Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

Hai de on tap HK1 Trac nghiem 100 50 cau 90

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (220.82 KB, 9 trang )

(1)ĐỀ CƯƠNG 10. GV : Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Tel : 0914455164. ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 Caâu 1 :. Cho hai tập hợp X = {1;3;5} và Y = {3;5;7;9} . Tìm X ∪ Y. A. {3;5} Caâu 2 :. B. {1;3;5}. B. ( −4;2 ). 1 x −3. D. (1; +∞ ). C. [6;+∞ ) .. B. M (1;1). D. [2;6]. x −2 x . ( x − 1). C. M ( 2; 0 ). D. M ( 0; −1). 3 x 2 − 1 khi x ≤ 2 Cho hàm số y =  2 , điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 x − 3 khi x > 2. B. Điểm N(2;11). C. Điểm P(-3;54). D. Điểm Q(3;-6).. Cho hàm số y = f(x) = |-5x|, kết quả nào sau đây là đúng?. A. f(-2) = -15 Caâu 8 :. C. (1; +∞ ) \ {3}. Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y =. A. Điểm M(5;7) Caâu 7 :. B. [1; +∞ ) . B. ( −∞;2 ] .. A. M ( 2;1) Caâu 6 :. D. [ −2;5]. Tập xác định của hàm số y = 2 x − 4 + x − 6 là :. A. ∅ Caâu 5 :. C. ( −4;7 ). Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y = x − 1 +. A. [1; +∞ ) \ {3} Caâu 4 :. D. {1;7;9}. Cho hai tập hợp: A = [ −2;7 ) và B = ( −4;5] . Tập hợp A \ B bằng:. A. ( 5;7 ) Caâu 3 :. C. {1;3;5;7;9}. B. f(2) = 10  x2 + 1. khi x > 2. 2 2 x + x − 3. khi x ≤ 2. Cho hàm số f ( x ) = . A. -13. C. f(-2) = 15. B. 5. D. f(1) = -5.. . Tính f(-2), ta được kết quả:. C. 13. D. 3.. Caâu 9 :. Trong các hàm số sau đây: y = -x2; y = x2 + 4x; y = -x4 + 2x2 có bao nhiêu hàm số chẵn? A. Không có C. Hai hàm số chẵn. B. Một hàm số chẵn D. Ba hàm số chẵn.. Caâu 10 : Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?. A. y = x2 + 1. B. y = 3x4 – 4x2 + 3 C. y = 4x3 – 3x. D. y = 2x + 1. Caâu 11 : Giá trị nào của k thì hàm số y = (k + 1)x + k - 2 nghịch biến trên tập xác định. của hàm số. A. k < -1. B. k > -1. C. k < 2. Caâu 12 : Hàm số y = 2x + 1 Trang 1. D. k > 2..

(2) ĐỀ CƯƠNG 10. GV : Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Tel : 0914455164. A. y đồng biến trên ( −∞; 4 ). B. y nghịch biến trên ( −∞; 4 ) . D. y đồng biến trên R. C. y nghịch biến trên R. Caâu 13 : Xác định m để 3 đường thẳng y = 2 x − 1 , y = 8 − x và y = ( 3 − 2m ) x − 10 đồng quy:. A. m = −1. B. m =. 1 2. C. m = 1. D. m = −. 3 2. Caâu 14 : Tìm a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(-2; 1), B(1; -2)?. A. a = - 2 và b = -1. B. a = 2 và b = 1. C. a = 1 và b = 1. D. a = -1 và b = -1.. 1 3. Caâu 15 : Hai đường thẳng (d1): y = - x + 1 và (d2): x + 3y +1=0. Mệnh đề nào Đúng. A. d1 và d2 trùng nhau C. d1 và d2 song song với nhau. B. d1 và d2 cắt nhau D. d1 và d2 vuông góc. Caâu 16 : Cho (P): y = x 2 − 4 x + 3 . Tìm câu đúng:. A. y đồng biến trên ( −∞; 4 ) .. B. y nghịch biến trên ( −∞; 4 ) .. C. y nghịch biến trên ( −∞;2 ) .. D. y đồng biến trên ( −∞;2 ) .. Caâu 17 : Nếu hàm số y = ax2 + bx + c có a > 0, b > 0 và c < 0 thì đồ thị của nó có dạng:. Caâu 18 : Bảng biến thiên của hàm số y = -2x2 + 8x - 7 là bảng nào sau đây. Caâu 19 : Parabol y = x 2 − 4 x + 4 có đỉnh là. A. I(2;0). B. I(-1;2). C. I (1;1). D. I(-1;1). Caâu 20 : Hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c đạt GTNN bằng −2 khi x = 1 và nhận giá tri bằng. 1 khi x=- 1 thì các hệ số a, b, c bằng Trang 2.

