Tải bản đầy đủ (.docx) (24 trang)

Giao an lop ghep 24

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (213.32 KB, 24 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 11. Môn Tên bài. Ngày soạn: 13/ 11 / 2016 Ngày giảng Thứ hai ngày 14 tháng 11 năm 2016 Tiết 1: Chào cờ Tiết : 2 Chuyên Tiết : 3 NTĐ2 NTĐ4 Tập đọc ( Tiết 1) Toán. I. Mục tiêu. II. Đồ dùng III. HĐ DH Tg 1’ 1.ÔĐTC 3’ 2.KTBC 5’ 1. 6’. 2. Bà cháu - Đọc trơn toàn bài. Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ dài. Biết đọc bài với giọng kể chuyện chậm rãi, tình cảm, đọc, phân biệt lời người dẫn chuyện với các nhân vật (Cô tiên, hai cháu).. Nhân với 10,100,1000. Chia cho 10,100,1000.. Giúp học sinh: - Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000,…và chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn,…cho 10, 100, 1000,… - Vận dụng để tính nhanh khi nhân (hoặc chia) với (hoặc cho) - Hiểu nội dung ý nghĩa câu 10, 100, 1000,.. chuyện: Ca ngợi tình cảm bà - hs yếu làm được 2 phép tính đơn cháu quý giá hơn vàng bạc, giản. châu báu. - Hs yếu đọc được 2 câu đầu trongbài. - Tranh minh hoạ bài học … Hát HS đọc bài Bưu thiếp Gv : hướng dẫn hs luyện đọc. + Đọc mẫu cho hs - Tổ chức cho hs đọc nối tiếp từng câu, đoạn trước lớp - Kết hợp chỉnh sửa cho hs đọc phát âm sai và giải nghĩa từ Hs : luyện đọc trong nhóm - Nhận xét, bổ sung cho nhau - Thi đọc trước lớp - Nhận xét, bổ sung cho nhau. Hát Hs làm bài tập 3 tiết trước. Gv: Hướng dẫn nhân với 10, 100, 1000,… - Hướng dẫn chia với 10,100,1000. - HS nêu nhận xét chung sgk. Hs: Làm bài tập 1 Tính nhẩm. - HS trao đổi theo cặp. - HS nối tiếp tính nhẩm trước lớp. a, 18 x 10 = 180 18 x 100 = 1800 18 x 1000 = 18000 b, 9000 : 10 = 900 9000 : 100 = 90.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 6’. 3. 8’. 4. 7’. 5. Gv : tổ chức cho hs thi đọc giữa các nhóm. - Nhận xét, tuyên dương nhóm có nhiều hs đọc đúng và hay - Gọi 1,2 em đọc lại cả bài Hs : đọc cả bài theo nhóm 2. - thi đọc cả bài trứơc lớp - Nhận xét, bổ sung cho nhau.. 9000 : 1000 = 9 Gv: Chữa bài tập 1 - Hướng dẫn làm bài tập 2. Hs: Làm bài tập 2 70 kg = 7yến 800 kg = …8.tạ 300 tạ = 30 tấn 120 tạ = 12 tấn - hs yếu làm được 2 phép tính đơn giản.. Gv : nhận xét, bổ sung cho hs, tuyên dương em đọc đúng và hay nhất lớp 1’ Dặn dò Hs yếu đọc lại 2 câu đầu trong Nhận xét chung bài. Nhận xét: ………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………. Tiết 4 NTĐ2 NTĐ4 Môn Tập đọc ( Tiết 2) Tập đọc Tên bài Bà cháu Ông trạng thả diều I. Mục tiêu - Biết đọc bài với giọng kể - Biết đọc bài văn với giọng kể chuyện chậm rãi, tình cảm, đọc, chậm rãi; bước đầu biết đọc diễn phân biệt lời người dẫn chuyện cảm đoạn văn. với các nhân vật - Hiểu ND: Ca ngợi chú bé - Hiểu nội dung ý nghĩa câu Nguyễn Hiền thông minh, có ý chuyện: Ca ngợi tình cảm bà chí vượt khó nên đã đỗ Trạng cháu quý giá hơn vàng bạc, châu nguyên khi mới 13 tuổi( TL các báu. câu hỏi SGK). - hs yếu đọc được hai câu đầu trongbài. II. Đồ dùng - Tranh minh hoạ kể chuyện - Tranh minh hoạ bài tập đọc. III. HĐ DH Tg HĐ 1’ 1.ÔĐTC Hát Hát 3’ 2.KTBC 6’ 1 - Gv : gọi 1,2 em đọc lại cả bài - GV giới thiệu chủ điểm Có chí - Hướng dẫn hs tìm hiểu bài thì nên - Nêu câu hỏi gợi ý - Giới thiệu bài : Ông trạng thả + Trước khi gặp cô tiên, ba bà diều. cháu sống thế nào ? + Hướng dẫn HS nghỉ hơi đúng + Cô tiên cho hạt đào và nói gì ? ở những câu văn dài ; giao việc + Em hãy nêu ý nghĩa của câu.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 6’. 2. 6’. 3. 6’. 4. 6’. 5. chuyện ? Hs : thảo luận câu hỏi gợi ý của gv - Nêu ý kiến trước lớp - Nhận xét, bổ sung cho nhau - Luyện đọc lại bài. - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn 2-3 lượt. - HS luyện đọc theo cặp. - Một, hai HS đọc cả bài. - GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ được chú thích cuối bài. Gv : tổ chức cho hs thi đọc phân HD: Tìm hiểu bài vai toàn chuyện - HS đọc thầm đoạn văn từ đầu - yêu cầu hs đọc phân vai trước đến vẫn có thì giờ chơi diều. lớp + Tìm những chi tiết nói lên tư chất thông minh của Nguyễn Hiền? - HS đọc thành tiếng đoạn văn còn lại + Nguyễn Hiền ham học và chịu khó như thế nào? + Vì sao chú bé Hiền được gọi là ông trạng thả diều? - Trả lời câu hỏi 4 trong SGK. Một HS đọc câu hỏi, cả lớp suy nghĩ, trao đổi ý kiến, nêu lập luận, thống nhất câu trả lời đúng. - GV kết luận : Mỗi phương án trả lời đều có mặt đúng. Nguyễn Hiền tuổi trẻ tài cao, là người công thành danh toại nhưng điều mà câu chuyện muốn khuyên ta là có chí thì nên. Câu tục ngữ có chí thì nên nói đúng nhất ý nghĩa của câu chuyện. Hs : phân vai trong nhóm, luyện Hướng dẫn đọc diễn cảm đọc theo vai nhân vật. - Bốn HS nối tiếp nhau đọc 4 - Thi đọc phân vai trước lớp. đoạn. GV nhắc nhở các em tìm đúng giọng đọc của bài văn và thể hiện diễn cảm. - GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn cảm 1 đoạn văn có thể chọn đoạn 2. - HS luyện đọc lại Gv : nhận xét tuyên dương - GV hỏi : Truyện này giúp các nhóm đọc hay em hiểu ra điều gì? Hs : nhận xét, bình chọn nhóm HS phát biểu đọc phân vai hay nhất lớp.