B. 5.
C.
4. D. 2.
C©u 14 :
Để phân biệt glixerol và etanol đựng trong 2 lọ không có nhãn, ta dùng thuốc thử là
A.
dung dịch brom. B. dung dịch NaOH.
C.
kim loại Na. D. Cu(OH)
2
.
C©u 15 :
Cho glucozơ lên men thành ancol etylic. Toàn bộ lượng khí CO
2
sinh ra trong quá trình này được
hấp thụ hết vào trong dung dịch nước vôi trong, có dư tạo ra 50,0 gam kết tủa, biết hiệu suất
phản ứng đạt 80%. Khối lượng glucozơ cần dùng là
A.
giá trị khác. B. 20,0 gam.
C.
56,25 gam. D. 33,7 gam.
C©u 16 :
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được
5,6 lít CO
2
(đktc) vào 6,3 gam H
2

O. Công thức phân tử của 2 ancol là:
A.
CH
3
OH và
C
2
H
5
OH
B. C
2
H
4
O và C
3
H
6
O
C.
C
2
H
5
OH và
C
3
H
7
OH

D.
C
3
H
7
OH và
C
4
H
9
OH
C©u 17 :
phương pháp sinh hóa điều chế ancol etylic là
A.
Cả (1), (2), (3).
B.
hiđrat hoá anken.(1)
C.
thuỷ phân R-X.(3)
D.
lên men glucozơ.(2)
C©u 18 :
Các ancol bậc 1, 2, 3 được phân biệt bởi nhóm -OH liên kết với nguyên tử C có:
A.
số thứ tự trong mạch là 1, 2, 3. (1)
B.
nguyên tử cacbon bậc 1, 2, 3. (2)
C.
số obitan p tham gia lai hoá là 1, 2, 3. (3)
D.

(1), (2), (3) đều sai.
C©u 19 :
Nguyên tử H trong nhóm –OH của phenol có thể được thay thế bằng nguyên tử Na khi cho
A.
Phenol tác dụng với Na.
B.
Phenol tác dụng với Na và tác dụng với
NaOH.
C.
Phenol tác dụng với NaHCO
3
.
D.
Phenol tác dụng với NaOH.
C©u 20 :
Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức X thu được 4,4 gam CO
2
và 3,6 gam nước. Công thức phân
tử của X là
A.
C
3
H
7
OH. B. C
3
H
5
OH.
C.

C
2
H
5
OH. D. CH
3
OH.
C©u 21 :
Nhận xét nào dưới đây là chính xác nhất?
A.
Phenol có tính axit mạnh hơn etanol.
B.
Phenol không có tính axit.
C.
Phenol có tính bazơ yếu.
D.
Phenol có tính axit yếu hơn etanol.
C©u 22 :
Oxi hoá một ancol đơn chức bằng oxi không khí ở nhiệt độ cao có xúc tác Cu được anđehit đơn
chức. Ancol đơn chức ban đầu là.
A.
ancol đơn chức bậc 2.
B.
ancol đơn chức bậc 3.
C.
ancol đơn chức bậc 1.
D.
ancol đơn chức bậc 1 và bậc 2.
C©u 23 :
Khi nhỏ vài giọt quì tím vào dung dịch phenol thì quì tím chuyển sang màu gì?

A.
Không màu B. Tím.
C.
Đỏ. D. Xanh.
C©u 24 :
Khi đốt cháy lần lượt các đồng đẳng của một loại ancol ta nhận thấy số mol CO
2
và số mol H
2
O
4
do phản ứng cháy tạo ra có khác nhau nhưng tỷ số
2
2
CO
OH
n
n
là như nhau. Các ancol đó thuộc dãy
đồng đẳng nào?
A.
ancol không no (có một liên kết ba), đơn chức.
B.
ancol no đơn chức.
C.
ancol không no (có 1 liên kết đôi), đơn chức.
D.
ancol không no ( 2 liên kết đôi), đơn chức.
C©u 25 :
X là hợp chất thơm có công thức phân tử C

7
H
8
O. Số đồng phân của X có phản ứng với NaOH là
A.
3. B. 2.
C.
5. D. 4.
C©u 26 :
Trong số những chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A.
C
2
H
5
OH. B. CH
3
OCH
3
.
C.
CH
3
OH. D. C
6
H
5
OH.
C©u 27 :
Cho glixerol tác dụng với Na (dư) đã thu được 0,3 mol khí hiđro. Khối lượng glixerol đã tham

gia phản ứng là
A.
18,4 gam. B. 26,6 gam.
C.
27,6 gam. D. 36,8 gam.
C©u 28 :
Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
10
O . Số lượng các đồng phân của X có phản ứng với
Na là
A.
5. B. 3.
C.
6. D. 4.
C©u 29 :
Hiđrat hoá propen (propilen) với H
2
SO
4
xúc tác sẽ tạo ra
A. hai ancol đồng phân của nhau, trong đó sản phẩm chính là ancol bậc 1.
B. hai ancol đồng phân của nhau với % thể tích như nhau.
C. hai ancol đồng phân của nhau, trong đó sản phẩm chính là ancol bậc 2.
D. 1 ancol bậc 2 duy nhất.
C©u 30 :
Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử
A. có khả năng tác dụng với Na giải phóng hiđro.
B. có một hay nhiều nhóm hiđroxyl liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon.

C. có một nhóm hiđroxyl liên kết với gốc hiđrocacbon.
D. có khả năng bị oxi hoá tạo ra anđehit.

5
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : hoa 11-45p-Ancol
Mã đề : 272
01 28
02 29
03 30
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23

24
25
26
27
Cõu 272 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Phng ỏn chn. C D C A A A B B D D B B C D C
Cõu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Phng ỏn chn. C D B B D A A B C A D A D C B
S GD & O TO
KIM TRA : HO HC
TRNG THPT Khi: 11 -
Thi gian: 45 phỳt
PHN TR LI
Hóy in mt trong cỏc ch cỏi A, B, C hoc D ca phng ỏn chn vo bng sau:
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Phng ỏn chn.
Cõu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
6

×