Tải bản đầy đủ (.docx) (26 trang)

Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (218.81 KB, 26 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 6 (Từngày 23/9 đếnngày27/9/2013) Thứ, ngày. Tiết. Môn. PPCT. Tênbàidạy. Hai23 /9. 1 2 3 4 5. Chàocờ Họcvần ThểDục Họcvần Đạođức. 6 47. Chàocờđầutuần p-ph-nh (Tiết 1). 48 6. p-ph-nh (Tiết 2) Giữgìnsáchvở, DDHT (Tiết2) (GDBVMT+ GDSDNLTK - HQ). Ba 24/9. 1 2 3 4. Toán Họcvần Họcvần Thủcông. 21 49 50 6. Số 10 g-gh (Tiết 1) g-gh (Tiết 2) Xédánhìnhquả cam (Tiết 1). Tư25/ 9. 1 2 3 4. Mỹthuật Toán Họcvần Họcvần. 22 51 52. Luyệntập q-qu-gi (Tiết 1) q-qu-gi (Tiết 2). Năm2 6/9. 1 2 3 4. Toán Họcvần Họcvần TNXH. 23 53 54 6. Sáu 27/9. 1 2 3 4 5. Toán Hátnhạc Tiếngviệt Tiếngviệt SHL. 24. Luyệntậpchung ng-ngh (Tiết 1) ng-ngh (Tiết 2) Chămsócvàbảovệrăng (GDKNS) Luyệntậpchung. 55 56 6. y-tr (Tiết 1) y-tr (Tiết 2) Sinhhoạtcuốituần- HĐ ngoạikhóa. Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 2013.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Tiết 47 - 48. HỌC VẦN P - PH - NH. I. Mục tiêu: - Đọc và viết được p-ph-nh, phố xá, nhà lá và các tiếng từ ứng dụng - Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng - Đọc được câu ứng dụng xe ô tô chở khỉ và sư tử về sờ thú, nhà dì na ở phố, nhà gì na có chó xù - Đọc trơn, nhanh, đúng câu. Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề. - HS yêu thích môn học, rèn tốt kĩ năng đọc câu ứng dụng. II. Chuẩn bị: Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 46 III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên 1. Ổn định: 2. Bài cũ: Ôn tập - Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa. - Gọi HS đọc từ ứng dụng: củ sả, xe chỉ, rổ khế, kẻ ô. - Cho học sinh viết bảng con: xe chỉ, củ sả - Nhận xét 3. Bài mới: Giới thiệu bài: - Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa Tranh vẽ gì?  Giáo viên ghi bảng: phố. - Trong tiếng phố nhà có âm nào đã học? - Hôm nay chúng ta học âm: p, ph  giáo viên ghi bảng Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm p Nhận diện chữ - Giáo viên ghi “p“ đây là âm p - Âm p gồm có mấy nét? - Lấy bộ đồ dùng tìm cho cô âm p - Phát âm và đánh vần p : khi phát âm ngậm môi, uốn đầu lưỡi về phía vòm Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ph - Có âm p cô thêm âm h vào, đố các em biết đó là âm gì? - GV đọc mẫu.. Hoạt động của học sinh - Hát - Học sinh đọc theo yêu cầu - Học sinh viết. - Học sinh quan sát - Học sinh nêu: nhà lá - Âm ô, âm a đã học - Học sinh đọc cả lớp. - Học sinh quan sát - Nét xiên phải, nét sổ thẳng, nét móc 2 đầu - Học sinh thực hiện - Học sinh phát âm cá nhân lớp - Hoc sinh trả lời: Âm ph.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Có âm ph muốn có tiếng phố ta phải thêm âm và thanh gì? - GV đanh vần. - Phố trong tranh là phố gì? - GV ghi bảng: phố xá - GV đọc lại toàn phần. Pờ - phờ Phờ ô phô sắc phố Phố xá Hoạt động 3: HD viết mẫu. - GV hướng dẫn hs viết âm, từ. - HS trả lời: thêm âm ô và thanh sắc - HS trả lời - HS quan sát - HS lắng nghe. - Học sinh viết bảng con. Hoạt động 4: Dạy chữ ghi âm nh - Quy trình tương tự như âm p - GV sửa sai Hoạt động 5 : Đọc tiếng từ ứng dụng - Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và tìm âm p, ph, nh với các âm đã học để ghép tạo tiếng mới - Giáo viên chọn 1 số tiếng cho học sinh đọc: phở bò, nho khô, phá cổ, nhổ cỏ - Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh - Nhận xét - Hát múa chuyển tiết 2. TIẾT 2. - Học sinh ghép và nêu - Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp - Đọc toàn bài.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Hoạt động của giáo viên 1. Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2 2. Bài mới: Hoạt động 1: Luyện đọc - Giáo viên cho học sinh luyện đọc ở bảng lớp - Giáo viên chỉnh sửa phát âm - Giáo viên treo tranh trang 47 trong sách giáo khoa. Tranh vẽ gì?  Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì na có chó xù Hoạt động 2: Luyện viết - Cho học sinh nêu lại tư thế ngồi viết - Giáo viên hướng dẫn viết - GV theo dõi uốn nắn Hoạt động 3: Luyện nói - Chủ đề: Chợ, phố, thị xã - Tranh vẽ gì? GV gợi ý hs trả lời - GV nhận xét tuyên dương 4. Củng cố - dặn dò: - Chia lớp thành 2 nhóm, cử đại diện lên thi đua điền vào chổ trống Cá rô ….i …à lá - Nhận xét tiết học - Về nhà đọc lại toàn bài - Chuẩn bị bài âm: g-gh. Hoạt động của học sinh. - Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp - Học sinh nêu - Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp. - HS viết vở theo hướng dẫn của gv - Học sinh viết vở. - Hoạt động lớp - Học sinh lên thi đua Cá rô phi Nhà lá.