Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

DE THI THU HOC KI 1 TRAC NGHIEM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (305.26 KB, 9 trang )

(1)SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐT LONG AN. ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I. TRƯỜNG THPT THẠNH HÓA. Môn: Toán 12C6,12C7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề). Họ và tên thí sinh:………………………………….. Mã đề thi. Số báo danh:……………………………………….... Câu 1: Cho hàm số:. y. x 1 mx  2 x  3 . Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có ba đường 2. tiệm cận.  m 0  m  1  1 m  3 A. . 1  m  5  m 0 B.. y Câu 2: Cho hàm số. A. (1;2).  m 0   1  m  3 D.. x3 2  2 x 2  3x  3 3 .Toạ độ điểm cực đại của hàm số là. B. (1;-2). Câu 3: Số nghiệm của phương trình A. 2.  m 0  m  1  1 m  5 C. . B. 1. C. (-1;2). x 3. x2  x.  x  3. 2 D. (3; 3 ). 2. là:. C. 3. D. 4. 4 2   1;3 . Khi đó tổng Câu 4: Gọi M, N lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số: y 2 x  4 x  1 trên. M+N bằng: A. 128. B. 0. C. 127. D. 126. Câu 5: Cho a log 2 3; b log 3 5. Khi đó, giá trị của biểu thức A log15 20 theo a và b là:. A.. ab  2 b  a  1. B.. ab  2 a  b  1. ab  2 C. b  1. ab  2 D. a  1.

(2) Câu 6: Ba đoạn thẳng SA,SB,SC đôi một vuông góc tạo với nhau thành một tứ diện SABC với SA = a,SB= 2a ,SC =3a.Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình tứ diện đó là. a. a 3 B. 6. 6 2. A.. a 14 C. 2. . a 14 D. 6. . log 1 x 2  3 x  2  1 Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình A..  0; 2 . B..   ;1. là :. 2. C..  0;1   2;3. D..  0; 2    3;7 . Câu 8: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 2016 cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp. Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất. A. x =672. Câu 9: Cho hàm số. B. x =336.. y  f  x. A. 4. có đạo hàm. B. 3. C. x = 1008.. f '  x   x 2  x  1  2 x  1. C. 1. D. x = 504. 3. . Số điểm cực trị của hàm số D. 2. Câu 10: Cho hình chóp đều S . ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a . Khi đó diện tích toàn phần của hình chóp là: A.. 3a 2. Câu 11: Cho hàm số:. 2 B. ( 3  1)a. y. 2 C. ( 3  1)a. 2 D. a. 3 x x  3 . Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đường thẳng có phương trình. là: A. y  1. B. x  1. C. x  3. D. y=1.

(3) 3 2 Câu 12: Cho hàm số: y 2 x  6 x  x  1 . Tìm điểm nằm trên đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến tại. điểm đó có hệ số góc nhỏ nhất. A..  1;8. B..  8;1. C. y. Câu 13: Với giá trị nào của m thì hàm số . A.. 2 2 m  2 2. . B..  1;  4 . D..   4;1. xm 2mx  1 đồng biến trên khoảng   ;0  .. 2  m 0 2. . C.. 2 m 0 2.  D.. 2 m0 2. Câu 14: Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình tru, các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon là ít nhất, tức diện tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất.Muốn thể tích khối trụ đó bằng V và diện tích toàn phần của hình trụ nhỏ nhất thì bán kính R bằng R 3 A.. V 2. R 3 B.. V . R C.. V 2. R D.. V . Câu 15: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞) B. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞) C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a ; 1) x.  1   D. Đồ thị các hàm số y = ax và y =  a  (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung. Câu 16: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA = a . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC .. 2 V = a3 3 A.. V = B.. a3 3 12.  1 Câu 17: Giải phương trình    2 A. x log 2 5. V = C.. a3 3 3.  3x.  2.4 x  3.. B. x log 2 3.  2. 2x. V = D.. a3 3 4. 0 có nghiệm là:. C. x log 3 2; x 0. D. x  1; x log 2 5. Câu 18: Diện tích mặt cầu có bán kính R là: 2 A. S 4 R. 2 B. S 2 R. 2 C. S  R. 2 D. S 3 R.

