Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

SU DIEN LY

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (87.36 KB, 3 trang )

(1)ÔN TẬP CHƯƠNG SỰ ĐIỆN LY DẠNG 1: Viết pt điện li Viết pt điện li các chất sau : a) H2SO4 , HCl , HNO3 , H2S , CH3COOH , HClO4 . b) NaOH , KOH , Ca(OH)2 , Ba(OH)2 , Mg(OH)2 , Fe(OH)3 , KCl .NaCl , Al2 (SO4)3. K2SO4. c) NaClO , KClO3 , NaHSO4 , NH4Cl , CaCl2 , NaHS , Fe2(SO4)3 , Na3PO4 , K2HPO4 . d) NaCl , CuCl2 , Al2(SO4)3 , FeCl3 , Mg(NO3)2 , K2S , Na2SO3 , K2CO3 , [Ag(NH3)2 ] Cl , [Cu(NH3)4](OH)2 .. DẠNG 2: Tính nồng độ mol 1. 2. a) b) 3. a) b). Tính nồng độ mol các ion trong dd biết trong 1,5 lit dd có hoà tan 68,4 gam Al2(SO4)3 Hoà tan 34,2 gam Ba(OH)2 vào nước để được 500 ml dd . Tính nồng độ mol các ion trong dd . Tính thể tích dd H2SO4 0,2M cần trung hoà hoàn toàn dd trên . Người ta hoà tan 24 gam MgSO4 vào nước để được 800 ml dd. Tính nồng độ mol của MgSO4 và của các ion có trong dd. Tính thể tích dd KOH 0,5M cần làm kết tủa hết ion Mg2+ 2 c) Tính thể tích dd BaCl2 0,5M cần để làm kết tủa hết ion SO4 4. Người ta hoà tan 80,5 gam ZnSO4 vào nước để được 1500 ml dd. a) Tính nồng độ mol của ZnSO4 và của các ion có trong dd. b) Tính thể tích dd Na2S 0,5M cần làm kết tủa hết ion Zn2+. 2 c) Tính thể tích dd BaCl 0,8M cần để làm kết tủa hết ion SO4 . 2. 5. Trộn lẫn 150 ml dd CaCl2 0,5M với 50 ml dd NaCl 2M . Tính nồng độ mol của các ion trong dd thu được . 6. Trộn lẫn 150 ml dd K2SO4 0,5M với 150ml dd Na2SO4 2M . Tính nồng độ mol của các ion trong dd thu được. 7. Trộn lãn 150 ml dd Ca(OH)2 0,5M với 350ml dd NaOH 1M . Tính nồng độ mol của các ion trong dd thu được.. DẠNG 3: AXIT-BAZƠ (PHẢN ỨNG TRUNG HOÀ) 1.Trộn lẫn 100ml dd KOH 1M với 100ml dd HCl 0,5M thì thu được dd D a) Tính nồng độ mol của các ion có trong dd D b) Tính thể tích dd H2SO4 1M đủ để trung hoà hoàn toàn dd D 2.Trộn lẫn 100ml dd KOH 1M với 300ml dd H2SO4 0,5M thì thu được dd D a) Tính nồng độ mol của các ion có trong dd D b) Tính thể tích dd NaOH 1M đủ để trung hoà hoàn toàn dd D 3.Trộn lẫn 300ml dd KOH 1M với 700ml dd HI 1,5M thì thu được dd D a) Tính nồng độ mol của các ion có trcng dd D b) Tính thể tích dd Ba(OH)2 1,5M đủ để trung hoà hoàn toàn dd D 4.Dung dịch X chứa`hh 2 axit HCI 0,4M và H2SO4 0,1M . Dung dịch Y chứa hh 2 hiđroxit KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M . Tính thể tích dd Y cần dùng để trung hoà 200 ml dd X và khối lượng kết tủa thu được . 5. Để trung hoà 50 ml hh X gồm HCl và H2SO4 cần dùng 20 ml dd NaOH 0,3M . Cô cạn dd sau khi trung hoà thu được 0,381 gam muối khan . a) Xác định mol của các axit trong X . b) Tính pH của dd X .. DẠNG 4: Tính pH của dd 1. Tính độ pH của các dd sau : HNO3 0,001M ; Ba(OH)2 0,025M . 2. Hoà tan 2,24 ml khí HCl (đktc) vào nước để được 100 ml dd HCl . Tính pH của dd thu được . 3. Trộn 15 ml dd NaOH 2M với 50 ml dd H2SO4 0,5M . Tính nồng độ mol /l của các ion trong dd thu được và pH của dd đó . 4. Trộn lẫn 100 ml dd HCl 1M với 100 ml dd KOH 0,5M thu được D . a) Tính nồng độ mol của các ion trong dd và pH của dd . b) Tính thể tích dd NaOH 1M đủ để trung hoà dd D. 5. Tính nồng độ mol của ion H+ và pH của dd . Biết trong 100 ml dd H2SO4 có hoà tan 0,49 gam H2SO4 . 6. Trộn 50 ml dd NaOH 0,12 M với 50 ml dd H2SO4 0,1M . Tính nồng độ mol của các ion trong dd thu được và pH của dd đó . 7. Trộn 200 ml dd H2SO4 0,25 M với 300 ml dd chứa NaOH 0,15 M và KOH 0,1M . Tính pH của dd thu được . 8. a) Cho 220 ml dd HCl có pH = 5 tác dụng với 180 ml dd NaOH có pH = 9 thì thu được dd A . Tính pH của dd A . b) Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2,0 lit dd X có pH = 13 . Tính m . 9. Trộn 10 gam dd HCl 7,3% với 20 gam H2SO4 4,9 % rồi thêm nước để được 100 ml dd A . Tính nồng độ mol của ion H+ và pH của dd A ..