(3) ĐỀ CƯƠNG 10. GV : Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Tel : 0914455164. 3 4. 3 5 2 4 3 3 5 C a = ;b = − ;c = − 4 2 4. 3 4. A. a = ; b = ; c = −. 3 2. B. a = ; b = − ; c = 3 4. 3 2. 5 4. D. a = − ; b = − ; c = −. 5 4. Caâu 21 : Giao điểm của Parabol y = − x 2 − 4 x + 1 với đường thẳng y=- x +3 là. A. (1; −4 ) và ( −2;5 ). B. ( −1; 4 ) và ( −2;5 ). C. ( −1;4 ) và ( −2; −5 ) D. ( −1;4 ) và ( 2;5 ). Caâu 22 : Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(1; 4), B(-3; 8), C(0; -1) có phương trình là:. A. y = −2 x 2 + 3x − 1. B. y = 2x2 - x -1. C. y = x2 + x – 1. D. y = 2x2 +3x - 1. Caâu 23 : Đồ thị hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c nhận trục tung làm trục đối xứng và cắt. đường thẳng y = A. a = −1, b = 0, c =. x 3 tại các điểm có hoành độ là −1 và thì các hệ số a, b, c bằng 2 2. −3 2. B a = 1, b = 0, c =. −3 2. Caâu 24 : Điều kiện của phương trình. A. [ −3;6]. C. a = −1, b = 0, c =. A. -2; 2. D a = 1, b = 0, c =. 3 2. 6 − x + x + 3 = 0 là:. B. [ −6;3]. C. [ −3; +∞ ). Caâu 25 : Giải phương trình x 2 +. 3 2. D. ( −∞;6 ]. 1 1 = 4+ x+2 x+2. B. -2. C. 2. D. Vô nghiệm. Caâu 26 : Giải phương trình 3 x 2 + − x + 2 = 3 + − x + 2. A. -1;1. B. -1. Caâu 27 : Giải phương trình. A. 3. C. 1. D. Vô nghiệm. C. 1. D. Vô nghiệm. x + 2 = 2x −1. B. -3. Caâu 28 : Nghiệm của phương trình x − 2 x + 7 = 4 là:. A. x=7. B. x=9. C. x=8 hoặc x=9.. D. x=8. Caâu 29 : Tìm m để phương trình 8x2 – 2(m+2)x + m – 3 = 0 có 2 nghiệm x1 và x2 thỏa. mãn: (4x1+1)(4x2+1)=18 A. m = -8. B. m = - 7. C. m = 7. D. m = 8. Caâu 30 : Gọi x1 và x2 là 2 nghiệm của phương trình x2+mx+1=0. Các giá trị của m sao 2. 2. x  x  cho  1  +  2  > 7  x2   x1 . A. m ∈  \ ( − 5; 5 ). B. m < − 5. C. m ∈ ( − 5; 5 ). D. m > 5. C. (3;2). D. (-3;-2). 5 x − 2 y = 19  8 x + 3 y = 18. Caâu 31 : Giải hệ phương trình . A. (3;-2). B. (-3;2). Trang 3.