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Ghi đầu bài vào vở 2’ Dặn dò Hs yếu đọc 2 câu đầu trong bài. Nhận xét chung Nhận xét: ………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………. Tiết 5 GVBM Tiết 6 NTĐ2 NTĐ4 Môn Toán Chính tả (Nhớ viết) Tên bài Luyện tập Nếu chúng mình có phép lạ. - Nhớ và viết lại đúng chính tả, I. Mục tiêu trình bày đúng 4 khổ thơ đầu của Giúp học sinh: bài thơ Nếu chúng mình có phép lạ. - Học thuộc và nêu nhanh - Luyện viết đúng những tiếng có công thức của bảng trừ có nhớ âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn (11 trừ đi 1 số) vận dụng khi s/x, ?/ ~. tính nhẩm, thực hiện phép trừ - hs yếu viết 2 dòng đầu trong bài. (tính viết) và giải bài toán có lời văn. - Củng cố về tìm số hạng chưa biết, về bảng cộng có nhớ. - hs yếu làm được 2 phép tính đơn giản. II. Đồ dùng III. HĐ DH Tg HĐ 1’ 1.ÔĐTC 3’ 2.KTBC 6’. 1. 8’. 2. - Phiếu nội dung bài tập 2a, 3. Hát 2 HS lên bảng 71 - 38 61 - 25 Gv: Hướng dẫn làm bài 1 nêu yêu cầu bài 1 : Tính nhẩm - Làm bài 1 nêu kết quả 11 – 2 = 9 11 – 6 = 5 11 – 3 = 8 11 – 7 = 4 11 – 4 = 7 11 – 8 = 3 HS : Làm bài tập 2 nêu cách đặt tính và cách tính _ 41 _ 51 _ 81 _ 71 25 35 48 9 16 16 33 62 + 38 + 29 47 6 85 35. Hát Hs: đọc thuộc lòng đoạn viết. - HS viết một số từ dễ viết sai.. Gv: Tổ chức cho hs nhớ viết bài. - Quan sát, nhắc nhở hs viết bài. - Thu, chấm một số bài. - Nhận xét bài viết của hs..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> 7’. 3. 6’. 4. 2’. Dặn dò. Gv : chữa bài 2 , nhận xét kết quả . - Hướng dẫn hs làm bài 3 . Gọi 2hs lên bảng làm . x + 18 = 61 x = 81 – 18 x = 43 23 + x = 71 x = 71 – 23 x = 48 Hs : đọc bài toán , nêu tóm tắt và giải bài toán . Tóm tắt - Có : 51kg táo - Bán : 26kg táo - Còn :…kg táo Bài giải Số táo còn lại là: 51 – 26 = 25 (kg) Đáp số: 25 kg táo - Nêu yêu cầu bài 5 , làm bài 5 9 + 6 = 15 16 – 10 = 6 11 – 6 = 5 10 – 5 = 5 - hs yếu làm 2 phép tính đơn giản.. Hs: Làm bài tập 2a - HS nêu yêu cầu của bài: - HS làm bài: Các từ cần điền: sang, xíu, sức, sáng.. Gv: Chữa bài tập 2 - Hướng dẫn hs làm bài tập 3. Hs: Làm bài tập 3 - HS chỉ ra những chỗ viết sai và sửa lại: a, xơn – sơn b, sấu – xấu c, xông, bễ – sông, bể. Hướng dẫn hs yếu luyện viết thêm ở nhà. Nhận xét: ……………………………………………………………………….... ……………………………………………………………………………………. Tiết 7 + 8 TĐ2 TĐ4 Môn :Toán. 1, HS đại trà: Làm bài tập vở luyện toán 2,Hs yếu: Tính: 11 - 11 = 11 - 9 = 11 - 2 = X + 6 = 11. Môn :Tiếng Việt 1, HS đại trà luyện đọc các bài tập đọc đã học từ đầu đến tuần 9 Luyện viết bài : Thưa chuyện với mẹ. (đoạn 1) 2, Hs yếu :Đọc bài : Thưa chuyện với mẹ.(đoạn1) và trả lời câu hỏi Luyện viết 2 dòng của bài..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> 8 + X = 11 Môn Toán: Môn Tiếng Việt 1, Hs đại trà làm bài tập vở luyện tập 1, Hs đại trà: Đọc lưu loát và chính toán xác các bài tập đọc “Bà cháu” Luyện viết đoạn 1 bài “Bà cháu” 2,HS yếu: luyện đọc đoạn 1 bài tập đọc “Bà cháu” Luyên viết :2 dòng của bài :“Bà cháu” Nhận xét: ………………………………………………………………………... ………………………………………………………..………………………...… Ngày soạn: 14/ 11 / 2016 Ngày giảng Thứ ba ngày 15 tháng 11 năm 2016 Tiết 1 NTĐ2 NTĐ4 Môn Chính tả: (Tập chép) Toán Tên bài Bà cháu Tính chất kết hợp của I. Mục tiêu. II. Đồ dùng III. HĐ DH Tg HĐ 1’ 1.ÔĐTC 3’ 2.KTBC 10’ 1. 6’. 2. phép nhân. - Chép lại chính xác đoạn: Hai anh em cùng nói…ôm 2 đứa trẻ vào lòng trong bài bà cháu. - Phân biệt được g/gh; s/x; ươm/ương. - Hs yếu viết được 1-2 dòng trong bài.. Hát HS viết bảng con: gà, ghê…. Gv : Đọc bài chính tả hướng dẫn hs viết từ khó viết vào bảng con - Nêu lại quy trình cách viết chính tả Hs: Luyện viết từ khó vào bảng con. - Nhận xét bài viết của hs.. Giúp học sinh: - Nhận biết được tính chất kết hợp của phép nhân. - Sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân để tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất. - hs yếu làm được 2 phép tính đơn giản. - Bài tập cần làm BT1(a), BT2 (a). Hát Gv: Giới thiệu tính chất kết hợp của phép nhân. a) Kết luận: ( a x b) x c = a x ( b x c) Hs: Làm bài tập 1 Tính bằng hai cách ( theo mẫu). Gv: Chữa bài tập 1 - Hướng dẫn làm bài tập 2 - Hướng dẫn HS xác định yêu cầu của bài..