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tiết 6. ĐẠO ĐỨC GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 2) (GDMT – GDSDNLTK). I. Muc Tiêu: - Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập. - Học tìm đúng các đồ dùng học tập mà hằng ngày các em thường xuyên sử dụng.  GDBVMT: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập cẩn thận, sạch đẹp là một việc làm góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên, BVMT, làm cho môi trường luôn sạch đẹp. - Giáo dục hs yêu quý và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.  Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập là tiết kiệm được tiền của, tiết kiệm được nguồn tài nguyên có liên quan tới sản xuất sách vở, đồ dùng học tập.  Tiết kiệm năng lượng trong việc sản xuất sách vở, đồ dùng học tập. II. Chuẩn bị: - Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa - Điều 28 trong công ước. Quyền trẻ em III. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên 1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ: Giữ gìn sách vở – đồ dùng học tập (Tiết 1) - Cần phải làm gì để giữ gìn đồ dùng học tập - Treo tranh bài tập 3 - Nhận xét 3.Bài mới: Giới thiệu: Học bài giữ gìn sách vở đồ dùng học tập (Tiết 2) Hoạt động 1: Thi sách vở ai đẹp nhất - Thành phần ban giám khảo: Giáo viên, lớp tưởng, tổ trưởng Thi 2 vòng: Vòng 1: Thi ở tổ Vòng 2: Thi lớp - Tiêu chuẩn chấm thi: Có đầy đủ sách vở? đồ dùng theo quy định Sách  Chốt ý: Cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp Hoạt Động 2: Học sinh làm bài tập 2 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau về đồ dùng của mình Kết luận: Được đi học là một quyền lợi của các em. Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các. Hoạt động của học sinh - Hát - Sử dụng đúng mục đích, dùng xong sắp xếp đúng nơi quy định - Học sinh nhận xét tranh đúng sai. - Học sinh làm bài tập trong vở - Học sinh trao đồi kết quả cho nhau theo cặp. Bổ sung kết quả cho nhau - Trình bày trước lớp. - Học sinh nêu: + Tên đồ dùng + Đồ dùng để làm gì + Cách giữ gìn.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> em thực hiện tốt quyền được học tập của mình Hoạt Động 3 : Học sinh làm bài tập 3 - Giáo viên nêu yêu cầu - Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?. - Bạn lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo cặp đúng nơi quy định Vì sao em cho rằng hành động của bạn là đúng? - Vì bạn đã biết giữ gìn đồ dùng học tập của mình  Kết luận: - Học sinh nhắc lại: Giữ gìn đồ - Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của mình dùng học tập giúp các em thực - Không làm dơ bẩn vẽ bậy ra sách vở hiện tốt quyền học tập của mình. - Không xé sách vở - Học xong phải cất gọn gàng GDMT: Giữ gìn sách vở đồ dùng cẩn thận, sạch đẹp là góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường luôn sạch đẹp.  Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình 4. Củng cố - dặn dò : - Nhận xét tiết học - Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của mình để tiết sau thi “ sách vở ai đẹp nhất ”. Thứ ba, ngày 24 tháng 9 năm 2013.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tiết 21:. TOÁN SỐ 1O. I. Mục tiêu: - Có khái niệm ban đầu về số 10 - Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10 - Biết đọc, biết viết số 10 - Đếm và so sánh các số trong phạm vi 10 II. Chuẩn bị: Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 10 III. Các hoạt dộng dạy và học: Hoạt động của giáo viên 1. Ổn định 2. Bài cũ : số 0 - Giáo viên đọc + Dãy 1: 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 + Dãy 2: 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 - Kể tên các số bé hơn 9 - 9 lớn hơn những số nào? - Nhận xét 3. Bài mới: Giới thiệu: - Hôm nay ta sẽ học bài: số 10 Hoạt động 1: Giới thiệu số 10 Bước 1: Lập số - Giáo viên đính tranh - Có mấy bạn đang chơi rồng rắn? - Mấy bạn rượt bắt? - Tương tự với: mẫu vật Chấm tròn Que tính - Nêu lại số lượng các vật em vừa lấy ra Bước 2: Giới thiệu số 10 - Số 10 được viết bằng chữ số 10 - Giới thiệu số 10 in và số 10 viết thường - Giáo viên viết mẫu số 10 