(4) ĐỀ CƯƠNG 10. GV : Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Tel : 0914455164.  x−y+z=0  Caâu 32 : Giải hệ phương trình 3 x + 2 y + 4 z = 17  5 x + y + 7z = 22 . A. (1;3;-2). B. (1;3;2). C. (3;2;1). D. (-3;-1;-2) . Caâu 33 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Các vectơ đối của vectơ OD là    .     . A OA, DO, EF , CB. B. OA, DO, EF , OB, DA.      OA C. , DO, EF , CB, DA.     D. DO, EF , CB, BC. Caâu 34 : Mệnh đề nào sau đây đúng:. A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ D. Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ. . ba khác 0 thì cùng hướng  ba khác 0 thì cùng phương ba thì cùng phương ba thì cùng hướng. Caâu 35 : Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định sai là :  . .  . A. AO + BO = BC. .  . B. AO + DC = BO. .  . C. AO + CD = BO. . D. AO − BO = DC. Caâu 36 : Cho hình bình hành ABCD . Dựng. AM = BA , MN = DA, NP = DC , PQ = BC . Chọn câu sai . . A. AQ = 0 .. . B. A ≡ Q. . . C. AB = DC. . D. BA = MN.     . Caâu 37 : Vectơ tổng MN + PQ + RN + NP + QR bằng: . . A. MN. B. PN. . . C. MR. D. NP. Caâu 38 : Cho ∆ABC có I là trung điểm AB và M là trung điểm CI. Hệ thức đúng là :  . . .   . A. MA + MB + 2 MC = 0     C. 2 MA + MB + MC = 0. . B. MA + MB + MC = 0     D. MA + 2 MB + MC = 0. Caâu 39 : Cho M là một điểm trên đoạn thẳng AB sao cho AM = 3MB . Số k thỏa mãn . . đẳng thức MA = k AB là A. -1/4. B. 1/4. C. 3/4. D. -3/4.     Caâu 40 : Cho tam giác MNP. Nếu điểm O thỏa mãn MN − MO = MO − MP thì:. A. O là trung điểm của NP C. Ba điểm M, O, N thẳng hàng. B. O là điểm tùy ý D. Tứ giác MNOP là hình bình hành. Caâu 41 : Cho tam giác ABC, có trung tuyến AM và trọng tâm G. Khẳng định nào sau. đây là đúng .  . A. AM = 2( AB + AC ) . . C. AM = −3GM. .   . B. MG = 3( MA + MB + MC) . 1   3. D. AG = ( AB + AC ). Caâu 42 : Điều kiện cần và đủ để ba điểm A,B,C phân biệt thẳng hàng là Trang 4.

(5) ĐỀ CƯƠNG 10   . GV : Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Tel : 0914455164 .  . A. ∀M : MA + MB + MC = 0    C. AC = AB + BC. . B. ∀M : MA + MC = MB   D. ∃k ∈ R : AB = k AC.  .  . Caâu 43 : Cho tam giác ABC. Tập hợp những điểm M sao cho: MA + MB = MC + MB là:. A. M nằm trên đường trung trực của BC. B. M nằm trên đường tròn tâm I,bán kính R = 2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2 IB. C. M nằm trên đường trung trực của IJ với I,J lần lượt là trung điểm của AB và BC. D. M nằm trên đường tròn tâm I,bán kính R = 2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2 IB. Caâu 44 : Trong mp Oxy, choM (0;-2), N(1;-4). Tìm điểm P để N là trung điểm MP.. A. (1;-6). B.(2;-6). C.(2;-10). D.(2;6).     Caâu 45 : Cho A(0;3),B(4;2). Điểm D thỏa : OD + 2 DA − 2 DB = 0 , tọa độ D là:. A .(-3;3). B.(-8;2). C.(8;-2). 5 2. D.(2; ). Caâu 46 : Trong mpOxy, cho tam giác MNP có M(1;-1),N(5;-3) và P thuộc trục Oy. ,trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox .Toạ độ của điểm G là: A.(2;4). B.(2;0). C.(0;4). D.(0;2). Caâu 47 : Cho M(2;0), N(2;2), P(-1;3) là trung điểm các cạnh BC,CA,AB của ∆ ABC.. Tọa độ B là: A.(1;1). B.(-1;-1). C.(-1;1). D. đáp số khác. Caâu 48 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ∆ABC có A (2; 1) , B (-1; 2), C(3; 0). Tứ. giác ABDC là hình bình hành khi tọa độ đỉnh D là cặp số : A (-2; 3). B.(-4;-3). C.(0;1). D.(6;-1). Caâu 49 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua hai điểm A(2; 2) và B(-. 1;3) cắt trục hoành tại điểm có tọa độ là : A (-2; 0). B.(3;0). C.(5;0). D.(8;0). Caâu 50 : Cho A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; −1). Tìm toạ độ các điểm M, N, P sao cho tam giác. MNP nhận các điểm A, B, C làm trung điểm của các cạnh. A. M(5;7); N(-5;-3); P(7;1) C. M(5;-7); N(-5;3); P(7;1). B. M(-5;7); N(-5;-3); P(-7;1) D. M(5;7); N(5;-3); P(7;-1). Trang 5.