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> 11’ 3. Gv : Đọc cho hs viết bài. Hs: làm bài tập 2 vào vở đọc lại cho hs soát lỗi chính tả Bài giải: sau khi viết song bài Có số học sinh đang ngồi học là: - Chấm bài và nhận xét … 8 x 15 x 2 = 240 ( học sinh) - Hướng dẫn hs làm bài tập Đáp số: 240 học sinh. 6’ 4 Hs: làm bài tập . nêu kết quả . Gv: Gọi hs lên bảng làm bài tập - Ghi, ghì, ghế, ghe, ghè, ghẹ, gừ, 2 giờ, gỡ, gơ, ga, gà, gá, gã, gạ. - Nhận xét, sửa sai cho hs. 4’ 5 Gv : chữa bài , hướng dẫn làm - hs yếu làm 2 phép tính đơn bài 3 giản - Chỉ viết gh trước chữ cái e,ê,i - Chữ chỉ viết g các chữ a,ă,â,o,ô, ơ,u,ư. Hướng dẫn hs yếu luyện viết thêm ở nhà. 2’ Dặn dò Nhận xét chung. Nhận xét: ………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………. Tiết 2 NTĐ2 NTĐ4 Môn Toán Luyện từ và câu Tên bài 12 trừ đi một số 12 – 8 Luyện tập về động từ I. Mục tiêu Giúp học sinh: -Tự lập được bảng trừ có nhớ, - Nắm được một số từ bổ sung ý dạng 12-8 (nhớ các thao tác nghĩa thời gian cho động từ. trên đồ dùng học tập và bước - Bước đầu biết sử dụng các từ đầu học thuộc bảng trừ đó. nói trên. - Biết vận dụng bảng trừ đã - Hs yếu nêu được ví dụ về động học để làm tính. từ. - Tính nhẩm tính viết và giải toán. II. Đồ dùng - Que tính III. HĐ DH Tg HĐ 1’ 1.ÔĐTC Hát Hát 3’ 2.KTBC Làm bài tập 2 tiết trước. Hs nêu lại nội dung tiết trước. 7’ 1 Gv : hướng dẫn hs cách tìm Hs: Làm bài tập 1 kết quả Các từ in đậm : - Đầu tiên bớt 2 que tính. Sau - Bổ sung ý nghĩa cho các động đó tháo bỏ que tính và bớt đi 6 từ: que tính nữa ( vì 2+6=8). Còn + đến – sắp: bổ sung ý nghĩa về lại 4 que tính 12 trừ 8 = 4. thời gian..

<span class='text_page_counter'>(8)</span> - Hướng dẫn hs cách đặt tính . - 2 không trừ được 8 lấy 12 trừ 8 bằng 4 nhớ 1, 3 – 1= 2 viết 2 Hs : làm bài 1, nêu kết quả 9 + 3 = 12 8 + 4 = 12 12 – 9 = 3 3 + 9 = 12 4 + 8 = 12 12 – 4 = 8 b ) 12 – 2 – 7 = 3 12 – 2 – 5 = 5. + trút - đã: bổ sung ý nghĩa về thời gian.. Hs : Làm bài tập 2 - HS thảo luận nhóm 2 để điền vào chỗ trống. a, đã b, đã,đang, sắp.. 8’. 2. 6’. 3. Gv: Chữa bài tập 1 - Hướng dẫn làm bài tập 2 - Đọc yêu cầu, làm bài 2 nêu kết quả. _ 12 _ 12 _ 12 _ 12 5 6 8 7 17 18 20 19. 4’. 4. Hs: làm bài tập 3 Bài giải Số quyển vở bìa xanh là: 12 – 6 = 6 (quyển) Đáp số: 6 quyển. Gv: Chữa bài tập 1 - Hướng dẫn làm bài tập 2 Chọn đã, đang, sắp điền vào chỗ trống. - Lí do điền?. Gv: Chữa bài tập 2 - Hướng dẫn làm bài tập 3 HS đọc lại truyện vui. giải thích cách sửa bài của mình. + đã - đang + đang – ( bỏ) + sẽ - đang – ( không cần ) - HS nêu tính khôi hài của truyện. 5’ 5 Chữa bài tập 3 cho hs. Hs: Một vài hs đọc ghi nhớ trong SGK. - Lấy vở ghi bài. 1’ Dặn dò GV nhận xét tiết học. Dặn chuẩn bị bài sau Nhận xét: ………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………. Tiết 3+4 GVBM Tiết 5+6+7: GVBM + GV Chuyên Ngày soạn: 15/ 11 / 2016 Ngày giảng Thứ tư ngày 16 tháng 11 năm 2016 Tiết 1: GVBM Tiết 2 NTĐ2 NTĐ4 Môn Tập Viết Tập đọc Tên bài Chữ hoa I Có chí thì nên I. Mục tiêu - Rèn kỹ năng viết chữ hoacho - Đọc trôi chảy, rõ ràng, rành rẽ.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> hs . Biết viết các chữ I hoa theo cỡ vừa và nhỏ. II. Đồ dùng. tong câu tục ngữ. Giọng đọc khuyên bảo, nhẹ nhàng, chí tình. -Viết đúng đẹp, sạch cụm ứng - Bước đầu nắm được đặc điểm diễn đạt của các câu tục ngữ. dụng: ích nước lợi nhà. - Học thuộc lòng 7 câu tục ngữ. - hs yếu viết đúng cỡ chữ - Hs yếu đọc được 2 câu đầu trong bài. Mẫu chữ cái viết hoa I. - Bảng phụ viết câu ứng dụng III. HĐ DH Tg HĐ 1’ 1.ÔĐTC Hát 3’ 2.KTBC Hs : Cả lớp viết bảng chữ: H 6’ 1 Hs : quan sát chữ mẫu và nêu : Gồm 2 nét Nét 1: Kết hợp của 2 nét cơ bản – cong trái và lượn vào trong…….. 7’’ 2. 12’ 3. Gv : Nêu cách viết chữ I - Hướng dẫn hs viết trên bảng con . viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nhắc lại cách viết. Hs : viết vở tập viết 1 dòng chữ I cỡ vừa, 2 dòng chữ I cỡ nhỏ, - 1 dòng chữ "ích" cỡ vừa, 1 dòng chữ "ích" cỡ nhỏ, - 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ.. Hát Đọc lại bài tiết trước. Gv: Giới thiệu bài. - Đọc mẫu - Hướng dẫn giọng đọc toàn bài. - Chia đoạn - Hướng dẫn đọc theo đoạn. - Kết hợp giải nghĩa một số từ khó trong bài. Hs : Luyện đọc đoạn theo nhóm. - Nhận xét bạn đọc.. Gv: Hướng dẫn tìm hiểu bài theo câu hỏi trong SGK. - Dựa vào các câu tục ngữ, xếp chúng vào ba nhóm? - Cách diễn đạt của câu tục ngữ có gì khiến cho người đọc dễ nhớ, dễ hiểu? Chọn ý em cho là đúng. - Là người học sinh, phải rèn luyện ý chí gì? - Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 3. 6’ 4 Gv : quan sát giúp hs. Hs: Luyện đọc diễn cảm đoạn 3 - Chấm 1 số bài, nêu nhận xét - Nhận xét bạn đọc - Yêu cầu hs Về nhà luyện Gv: Cho đại diện các nhóm thi đọc viết. trước lớp. - Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất. Hs yếu đọc 2 câu đầu trong bài. 1’ Dặn dò Nhận xét chung Nhận xét: ………………………………………………………………………....