Bước 3: Nhận biết thứ tự số 10 - Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 - Số 10 được nằm ở vị trí nào?. Hoạt động của học sinh - Hát - Học sinh ghi ở bảng con - Số bé hơn 9 là : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 - Các số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8. - Học sinh quan sát - Học sinh: có 9 bạn - Học sinh: có 1 bạn. - 10 bạn đang chơi, 10 que tính, 10 chấm tròn - Học sinh quan sát - Học sinh quan sát - Học sinh viết trên không, trên bàn, trên bảng. - Số 10 liền sau số 9 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> - Đọc dãy số từ 1 đến 10 Hoạt động 2: Thực hành + Bài 1: Viết số 10 (giáo viên giúp học sinh viết đúng theo quy định) + Bài 2: Điền số - GV sửa bài + Bài 3: Điền số - GV sửa bài - Rút cấu tạo của số 10 + Bài 4: Viết số thích hợp - Trong dãy số từ 0 đến 10 số nào là số lớn nhất, số nào là số nhỏ nhất? - 10 lớn hơn những số nào? + Bài 5: khoanh tròn vào số lớn nhất 4. Củng cố - Dặn dò: - Trò chơi thi đua: Tìm số còn thiếu 2 tổ mỗi tổ 1 dãy số Dãy A đính 0  10 Dãy B đính 10  0 - Nhận xét tiết học - Xem trước bài: luyện tập. Tiết 49 – 50:. - Học sinh đọc cá nhân - Học sinh viết số 10 - Học sinh quan sát hình và điền số thích hợp - Học sinh quan sát hình và điền số thích hợp - HS làm bài - Số lớn nhất là 10 - Số nhỏ nhất là 0 - Lớn hơn 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 - Học sinh làm bài - Học sinh sửa bài - Học sinh lên thi đua điền số - Tuyên dương. HỌC VẦN G - GH. I. Mục tiêu: - Học sinh đọc và viết được g, gh và tiếng từ ứng dụng - Viết đúng nét, đọc trơn đúng tiếng, rõ ràng. - Phát triển luyện nói theo chủ đề: Gà ri, gà gô. II. Chuẩn bị: Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 48. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> 1. Ổn đinh: 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh đọc bài SGK - Cho học sinh viết bảng con ph – phố, nh – nhà - Nhận xét 3. Bài mới: Giới thiệu: - Cho học sinh xem tranh 48 trong sách giáo khoa - Tranh vẽ gì?  Giáo viên ghi: gà - Trong tiếng gà, ghế có âm nào đã học rồi? - Hôm nay học âm g. Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm g - Nhận diện chữ - Giáo viên viết g, đây là chữ gì ? - Chữ g gồm mấy nét? - Tìm chữ g trong bộ đồ dùng - Phát âm đánh vần - g khi phát âm gốc lưỡi nhích về phía ngạc mềm - Có âm g thêm âm a và dấu huyền được tiếng gì? - Giáo viên: gờ-a-ga-huyền-gà - HS đọc lại toàn bài. Gờ Gờ a ga huyền gà Gà ri - Hướng dẫn học sinh viết. - Giáo viên hướng dẫn lại cách viết: g, gà ri: viết g lia bút nối với a, nhấc bút đặt dấu huyền trên a, cách 1 con chữ o viết ri. - Hát - Học sinh đọc bài SGK - Học sinh viết bảng con. - Học sinh quan sát - Vẽ đàn gà, ghế - Học sinh nêu - Học sinh nhắc lại - Học sinh quan sát và nêu - Nét cong hở phải và nét khuyết dưới - Học sinh thực hiện - Đọc cá nhân, lớp - Tiếng gà - Học sinh đọc cá nhân, lớp. - HS viết bảng con - Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được - Học sinh đọc cá nhân, lớp - Hs viết bảng con. Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm gh - Quy trình tương tự như âm g.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> - So sánh g và gh - Phát âm: gờ - Đánh vần: gờ-ê-ghê-sắc-ghế - Đọc trơn: ghế - Hướng dẫn viết - GV viết mẫu gh, ghế gỗ - HS viết bảng con. ghế gỗ: viết g lia bút viết h, nối với ê, nhấc bút đặt dấu sắc trên ê, cách 1 con chữ o viết gỗ Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng - Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép g, gh với các âm đã học - Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho học sinh luyện đọc: nhà ga, gồ ghề gà gô, ghi nhớ - Giáo viên sửa sai cho học sinh - Gọi HS giải nghĩa từ. - Hát múa chuyển tiết 2. Tiết 2 Hoạt động của giáo viên 1. Giới thiệu: chúng ta sẽ vào tiết 2 2. Bài mới: Hoạt động 1: Luyện đọc - Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn cách đọc - Đọc tựa bài - Đọc từ dưới tranh - Đọc tiếng từ ứng dụng - Giới thiệu tranh trong sách giáo khoa trang 49 - Tranh vẽ gì?  Giáo viên ghi câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ - Giáo viên sửa sai cho học sinh Hoạt động 2: Luyện viết - Nêu tư thế ngồi viết - Giáo viên hướng dẫn lại cách viết: g, gh, gà ri - GV theo dõi sửa sai Hoạt động 3 : Luyện nói Luyện nói theo chủ đề: Gà ri, gà gô. Hoạt động của học sinh. - Học sinh theo dõi và đọc cá nhân, lớp theo từng phần theo hướng dẫn - Học sinh quan sát - Học sinh nêu theo cảm nhận - Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp. - Học sinh nêu - Học sinh quan sát.