(6) ĐỀ CƯƠNG 10. GV : Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Tel : 0914455164. ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2 Caâu 1 : Cho hai tập hợp: X = {-1;0;1}và Y = {1;2;3;4} . Tìm tập hợp X ∪ Y. A.{-1;0;1;2;3;4}. B.{;1;2;3}. C.{1}. D.{-1;0}. Caâu 2 : Cho hai tập hợp:A = (1; +∞) và B = (-∞; 1). Tập hợp A ∩ B bằng:. A. ( −∞; +∞ ). B. {1}. C. (-1;1). D. ∅. Caâu 3 : Tập xác định của hàm số y = 2 x − 4 + x − 6 là:. A. ϕ. B. [2;6]. C. ( −∞;2 ]. D. [6;+∞ ). Caâu 4 : Cho hàm số y = f(x) = |2x|+1, kết quả nào sau đây là sai?. A. f(-2) = 5. B. f(2) = 5 −  2 ( x − 3). NÕu − 1 ≤ x < 1. 2  x − 1. NÕu x ≥ 1. Caâu 5 : Cho hàm số f ( x ) = . A.0 và 0. C. f(-2) = - 3. B.0 và 8. D. f(1) = 3.. . Giá trị của f ( −1) ; f (1) lần lượt là:. C.8 và 4. D. 8 và 0. C.M(2;4). D. M (0;−1). Caâu 6 : Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y =. A. M (2;1). B.M(1,3). Caâu 7 : Đồ thị hàm số y = 2x + 1cắt trục tung tại :. A. M (0 ;-1). B. M ( 0 ; 1). C. M ( -1/2 ; 0). D. M (1/2 ; 0). Caâu 8 : Trong các hàm số sau đây: y = -|x|x2; y = x2 + 4|x|; y = -x4 -2x2 có bao nhiêu. hàm số chẵn? A. Không có C. Hai hàm số chẵn. B. Một hàm số chẵn D. Ba hàm số chẵn.. Caâu 9 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R:. A . = 3x -4. B. y = ( m 2 + 1) x − 3. D. y = . 1 1  − x+5  2003 2002 . C.y = 5. Caâu 10 : Với giá trị nào của m thì hàm sốy = ( m-1)x + m2 đồng biến trên R:. A. m > 1. B. m < 1. C. m. 1. D. m = 1. Caâu 11 : Khẳng định nào về hàm số y = 2x -1 là sai:. A. Đồ thị cắt Oy tại ( 0 ;-1) C. Đồ thị cắt Ox tại (1/2; 0). B. Đồng biến R D. Hàm số lẻ. Caâu 12 : Hàm số y= 2x+b có đồ thị qua điểm A(-1;1) thì công thức hàm số là :. A. y = 2x – 3. B. y = - 2x - 1. C. y = 2x + 1. D. y = 2x+3. Caâu 13 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng (- ∞;-1) ? Trang 6.