(2) 10. Cho V1 ml dd NaOH có pH = 13 . Pha loãng dd này bằng nước cất để thu được V2 ml dd NaOH có pH = 10 . Thể tích V2 sẽ lớn hơn V1 bao nhiêu lần ? 11. Cho dd A là hh : H2SO4 2.10-4 M và HCl 6.10-4 M . Cho dd B là hh : NaOH 3.10-4 M và Ca(OH)2 3,5 .10-4 M . a) Tính pH của dd A và dd B . b) Trộn 300 ml dd A với 200 ml dd B được dd C . Tính pH của dd C . c) Tính V (ml ) dd B để trung hoà 200 ml dd A . 12. A là dd HCl 0,2M ; B là dd H2SO4 0,1M . Trộn các thể tích bằng nhau của A và B được dd X . Tính pH của dd X . 13. Trộn 300 ml dd HCl 0,5M với 200 ml dd Ba(OH)2 b mol/l thu được 500 ml dd có pH =1 . Tính b . 14. Trộn 250 ml dd chứa Ba(OH)2 0,01M và KOH 0,02M với 250 ml dd H2SO4 a mol/l thu được b gam kết tủa và 500 ml dd có pH =2 . Tính a ,b . 15. Cho 200 ml dd HNO3 1M vào 600 ml dd chứa đồng thời NaOH 1M và Ca(OH)2 0,1M . Tính pH của dd thu được 16. Trộn 250 ml dd Ca(OH)2 1M với 350 ml dd HNO3 1M và HCl 2M . Tính pH của dd thu được . 17. Hoà tan 6,3 gam HNO3 vào nước để được 500 ml dd A a) Tính pH của dd A . b) Tính thể tích dd KOH 2M đủ để trung hoà dd A . c) Đổ 500 ml dd Ba(OH)2 0,2M vào dd A thì pH biến đổi như thế nào ? Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn . 18. Tính pH của dd HCOOH 0,1M có Ka = 1,6.10-4 ?. DẠNG 5 : PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION 1. Trộn những chất sau đây , chất nào xảy ra phản ứng ? Viết ptpư dạng phân tử và ion rút gọn ( nếu có ) : a) BaCl2 và H2SO4 b) BaCl2 và NaOH c) NaCl và AgNO3 d) FeCl2 và NaOH e) Na2S và HCl f) Na2SO3 và HNO3 g) CuS và HCl h) K2CO3 và HCl i) Na2S và CuSO4 j) Al(OH)3 và HCl l) Zn(OH)2 và HNO3 m) Zn(OH)2 và NaOH n) CaCl2 và AgNO3 o) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 q) Fe2(SO4)3 và NaOH p) CH3COONa và HCl r) (NH4 )2SO4 và Ba(OH)2 s) NH4Cl và Ba(OH)2 t) Ba(NO3)2 và CuSO4 v) Al(OH)3 và NaOH 2. Bổ sung vào các phương trình sau dưới dạng ion và phân tử : a) BaCl2 + ? → BaCO3 + ? h) FeCl2 + ? → Fe(OH)2 + ? b) FeS + ? → FeSO4 + ? i) AgNO3 + ? → Ag2CO3 + ? c) Na2CO3 + ? → NaCl + ? j) Ba(NO3 )2 + ? → BaCO3 + ? d) AgNO3 + ? → AgCl + ? k) CaCO3 + ? → CaCl2 + ? + ? e) Ba(NO3)2 + ? → BaSO4 +? l) FeCl3 + ? → Fe(OH)3 + ? f) ZnCl2 + ? → AgCl + ? 3. Viêt ptpu dạng phân tử : g) ZnSO4 + ? → ZnSO4 + ? a) S2- + 2H+ → H2S ↑ e ) Ag+ + Cl- → AgCl ↓ b) Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3↓ f) H+ + OH- → H2O 2+ c) Mg + 2 OH → Mg(OH)2 ↓ g) H+ + CO32- → CO2↑ + H2O d) Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓ i) Pb2+ + S2- → PbS↓. DẠNG 6: ÁP DỤNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH 1. Một dd chứa a mol Na+ , b mol Ca2+ , c mol HCO3- và d mol Cl- . Lập biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d và công thức tính tổng khối lượng muối trong dd . 2. Trong 1 dd có chứa a mol Ca2+ ,b mol Mg2+ , c mol Cl- , d mol SO42- . a) Lập biểu thức mối quan hệ giữa a, b , c, d ..