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> - GV: tranh vẽ gì? - GV nêu câu hỏi. - GV nhận xét tuyên dương. - HS trả lời - HS thi đua luyện nói. 3. Củng cố - dặn dò: - Trò chơi: ai nhanh hơn ai - Em nối tiếng ở cột 1 với tiếng ở cột 2 để tạo từ có nghĩa ghi mõ gỗ gụ gõ nhớ - Đọc lại bài đã học - Tìm các từ đã học ở sách báo - Xem trước bài mới kế tiếp. - Học sinh thi đua - Đội nào ghép nhanh sẽ thắng. Tiết 6 THỦ CÔNG XÉ - DÁN HÌNH QỦA CAM. I. Mục tiêu: - Biết cách xé, dán hình quả cam từ hình vuông. (Không dạy xé theo ô) - Rèn Học sinh xé được hình quả cam có cuống, lá và dán cân đối, phẳng. - Giáo dục học sinh yêu thích lao động và trân trọng sản phẩm mình làm ra. II. Chuẩn bị: - Mẫu hình xé, dán quả cam. - 1 tờ giấy thủ công màu cam, xanh lá, hồ dán, giấy làm nền, khăn lau.. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ: Nhận xét bài tiết trước. Tuyên dương. 3. Bài mới: Giới thiệu bài “ Xé dán hình quả cam” - Giáo viên ghi tựa. Hoạt động 1: - Hướng dẫn học sinh, quan sát và nhận xét - Giáo viên treo mẫu hoàn chỉnh: Mẫu xé, dán quả cam và hỏi. + Quả cam hình gì?. Hoạt động của học sinh - Hát. - Học sinh quan sát - Quả cam hình tròn.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> + Có dạng như thế nào? + Quả cam có màu gì: + Quả cam có đặc điểm gì?  Các em vửa nhận xét được đặc điểm, hình dáng, màu sắc của quả cam. Bây giờ cô và các con sẽ sang hoạt động 2. - Quả cam phình ở giữa. - Quả cam có màu đỏ, màu cam. - Quả cam có cuống lá phía trên màu xanh và lá đáy hơi lõm. Hoạt động 2: - Giáo viên hướng dẫn làm mẫu a. Xé hình quả cam: - Giáo viên đính mẫu từng quy trình, thực hiện - HS quan sát gv làm mẫu. và hướng dẫn. - Lấy một tờ giấy màu, lật mặt sau, đánh dấu và vẽ một hình vuông + Xé rời để lấy hình vuông ra. + Xé 4 góc của hình vuông theo đường kẻ. + Xé chỉnh, sửa sao cho giống hình quả cam.. b. Xé hình lá: - Lấy một mảnh giấy màu xanh lá, vẽ 1 hình chữ nhật (Cách xé như hình vẽ) + Xé hình chữ nhật rời khỏi giấy màu. + Xé 4 góc của hình chữ nhật theo đường vẽ. + Xé chỉnh, sửa cho giống hình chiếc lá. c. Xé hình cuống lá: - Lấy 1 mảnh giấy màu xanh lá vẽ và xé một hình chữ nhật. - Xé đôi hình chữ nhật lấy 1 nửa để làm cuống quả. Lưu ý : Cuống lá có thể một đầu to, một đầu nhỏ. d- Dán hình: - Sau khi xé được hình quả cam, lá, cuống của quả cam. Ta tiến hành dán vào vở, thao tác trình tự: + Bước 1: Dán hình quả cam. + Bước 2: Dán cuống quả cam. + Bước 3: Dán lá hình chỉnh quả cam. - Lưu ý: Khi dán nên bôi hồ ít, vuốt thẳng, Sau.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> khi dán dùng một tờ giấy nháp đặt lên trên mẫu vừa dán và miết cho phẳng hình dán quả cam.. - Học sinh thực hành xé, hình quả cam.. Hoạt động 3: Thực hành - GV yêu cầu: - Học sinh lấy giấy nháp thực hiện từng phần 4. Củng Cố - dặn dò: - Nhận xét sản phẩm của từng nhóm - Tuyên dương những nhóm có sáng tạo. - Về nhà tập xé lại cho thành thạo. Thứ tư, ngày 25 tháng 9 năm 2013 Tiết 22:. TOÁN LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu: - Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 - Đọc viết, so sánh các số trong phạm vi 10 - Rèn kỹ năng so sánh số II. Chuẩn bị: -Vở bài tập, 10 que tính, mẫu vật có số 10 III. Các hoạt dộng dạy và học: Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh - Hát. 1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ : Số 10 - Đếm từ 0 đến 10 - 6 học sinh đếm - Đếm từ 10 đến 0 - Nêu vị trí số 10 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, - Học sinh nêu 9, 10 - Viết bảng con số 10 - Học sinh viết - Nhận xét 3. Bài mới: Giới thiệu: Luyện tập Hoạt động 1: ôn kiến thức cũ - Lấy và xếp số từ 0  10. - Học sinh xếp và đọc.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> - Xếp ngược lại các số trên - Số 10 lớn hơn những số nào? - Số nào bé hơn 10? - Lấy 10 que tính tách làm hai nhóm Hoạt động 2: Thực hành + Bài 1 : Nối - GV sửa bài + Bài 2 : Vẽ thêm cho đủ - GV sửa bài + Bài 3 : Điền số - GV sửa bài + Bài 4 : Điền dấu < , > , = - Các số bé hơn 10 là những số nào? Trong các số từ o đến 10: Số nào bé nhất, số nào lơn nhất? + Bài 5: Số? - GV sửa bài - Giáo viên thu vở chấm bài 4. Củng cố - dặn dò: - Trò chơi thi đua: Thi đua tìm số chưa biết - Giáo viên đính lên bảng bài 5 - Nhận xét - Sửa lại bài sai vào vở nhà. Tiết 51- 52. 