<span class='text_page_counter'>(10)</span> ……………………………………………………………………………………. Tiết 3 NTĐ2 NTĐ4 Môn Tập đọc Toán Tên bài Nhân với số có tận cùng là Cây xoài của ông em I. Mục tiêu chữ số 0. - Đọc trơn toàn bài, biết ngắt Giúp học sinh: nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, - Biết cách nhân với số tận cùng giữa các cụm từ dài. Biết đọc là chữ số 0. bài văn với giọng nhẹ nhàng, - Vận dụng để tính nhanh, tính tình cảm. nhẩm. - Nêu nội dung bài: Miêu tả - hs yếu làm được 2 phép tính cây xoài ông trồng và tình cảm đơn giản. thương nhớ biết ơn của hai mẹ con bạn nhỏ với người ông đã mất. - Hs yếu đọc được 2 câu đầu trong bài. II. Đồ dùng - Tranh minh hoạ bài học III. HĐ DH Tg HĐ 1’ 1.ÔĐTC Hát Hát 3’ 2.KTBC HS đọc lại bài : Bà cháu 7’ 1 HS : quan sát tranh Gv: Nhân các số có tận cùng là - đọc thầm bài tập đọc chữ số 0: - Phân bài văn thành các đoạn. - Phép tính: 230 x 70 = ? - Đọc tìm hiểu từ khó hiểu - Hướng dẫn HS phân tích mỗi trong bài thừa số thành tích của một số với 10, vận dụng tính chất của phép nhân để thực hiện. 6’ 2 Gv : hướng dẫn hs tìm hiểu Hs: làm bài tập 1 bài Đặt tính rồi tính. + Tìm những hình ảnh đẹp của 1342 13546 cây xoài cát.? x 40 x 30 + Quả xoài cát có mùi vị, màu 53680 406380 sắc như thế nào ?.... - Yêu cầu hs đọc đoạn 1,2. 8’ 3 Hs : thảo luận câu hỏi gợi ý Gv: Chữa bài tập 1 của gv - Hướng dẫn làm bài tập 2 - Nêu ý kiến trước lớp và nhận a, 1326x 300= 397800 xét, bổ sung cho nhau b, 3450x 20= 69000 - Vì xoài cát rất thơm ngon Bài 3 bạn đã ăn từ nhỏ, cây xoài lại Bài giải.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> gắn với kỉ niệm về ông đã mất Xe ô tô dó chở số gạo và ngô là: - Tình cảm thương nhớ của hai 30 x 50 + 40 x 60 = 3900 ( kg) người con đối với người ông Đáp số: 3900 kg. đã mất. 7’ 4 Gv : yêu cầu hs nêu nội dung Hs: Làm bài tập 4 bài . - Tổ chức đọc diễn cảm đoạn 2. - Đọc diễn cảm mẫu cho hs nghe 4’ 5 Hs : đọc diễn cảm trong nhóm Bài giải - Thi đọc diễn cảm trước lớp Chiều dài tấm kính là: - Gv : nhận xét, đánh giá 30 x 2= 60( cm) - Tổ chức cho hs thi đọc phân Diện tích tấm kính là: vai 30 x 60 = 1800 (cm2) - Gọi các nhóm lên đọc phân Đáp số: 1800 cm2 vai trước lớp 1’ Dặn dò Nhận xét chung Dặn chuẩn bị bài sau Nhận xét: ………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………. Tiết 4: GV Chuyên Tiết: 5 NTĐ2 NTĐ4 Môn Toán Tập làm văn Tên bài 32 – 8 Luyện tập trao đổi ý kiến Giúp HS: với người thân. I. Mục tiêu - Xác định được đề tài trao đổi. - Vận dụng bảng từ đã học để thực hiện các phép trừ dạng 32 – nội dung, hình thức trao đổi. - Biết đóng vai trao đổi tự nhiên, 8 khi làm tính và giải toán. tự tin, thân ái. Đạt mục đích đặt - Củng cố cách tìm một số hạng ra. khi biết tổng và số hạng kia.Hs - hs yếu trao đổi với bạn một số ý yếu làm được 2 phép tính đơn kiến. giản. - Bài tập cần làm BT1 (dũng1) BT 2 ( a,b ) BT3, BT4 II. Đồ dùng III. HĐ DH Tg 1’ 1.ÔĐTC 3’ 2.KTBC. - 3 bó 1 chục que tính.. Hát Hs : Đọc công thức 12 trừ đi một số. - Truyện đọc lớp 4.. Hát.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> 6’. 1. 7’. 2. Hs: thực hiện phép tính 32 – 8. - Yêu cầu hs thảo tác trên que tính. Gv: Hướng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề. - GV viết đề bài lên bảng. - Hướng dẫn HS xác định yêu cầu trọng tâm của đề. Hs: Trao đổi theo cặp dựa vào các gợi ý. + Tìm đề tài trao đổi. + Xác định nội dung trao đổi. + xác định hình thức trao đổi.. Gv : hướng dẫn hs làm bài tập 1 - yêu cầu hs nêu kết quả . _ 52 _ 82 _ 22 _ 62 9 4 3 7 43 78 19 55 6’ 3 Hs: Làm bài tập 2 Gv: Tổ chức cho các cặp thi trao _ 72 _ 42 _ 62 đổi trước lớp. 7 6 8 - Nhận xét, tuyên dương hs. 65 36 54 8’ 4 Gv: Chữa bài tập 2 Hs: Nhận xét, bình chọn nhóm - làm bài tập 3 trao đổi hay nhất. Bài giải - Chuẩn bị bài sau. Số nhãn vở Hoà còn là: 22 – 9 = 13 (nhãn vở) Đáp số: 13 nhãn vở 2’ Dặn dò Nhận xét chung Dặn chuẩn bị bài sau Nhận xét: ………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………. Tiết 6 NTĐ2 NTĐ4 Môn Luyện TV Luyện Toán Tên bài Luyện đọc Luyện tập I. Mục tiêu - Đọc trơn toàn bài. Biết nghỉ Củng cố cho học sinh: hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu - Biết cách nhân với số tận cùng phẩy và giữa các cụm từ dài. là chữ số 0. Biết đọc bài với giọng kể - Vận dụng để tính nhanh, tính chuyện chậm rãi, tình cảm, nhẩm. đọc, phân biệt lời người dẫn chuyện với các nhân vật (Cô tiên, hai cháu). Biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm. II. Đồ dùng III. HĐ DH Tg 1’ 1.