(3) b) Nếu a = 0,1 ; c = 0,1 ; d = 0,3 thì b = ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dd . 3. Một dd có chứa 2 loại cation Fe2+ ( 0,1mol ) và Al3+ (0,2 mol) cùng 2 loại anion là Cl- ( x mol ) và SO42- ( y mol ) . Tính x, y . Biết rằng khi cô cạn dd và làm khan thu được 46,9 gam chất kết tủa . 4. Một dd chứa x mol Cu2+ , y mol K+ ; 0,03 mol Cl- và 0,02 mol SO42- . Tổng khối lượng các muối tan có trong dd là 5,435 gam . Hãy xác định giá trị x ,y . 5. Trong 200 ml dd A có chứa 0,2 mol ion Na+ ; 0,6 mol NH4+ ; 0,4 mol H+ ; 0,2mol Cl- ; 0,5 mol SO42- . dd B chứa hh 2 hiđroxit KOH 1M và Ba(OH)2 2M .Cho 300ml dd B vào dd A , đun nhẹ . Tính khối lượng giảm sau phản ứng . 6. Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dd A chứa các ion Na+ , NH4+ , SO42- , CO32- . Biết rằng : - Khi cho dd A tác dụng với dd Ba(OH)2 dư và đun nóng thu được 0,34 gam khí có thể làm xanh giấy quỳ ẩm và 4,3 gam kết tủa . - Khi cho dd A tác dụng với dd H2SO4 dư thì thu được 0,224 lit khí ( đktc). DẠNG 7 : PHÂN BIỆT CHẤT 1. Phân biệt các dd sau chứa trong các bình không có nhãn : NH4Cl , (NH4)2 SO4 , BaCl2 , NaOH , Na2SO3 . 2. Chỉ dùng thêm 1 hoá chất hãy phân biệt các dd sau : Na2CO3 , Na2SO3 , Na2SO4 , Na2SiO3 và Na2S . 3. Hãy phân biệt các chất rắn sau : NaCl , Na2CO3 , Na2SO4 , BaCO3 , BaSO4 .( chỉ dùng thêm 1 hoá chất và nước ) 4. Hãy nêu phương pháp để nhận biết các dd bị mất nhãn sau đây: AlCl3 , NaCl , MgCl2 , H2SO4 , NaOH . 5. Bằng phương pháp hoá học : hãy nhận biết các dd đựng trong các lọ mất nhãn sau : Ba(OH)2 , H2SO4 , FeCl3 , CuCl2 , NaCl , Na2CO3 , NH4Cl , (NH4)2SO4 . Chỉ dùng thêm quỳ tím . 6. Có các dd mất nhãn chứa dd các chất AlCl3 , ZnCl2 , NaCl , MgCl2 . Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết ,viết ptpư . 7. Lựa chọn 1 hoá chất thích hợp để phân biệt các dd muối : NH4Cl , (NH4)2SO4 , NaNO3 , MgCl2 , FeCl2 , FeCl3 , Al(NO3)3 . 8. Có 6 lọ không nhãn đựng riêng biệt từng dd sau : K2CO3 , (NH4)2SO4 , MgSO4 , Al2(SO4)3 , FéSO4 , Fe2(SO4)3 . Chỉ dùng thuốc thử NaOH hãy nhận biết các chất trên . 9. Có 4 bình mất nhãn , mỗi bình chứa dd sau : K2CO3 và Na2SO4 ; KHCO3 và Na2CO3 ; KHCO3 và Na2SO4 ; Na2SO4 và K2SO4 . Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 bình này mà chỉ dùng thêm dd HCl và dd Ba(NO3)2 ..

(4)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×