10 > 0 , 1 , 2 , … ,10 >9 0< 10 , … , 9<10 - Học sinh nêu cấu tạo số - Học sinh làm, sửa miệng - Học sinh làm, sửa bảng lớp - Học sinh làm, sửa miệng ở bảng phụ - HS làm bài - Là 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 - Bé nhất: 0 - Lớn nhất: 10 - HS làm bài - HS sửa bài - Học sinh thi đua điền số. HỌC VẦN Q - QU - GI. I. Mục tiêu: - Học sinh đọc và viết được: q- qu-gi, chợ quê, cụ già. Đọc đúng các từ ứng dụng. - Học sinh biết ghép âm để tạo thành tiếng từ, đọc đúng. - Luyện nói theo chủ đề quà quê từ 2-3 câu. II. Chuẩn bị: Giáo viên: Bài soạn, tranh minh họa sách giáo khoa Bộ đồ dùng học tiếng việt Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của Giáo viên. Hoạt động của học sinh.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> 1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ: Âm g-gh - Đọc bài ở sách giáo khoa. - Viết bảng con: nhà ga, gồ ghề, ghi nhớ - Nhận xét 3. Bài mới: Giới thiệu bài: - Hôm nay ta học bài âm qu – gi Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm q - Nhận diện chữ q - Giáo viên tô chữ và nói: đây là chữ q - Em hãy so sánh: q- a - Tìm trong bộ đồ dùng tiếng việt chữ q - GV phát âm mẫu Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm qu - Chữ qu là chữ ghép từ 2 con chữ q và u - So sánh qu với q - Giáo viên phát âm: qu tròn môi lại Đánh vần: quờ-ê-quê - Tranh vẽ gì? - GV ghi bảng: chợ quê. - GV đọc lại toàn phần Cu – quờ Quờ - ê - quê Chợ quê Hướng dẫn viết GV viết mẫu q, qu, gi, chợ quê, cụ già - GV uốn nắn sửa sai. Hoạt động 3: Dạy chữ ghi âm gi - Quy trình tương tự như qu Hoạt động 4: Đọc tiếng ứng dụng. - Hát - Học sinh đọc cá nhân - Học sinh viết bảng con. - Học sinh đọc theo hướng dẫn. - Học sinh quan sát và trả lời: Giống nhau: nét cong hở phải Khác nhau: q có nét sổ dài, a có nét móc ngược - HS đọc cá nhân, lớp - Học sinh quan sát - Giống nhau: đếu có chữ q - Khác nhau: qu có thêm âm u - Học sinh phát âm qu, cá nhân đồng thanh - Học sinh đánh vần cá nhân, lớp - Học sinh trả lời - Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> - Lấy bộ đồ dùng ghép qu, gi với các âm đã học để tạo thành tiếng mới - Giáo viên chọn từ ghi bảng để luyện đọc qủa thị giỏ cá qua đò giã giò - GV cho HS đọc từ ứng dụng - GV sửa lỗi phát âm - GV đọc tứ ứng dụng và giải thích từ - Nhận xét tiết học. - HS thực hiện. - HS luyện đọc. - Hát múa chuyển tiết 2 Tiết 2 Hoạt động của Giáo viên 1. Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2 2.Bài mới: Hoạt động 1: Luyện đọc - Giáo viên đọc mẫu - Cho học sinh luyện đọc ở sách giáo khoa - Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh - Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?  Giáo viên ghi bảng: Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá - GV sửa lỗi phát âm Hoạt động 2: Luyện viết - Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết Hoạt động 3 : Luyện nói - Luyện nói theo chủ đề: Quà quê -Tranh vẽ gì? - GV gợi ý cho hs luyện nói - GV nhận xét tuyên dương 3. Củng cố - dặn dò: - Chia lớp thành 2 nhóm cử đại diện thi đua điền vào chỗ trống … à cả ; … ả cà bé có … à ; … ã … ò - Nhận xét tiết học + Chuẩn bị tiết sau. Hoạt động của học sinh. - Học sinh lắng nghe - Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp - Học sinh nêu - Học sinh luyện đọc câu ứng dụng cá nhân, lớp - Học sinh nêu - Học sinh viết vào vở tập viết - Hs trả lời - Hs thi đua. - HS cử đại diện lên thi điền vào chổ trống Già cả; quả cà Bé có quà; Giã giò.. Thứ năm, ngày 26 tháng 9 năm 2013.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Tiết 23. TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG. I. Mục tiêu: - Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 - Đọc viết, so sánh các số trong phạm vi 10 - Thứ tự của mỗi số trong dãy số 0  10 - Biết đọc, biết viết các số một cách thành thạo II. Chuẩn bị: -Vở bài tập, que tính, bảng con. III. Các hoạt dộng dạy và học: Hoạt động của giáo viên 1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ: Luyện tập 3. Bài mới: Giới thiệu: Luyện tập chung Hoạt động 1: Ôn kiến thức - Tìm xung quanh ta những vật nào có số lượng tương ứng với số ta đã học - Gắn vào thanh cài các số 0  10 - Em hãy so sánh vi trí số 8 với các số đã học - Em hãy gắn 10  0 - Lấy cho cô số 8, 2, 1, 5, 10. Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé Hoạt động 2: Thực hành + Bài 1: Nối theo mẫu - GV sửa bài + Bài 2: viết 0  10 - GV theo dõi uốn nắn + Bài 3: điền số - Đếm thầm các số từ 0  10, xem số nào thiếu thì điền số thiếu vào  + Bài 4: xếp các số từ bé đến lớn, từ lớn đến bé - Giáo viên hướng dẫn sửa + Bài 5: Xếp hình theo mẫu - Giáo viên thu chấm - Nhận xét 4. Củng cố- dặn dò - Trò chơi cung cấp hoa quả, em sẽ cung cấp số quả mỗi ngôi nhà cần - Nhận xét tiết học - Về nhà coi lại bài vừa làm Tiết 53 - 54. HỌC VẦN NG - NGH. Hoạt động của học sinh - Hát. - Học sinh quan sát và nêu - Học sinh gắn - Học sinh nêu - Học sinh gắn và mời bạn đọc 1, 2, 5, 8, 10 10, 8, 5, 2, 1 - Học sinh đếm hình và nối - Học sinh viết - Học sinh điền số - Học sinh sửa bài ở bảng lớp - Học sinh xếp - Học sinh sửa bài ở bảng lớp - HS lấy bộ thực hành ra xếp hình. - Học sinh thi đua.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> I. Mục tiêu: - Học sinh đọc và viết được ng-ngh, cá ngừ, củ nghệ - Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng - Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ II. Chuẩn bị: - Bài soạn, tranh trong sách giáo khoa trang 52, bộ đồ dùng tiếng việt. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của Giáo viên 1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ: âm q-qu, gi - Học sinh đọc bài sách giáo khoa - Cho HS đọc từ ở bảng con: từ ứng dụng. - Cho học sinh viết bảng con: qủa thị, giỏ cá. Hoạt động của học sinh - Hát - Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên - Học sinh viết bảng con: quả thị,. giỏ cá - Nhận xét 3. Bài mới: a. Giới thiệu :  Hôm nay chúng ta học bài âm ng, ngh  ghi tựa b.Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm ng - Nhận diện chữ: - Giáo viên viết chữ ng - Đây là âm ng - Âm ng có mấy nét? - So sánh n-ng - Phát âm và đánh vần - Giáo viên phát âm ng: ng khi phát âm gốc lưỡi nhích về chía vòm hơi thoát ra qua cả 2 đường mũi và miệng - GV cho HS tìm ng trong bộ ĐDDH - Cho HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì? - Gv viết bảng: ngừ - GV cho HS ghép tiếng ngừ - Giáo viên đánh vần: ngờ-ư-ngư-huyền-ngừ - GV viết bảng: Cá ngừ. - GV sửa sai - Hướng dẫn viết: - Giáo viên viết mẫu ng - Khi viết ng: ta viết n, lia bút viết. - Học sinh nhắc lại tựa bài. - Học sinh quan sát - ng là ghép từ 2 con chữ n và g - Giống nhau: đều có âm n - Khác nhau: ng có thêm âm g - Học sinh lắng nghe - Học sinh phát âm cá nhân lớp - HS tìm và cài vào bảng cài - HS ghép và nêu vị trí của âm - Học sinh đọc cá nhân, lớp. - Học sinh quan sát - Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ngh Quy trình tương tự như âm ng - HS so sánh ng - ngh Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng - Giáo viên chọn và ghi từ luyện đọc: ngã tư nghệ sĩ ngõ nhỏ nghé ọ - Gọi HS đọc. - Yêu cầu HS giải thích từ ứng dụng. - Giáo viên sửa sai cho học sinh - GV đọc mẫu.. - Học sinh ghép và nêu - Học sinh luyện đọc, cá nhân, lớp. - Giáo viên nhận xét tiết học - Hát múa chuyển tiết 2. TIẾT 2 Hoạt động giáo viên 1. Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2 2. Bài mới: Hoạt động 1: Luyện đọc - Giáo viên cho học sinh luyện đọc ở sách giáo khoa - Giáo viên chỉnh sữa phát âm cho học sinh - Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 53 - Tranh vẽ gì?  Giáo viên ghi câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga - GV đọc mẫu - Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh Hoạt động 2: Luyện viết - Nhắc lại tư thế ngồi viết - Giáo viên hướng dẫn viết Hoạt động 3 : Luyện nói Luyện nói theo chủ đề Bê nghé , bé - Tranh vẽ gì? - Gv gợi ý hs luyện nói. Hoạt động học sinh. - Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp. - Học sinh nêu - Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp - Học sinh nêu - Học sinh viết bảng con, viết vở - HS trả lời - HS luyện nói.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> - Gv nhận xét tuyên dương 3. Củng cố - dặn dò: - Học sinh thi đua tìm các tiếng có ng – ngh ở rổ trái cây. Tổ nào tìm được nhiều qủa đúng sẽ thắng - Nhận xét - Về nhà đọc lại bài - Xem trước bài âm y – tr. Tiết 6. - Học sinh thi đua 3 tổ luyện nói. TỰ NHIÊN XÃ HỘI CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG (GDKNS). I. Muc Tiêu : - Giúp học sinh hiểu và biết cách bảo vê răng miệng để phòng tránh bệnh sâu răng và có hàm răng khoẻ đẹp - Biết chăm sóc răng đúng cách.  