ÔĐTC. SGK, Vở luyện viết. Hát. - Vở bài tập toán 4.. Hát.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> 3’ 6’. 2.KTBC 1. 7’. 2. HS luyện đọc theo câu đoạn và cả bài Bà chỏu. 6’. 3. Luyện đọc bài Cây xoài của. Luyện đọc bài Bà cháu GV đọc mẫu HD HS đọc. Hs: làm bài tập 1 Đặt tính rồi tính. 1343 1354678 x 50 x 60 67150 8128680 Gv: Chữa bài tập 1 - Hướng dẫn làm bài tập 2 a, 4563 x 500 = 2281500 b, 32145 x 40 = 1285800 HS làm bài trong vở bài tập toán. ông em 8’. 4. GV đọc mẫu HD HS đọc HS luyện đọc theo câu đoạn HS lên bảng làm bài tập và cả bài. Luyện viết bài : Bà cháu (đoạn 1). 2’ Dặn dò Nhận xét chung Nhận xét: ………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………. Tiết 7 NTĐ2 NTĐ4 Môn Luyện chữ đẹp Luyện Toán Tên bài Luyện tập I. Mục tiêu Củng cố cho hs biết thực hiện HS luyện viết chữ đẹp, trình phép trừ mà số bị trừ là số có 2 bày sạch sẽ ,rõ ràng, viết đúng chữ số hàng đơn vị là 2, số trừ là chính tả. HS hoàn thành bài viết đầy đủ, số có hai chữ số. luyện viết danh từ riêng, luyện - Biết vận dụng phép trừ để tính viết câu, chính tả, viết theo mẫu trang viết kiểu chữ viết đứng, nét đều và trang viết kiểu chữ viết nghiêng. II. Đồ dùng III. HĐ DH Tg KT BC 6’ 1. Que tính. - Vở luyện chữ đẹp năm trước. HD HS làm bài tập 2,4 / 53 Thực hiện phép tính:. 2-3 HS đọc bài luyện viết. - GV hỏi HS: Nêu ý nghĩa cõu.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> 12 26 22 12 12 12 8’. 2. + + -. 3 5 4 3 4 7. = = = = = =. 15 31 18 9 8 5. văn và nội dung chính đoạn văn. - HS nờu kỹ thuật viết: Cỏc con chữ viết thường 1 ô li:e,u,o,a,c,n,m,i… +Các con chữ viết thường 1,5 ô li: t. HD HS làm BT trong vở luyện +Các con chữ viết thường 2 ô toán buổi 2 li:d,đ,p,q +Các con chữ viết thường hơn 1 ô li: s,r +Khoảng cỏch chữ cỏch chữ: 1con chữ ụ +Các con chữ viết thường 2,5 ô li: y,g,h,k,l,b, +Cách đánh đấu thanh:Đặt dấu thanh ở âm chính,dấu nặng đặt bên dưới, các dấu khác đặt trên. 7’ 3 HS làm cỏc BT trong vở luyện HS viết bài toỏn 2 GV nhắc học sinh ngồi viết GV mời HS trình bày ngay ngắn, mắt cách vở khoảng 25cm, viết nghiêng 15độ, trước khi viết đọc thầm cụm từ 1 đến 2 lần để viết khỏi sai lỗi chính tả. -HS viết bài vào vở luyện viết. 6’ 4 GV chữa bài NX GV chấm bài NX tuyên dương. 2’ Dặn dò Nhận xét chung Nhận xét: ………………………………………………………………………... …………………………………………………………………………………….. Môn. GV NX chữa bài. Ngày soạn: 16/ 11 / 2016 Ngày giảng Thứ năm ngày 17 tháng 11 năm 2016 Tiết 1 NTĐ2 NTĐ4 Luyện từ và câu Toán.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Tên bài I. Mục tiêu. II. Đồ dùng. Từ ngữ về công việc và đồ dùng trong nhà - Mở rộng và hệ thống hoá liên quan đến đồ dùng và công việc trong nhà. - Hs yếu nêu được một số từ thuộc chủ điểm trên.. - Tranh minh hoạ bài tập 1.. III. HĐ DH T HĐ g 1’ 1.ÔĐTC Hát 3’ 2.KTBC Hs : Tìm những từ chỉ người trong gia đình, họ hàng của họ ngoại 6’ 1 HS quan sát tranh . thảo luận nhóm 2. 6’. 2. 6’. 3. 6’. 4. Đề xi mét vuông - Hình thành biểu tượng về đơn vị đo diện tích đề –xi – mét vuông. - HS biết đọc, viết và so sánh các số đo diện tích theo đơn vị đo đề –xi – mét vuông . - Biết được 1 dm2 = 100 cm2 và ngược lại. - hs yếu làm được 2 phép tính đơn giản. - Hình vuông cạnh 1 dm đã được chia thành 100 ô vuông, mỗi ô vuông có diện tích 1 cm2 ( bằng bìa hoặc nhựa) Hát Hs làm bài tập 2 tiết trước.. Gv: Giới thiệu đơn vị đề xi mét vuông. Đề –xi – mét vuông là diện tích của hình vuông cạnh bằng 1 dm. - Đề –xi – mét vuông: dm2 GV: treo tranh phóng to , yêu Hs: Làm bài tập 1 cầu hs Tìm các đồ vật ẩn trong Đọc các số đo diện tích. bức tranh và cho biết mỗi đồ 32dm2: ba mươi his đề xi mét vật dùng để làm gì? vuông. - Gọi các nhóm trình bày. 911dm2: chín trăm mười một đề xi mét vuông. Hs : Đại diện các nhóm trình Gv: Chữa bài tập 1 bày - Hướng dẫn làm bài tập 2 - 1 bát hoa to đựng thức ăn. - HS viết các số đo diện tích. - 1 thìa để xúc thức ăn. - 1 chảo 102 dm2. 