(4) 2 3 Câu 19: Một chất điểm chuyển động theo quy luật s 6t  t .Thời điểm t (giây) tại đó vận tốc. v(m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là: A. t=4. B. t=5. C. t 2. D. t=3. Câu 20: Cho lăng trụ đứng ABC .A 'B 'C ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B AB = BC = a , 0 góc giữa đường thẳng A ' B và mặt phẳng đáy bằng 60 . Tính thể tích V của khối lăng trụ. ABC .A ' B 'C ' . a3 2 V = 3 B.. a3 3 V = 2 .. a3 3 V = 6 C.. a3 2 V = 6 D.. A Câu 21: Một kim tự tháp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 trước công nguyên. Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 154m; Độ dài cạnh đáy là 270m. Khi đó thể tích của khối kim tự tháp là: A. 3.742.200. B. 3.640.000. C. 3.500.000. D. 3.545.000. Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. AB = BC = a.SA = a phẳng. ( SAC ). và vuông góc với mặt phẳng. ( ABCD ) .Khoảng cách từ D đến mặt. bằng a 2 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD .. a3 3 V = 4. a3 V = 2 B.. a3 3 V = 6 C.. a3 V = 3 D.. A. Câu 23: Trong các hình sau hình nào không có tâm đối xứng: A. Hình lập phương. B. Hình hộp. C. Tứ diện đều. D. Hình hộp chữ nhật. Câu 24: Gọi M ,N là giao điểm của đường thẳng y =x+1 và đường cong. y. 2x  4 x  1 .Khi đó hoành. độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng. A. 2. B. 1. 5 C. 2. . D.. 5 2. ' ' ' ' Câu 25: Cho lăng trụ tam giác đều ABC. A B C có góc giữa hai mặt phẳng ( A BC ) và ( ABC ) bằng. 600 ; AB a . Khi đó thể tích của khối ABCC ' B ' bằng:.

(5) A. a. 3. 3a 3 B. 4. 3. Câu 26: Tìm giá trị lớn nhất:.  4. a3 3 C. 4. f  x  x  cos 2 x. 3 3 3 a D. 4.    0;  trên đoạn  2 .  2. A.. . B.. C. 0. D.. 3 2 Câu 27: Hàm số y x  6x  9x  1 nghịch biến trên khoảng nào?. A. ( -  ; 1) và ( 3 ; +  ). C. ( 2;3). B. ( 1; 3). D. ( -  ; 1)  ( 3 ; +  ). 4 2 Câu 28: Hàm số y x  (m  1)x  1 đạt cực tiểu tại x 1 khi. A. m   3. B. m  2. Câu 29: Tập xác định của hàm số. D. m  3. C. m  1 y log. 3 x 2. 1. 1  4 x2.  là :.  2   1  D   ;   \  ;0  3   3  A..  2  D   ;   \  0  3  B..  1 1  1  D   ;  \   ; 0   2 2  3  C..  1 1  1 D   ;  \     2 2  3 D.. Câu 30: Cho hàm số. y. 3x  1 2 x  1 .Khẳng định nào sau đây đúng?. y. A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là. 3 2. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 y. C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là. Câu 31: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số luôn luôn nghịch biến;. C. Hàm số luôn luôn đồng biến. B. Hàm số đạt cực đại tại x = 1;. D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.. Câu 32: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây:. 3 2.

(6) A. y . x 1 x 3. x 3 x 1 x 1 C. y  2x  2 B. y . 1 3 D. y  x 4  x 2  2 2. 2 Câu 33: Tìm m để phương trình log 3 x  ( m  2).log 3 x  3m  1 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1.x2 =. 27. A. m 25. B. m 1. C. m . 28 3. D. m . 4 3. Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M và N theo thứ tự là trung. VS .CDMN điểm của SA và SB. Tỉ số thể tích VS .CDAB là: 1 A. 4. 1 B. 2. 3 C. 8. 5 D. 8. x4 x3 y  2 4 3 Câu 35: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Hàm số nghịch biến trên ( ;1). M (. B. Đồ thị hàm số đi qua điểm I (1;. C. Hàm số đạt cực tiểu tại x=0. D. Điểm uốn của đồ thị là. 1 1 ; ) 2 6. 23 ) 12. 3 2 d : y x  1 Câu 36: Cho hàm số: y  x  3x  mx  1 và   . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để 2 2 2 đồ thị hàm số cắt (d) tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1 , x2 , x3 thoả mãn: x1  x2  x3 1 .. A.. 13  m  4  m 1. B. m 5. C. 0 m 5. D. 5 m 10.

