Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

on tap op 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (7.33 MB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Họ và tên:…………….........……………. PHIẾU ÔN TẬP TOÁN HỌC KÌ I LƠP 2 ( PHIẾU SỐ 1) Thứ ........ ngày.... tháng ... năm..... PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1.1). 7. +4 8. -6. Số cần điền vào ô vuông là: A. 56. B. 55. C. 49. D. 61. 1.2) Tìm một số biết rằng số đó cộng với 6 thì được 42 A. 48. B. 82. C. 37. D. 36. 1.3) Hòa có 42 nhãn vở. Hòa có số nhãn nhiều hơn Hòa 5 nhãn vở. Hỏi Bình có bao nhiêu nhãn vở ? A. 92 nhãn vở. B. 97 nhãn vở. C. 37 nhãn vở. 1.4) Số gồm 2 đơn vị 7 chục là: A. 27. B. 207. C. 9. D. 27. 1.5) Có tÊt c¶ bao nhiêu sè cã hai ch÷ sè mµ tæng hai ch÷ sè cña nã b»ng5 là: A. 7. B. 5. C. 4. D. 6. 1.6) x + 6 = 15 , giá trị của x là:…. A. 21. B.9. C. 65. D. 56. PHẦN 2: TỰ LUẬN Câu 1: Viết các số: 48 , 29 , 37 , 63 , 81 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:......................................................................................... b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:..................................................................................... Câu 2: (2 điểm) a) Tính nhẩm: 8+9= 29 + 5 = 17 – 6 = 46 – 27 = b) Đặt tính rồi tính: 68 – 39 35 – 28 27 + 64 77 + 8 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................ Câu 3: Tìm x: a) x + 48 = 63 c) 27 + x = 52 .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .. b) x – 24 = 16 d) x – 5 = 47.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .. Câu 4: Số ? (1 điểm) a) 8 + 5 = 5 + b) 17 –. +6. c) 60 –. >7. =5. d) 45 – 18 = 19 +. Câu 5: ĐiÒn sè thÝch hîp vµo chç trèng: …. .. +35 =71. 40 +….. = 91. 67 = ……+ 0. 45 -… . =18. 100 -….. =39. ……..-27 = 72. Câu 6: Xem tờ lịch dưới đây rồi viết tiếp vào chỗ chấm: Thứ Thứ Thứ Thứ Thứ Thứ Chủ hai ba tư năm sáu bảy nhật 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 a) Trong tháng 12 có các ngày thứ sau là ngày ….. b) Thứ bảy tuần này là ngày 18 tháng 12. Thứ bảy tuần trước là ngày ….. tháng ….. Câu 7: Nhà chú Ba nuôi 100 con gà. Nhà cô Tư nuôi ít hơn nhà chú Ba 17 con gà. Hỏi nhà cô Tư nuôi bao nhiêu con gà? (1 điểm) ........................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. . Câu 8: Trong hình vẽ bên có ..... tam giác ...... tứ giác. Họ và tên:…………….........……………. PHIẾU ÔN TẬP TOÁN HỌC KÌ I LƠP 2.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ( PHIẾU SỐ 2) Thứ ........ ngày.... tháng ... năm.... Câu 1: (2 điểm) a) Tính nhẩm: 18 – 9 = 52l – 4l = 37 + 5 = 64l + 8l = b) Đặt tính rồi tính: 24 + 16 37 + 55 97 – 9 51 – 28 .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................... Câu 2: Viết các số thích hợp vào ô trống: (1 điểm) a) 65 + 16 = 16 +. c) 88 –. b). d) 100 –. + 9 = 9 + 23. = 80 = 40. Câu 3: (1 điểm) 1 dm = …. cm 35cm = ….dm ….cm 8 cm = ….mm 1 dm = ….mm Câu 4: Năm nay bố em 45 tuổi, mẹ kém bố 6 tuổi. Hỏi mẹ em bao nhiêu tuổi? (1 điểm) ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............... Câu 5: (1 điểm) Xem tờ lịch tháng 9 rồi viết vào chỗ chấm: Thứ Thứ Thứ Thứ Thứ Thứ Chủ hai ba tư năm sáu bảy nhật 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 9 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 a) Ngày 5 tháng 9 là thứ ….. b) Thứ tư tuần này là ngày 16 tháng 9. Thứ tư tuần trước là ngày ….. Thứ tư tuần sau là ngày ….. c) Tháng 9 có ….. ngày. Câu 6: Nêu tên ba điểm thẳng hàng có trong hình bên đây: (1 điểm) A ……………………………………………………………… ……………………………………………………………... H. …………………………………………………... B Câu 7: Viết tiếp câu hỏi rồi giải bài toán. (2 điểm) Bà có 23 quả táo, Bà cho Hoa 5 quả táo. Hỏi …………………………………………..?. Họ và tên:…………….........……………. G. C. PHIẾU ÔN TẬP TOÁN HỌC KÌ I LƠP 2.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> ( PHIẾU SỐ 3) Thứ ........ ngày.... tháng ... năm.... Câu 1: (1 điểm) a) Viết các số: 94 , 79 , 25 , 61 , 54 , 80 theo thứ tự từ lớn đến bé:........................................ b) Viết các số: 34 , 85 , 68 , 19 , 37 , 73 theo thứ tự từ bé đến lớn:......................................... Câu 2: (2 điểm) a) Tính: 19 – 5 – 7 = 5 + 27 – 6 = 63 – 4 – 8 = 25 + 9 – 6 = b) Đặt tính rồi tính: 72 – 18 49 + 28 53 – 9 15 + 67 .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................... Câu 3: (2 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Có bao nhiêu số có một chữ số? A. 9 số B. 10 số. C. 11 số. Câu 4 Nối mỗi câu với đồng hồ chỉ giờ thích hợp: (1 điểm). 1 giờ 30 phút. 12 giờ 25 phút. 13 giờ. Câu 5: 1 điểm). Tìm số trừ biết số bị trừ là số lớn nhất có ba chữ số và hiệu là số nhỏ nhất cú hai chữ số. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Câu 6: Một quyển sách dày 91 trang, bạn Toàn đã đọc được 46 trang. Hỏi bạn Toàn còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách? (1 điểm) ............................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ................................................................................................................................ Câu 7: (2 điểm) Hình vẽ bên: - Có ….. hình tam giác - Có ….. hình tứ giác.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Họ và tên:…………….........……………. PHIẾU ÔN TẬP HỌC KÌ I LƠP 2 ( PHIẾU SỐ 1) Thứ ........ ngày.... tháng ... năm..... A. Đọc hiểu Tưới rau Buổi sáng em đi học Chiều ra đồng chăn trâu Mặt trời lặn trăng mọc Em ra vườn tưới rau. Em đi trăng theo sau Đến ao trăng xuống trước Em bước chân xuống nước Trăng lặn dưới sóng vàng. Em gáng nước vô vườn Trong thùng con trăng quẫy Em nghiêng vai nước chảy Vạt rau thành vạt trăng. Trương Văn Ngọc. Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: 1. Khổ thơ nào tả trăng như tả người? a. Khổ thơ thứ nhất. b. Khổ thơ thứ hai. c. Khổ thơ thứ ba. 2. Ý của hai câu thơ:“Em gáng nước vô vườn Trong thùng con trăng quẫy ” a. Trăng rơi vào thùng nước. b. Bóng trăng trong thùng nước chao đảo theo mặt nước sóng sánh. c. Nước trong thùng sóng sánh làm mất ánh trăng. 3. Hãy ghi lại công việc bạn nhỏ làm trong ngày: a. Buổi sáng:........................................... b. Buổi chiều:........................................... c. Buổi tối:........................................... 4. Đặt câu với từ “tưới” ...................................................................................................................... B. Chính tả - luyện từ và câu 1. Điền s hay x vào chỗ trống: ….ắc như dao. …..ây dựng. ….ăn bắn ….uất hàng. …..ửa chữa. …ản xuất. ….ang trọng. học ….inh. ….oi gương. …inh xắn. …uất sắc. hoa ….im 2. Hãy ghép các tiếng dưới đây thành từ có hai tiếng rồi viết vào chỗ trống: thương, trọng, nhớ, kính, nghĩa, từ, nhân, yêu.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Mẫu:yêuthương …………………………………………………………………………............................................... 3. Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu sau: - Góc học tập tủ quần áo tủ đồ chơi của em lúc nào cũng gọn gàng. - Cây lan cây huệ cây hồng nói chuyện bằng hương bằng hoa. Cây dong cây khoai nói bằng củ bằng rễ. - Bạn Hùng lớp tôi vừa đạt ba giải lớn: Giải Nhất cờ vua cấp quận giải nhì vở sạch chữ đẹp cấp trường giải nhì học sinh giỏi cấp quận. 4. Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn chỉnh: - Anh chị phải ………………………………..các em.. - ……………………….. phải biết vâng. lời thầy cô giáo. - Con cái phải ……………………………… với cha mẹ.. - Con cháu phải hiếu thảo. với……………………….. 5. Đặt câu để phân biệt rác / giác. …...............................................………………………………………………………………… …...............................................………………………………………………………………… 6. Kể về gia đình em. ..................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Họ và tên:…………….........……………. A. Đọc hiểu. PHIẾU ÔN TẬP HỌC KÌ I LƠP 2 ( PHIẾU SỐ 2) Thứ ........ ngày.... tháng ... năm..... Chú bò tìm bạn Mặt trời rúc bụi tre Buổi chiều về nghe mát Bò ra sông uống nước Thấy bóng mình, ngỡ ai Bò chào: “ Kìa anh bạn ! Lại gặp anh ở đây!” Nước đang nằm nhìn mây Nghe bò cười toét miệng Bóng bò, chợt tan biến Bò tưởng bạn đi đâu Cứ ngoái trước nhìn sau “Ậm ò…” tìm gọi mãi.. Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1: Người bạn của chú bò trong bài thơ là: a. Một người bạn mới quen b. Một người bạn cũ c. Chính là chú bò đó. Câu 2 : Bò nhìn thấy bóng mình ở đâu? a. Giếng nước b. Ao c. Sông. Câu 3: Bò ra sông uống nước vào thời gian nào trong ngày? a. Sáng sớm b. Buổi trưa. c. Buổi chiều Câu 4: Ghi lại lời chào của chú bò: ……………………………………………………………………………………. Câu 5: Đặt một câu có chứa tiếng cười: …………………………………………………………………………… B. Chính tả - luyện từ và câu 1. Tìm các từ: a) Có tiếng chứa âm l hay n:.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Trái nghĩa với lạnh:……………………. Trái nghĩa với đói:. ……………………. Trái nghĩa với quen: …………………... Trái nghĩa với lành:. ………………….. b)Chứa tiếng có vần in hoặc iên: Trái nghĩa với lùi: ……………. Trái nghĩa với nghi ngờ: ……………. Trái nghĩa với cho:. ………… 2. Hãy sắp xếp lại các từ ngữ dưới đây thành câu: a) Em, anh, chị, thương yêu, luôn, phải, nhau. ....................................................................................................................................... b) Những lúc khó khăn, em, anh, chị, luôn, phải, nhau, đùm bọc, giúp đỡ. …………………………………………………………………………………………................................. 3. Điền dấu chấm hay dấu chấm hỏi để điền vào cuối mỗi câu sau: Mẹ em đi làm( ) Mẹ em không đi làm( ). Mẹ em hôm nay có đi làm không( ) Mẹ em đâu có đi làm( ). C.Tập Làm Văn: Kể về người thân mà em yêu quý nhất.. ..................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Họ và tên:…………….........……………. PHIẾU ÔN TẬP HỌC KÌ I LƠP 2 ( PHIẾU SỐ 3) Thứ ........ ngày.... tháng ... năm..... A. Đọc hiểu MÓN QUÀ QUÝ Mẹ con nhà thỏ sống trong một cánh rừng. Thỏ Mẹ làm lụng quần quật suốt ngày để nuôi đàn con. Bầy thỏ con rất thương yêu và biết ơn mẹ. Tết sắp đến, chúng bàn nhau chuẩn bị một món quà tặng mẹ. Món quà là một chiếc khăn trải bàn trắng tinh, được tô điểm bằng những bông hoa sắc màu lộng lẫy. Góc chiếc khăn là dòng chữ Kính. chúc mẹ vui, khỏe được thêu nắn nót bằng những sợi chỉ vàng. Tết đến, Thỏ Mẹ cảm động nhận món quà của đàn con hiếu thảo. Nó rất hạnh phúc, cảm thấy những mệt nhọc tiêu tan hết.. Theo Chuyện của mùa Hạ Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:. 1. Câu văn nào dưới đây nói lên sự vất vả của Thỏ Mẹ? a. Bầy thỏ con rất thương yêu và biết ơn mẹ. b. Thỏ Mẹ cảm thấy mọi mệt nhọc tiêu tan hết. c. Thỏ Mẹ làm lụng quần quật suốt ngày để nuôi đàn con.. 2. Để tỏ lòng thương yêu và biết ơn mẹ, bầy thỏ con đã làm gì? a. Hái tặng mẹ những bông hoa lộng lẫy. b. Làm tặng mẹ một chiếc khăn trải bàn. c. Làm tặng mẹ một chiếc khăn quàng.. 3. Món quà được tặng mẹ vào dịp nào? a. Vào dịp tết. b. Vào ngày sinh nhật mẹ. c. Vào ngày hội đón xuân.. 4. Vì sao khi nhận món quà, Thỏ Mẹ cảm thấy mệt nhọc tiêu tan hết? a. Vì Thỏ Mẹ vui mừng khi thấy các con chăm chỉ. b. Vì Thỏ Mẹ hạnh phúc biết các con hiếu thảo. c. Vì chiếc khăn trải bàn là món quà Thỏ Mẹ ao ước.. 5. Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động của người và vật? a. bàn nhau, tặng. b. khăn trải bàn, bông hoa. c. hiếu thảo, trắng tinh. B. Chính tả - luyện từ và câu 1. Điền l hay n?.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> ……ạ …. …ùng ……..óng bức. …….àm bài cái ……ồi. ……ỉ …….on thợ …..ặn. thợ …..ề hoa ...an. ……..ước trong ...ong ...anh. g ……. gắm. m ……. bưởi. l……….. m…… vị. cái t.... h……… khung. n……. non. 2. Điền vần ui hay ưi? t ……. quà niềm v…... ng……. m……. c……... 3. Chọn các từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong các câu sau: - (lội/ nội): Những người nông dân đang ………………..nước bì bõm. - (nặng/ lặng): Dòng sông phẳng ………………….như tờ. - (nắng/ lắng): Tia ………………chiếu xuyên qua kẽ lá C.Tập Làm Văn: Kể về người bạn mà em yêu quý nhất.. ..................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(11)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×