KNS: + Kĩ năng tự bảo vệ: chăm sóc răng. + Kĩ năng ra quyết định: nên và làm gì để bảo vệ răng. + Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập. - Tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày II. Phương tiện dạy học: - Tranh vẽ về răng - Bàn trải người lớn, trẻ em - Kem đáng răng, mô hình răng III. Tiến trình dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ: Giữ vệ sinh thân thể - Em đã làm gì hàng ngày để giữ vệ sinh thân - Học sinh nêu thể - Nêu các việc nên làm để giữ da sạch sẽ - Không nghịch bẩn, tắm rữa thường xuyên bằng xà phòng - Không đi chân đất, ăn bốc, cắn, móng tay … - Nêu những viêc không nên làm - HS nêu - Nhận xét 3. Bài mới: a.Khám Phá ; - Chơi trò chuyền tăm - Bạn đã dùng gì để chuyền. - Để biết răng có tác dụng như thế nào đối với. - Dùng răng ngậm que tăm.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> con người và nêu như ta không biết bảo vệ và chăm sóc thì nó sẽ như thế nào. - Hôm nay học: Chăm sóc và bảo vệ răng. b.Kết nối : Hoạt động 1 : Làm việc theo cặp Bước 1 : - Hai em lần lượt quay mặt vào nhau quan sát hàm răng của nhau và nhận sét hàm răng Bước 2 : - Học sinh trình bày về kết qủa quan sát của mình. - Kết luận: Hàm răng trẻ em có 20 chiếc, gọi là răng sữa, khi đến tuổi thay răng thì gọi là răng vĩnh viễn  vì thế phải bảo vệ răng Hoạt Động 2 : Làm việc với sách giáo khoa Bước 1 : - Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa trang 14, 15 Bước 2 : - Việc làm nào đúng việc làm nào sai? Vì sao? - Nên đánh răng và súc miệng vào lúc nào thì tốt nhất - Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo và đồ ngọt - Phải làm gì khi đau răng hoặc răng bị lung lay Kết luận - Cần đánh răng sức miệng sau khi ăn và trước khi đi ngủ - Không được ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt - Phải khám răng định kỳ 4.Vận dụng: - Các em cần làm gì để bảo vệ răng? - Mỗi ngày cần phải chả răng lúc nào? - Cho học sinh làm ở vở bài tập - Tổ nào nhiều bạn làm đúng, nhanh nhất sẽ thắng - Thực hiện tốt các điều đã học để bảo vệ răng - Chuẩn bị: bàn chải, kem, khăn mặt, cốc nước. - Học sinh thảo luận về răng của bạn: trắng đẹp hay bị sâu sún - Lớp nhận xét, - Bổ sung them. - Hai em ngồi cùng bàn quan sát và nhận xét việc nên làm, việc không nên làm - Mỗi nhóm một học sinh trả lời, các nhóm khác bổ sung - Nên đánh răng, súc miệng sau khi ăn và trước khi đi ngủ - Vì bánh kẹo, đồ ngọt dể làm chúng ta bị sâu răng - Phải đi khám răng. - Hoạt động lớp, cá nhân. Thứ sáu, ngày 27 tháng 9 năm 2013.

<span class='text_page_counter'>(22)</span> Tiết 24 :. TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG. I. Mục tiêu: - Học sinh củng cố về thứ tự của mỗi số trong dãy số 0  10, xắp xếp các số theo thứ tự đã xác định - So sánh các số trong phạm vi 10 - Nhận biết hình đã học II. Chuẩn bị: Các hình: , . III. Các hoạt dộng dạy và học:. Hoạt động của giáo viên 1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ: Luyện tập chung 3. Bài mới : Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ - Gắn vào thanh các số từ 0  10 - Số nào bé hơn số 8? - Số nào lớn số 6? - Số nào ở giữa số 6 và 8 - Vậy số nào lớn hơn 6 và bé hơn 8 - Lấy các số 5, 9, 3, 1 + Xếp các số này theo thứ tự từ bé đến lớn + Xếp các số này theo thứ tự từ lớn đến bé - Lấy các hình :  ,  - Từ 2 hình  ghép lại sát nhau thành 1 hình lớn, quan sát xem sẽ có mấy hình tam giác. - Từ 4 hình  xếp để được tất cả 5 hình Thư giãn Hoạt động 2: Thực hành + Bài 1 : Viêt số thích hợp vào ô trống - GV sửa bài + Bài 2 : Điền dấu > , < , = - GV sửa bài + Bài 3 : Điền số - GV sửa bài + Bài 4 : viết các số 8, 5, 2, 9 theo thứ tự: từ bé đến lớn và từ lớn đến bé - GV sửa bài + Bài 5: Dưới đây có mấy hình tam giác - GV sửa bài - Thu chấm vở - Nhận xét. Hoạt động của học sinh - Hát. - Học sinh gắn và mời nhau đọc - Số 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0. - Số 7, 8, 9, 10. - Số 7 - Số 7 - Học sinh xếp 1, 3, 5, 9 - Học sinh xếp 9, 5, 3, 1 - Học sinh thực hiện - Được 3 hình tam giác. - Học sinh viết số và sửa bài - Học sinh làm và sửa bài - Học sinh làm bài và sửa bài - Học sinh viết: 2, 5, 6, 8, 9 - Học sinh viết: 9, 8, 6, 5, 2 - HS sửa bài - HS đếm hình và làm bài - HS sửa miệng.