(7) ĐỀ CƯƠNG 10. A. y = 2x2 + 1. GV : Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Tel : 0914455164. B. y = - 2x2 + 1. C. y = 2(x + 1)2. D. y = 2(x - 1)2. Caâu 14 : Bảng biến thiên của hàm số y = x2 –x +4 là bảng nào sau đây:. Caâu 15 : Tung độ đỉnh I của parabol (P): y = -2x2+ 4x + 3 là:. A. -1. B. 1. C. 5. D. -5.. Caâu 16 : Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x =3/4?. A. y = 4x2 - 3x + 1. 3 2. B. y = x 2 − x + 1. C. y = −2 x 2 + 3 x + 1. D. y = −4 x 2 − 3 x + 1. Caâu 17 : Xác định hàm số y = ax² + bx -1 biết đồ thị đi qua điểm A(0; -1), B(–1; 2). A. y = x2 -2x – 1. B. y = -x2 - 2x + 1. C. y = x2 – 1. D. y=. −1 1 x− 3 3. Caâu 18 : Các hoành độ giao điểm của đồ thị 2 hàm số sau y = x2 + 7x – 1 và y = 4x + 3. A. 1 và -4. B . -1 và 4. C -1 và – 4. D . 1 và 4. Caâu 19 : Hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị như hình bên thì dấu các hệ số của nó là :. A. a > 0; b > 0; c > 0 C. a > 0; b < 0; c > 0. B. a > 0; b > 0; c < 0 D. a > 0; b < 0; c < 0. Caâu 20 : Điều kiện xác định của phương trình. A.x. 1/2. B.x < 1/2. C.x. Caâu 21 : Các nghiệm của phương trình x 2 +. A.x = -2. B.x = – 2 và x = 2. = 2x-1 là: -1. D. x tùy ý. 2 2 là: = 4+ x−2 x−2. C. x = 2. D. x tùy ý. Caâu 22 : Nghiệm của phương trình x 2 + x + 1 = 4 + x + 1 là :. A. x = -2. B. x = 2. Caâu 23 : Nghiệm của PT. A.3; 1/2. C. x tùy ý =. B. 3/2 ; 1. là: C. -3; -1/2. Caâu 24 : Nghiệm của phương trình. A. 0 và 3. B .0. D. Đáp số khác. D. 3 ; 1. = x – 2 là: C. 3. D. Đáp số khác. Câu 25 : Xác định m để phương trình : x2 –10mx+9m =0 có 2 nghiệm x1,x2 và x1 – 9x2 = 0. A. m = -1. B. m= 0 ; m= 1. C. m= -2 Trang 7. D. Không tồn tại m.

(8) ĐỀ CƯƠNG 10. GV : Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Tel : 0914455164. Caâu 26 : Phương trình x2 + ( 2m + 1)x – m = 0 có 2 nghiệm x1; x2 sao cho x2 − x1 = 1 khi:. A. m = 0 ; m= -2. B. m = 2. C. m = 1. D. m = 3. Caâu 27 : Phương trình : x2 + 2(m-3)x – m +5 = 0 có nghiệm khi:. A. m 1 hoặc m 4. B. 1< m < 4. C. m. Caâu 28 : Tập nghiệm của bất phương trình: 1 A.  − 2; . . 1 B. 2 ;  3 . 3. D. m tùy ý. 1 − 3x ≥ 0 là : x+2 1 D. − 2; . C. (− ∞;−2). . 3. Caâu 29 : Phương trình : (m-1)x2 + (m +2 )x + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi:. B. m ∈ R \ {1} D. Đáp số khác. A. m ∈ R C. m không tồn tại Caâu 30 : Tập nghiệm của phương trình :. B. S = {0}. A. S = O. 2 x + x 2 + 1 = x + 1 là:. C. S =. { 2}. Caâu 31 : Tập nghiệm của bất phương trình. A.[1; 2). D. Đáp số khác < x – 1 là:. B. (-∞ ; 1) U [2: +∞) C.[1;2). D.. Caâu 32 : Phương trình (m – 1)x2-2(m +1)x + m + 2 = 0 có đúng 1 nghiêm dương khi. A. m = -3 hoặc -2 m C. m < -3. 1. B. m > 1 D. m. Caâu 33 : Phương trình (m – 1)x2+ 2(m -3)x + m + 3 = 0 có đúng một nghiêm âm khi:. A. m > 1. B. m < 3. C. -3 m. 1. D . m tùy ý. Caâu 34 : Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai.. A AB = DC. B. BC = AD. C. AC = BD. D. DA = CB. Caâu 35 : Cho tam giác đều ABC có cạnh a. Giá trị 2 | AB + AC | bằng bao nhiêu ?. A. 4a. B. 2a. C. 2 a 3. D .a 3. Caâu 36 : Với A ; B; C là 3 điểm bất kỳ. Chọn đẳng thức đúng:. A. BC = AB − AC. B. AB = CB − CA. C. BA = BC − CA. D. CA = BC − BA. Caâu 37 : Cho 3 điểm A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng.. A. AB = CB − CA. B. BC = AB − AC. C. AC − CB = BA. D. AB = CA − CB. Caâu 38 : Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = AC = 4 cm , ta có BC bằng :. A. 16. B. 32. C. 8 2. D. 4 2. Caâu 39 : Cho tam giác ABC. Điểm M trên cạnh BC sao cho MB = 2 MC. Phân tích. véctơ. theo. và. : Trang 8.