812dm2. 1969dm2. có tay cầm để dán - 1 cái cốc in 2812dm2. hoa - 1 cái chén to để uống trà 2 đĩa hoa đựng thức ăn. - 1 ghế tựa để ngồi…. GV: Hướng dẫn làm bài 2 Hs: Làm bài tập 3 - Đun nước, rút dạ. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> 1dm2 = 100cm2 100cm2 = 1 dm2 48dm2 = 4800 cm2 Bài 4 : Điền dấu 210cm2 = 2dm2 10 cm2 6dm2 3 cm2 > 603 cm2 7’ 5 Hs: Tìm những từ chỉ đồ vật Gv: Chữa bài tập 4 trong gia đình em. - Hướng dẫn làm bài tập 5 a,Đ b, S c, S d, S 2’ Dặn dò Nhận xét chung - hs yếu làm được 2 phép tính đơn giản. Nhận xét: ………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………. Tiết 2 NTĐ2 NTĐ4 Môn Toán Luyện từ và câu Tên bài 52 – 28 Tính từ I. Mục tiêu Giúp HS: - Học sinh hiểu thế nào là tính - Biết thực hiện phép trừ mà số bị từ: trừ là số có 2 chữ số hàng đơn vị - Bước đầu tìm được tính từ là 2, số trừ là số có hai chữ số. trong đoạn văn, biết đặt câu với - Biết vận dụng phép trừ để tính tính từ. ( tính nhẩm tính viết và giải toán ). - Hs yếu nêu được ví dụ về tính - hs yếu làm được 2 phép tính đơn từ. giản. II. Đồ dùng - 5 bó 1 chục que tính và 2 que - Phiếu bài tập. tính rời. III. HĐ DH Tg HĐ 1’ 1.ÔĐTC Hát Hát 3’ 2.KTBC HS làm bảng con x + 8 = 16 7’ 1 Hs : Thảo tác trên que tính . Gv: Cho hs rút ra ghi nhớ trong 52 que tính trừ 28 que tính bằng SGK. 24 que tính - Hướng dẫn làm bài tập 1 - Xách siêu nước, ôm dạ, dập lửa, thổi khói….. 6’. 2. Gv : hướng dẫn hs cách đặt tính và tính . _52 * 2 không trừ được 8, lấy 12-8 28 24 bằng 4 viết 4 nhớ 1 . * 2 thêm 1 =3 . 5-3 =2 viết 2. Hs: Xác định tính từ trong đoạn văn: a, gầy gò, cao, sáng, thưa, cũ,cao, trắng, nhanh nhẹn, điềm đạm, đầm ấm, khúc chiết, rõ ràng. b, quang, sạch bóng, xám, trắng, xanh, dài, hồng, to tướng,….

<span class='text_page_counter'>(17)</span> 10’ 3. Hs : đọc yêu cầu bài 1 , làm bài 1 Gv: Hướng dẫn làm bài tâp 2 nêu kết quả . Hãy viết một câu có dùng tính từ: _ 62 _ 32 _ 82 _ 92 a, Nói về người bạn hoặc người 19 16 37 23 thân của em. 43 16 45 69 b, Nói về sự vật quen thuộc với Bài 2 em. _ 72 _ 82 _ 92 27 38 55 45 44 37 7’ 4 Gv: Chữa bài 2 Hs: Làm bài tập 2 - Hướng dẫn làm bài 3 a, Mẹ em là một người rất đảm Bài giải: đang. Số cây đội một trồng là: b, Em rất yêu con mèo trắng nhà 92 - 38 = 54 (cây) em. Đáp số: 54 cây 2’ Dặn dò - hs yếu làm được 2 phép tính đơn Nhận xét chung giản. Nhận xét: ………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………. Tiết 3 GVBM Tiết 4 NTĐ2 NTĐ4 Môn Kể chuyện Luyện TV Tên bài Bà cháu Luyện mở rộng vốn từ 1. Luyện cho học sinh : Hệ I. Mục tiêu thống hoá và hiểu sâu thêm - Dựa vào trí nhớ tranh minh những từ ngữ đã học trong bài hoạ kể lại được từng đoạn và thuộc chủ điểm Có chí thì nên. toàn bộ nội dung câu chuyện. Kể tự nhiên bước đầu biết thay 2. Luyện tập mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trên, hiểu sâu đổi giọng kể phù hợp với nội hơn các từ ngữ thuộc chủ điểm dung. - Hs yếu nhớ được câu chuyện vừa kể. II. Đồ dùng III. HĐ DH Tg HĐ 1’ 1.ÔĐTC 3’ 2.KTBC 7’. 1. - Tranh minh hoạ. Bảng phụ kẻ sẵn các cột a,b. Hát Hát Hs : - Kể lại câu chuyện: Sáng kiến của bé Hà Hướng dẫn luyện tập Gv : giới thiệuu bài . Bài tập 1 - Hướng dẫn hs kể chuyện . Kể từng đoạn câu chuyện theo.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> - GV treo bảng phụ - GV chốt ý đúng: a) Quyết chí, quyết tâm, bền gan,bền lòng… b) Khó khăn,gian khổ, gian nan, thử thách… Bài tập 2 Hs : đọc yêu cầu . - Nghe gv kể mẫu từng đoạn - GV nhận xét, phân tích câu do HS đặt câu chuyện theo tranh . VD: Gian khổ không làm anh - quan sát tranh tiếp nối nhau DT kể từng đoạn câu chuyện trong nhụt chí nhóm . tranh. 6’. 2. Công việc ấy rất gian khổ Tính từ 7’. 