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> 4. Củng cố - dặn dò: - Trò chơi thi đua: Thi đua vẽ nhanh tìm đúng - Đại diện mỗi dãy 2 bạn lên vẽ thêm để được 3 hình  . 5 hình  - Tuyên dương - Nhận xét tiết học - Về nhà coi lại bài vừa làm Tiết 55 - 56 :. - Học sinh lên thi đua theo 3 tổ. HỌC VẦN Y - TR. I. Mục tiêu: - Học sinh đọc và viết được y-tr, y tá, tre ngà - Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề. II. Chuẩn bị: - Bài soạn, tranh trong sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng việt. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên 1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ: âm ng, ngh - Học sinh đọc bài sách giáo khoa - Cho học sinh viết bảng con: cá ngừ, củ nghệ - Nhận xét 3. Bài mới: Giới thiệu : - Giáo viên treo tranh 54 trong sách giáo khoa - Tranh vẽ gì?  Hôm nay chúng ta học bài âm y, tr  ghi tựa Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm y - Nhận diện chữ: - Giáo viên viết chữ y - Đây là âm y - Âm y gồm có mấy nét, đó nét gì? - Phát âm và đánh vần - Giáo viên phát âm y - Y/C HS lấy âm y trong bộ đồ dùng - GV cho HS quan sát tranh và yêu cầu cho biết tranh vẽ gì?. Hoạt động của học sinh - Hát - Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên - Học sinh viết bảng con: cá ngừ, củ nghệ. - Học sinh quan sát - HS trả lời - Học sinh nhắc lại tựa bài. - Học sinh quan sát - Học sinh nêu - Học sinh phát âm cá nhân, lớp - Học sinh thực hiện - Học sinh quan sát.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> - GV ghi bảng: y tá - GV hướng dẫn HS viết: y - y tá. Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm tr - Quy trình tương tự như âm y tr là chữ ghép từ t và r - So sánh tr với t - Phát âm: đầu lưỡi uốn chạm vào còm cứng, bật ra không có tiếng thanh Đánh vần : trờ – e – tre Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng - Giáo viên chọn ghi từ luyện đọc: y tế cá trê chú ý trí nhớ - Gọi HS đọc, giải nghĩa từ ứng dụng. - GV chỉ không theo thứ tự. - Giáo viên sửa sai cho học sinh. - HS đọc cá nhân, lớp - Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con. - HS so sánh - Học sinh đánh vần: học sinh đọc trơn: tr-tre. - Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp. - Giáo viên nhận xét tiết học - Hát múa chuyển tiết 2 Tiết 2 Hoạt động của giáo viên 1. Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2 2. Bài mới: Hoạt động 1: Luyện đọc - Giáo viên đọc mẫu - Giáo viên hướng dẫn đọc Đọc tựa bài Đọc từ dưới tranh Đọc tiếng, từ ứng dụng - Giáo viên treo tranh sách giáo khoa Tranh vẽ gì?  Giáo viên ghi câu ứng dụng: Bé bị ho. Hoạt động của học sinh. - Học sinh lắng nghe - Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp. - Học sinh quan sát - Học sinh nêu - Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> mẹ cho bé ra y tế xã  Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh Hoạt động 2: Luyện viết - Nhắc lại tư thế ngồi viết - Giáo viên hướng dẫn viết: y, tr y tá: viết chữ y cách 1 con chữ o viết chữ tá. - Học sinh nêu - Học sinh viết vở. tre ngà: đặt bút viết chữ tre, cách 1 con chữ o viết chữ ngà - Nhận xét phần luyện viết Hoạt động 3: Luyện nói - Luyện nói theo chủ đề Nhà trẻ - Tranh vẽ gì? - GV gợi ý hs nói - GV nhận xét tuyên dương 3. Củng cố – dặn dò: - Chọn và gắn hoa có các âm vừa học lên bảng lớp. Sau 1 bài hát tổ nào tìm được nhiều hoa đúng sẽ thắng - Nhận xét tiết học - Về nhà đọc lại bài - Ôn lại các âm đã học. - Học sinh chọn và gắn bảng - Học sinh nhận xét - Học sinh tuyên dương - HS luyên nói thành câu, nói tự do - HS thi đua nói nhiều câu. SINH HOẠT LỚP Hoạt động 1: Ban cán bộ lớp lên làm việc. Hoạt động 2: Lớp phó điều khiển cả lớp hát tập thể. - Tổ một. Hai báo cáo tình hình học tập của tổ mình về các mặt hoạt động..

<span class='text_page_counter'>(26)</span> - Các tổ khác nhận xét. - Hát cá nhân, hoặc kể chuyện. - Tổ 3, 4 báo cáo tình hình học tập của tổ mình về các mặt hoạt động. - Chơi trò chơi. Hoạt động 3: Kế hoạch tuần tới. 1. Theo dõi về điểm tốt. 2. Theo dõi thi đua các mặt hoạt động. 3. Vệ sinh của tổ, đi học trễ, nghỉ học, có phép, không phép. Hoạt động 4: Giáo viên nhận xét, tuyên dương những học sinh xuất sắc trong tuần. Khuyến khích học sinh cần cố gắng hơn nữa để học tập tốt hơn./..

<span class='text_page_counter'>(27)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×