(9) ĐỀ CƯƠNG 10. A.. 1 3. +. GV : Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Tel : 0914455164. 2 3. 2 3. B.. 1 3. +. C.. +3. D. 3. +2. Caâu 40 : Điều kiện nào dưới đây để M là trung điểm của đoạn thẳng AB? . . .  . . B. AM = BM. A. MA = MB. . C. MA + MB = 0. D.MA = MB. Caâu 41 : Nếu G là trọng tam giác ABC thì đẳng thức nào sau đây đúng.. B. 3 AG = AB + AC. A. AG = AB + AC. C. AG =. Caâu 42 : Cho bốn điểm O, A, B, C sao cho. A. A, B, C thẳng hàng. C.C là trung điểm A. 3( AB + AC ) 2. -. +. = . Chọn câu đúng. B. A, B, C không thẳng hàng. D.A là trung điểm BC. Caâu 43 : Cho tam giác ABC. Xác định vị trí điểm M sao cho:. A.M là trọng tâm tam giác ABC C. M là trng điểmcủa cạnh BC . . . B. (-9;0). -. +. =. B. M là đỉnh của hình bình hành ABCM D.Không tồn tại điểm M. Caâu 44 : Cho a = (0,1) , b = ( −1; 2) , c = (−3; −2) .Tọa độ của. A. (9;0). 2( AB + AC ) 3. D. AG =. +. C. (9;16). D. (-9;-16).. Caâu 45 : Cho B(-1; 2), C(5; -4) .Toạ độ trung điểm M của BC là:. A. (-6;3). B. (2; - 1 ). C. ( 2; 2). Caâu 46 : Cho A(1; 5), B(-3;2). Điểm D thỏa. A. (-3; -4) Caâu 47 : Cho 17 A.  ;0  7. . B. (4; 3) = 3 -2 ,. = 7. -. = , tọa độ D là:. C. (-4; -3). D. (4;0). + 5 . Tìm toạ độ E ∈ Ox sao cho B, C, E thẳng hàng:. 17 B.  − ;0  . +. D. ( 2; -2).. . 17 C.  − ;0  . 3. . 17 D.  ;0   3. . Caâu 48 : Cho M(2; 0), N(2; 2), P(-1; 3) là trung điểm BC, CA, AB của ∆ABC .Tọa độ A?. A. (-1;1). B. (1;1). C. (1;-1). D. (0;1). Caâu 49 : Tam giác ABC có A(3;8), B(10;2) trọng tâm G(1; 1). Tọa độ đỉnh C là:. A.(3/2;-5). B.( 5;13/2). C. (-13/2;5). D. (13/2;5). Caâu 50 : Trong mp Oxy cho ∆ABC có A(1;-2), B( 2;3), C(-1;-2). Tứ giác ABCD là hình. bình hành khi điểm D có tọa độ là: A. (2; 7). B. (-2;-7). C. (-2;7). Trang 9. D. (7;-2).

(10)

×