3. Gv : quan sát các nhóm kể. Bài tập 3 - Tổ chức cho hs Kể chuyện - GV giúp học sinh hiểu yêu cầu trước lớp - Gọi HS đọc các câu thành ngữ, tục ngữ đã học về chủ đề ? - Gọi học sinh đọc bài. 8’. 4. Hs : Các nhóm cử đại diện GV hướng dẫn hs làm BT kể trước lớp. trong vở luyện tập buổi 2 - Cả lớp nhận xét. 1, 2 em kể toàn bộ câu chuyện trước lớp . 2’ Dặn dò Nhận xét chung Nhận xét: ………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………. Tiết 5 NTĐ2 NTĐ4 Môn Chính tả: (Nghe viết) Kể chuyện Tên bài Bàn chân kì diệu Cây xoài ông em I. Mục tiêu Dựa vào lời kể của GV và - Nghe – viết chính xác trình tranh minh hoạ, HS kể lại được bày đúng đoạn đầu của bài: Cây câu chuyện Bàn chân kì diệu, xoài của ông em. phối hợp lời kể với cử chỉ nét - Làm đúng các bài tập phân mặt. - Hiểu truyện. Rút ra được bài biệt g/gh. - hs yếu viết dúng 1-2 dòng học cho mình từ tấm gương Nguyễn Ngọc Kí ( bị tàn tật trong bài. nhưng khát khao học tập, giàu.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> II. Đồ dùng III. HĐ DH Tg HĐ 1’ 1.ÔĐTC 3’ 2.KTBC 6’ 1. 6’. 2. 12’ 3. 6’. 4. nghị lực, có ý chí vươn lên nên đã đạt được điều mình mong ước). - Hs yếu nhớ được câu chuyện vừa kể. Tranh minh hoạ Hát HS viết bảng con: gà, ghê…. Hs : đọc thầm bài thơ , tìm từ khó viết . - Nêu nội dung bài thơ . Gv : hướng dẫn hs viết từ khó viết vào bảng con . - Nêu lại quy trình cách viết chính tả . - Đọc bài cho hs viết vào vở chính tả - Đọc lại cho hs soát lỗi chính tả sau khi viết song bài . - Chấm bài và nhận xét … - Hướng dẫn hs làm bài tập Hs : làm bài tập 2. nêu kết quả Lên thác xuống ghềnh - Con gà cục tác lá tranh - Gạo trắng nước trong - Ghi lòng tạc dạ - Gh viết trước e, ê, i còn g viết trước các âm còn lại.. Hát Gv: kể toàn bộ câu chuyện một vài lần có kết hợp tranh minh hoạ nội dung truyện. Hs: kể chuyện theo nhóm 2. Trao đổi nội dung ý nghĩa truyện.. Gv: Một vài nhóm kể chuyện và trao đổi trước lớp.. Gv : chữa bài , hướng dẫn làm Hs: tham gia thi kể chuyện. bài 3 - Nhận xét, bình chọn bạn kể Điền x hay s vào chỗ trống chuyện hay, hấp dẫn 5’ 5 Hs : làm bài 3 nêu kết quả . Gv: Gọi một hs giỏi kể lại toàn - Nhà sạch thì mát, bát sạch bộ câu chuyện. ngon cơm. - Khen ngợi hs kể tốt. - Cây xanh thì lá cũng - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài xanh….. sau. 2’ Dặn dò Hướng dẫn hs yếu luyện viết Nhận xét tiết học thêm ở nhà. Nhận xét: ………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………..

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Tiết 6+7+8 TĐ2 Môn:Toán Môn Tiếng Việt 1, HS đại trà: 1, HS đại trà HS làm bài trong Đọc lưu loát và vở luyện toán buổi chính xác bài tập hai đọc: Bà cháu Học thuộc lòng Luyện viết đoạn 1 bảng cộng bài : Bà cháu 2,HS yếu; Làm bài tập 32 - 3 = 52 - 23 = 52 - 27 =. TĐ4 Môn Toán Môn Tiếng Việt 1,HS đại trà 1,HS đại trà Làm bài tập trong Hs đọc bài Ông vở luyện toán buổi Trạng thả diều, và hai bài Có chí thì nên Luyện đọc bảng cửu chương bảng nhân và chia từ bảng 2- 9. 2,HS yếu : 2, HS yếu: Luyện viết bài : Bài 11 trong vở Đọc được 2 câu Luyện đọc bảng chính sác của bài : cửu chương bảng luyện chữ đẹp Bà cháu nhân và bảng chia Viết 2 câu của bài. Nhận xét: ………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………. Ngày soạn: 17/ 11 / 2016 Ngày giảng Thứ sáu ngày 18 tháng 11 năm 2016 Tiết 1 NTĐ2 NTĐ4 Môn Tập làm văn Toán Tên bài Chia buồn, an ủi Mét vuông I. Mục tiêu - Biết nói lời chia buồn và an - Hình thành biểu tượng về ủi. đơn vị đo diện tích mét vuông. - Biết viết bưu thiếp thăm hỏi. - Biết đọc và viết, so sánh các - Mỗi HS mang đến một bưu số đo diện tích theo đơn vị đo thiếp. mét vuông. - Hs yếu biết viết 1 bưu thiếp - Biết 1m2 = 100dm2 và ngược lại. Bước đầu biết giải một số đơn giản. bài toán có liên quan đến cm2. dm2. m2. - hs yếu làm được 2 phép tính đơn giản. II. Đồ dùng - Chuẩn bị hình vuông cạnh 1m đã chia thành 100 ôvuông,mỗi ôvuông có diện III. HĐ DH tích 1dm2 Tg HĐ 1’ 1.ÔĐTC Hát Hát 3’ 2.KTBC Gv : yêu cầu hs Đọc đoạn văn Hs làm bài tập 2 tiết trước. ngắn kể về ông, bà người thân..