(7) y. Câu 37: Đạo hàm hàm số. e x  e x e x  e  x là:. 4. e A.. x. e. 4e x. 2 x 2. . e B.. x. e. x 2. . e C.. x. e. 4. x 2. . e D.. x.  e x . 2. Câu 38: Cho một hình đa diện. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt B. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt . C. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh . D. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh Câu 39: Một hình nón tròn xoay có đường cao h 20cm , bán kính r 25cm .Diện tích xung quanh của hình nón đó là: A.. S xq 85 41(cm 2 ). B.. S xq 75 41(cm 2 ). C.. S xq 145 41(cm 2 ). D.. S xq 125 41(cm 2 ). Câu 40: Nếu độ dài đường cao và độ dài cạnh đáy của hình lăng trụ tam giác đều tăng lên 4 lần thì thể tích của nó tăng lên A. 64 lần. B. 4 lần. C. 192 lần. D. 16 lần. Câu 41: Cho hai số thực a và b, 1 a b. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ? A. log a b  1  log b a. B. log b a  1  log a b. C. log b a  log a b  1. D. 1  log a b  log b a. 0 · Câu 42: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a 3 ; BAD = 120 và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết rằng số đo của góc giữa hai mặt phẳng ( SBC ) và ( ABCD) bằng 600 .Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng. a A.. 39 26. 3a 39 B. 26. 3a 39 C. 13. a 14 D. 6. 2 Câu 43: Hàm số y ln  x  2mx  4  có tập xác định là R khi:. A. m  2; m   2. B. m 2. C.  2  m  2. D. m  2.

(8) Câu 44: Người ta muốn xây một bồn chứa nước. dạng khối hộp chữ nhật. trong một phòng tắm. Biết chiều dài, chiều rộng, chiều cao của khối hộp đó lần lượt là 5m, 1m, 2m ( hình vẽ bên). Biết mỗi viên gạch có chiều dài 20cm, chiều rộng 10cm, chiều cao 5cm. Hỏi người ta sử dụng ít nhất bao nhiêu viên gạch để xây bồn đó và thể tích thực của bồn chứa bao nhiêu lít nước? (Giả sử lượng xi măng và cát không đáng kể ) A. 1180 viên, 8820 lít B. 1180 viên, 8800 lít C. 1182 viên, 8820 lít D. 1182 viên, 8800 lít Câu 45: Cho lăng trụ đều có tất cả các cạnh bằng a, hình trụ ngoại tiếp khối lăng trụ có diện tích xung quanh bằng.. 1 3 pa A. 6. 1 3 pa B. 9. Câu 46: Bất phương trình A..   ;0 . 1 3 pa C. 3. log 2  2 x  1  log 3  4 x  2  2 B..  0; . C.. 3 D. pa. có tập nghiệm:.   ;0. D..  0;. Câu 47: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng a 2 . Mặt cầu (S) ngoại tiếp khối chóp S.ABCD có thể tích là:. 1 3 pa A. 6. 1 3 pa B. 9. 4 3 pa C. 3. 3 D. pa. 2x Câu 48: Hàm số y = e sin 5x thỏa mãn hệ thức:. A. y” + 4y’ - 29y = 0 B. y” - 4y’ - 29y = 0 Câu 49: Nghiệm của phương trình A. 2 Câu 50: Cho hàm số: trục Ox là bao nhiêu:. C. y” + 4y’ + 29y = 0. log3 ( x  1) 2  log 3 (2x  1) 2. B. Vô nghiệm f  x  x 3  3x  1. C. 3. D..y” - 4y’ + 29y = 0. là: D. 1 3. . Số giao điểm của đồ thị hàm số. y  f  x    3f  x   1. và.

(9) A. Đáp án khác.. B. 7. C. 5. D. 9. ----------- HẾT ----------. Thí sinh không được sử dụng tài liệu.Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Câu. 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. Đ/a Câu. A 2. A 2. D 2. D 2. B 2. C 2. C 2. B 2. D 2. C 30. Đ/a Câu. 1 A 4. 2 B 4. 3 C 4. 4 B 4. 5 C 4. 6 B 4. 7 B 4. 8 D 4. 9 C 4. D 50. Đ/a. 1 B. 2 B. 3 C. 4 B. 5 C. 6 C. 7 C. 8 D. 9 A. B. 11 C 31 A. 12 C 32 B. 13 B 33 B. 14 A 34 C. 15 D 35 A. 16. 1. 1. 19. 20. B 36. 7 B 3. 8 A 3. C 39. A 40. A. 7 A. 8 B. D. A.

(10)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×