<span class='text_page_counter'>(21)</span> 6’. 1. 7’. 2. 10’ 3. 6’. 4. 4’. 5. 1’. Dặn dò. Hs : HS đọc yêu cầu 1. - Thảo luận , làm bài 1 - Nói với ông, bà 2, 3 câu để tỏ rõ sự quan tâm của mình. - nói lời thăm hỏi sức khoẻ ông, bà, ân cần, thể hiện sự quan tâm và tình cảm thương yêu. VD: Ông ơi, ông mệt thế nào ạ - Bà ơi, bà mệt lắm phải không ạ. Cháu lấy sữa cho bà uống nhé. Gv : nhận xét bài 1 , hướng dẫn hs làm bài 2 . - Yêu cầu hs : Nói lời an ủi của em với ông bà. a. Khi cây hoa do ông trồng bị chết?.... HS đọc yêu cầu bài 2 , làm bài theo cặp . - Nêu kết quả trước lớp . - Ông đừng tiếc ông như ngày mai cháu với ông bà sẽ trồng một cây khác…… Gv : nhận xét , bổ sung cho hs - Hướng dẫn hs làm bài 3 . - Yêu cầu Viết thư ngắn – như viết bưu thiếp thăm hỏi ông bà khi nghe tin quê em bị bão.. Gv: Giới thiệu mét vuông: - Hình vuông cạnh 1 m có diện tích 1m2. Mét vuông: m2. 1m2 = 100 dm2.. Hs: Làm bài tập 1 Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông: 2005m2 Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông: 1980 m2 Gv: Chữa bài tập 1 - Hướng dẫn làm bài tập 2 1m2= 100dm2 100dm2= 1m2 400dm2= 4m2 2110m2 = 2110000dm2 Hs: Làm bài tập 3 Bài giải Diện tích một viên gạch là: 30x 30= 900 (m2) Diện tích căn phòng là: 200x 900= 180000( m2) Gv: Chữa bài tập 3. Hs : viết 1 đoạn văn ngắn . Đọc trước lớp . Thái Bình, ngày 26-12-2003 Ông bà yêu quý ! Biết tin ở quê bị bão nặng, cháu lo lắm. Ông bà có khoẻ không ạ ? Nhà cửa ở quê có việc gì không ạ ? Cháu mong ông bà luôn luôn mạnh khoẻ và may mắn. Cháu nhớ ông bà nhiều Hoàng Sơn Nhận xét chung - hs yếu làm được 2 phép tính đơn giản..

<span class='text_page_counter'>(22)</span> Nhận xét: ………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………. Tiết 2 NTĐ2 NTĐ4 Môn Toán Tập làm văn Tên bài Mở bài trong bài văn kể. Luyện tập. I. Mục tiêu. II. Đồ dùng III. HĐ DH Tg HĐ 1’ 1.ÔĐTC 3’ 2.KTBC 6’ 1. 6’. 2. 6’. 3. 10’ 4. Giúp HS:- Củng cố và rèn luyện kỹ năng thực hiện phép trừ dạng 12 trừ đi 1 số.. chuyện. - HS biết được thế nào là mở bài trực tiếp và mở bài gián tiếp trong bài văn kể chuyện. - Củng cố rèn luyện kỹ năng - Bước đầu biết viết đoạn mở đầu cộng trừ có nhớ (dạng tính viết). một bài văn kể chuyện theo hai - Củng cố kỹ năng tìm số hạng cách: gián tiếp và trực tiếp. chưa biết, khi biết tổng và số - hs yếu viết được 1-2 câu mở bài. hạng kia, kỹ năng giải toán có lời văn. - hs yếu làm được 2 phép tính đơn giản. - Phiếu viết nội dung bài tập 2: mở bài gián tiếp.. Hát - HS làm bảng con : 72 - 34 HS đọc yêu cầu bài 1 , làm bài 1. làm vào sách sau đó nối tiếp nhau đọc kết quả . 12 – 3 = 9 12 – 7 = 5 12 – 4 = 8 12 – 8 = 4 12 – 5 = 7 12 – 9 = 3 12 – 6 = 6 12–10 = 2 Gv : chữa bài 1, nhận xét kết quả cho hs. - Hướng dẫn hs làm bài 2 . _ 62 _ 72 _ 32 + 53 27 15 8 19 35 57 24 72 Hs: Làm bài tập 3 x + 18 = 52 x = 52 – 18 x = 34 Gv: Chữa bài 3. Hát Gv: Hướng dẫn hs làm bài tập 1, bài 2 trong phần nhận xét. - HS nêu ghi nhớ sgk.. Hs: Làm bài tập 1 - HS xác định cách mở bài của mỗi mở bài: Cách a: mở bài trực tiếp. Cách b, c,d: mở bài gián tiếp. Gv: Chữa bài tập 1 - Hướng dẫn làm bài tập 2 Hs : Làm bài tập 2.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> 6’. 5. - Hướng dẫn làm bài 4 Bài giải: Số con gà có là: 42 – 18 = 24 (con) Đáp số: 24 con gà Hs: Chữa bài tập 3 vào vở.. Mở bài trong truyện Hai bàn tay là mở bài trực tiếp.. Gv: Chữa bài tập 2 - Hướng dẫn làm bài tập 3 Viết mở bà gián tiếp cho câu chuyện hai bàn tay. - Hs viết bài. - Nhận xét, chấm một số bài.. 2’ Dặn dò Nhận xét chung Nhận xét: ………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………. Tiết 3 GV chuyên Tiết 4 GVBM Tiết 5: Sinh hoạt lớp. Nhận xét tuần 11 A- Mục đích yêu cầu: - Giúp HS nắm được toàn bộ những diễn biến và tình hình học tập của lớp trong tuần - Biết tìm ra nguyên nhân của các nhược điểm để có hướng phấn đấu cho tuần sau. B- Chuẩn bị: - GV tổng hợp kết quả học tập. - Xây dựng phương hướng tuần 12 I- Nhận xét chung: 1- Ưu điểm: - HS đi học đầy đủ, đúng giờ quy định - Vệ sinh lớp sạch sẽ, trang phục gọn gàng. - Ý thức học tập đã dần đi vào nền nếp. 2- Tồn tại: - Chưa có ý thức học bài ở nhà như em:…... - Còn rụt rè khi phát biểu ý kiến như em:…. II- Phương hướng tuần 12: - Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến. - Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp. .............................................................. BGH .............................................................. .................................................................... .............................................................. .................................................................... .............................................................. .....................................................................

<span class='text_page_counter'>(24)</span> .............................................................. .............................................................. .............................................................. .............................................................. .................................................................... .................................................................... .................................................................... .....................................................................

<span class='text_page_counter'>(25)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×